1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

CHÍNH SÁCH VÔ HIỆU HÓA, CHÍNH SÁCH TIỀN TỆ VÀ HỘI NHẬP TÀI CHÍNH TOÀN CẦU

41 354 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 41
Dung lượng 1,26 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chi phí, lợi ích, khả năng chịu đựng của chính sách vô hiệu hóa 7.. THAY ĐỔI CƠ CẤU BỘ BA BẤT KHẢ THIđoái linh hoạt có quản lý ở một mức độ nào đó  Khi đối mặt với áp lực làm cho đồng

Trang 1

STERILIZATION, MONETARY POLICY, AND

GLOBAL FINANCIAL INTEGRATION

CHÍNH SÁCH VÔ HIỆU HÓA, CHÍNH SÁCH

TIỀN TỆ VÀ HỘI NHẬP TÀI CHÍNH TOÀN CẦU

Joshua Aizenman & Reuven Glick

2009

GVHD: GS TS TRẦN NGỌC THƠ SVTH: NHÓM 2 – NH ĐÊM 1 K22

GVHD: GS TS TRẦN NGỌC THƠ SVTH: NHÓM 2 – NH ĐÊM 1 K22

Trang 2

1 ĐINH TOÀN TRUNG

2 ĐẶNG SĨ TIẾN

3 NGUYỄN MINH THUẬN

4 PHAN THỊ DIỆU TRANG

5 VÕ THỊ BÍCH TRÂM

DANH SÁCH NHÓM 2 – NH ĐÊM 1

Trang 3

1 Mục tiêu và phương pháp nghiên cứu

2 Những nghiên cứu trước đó

3 Lý thuyết bộ ba bất khả thi

5 Sự tích lũy dự trữ và phản ứng vô hiệu hóa

6 Chi phí, lợi ích, khả năng chịu đựng của chính sách vô hiệu hóa

7 Kết luận

DANH SÁCH NHÓM 2 – TCDN ĐÊM 3

NỘI DUNG THUYẾT TRÌNH

4 Thay đổi cơ cấu bộ ba bất khả thi

Trang 4

1 MỤC TIÊU & PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU

Mỹ Latinh

• Các yếu tố ảnh hưởng đến chính sách vô hiệu hóa

• Lợi ích và chi phí của chính sách vô hiệu hóa

Trang 5

1 MỤC TIÊU & PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU

Phương pháp nghiên cứu:

OLS

Phạm vi: Châu Á (Trung Quốc, Hàn Quốc, Thái Lan,

Malaysia, Singapore và Ấn Độ)

và Mỹ La Tinh (Argentina, Brazil, Mexico)

Thời gian: 40 quý.

Trang 6

2 NHỮNG NGHIÊN CỨU TRƯỚC ĐÓ

Aizenman, Joshua & Reuven Glick, “Pegged

Exchange Rate Regimes: A Trap?” – 2008:

Aizenman, Joshua & Jae-woo Lee, “Financial versus

Monetary Mercantilism – Long-Run View of Large International Reserves Hoarding” – 2008

Aizenman Joshua & Nancy Marion, “The High

Demand for International Reserves in the Far East: What’s going on?” - 2003:

Trang 7

Ổn định

tỷ giá (ERS)

Hội nhập tài chính hoàn toàn (KAOPEN)

Dỡ bỏ hạn chế về tài chính

CS tiền tệ độc lập(MI)

Trang 8

Giữa cuối 1980, hầu hết các quốc gia đang phát triển ưa thích chính sách kết hợp:

– Kiểm soát chính sách tiền tệ

– Tỷ giá hối đoái cố định, và

– Không có tự do hóa tài chính

4 THAY ĐỔI CƠ CẤU BỘ BA BẤT KHẢ THI

Trang 9

Cuối 1980 đầu 1990, Mexico, Hàn Quốc và 1 số nền kinh tế Châu Á khác thấy rằng Mục tiêu hội nhập tài chính lớn hơn thì ổn định Tỷ giá hối đoái và độc lập tiền tệ không thể cùng đạt được

4 THAY ĐỔI CƠ CẤU BỘ BA BẤT KHẢ THI

Trang 10

• Sau khi trải qua khủng hoảng tài chính, các nước đã chọn cho mình một cơ cấu chính sách mới:

• Hội nhập tài chính lớn hơn,

• Tỷ giá hối đoái linh hoạt có quản lý (nhưng cũng

chỉ quản lý ở mức độ nào đó, và

• Duy trì một mức độ độc lập tiền tệ

Trang 11

4 THAY ĐỔI CƠ CẤU BỘ BA BẤT KHẢ THI

đoái linh hoạt có quản lý ở một mức độ nào đó

 Khi đối mặt với áp lực làm cho đồng tiền của mình được đánh giá cao, họ đã và đang tích lũy cũng như

vô hiệu hóa các khoản dự trữ Điển hình là trường hợp của Trung Quốc.

Trang 12

Kiểm soát hoàn toàn tài khoản vốn

Thả nổi tỷ giá

hoàn toàn

Cố định tỷ giá hoàn toàn

TGHĐ có quản lý

Gia tăng hội nhập tài chính

Dỡ bỏ hạn chế về tài chính

Kiểm soát

CS tiền tệ

Nhiều quốc gia thị trường mới nổi thông qua chính sách phối hợp

Đạt được bằng chính sách phối

4 THAY ĐỔI CƠ CẤU BỘ BA BẤT KHẢ THI

Trang 13

5 SỰ TÍCH LŨY DỰ TRỮ VÀ PHẢN ỨNG VÔ

HIỆU HÓA

NHTW mua vào ngoại tệ dự trữ bằng cách nào?

cơ sở

- Bán các công cụ tiền tệ trên thị trường

- Bằng nghiệp vụ hoán đổi ngoại hối

- Bằng nghiệp vụ mua lại

Trang 14

- FR >0 : Dòng dự trữ ngoại tệ chảy vào tăng

- DC <0 : Tài sản tín dụng nội địa giảm.

5 SỰ TÍCH LŨY DỰ TRỮ VÀ PHẢN ỨNG VÔ HIỆU HÓA

Trang 15

Biểu đồ 1:

Trang 16

Đánh giá phản ứng vô hiệu hóa

Mô hình hồi quy đơn:

ΔDC/RMDC/RM -4 = α + β ΔDC/RMFR /RM -4 + Z

β = -1: Vô hiệu hóa hoàn toàn

β = 0: Không có vô hiệu hóa

-1 < β <0: Vô hiệu hóa một phần

Z: Tỉ lệ tăng trưởng GDP danh nghĩa

β < -1: Chính sách thắt chặt tiền tệ hơn

β > 0: Chính sách nới lỏng tiền tệ

4 SỰ TÍCH LŨY DỰ TRỮ VÀ PHẢN ỨNG VÔ HIỆU HÓA

4 SỰ TÍCH LŨY DỰ TRỮ VÀ PHẢN ỨNG VÔ HIỆU HÓA

5 SỰ TÍCH LŨY DỰ TRỮ VÀ PHẢN ỨNG VÔ HIỆU HÓA

Trang 17

Biểu đồ 2: Hệ số vô hiệu hóa từ hồi quy Rolling

Trang 18

Biểu đồ 3 : Sự biến động của hệ số vô hiệu hóa

- Các nước Châu Á: Giảm từ 2000- 2005, sau đó tăng lại ít.

- Các nước Mỹ La Tinh: Giảm nhanh từ năm 2000.

- Cho thấy thời điểm gia tăng mức độ vô hiệu hóa của các quốc gia có thể giống nhau.

Trang 19

Có phải mức độ vô hiệu hóa tăng theo thời gian?

5 SỰ TÍCH LŨY DỰ TRỮ VÀ PHẢN ỨNG VÔ HIỆU HÓA

ΔDC/ RMDC/ RM -4 = α + β 0 ΔDC/ RMFR /RM -4 + β 1 (ΔDC/ RMFR /RM -4 ) (DumBreak)

+ β 2 (ΔDC/ RMFR / RM) (DumCrisis) + β 3 ΔDC/ RMln (GNP)

Trang 20

Bảng A Các nước Châu Á được lựa chọn

ΔDC/ RM ln (GNP) 0.889 0.918 1.058 1.198 1.200 0.820

(0.088)*

** (0.103)* ** (0.324)* ** (0.326)* ** (0.262)* ** (0.282)* ** [0.149]*

Thời kỳ khủng hoảng 1992Q3-1993Q3 1997Q1-1998Q3 1997Q1-1998Q3

Thời kỳ mẫu 1986Q2-2007Q2 1985Q1-2007Q2 1985Q1-2007Q2

Trang 21

Bảng B Các nước Châu Á được lựa chọn

Biến giải thích

Malaysia Singapore Ấn Độ (1) (2) (3) (1) (2) (3) (1) (2) (3)

(ΔDC/ RMFR / RM) (DumCrisis) -0.077 0.052 -0.363

(0.299) (0.083) (0.181)** [0.295] [0.044] [0.222]

ΔDC/ RM ln (GNP) 1.732 1.748 0.567 0.584 0.924 0.919

(0.416)*

** (0.442)* ** (0.120)* ** (0.129)* ** (0.152)* ** (0.147)** * [0.713]** [0.761]** [0.181]**

Thời kỳ khủng hoảng 1997Q3-1998Q3 1997Q4-1998Q3 1990Q4-1991Q4

Thời kỳ mẫu 1985Q1-2007Q2 1985Q1-2007Q2 1985Q1-2006Q4

Trang 22

Bảng C Các nước Châu Mỹ La Tinh được lựa chọn

(ΔDC/ RMFR / RM) (DumCrisis) -0.262 -0.828 -0.071

(0.102)*

* (0.246)* ** (0.040)* [0.085]**

Trang 23

Có phải vô hiệu hóa tác động đến lạm phát?

4 SỰ TÍCH LŨY DỰ TRỮ VÀ PHẢN ỨNG VÔ

HIỆU HÓA

5 SỰ TÍCH LŨY DỰ TRỮ VÀ PHẢN ỨNG VÔ HIỆU HÓA

ΔDC/ RMDC /RM -4 = α + β 0 ΔDC/ RMFR /RM -4 + β 1 (ΔDC/ RMFR/RM -4 ) (DumBreak)

+ β 2 ΔDC/ RMln(INFL) + β 3 ΔDC/ RMln(INFL) (DumBreak) + β 4 ΔDC/ RMln(RGNP)

Trang 24

Bảng A Các nước Châu Á được lựa chọn

ΔDC/ RMln(INFL) 0.816 0.795 0.791 1.790 1.631 1.644 1.051 1.145 1.176

(0.117)*

** (0.108)* ** (0.109)* ** (0.705)* * (0.717)* * (0.711)* * (0.644) (0.684)* (0.719) [0.107]*

** [0.116]* ** [0.118]* ** [0.678]* ** [0.698]* * [0.703]* * [0.454]* * [0.465]** [0.446]** *

ΔDC/ RM ln(INFL)(DumBreak) 0.350 -0.324 -1.687

(0.597) (1.057) (0.604)* ** [1.150] [1.116] [0.577]** *

ΔDC/ RM ln(RGNP) 0.180 0.181 -0.813 -0.741 -0.385 -0.240

(0.453) (0.455) (0.685) (0.711) (0.380) (0.389) [0.383] [0.385] [0.837] [0.878] [0.403] [0.389]

H0: β0 = -1 2.710* 3.314* 3.274* 45.496* ** 39.800* ** 38.146* ** 5.946** 5.345** 4.712**

H0: β0 + β1= -1 0.264 0.188 0.009 0.241 0.295 0.433 0.019 0.011 0.898

R bình phương điều

chỉnh 0.804 0.802 0.799 0.955 0.955 0.954 0.972 0.972 0.975 Ngày xuất hiện điểm gãy 2002Q2 1998Q4 1998Q4

Thời kỳ mẫu 1987Q1–2007Q2 1985Q1–2007Q2 1985Q1–2007Q2

Trang 25

Bảng B Các nước Châu Á được lựa chọn

Biến giải thích

Malaysia Singapore Ấn Độ (1) (2) (3) (1) (2) (3) (1) (2) (3)

ΔDC/ RMFR/RM -0.861 -0.930 -0.961 -0.959 -0.977 -0.978 -0.816 -0.751 -0.733

(0.135)*

** (0.141)* ** (0.137)* ** (0.019)* ** (0.020)* ** (0.018)* ** (0.102)* ** (0.086)* ** (0.087)* ** [0.082]**

ΔDC/ RM ln(INFL)(DumBreak) -7.550 -0.104 0.854

(2.551)*

** (1.995) (0.445)* [2.280]**

* [1.313] [0.492]*

ΔDC/ RM ln(RGNP) 2.395 1.783 0.691 0.688 0.596 0.629

(1.029)*

* (1.168) (0.225)* ** (0.229)* ** (0.098)* ** (0.108)* ** [0.961]** [0.928]* [0.246]** * [0.250]** * [0.119]** * [0.119]** *

H0: β0 = -1 1.049 0.244 0.083 4.518** 1.281 1.476 3.266 8.403*** 9.423***

H0: β0 + β1= -1 3.406* 0.175 5.859** 1.256 0.001 0.003 0.545 1.397 0.696

R bình phương điều

chỉnh 0.831 0.840 0.857 0.984 0.985 0.985 0.855 0.888 0.890 Ngày xuất hiện điểm gãy 1998Q4 1998Q4 2000Q4

Thời kỳ mẫu 1985Q1–2007Q2 1985Q1–2007Q2 1985Q1–2006Q4

Trang 26

Bảng C Các nước Châu Mỹ La Tinh được lựa chọn

ΔDC/ RMln(INFL) 1.713 1.377 1.352 0.603 1.077 1.017 0.561 0.566 0.582

(0.275)**

* (0.334)* ** (0.338)* ** (0.875) (0.904) (-0.838) (0.079) *** (0.081)* ** (0.081)* ** [0.329]**

Trang 27

Có phải vô hiệu hóa phụ thuộc vào thành phần

của cán cân thanh toán ?

5 SỰ TÍCH LŨY DỰ TRỮ VÀ PHẢN ỨNG VÔ HIỆU HÓA

DC/ =

+ )(dumbreak)

+ )(dumbreak)

+ )(dumbreak)

Trang 28

Bảng A Các nước Châu Á được lựa chọn

Biến giải thích

Trung Quốc Hàn Quốc Thái Lan(1) (2) (3) (1) (2) (3) (1) (2) (3)-1.728 -1.416 -0.798 -0.881 -0.867 -0.887 -1.482 -1.434 -1.011 (0.160)*** (0.106)*** (0.194)*** (0.058)*** (0.067)*** (0.112)*** (0.186)*** (0.204)*** (0.309)*** [0.312]*** [0.174]*** [0.274]*** [0.063]*** [0.083]*** [0.122]*** [0.328]*** [0.344]*** [0.525]*-0.173 -1.098 -0.924 -0.806 -0.759 -1.052 -0.963 -0.938 -0.744(0.207) (0.251)*** (0.246)*** (0.326)** (0.333)** (0.561)* (0.221)*** (0.216)*** (0.266)***[0.424] [0.512]** [0.415]** [0.409]* [0.411]* [0.715] [0.376]** [0.349]*** [0.458]-0.572 -0.572 -0.931 -1.052 -1.037 -1.087 -1.260 -1.188 -1.188(0.228)** (0.207)*** (0.321)*** (0.074)*** (0.088)*** (0.088)*** (0.121)*** (0.150)*** (0.220)***[0.464] [0.350]*** [0.598] [0.112]*** [0.139]*** [0.214]*** [0.200]*** [0.225]*** [0.346]***

(0.155)*** (0.184)*** (0.607) (0.617) (0.683) (0.998)**[0.272]*** [0.290]*** [0.868] [0.888] [0.150]*** [0.157]***

(0.239)* (0.106) (0.472)**[0.276] [0.112] [0.764]

(0.319)*** (0.734) (0.269)[0.324]*** [0.916] [0.435]

(0.487) (0.162) (0.302)**[0.611] [0.232] [0.445]

(0.155)*** (0.184)*** (0.607) (0.617) (0.683) (0.998)**[0.272]*** [0.290]*** [0.868] [0.888] [0.150]*** [0.157]***

-0.438 0.004 -1.216(0.239)* (0.106) (0.472)**[0.276] [0.112] [0.764]-0.859 0.335 -0.359(0.319)*** (0.734) (0.269)[0.324]*** [0.916] [0.435]-0.329 0.185 -0.655(0.487) (0.162) (0.302)**[0.611] [0.232] [0.445]28.538*** 1.129 > 0.043 0.087 > 2.918** 2.614* 1.035

> 0.134 10.471***2.097* 5.372** 0.001 0.459 0.562 0.004 1.577 1.001 0.835

Trang 29

Bảng B Các nước Châu Á được lựa chọn

Biến giải thích

Malaysia Singapore Ấn Độ(1) (2) (3) (1) (2) (3) (1) (2) (3)-0.968 -0.973 -1.060 -1.120 -0.872 -0.807 -1.152 -1.109 -0.799 (0.065)*** (0.077)*** (0.350)*** (0.184)*** (0.191)*** (0.342)** (0.056)*** (0.058)*** (0.114)***[0.106]*** [0.132]*** [0.455]** [0.232]*** [0.245]*** [0.418]* [0.080]*** [0.084]*** [0.107]***-0.227 -0.268 -0.131 -0.882 -0.510 -0.985 -1.531 -1.332 -1.856(0.268) (0.352) (0.444) (0.174)*** (0.186)*** (0.354)*** (0.226)*** (0.241)*** (0.260)***[0.435] [0.638] [0.787] [0.136]*** [0.148]*** [0.307]*** [0.267]*** [0.275]*** [0.294]***-1.139 -1.137 -1.092 -0.837 -0.532 -0.897 -0.721 -0.796 -0.742(0.071)*** (0.073)*** (0.467)** (0.153)*** (0.184)*** (0.339)** (0.100)*** (0.096)*** (0.152)***[0.078]*** [0.079]*** [0.512]** [0.128]*** [0.184]*** [0.256]*** [0.119]*** [0.108]*** [0.199]***

(0.683) (0.998)** (1.463)** (1.769)** (0.125)*** (0.129)***[1.234] [1.605] [1.778]* [2.452] [0.150]*** [0.157]***

(0.388) (0.296) (0.161)***[0.442] [0.170] [0.151]***

(0.546)*** (0.389) (0.384)**[0.818]* [0.223]** [0.284]***

(0.497) (0.361) (0.141)**[0.547] [0.138]*** [0.121]***

(0.683) (0.998)** (1.463)** (1.769)** (0.125)*** (0.129)***[1.234] [1.605] [1.778]* [2.452] [0.150]*** [0.157]***

0.260 0.031 -0.581(0.388) (0.296) (0.161)***[0.442] [0.170] [0.151]***-1.461 0.568 0.787(0.546)*** (0.389) (0.384)**[0.818]* [0.223]** [0.284]***-0.118 0.421 -0.340(0.497) (0.361) (0.141)**[0.547] [0.138]*** [0.121]***10.355*** 5.819*** 3.134** > 2.698* > > > >

2.839** 1.891* 0.41310.929*** 5.659*** 1.705* 0.105 0.030 > > > >

Trang 30

Bảng C Các nước Châu Mỹ La Tinh được lựa chọn

Biến giải thích

Argentina Brazil Mexico(1) (2) (3) (1) (2) (3) (1) (2) (3)-1.590 -1.431 -1.765 -1.435 -1.386 -2.292 -0.928 -0.963 -0.858(0.421)*** (0.452)*** (0.766)** (0.165)*** (0.214)*** (0.439)*** (0.176)*** (0.171)*** (0.275)**

*[0.678]** [0.718]* [1.254] [0.140]*** [0.206]*** [0.595]*** [0.196]*** [0.192]*** [0.245]***-1.565 -1.567 -1.779 -0.375 -0.270 -0.626 -0.885 -0.791 -0.430(0.393)*** (0.396)*** (0.502)*** (0.395) (0.501) (0.587) (0.168)*** (0.183)*** (0.515)[0.560]*** [0.561]*** [0.719]** [0.322] [0.466] [0.702] [0.188]*** [0.210]*** [0.351]-1.319 -1.265 -1.448 -0.887 -0.867 -1.133 -0.800 -0.786 -0.768(0.287)*** (0.292)*** (0.426)*** (0.138)*** (0.154)*** (0.172)*** (0.115)*** (0.116)*** (0.153)**

*[0.453]*** [0.463]*** [0.688]** [0.131]*** [0.134]*** [0.192]*** [0.107]*** [0.107]*** [0.123]***

(0.564) (0.490) (0.036) (0.043) (0.204) (0.269)[0.549]* [0.538] [0.039] [0.053] [0.244] [0.292]

(1.160)* (0.648)*** (0.321)[1.717] [0.960]*** [0.322]

(1.405) (0.693) (0.544)[1.428] [0.759] [0.424]

(0.480)* (0.315) (0.173)[0.673] [0.300] [0.125]*

*[0.678]** [0.718]* [1.254] [0.140]*** [0.206]*** [0.595]*** [0.196]*** [0.192]*** [0.245]***-1.565 -1.567 -1.779 -0.375 -0.270 -0.626 -0.885 -0.791 -0.430(0.393)*** (0.396)*** (0.502)*** (0.395) (0.501) (0.587) (0.168)*** (0.183)*** (0.515)[0.560]*** [0.561]*** [0.719]** [0.322] [0.466] [0.702] [0.188]*** [0.210]*** [0.351]-1.319 -1.265 -1.448 -0.887 -0.867 -1.133 -0.800 -0.786 -0.768(0.287)*** (0.292)*** (0.426)*** (0.138)*** (0.154)*** (0.172)*** (0.115)*** (0.116)*** (0.153)**

*[0.453]*** [0.463]*** [0.688]** [0.131]*** [0.134]*** [0.192]*** [0.107]*** [0.107]*** [0.123]***

(0.564) (0.490) (0.036) (0.043) (0.204) (0.269)[0.549]* [0.538] [0.039] [0.053] [0.244] [0.292]

2.070 3.110 0.083(1.160)* (0.648)*** (0.321)[1.717] [0.960]*** [0.322]-1.936 -0.280 -0.406(1.405) (0.693) (0.544)[1.428] [0.759] [0.424]0.937 0.494 0.230(0.480)* (0.315) (0.173)[0.673] [0.300] [0.125]*

Trang 31

Hội nhập thương

mại

Hội nhập tài chính

Bất ổn tài chính

6 CHI PHÍ, LỢI ÍCH VÀ KHẢ NĂNG CHỊU

ĐỰNG CỦA CHÍNH SÁCH VÔ HIỆU HÓA

Trang 32

Bất ổn tiền tệ

Bất ổn tài chính

Tăng tính

bổ trợ giữ phạm vi

dự trữ và

vô hiệu hóa

5 CHI PHÍ, LỢI ÍCH VÀ KHẢ NĂNG CHỊU ĐỰNG CỦA

CHÍNH SÁCH VÔ HIỆU HÓA

6 CHI PHÍ, LỢI ÍCH VÀ KHẢ NĂNG CHỊU

ĐỰNG CỦA CHÍNH SÁCH VÔ HIỆU HÓA

Trang 33

- Lợi ích

- Chi phí liên quan

Chi phí rủi ro đạo đức Vi

mô và Vĩ mô

Sự ổn định của hỗn hợp chính sách:

- Tích lũy dự trữ

- Vô hiệu hóa

5 CHI PHÍ, LỢI ÍCH VÀ KHẢ NĂNG CHỊU

ĐỰNG CỦA CHÍNH SÁCH VÔ HIỆU HÓA

6 CHI PHÍ, LỢI ÍCH VÀ KHẢ NĂNG CHỊU

ĐỰNG CỦA CHÍNH SÁCH VÔ HIỆU HÓA

Trang 34

Lợi ích và chi phí liên quan

Chi phí cơ hội

1

Chi phí tài chính

2

5 CHI PHÍ, LỢI ÍCH VÀ KHẢ NĂNG CHỊU

ĐỰNG CỦA CHÍNH SÁCH VÔ HIỆU HÓA

6 CHI PHÍ, LỢI ÍCH VÀ KHẢ NĂNG CHỊU ĐỰNG CỦA CHÍNH SÁCH VÔ HIỆU HÓA

Trang 35

Lãi suất trái phiếu 1 năm (%) của NHTW Trung

Quốc (China Central Bank) và Bộ tài chính Mỹ (US Treasury)

6 CHI PHÍ, LỢI ÍCH VÀ KHẢ NĂNG CHỊU

ĐỰNG CỦA CHÍNH SÁCH VÔ HIỆU HÓA

Trang 36

Chênh lệch lãi suất trái phiếu 1 năm (%) so với lãi

suất của Bộ tài chính Mỹ

6 CHI PHÍ, LỢI ÍCH VÀ KHẢ NĂNG CHỊU

ĐỰNG CỦA CHÍNH SÁCH VÔ HIỆU HÓA

Trang 37

Chi phí rủi ro đạo đức

Rủi ro đạo đức vĩ mô:

Tích lũy dự trữ khuyến khích chi tiêu cơ hội

5 CHI PHÍ, LỢI ÍCH VÀ KHẢ NĂNG CHỊU

ĐỰNG CỦA CHÍNH SÁCH VÔ HIỆU HÓA

6 CHI PHÍ, LỢI ÍCH VÀ KHẢ NĂNG CHỊU

ĐỰNG CỦA CHÍNH SÁCH VÔ HIỆU HÓA

Rủi ro đạo đức vi mô:

Tích lũy dự trữ trợ cấp rủi ro

=> khuyến khích bóp méo khu vực tài chính

Bóp méo khu vực tài chính

Trang 38

• Một quốc gia thực hiện vô hiệu hóa phụ thuộc vào

mức độ mà nó sẵn sàng để chịu đựng kiềm chế tài

chính và biến dạng khác đối với nền kinh tế.

6 CHI PHÍ, LỢI ÍCH VÀ KHẢ NĂNG CHỊU

ĐỰNG CỦA CHÍNH SÁCH VÔ HIỆU HÓA

mức độ tính toán chi phí - lợi ích của mỗi quốc gia

phụ thuộc vào các hành động của các quốc gia khác.

Ngày đăng: 24/07/2017, 10:51

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng  A. Các nước Châu Á được lựa chọn - CHÍNH SÁCH VÔ HIỆU HÓA, CHÍNH SÁCH TIỀN TỆ VÀ HỘI NHẬP TÀI CHÍNH TOÀN CẦU
ng A. Các nước Châu Á được lựa chọn (Trang 20)
Bảng  A. Các nước Châu Á được lựa chọn - CHÍNH SÁCH VÔ HIỆU HÓA, CHÍNH SÁCH TIỀN TỆ VÀ HỘI NHẬP TÀI CHÍNH TOÀN CẦU
ng A. Các nước Châu Á được lựa chọn (Trang 24)
Bảng  B. Các nước Châu Á được lựa chọn - CHÍNH SÁCH VÔ HIỆU HÓA, CHÍNH SÁCH TIỀN TỆ VÀ HỘI NHẬP TÀI CHÍNH TOÀN CẦU
ng B. Các nước Châu Á được lựa chọn (Trang 25)
Bảng  C. Các nước Châu Mỹ La Tinh được lựa chọn - CHÍNH SÁCH VÔ HIỆU HÓA, CHÍNH SÁCH TIỀN TỆ VÀ HỘI NHẬP TÀI CHÍNH TOÀN CẦU
ng C. Các nước Châu Mỹ La Tinh được lựa chọn (Trang 26)
Bảng  C. Các nước Châu Mỹ La Tinh được lựa chọn - CHÍNH SÁCH VÔ HIỆU HÓA, CHÍNH SÁCH TIỀN TỆ VÀ HỘI NHẬP TÀI CHÍNH TOÀN CẦU
ng C. Các nước Châu Mỹ La Tinh được lựa chọn (Trang 30)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w