TÀI LIỆU bồi DƯỠNG hóa học 10 CHƯƠNG 1 4 (CHƯƠNG TRÌNH CHUẨN) năm học 2017 2018 TÀI LIỆU bồi DƯỠNG hóa học 10 CHƯƠNG 1 4 (CHƯƠNG TRÌNH CHUẨN) năm học 2017 2018 TÀI LIỆU bồi DƯỠNG hóa học 10 CHƯƠNG 1 4 (CHƯƠNG TRÌNH CHUẨN) năm học 2017 2018 TÀI LIỆU bồi DƯỠNG hóa học 10 CHƯƠNG 1 4 (CHƯƠNG TRÌNH CHUẨN) năm học 2017 2018 TÀI LIỆU bồi DƯỠNG hóa học 10 CHƯƠNG 1 4 (CHƯƠNG TRÌNH CHUẨN) năm học 2017 2018 TÀI LIỆU bồi DƯỠNG hóa học 10 CHƯƠNG 1 4 (CHƯƠNG TRÌNH CHUẨN) năm học 2017 2018 TÀI LIỆU bồi DƯỠNG hóa học 10 CHƯƠNG 1 4 (CHƯƠNG TRÌNH CHUẨN) năm học 2017 2018 TÀI LIỆU bồi DƯỠNG hóa học 10 CHƯƠNG 1 4 (CHƯƠNG TRÌNH CHUẨN) năm học 2017 2018 TÀI LIỆU bồi DƯỠNG hóa học 10 CHƯƠNG 1 4 (CHƯƠNG TRÌNH CHUẨN) năm học 2017 2018 TÀI LIỆU bồi DƯỠNG hóa học 10 CHƯƠNG 1 4 (CHƯƠNG TRÌNH CHUẨN) năm học 2017 2018 TÀI LIỆU bồi DƯỠNG hóa học 10 CHƯƠNG 1 4 (CHƯƠNG TRÌNH CHUẨN) năm học 2017 2018 TÀI LIỆU bồi DƯỠNG hóa học 10 CHƯƠNG 1 4 (CHƯƠNG TRÌNH CHUẨN) năm học 2017 2018 TÀI LIỆU bồi DƯỠNG hóa học 10 CHƯƠNG 1 4 (CHƯƠNG TRÌNH CHUẨN) năm học 2017 2018 TÀI LIỆU bồi DƯỠNG hóa học 10 CHƯƠNG 1 4 (CHƯƠNG TRÌNH CHUẨN) năm học 2017 2018 TÀI LIỆU bồi DƯỠNG hóa học 10 CHƯƠNG 1 4 (CHƯƠNG TRÌNH CHUẨN) năm học 2017 2018 TÀI LIỆU bồi DƯỠNG hóa học 10 CHƯƠNG 1 4 (CHƯƠNG TRÌNH CHUẨN) năm học 2017 2018 TÀI LIỆU bồi DƯỠNG hóa học 10 CHƯƠNG 1 4 (CHƯƠNG TRÌNH CHUẨN) năm học 2017 2018 TÀI LIỆU bồi DƯỠNG hóa học 10 CHƯƠNG 1 4 (CHƯƠNG TRÌNH CHUẨN) năm học 2017 2018 TÀI LIỆU bồi DƯỠNG hóa học 10 CHƯƠNG 1 4 (CHƯƠNG TRÌNH CHUẨN) năm học 2017 2018 TÀI LIỆU bồi DƯỠNG hóa học 10 CHƯƠNG 1 4 (CHƯƠNG TRÌNH CHUẨN) năm học 2017 2018 TÀI LIỆU bồi DƯỠNG hóa học 10 CHƯƠNG 1 4 (CHƯƠNG TRÌNH CHUẨN) năm học 2017 2018
Trang 1NGUYÊN TỬ
A KIEN THUC CAN NHO
I THANH PHAN NGUYÊN TỬ
- Nguyên tử được cấu tạo gồm hai phân là vỏ nguyên tử và hạt nhân Vỏ nguyên tử do các hạt electron chuyển động không theo quỹ đạo xác định cấu tạo nên Hạt nhân do hai loại hạt là proton và nơtron câu tạo nên
Bảng khối lượng và điện tích của các hat electron, proton va notron
Electron m =9,1094.10”'kg | q, =-1,602.10°°C 1897 JJ Thanison
Proton m, =1,6726.10"kg | q, =+1,602.10°°C 1918 E,Rutherford Notron m, =1,6748.107"kg qn = 0 1932 ÝChatwick
- Nguyên tử trung hòa vê điện nên sO proton trong hat nhan bang s6 electron 0 vo(nguyén tu
- Hạt nhân mang điện tích dương, số proton trong hạt nhân được gọi là số hiệtñguyên tử hay sô đơn
vị điện tích hạt nhân của nguyên tử đó
- Với các nguyên tử của nguyên tô có 2 < Z < 82 thì ta có: 1 gn — Ống xét nguyên tô Hiđro vì hạt nhân của nó không chứa nơtron còn những nguyên tô có Z > 82 có NÀY, xạ nên không bên)
II KÍCH THƯỚC, KHÓI LƯỢNG NGUYÊN TỬ
1 Kích thước nguyên tử
- Do nguyên tử có kích thước rất nhỏ nên để biểu LÁ den wi đo kích CHÚ nguyên tử người ta dùng
0
đơn vị nanomet (nm) hoặc angstrom (A ): Inm = 107 m; 1 °m; Inm = 10A
- Nguyên tử có dạng hình câu với nguyên tử xấu à bán kính nguyên tử)
cm
2 Khối lượng nguyên tử
- Đơn vị đo khối lượng nguyên tủ u (còn được gọi là đv€) - viết tắt của “atomic mass unit”
hguyén ti = Melectron + Mproton + Mpotron ~ Mproton + Mpotron
Ill NGUYEN TO OAHOC
- Nguyén tô hóahọc là những nguyên tử có cùng điện tích hạt nhân — những nguyên tử có cùng điện
tích hạt nhân đề tính chất hóa học giông nhau (hiện nay đã tìm được 92 nguyên tô hóa học có trong tự
nhiên và 18 nẻ tố nhân tạo tông hợp được trong các phòng thí nghiệm hạt nhân)
uyên tố hóa học được đặc trưng bởi số khối A và số hiệu nguyên tử Z
- Khối lượng electron
qua (xem như khôi lượng n
í hiệu nguyên tử: ak
Tr ó: — Alàsôkhối(A=Z+N)
Z là số hiệu nguyên tử (cũng là số đơn vị điện tích hạt nhân, số proton)
X là kí hiệu hóa học của nguyên td
IV DONG VI
- Đông vị của một nguyên tố hóa học là những nguyên tử có cùng số proton nhưng khác nhau về số nơtron, do đó khác nhau về số khối
Ví dụ: Oxi có ba đông vị là '*O; ' O và 80
- Thực tế một nguyên tố hóa học có thê tổn tại nhiều đồng vị nên khi tính toán ta sử dụng nguyên tử khối trung bình có công thức tính như sau:
Trang 2A,X, + A,X, + +A,X,
X, +X, + 4+X,
Trong đó:
+ Aj, Ao, An : Số khối của đông vị thứ nhất, thứ hai, và thứ n
+ XỊ, X2, Xn Phân trăm SỐ nguyên tử tương ứng của các ác đồng vị (cần phân biệt phần trăm số nguyên
tử không phải là phần trăm về khối lượng các nguyên tử)
V LOP VA PHAN LOP ELECTRON
1 Lép electron
- Trong nguyên tử, ở trạng thái cơ bản các electron lần lượt chiếm các mức năng lượng từ i is cao va xép theo tung lop Electron 6 gân hạt nhân có mức năng lượng thấp bị hạt nhân hút mạnh, m ra khỏi vỏ nguyên tử rât khó Electron ở xa hạt nhân hơn có mức năng lượng cao hơn bị hạt nhân age hon
nên dễ bị tách khỏi vỏ nguyên tử ;
- Các electron trên cùng một lớp có mức năng lượng gần bằng nhau Q
- Mỗi lớp tương ứng với một mức năng lượng Các mức năng lượng của các lớp-được sắp xếp theo thứ tự tăng dân từ thấp lên cao
- Các phân lớp được kí hiệu bằng các chữ cái thường s, p, „đột
- Số phân lớp trong mỗi lớp bằng STT của lớp đó
Ví dụ: Lớp thứ 2 có 2 phân lớp là 2s và 2p
Lớp thứ 3 có 3 phân lớp là 3s, 3p và 3d
- Các electron ở phân lớp s gọi là electron s, ở Op p goi 1a electron p,
3 Số electron téi da trong một lớp, trong một lớp
- Phân lớp s chứa tôi đa 2e, phân lớp p ly đa 6e, phân lớp d chứa tối đa 10e, phân lớp f chứa tối
đa 14e Phân lớp đã chứa đủ tối đa số Sassen phân lớp electron bão hòa, chứa một nửa số electron tối
đa thì gọi là bán bão hòa
- Số electron tôi đa trong của ló thir nla 2n”
_~ Lớp electron đã chứa đủ sô già tôi đa gọi là lớp electron đã bão hòa
1 Cấu hình electron nguyê từ" l
- STT lop electron duy ah băng chữ so 1, 2, 3
- Phan lop duge ghi ng các chữ cái thuong s, p, d, f
- Số electron được ghi bang chữ số ở phía trên bên phải của phân lớp (tuân theo số e tôi đa trong một phân lớp) và được điển theo sơ đồ mức năng lượng: 1s2s3s3p4s3d4p5s (chú ý là với các nguyên tô có Z >
20 thì ta phải sap xép lại sơ đồ mức năng lượng mới được cấu hình electron)
se Cách vui sơ đồ mức năng lượng
áng sớm phơi sẵn phơi săn đi phơi sẵn đi phơi sắn
HOẶC CÁ „sáng sớm phấn son phấn son đánh phân son đánh phần son
Vidu : 1s72s?2p’
ặc điểm của lớp electron ngoài cùng
- Đồi với nguyên tử của tất cả các nguyên tố, lớp ngoài cùng có nhiều nhất 8 electron
- Những nguyên tử có 1, 2, 3 electron lớp ngoài cùng đễ nhường electron là nguyên tử của các nguyên
tô kim loại (trừ ¡H, ;He, sB)
- Những nguyên tử có 5, 6, 7 electron lớp ngoài cùng dễ nhận electron là nguyên tử của các nguyên tố phi kim
- Những nguyên tử có 4 electron lớp ngoài cùng có thể là kim loại (nêu thuộc chu kì lớn) hoặc phi kim
(nêu thuộc chu kì nhỏ)
s® KẾT LUẬN: Biết cấu hình electron của nguyên tử có thê dự đoán được loại nguyên tó
Trang 3B CAC DANG BAI TAP
DANG 1 XAC DINH THANH PHAN, Ki HIEU NGUYEN TU
Ví dụ 1 Một nguyên tử của nguyên tô X có tổng số hạt proton, nơtron, electron là 52 Hạt nhân của nguyên
tử X có số hạt mang điện ít hơn hạt không mang điện là 1 Xác định thành phần từng loại hạt trong X và biểu
diễn kí hiệu nguyên tử của X
Gọi Z„ N, E lân lượt là sô hạt proton, electron, nơtron trong nguyên tử xuất proton băng sô
electron nên từ đề bài ta có: 2Z + N = 13 (*) Mặt khác với 2 < Z < G ta có: 1< = <1,Shay
Từ (*) và (**) có: 2Z + Z < 2Z+N <2Z + 1,5Z hay 3Z < 13 s5 3/1 <SZ< 433
Vi Ze N* nén chon Z = 4 (Be) thay vao (*) tim duoc N =5 > A +N=9
Kí hiệu nguyên tử: ?Be
BÀI TẬP VẬN DỤNG
Câu 1 Nguyên tử của nguyên tố X có tông các loại hạt cơ ban\p; n, e) là 40 Trong đó tông số hạt mang điện nhiều hơn tông số hạt không mang điện là 12 hạt Xác A khối và biểu diễn kí hiệu nguyên tử của X Đáp số: ~ Al
Câu 2 Cho nguyên tử R có tông các loại hạt cơ bả oe n, e) 1a 114, trong dé số hạt mang điện nhiều hơn hạt không mang điện là 26 hạt Xác định số khối và biệu tiến kí hiệu nguyên tử của R
Câu 3 Nguyên tử của nguyên tô X có ie x co ban (p, n, e) là 82, trong hạt nhân của X thi số hạt mang
Cau 5 Tổng các loại hätkcơ bản (p, n, e) của nguyên tử nguyên tố R là 2§ Xác định kí hiệu nguyên tử của R biệt vỏ nguyên tử của R⁄Có 7 electron ở lớp ngoài cùng
Đáp số: -
DẠNG 2 RATA DONG VI, XAC DINH NGUYEN TU KHOI TRUNG BINH
Ví dụ 1 €lò-là hỗn hợp của hai đồng vị bền gồm j?Clchiếm 75,77% và j;Cl chiếm 24,23% Tính nguyên tử
khôi bình của clo ?
Hướng đẫn
Ví dụ 2 Cho biết nguyên tử khối trung binh ctia Cu 14 63,54 va Cu c6 2 déng vi la Cu va SCu Tinh % sé
nguyên tử của mỗi loại đồng vị
Hướng dẫn
Gọi a là phần trăm số nguyên tử đồng vị %SCu thì phần trăm số nguyên tử đồng vị 5'Cu là 100 — a
Trang 4
Áp dụng công thie A=AXtBY —, 63,54 = 93:2 +65.(100-a) _, i é
Ví dụ 3 Cho biết hiđro có ba loại đồng vị là )H ; ?H và ?H; oxi có ba loại đồng vị là "$0 ; “Ova ‘80 Hoi
có thể tạo ra bao nhiêu loại phân tử nước từ hỗn hợp các loại đồng vị trên?
Hướng dẫn
Số cách chọn ra 2 nguyên tử H từ hỗn hợp 3 đồng vị hiđro là 6 Cụ thé
Vậy có thê tạo ra tôi đa: 6.3 = 18 loại phân tử nước
BAI TAP VAN DUNG
Câu 1 Trong tự nhiên Cu có 2 đông vị bền là Cu và %Cu Biết nguyên tử“khôi trung bình của Cu là 63,54 hãy xác định phần trăm số nguyên tử của mỗi đông vị
Đáp số: %2Cu(73%) và %Cu(27%)
Câu 2 Agon tách ra từ không khí là hỗn hợp ba đồng vị: 99 ,6% ,AÈ ; 0,063% * Ar ; 0,337% “Ar Tinh thé tích của 15 gam Ar ở điều kiện tiêu chuẩn
Dap so: 8,404 lit
Câu 3 Trong tự nhiên bo (B) có hai đông vị: '*B và sBWầ'wpuyen tư khối trung bình của bo là 10,81
a) Tính phân trăm số nguyên tử của mỗi đông vị
b) Tính phần trăm khối lượng B trong axit bd% +BO; (Biết H là đồng vị !H; O là đồng vị '*O) Đáp số: a) 'B(19%) và ''B(81%) ; b) k4.415%
Câu 4 Hiđro có nguyên tử khối là 1,00 (Vee bao nhiêu nguyên tử của đồng vị ?H trong 1 ml nước ( cho rằng trong nước chỉ có dong vi |H “ (Cho khối lượng riêng của nước là 1 g/ml)
.- Hỏi có thể tạo ra bao nhiêu loại phân tử axit nitric HNO: từ hỗn hợp các loại
dong vi trến
áp số: 120 loại phân tử
Câ rong tự nhiên clo có 2 đồng vị là đồng vị j)C1 và j;CI Biết đồng vị j;CI chiếm 24,23% tổng số
ên tử do, tính thành phân phần trăm về khối lượng ?;Cl có trong axit pecloric HCIO¿
Đáp số: 8, 92%
Câu 8 Nguyên tố X có 3 đông vị là X¡ chiếm 92 23%, X; chiêm 4,67% và X: chiếm 3,10% Tống số khối của 3 đông vị là 87 Số nơtron trong Xs nhiều hơn trong X; là 1 hạt Nguyên tử khối trung bình của X là 28.0855
a) Hãy tim X;, X2 va X3
b) Néu trong X; c6 s6 notron bang s6 proton X4c dinh sé notron trong nguyén tir cla mdi loai dong
VỊ
Trang 5Đáp số: Si; Siva )°S¡
Câu 9 Cho một dung dịch chứa 8,19 gam muối NaX tác dụng một lượng dư dung dịch AgNO thu được 20,09 gam kết tủa
a) Tìm nguyên tử khối và gọi tên X
b) X có hai đồng vị, giả sử số nguyên tử của đông vị thứ nhất nhiều gấp 3 lần số nguyên tử của đồng
vị thứ hai Hạt nhân của đồng vị thứ nhất có ít hơn hạt nhân đồng vị thứ hai 2 nơtron Tìm số khối của mỗi dong vi
Câu 12 Trong tự nhiên Cu có 2 đồng vị bên là Cu (chiếm 73% tông số nguýêƒf tử) và 2Cu Biết nguyên
tử khối trung bình của Cu 1a 63,54, hay:
a) Xác định phân trăm số nguyên tử của mỗi đồng vị
Đáp số: a) SCu(27%) ; b) 24,53%
DẠNG 3 VIET CAU HINH ELECTRON, XAC ĐỊNH L NUUYÊN TÓ
Câu 1 Việt câu hình electron nguyên tử của các nguyên sau và xác định xem chúng là kim loại, phi kim
Câu 2 Viết câu hình electron của các nguyên t6 Sau: Na (Z = 11), Al (Z= 13), Cl (Z= TY) Cr (Z.= 24), Cu (Z = 29), As (Z = 33), Rb (Z = 37), Ag (Z= =A Ñhững nguyên tô nào là nguyên tố s, nguyên tố p, nguyên tô d2
Câu 3 Một nguyên tử của nguyên tố tông số hạt proton, nơtron, electron là 52 và có số khối là 35 Viết câu hình electron của X, xác định x là kim loại, phi kim hay khí hiếm?
Câu 4 Tổng số electron trên phân.lớp p của nguyên tử nguyên tô R là 10 Viết câu hình electron đầy đủ của
R và xác định xem R thuộc loạ yên tố nào?
Cau 5 Tổng số hạt cơ bản Là e) của ion _R* là 79 còn trong nguyên tử R có số hạt không mang điện ít hơn
số hạt mang điện là 22
a) Xác định thàn phản từng loại hạt cơ bản trong R
b) Viết cầu hình electron của R, R*, R*
° R R* +3e => Nếu ion RỶ* có tổng sô hạt là 79 thì nguyên tử R có tổng số hạt là 82
° n tử khi nhường electron thì sẽ ưu tiên nhường electron ở lớp ngoài cùng trước (vì càng xa hạt
ân thì lực hút càng yêu nên dễ nhường hơn)
chờ: guyên tử của nguyên tô R có sô hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 18 hạt Trong éation R* tông số các loại hạt là 57
a) Xác định số khối và biểu diễn kí hiệu nguyên tử của R
b) Viết cấu hình electron và xác định loại nguyên tô của R
cau 7 Tong cac loai hat co ban (p, n, e) trong nguyên tử hai kim loại X, Y là 177, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 47 Biết số hạt mang điện trong nguyên tử Y nhiều hơn trong nguyên tử
X là §, xác định X Y và viêt câu hình electron của X, Y
Câu 8 Nguyên tử của hai nguyên tô X, Y có các đặc điểm sau:
- Tổng số hạt không mang điện của X và Y là 7
- Tổng số hạt mang điện dương của X và Y là 8.
Trang 6- Sô khối của nguyên tử Y gấp 14 lần số khối nguyên tử X
Viét cau hinh electron nguyên tử của X và Y
DẠNG 4 XÁC ĐỊNH KÍCH THƯỚC, KHÓI LƯỢNG, KHÓI LƯỢNG RIÊNG CỦA NGUYÊN TỬ
Ví dụ Nguyên tử kẽm có bán kính r = 1,35 10” nm và khối lượng nguyên tử 1a 65u
a) Tính khói lượng riêng của nguyên tử kẽm, biết rằng trong tinh thê các nguyên tử kẽm là những hình cầu chiếm 74% the tich tinh thé
b) Thuc té hau nhu toan bo khối lượng nguyên tử tập trung ở hạt nhân với bán kính r = 210° nm
Tính khối lượng riêng của hạt nhân nguyên tử kẽm?
Hướng dẫn
e Thé tich 1 nguyén tir kém: V = =m = 5314.(,35.10") =10,3.10”! (cm`)
e Vi trong tinh thê các nguyên tử kẽm là những hình cầu chiếm 74% thể tích tinh thế tiễn khối lượng
—24
riêng thực của nguyên tử kẽm là: D= ¬
8⁄2 “i Be Sigt SA) 4 , 4 “1943 Aw 3
e Thé tich hat nhan nguyén tu kém: V = —ar = —.3,14.(2.10 ~) : guy 3m = 5.3,14.(2.10"") =33,49 33.40” (cm’) "(cm
—24,°)
e Khối lượng riêng của hạt nhânnguyên tử kẽm là: D= eaters 3, 2225.10'° (g/cm*)
BAI TAP AP DUNG
Câu 1 Tính khôi lượng gần đúng ra (kg) và ra (u) của
a) Nguyên tử cacbon (có 6e, 6p va 6n)
b)N guyên tử nhôm (có I3e, I3p và l4n)
Đáp số: a) 20.0844 10” (kg); 12,1u; b) 45,191 10/(kg); 27,2u
Câu 2 Nguyên tử của crom có khối lượng riêng và ¡ lượng nguyên tử lần lượt là 7,1§ (g/cmỶ ) và 52u Biết trong tinh thể, các nguyên tử crom là những cầu chiếm 68% thể tích, xác định bán kính nguyên tử của crom
Đáp s6: tc, = 0,129 nm hay 1,29
Cau 3 Ban kinh nguyén tur cua Cu | ds, nm và khối lượng mol là 63,54 gam Biết trong tỉnh thể, các nguyên tử Cu là những hình câu chiệm, 6 thể tích, tìm khối lượng riêng thực của đông
Đáp số: 8,9 (g/cmỶ )
Câu 4 Khối lượng riêng của im loại là 1,55 g/cm? Giả thiết rang, trong tinh thể canxi các nguyên tử
là những hình cầu chiếm 7 tích tinh thể, phần còn lại là khe rỗng Hãy tính bán kính nguyên tử canxi
theo Ii thuyét? Biét Mca= 40,08 g/mol
0 Dap SỐ: rcạ = 65 nm hay 1965A
Cau 5 Ban kinh yên tử và khối lượng mol nguyên tử của Fe lần lượt là 0,128 nm và 56 gam Tính khối lượng riêng cae Fe Bit rang trong tinh thê các nguyên tử Fe chỉ chiêm 74% thê tích, còn lại là các khe trống
âu 7 Kim loại M tác dụng vừa đủ với 4.032 lít khí Cl; (đktc) thu được 16,02 gam MC]; theo phương trình phản ứng: 2M + 3Cl: — 2MCH
a) Xác định nguyên tử khôi của M
b) Biết rằng nguyên tử M có bán kính 143A và các nguyên tử M chỉ chiếm 74% thể tích trong tinh
thể Xác định khối lượng riêng thực của M
Đáp số: a) M 1a Al; b) 2,7 (g/cm)
ots
Trang 7Câu 8 Giữa bán kính hạt nhân (R) và số khối (A) của nguyên tử có mối liên hệ như sau: R =pŸA VỚI
rạ =l1,2.10””`(cem) Hãy tính khối lượng riêng của hạt nhân nguyên tử
Đáp số: Khoảng 230 triệu tan/cm*
DANG 5 BAI TAP TONG HOP NANG CAO
Cau 1 Một hợp chất ion M;X (tạo từ ion MỸ và ion X”) có tổng các loại hạt cơ bản là 140 hạt, trong đó SỐ
hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 44 hạt Số khối của M lớn hơn số khối của X là 23 Tông s6 hat p, n, e trong ion M† nhiều hơn trong ion X”là 31 hạt Xác định công thức của M;X
b) Xác định công thức phân tur cua MX
Đáp số: FeS› (pirit sat)
Câu 3 Có hợp chat MX; trong dé
- Tong sO proton, notron, elctron 1a 196
- Số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 60
- Số khối của M nhỏ hơn số khối của X là 8
- Tông số proton, nơtron, elctron trong X~ nhiéu hon trong ion M** 1a 16>
Xác định công thức của MX:
Đáp số: AIC]a
Câu 4 Cho biết tông số electron trong ion AB "1a 42 Trong at nhân của A cũng như B số proton bằng
SỐ nơtron Xác định số khối của A, B biết số khối của A gá ủa B
Đáp số: Số khối của A là 32 ; số khối của B là 16 S
Câu 5 Hợp chất A có công thức MX, trong đó M chiếnì-46,67% khối lượng (M là kim loại, X là phi kim ở chu kì 3) Trong hạt nhân M có sô nơtron nhiều hơn Š foton 4 hạt, còn X có số proton băng số nơtron Tổng
sô hạt proton của A là 58 Xác định M, X và A
Cau 6 Tông số hạt mang điện trong ion q bằng 82 S6 hat mang điện trong hạt nhân của nguyên tử A nhiều hơn số hạt mang điện trong hạt cen nguyên tử B là 8 Xác định số hiệu nguyên tử của 2 nguyên tố
A, B Viết cầu hình electron nguyên fire ủa A, B và xác định công thức AB-”
Dap so: SO; (ion sunfi
Câu 7 Hợp chất Z được cy 2 2 nguyên tô M, R có công thức M;R¿, trong đó R chiêm 6,667% về khối lượng Trong hat nhan nguyen tu M số hạt nơtron nhiều hơn sô hạt proton là 4 còn trong hạt nhân nguyên tử
R có sô hạt proton bản số hạt nơtron Biết tông số hạt proton trong Z là 84 hạt và a + b = 4, hãy xác định công thức của Z
Đáp số eae’ (xementit)
Cau 8 Ion ABS có tông các loai hat co ban (p, n, e) là 92, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn hạt không mang điệ aN Dads tử B có tông số hạt mang điện nhiều hơn nguyên tử A là 4 Xác định công thức của
ion Aw)
> ap sé: CO7 (ion cacbonat)
đà 9 Hợp chất X tạo bởi hai ion MỶ*và YOƑ Tổng số electron trong ion YOƑ là 32 còn trong toàn bộ X
ia 91 Biết trong hạt nhân nguyên tử Y có số proton băng số nơtron và 3 < Zy < 10 Xác định công thức của hợp chất X
Đáp số : Cu(NQ)a
Câu 10 Một hợp chất tạo thành từ MỶvà X”” Trong phân tử MzX; có tông số các hạt proton, nơtron, electron bằng 164, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 52 Số khối của nguyên tử
Trang 8eee ee eee
M lớn hơn số khối của nguyên tử X là 23 Tống số hạt trong MỸ lớn hơn trong X7 là 7 Xác định công thức M2X2
Dap sé: KO, (kali peoxit)
Câu 11 Hợp chất Z được cấu tạo bởi 2 nguyên tô M, R có công thức M;R›, trong đó M chiếm 75% về khối lượng rong hạt nhân nguyên tử M số hạt nơtron nhiều hơn sô hạt proton 1a | con trong hat nhân nguyên tử
R có số hạt proton băng số hạt nơtron Biết tổng số hạt proton trong Z là 70 hạt và a + b = 7, hãy xác định công thức cua Z
Đáp số : ALC; (nhôm cacbua)
Câu 12 Cho X, Y là hai nguyên tố phi kim Trong nguyên tử X và Y có sô hạt mang điện nhiều hơn hạt không mang điện lần lượt là 14 và 1ó Biết trong hop chat XY):
-X chiếm 15.0486% về khói lượng
- Tổng số proton là 100
- Tông số nơtron là 106
Xác định X, Y và công thức XY;
Đáp số: PCI:
lượng giữa M và R là 7 : 3 Biết rằng trong hạt nhân nguyên tử M số hạt n Sued hon s6 hat proton 1a 4 còn trong hạt nhân nguyên tử R có sô hạt Proton bằng số hạt nơtron; tông số ton trong Z2 là 76 hạt và a +b=5,hãy xác định công thức của Z; viết câu hình electron của M, R
Câu 3 Nguyên tử của nguyên tố X có tông số‹hị electron trong các phân lớp p là 7 Số hạt mang điện của một nguyên tử Y nhiều hơn số hạt mang điện kủa một nguyên tử X là 8 hạt Các nguyên tô X và Y lần lượt là
Câu 4 Nguyên tử của nguyên tô ve ph e electron ở mức năng lượng cao nhất là 3p Nguyên tử của nguyên tố Y cũng có electron ở mức năng lượn à có một electron ở lớp ngoài cùng Nguyên tử X và Y có số electron
Cau 5 Nguyén ttr khôi ning bình của boron (B) bằng 10,81u Biết B gồm hai đông vị là "8B va '!B Biét
phân tử khối của H:BO¿ là 61,84u, phần trăm về khối lượng của đồng vị '*B trong axit boric H:BO: là
Cau 7-Nguyén tử khối trung bình của nguyên tô R là 79,91 Biết R có hai đông vị, trong đó đồng vị ”R chiệN: „5% Nguyên tử khối của đông vị còn lại có giá trị là
ca 8 Trong tự nhiên Ag có hai dong vi, trong dé déng vi ‘Ag chiém 44%, biét nguyén tir khdi trung binh
ủa Ag là 107,88 Nguyên tử khối của đồng vi thứ hai là
Trang 9C 1sˆ2s“2p°3sˆ3p”3d`4s' D 1s°2s°2p°3s"3p"4s'3d””
Câu 11 Một nguyên tử của nguyên tô X có tống số proton trên phân lớp p băng 10 Nhận xét không đúng là
A X là nguyên tố phi kim B Số hiệu nguyên tử của X bằng 16
Câu 12 Số hạt mang điện có trong ion Mg” là
Cau 15 Nguyén tur canxi có kí hiệu là ŠCI Phát biểu nào sau đây sai? a
A Nguyên tử Cl có 1§ nơtron B Tổng số hat co ban (p, n, e) cu là 35
C Cl 6 6 thứ 17 trong bảng tuân hoàn D Sô hiệu nguyên tử của Cl A31
Cau 16 Ở trạng thái cơ bản, câu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử X là 3 ` số hiệu nguyên tử của
Câu 17 Dãy gồm nguyên tử X, các ion Y?' và Z~ đều có câu hình ceonosBŠ2g'a sự là
A.Ne,Mg”,F B.Ne, Ca”, CT C Ar, Mg* D.Ar; Ca”, Cr
Câu 18 Số electron tối đa chứa trong lớp M là
Câu 19 Nhận xét đúng là
A Số khối của nguyên tử bằng tong khối lượng các hạẾ cơ'bản có trong nguyên tử
B Khối lượng của nguyên tử hâu như chỉ tập trun ạt nhân
C Số khối của nguyên tử bằng tông khối lang tớ proton và hạt nơtron
D Do số hạt proton và số hạt nơ tron băng 1 n ở trạng thái cơ bản nguyên tử trung hòa điện
có 35 hạt proton và 44 hạt non) ạt nhân đông vị Y có số hạt nơtron nhiêu hơn X 2 hạt Tỷ lệ sô nguyên tử
Trang 10BANG TUAN HOAN CAC NGUYEN TO HOA HỌC
A KIEN THUC CAN NHO
I CAU TAO BANG TUAN HOAN
1 Nguyén tắc sắp xếp
Bảng tuần hoàn các nguyên tô hóa học được sắp xếp dựa trên ba nguyên tắc sau:
- Các nguyên tố được xêp theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân nguyên tử
- Các nguyên tổ mà nguyên tử có cùng sô lớp electron được xếp thành một hàng
- Các nguyên tô mà nguyên tử có cùng số electron hóa trị được xếp thành một cột
2 Cấu tạo bảng tuần hoàn
a) Ô nguyên tố
- Số thứ tự ô nguyên tố đúng bằng số hiệu nguyên tử của nguyên tô đó Ô nguyên tô cho biết các thông tin như Sổ hiệu nguyên tử, kí hiệu hóa học, nguyên tử khối trung bình, độ âm điện,
Ví dụ: Ô nguyên tô của hiđro và của cele
Cau hinh electron
b) Chu ki
- Chu kì là dãy các nguyên tố mà nguyên tử của chúng có cùng số ló -ieetron, được xếp theo chiều tăng dần của điện tích
hạt nhân nguyên tử ae
- STT cua chu ki bang sỐ lop electron
- Mỗi chu kì được bắt đầu băng một kim loại kiềm và kết thúc ae khí hiếm (trừ chu kì 1)
Giới thiệu các chu kì
Chu ki 1:
Gém 2 nguyên tô là hiđro (H) va heli (He)
Chu ki 2:
Gém § nguyên tố, bắt đầu là kim loại kiềm liti (Li);cóŸZ = 3 và kết thúc là khí hiếm neon (Ne) có Z = 10 Nguyên tử của các
nguyên tố thuộc chu kì 2 có 2 lớp electron, lớp K gồm Z8léctron và lớp L (tir 1 dén 8 electron)
Chu ki 3:
Gồm § nguyên tố, bắt đầu là kim loại kié Qi (Na) c6 Z= 11 va kết thúc là khí hiểm argon (Ar) có Z = 18 Nguyên tử của
các nguyên tổ thuộc chu kì 2 có 2 lớp clectroff; K gôm 2 electron và lớp L (tir 1 dén 8 electron) Nguyên tử của các nguyên tố
thuộc chu kì 3 có 3 lớp electron, lớp K gôm 2 tron lớp L gồm 8 electron va lớp M chứa từ 1 đến § electron
Cấu hình electron tông quát: [ °"(a=l1—>2;b=0—6)
Chu kì 4
Gém có 18 nguyén tố, bắt a kim loại kiềm K ( Z = 19) và kết thúc là khí hiếm Kr (Z = 36) Sự phân bố electron ở chu kì
4 có đặc điểm là chưa phân bố vào phan lớp 3d mà phân bố vào phân lớp 4s trước, sau đó mới điền vào phân lớp 3d từ 1 đến 10 electron cho các nguyên tử <> nguyên tố kim loại chuyên tiếp (từ nguyên tô Sc (Z = 21) đến Zn (Z = 30))
Chu ki 5:
Gồm có 18 nguyêấ tố, bắt đầu là kim loại kiềm Rb ( Z = 37) và kết thúc là khí hiếm Xe (Z = 54) Sự phân bồ electron ở chu
kì Š tương tự như c Nà
Chu kì 6:
Gồm Ế lồ nguyên tố, bắt đầu là kim loại kiềm Cs (Z=55) và kết thúc là khí hiếm Rn (Z = 86) Su phan bé electron & chu
ki 6 dién ra tap hon cac chu ki trén
đầu là nguyên tô Fr (Z = 87) và kết thúc là nguyên tô Uuo (Z = 118) Đây là chu kì vừa mới được hoàn thành cách đây
ch
Vv c) Nhóm nguyên tố
- Nhóm nguyên tô là tập hợp các nguyên tô mà nguyên tử của chúng có câu hình electron tương tự nhau, do đó có tính chất
hóa học gần giống nhau và được xếp thành một cột
- Nhóm nguyên tô được chia làm hai loại: Nhóm A và nhóm B
- Nguyên tử của các nguyên: tô trong cùng một nhóm A có số electron hóa trị bằng nhau và bằng STT cua nhóm
- Có 8 nhóm A được danh so ti IA đến VIHA, mỗi nhóm là I cột Nhóm A gôm các nguyên tô s và nguyên tỐ p
- Có 8 nhóm B được đánh số từ IB đến VIIB, mỗi nhóm là 1 cột, riêng nhóm VIIIB có 3 cột Nhóm B gồm các nguyên tô d
Trang 11-1-BBNNNENNHENGLGGINEEOEEgOIEOEEEEOIBRSIOBIBRBRBBBBnBnBnnnns -.——aaaaaaaaGOEEGNGEOLIOOOIOOEL
se - Cách xác định STT nhóm A và SŠTT nhóm B
- STT nhóm A = sô electron hóa trị (số electron lớp ngoài cùng)
Ví dụ: ¡;Al: 1s”2s” ?2p3s? 3p' => nguyên tổ p, có 3 electron lớp ngoài cùng —> nhóm IIA
- STT của nguyên tô nhóm B (có cấu hình electron dạng (n — 1)d”ns”)
1 SU BIEN DOI CAU HINH ELECTRON NGUYEN TU CUA CAC NGUYEN TO HOA HOC
1 Cau hinh electron nguyên tử các nguyên tố nhóm A
- Các nguyên tử của nguyên tô trong cùng một nhóm A có s6 electron lớp ngoài cùng (electron hóa tri) bang nhau
Cau hinh electron lớp ngoài cùng của các nguyên tô nhóm A biến đổi tuần hoàn sau mỗi chu kì h chất các nguyên tô
nhóm À cũng có sự biên đôi tuần hoàn
- Gom các nguyên tô d và nguyên tô f (còn gọi là các kim loại chuyên tiép) Tir chu ki i, sau khi bao hoa phan lop ngoai cing ns” thi cdc electron tiếp theo được điền vào phân lớp (n — 1)d nên cấu hình thường cổ (n— 1)d`ns” (trừ một số ngoại
lệ như ;;Cr; Cu; ;;Ag; .)
III SU BIEN DOI CAC ĐẠI LƯỢNG VẬT LÝ
1 Bán kính nguyên tử
- Trong một chu kì đi từ trái sang phải, vì số lớp electron bằng nhau song skis điện tích hạt nhân tăng nên lực hút giữa hat
nhân và electron lớp ngoài cùng tăng —> bán kính nguyên tử giảm
- Trong một nhóm A, đi từ trên xuống dưới, mặc dù giá trị điện tích hạ tăng song do sô lớp electron tăng (chiêm ưu thê
hơn) nên bán kính nguyên tử tăng
e - Nhận xét: Bán kính nguyên tử của các nguyên tố nhóm A biến đổi tuần hoàn theo chiêu tăng của điện tích hạt nhân
s - Qui luật so sánh bán kính nguyên tử hoặc ion CS
® Số lớp electron lớn hơn thì bán kính nguyên tử lon ho
® Nếu cùng số lớp electron hoặc cùng có chung cấu hgh ìbeưon thì điện tích hạt nhân Z càng lớn —> bán kính nguyên tử
càng nhỏ và ngược lại
© Đồi với cùng một nguyên tô thì: Tcation (ion đương) + én tử < Tanion (ion âm]-
Ví dụ: Sắp xếp các nguyên tử sau theo chiều tăng dần h nguyên tử: ;L1; gO; gF; ¡¡Na
Giải Cầu hình electron: 3Li: 1s22s! (2 lớp elec
gO: Is°2s"2p" (214 i oF: Is? 2s’2 p` @ lớp tron) nNa: Is” TA 3 lớp electron)
2 Năng lượng ion hóa
- Năng lượng ion hóa thú t (I,) của nguyên tử là năng lượng tối thiểu cần cung cấp đề tách electron thứ nhất ra khỏi
nguyên tử ở trạng thái cơ bản (oh bang kJ/mol)
- Trong mot chu ki it trái sang phải, vì lực hút giữa hạt nhân và electron lớp ngoài cùng tăng —> năng lượng Ion hóa nói
chung tăng
- Trong + A, đi từ trên xuống dưới, do số lớp electron tăng lực hút giữa hạt nhân và electron lớp ngoài cùng giảm Theo qui luật so sánh bán kính =O _ le) <F(O) < F(Lù < F @Na)
=> nang luong i ói chung giảm
e Nha ăng lượng ion hóa thứ nhất của nguyên tử các nguyên tố nhóm A biến đổi tuần hoàn theo chiều tăng của điện
tích hạt nhân
3 Độ ién
ố âm điện của một nguyên tử đặc trưng cho khả năng hút electron của nguyên tử đó khi hình thành liên kết hóa học
q Trong một chu kì, đi từ trái sang phải theo chiều tăng của điện tích hạt nhân giá trị độ âm điện của các nguyên tử nói chung
x - Trong một nhóm A, đi từ trên xuống dưới theo chiều tăng của điện tích hạt nhân giá trị độ âm điện của các nguyên tử nói
thung giảm dân
se Nhận xét: Độ âm điện của nguyên tử các nguyên tô nhóm A biến đổi tuần hoàn theo chiều tăng của điện tích hạt nhân
IV SU BIEN DOI TINH CHAT HÓA HỌC
1 Tinh kim loai, tinh phi kim
- Tính kim loại là tính chất của một nguyên tổ mà nguyên tử của nó dễ mất electron đề trở thành ion dương (cation): M
— M`” +ne (n = 1, 2, 3) Nguyên tử càng dễ nhường electron thì tính kim loại càng mạnh
Trang 12- Tính phi kim là tính chất của một nguyên tô mà nguyên tử của nó dễ thu electron dé trở thành ion âm (anion): X + ne
— x" (n = 3, 2, 1) Nguyén tir cang dé thu electron thi tinh phi kim cang manh
a) Sự biến đổi tính chất trong một chu kì
- Trong một chu kì, đi từ trái sang phải theo chiều tăng của điện tích hạt nhân tính kim loại giảm dẫn, tính phi kim tang dan
b) Sự biến đổi tính chất trong một nhóm A
- Trong một nhóm A, đi từ trên xuống dưới theo chiều tăng của điện tích hạt nhân tính kim loại tăng dân, đồng thời tính phi
kim giảm dân
se - Nhận xét: Tính kim loại, tính phi kim của nguyên tử các nguyên tô nhóm A biên đôi tuần hoàn theo chiều tăng của điện tích
A te ° ° A Na,O MgO ALO, SiO, P;O; SO ClO,
Ví dụ: Oxit cao nhất của một nguyên tô ứng với công thức R;Os Trong hợp
chiếm 82,35% Tìm nguyên tô R
Giải ©
Oxit cao nhất của R ứng với công thức Rz(O, —>công thức h khí với hiđro là R H;
của R với hiđro thì thành phần khối lượng của R
Theo dé: %R (RH,) = 82,35% => 4H (RH;) 100 = 17,65 > R=14(N)
R+3
= 11.6565
3 Tính axit - bazơ của oxit và hidđroxit tương ứn :
Cùng quan sát sự biên đôi tính axit — bazơ của oX#f và hiđroxit của các nguyên tô thuộc chu kì 2 và chu kì 3 qua bảng sau:
Oxit bazo Oxit lưỡng tính Oxitaxit’ ~ Oxit axit Oxit axit
LiOH Be(OH)› H;:BO‡ H;CO; HNO;
Bazơ kiềm = : it yeu Axit yéu Axit manh
Oxit bazo Oxitbazơ „ |'Oxit lưỡng tính Oxit axit Oxit axit Oxit axit Oxit axit
Bazo kiém ar HH Axit yếu Axit trung bình Axit mạnh Axit rất mạnh
NHẬN XÉT Ý —
e Trong (ha kì, đi từ trái sang phải theo chiều tăng của điện tích hạt nhân tính bazơ của oxit và hiđroxit tương ứng giảm
dan, 6g \e tinh axit tang dan
e® - Trong Một nhóm A, đi từ trên xuống dưới theo chiều tăng của điện tích hạt nhân tính bazơ của oxit và hiđroxit tương ung
dân, đông thời tính axit giảm dan
nh axit - bazơ của các oxit và hiđroxit tương ứng của nguyên tử các nguyên tố nhóm A biến đổi tuần hoàn theo chiều tăng
CS cua dién tich hat nhan
INH LUAT TUAN HOAN
Tinh chất của các nguyên tô và đơn chất cũng như thành phần và tính chất của các hop chat tạo nên từ các nguyên tô đó biến Môi tuần hoàn theo chiều tăng của điện tích hạt nhân nguyên tử
B BÀI TẬP CỦNG CÓ
Dạng 1 Xác định vị trí của nguyên tố trong bảng tuần hoàn
Câu 1 Cho cac nguyén to N (Z= 7), Ne (Z= 10), Al (Z= 13), P(Z= 15), Ar (Z= 18); Ca (Z = 20), Cr (Z = 24), Fe (Z = 26), Zn (Z= 30), Br (Z = 35) Việt cau hinh electron và xác định vị trí của từng nguyên tổ trong bảng tuần hoàn
Trang 13NĂM HỌC 2017-2018
Câu 2 X và Y là hai nguyên tô thuộc hai nhóm A kế tiếp nhau trong bảng tuân hoàn có tông số khối băng 51 Biết rằng trong hạt nhân
của Y có số nơtron nhiều hơn sô nơtron trong hạt nhân của X là 2, hãy xác định vị trí của X, Y trong bảng tuần hoàn, biết trong hạt
nhân của X có số proton bằng s6 notron
Câu 3 X và Y là hai nguyên tô thuộc cùng một nhóm A và ở hai chu kì liên tiếp nhau trong bảng tuần hoàn Biết tông số proton trong
hạt nhân của X và Y là 24, xác định X, Y và vị trí của chúng trong bảng tuân hoàn
Câu 4 Phân lớp electron cuối cùng của hai nguyên tử A, B lần lượt là 3p, 4s Tổng số electron của hai phân lớp này là 5, hiệu số
electron của hai phân lớp này là 3
a) Xác định điện tích hạt nhân của hai nguyên tử A va B
b) Số nơtron của nguyên tử B lớn hơn số nơtron trong nguyên tử A là 4 hạt và tông số khối của A và B là 71 Xác định số khôi của A và B
c) Xác định vị trí cua A, B trong bang tuần hoàn
Câu 5 Cho hai nguyên tô X và Y ở hai ô liên tiếp nhau trong một chu kì của bảng tuần hoàn và có tông số proton bằng 2n viết cau hình electron nguyên tử và xác định vị trí của chúng trong bảng tuần hoàn
Câu 6 Cho hai nguyên t6 A, B đứng kề tiếp nhau trong bảng tuần hoàn và có tông sô đơn vị điện tích hạt nhân là 37
a) Có thê khăng định A, B thuộc cùng một chu kì không? Xác định Z4 Za <
b) Xác định vị tri cua A, B trong bang tuần hoàn Cho biết A, B là kim loại, phi kim hay khí hiếm?
Câu 7 Nguyên tô X có tông s6 hat bang 82, hạt mang điện nhiều hơn hạt không mang điện là 22 hạt Xác “ý A và viết kí hiệu và
xác định vị trí của nguyên tô X trong bảng tuần hoàn 6 ' ;
Câu 8 A và B là hai nguyên tô thuộc hai phân nhóm chính liên tiệp nhau và ở hai chu kỳ liên tiếp 1 bang tuân hoàn Tông sô
proton của chúng là 25 Xác định sô hiệu nguyên tử, viết cầu hình electron của A, B và xác định vị trí c úng trong bảng tuân hoàn
Câu 9 A, X, Y là 3 nguyên tô phi kim Téng s6 hat proton, nơtron, electron trong phân từ AXá là*52 Sô hạt mang điện của AY; nhiều hơn số hạt mang điện của AX; là 28 hạt Phân tử X;Y có tông số hạt proton, electron và | naire là 2§ trong đó sô hạt mang điện bằng 2,5 lần số hạt không mang điện
a) Xác định điện tích hạt nhân và số khối của A, X, Y
b) Xác định vị trí cua A, X, Y trong bang tuần hoàn
Câu 10 Tông số hạt proton, nơtron, electron trong hai nguyên tử kim loại A, B là †42› ètrong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt
không mang điện là 42 Số hạt mang điện của nguyên tử B nhiều hơn của nguy lên 12 Xác định hai kim loại A, B và vị trí của
chúng trong bảng tuần hoàn ar"
Dạng 2 So sánh bán kính nguyên tử, bán kính ion, so sánh tính kim loại,
hidroxit tương ứng
Câu 1 Cho các nguyên tố L(Z=8), M(Z=9),Q (Z= 15), R(Z= 1
Câu 2 Cho các nguyên to: 3Li, gO, oF, 1:Na Hay sắp xếp chúng t iêu giảm dân bán kính nguyên tử
Câu 3 Sắp xếp các nguyên to X (Z=11),M(Z=12),R(Z=1 Z = 19) theo chiéu tang dan tinh kim loai
Cau 4 Cho X, Y, Z, R, T 1a nam nguyén tô liên tiếp nhau tr g tuân hoàn các nguyên tô hoá học có tông số đơn vị điện tích hạt
nhân là 90 (X có số đơn vị điện tích hạt nhân nhỏ nhất) oe cac nguyén tô đã cho theo chiều giảm dần bán kính nguyên tử Câu 5 Sắp xêp nguyên tố sau: 1X.sY; ¡¿Z; ¡sT theo chié dan tinh phi kim
Dạng 3 Bài tập xác định công thức oxit cao nhất g thức hợp chất khí với hiđro
Câu 1 Công thức phân tử của hợp chất khí tạo cs tô R và hiđro là RH; Trong oxit mà R có hoá trị cao nhất thì oxi chiếm
74,07% về khối lượng Xác định R -
Câu 2 Nguyên tử của nguyên tô X có cấu hình.électron lớp ngoài cùng là ns“ *np* Trong hợp chất khí của nguyên tô X với hiđro, X
chiếm 94,12% khối lượng Tính phan tr ôi lượng của nguyên tô X trong oxit cao nhất
Câu 3 Oxit cao nhất của một ee voi céng thirc R,Os Trong hop chat cua R véi hidro thì thành phần khối lượng của R là
phi kim, độ âm điện, tính axit, bazơ của oxit và
Câu 6 Nguyên tố R thse nhóm VA Tỉ lệ về khối lượng giữa hợp chất khí với hiđro và oxit cao nhất của R là 17 : 71 Xác định R
Câu 7 Phần a lượng của X trong hợp chất oxit cao nhất và trong hợp chất khí với hiđro của nó lần lượt là a và b Biết tỉ lệ
b_ II
—m=— „ xác fink
Câu : ¡ cao nhất của nguyên tô R trong hợp chất với oxi gấp 3 lần hóa trị của nó trong hợp chất khí với hiđro Biết phần trăm
của hợp chất khí với hiđro nhiều hơn trong oxit cao nhật là 54,12%, Xác định nguyên tô R
guyên tô R có cấu hình electron lớp ngoài cùng là ns” *np’ Biét rằng phần trăm của R trong hợp chất khí với hiđro nhiều hơn
g OXIt cao nhất là 47,5 145%, Xác định nguyên tô R
ì u 10 Nguyên tử nguyên tô X tạo được hợp chất khí với hiđro là XH¿ Trong oxit cao nhất thì tỉ lệ phần trăm theo khối lượng giữa
XvàOlà = Xác định X
Dạng 4 Bài tập xác định tên nguyên tố, thành phần hỗn hợp
Câu 1 Hòa tan hoàn toàn 1,92 gam một kim loại kiềm thô R bằng 200 ml dung dịch HCI 2M Đề trung hòa lượng axit dư cần 120 ml
dung dịch NaOH 2M Xác định tên kim loại R
Câu 2 Hòa tan 5,46 gam kim loại kiềm X vào nước thu được một dung dịch có khối lượng lớn hơn khối lượng nước ban đầu là 5,32
gam Xác định X
man
Trang 14NĂM HỌC 2017-2018
Câu 3 Hòa tan hết 19,5 gam một kim loại kiềm trong 261 ml H;O (D = Ig/ml) thu được dung dịch kiềm nông độ 10% Xác định kim
loại kiềm đã cho
Cau 4 8 gam oxit kim loại M nhóm IIA tác dụng hết với dung dịch HCI 20% tạo thành 19 gam muối clorua
a) Xác định tên kim loại M
b) Tính khối lượng dung dịch HCI tôi thiêu cần dùng
Câu 5 Hòa tan hết 8,3 gam hỗn hợp X gồm hai kim loại thuộc nhóm IA và ở hai chu kì liên tiếp nhau vào nước thu được dung dịch Y
và có khí thoát ra Lượng khí thoát ra này có thê tác dụng vừa đủ với 20 gam CuO nung nóng
a) Xác định tên hai kim loại và phần trăm theo khối lượng của chúng trong X
b) Tính thê tích dung dịch H;5O, 1,0M cần dùng để trung hòa vừa đủ dung dịch Y và khối lượng muối sunfat thu được
Câu 6 Hòa tan hoàn toàn 6,78 gam hỗn hợp X chứa muôi cacbonat của hai kim loại liên tiếp nhau trong nhóm IIA bằng lượng vita Guy
dung dịch HCI 7,3% thì thu được dung dịch Y và có 1,68 lít khí (đktc) thoát ra
a) Tính khối lượng muối clorua thu được khi làm khan Y
b) Xác định công thức hai muối trong X và phần trăm khối lượng của chúng
c) Tính khối lượng dung dịch axit HCI đã dùng
Câu 7 Cho 6 gam kim loại M thuộc nhóm IIA tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCI 18,25% (vừa đủ) thu được dựng dịch chứa chất tan có nông độ là 22,5 I %
a) Xác định tên kim loại M
b) Tính khối lượng dung dịch HCI đã dùng
Câu 8 Hòa tan hết a gam oxit kim loại M (thuộc nhóm HA) bằng một lượng vừa đủ dung dịch H; \5% thu được dung dịch
muối trung hòa có nông độ 20% Xác định công thức oxit kim loại M x)
Câu 9 Hòa tan hoàn toàn 3,68 gam một kim loại kiềm A vào 200 gam nước thì thu được dung didh: % và một lượng khi H) Nếu cho lượng khí này qua CuO dư ở nhiệt độ cao thì sinh ra 5,12 gam Cu
a) Xác định tên kim loại A
b) Tính nông độ phần trăm của dung dịch X
Câu 10 M là kim loại thuộc phân nhóm chính nhóm II (hay nhóm IIA) Cho 1,7 gam hồn hợp gồm kim loại M và Zn tác dụng với lượng dư dung dịch HCI, sinh ra 0,672 lít khí H; (ở đktc) Mặt khác, khi cho 1,9 ga c dụng với lượng dư dung dịch H;SO; loãng
thi thé tích khí hiđro sinh ra chưa đến 1, 12 lít (đktc) Xác định kim loại M
Câu 11 Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp X gồm kim loại Mg và Zn bằng lượng v ung dịch H»SO, 20% thu dugc dung dich Y Biét
nông độ phân trăm của ZnSO, trong dung dich Y là 12,1877% Xác định phẩn trăm khối lượng mỗi kim loại trong X
Câu 12 Hòa tan 5,94 gam hỗn hợp hai muối clorua của hai kim loại Xổ) (đều thuộc nhóm IIA) vào nước được dung dịch A Cho
dung dich A tac dung voi dung dich AgNO; via du thi thu được 17,2 gahkêt tủa và dung dich B
a) Tính khối lượng muỗi nitrat trong B
b) Biết tỉ lệ số mol hai muối clorua ban đầu la 1:3, dad X,Y
Câu 13 Hòa tan hoan toan 13,45 gam hon hop hai mudi ca nae
ml dung dịch HCI 1M: sau phản ứng đề trung hòa lượng
a) Xác định công thức hai muối đã cho
b) Tính phân trăm khối lượng mỗi muôi TC hon hop ban dau
Câu 14 Hòa tan vừa đủ 1,90 gam hỗn hợp X g uối cacbonat và muôi hiđrocacbonat của cùng một kim loại kiềm M bằng dung dịch H;SO, loãng thì thấy có 448 ml khí (đktc ` Xác định M và phân trăm khối lượng mỗi mudi trong X
Câu 15 Cho 7.2 gam hỗn hợp X gồm hai mùôi“cacbonat của hai kim loại nhóm IIA thuộc hai chu kì kế tiếp nhau trong bảng tuần
hoàn tác dụng hết với dung dịch HCI th ?e khí Y Hap thu toan b6 Y vao 450 ml dung dich Ba(OH), 0,2M thi thu được 15,76 gam
kết tủa Xác định công thức hai 804 và tính phần trăm khối lượng mỗi muối trong hỗn hợp X
tvà cacbonat trung tính của cùng một kim loại kiềm M bằng 300 can ding vira du 1,5 lit dung dich Ca(OH), 0,05M
Câu 16 Cho x gam dung dịch H; ấng nông độ C% tác dụng hoàn toàn với hỗn hợp hai kim loại kali và sắt (lấy dư), sau phản
ứng thây khối lượng chung giảm đL0,04694x gam Tính C
Câu 17 Hợp chất M tạo thành lề cation X và anion YŸ~ Mỗi ion đều do 5 nguyên tử của 2 HH ch tố phi kim tạo nên Biết tông số
proton trong X* là I1 và rong Y” là 47 Hai nguyên tố trong Y”” thuộc 2 chu kì liên tiếp có số thứ tự cách nhau 7 đơn vị Hãy
A Chu kì 3, nhóm VA B Chu kì 3, nhóm VHA _—€, Chu kì 3, nhóm IA D Chu kì 4, nhóm VHA
2 Cho các nguyén to: X (Z = 11), M(Z= 12), R (Z= 19) Chiêu tăng dân tính kim loại đúng là
Câu 3 Bảng tuần hoàn được sắp xếp không dựa trên nguyên tắc nào sau đây?
A Các nguyên tố được xếp theo chiều tăng dân của điện tích hạt nhân nguyên tử
B Các nguyên tố mà nguyên tử có cùng sô lớp electron được xếp thành một hàng
€C Các nguyên tố mà nguyên tử có cùng số electron hóa trị được xếp thành một cột
D Các nguyên tố được Xếp theo chiều tăng dân của sô khối A
Câu 4 Nguyên tử nguyên tô X có cấu hình electron ở phân mức năng lượng cao nhất là np VỊ trí của X trong bang tuân hoàn là
A Chu kì 2, nhóm VA B Chu kì 3, nhóm VA C Chu kì 2, nhém VITA D Chu kì 3, nhóm VHA
Rs
Trang 15NĂM HỌC 2017-2018
Câu 5 Dãy sắp xếp theo chiều giảm dân tính bazơ đúng là
Câu 6 Công thức phân tử của hợp chất khí tạo bởi nguyên tô R và hiđro là RH; Trong oxit mà R có hoá trị cao nhất thì oxi chiếm
74,074% về khối lượng Phân trăm khối lượng của R trong hợp chất RH; là
Câu 8 Nguyên tử của nguyên tô X có câu hình electron lớp ngoài cùng là ns” npẺ Trong hợp chất khí của X với hiđro, tỉ lệ phần
khối lượng của X gấp 3 lần so với hiđro Phần trăm khối lượng của nguyên tổ X trong oxit cao nhất là
Câu 9 Trong một nhóm A (phân nhóm chính), trừ nhóm VIHA (phân nhóm chính nhóm VI), theo chiêu tăng cua dié ạt nhân
nguyên tử thì
A tinh kim loại tăng dần, độ âm điện tang dan B tính kim loại tăng dân, bán kính n tử giảm dân
C độ âm điện giảm dân, tinh phi kim tang dan D tính phi kim giảm dân, bán kính nguy: ng dân
Câu 10 Nguyên tử nguyên tố X thuộc chu kì 3, nhóm IA Cấu hình electron đúng của ion X* 1a
Câu 11 Cho nguyên tử sắt có kí hiệu nguyên tử là Fe Nhận xét nào sau đây là không đúng?
A Tổng số hạt mang điện trong nguyên tử sắt là 52
B Vi tri cua sat trong bảng tuân hoàn là chu kì 4, nhóm VIHB
C Nguyên tử sắt có 6 electron độc thân
D Hạt nhân của sắt có số hạt không mang điện nhiều hơn hạt mang điện là 4 hạ
Câu 12 Ở trạng thái cơ bản, nguyên tử nguyên tô X có tông số electron trong các pha löXoÌa § Nguyên tô X là
Câu 13 Nhận định nào sau đây là sai? -
A Nguyên tử của các nguyên tô Na, Cr, Cu đêu có l electron ở lớp ng
B Bán kính nguyên tử Na lớn hơn bán kính ion Na” con ban kinh ion Fe”” lớn hơn bán kính ion Fe”
C Các nguyên tô, mà nguyên tử của nó có SỐ electron p lan | g2, §, và 14 đều thuộc cùng một nhiều A
D Năng lượng ion hóa thứ nhất của các nguyên tổ nhóm an tir Li dén Cs
Câu 14 Cho biết hat nhan ion Cr** cé chtra 24 proton Vay ody Rap ểlectron của ion Cr”” là
Câu 15 Tổng điện tích hạt nhân của nguyên tử nguyên tố xi, 1652.107'*C Vi tri cua X trong bảng tuần hoàn là
A Chu kì 4 nhóm HA B Chu kì 4 nhóm ViB C Chu ki 4, nhém VIIIB D Chu kì 3, nhóm VIHB
Câu 16 Cho các phát biểu sau
(1) Tắt cả các nguyên tử đều được cầu tệ ba loại hạt là electron, proton, notron
(2) Bán kính nguyên tử va gia tri nan g ion hóa thứ nhất là tỉ lệ thuận với nhau
(3) Giá trị độ âm điện và tính phi kim Biên đôi với qui luật giống nhau
(4) Nguyên tô có độ âm điện ló at trong bang tuan hoan 1a nguyén t6 flo
(5) O trang thai co ban thi n tử có sô proton trong | hạt nhân băng với sô electron ở vỏ
(6) Khi nguyên tử có a: ârổiền càng lớn thì nó càng dễ thu thêm electron dé tao thanh cation
Số phát biêu đúng là `
Câu 17 A và B là 2 itil cùng mất phân nhóm và thuộc 2 chu kì liên tiếp trong hệ thống tuần hoàn Tổng số proton trong hai
hạt nhân nguyên tử AÁ v bing 32 Téng s6 electron trén phan lớp s của hai nguyên tử A, B là
o 0,5 gam mot kim loại hóa trị IT phan ứng hết với dung dich HCI du, thu được 0,28 lít H: (đktc) Kim loại đó là
Trang 16www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon
www.googlaicont+ Bey HerONayHO ww AOC 10 - NAM HOC 2017-2018 www.daykemquynhon.blogspot.com
BH SSBSSBSSBSSBSSBSSBSSBSHBSSBSBmBmm.mmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmaeeam SA
LIÊN KÉT HÓA HỌC
A KIEN THUC CAN NHO
I PHAN LOAI LIEN KET HOA HOC
Liên kết hóa học là sự kết hợp giữa các nguyên tử tạo thành phan tu hay tinh thể bền vững hơn Nói cách khác là các nguyên tử chuyển thành phân tử hoặc tinh thé dé dat dén cau hinh electron bén vững của khí hiểm (qui tặc bát tử)
Cần lưu ý là có một sô trường hợp qui tắc bát tử (octet) không thỏa mãn nhưng phân tử đó van ton tai G
a) Sy tao thanh ion, cation, anion
- lon là những phân tử mang điện tích (nguyên tử vốn trung hòa điện do số electron băng số proton, khi yên tử mắt bớt hoặc thu thêm electron nó trở thành phân tử mang điện tích gọi là ion) :
- Nguyên tử của nguyên tô kim loại nhường electron (thường là toàn bộ electron lớp ngoài CN tạo ion dương (cation)
b) lon đơn nguyên tử, ion đa nguyên tứ
- lon đơn nguyên tử chỉ do một nguyên tử tạo nên còn ion đa nguyên tử là nhóm nguyên tử mang điện tích
¬ 5% ClO; : Anion peclorat
c) Sw tao thanh lién kết ion
- Là liên kết được hình thành bởi lực hú Bee: giữa các ion mang điện tích trái dấu
- Liên kết ion được hình thành giữa Sin tử kim loại dién hinh va nguyén ttr phi kim dién hình
- Đặc điểm của liên kết ¡ Ion là khô "86 tinh định hướng và không có tính bão hòa
- Do liên kết ion rất bền vững nerdy chat ion da phân là chat răn, khó bay hơi, khó nóng chảy, một sô hợp chất ion tan được trong nước tạo dung dị điện Độ bền vững của liên kết ion phụ thuộc vào bán kính ion, điện tích ion,
năng lượng mạng lưới tỉnh thé,
Ví dụ: Liên kết ion trong phân tù đà! được hình thành theo sơ đô sau
ao Liên kết cộng hóa trị
O - Là liên kêt được hình thành giữa hai nguyên tử băng một hoặc nhiều cặp electron chung Mỗi cặp electron
‹) chung tạo nên một liên kết cộng hóa trị
- Liên kêt cộng hóa trị trong đó cặp electron chung năm chính giữa hai nguyên tử gọi là liên kết cộng hóa trị không phân cực (thường là liên cộng hóa trị trong đơn chất)
- Liên kết cộng hóa trị trong đó cap electron chung bị lệch về phía nguyên tử có độ âm điện lớn hơn gọi là liên kết cộng hóa trị phân cực (thường là liên cộng hóa tri trong hop chất)
ata
- www.facebook.com/daykemquynhonofficial Sưu tâm bởi GV Nguyễn Thanh Tú www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
Trang 17Ví dụ: Xét sự hình thành liên kết công hóa tri trong cdc phan tir No; Clo; HCI; CO;
3 Liên kết cho- nhận (liên kết phối trí) `2
- Nguyên tử cho (X) có obitan chứa cặp electron tu do C
Ví dụ: Xét sự hình thành liên kêt cho-nhận trong phân tử CO; SO:›; HNO: i
Công thức phân tử Công thức câu tạo £ ^,
4 Liên kết kim loại
- Kim loại ở thê ran va long xuất hiện ion duon kìh loại và các electron tự do Liên kêt kim loại là liên kêt được
hình thành giữa các nguyên tử và ion dương kim loại đệ tham gia của các electron tự do
e© So sánh liên kết kim loại với liên kết cong (ha tri
Liên kêt cộng hóa trị ca kết a electron hoa tri, do mot hoac hai
1 ia cua Cac electron
e_ So sánh liên kết kim loại Với liên kết ion
Loại liên kết ` Giống nhau Khác nhau
- Lực hút tĩnh điện giữa ion dương và
iam a - Liên kết được hình thành bới lực hút | ion âm
- Nguyên tử hiđro linh động là nguyên tử hiđro liên kết trực tiếp với nguyên tử có độ âm điện lớn (F, O, N, CI)
tạo thành liên kết luôn phân cực Độ linh động của nguyên tử hiđro phụ thuộc vào sự phân cực của liên kết
- Liên kết hiđro là loại liên kết có bản chất là lực hút tĩnh điện với năng lượng liên kết nhỏ Nó là liên kết được
hình thành giữa nguyên tử hiđro linh động với nguyên tử của nguyên tố khác có cặp electron chưa tham gia liên kết Liên
kết hiđro có hai loại là liên kết hiđro liên phân tử và liên kết hiđro nội phân tử
cÝ ca
www.facebook.com/daykemquynhonofficial Sưu tâm bởi GV Nguyễn Thanh Tú www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
Trang 18www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon
www.googlaicont+ Bey HerONayHO ww AOC 10 - NAM HOC 2017-2018 www.daykemquynhon.blogspot.com
eee
SSSSBSHSBSHSBSSRBSSRSSSBSKSBSBSmBmm.mmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmamaam
- Liên kết hiđro có ảnh hưởng lớn đến tính chất vật lí và thậm chí là tính chất hóa học của chất Cụ thể: chất tạo
được liên kết hiđro với nước thì khả năng tan trong nước cao hơn; chất có liên kết hiđro liên phân tử càng bền vững thì có
nhiệt độ sôi, nhiệt độ nóng chảy càng cao; liên kết hiđro nội phân tử có ảnh hưởng tới khả năng phản ứng của chất
Ví dụ: Trong dung dịch ancol có một sô loại liên kêt hiđro sau
=O—H-‹O—H-.O—H< «O-H-O-H-O-He ~O-H-O-H-O-H-
Hình 2_ Liên kết hiổro : a) giữa các phân tử nước ; b) giữa cac phan tử ancolÌ :
€) giữa các phân tử ancol với các phân tử nước
Hình 9.3 - Liên kết hiđro ở axit cacboxylic: a) Dạng polime; ain
II MOT SO LOAI TINH THE THUONG GAP
Tinh thê được câu tạo từ những nguyên tử, phân tử hoặc ion Cá y được sắp xếp một cách đều đặn, tuần
hoàn theo một trật tự nhất định trong không gian tạo thành mạng — ¡nh thể thường có hình dạng không gian xác
định
- Do các ion ngược dâu liên kêt với nhau băng liên kêt oe nén
Vi du: Tinh thé NaCl, KCI, BaCl., Al,Os,, YS
‹) Hinh 3.12 M6 hinh mang tinh thé kim cương Hinh anh tinh the SiO,
3 Tinh thé phan tir
- Do các phân tử liên kết với nhau bằng tương tác yêu giữa các phân tử tạo nên Các tinh thé phân tử đều kém bên, dễ bay hơi, dê nóng chảy
Trang 194 Tinh thé kim loai
- Do cdc nguyén tir kim loai lién két voi nhau bang lién két kim loai tao nén Ti
phan tử của nước đá
nhiệt,khó nóng chảy, khó bay hơi (trừ thủy ngân)
a liên kêt cộng hóa trị và liên kêt ion Đê dự đoán một cách tương đôi
độ âm điện của chúng với qui ước như sau
- Thực chất không có ranh giới rõ rệt
Cấu trúc tinh thể ở kim loại
liên kết giữa hai nguyên tử người ta dựa vào
B BAI TAP TU.LUAN
Cau 1 Trinh bay su
Câu 2 Viết công
Câu 3 Viết cô
CÀ: của chúng có liên kết cho-nhận): CO; SO,; SO;;
SOs; HPO,; HCIO.; H;P:O;; P;Os; Cl:O;; AlaCl,
xếp các chất sau theo chiều nhiệt độ sôi tăng dân: C;H:OH;
:COOH; CH:-O-CH: Giải thích ngăn gọn
Viet công thức câu tạo của các chat sau: Ca:(PO,);; Al;(SO;)::
O:; Ba(NO)s›; FeaO»:; ALC;; Cat: BaSO‹; Al:O:; Fe:Ox
au 6 Trong phân tử NH; độ dài liên kết N-H có giá trị bằng 0,102 nm
(nanomet); góc liên kết H-N-H băng 1070 Hãy tính khoảng cách giữa hai
nguyên tử hiđro theo nm
H:N:H
H
Công thức elcetron
nhthành liên kết ion trong các phân tử sau (đi từ các đơn chất tương ứng): MgCl;; Na;O
ectron, công thức câu tạo của các chất sau: CH,; C,H,; HClO; NH;; CH;COOH; H>CO;
electron, cong thức cấu tạo của các chất sau (biết H-N-H
Trang 20www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon
www.googlàrrpứ Bộy 6èfõöÑuyllÖ fHỌC 10 - NĂM HỌC 2017-2018 www.daykemquynhon.blogspot.com
|
Câu 8 Hãy xác định khoảng cách giữa 2 nguyên tử iot trong 2 đồng phân hình học của phân tử C›H:l; với giả thiết 2
đồng phân này có cấu tạo phăng (Cho độ dài liên kết C — I là 2, I0A và C =C là 1,33 Âu : góc liên kết C-C-I băng C-C-H
Cau 9 Hay giai thich
a) Tai sao ở điều kiện thường H;S là chất khí cdn H,O 1a chat long a b) Vì sao nitơ có độ âm điện khá lớn (3,04) nhưng lại “trơ” vê mặt hóa học ở điêu kiện thường Cc
c) Ancol (rượu) etylic tuy là hợp chât hữu cơ không phân cực song lại tan gân như vô hạn trong nước:
d) Tai sao Jot, naphtalen dé thang hoa còn phân tử NaCl lại rất khó thăng hoa; tuy nhiên khi ạng thái nóng chảy thi NaC] lai dan được điện
a) Chất nào dễ hóa lỏng nhất: NH;, F›, CO;, CH¡ kh
Cc) Chất nào có nhiệt độ sôi cao nhất: CO,; SO;; HF
Câu 11 X là nguyên tô thuộc chu kì 3, X tạo với hiđro một hợp chất khí có công tệ HÃY trong đó X có số oxi hóa
Câu 12 R là một nguyên tố phi kim Tông đại sô số oxi hóa dương ao ất với 2 lần số oxi hóa âm thấp nhất của R là
+2 Tổng số proton và nơtron của R nhỏ hơn 34 ©
b) Trong oxit cao nhất của R thì R chiếm 40% khối lượng Tìm cm
a) Xác định R
b) X là hợp chất khí của R với hiđro, Y là oxit của eGo 50% oxi về khối lượng Xác định công thức phân tử
©) Viết công thức cầu tạo các phân tử RO›; hủ O,
C BAI TAP TRAC NGHIEM “x
Cau 1 Hop chat trong phân tử có liên kết ion Q
Câu 2 Dãy gôm các chất trong phân tử cyte kết cộng hoá trị phân cực là
Cau 3 Nguyên tử của nguyên sete hinh electron 1s'2s'2p°3s 3p°4s’, nguyén tu cua nguyén tô Y có câu hình
electron 1s”2s” 2p` Liên kêt hoá h a nguyên tử X và nguyên tử Y thuộc loại liên kêt
Câu 4 Phát biéu nao sau đây lš đúng?
A O thé ran, NaCht6n tai dudi dang tinh thé phan tt B Photpho trăng có câu trúc tỉnh thê nguyên tử
C Kim cương cớ câu trúc tinh thê phân tử D Nước đá thuộc loại tinh thê phân tử
Câu 5 Liên kết hoárợè giữa các nguyên tử trong phân tử H;O là liên kết
A ion v B cộng hoá trị phân cực Œ cộng hoá trị không phân cực D hidro
Câu 6 Số liê Ø (xich ma) có trong mỗi phan tu: etilen; axetilen; buta-1,3-dien lần lượt là
Cau 7 Daye6m cic kim loai c6 cau tao mang tinh thé lập phương tâm khôi là
- Na, K, Mg B Li, Na, K C Be, Mg, Ca D Li, Na, Ca
ác chat mà phân tử không phân cực là
A NH:, Bro, C;H: B Cl, CO), C;H: Cc HBr, CO, CH¡ D HCl, C;H:, Br
au 9 Mức độ phân cực của liên kết hoá học trong các phân tử được sắp xếp theo thứ tự giảm dân từ trái sang phải là
^^ A HBr, HI, HCl B HI, HBr, HCl C HCI , HBr, HI D HI, HCl , HBr
© Câu 10 Phát biéu nao sau day là sai?
© A Tinh thê nước đá, tỉnh thể iot đều thuộc loại tinh thể phân tử
B Trong tinh thể NaCl, xung quanh mỗi ion đều có 6 ion ngược dấu gần nhất
C Tat cả các tinh the phân tử đêu khó nóng chảy và khó bay hơi
D Trong tính thê nguyên tử, các nguyên tử liên kêt với nhau băng liên kêt cộng hóa trị
Rs
- www.facebook.com/daykemquynhonofficial Sưu tâm bởi GV Nguyễn Thanh Tú www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
Trang 21Câu 12 Phân trăm khói lượng của nguyên tố R trong hợp chất khí với hiđro (R có số oxi hóa thấp nhất) và trong oxit cao
nhất tương ứng là a% va b%, voi a: b = 11 : 4 Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Oxit cao nhất của R ở điều kiện thường là chất răn
C Trong bang tuan hoàn các nguyên tố hóa học, R thuộc chu kì 3
Câu 13 Nguyên tử nguyên tố X có tông các loại hạt mang điện là 3§: nguyên tử nguyên tô Y có tong số hạt cơ bản :
trong đó hạt mang điện nhiều hơn hạt không mang điện là 16 Liên kết hình trong phân tử giữa X và Y thuộc oi
A ion B cộng hoá trị phân cực
Cau 14 Trong cac chat sau: LiCl; KCl; NaCl; CsCl liên kết trong phân tử có đặc tính ion mạnh nhất là Q°
Câu 15 Phân tử C›H; có góc liên kết là
A 120° B 180” C 109°28’
eeu
www.facebook.com/daykemquynhonofficial Sưu tâm bởi GV Nguyễn Thanh Tú www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
Trang 22www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon
PHAN UNG OXI HOA-KHU
A KIEN THUC CAN NHO
- Số oxi hóa của một nguyên tố trong phân tử là điện tích của nguyên tử nguyên tô đó trong phân tử nếu giả định rang
liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử đang xét là liên kết ion
QUI TÁC XÁC ĐỊNH SÓ OXI HÓA
Ví dụ: Xác định sô oxi hóa của nguyên tô N trong: NH; ; NO; ; NO ; HNO:
N,O :2a+(-2)=0 >a=+4l HNO, er a= +5
se S6 oxi hóa của nguyên tô trong ion đơn nguyên tử bằng điện tích ion ; tron a nguyên tử thì tổng số oxi hóa của các nguyên tố bằng điện tích của ion
5
Ví dụ: Xác định số oxi hóa của nguyên tố S trong các ion: S””; SO;
Gọi a là số oxi hóa cần tìm của S trong mỗi trường hợp
Câu 1 Xác định sô oxi hóa ` nguyên tô trung tâm trong các hợp chât và ion sau
a) Số oxi hóa của N trong N;, NO, NO, NO;, N;O¿, HNO;, NaNO;, NH,NO;, NH,NO;, N,O,, NO;, NH;, NHj,
7
b) Số oye của S trong S, H;S, SO;, SO;, H;SO¿, H;SO¿, Na;SO,, H;SzO;, FeS, FeS:, SOF , SO
c) 58 Oxi hóa của Cr trong CrO, CrzO;, K;Cr;O;, Na;CrO;, NaCrO›, Cr,O7_, CrO; , CrO; (crom peoxit); Na;Cr;O¡;
(natrI peoXiđiểromat)
S Số oxi hóa của Mn trong MnO;, MnO;, MnCl;, KMnO,, K;MnO,
` e) Số oxi hóa của Fe trong FeO, Fe;O:, FezO¿, Fe,O,„ Fez(SO¿)s, FeCl;, Fe(NO:)a
f) Số oxi hóa của Cl trong HCI, CaC];, Cl;, NaCIO, KCIO:, ClO; , CaOCh
Câu 2 Tính sô oxi hóa trung bình của C trong các chất: CHạ, C;H¿, C;H;o C:H:OH, CH:COOH, C,H;zO,
Câu 3 Xác định sô oxi hóa của từng nguyên tử C trong các hợp chất hữu cơ sau: CH;=CH;, CH:-C=CH, CH;-CH;OH, CH;=CH- COOH, OHC-CHO, HOOC-COOH, CH;-COOH, CH;-CH=CHb
Il PHAN UNG OXI HOA-KHU
- Phản ứng oxi hóa-khử là phản ứng hóa học mà trong đó có sự thay đôi sô oxi hóa của một sô nguyên tô
www.facebook.com/daykemqdynhonofficial Sưu tâm bởi GV Nguyễn Thanh Tú www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial