1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Tổng hợp amin aminoaxit protein đề thi đại học 20072017

20 429 3

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 76,93 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Dãy gồm các chất đều tác dụng được với dung dịch NaOH và dung dịch HCl là: A.. ĐỀ MINH HOẠ LẦN 1 - 2017**Cho m gam hỗn hợp M gồm đipeptit X, tripeptit Y, tetrapeptit Z và pentapeptit T đ

Trang 1

Câu 1 (ĐỀ MINH HOẠ LẦN 1 - 2017)Chất có phản ứng màu biure là

A. Chất béo

B. Protein.

C. Tinh bột

D. Saccarozơ

Câu 2 (ĐỀ MINH HOẠ LẦN 1 - 2017)Phát biểu nào sau đây đúng?

A. Tất cả các amin đều làm quỳ tím ẩm chuyển màu xanh

B. Ở nhiệt độ thường, tất cả các amin đều tan nhiều trong nước

C. Để rửa sạch ống nghiệm có dính anilin, có thể dùng dung dịch HCl.

D. Các amin đều không độc, được sử dụng trong chế biến thực phẩm

Câu 3 (ĐỀ MINH HOẠ LẦN 1 - 2017)Cho 15,00 gam glyxin vào 300 ml dung dịch HCl, thu được dung

dịch X Cho X tác dụng vừa đủ với 250 ml dung dịch KOH 2M, thu được dung dịch Y Cô cạn Y, thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là

A. 53,95

B. 44,95.

C. 22,60

D. 22,35

Câu 4 (ĐỀ MINH HOẠ LẦN 1 - 2017)Cho 2,0 gam hỗn hợp X gồm metylamin, đimetylamin phản ứng

vừa đủ với 0,05 mol HCl, thu được m gam muối Giá trị của m là

A. 3,425

B. 4,725

C. 2,550

D. 3,825.

Câu 5 (ĐỀ MINH HOẠ LẦN 1 - 2017)Cho các chất sau: H2NCH 2 COOH (X), CH 3 COOH 3 NCH 3 (Y),

C 2 H 5 NH 2 (Z), H 2 NCH 2 COOC 2 H 5 (T) Dãy gồm các chất đều tác dụng được với dung dịch NaOH và dung dịch HCl là:

A. X, Y, Z, T

B. X, Y, T.

C. X, Y, Z

D. Y, Z, T

Câu 6 (ĐỀ MINH HOẠ LẦN 1 - 2017)Cho các sơ đồ phản ứng sau:

C 8 H 14 O 4 + NaOH   X 1 + X 2 + H 2 O

X 1 + H 2 SO 4   X 3 + Na 2 SO 4

X 3 + X 4   Nilon–6,6 + H 2 O

Phát biểu nào sau đây đúng?

A. Các chất X 2 , X 3 và X 4 đều có mạch cacbon không phân nhánh.

B. Nhiệt độ sôi của X 2 cao hơn axit axetic

C. Dung dịch X 4 có thể làm quỳ tím chuyển màu hồng

D. Nhiệt độ nóng chảy của X 3 cao hơn X 1

Câu 7 (ĐỀ MINH HOẠ LẦN 1 - 2017)**Cho m gam hỗn hợp M gồm đipeptit X, tripeptit Y, tetrapeptit Z

và pentapeptit T (đều mạch hở) tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được hỗn hợp Q gồm muối của Gly, Ala và Val Đốt cháy hoàn toàn Q bằng một lượng oxi vừa đủ, thu lấy toàn bộ khí và hơi đem hấp thụ vào bình đựng nước vôi trong dư, thấy khối lượng bình tăng 13,23 gam và có 0,84 lít khí (đktc) thoát ra Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn m gam M, thu được 4,095 gam H 2O Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?

A. 6,0.

B. 6,5

C. 7,0

D. 7,5

Câu 8 (ĐỀ MINH HOẠ LẦN 2 - 2017)Số amin có công thức phân tử C3H9N là

A. 2

B. 3

C. 4

D. 5

Câu 9 (ĐỀ MINH HOẠ LẦN 2 - 2017)Amino axit có PTK nhỏ nhất là

E. Glyxin

F. Alanin

Trang 2

G. Valin

H. Lysin

Câu 10 (ĐỀ MINH HOẠ LẦN 2 - 2017)Cho 0,15 mol axit glutamic vào 175ml dd HCl 2M, thu được dd X Cho dd NaOH dư vào X Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số mol NaOH tham gia phản ứng là:

I. 0,50 mol

J. 0,65 mol

K. 0,35 mol

L. 0,55 mol

Câu 2 (ĐỀ MINH HOẠ LẦN 2 - 2017)Cho sơ đồ chuyển hoá sau:

X +C H3OH /HCl , t o

Y +C2H5OH / HCl , t o

→ T Biết X là axit glutamic, Y, Z, T là các chất hữu cơ chứa nitơ CTPT của Y và T lần lượt là:

A. C6H12O4NCl và C5H7O4Na2N

B. C6H12O4N và C5H7O4Na2N

C. C7H14O4NCl và C5H7O4Na2N

D. C7H15O4NCl và C5H8O4Na2NCl

Câu 3 (ĐỀ MINH HOẠ LẦN 2 - 2017)**X là amino axit có CT H2NCnH2nCOOH, Y là axit cacboxylic no, đơn chức, mạch hở Cho hỗn hợp E gồm peptit Ala-X-X và Y tác dụng vừa đủ với 450ml dd NaOH 1M, thu được m gam muối Z Đốt cháy hoàn toàn Z cần 25,2 lít khí O2 (đkc), thu được N2, Na2CO3 và 50,75 gam hỗn hợp gồm CO2 và H2O Khối lượng của muối

có phân tử khối nhỏ nhất trong Z là

A. 14,55 gam

B. 12,30 gam

C. 26,10 gam

D. 29,10 gam

Câu 4 (ĐỀ MINH HOẠ LẦN 2 - 2017)Tiến hành thí nghiệm với các chất X, Y, Z, T Kết quả đc ghi ở bảng sau:

X Tác dụng với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm Có màu tím

Y Đun nóng với dd NaOH loãng dư để nguội thêm

tiếp vài giọt dd CuSO4

Tạo dd màu xanh lam

Z Đun nóng với dd NaOH loãng vừa đủ Thêm tiếp

dd AgNO3 trong NH3 đun nóng Tạo kết tủa Ag

Các chất X, Y, Z, T lần lượt là:

A. Lòng trắng trứng, triolein, vinyl axetat, hồ tinh bột

B. Triolein, vinyl axetat, hồ tinh bột, lòng trắng trứng

C. Lòng trắng trứng, triolein, hồ tinh bột, vinyl axetat

D. Vinyl axetat, lòng trắng trứng, triolein, hồ tinh bột

Câu 5 (ĐỀ MINH HOẠ LẦN 2 - 2017)*Hỗn hợp M gồm một este no, đơn chức, mạch hở và hai amin no, đơn chức, mạch hở X và Y là đồng đẳng kế tiếp (MX<MY) Đốt cháy hoàn toàn một lượng M thu được N2; 5,04 gam H2O và 3,584 lít CO2 (đkc) Khối lượng của chất X là:

B. 31

Câu 11 (ĐỀ MINH HOẠ LẦN 3 - 2017)Dung dịch chất nào sau đây không làm quỳ tím chuyển màu

A. Etylamin

B. Anilin

Trang 3

C. Metyl amin

D. Trimetyl amin

Câu 12 (ĐỀ MINH HOẠ LẦN 3 - 2017)Chất nào sau đây không phản ứng với NaOH trong dung dịch?

A. Gly – Ala

B. Glyxin

C. Metylamin

D. Metyl fomat

Câu 13 (ĐỀ MINH HOẠ LẦN 3 - 2017)Cho dãy các chất sau: tripanmitin, axit minoaxetic, Ala – Gly – Glu, etyl propionat Số chất trong dãy có phản ứng với dung dịch NaOH (đun nóng) là:

A. 2

B. 4

C. 1

D. 3

Câu 14 (ĐỀ MINH HOẠ LẦN 3 - 2017)Phát biểu nào sau đây là sai?

A. Protein là cơ sở tạo nên sự sống

B. Protein đơn giản là những chất có tối đa 10 liên kết peptit

C. Protein bị thuỷ phân nhờ xúc tác axit, bazơ hoặc enzim

D. Protein có phản ứng màu biure

Câu 15 (ĐỀ MINH HOẠ LẦN 3 - 2017)Hỗn hợp E gồm ba amin no, đơn chức Đốt cháy hoàn toàn m

gam E bằng O2, thu được C O2 , H2O và 0,672 lít khí N2 (đktc) Mặt ≠, để tác dụng với m gam E cần vừa đủ V ml dung dịch HCl 1M Giá trị của V là:

D. 30

Câu 16 (ĐỀ MINH HOẠ LẦN 3 - 2017)Cho các phát biểu sau:

(a) Tất cả các peptit đều có phản ứng màu biure

(b) Muối phenylamoni clorua không tan trong nước

(c) ở điều kiện thường, metylamin và đimetylamin là những chất khí

(d) Trong phân tử peptit mạch hở Gly – Ala – Aly có 4 nguyên tử oxi

(e) ở điều kiện thường, amino axit là những chất lỏng

Số phát biểu đúng là

A. 2

B. 4

C. 5

D. 3

Câu 17 (ĐỀ MINH HOẠ LẦN 3 - 2017)**hỗn hợp E gồm 3 chất: X (là este của amino axit); Y và Z là hai peptit mạch hở, hơn kém nhau một nguyên tử nitơ (đều chứa ít nhất hai loại gốc amino axit,

M Y<M Z) Cho 36 gam E tác dụng vừa đủ với 0,44 mol NaOH, thu được 7,36 gam ancol no, đơn

chức, mạch hở và 45,34 gam ba muối glixin, alanin, valin (trong đó có 0,1 mol muối của alanin) Mặt

≠, đốt cháy hoàn toàn 36 gam E trong O2 dư, thu được C O2 , N2 và 1,38 mol H2O Phần trăm khối

lượng của Y trong E là:

A. 18,39%

B. 20,72%

C. 27,58%

D. 43,33%

Câu 18 (ĐTT – ĐH VINH)Số đồng phân cấu tạo là tetrapeptit có cùng công thức phân tử C9H16N4O5 là

A. 2

B. 1

C. 3

D. 4.

Trang 4

Câu 19 (ĐTT – ĐH VINH)Phần trăm khối lượng của nguyên tố cacbon trong phân tử anilin (C6H5NH2) là

A. 78,26%

B. 77,42%.

C. 75,00%

D. 83,72%

Câu 20 (ĐTT – ĐH VINH)Metylamin không phản ứng với

A. Dung dịch H 2 SO 4

B. Dung dịch HCl

C. H2 (nung nóng, xúc tác Ni)

D. O2 (nung nóng)

Câu 21 (ĐTT – ĐH VINH)Cho 9 gam C2H5NH2 tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl, khối lượng muối thu được là

A. 16,10 gam

B. 12,63 gam

C. 12,65 gam

D. 16,30 gam.

Câu 22 (ĐTT – ĐH VINH)VCho m gam axit glutamic (HOOC–[CH2]2–CH(NH2) –COOH) tác dụng vừa đủ với 300 ml dung dịch KOH 1M Giá trị của m là

A. 43,80

B. 21,90

C. 44,10

D. 22,05.

Câu 23 (ĐTT – ĐH VINH)Số đồng phân cấu tạo thuộc loại amin bậc I có cùng công thức phân tử

C3H9N là

A. 1

B. 4

C. 2.

D. 3

Câu 24 (ĐTT – ĐH VINH) Cho 0,2 mol hỗn hợp X gồm phenylamoni clorua (C6H5NH3Cl), anilin (CH3CH(NH2)COOH) và glyxin (H2NCH2COOH) tác dụng với 300 ml dung dịch H2SO4 nồng độ a

mol/lít (loãng), thu được dung dịch Y Dung dịch Y tác dụng vừa đủ với 500 ml dung dịch NaOH

1M Giá trị của a là

A. 2,0

B. 0,5.

C. 1,5

D. 1,0

Câu 25 (ĐTT – ĐH VINH) Hỗn hợp M gồm amino axit X (no, mạch hở, phân tử chỉ chứa 1 nhóm –

COOH và 1 nhóm –NH2) và este Y tạo bởi X và C2H5OH Đốt cháy hoàn toàn m gam M bằng một

lượng O2 vừa đủ, thu được N2; 12,32 lít CO2 (đktc) và 11,25 gam H2O Giá trị m là

A. 11,30

B. 12,35

C. 14,75.

D. 12,65

Câu 26 (ĐTT – ĐH VINH)*Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp gồm CH ≡ C-CH=CH–CH2NH2 và (CH3)2CH–CH(NH2)COOH cần dùng x mol O2 (vừa đủ), chỉ thu được N2, H2O và 4,48 lít CO2 (đktc) Giá trị của x là

A. 0,270.

B. 1,350

C. 0,540

D. 0,108

Trang 5

Câu 27 (ĐTT – ĐH VINH) **Hỗn hợp M gồm 4 peptit X, Y, Z, T (đều mạch hở) chỉ tạo ra từ các

α-amino axit có dạng H2NCnH2nCOOH (n ≥ 2) Đốt cháy hoàn toàn 26,05 gam M, rồi cho toàn bộ sản

phẩm cháy (chỉ gồm CO2, H2O và N2) vào bình đựng 800 ml dung dịch Ba(OH)2 1M, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thấy chỉ có 3,248 lít (đktc) một chất khí duy nhất thoát ra và thu được

dung dịch E (chứa muối axit) có khối lượng giảm m gam so với khối lượng dung dịch Ba(OH)2 ban

đầu Giá trị của m gần với giá trị nào nhất sau đây?

C. 87.

Câu 28 (ĐTT – ĐH VINH)Chất nào sau đây là đipeptit?

A. H2N-CH2-CONH-CH2-C(CH3)2-COOH

B. H2N-CH2-CONH-CH2-CONH-CH2-COOH

C. H2N-CH2-CONH-CH2-CH2-COOH

D. H2N-CH2-CONH-CH(CH3)-COOH

Câu 29 (ĐTT – ĐH VINH) Hợp chất hữu cơ X có công thức hóa học H2N-CH(CH3)-COOH Kí hiệu

của X là

A. Ala

B. Val

C. Gly

D. Glu

Câu 30 (ĐTT – ĐH VINH)Cho 36,3 gam hỗn hợp X gồm 2 peptit : Ala-Gly và Ala- Gly-Ala tác dụng hết với dung dịch HCl dư thu được 59,95 gam muối Phần trăm số mol Ala-Gly trong hỗn hợp là

A. 50,0%

B. 41,8%

C. 75,0%

D. 80,0%

Câu 31 (ĐTT – ĐH VINH)Khi thủy phân peptit có công thức hóa học:

H2N-CH(CH3)-CONH-CH2-CONH-CH2-CONH-CH2-CONH-CH(CH3)-COOH thì sản phẩm thu được có tối đa bao nhiêu peptit có phản ứng màu biure?

A. 4

B. 5

D. 3

Câu 32 (ĐTT – ĐH VINH)Cho 29,5 gam amin X tác dụng với dung dịch HCl vừa đủ thu được 47,75 gam muối có dạng RNH3Cl (R là gốc hidrocacbon) Số đồng phân cấu tạo thỏa mãn của X là

A. 3

B. 2

C. 1

D. 4

Câu 33 (ĐTT – ĐH VINH)Có 3 chất hữu cơ: H2NCH2COOH CH3CH2COOH và CH3CH2CH2NH2

Để nhận ra dung dịch riêng biệt của 3 hợp chất trên, chỉ cần dùng thuốc thử nào sau đây?

A. C2H5OH

D. Quỳ tím

Câu 34 (ĐTT – ĐH VINH)Axit glutamic có số nguyên tử cacbon trong phân tử là

A. 4

B. 3

C. 6

D. 5

Câu 35 (ĐTT – ĐH VINH) Phát biểu nào sau đây không đúng ?

Trang 6

A. Tinh bột dễ tan trong nước.

B. Dung dịch glucozơ hòa tan Cu(OH)2 tạo dung dịch màu xanh lam

C. Xenlulozơ tan trong nước Svayde

D. Fructozơ có phản ứng tráng bạc

Câu 36 (ĐTT – ĐH VINH)Cho 29,4 gam axit glutamic tác dụng với dung dịch HCl dư Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng muối thu được là

A. 44,0 gam

B. 36,7 gam

C. 36,5 gam

D. 43,6 gam

Câu 37 (ĐTT – ĐH VINH) Hỗn hợp E gồm chất X (C5H14N2O4, là muối của axit hữu cơ đa chức) và

chất Y (C2H7NO3, là muối của một axit vô cơ) Cho một lượng E tác dụng hết với dung dịch chứa 0,7

mol NaOH, đun nóng Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 0,4 mol hỗn hợp hai khí có

số mol bằng nhau và dung dịch Z Cô cạn cẩn thận dung dịch Z thu được m gam chất rắn khan Giá

trị của m là

A. 38,8

B. 50,8

C. 42,8

D. 34,4

Câu 38 (ĐTT – ĐH VINH) X là este của amino axit, Y là peptit mạch hở Cho m gam hỗn hợp M gồm

X và Y tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 0,7 mol NaOH, đun nóng Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 13,8 gam một ancol đơn chức Z và hỗn hợp T chứa muối của glyxin, alanin, valin (trong đó có 0,5 mol muối của glyxin) Đốt cháy hoàn toàn T trong O2, thu được Na2CO3, N2,

H2O và 1,45 mol CO2 Cho toàn bộ lượng Z trên tác dụng hết với Na, sinh ra 0,15 mol H2 Phần trăm

khối lượng của Y trong M là

A. 58,37%

B. 98,85%

C. 40,10%

D. 49,43%

Câu 39 (ĐỀ TNTHPT - 2016)Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc ba?

A. C2H5–NH2

B. (CH3)3N

C. CH3–NH–CH3

D. CH3–NH2

Câu 40 (ĐỀ TNTHPT - 2016)Thủy phân hoàn toàn 14,6 gam Gly-Ala trong dung dịch NaOH dư, thu được m gam muối Giá trị của m là

C. 20,8

Câu 41 (ĐỀ TNTHPT - 2016)Cho m gam H2NCH2COOH phản ứng hết với dung dịch KOH, thu được dung dịch chứa 28,25 gam muối Giá trị của m là

A. 37,50

B. 18,75

C. 21,75

D. 28,25

Câu 42 (ĐỀ TNTHPT - 2016)*Hỗn hợp X gồm glyxin, alanin và axit glutamic (trong đó nguyên

tố oxi chiếm 41,2% về khối lượng) Cho m gam X tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được 20,532 gam muối Giá trị của m là

D. 16,0

Trang 7

Câu 43 (TNTHPT – 2015)Cho các phát biểu sau:

(a) Ở nhiệt độ thường, Cu(OH)2 tan được trong dung dịch glixerol

(b) Ở nhiệt độ thường, C2H4 phản ứng được với nước brom

(c) Đốt cháy hoàn toàn CH3COOCH3 thu được số mol CO2 bằng số mol H2O

(d) Glyxin (H2NCH2COOH) phản ứng được với dung dịch NaOH

Số phát biểu đúng là

Câu 44 (TNTHPT – 2015)Amino axit X trong phân tử có một nhóm -NH2 và một nhóm -COOH

Cho 26,7 gam X phản ứng với lượng dư dung dịch HCl, thu được dung dịch chứa 37,65 gam muối Công thức của X là

A. H2N-[CH2]3-COOH

B. H2N-[CH2]2-COOH

C. H2N-[CH2]4-COOH

D. H2N-CH2-COOH

Câu 45 (TNTHPT – 2015)Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc một?

A. (CH3)3N

C. CH3NH2.

D. CH3CH2NHCH3

Câu 46 (TNTHPT – 2015)Đốt cháy hoàn toàn chất hữu cơ nào sau đây thu được sản phẩm có

chứa N2?

A. Xenlulozơ

B. Protein

C. Chất béo

D. Tinh bột

Câu 47 (TNTHPT – 2015)Amino axit X chứa một nhóm -NH2 và một nhóm -COOH trong

phân tử Y là este của X với ancol đơn chức, M Y = 89 Công thức của X, Y lần lượt là:

A. H2N-CH2-COOH, H2N-CH2-COOCH3.

B. H2N-[CH2]2-COOH, H2N-[CH2]2-COOC2H5

C. H2N-[CH2]2-COOH, H2N-[CH2]2-COOCH3

D. H2N-CH2-COOH, H2N-CH2-COOC2H5

Câu 48 (TNTHPT – 2015)Bảng dưới đây ghi lại hiện tượng khi làm thí nghiệm với các chất sau ở dạng dung dịch nước: X, Y, Z, T và Q.

Chất

Quỳ tím không đổi

màu

không đổi màu

không đổi màu

không đổi màu

không đổi màu Dung dịch AgNO3/NH3,

đun nhẹ không cókết tủa Ag↓

không có kết tủa

không có

Cu(OH)2, lắc nhẹ Cu(OH)2

không tan

dung dịch xanh lam

dung dịch xanh lam

Cu(OH)2 không tan

Cu(OH)2 không tan Nước brom kết tủa trắng không có

kết tủa

không có kết tủa

không có kết tủa

không có kết tủa

Các chất X, Y, Z, T và Q lần lượt là:

A. Anilin, glucozơ, glixerol, anđehit fomic, metanol

B. Glixerol, glucozơ, etylen glicol, metanol, axetanđehit

C. Phenol, glucozơ, glixerol, etanol, anđehit fomic

D. Fructozơ, glucozơ, axetanđehit, etanol, anđehit fomic

Câu 49 (TNTHPT – 2015)*Cho 0,7 mol hỗn hợp T gồm hai peptit mạch hở là X (x mol) và Y

(y mol), đều tạo bởi glyxin và alanin Đun nóng 0,7 mol T trong lượng dư dung dịch NaOH thì

Trang 8

có 3,8 mol NaOH phản ứng và thu được dung dịch chứa m gam muối Mặt khác, nếu đốt cháy

hoàn toàn x mol X hoặc y mol Y thì đều thu được cùng số mol CO2 Biết tổng số nguyên tử oxi

trong hai phân tử X và Y là 13, trong X và Y đều có số liên kết peptit không nhỏ hơn 4 Giá trị

của m là

A. 396,6

B. 409,2

C. 340,8

D. 399,4

Câu 50 (TNTHPT – 2015)*Hỗn hợp X gồm 2 chất có công thức phân tử là C3H12N2O3 và

C2H8N2O3 Cho 3,40 gam X phản ứng vừa đủ với dung dịch NaOH (đun nóng), thu được dung dịch Y chỉ gồm các chất vô cơ và 0,04 mol hỗn hợp 2 chất hữu cơ đơn chức (đều làm xanh giấy quỳ tím ẩm) Cô cạn Y, thu được m gam muối khan Giá trị của m là

D. 2,76

Câu 51 (ĐH A – 2014)Cho các chất: axit glutamic, saccarozơ, metylamoni clorua, vinyl axetat, phenol,

glixerol, Gly-Gly Số chất tác dụng với dung dịch NaOH loãng, nóng là

Câu 52 (ĐH A – 2014)Cho 0,02 mol α-amino axit X tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 0,04

mol NaOH Mặt khác 0,02 mol X tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 0,02 mol HCl, thu được 3,67 gam muối Công thức của X là

A. HOOC-CH2CH(NH2)-COOH

B. CH3CH(NH2)-COOH

C. HOOC-CH2CH2CH(NH2)-COOH

D. H2N-CH2CH(NH2)-COOH

Câu 53 (ĐH A – 2014)Thủy phân hoàn toàn 4,34 gam tripeptit mạch hở X (được tạo nên từ hai

α-amino axit có công thức dạng H2NCxHyCOOH) bằng dung dịch NaOH dư, thu được 6,38 gam muối Mặt khác thủy phân hoàn toàn 4,34 gam X bằng dung dịch HCl dư, thu được m gam muối Giá trị của m là

B. 7,25

Câu 54 (ĐH A – 2014)Phát biểu nào sau đây là sai?

A. Dung dịch glyxin không làm đổi màu quỳ tím

B. Anilin tác dụng với nước brom tạo thành kết tủa trắng

C. Dung dịch lysin làm xanh quỳ tím

D. Cho Cu(OH)2 vào dung dịch lòng trắng trứng thấy xuất hiện màu vàng

Câu 55 (ĐH A – 2014)Có bao nhiêu amin bậc ba là đồng phân cấu tạo của nhau ứng với công

thức phân tử C5H13N?

Câu 56 (ĐH B – 2014)Amino axit X trong phân tử chỉ chứa hai loại nhóm chức Cho 0,1 mol X tác

dụng vừa đủ với 0,2 mol NaOH, thu được 17,7 gam muối Số nguyên tử hiđro trong phân tử X là

Trang 9

Câu 57 (ĐH B – 2014)Poli(etylen terephtalat) được điều chế bằng phản ứng của axit terephtalic

với chất nào sau đây?

A. Etylen glicol

B. Ancol etylic

C. Etilen

D. Glixerol

Câu 58 (ĐH B – 2014)**Hỗn hợp X gồm ba peptit đều mạch hở có tỉ lệ mol tương ứng là 1 :

1 : 3 Thủy phân hoàn toàn m gam X, thu được hỗn hợp sản phẩm gồm 14,24 gam alanin và 8,19 gam valin Biết tổng số liên kết peptit trong phân tử của ba peptit trong X nhỏ hơn 13 Giá trị của m là

A. 18,47

B. 18,29

C. 19,19

D. 18,83

Câu 59 (ĐH B – 2014)Cho X, Y, Z, T là các chất khác nhau trong số 4 chất: CH3NH2, NH3,

C6H5OH (phenol), C6H5NH2 (anilin) và các tính chất được ghi trong bảng sau:

pH (dung dịch nồng độ 0,001M) 6,48 7,82 10,81 10,12 Nhận xét nào sau đây đúng?

A. Z là CH3NH2.

B. T là C6H5NH2

C. Y là C6H5OH

D. X là NH3

Câu 60 (ĐH B – 2014)Có bao nhiêu tripeptit (mạch hở) khi thuỷ phân hoàn toàn đều thu được

sản phẩm gồm alanin và glyxin?

Câu 61 (ĐH B – 2014)**Hỗn hợp X gồm chất Y (C2H8N2O4) và chất Z (C4H8N2O3); trong đó,

Y là muối của axit đa chức, Z là đipeptit mạch hở Cho 25,6 gam X tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng, thu được 0,2 mol khí Mặt khác 25,6 gam X tác dụng với dung dịch HCl

dư, thu được m gam chất hữu cơ Giá trị của m là

A. 20,15

B. 31,30

C. 16,95

D. 23,80

Câu 62 (ĐH A – 2013)Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a) Sục khí etilen vào dung dịch KMnO4 loãng

(b) Cho hơi ancol etylic đi qua bột CuO nung nóng

(c) Sục khí etilen vào dung dịch Br2 trong CCl4

(d) Cho dung dịch glucozơ vào dung dịch AgNO3 trong NH3 dư, đun nóng

(e) Cho Fe2O3 vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng

Trong các thí nghiệm trên, số thí nghiệm có xảy ra phản ứng oxi hóa - khử là

Câu 63 (ĐH A – 2013)Các chất trong dãy nào sau đây đều tạo kết tủa khi cho tác dụng với

dung dịch AgNO3 trong NH3 dư, đun nóng?

A. vinylaxetilen, glucozơ, axit propionic

B. vinylaxetilen, glucozơ, anđehit axetic

Trang 10

C. glucozơ, đimetylaxetilen, anđehit axetic

D. vinylaxetilen, glucozơ, đimetylaxetilen

Câu 64 (ĐH A – 2013)Cho 100 ml dung dịch amino axit X nồng độ 0,4M tác dụng vừa đủ với

80 ml dung dịch NaOH 0,5M, thu được dung dịch chứa 5 gam muối Công thức của X là

A. NH2C3H6COOH

B. NH2C3H5(COOH)2

C (NH2)2C4H7COOH

D. NH2C2H4COOH

Câu 65 (ĐH A – 2013)Phenol phản ứng được với dung dịch nào sau đây?

C. NaHCO3

Câu 66 (ĐH A – 2013)Cho X là hexapeptit Ala–Gly–Ala–Val–Gly–Val và Y là tetrapeptit

Gly–Ala–Gly–Glu Thủy phân hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm X và Y thu được 4 amino axit, trong đó có 30 gam glyxin và 28,48 gam alanin Giá trị của m là

C. 83,2

Câu 67 (ĐH A – 2013)Dung dịch nào sau đây làm phenolphtalein đổi màu?

A. axit axetic

B. alanin

C. glyxin

D. metylamin

Câu 68 (ĐH A – 2013)Trong các dung dịch: CH3–CH2–NH2, H2N–CH2–COOH, H2N–

CH2–CH(NH2)–COOH, HOOC–CH2–CH2–CH(NH2)–COOH, số dung dịch làm xanh quỳ tím là

Câu 69 (ĐH A – 2013)*Peptit X bị thủy phân theo phương trình phản ứng X + 2H2O  2Y + Z (trong đó Y và Z là các amino axit) Thủy phân hoàn toàn 4,06 gam X thu được m gam Z Đốt cháy hoàn toàn m gam Z cần vừa đủ 1,68 lít khí O2 (đktc), thu được 2,64 gam CO2; 1,26 gam H2O và 224 ml khí N2 (đktc) Biết Z có công thức phân tử trùng với công thức đơn giản nhất Tên gọi của Y là

A. Lysin

B. axit glutamic

C. glyxin

D. Alanin

Câu 70 (ĐH B – 2013)Tripeptit X và tetrapeptit Y đều mạch hở Khi thủy phân hoàn toàn hỗn hợp

gồm X và Y chỉ tạo ra một amino axit duy nhất có công thức H2NCnH2nCOOH Đốt cháy 0,05 mol Y trong oxi dư, thu được N2 và 36,3 gam hỗn hợp gồm CO2, H2O Đốt cháy 0,01 mol X trong oxi dư, cho sản phẩm cháy vào dung dịch Ba(OH)2 dư, thu được m gam kết tủa Biết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là

A. 11,82

B. 17,73

C. 23,64

D. 29,55

Câu 71 (ĐH B – 2013)Số đồng phân amin bậc một, chứa vòng benzen, có cùng công thức phân

tử C7H9N là

Ngày đăng: 26/07/2017, 18:55

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w