MỞ ĐẦU ời sống củ â â à à c c i thi n. Cù v xu u ầu s à à ă k ắ ọ ề ấ về ấ l và ữ l . Do vậy vi c cung cấ c s ch phục vụ cho sinh ho t và s n xuất là một nhi m vụ quan trọng và à c quan tâm. M ờ C à là ộ u ề ú và ằ o vù k í ậu ù ù l í ù và ều. M ờ C à ố s suố à ặ ề ă về ủ l và ủ ấ M ờ C à í ồ á lo â : o qu á k è o s ậu ơ l …C í v u ầu sử ụ o s o ũ ụ ụ o s xuấ v á á uồ o vù là ấ ầ và ấ bá . Xuất phát từ thực t ồng thờ ể giúp cho sinh viên làm quen v i nghề nghi p và kh ă k t h p giữa lý thuy t và thực ti n công tác. Bộ Địa chất thủ vă ã o o e ồ án môn học v ề tài: Đánh giá điều kiện cung cấp nước cho khu vực phía Bắc tỉnh Điện Biên; Thiết kế dây chuyền công nghệ xử lý nước cho trạm cấp nước xã Pa Ham, huyện Mường Chà, tỉnh Điện Biên, công suất 500 m3ngày.Thời gian thi công 06 tháng. Qua thời gian làm vi c và nghiên cứu tài li u i sự ng dẫn tận tình của cô giáo T .S Vũ T u ền cùng các thầy cô trong Bộ Địa Chất Thủ Vă b ồ á ã c oà à ú ời h n. Nộ u ồ án bao gồm: Chương 1: Đặc điểm tự nhiên – kinh tế xã hội và nguồn nước trong khu vực Chương 2: Đặc điểm địa chất Chương 3: Đặc điểm địa chất thủy văn và điều kiện địa chất công trình trong khu vực nghiên cứu Chương 4: Đánh giá chất lượng nguồn nước và lựa chọn nguồn nước cấp Chương 5: Tổng quan về xử lý nước và đề xuất lựa chọn công nghệ xử lý
Trang 1MỞ ĐẦU
ời sống củ â â à à c c i thi n Cù v xu u ầu s
à à ă k ắ ọ ề ấ về ấ l và ữ l Do vậy vi c cung cấ c s ch phục vụ cho sinh ho t và s n xuất là một nhi m vụ quan trọng và
à c quan tâm
M ờ C à là ộ u ề ú và ằ o vù k í ậu ù ù
l í ù và ều M ờ C à ố s suố à ặ
ề ă về ủ l và ủ ấ M ờ C à í ồ á lo â : o qu á k è o s ậu ơ l …C í v u ầu sử ụ o
s o ũ ụ ụ o s xuấ v á á uồ o vù là ấ ầ
và ấ bá
Xuất phát từ thực t ồng thờ ể giúp cho sinh viên làm quen v i nghề nghi p và kh
ă k t h p giữa lý thuy t và thực ti n công tác Bộ Địa chất thủ vă ã o o e
ồ án môn học v ề tài: Đánh giá điều kiện cung cấp nước cho khu vực phía Bắc tỉnh Điện Biên; Thiết kế dây chuyền công nghệ xử lý nước cho trạm cấp nước xã Pa Ham, huyện Mường Chà, tỉnh Điện Biên, công suất 500 m 3 /ngày.Thời gian thi công 06 tháng
Qua thời gian làm vi c và nghiên cứu tài li u i sự ng dẫn tận tình của cô giáo
T S Vũ T u ền cùng các thầy cô trong Bộ Địa Chất Thủ Vă b ồ á ã c
oà à ú ời h n Nộ u ồ án bao gồm:
Chương 1: Đặc điểm tự nhiên – kinh tế xã hội và nguồn nước trong khu vực
Chương 2: Đặc điểm địa chất
Chương 3: Đặc điểm địa chất thủy văn và điều kiện địa chất công trình trong khu vực nghiên cứu
Chương 4: Đánh giá chất lượng nguồn nước và lựa chọn nguồn nước cấp
Chương 5: Tổng quan về xử lý nước và đề xuất lựa chọn công nghệ xử lý
PHẦN CHUNG VÀ CHUYÊN MÔN
Phụ lục kèm theo:
Trang 21, Một b n thuy ề án gồ 5 ơ g: -Một b n thuy ề án gồ 5 ơ nêu khái quát về tính cấp thi ều ki n tự ều ki ịa chấ ịa chất thủ vă ủa vùng nghiên cứu, các d ng công tác và kinh phí dự ki o ề án
2, Sơ ồ tài li u thực t ịa chất- ịa chất thủ vă vù
3, Sơ ồ ịa chất- ịa chất thủ vă vù
4, Biểu ồ tổng h k o ú c và hoàn công LK1
5, Sơ ồ k t qu ịa vật lý, trắ ịa cùng PAHAM-LAI CHÂU
6, Thi ồ tổng h ịa vậ lý ịa chất tuy n I, II, III, IV, V
Trong quá trình là ồ án tôi luôn nhậ c sự ú ỡ tận tình của các thầy cô trong Bộ Địa Chất Thủ Vă và á b ồng nghi p Tôi xin bày tỏ lòng c ơ â à n các thầy cô và các b ã ú ỡ Đặc bi t tôi xin gửi lời c ơ sâu sắ T S Vũ Thu Hiền ã lò ú ỡ oà à ồ án này
Mặ ù ã ất cố gắ o ộ chuyên môn còn h n ch , kinh nghi m nghề nghi p còn y u ồ án này không tránh khỏi những sai sót, tôi kính mong nhậ c những ý ki quý báu ủa các thầy giáo, cô giáo và các b ồng nghi p dành cho tôi
Tôi xin chân thành c ơ !
C ƯƠNG 1 – ĐẶC ĐIỂM TỰ NHIÊN – KINH TẾ XÃ HỘI KHU VỰC NGHIÊN CỨU
1.1 Đặc điểm tự nhiên
1.1.1Vị trí địa lý vùng nghiên cứu
Vù ều tra thuộc xã Paham, huy M ờng Lay, tỉnh Lai Châu, cách thị xã Lai chÂU
kho ng 25km về í Đ N P í Đ á v i huy n Tủa Chùa, vùng nghiên cứu kéo dài dọc theo Quốc Lộ số 6 kho ng 27km, di n tích , c gi i h n bởi tọ ộ ô
Trang 3Vùng nghiên cứu nằm trong vùng núi uốn n p Tây Bắc Vi t Nam, bị phân cắt m nh m bởi
m l i sông suối phát triể T eo ộ cao tuy ối củ ịa hình chúng tôi phân ra:
Trang 4+ Đị ồi núi thấp
Địa hình này phân bố ở í Đ ờng số 6 và 1 phần nhỏ phía Tây Bắc của vùng Kiểu ị à ộ cao tuy ối từ 200 n 600m Thành t o nên kiểu ịa hình này là các trầm tích cacbonat tuổi h tầng Nậm Pìa( np) và h tầng B n Páp( bp) và các trầm tích lục nguyên phun trào h tầng Cẩm Thủy( ) Địa hình này bao gồ á ú s á vôi, vách dự ứ và u lũ ẹp bằng phẳng
+ Địa hình núi thấ n trung bình:
Địa hình này phân bố chủ y u ở phía Tây Quốc lộ 6 là ã ú o ơ kéo à Tâ Bắc- Đ N ộ cao từ 700-1400 Cá ã ú ỉnh liên ti u ộ dốc từ 25-35
ộ ú c cấu thành bở á á u ào b zo á phi á n th ch anh sericit thuộc h tầng Cẩm Thủy ct) và h thầng Nậm Cô - nc)
* Địa mạo
Theo nguồn gố á ịa hình chúng tôi chia ra:
+ Địa hình xâm thực karst
Kiểu ịa hình này phát triên ở í Đ Quốc lộ 6 và phần góc Tây Bắc trên vùng nghiên cứu Các trầm tích carbonat thuộc h tầng B n Páp bp) và h tầng Nậm( ) Đ là những khố ú s á v vá ự ứ ỉnh lởm chởm quá trình xâm thực rử lũ karst phát triển m nh m t o l u lũ kí o lò u lũ ồm nhiều hố sụt karst
T o v ứu l s suố k á á ể ú uộ l u vự suố
Nậ Mứ b o ồ ều á suố ỏ: suố Nậ K âu uổ Đắ uổ Đắ 2 uổ
Đo suố Nậ N suố Nậ Cú Cá ò suố à ổ suố Nậ Mứ Tổ ều à suố o vù k o 32k ậ ộ suố và k e ỏ là 0 6k / Các dòng suối có
ờ xu ều nằ o á ấ á uổi ct) vvà ( np) Trong trầm tích carbonat tuổi b ) ều là các dòng t m thời chỉ ho ộ o ù
Trang 5lũ N uồ c l n nhất trong vùng là suối Nậm Nêm và suối Nậm Mứ L u l ng quan trắc t i suối Nậm Mức vị trí tr m quan trắ í i ngã ba suối Nậm Nêm và Nậm Mức về phía h l u à l u thu thậ u â l u ữ k í ng thủ vă
Trang 6Vùng nghiên cứu thuộc vùng Tây Bắc Vi N ặc tính khí hậu nhi i gió mùa,
có hai mùa rõ r : ù và ù k T o ă ủ vă b ểu hi ù và ù khô hoàn toàn khác nhau
Mù bắ ầu từ á 4 n h á 10 à ă
Mùa khô bắ ầu từ á 11 á 3 ă s u
Theo tài li u k í ng thu thậ c từ ă 1994 ă 2002 ở tr k í ng thủ vă thị xa Lai Châu ( Cách vùng nghiên cứu kho 10k ờng chim bay), tài li u thu thập
b, Độ ẩm không khí:
Đặ à ụ thuộc vào ịa hình có sự ổi giữ á ỉnh núi cao và lòng thung giữa núi
+ Độ ẩm tuy ối t i tr m Lai Châu:
- Độ ẩm tuy ối trung bình là: 23,6mb
Trang 7ầu k á kể L u b á ều ă : á 1: 20 4 / tháng; tháng 2: 18,8mm/ tháng; tháng 3: 87,9mm/tháng; tháng 4: 109mm/tháng; tháng 11:
36 6 / á á 12 ít giá trị trung bình 14,1 mm/tháng V ặ ểm khí hậu trên của vùng nghiên cứu có nhiều thuận l i cho vi c phát triển kinh t củ ị ơ về nông, lâm nghi và ă u N ữ k k ă l n nhấ o vù là l c sinh ho t và
i ẩm cho nông nghi vào ù k V ặ ểm khí hậu về l mấy tháng mùa khô rát ít hầu k á kể ơ ữ vào á ù k á 1 2 3 à ă
l ng bố ơ c của vùng l o ơ ữ á o ởng của gió Tây( gió từ bên Lào s k và ) K k ă về c sinh ho t còn trầm trọ ơ v về
ù c suối nhiều ục, về ù k c suối c n các nguồ c sinh ho t ở
Trang 8Các trầm tích của h tầng phân bố ở 2 ơ : í Đ ng Bắc và phía Nam vùng nghiên cứu,
v i di n tích kho ng Mặt cắt từ i lên gồm 3 tập:
Tập 1: Cát k t, s n k t màu xám trắn g có mutscovit, phân l p dày Dày > 80m
Tậ 2: Đá n sét phong hóa màu nâu vàng, d ng sọc d i, sen sét vôi, dày >150m
Tậ 3: Đá àu xá e lá b ấu kí á v àu xá e ở phần trên, dày 200m
H tầng B n Páp nằm chuyển ti p h tầng Nậm Pìa np) Trong h tầng B n Páp ở b n
P o C âu ã k o 2 lỗ k o 1 sâu 100 LK2 sâu 87 ều gặ á v bị phong hóa màu trắng, xám sáng, phân l à Đá bị nứt nẻ nhiều từ 25 0 n 97,0m
Hệ PERMI
Hệ tầng Cẩm Thủy( ct)
Đá u ào b z ủa h tầng Cẩm Thủy lộ thành d i kéo dài liên tục theo trụ ờng quốc
lộ 6
Phầ i: Cuội k t, cát bột k t tuf màu xám, xanh lục, phần này mỏng
Phần trên: chủ y u là bazan aphy àu xá x ỗ xen kẹp bazan bị ebidot hóa, chlorit hóa m nh Dày 300-350m
Trang 9T i lỗ k o 3 ( b á ờng quốc lộ 6) ử b P ã bắt gặp quan h bất chỉnh h p( tập cuội k ơ sở dày 7,4m) trên bề mặt bào mòn củ á v tầng B n Páp)
Địa tầng 3 lỗ khoan từ trên xuố s u:
Từ 0 n 10,5m Dày 10,5m: Cát bột sét lẫ ă s n
Từ 10 5 39 2 à 28 7 : Đá b z àu xá x xá lục d ng khối rắn chắc
Từ 39 2 n 46,6m, dày 7,4m; cuội, s n k t, t ng k t Thành phần cuội t ng là th ch anh,
T o v ứu l s suố k á á ể ú uộ l u vự suố
Nậ Mứ b o ồ ều á suố ỏ: suố Nậ K âu uổ Đắ uổ Đắ 2 uổ
Đo suố Nậ N suố Nậ Cú Cá ò suố à ổ suố Nậ Mứ Tổ ều à suố o vù k o 32k ậ ộ suố và k e ỏ là 0 6k / Các dòng suối có
ờ xu ều nằ o á ấ á uổi ct) vvà ( np) Trong trầm tích carbonat tuổi b ) ều là các dòng t m thời chỉ ho ộ o ù
lũ N uồ c l n nhất trong vùng là suối Nậm Nêm và suối Nậm Mứ L u l ng quan trắc t i suối Nậm Mức vị trí tr m quan trắ í i ngã ba suối Nậm Nêm và Nậm Mức về phía h l u à l u thu thậ u â l u ữ khí ng thủ vă
Trang 10T o :
N ời Thái 398 hộ Dân số 1986 ời- chi m 41%
N ời Kinh 39 hộ Dân số 150 ời – chi m 3,1 %
Trang 11N ờ ’ M 290 ộ Dân số 1967 ời- chi m 40,7%
N ời Kháng 64 hộ Dân số 301 ời – chi m 6,2%
N ờ K ơMú 72 ộ Dân số 422 ời – chi m 9,0%
b, Hi n tr ng sử dụ c sinh ho t
K t qu ều tra số ờ c sinh ho t bằng nguồn vốn do tài tr lắ ặt h thống dẫn
c từ khe núi về b n và nguồ c do nhân dân tự dẫn về b n và nguồ c do nhân dân tự dẫn về
B n Hồ Mức có 72 hộ số ờ ù 420 ời H thống dẫ c bằng ống nhựa
củ c ngoài, hi n t i bị vỡ và thấ oá c nhiều nên số ờ ù c từ h thống này gi
B n Nậm Nêm 2 có 56 hộ ù c, số ờ c sử dụ là 313 ời H thố c cấp hi n t i bị dò dỉ và tổn hao nhiều, trong ống dẫn nhiều ất cát nên h thống này không còn cung cấ ủ cho số ờ u Mù k ầu ă 2003 ừ á 1 n tháng 9 khe suối h thống lấ c bị c n Nhân dân lấ c sinh ho t t i suối Nậm Nêm
B M ờng Anh có 99 hộ ù c v 474 ờ ù c h thống cấ c phục vụ ồ bào ’ M ị thống ống dẫn là ống thép m k m qui củ ơ những b n trên do là h thống dẫn nổi trên mặ ất nên bị âu bò á ờ xu ịa
ơ ơ k vố ể tu sửa , hi ng thi u c sinh ho t cho b n vẫn x y ra ờng xuyên
Trang 12B n Nậm Nêm 1 56 hộ 318 ngừoi
B n PaHam 101 hộ 513 ngừoi
B n Phong Châu 40 hộ 184 ời
B P ơ Đắp A + B 94 hộ 470 ời
Những b n thi u c sinh ho ều ù c suối hoặc nguồn lộ c nhỏ ở rất xa b n,
b P o C âu lấ c xa kho ng 3km, b n Huổ Đắp, b P … á b ều ph i
lấ c xa từ 1-2 km Nhất là vào mùa khô các nguồn lộ xung quanh b ờng bị ki t
ều ph ù c suối Nậm Nêm, Nậm Mứ … về ù uồ c suối l i rấ ục
do sự ốt phá rừ là ơ ã l ù s eo ò c xuống suối rất nhiều
Đề á ều á á uồ ất phục vụ sinh ho ã e l i cho nhân dân b n Nậm Nêm 1, b n Phong Châu nguồ c s ch phục vụ nhân dân
c, Kinh t
Xã PaHam là xã nghèo của huy M ờng Lay v i nền kinh t nông nghi p, lâm nghi p là chủ y u Nhân dân sống dựa vào nông nghi p là chủ y u Di n tích tự nhiên của xã là
6820 o n tích trồ lú ơ là 230 n tích trồng ngô là 330ha, di n tích trồng sắn là 114ha, di n tishc trồ lú c là 145,7ha, di í ất lâm nghi p 38ha( b n Phong Châu), còn l i là di í ất hoang hóa, b c àu và ú á v V o ất, giao rừng chuyể ổi giống cây trồng và vật nuôi ở xã còn nhiều h n ch o ơ sở h tầng khó
k ă o l l c gầ k T u ập bình quân nhiều ă l tục của nhân dân là 228kg qui thóc/ ng ờ ă
Trung tâm xã ở b n Nậm Nêm gồm UBND xã, tr m y t xã ờng phổ thông trung họ ơ
sở nộ ú Cơ sở h tầng hầu oà ờng số 6 L quố
c các cấp quan tâm xây dựng tr m thủ n nhỏ trên dòng suối Nậm Nêm nh ều
ă vẫ oà n lắ á bị hoang hóa dầ ( à ều hành và
ập thủ ã xo o n lắ kéo l n vẫn chờ ở trên) Hi n t i nhân dân
l i dụng các dòng ch ể lắ á á n 1- 2kw của Trung Quốc phục vụ o 1 n 2
ủ y u là ánh sáng Thông tin liên l c bằ n tho i không có ph x 70km m Xã à u ề ị ơ lắp h thống thu phát v tinh phục vụ
â â o xã ỉ sử dụ c một thời gian, hi n t i hỏ c sửa, sóng radio khu vực khó bắ c vì xung quanh là những d i núi cao
Nhìn chung về kinh t vă o vù ứu còn nhiều k k ă o ục tập quán l c hậu vẫn thâm nhập vào nhân dân, nhấ là ồng bào dân tộc thiểu số Để phát triển
Trang 13kinh t xã hội của vùng nghiên cứu cần phát triển cở sở h tầng chung cho toàn vùng, từng
b c tháo gỡ dầ k k ă về o c sinh ho t cho nhân dân
1.2.2 Đặc điểm giao thông – thông tin liên lạc
a, Giao thông
Vùng nghiên cứu có quốc lộ 6 ch y dọc suốt di n tích nghiên cứu chiều dài kho ng 27km
Đã ừ lâu khi tỉnh Lai Châu chuyển về thị xã Đ B o ờng từ Tuầ G os ị xã Lai Châu qua vùng nghiên cứu k c duy tu b o ỡ ờ xu o ờng này bị xuống cấp nghiêm trọng, s t lwor nhiều o Để vào c vùng nghiên cứu ừ Tuần Giao lên ph qu Đèo o ờng s t lở m nh quanh co rấ k ừ thị xã Lai
C âu vào qu Đèo Xá Tổ ờng hẹp nhiều o n s t lở nghiêm trọ k c kè l i( xem hình 2) Ngoà o ờng số 6 chjay dọc theo vùng, tỏng vùng nghiên cứu ò ờng liên b n chủ y u là ờng mòn
b, Thông tin liên l c:
Vùng nghiên cứu không có m n tho o l k k ă k u n xe
ào qu vù v l j o l u àng hóa chủ y u bằng xe ôm Từ vùng nghiên cứu
ra Tuần Giao kho ng 50km m n tho i, từ vùng nghiên cứu ra thị xã L C âu n tho i chỗ xa nhấ ũ ất 50km xe ôm, chỗ gần nhất là 27km xe ôm
CHƯƠNG 2 – ĐẶC ĐIỂM CÁC NGUỒN NƯỚC CẤP VÀ LỰA CHỌN NGUỒN
CUNG CẤP NƯỚC
2.1 Đặc điểm địa chất thủy văn
2.1.1- Đặc điểm nguồn nước mặt:
Nguồ c mặt trong vùng nghiên cứu chủ y u là c suối tập trung ở suối Nậm Mức và suối Nậm Nêm , các suối nhỏ k á ờng ngắn và dố l u l ng nhỏ
Suối Nậm Mức ch y song song v i khu vực nghiên cứu, suối Nậm Nêm cắt ngang qua khu vực nghiên cứu ở góc phía Nam suối Nậm Nêm ch y vào suối Nậm Mức ở b n Nậm Nêm
T i ngã ba suối vè phía h l u 200 là m quan trắc thủ vă suối Nậm Mức Tài li u quan trắ ă 1994 n nay tr m quan trắc chuyển xuôi về phía h l u ần sông
Đà Tà l u quan trắ 10 ă i tr m quốc gia suối Nậm Mứ l u l ng trung bình: 86,4 /s; l u l ng l n nhất 4410 /s l u l ng nhỏ nhất 12,0 /s
Trang 14L c của suối Nậm Mức và các suối nhỏ có trong vùng là nguồn tài nguyên phong
ú N o sự phân bố k ều nên nhiều vùng không có nguồ à ở trong
á u lũ á v n t i suối là nguồn cung cấp chủ y u cho nhân dân sinh ho t
lấ rất xa Về ù lũ á suố vù ờng rấ ụ o l ng phù
s o c l L ù s o o c t i tr m thủ vă quốc gia suối Nậm Mức về ù lũ ừ á 6 n tháng 9 trung bình từ 24,7kg/s- 177,3kg/s, cao nhất từ 669kg/s – 3760kg/s vì vậ â â ờng thi u c sinh ho t về ù lũ
2.1.2 – Đặc điểm nguồn nước dưới đất:
Tổng h p các nguồn tài li u kh o sá ều á á ất củ ề án, nguồn tài
li u thu thập báo cáo thành lập b ồ DCTV-DCCT tỷ l 1:200.000 tờ Đ n Biên- Yên Bái, nguồn tài li u ều c miền núi vùng Tuần Giao – Lai Châu chúng tôi phân âhia vùng nghiên cứu có các tầ ịa chất thủ vă s u:
-Tầng chứa n c khe nứt vỉa trong trầm tích h tầng Cẩm Thủy ( ct)
-Tầng chứ c khe nứt Karst trong trầm tích h tầng B n Páp ( bp)
-Tầng chứ c khe nứt trong trầm tích h Devo i h tầng Nậm Pìa ( np)
-Tầng chứ c trong các trầm tích bi n chất h tầng Nậm Cô( N - nc)
2.1.2a Tầng chứa nước khe nứt vỉa trong trầm tích hệ tầng Cẩm Thủy ( ct)
- Tầng chứ c phân bố thành d i kéo dài liên tục theo trụ ờng số 6 chi m di n tích kho ng 14 nằm bất chỉnh h ịa tầ á v B n Páp ( bp) Chiều dày 300-350m Thành phần chứ c là bazanaphyr, cuội k t, cát bột k t tuf mứ ộ nứt nẻ chứa
c kém, chiều sâu củ ịa tầng ở Lk3 là 46.6m, mự ĩ Lk3 là 36.5 l u
l ng Q= 1.85ls
- K t qu nghiên cứu trong vùng phụ thuộc thuộc tầng gồm 41 ểm lộ có Q=0,1-1l/s là
12 ểm chi m 30%, số ểm lộ Q<0 1l/s là 29 ểm chi m 70% Tài li u thu thập ở các vùng xung quanh thuộc báo cáo thành lập b ồ DCTV-DCCT tỷ l 1: 200.000 tờ Đ n Biên- Yên Bái Tầng 120 ểm lộ c nghiên cứu o Q=0 1-1l/s là 13
ểm chi m 10%, số ểm lộ Q<0 1l/s là 107 ểm chi m 90% Tổng h p hai nguồn tài
li u trên chúng tôi x p tầng chứ c vào tầ èo c K t qu qu phân tích thành phần hóa học củ c, tài li u thu thập ở 27 mẫu c trong vùng lân cận c có thành phần lo i hình hóa học chủ y u là c bircarrbonat kali- natri; bircarrbonat calci- magne,
c trong tầng không màu, vị nh t nhi ộ c từ 22-23 , Ph = 7-7 5 M<0 5 /l c thuộc lo i nh t
Trang 15- Nguồn cung cấp chủ y u cho tầ là c các dòng mặt, miề oá c là mực xâm thự ị ơ và ầng chứ c Độ á ất bi ổi theo mùa
2.1b Tầng chứa nước khe nứt karst trong trầm tích hệ tầng Bản Páp ( bp)
Tầng chứ c các trầm tích carbonat h tầng B n Páp phân bố phầ í Đ quốc
lộ 6 kéo dài dọc theo quốc lộ 6 từ Nậ N n Phong Châu và một phần rìa phía Tây vùng nghiên cứu chi m kho ng 15 Thành phần chủ y u là á v ứt nẻ, hang hốc Karst , á
có màu xám trắng, phân l p vừ n d ng khối Chiều dày của h tầng 1100-1400m nằm chỉnh h p trên các trầm tích h tầng Nậm Pìa ( np) Theo tài li u o v DC-DCTV, tài
li u k o bơ c thí nghi m k t h p v i tài li u thu thập ở vùng lân cận thuộc báo cáo lập b ồ DCTV-DCCT tỷ l 1: 200.000 tờ Đ n Biên – Yên Bái
Tài li u thự ị o v ịa chất – ịa chất thủ vă qu ứu ở 11 ểm lộ c Số
ể l u l ng Q = 0,1-1l/s là 2 chi m 19%, số ểm lộ có Q<0,1l/s là 9 chi m 81% Tài li u k o bơ :
Chiều sâu nứt nẻ chứ c củ ịa tầng ở Lk1 là 45-97m, ở LK2 là 45,0-85,0m, chiều sâu nứt nẻ m nh chứ c tốt nhấ o n từ 45 n 78m càng xuống sâu mứ ộ nứt nẻ
gi m dầ n 97,0m mẫu lỗ khoan lấy lên d ng thỏi Chiều sâu mự c ất khá sâu
Trị số
h thấp(m)
L u
l ng Q(l/s)
Tỷ l u
l ng q(l/sm)
Trang 16Tài li u thu thập kh o sát ở 58 ểm lộ o ịa tầng np ở các vùng xung quanh có
4 ểm lộ Q>1l/s chi 6% 8 ểm lộ l u l ng Q=0,1-1l/s chi m 13,7% và có
46 ểm lộ có Q<0,1l/s chi m 79%
K t h p 2 nguồn tài li u và ều ki n thực t ịa chất thủ vă ủa vùng nghiên cứu chúng tôi x p tầng chứ c vào tầng chứ c trung bình
Mự ất của tầ ổ ù eo ều ki ịa hình trong vùng nghiên cứu mức
ộ phân cắt l p giữ ị ịa tầng và suối Nậm Mức nên mự ất LK2 là 16
n LK1 là 18,5m
K t qu phân tích thành phần hóa học củ c trong tầng từ tài li u thu thập và tài li u phân tích ở LK1 và LK2 lo i hình hóa học củ ất chủ y u là bircabonat calci- N c trong tầng không mùi vị nh t Nhi ộ c ừ 22-25 , Ph=7-7 5 ộ tổng khoáng hóa 0,3-0,4g/l thuộc lo c nh Đâ là ầng chứ k ồng nhấ c tồn t i và vậ ộ o i nứt nẻ củ á v và o á ốc karst, h số thấm Km= 2,0-5,1 /ng Độ á ất của tầng bi ổi theo mùa
K t qu phân tích mẫu c toàn di n, mẫu v l ng các thành phần As, Cr,Pb,Mn,CN, mẫu
vi trùng các thành phần: tổng vi khuẩn hi u khí, coliform không có, Faecal- coliform không
có, Welchia- Perfringens không có
Nguồn cung cấp chủ y u cho tầ là c các dòng ch y trên mặt và của các tầng chứ c xung quanh Miền thoát do ph m vi nghiên cứu hẹ xá ịnh chính xác
Tài li u o v ịa chất – ịa chất thủ vă ủa tầng qua nghiên cứu ở 8 ểm lộ c, trong
số ểm lộ l u l ng Q=0,1-1l/s là 3 chi m 37%, số ểm lộ có Q<0,1l/s là 5 chi m 63%
Tài li u thực t lỗ khoan 4 chiều sâu LK là 100m, chiều sâu nứt nẻ chứ n 97m, gặp hàng karst ở ộ sâu 49 4 n 53,0m Mự ĩ 5 15 l u l ng thự bơ Q= 12,2l/s, trị số h thấp S= 7,99m, Km = 199 /ngd
Trang 17Tài li u thu thập củ ịa tầng np ở vù xu qu 34 ểm lộ o 6
ểm lộ có Q>1l/s chi 16 6% 7 ểm có Q=0,1-1l/s ch m 19,4% và có 23 ểm có Q< 0,1l/s chi m 64% Từ nguồn tài li u thu thập k t h p v ều ki ịa chất thủ vă ủ ịa tầng trong vùng nghiên cứu chúng tôi x p tầng chứ c vào tầng chứ c trung bình
Mặ ù LK4 l u l ng x p vào lo àu c 12,2l/s Do tầng chứ c có thành phần chứ k á u á n sét, cát k t, s n k á v D n phân bố của chúng khác nhau nên tầng chứ c không liên tục, thành phần chứ c chủ y u o i nứt nẻ karst và hang hốc karst T m thời tầng chúng tôi x p vào tầng chứ c trung bình, cần làm sáng tỏ ở nhữ ọ ều tra ti p theo
N c trong tầng không mùi, vị nh t, nhi ộ c 22-23 ộ, Ph= 7,5-8 ộ tổng khoáng hóa<1g/l thuộc lo c nh t có lo i hình hóa học là bircacbonat calci
K t qu phân tích mẫu c toàn di n, mẫu v l ng các thành phần As, Hg,Cr,Zn, Pb, Mn,CN mẫu vi trùng các thành phần : tổng vi khuẩn hi u k í ol fo ều nhỏ ơ i h n N t tiêu chuẩn v sinh
Đặ ểm chứ c của tầ là á i nứt nẻ , khe nứt và khe nứt karst, hang hốc karst
o á v
2.1.2d Tầng chứa nước trong các trầm tích biến chất hệ tầng Nậm Cô(N - nc)
Di n phân bố của tầng rấ èo c h tầng Nậm Cô phân bố ở ìa phía Tây vùng nghiên cứu, chi m di n tích khaorng 20 Thành phầ ấ á k ứ là á n mica,
á n th ch anh- se á xe í l p mỏ á qu z ều dày c u h tầng > 1050m tài li u kh o sát ở 46 ddierm lộ c, tỏ số ểm lộ l u l ng Q>1l/s
là 1 chi m 10%, số ểm lộ có Q = 0,1-1l/s là 13 chi 28% s ểm lộ có Q<0,1l/s là 32 chi 71% T o số ểm lộ <0,01l/s chi số K t h p tài li u củ ịa tần thu thập ở vùng lân cận, tổng số 94 ểm lộ c , số ểm lộ có Q=0,1-1l/s là 10 chi m 11%, số ểm
lộ có Q<0,1l/s là 84 chi 89% T o số ểm lộ <0,1l/s chi số Vì vậy chúng tôi
x p tầng Nậm Cô vào tầng rấ èo N c có ở tầng rấ èo c trong,không mùi,
vị nh t, nhi ộ 22 ộ, Ph= 6,5-7 , tổng khoáng hóa M<1g/l, lo i hình hóa học chủ y u của tầng rấ èo c là bircabonat- calci-natri Nguồn cung cấp chủ y u cho tầ là c
V ặ ểm DCTV nêu trên vùng nghiên cứu ều ki n thuận l i có tầng chứ c trung bình phân bố d ng d i ch y song song s ờng số 6 về í Đ g củ ờng Vùng nghiên cứu ũ ề ă c mặt rất l là ò suối Nậm Nêm, suối Nậm Mức ch y trong vùng K k ă ấ o vù là ều ki ị ịa m o phức
t p, mứ ộ phân cắt l n, các nguồ ờng tập trung ở một số cụm, d i phân bố
k ều
Trang 18
CHƯƠNG 3 ĐÁNH GIÁ CHẤT LƯỢNG NGUỒN NƯỚC
VÀ LỰA CHỌN NGUỒN NƯỚC CẤP 4.1.Đánh giá chất lượng nguồn nước
4.1.1 Các thông số đánh giá chất lượng nước
a Các chỉ tiêu về lí học
* Nhi ộ (oC): Nhi ộ củ c có ởng trực ti p n quá trình xử lý c
Sự ổi nhi ộ củ c phụ thuộc vào từng lo i nguồ c Nhi ộ của nguồn
c mặ o ộng rất l n (từ 4 – 40oC) phụ thuộc vào thời ti và ộ sâu của nguồ c
* Độ màu củ c (tính bằ ộ): Đ xá eo ơ á so sá v i
àu ob Độ màu củ c bị gây bởi các h p chất hữu ơ á p chất keo sắt,
c th i công nghi p hoặc do sự phát triển của rong, rêu, t o T ờ c hồ o ộ màu cao
* Mùi và vị củ : N ù là o o c có các chất khí, các muốn khoáng hòa tan, các h p chất hữu ơ và v ù c th i công nghi p ch y vào, các hóa chất hòa tan
N c có thể có mùi bùn, mùi mốc, mùi tanh, mùi cỏ lá, mùi clo, mùi phenol Vị mặn, vị chua, vị chát, vị ắng
Trang 19í u í < 7 í x và k > 7 c có tính kiềm
* Độ kiềm củ c (mgdl/l): có thể phân bi à ộ kiềm toàn phần và riêng phần Độ kiềm toàn phần bao gồm tổ à l ng các ion bicacbonat, cacbonat, hydroxit và anion của các muối của các axit y u Ktf = [OH-] + [CO32-] + [HCO3-] N ời ta còn phân bi t
ộ kiềm riêng phầ : ộ kiề b bo ộ kiềm hydrat
* Độ oxit hóa (mg/l O2 hay KMnO4): là l ng oxi cần thi ể oxi hóa h t các h p chất hữu ơ o c Chỉ u ox là l ể á á sơ bộ mứ ộ nhi m bẩn của nguồ c
* à l ng sắt (mg/l): sắt tồn t o i d ng sắt (II) hoặc sắt (III) Trong
c ngầm, sắ ờng tồn t i d ng sắt (II) hòa tan của các muối bicacbonat, sunfat,
lo u k ở i d ng keo của axit humic hoặ keo s l N c ngầ ờng có hàm
l ng sắ o k l i 30mg/l hoặc có thể ò o ơ ữa
* Hàm l ( /l): ờng gặ o c ngầm ở d ng mangan (II) v à l ng nhỏ ơ sắt rất nhiều Tuy vậy v à l ng mangan > 0,05mg/l
ã â á á i cho vi c sử dụng và vận chuyể sắt
* Các h p chất của axit silic ( /l): ờng gặ o c thiên nhiên ở d ng keo hay ion hòa tan, tùy thuộ vào ộ pH củ c
Trang 20* Các h p chất chứ ơ ( /l): ồn t o i d ng nitrit (HNO2), nitrat (HNO3) và amoniac (NH3)
* à l ng sunfat và clorua (mg/l): tồn t o i d ng các muối natri, canxi, magie và axit H2SO4, HCl
* Iố và fluo ( /l): ờng gặ o i d ng ion và chúng có ởng trực ti n sức khỏe o ờ à l fluo o ă uống < 0,7mg/l d gây
b u ă > 1 5 /l s ỏ e ă
* Các chất khí hòa tan (mg/l): các chất khí O2,CO2,H2S o c thiên nhiên dao dộng rất l n
c Chỉ tiêu về vi trùng
T o c thiên nhiên có rất nhiều lo v ù và s u v ù o á lo i
vi trùng gây b nh rất nguy hiể là: k t lị ơ à ịch t , b i li t, Vi xá ịnh
sự có mặt của các lo i vi trùng gây b à ờng rấ k k ă và ất nhiều thời gian do
sự ng về chủng lo i Vì vậy trong thực t ời ta áp dụng ph ơ á xá ịnh chỉ
số vi khuẩ ặ là lo i vi khuẩ ờng ruột coli B n thân vi khuẩn coli là vô h i, song sự có mặt của coli chứng tỏ nguồ ã bị nhi m bẩn phân rác và có kh ă ồn
t i các lo i vi trùng gây b nh Số l ng vi khuẩn col ơ ứng v i số l ng vi trùng gây
b o Đặc tính của vi khuẩn coli là có kh ă ồn t o ơ á lo i vi trùng gây b k á Do s u k xử lí, n u o c không còn phát hi n thấy coli, chứng tỏ các lo i vi trùng gây bênh khá ã bị tiêu di t Mặt khác vi xá ịnh vi khuẩn
ol ơ và ú c chọn làm vi khuẩ ặ ể xá ịnh
mứ ộ nhi m vi trùng gây b o c Theo tiêu chuẩn cấ ă uống sinh ho t (QCVN 01-2009BYT) chỉ số coli khô v quá 20 o /1 lí c Ngoài ra trong một số ờng h ờ xá ịnh số l ng vi khuẩn kị k í ể tham kh o thêm trong vi c
á á ứ ộ nhi m bẩn của nguồ c
3.2 Các phương pháp xử lý nước cơ bản