Chi phí, lợi ích, khả năng chịu đựng của chính sách vô hiệu hóa 7.. THAY ĐỔI CƠ CẤU BỘ BA BẤT KHẢ THIđoái linh hoạt có quản lý ở một mức độ nào đó Khi đối mặt với áp lực làm cho đồng
Trang 1STERILIZATION, MONETARY POLICY, AND
GLOBAL FINANCIAL INTEGRATION
CHÍNH SÁCH VÔ HIỆU HÓA, CHÍNH SÁCH
TIỀN TỆ VÀ HỘI NHẬP TÀI CHÍNH TOÀN CẦU
Joshua Aizenman & Reuven Glick
2009
GVHD: GS TS TRẦN NGỌC THƠ SVTH: NHÓM 2 – NH ĐÊM 1 K22
GVHD: GS TS TRẦN NGỌC THƠ SVTH: NHÓM 2 – NH ĐÊM 1 K22
Trang 21 ĐINH TOÀN TRUNG
2 ĐẶNG SĨ TIẾN
3 NGUYỄN MINH THUẬN
4 PHAN THỊ DIỆU TRANG
5 VÕ THỊ BÍCH TRÂM
DANH SÁCH NHÓM 2 – NH ĐÊM 1
Trang 31 Mục tiêu và phương pháp nghiên cứu
2 Những nghiên cứu trước đó
3 Lý thuyết bộ ba bất khả thi
5 Sự tích lũy dự trữ và phản ứng vô hiệu hóa
6 Chi phí, lợi ích, khả năng chịu đựng của chính sách vô hiệu hóa
7 Kết luận
DANH SÁCH NHÓM 2 – TCDN ĐÊM 3
NỘI DUNG THUYẾT TRÌNH
4 Thay đổi cơ cấu bộ ba bất khả thi
Trang 41 MỤC TIÊU & PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU
Mỹ Latinh
• Các yếu tố ảnh hưởng đến chính sách vô hiệu hóa
• Lợi ích và chi phí của chính sách vô hiệu hóa
Trang 51 MỤC TIÊU & PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU
Phương pháp nghiên cứu:
OLS
Phạm vi: Châu Á (Trung Quốc, Hàn Quốc, Thái Lan,
Malaysia, Singapore và Ấn Độ)
và Mỹ La Tinh (Argentina, Brazil, Mexico)
Thời gian: 40 quý.
Trang 62 NHỮNG NGHIÊN CỨU TRƯỚC ĐÓ
Aizenman, Joshua & Reuven Glick, “Pegged
Exchange Rate Regimes: A Trap?” – 2008:
Aizenman, Joshua & Jae-woo Lee, “Financial versus
Monetary Mercantilism – Long-Run View of Large International Reserves Hoarding” – 2008
Aizenman Joshua & Nancy Marion, “The High
Demand for International Reserves in the Far East: What’s going on?” - 2003:
Trang 7Ổn định
tỷ giá (ERS)
Hội nhập tài chính hoàn toàn (KAOPEN)
Dỡ bỏ hạn chế về tài chính
CS tiền tệ độc lập(MI)
Trang 8Giữa cuối 1980, hầu hết các quốc gia đang phát triển ưa thích chính sách kết hợp:
– Kiểm soát chính sách tiền tệ
– Tỷ giá hối đoái cố định, và
– Không có tự do hóa tài chính
4 THAY ĐỔI CƠ CẤU BỘ BA BẤT KHẢ THI
Trang 9Cuối 1980 đầu 1990, Mexico, Hàn Quốc và 1 số nền kinh tế Châu Á khác thấy rằng Mục tiêu hội nhập tài chính lớn hơn thì ổn định Tỷ giá hối đoái và độc lập tiền tệ không thể cùng đạt được
4 THAY ĐỔI CƠ CẤU BỘ BA BẤT KHẢ THI
Trang 10• Sau khi trải qua khủng hoảng tài chính, các nước đã chọn cho mình một cơ cấu chính sách mới:
• Hội nhập tài chính lớn hơn,
• Tỷ giá hối đoái linh hoạt có quản lý (nhưng cũng
chỉ quản lý ở mức độ nào đó, và
• Duy trì một mức độ độc lập tiền tệ
Trang 114 THAY ĐỔI CƠ CẤU BỘ BA BẤT KHẢ THI
đoái linh hoạt có quản lý ở một mức độ nào đó
Khi đối mặt với áp lực làm cho đồng tiền của mình được đánh giá cao, họ đã và đang tích lũy cũng như
vô hiệu hóa các khoản dự trữ Điển hình là trường hợp của Trung Quốc.
Trang 12Kiểm soát hoàn toàn tài khoản vốn
Thả nổi tỷ giá
hoàn toàn
Cố định tỷ giá hoàn toàn
TGHĐ có quản lý
Gia tăng hội nhập tài chính
Dỡ bỏ hạn chế về tài chính
Kiểm soát
CS tiền tệ
Nhiều quốc gia thị trường mới nổi thông qua chính sách phối hợp
Đạt được bằng chính sách phối
4 THAY ĐỔI CƠ CẤU BỘ BA BẤT KHẢ THI
Trang 135 SỰ TÍCH LŨY DỰ TRỮ VÀ PHẢN ỨNG VÔ
HIỆU HÓA
NHTW mua vào ngoại tệ dự trữ bằng cách nào?
cơ sở
- Bán các công cụ tiền tệ trên thị trường
- Bằng nghiệp vụ hoán đổi ngoại hối
- Bằng nghiệp vụ mua lại
Trang 14- FR >0 : Dòng dự trữ ngoại tệ chảy vào tăng
- DC <0 : Tài sản tín dụng nội địa giảm.
5 SỰ TÍCH LŨY DỰ TRỮ VÀ PHẢN ỨNG VÔ HIỆU HÓA
Trang 15Biểu đồ 1:
Trang 16Đánh giá phản ứng vô hiệu hóa
Mô hình hồi quy đơn:
ΔDC/RMDC/RM -4 = α + β ΔDC/RMFR /RM -4 + Z
β = -1: Vô hiệu hóa hoàn toàn
β = 0: Không có vô hiệu hóa
-1 < β <0: Vô hiệu hóa một phần
Z: Tỉ lệ tăng trưởng GDP danh nghĩa
β < -1: Chính sách thắt chặt tiền tệ hơn
β > 0: Chính sách nới lỏng tiền tệ
4 SỰ TÍCH LŨY DỰ TRỮ VÀ PHẢN ỨNG VÔ HIỆU HÓA
4 SỰ TÍCH LŨY DỰ TRỮ VÀ PHẢN ỨNG VÔ HIỆU HÓA
5 SỰ TÍCH LŨY DỰ TRỮ VÀ PHẢN ỨNG VÔ HIỆU HÓA
Trang 17Biểu đồ 2: Hệ số vô hiệu hóa từ hồi quy Rolling
Trang 18Biểu đồ 3 : Sự biến động của hệ số vô hiệu hóa
- Các nước Châu Á: Giảm từ 2000- 2005, sau đó tăng lại ít.
- Các nước Mỹ La Tinh: Giảm nhanh từ năm 2000.
- Cho thấy thời điểm gia tăng mức độ vô hiệu hóa của các quốc gia có thể giống nhau.
Trang 19Có phải mức độ vô hiệu hóa tăng theo thời gian?
5 SỰ TÍCH LŨY DỰ TRỮ VÀ PHẢN ỨNG VÔ HIỆU HÓA
ΔDC/ RMDC/ RM -4 = α + β 0 ΔDC/ RMFR /RM -4 + β 1 (ΔDC/ RMFR /RM -4 ) (DumBreak)
+ β 2 (ΔDC/ RMFR / RM) (DumCrisis) + β 3 ΔDC/ RMln (GNP)
Trang 20Bảng A Các nước Châu Á được lựa chọn
ΔDC/ RM ln (GNP) 0.889 0.918 1.058 1.198 1.200 0.820
(0.088)*
** (0.103)* ** (0.324)* ** (0.326)* ** (0.262)* ** (0.282)* ** [0.149]*
Thời kỳ khủng hoảng 1992Q3-1993Q3 1997Q1-1998Q3 1997Q1-1998Q3
Thời kỳ mẫu 1986Q2-2007Q2 1985Q1-2007Q2 1985Q1-2007Q2
Trang 21Bảng B Các nước Châu Á được lựa chọn
Biến giải thích
Malaysia Singapore Ấn Độ (1) (2) (3) (1) (2) (3) (1) (2) (3)
(ΔDC/ RMFR / RM) (DumCrisis) -0.077 0.052 -0.363
(0.299) (0.083) (0.181)** [0.295] [0.044] [0.222]
ΔDC/ RM ln (GNP) 1.732 1.748 0.567 0.584 0.924 0.919
(0.416)*
** (0.442)* ** (0.120)* ** (0.129)* ** (0.152)* ** (0.147)** * [0.713]** [0.761]** [0.181]**
Thời kỳ khủng hoảng 1997Q3-1998Q3 1997Q4-1998Q3 1990Q4-1991Q4
Thời kỳ mẫu 1985Q1-2007Q2 1985Q1-2007Q2 1985Q1-2006Q4
Trang 22Bảng C Các nước Châu Mỹ La Tinh được lựa chọn
(ΔDC/ RMFR / RM) (DumCrisis) -0.262 -0.828 -0.071
(0.102)*
* (0.246)* ** (0.040)* [0.085]**
Trang 23Có phải vô hiệu hóa tác động đến lạm phát?
4 SỰ TÍCH LŨY DỰ TRỮ VÀ PHẢN ỨNG VÔ
HIỆU HÓA
5 SỰ TÍCH LŨY DỰ TRỮ VÀ PHẢN ỨNG VÔ HIỆU HÓA
ΔDC/ RMDC /RM -4 = α + β 0 ΔDC/ RMFR /RM -4 + β 1 (ΔDC/ RMFR/RM -4 ) (DumBreak)
+ β 2 ΔDC/ RMln(INFL) + β 3 ΔDC/ RMln(INFL) (DumBreak) + β 4 ΔDC/ RMln(RGNP)
Trang 24Bảng A Các nước Châu Á được lựa chọn
ΔDC/ RMln(INFL) 0.816 0.795 0.791 1.790 1.631 1.644 1.051 1.145 1.176
(0.117)*
** (0.108)* ** (0.109)* ** (0.705)* * (0.717)* * (0.711)* * (0.644) (0.684)* (0.719) [0.107]*
** [0.116]* ** [0.118]* ** [0.678]* ** [0.698]* * [0.703]* * [0.454]* * [0.465]** [0.446]** *
ΔDC/ RM ln(INFL)(DumBreak) 0.350 -0.324 -1.687
(0.597) (1.057) (0.604)* ** [1.150] [1.116] [0.577]** *
ΔDC/ RM ln(RGNP) 0.180 0.181 -0.813 -0.741 -0.385 -0.240
(0.453) (0.455) (0.685) (0.711) (0.380) (0.389) [0.383] [0.385] [0.837] [0.878] [0.403] [0.389]
H0: β0 = -1 2.710* 3.314* 3.274* 45.496* ** 39.800* ** 38.146* ** 5.946** 5.345** 4.712**
H0: β0 + β1= -1 0.264 0.188 0.009 0.241 0.295 0.433 0.019 0.011 0.898
R bình phương điều
chỉnh 0.804 0.802 0.799 0.955 0.955 0.954 0.972 0.972 0.975 Ngày xuất hiện điểm gãy 2002Q2 1998Q4 1998Q4
Thời kỳ mẫu 1987Q1–2007Q2 1985Q1–2007Q2 1985Q1–2007Q2
Trang 25Bảng B Các nước Châu Á được lựa chọn
Biến giải thích
Malaysia Singapore Ấn Độ (1) (2) (3) (1) (2) (3) (1) (2) (3)
ΔDC/ RMFR/RM -0.861 -0.930 -0.961 -0.959 -0.977 -0.978 -0.816 -0.751 -0.733
(0.135)*
** (0.141)* ** (0.137)* ** (0.019)* ** (0.020)* ** (0.018)* ** (0.102)* ** (0.086)* ** (0.087)* ** [0.082]**
ΔDC/ RM ln(INFL)(DumBreak) -7.550 -0.104 0.854
(2.551)*
** (1.995) (0.445)* [2.280]**
* [1.313] [0.492]*
ΔDC/ RM ln(RGNP) 2.395 1.783 0.691 0.688 0.596 0.629
(1.029)*
* (1.168) (0.225)* ** (0.229)* ** (0.098)* ** (0.108)* ** [0.961]** [0.928]* [0.246]** * [0.250]** * [0.119]** * [0.119]** *
H0: β0 = -1 1.049 0.244 0.083 4.518** 1.281 1.476 3.266 8.403*** 9.423***
H0: β0 + β1= -1 3.406* 0.175 5.859** 1.256 0.001 0.003 0.545 1.397 0.696
R bình phương điều
chỉnh 0.831 0.840 0.857 0.984 0.985 0.985 0.855 0.888 0.890 Ngày xuất hiện điểm gãy 1998Q4 1998Q4 2000Q4
Thời kỳ mẫu 1985Q1–2007Q2 1985Q1–2007Q2 1985Q1–2006Q4
Trang 26Bảng C Các nước Châu Mỹ La Tinh được lựa chọn
ΔDC/ RMln(INFL) 1.713 1.377 1.352 0.603 1.077 1.017 0.561 0.566 0.582
(0.275)**
* (0.334)* ** (0.338)* ** (0.875) (0.904) (-0.838) (0.079) *** (0.081)* ** (0.081)* ** [0.329]**
Trang 27Có phải vô hiệu hóa phụ thuộc vào thành phần
của cán cân thanh toán ?
5 SỰ TÍCH LŨY DỰ TRỮ VÀ PHẢN ỨNG VÔ HIỆU HÓA
DC/ =
+ )(dumbreak)
+ )(dumbreak)
+ )(dumbreak)
Trang 28Bảng A Các nước Châu Á được lựa chọn
Biến giải thích
Trung Quốc Hàn Quốc Thái Lan(1) (2) (3) (1) (2) (3) (1) (2) (3)-1.728 -1.416 -0.798 -0.881 -0.867 -0.887 -1.482 -1.434 -1.011 (0.160)*** (0.106)*** (0.194)*** (0.058)*** (0.067)*** (0.112)*** (0.186)*** (0.204)*** (0.309)*** [0.312]*** [0.174]*** [0.274]*** [0.063]*** [0.083]*** [0.122]*** [0.328]*** [0.344]*** [0.525]*-0.173 -1.098 -0.924 -0.806 -0.759 -1.052 -0.963 -0.938 -0.744(0.207) (0.251)*** (0.246)*** (0.326)** (0.333)** (0.561)* (0.221)*** (0.216)*** (0.266)***[0.424] [0.512]** [0.415]** [0.409]* [0.411]* [0.715] [0.376]** [0.349]*** [0.458]-0.572 -0.572 -0.931 -1.052 -1.037 -1.087 -1.260 -1.188 -1.188(0.228)** (0.207)*** (0.321)*** (0.074)*** (0.088)*** (0.088)*** (0.121)*** (0.150)*** (0.220)***[0.464] [0.350]*** [0.598] [0.112]*** [0.139]*** [0.214]*** [0.200]*** [0.225]*** [0.346]***
(0.155)*** (0.184)*** (0.607) (0.617) (0.683) (0.998)**[0.272]*** [0.290]*** [0.868] [0.888] [0.150]*** [0.157]***
(0.239)* (0.106) (0.472)**[0.276] [0.112] [0.764]
(0.319)*** (0.734) (0.269)[0.324]*** [0.916] [0.435]
(0.487) (0.162) (0.302)**[0.611] [0.232] [0.445]
(0.155)*** (0.184)*** (0.607) (0.617) (0.683) (0.998)**[0.272]*** [0.290]*** [0.868] [0.888] [0.150]*** [0.157]***
-0.438 0.004 -1.216(0.239)* (0.106) (0.472)**[0.276] [0.112] [0.764]-0.859 0.335 -0.359(0.319)*** (0.734) (0.269)[0.324]*** [0.916] [0.435]-0.329 0.185 -0.655(0.487) (0.162) (0.302)**[0.611] [0.232] [0.445]28.538*** 1.129 > 0.043 0.087 > 2.918** 2.614* 1.035
> 0.134 10.471***2.097* 5.372** 0.001 0.459 0.562 0.004 1.577 1.001 0.835
Trang 29Bảng B Các nước Châu Á được lựa chọn
Biến giải thích
Malaysia Singapore Ấn Độ(1) (2) (3) (1) (2) (3) (1) (2) (3)-0.968 -0.973 -1.060 -1.120 -0.872 -0.807 -1.152 -1.109 -0.799 (0.065)*** (0.077)*** (0.350)*** (0.184)*** (0.191)*** (0.342)** (0.056)*** (0.058)*** (0.114)***[0.106]*** [0.132]*** [0.455]** [0.232]*** [0.245]*** [0.418]* [0.080]*** [0.084]*** [0.107]***-0.227 -0.268 -0.131 -0.882 -0.510 -0.985 -1.531 -1.332 -1.856(0.268) (0.352) (0.444) (0.174)*** (0.186)*** (0.354)*** (0.226)*** (0.241)*** (0.260)***[0.435] [0.638] [0.787] [0.136]*** [0.148]*** [0.307]*** [0.267]*** [0.275]*** [0.294]***-1.139 -1.137 -1.092 -0.837 -0.532 -0.897 -0.721 -0.796 -0.742(0.071)*** (0.073)*** (0.467)** (0.153)*** (0.184)*** (0.339)** (0.100)*** (0.096)*** (0.152)***[0.078]*** [0.079]*** [0.512]** [0.128]*** [0.184]*** [0.256]*** [0.119]*** [0.108]*** [0.199]***
(0.683) (0.998)** (1.463)** (1.769)** (0.125)*** (0.129)***[1.234] [1.605] [1.778]* [2.452] [0.150]*** [0.157]***
(0.388) (0.296) (0.161)***[0.442] [0.170] [0.151]***
(0.546)*** (0.389) (0.384)**[0.818]* [0.223]** [0.284]***
(0.497) (0.361) (0.141)**[0.547] [0.138]*** [0.121]***
(0.683) (0.998)** (1.463)** (1.769)** (0.125)*** (0.129)***[1.234] [1.605] [1.778]* [2.452] [0.150]*** [0.157]***
0.260 0.031 -0.581(0.388) (0.296) (0.161)***[0.442] [0.170] [0.151]***-1.461 0.568 0.787(0.546)*** (0.389) (0.384)**[0.818]* [0.223]** [0.284]***-0.118 0.421 -0.340(0.497) (0.361) (0.141)**[0.547] [0.138]*** [0.121]***10.355*** 5.819*** 3.134** > 2.698* > > > >
2.839** 1.891* 0.41310.929*** 5.659*** 1.705* 0.105 0.030 > > > >
Trang 30Bảng C Các nước Châu Mỹ La Tinh được lựa chọn
Biến giải thích
Argentina Brazil Mexico(1) (2) (3) (1) (2) (3) (1) (2) (3)-1.590 -1.431 -1.765 -1.435 -1.386 -2.292 -0.928 -0.963 -0.858(0.421)*** (0.452)*** (0.766)** (0.165)*** (0.214)*** (0.439)*** (0.176)*** (0.171)*** (0.275)**
*[0.678]** [0.718]* [1.254] [0.140]*** [0.206]*** [0.595]*** [0.196]*** [0.192]*** [0.245]***-1.565 -1.567 -1.779 -0.375 -0.270 -0.626 -0.885 -0.791 -0.430(0.393)*** (0.396)*** (0.502)*** (0.395) (0.501) (0.587) (0.168)*** (0.183)*** (0.515)[0.560]*** [0.561]*** [0.719]** [0.322] [0.466] [0.702] [0.188]*** [0.210]*** [0.351]-1.319 -1.265 -1.448 -0.887 -0.867 -1.133 -0.800 -0.786 -0.768(0.287)*** (0.292)*** (0.426)*** (0.138)*** (0.154)*** (0.172)*** (0.115)*** (0.116)*** (0.153)**
*[0.453]*** [0.463]*** [0.688]** [0.131]*** [0.134]*** [0.192]*** [0.107]*** [0.107]*** [0.123]***
(0.564) (0.490) (0.036) (0.043) (0.204) (0.269)[0.549]* [0.538] [0.039] [0.053] [0.244] [0.292]
(1.160)* (0.648)*** (0.321)[1.717] [0.960]*** [0.322]
(1.405) (0.693) (0.544)[1.428] [0.759] [0.424]
(0.480)* (0.315) (0.173)[0.673] [0.300] [0.125]*
*[0.678]** [0.718]* [1.254] [0.140]*** [0.206]*** [0.595]*** [0.196]*** [0.192]*** [0.245]***-1.565 -1.567 -1.779 -0.375 -0.270 -0.626 -0.885 -0.791 -0.430(0.393)*** (0.396)*** (0.502)*** (0.395) (0.501) (0.587) (0.168)*** (0.183)*** (0.515)[0.560]*** [0.561]*** [0.719]** [0.322] [0.466] [0.702] [0.188]*** [0.210]*** [0.351]-1.319 -1.265 -1.448 -0.887 -0.867 -1.133 -0.800 -0.786 -0.768(0.287)*** (0.292)*** (0.426)*** (0.138)*** (0.154)*** (0.172)*** (0.115)*** (0.116)*** (0.153)**
*[0.453]*** [0.463]*** [0.688]** [0.131]*** [0.134]*** [0.192]*** [0.107]*** [0.107]*** [0.123]***
(0.564) (0.490) (0.036) (0.043) (0.204) (0.269)[0.549]* [0.538] [0.039] [0.053] [0.244] [0.292]
2.070 3.110 0.083(1.160)* (0.648)*** (0.321)[1.717] [0.960]*** [0.322]-1.936 -0.280 -0.406(1.405) (0.693) (0.544)[1.428] [0.759] [0.424]0.937 0.494 0.230(0.480)* (0.315) (0.173)[0.673] [0.300] [0.125]*
Trang 31Hội nhập thương
mại
Hội nhập tài chính
Bất ổn tài chính
6 CHI PHÍ, LỢI ÍCH VÀ KHẢ NĂNG CHỊU
ĐỰNG CỦA CHÍNH SÁCH VÔ HIỆU HÓA
Trang 32Bất ổn tiền tệ
Bất ổn tài chính
Tăng tính
bổ trợ giữ phạm vi
dự trữ và
vô hiệu hóa
5 CHI PHÍ, LỢI ÍCH VÀ KHẢ NĂNG CHỊU ĐỰNG CỦA
CHÍNH SÁCH VÔ HIỆU HÓA
6 CHI PHÍ, LỢI ÍCH VÀ KHẢ NĂNG CHỊU
ĐỰNG CỦA CHÍNH SÁCH VÔ HIỆU HÓA
Trang 33- Lợi ích
- Chi phí liên quan
Chi phí rủi ro đạo đức Vi
mô và Vĩ mô
Sự ổn định của hỗn hợp chính sách:
- Tích lũy dự trữ
- Vô hiệu hóa
5 CHI PHÍ, LỢI ÍCH VÀ KHẢ NĂNG CHỊU
ĐỰNG CỦA CHÍNH SÁCH VÔ HIỆU HÓA
6 CHI PHÍ, LỢI ÍCH VÀ KHẢ NĂNG CHỊU
ĐỰNG CỦA CHÍNH SÁCH VÔ HIỆU HÓA
Trang 34Lợi ích và chi phí liên quan
Chi phí cơ hội
1
Chi phí tài chính
2
5 CHI PHÍ, LỢI ÍCH VÀ KHẢ NĂNG CHỊU
ĐỰNG CỦA CHÍNH SÁCH VÔ HIỆU HÓA
6 CHI PHÍ, LỢI ÍCH VÀ KHẢ NĂNG CHỊU ĐỰNG CỦA CHÍNH SÁCH VÔ HIỆU HÓA
Trang 35Lãi suất trái phiếu 1 năm (%) của NHTW Trung
Quốc (China Central Bank) và Bộ tài chính Mỹ (US Treasury)
6 CHI PHÍ, LỢI ÍCH VÀ KHẢ NĂNG CHỊU
ĐỰNG CỦA CHÍNH SÁCH VÔ HIỆU HÓA
Trang 36Chênh lệch lãi suất trái phiếu 1 năm (%) so với lãi
suất của Bộ tài chính Mỹ
6 CHI PHÍ, LỢI ÍCH VÀ KHẢ NĂNG CHỊU
ĐỰNG CỦA CHÍNH SÁCH VÔ HIỆU HÓA
Trang 37Chi phí rủi ro đạo đức
• Rủi ro đạo đức vĩ mô:
Tích lũy dự trữ khuyến khích chi tiêu cơ hội
5 CHI PHÍ, LỢI ÍCH VÀ KHẢ NĂNG CHỊU
ĐỰNG CỦA CHÍNH SÁCH VÔ HIỆU HÓA
6 CHI PHÍ, LỢI ÍCH VÀ KHẢ NĂNG CHỊU
ĐỰNG CỦA CHÍNH SÁCH VÔ HIỆU HÓA
• Rủi ro đạo đức vi mô:
Tích lũy dự trữ trợ cấp rủi ro
=> khuyến khích bóp méo khu vực tài chính
Bóp méo khu vực tài chính
Trang 38• Một quốc gia thực hiện vô hiệu hóa phụ thuộc vào
mức độ mà nó sẵn sàng để chịu đựng kiềm chế tài
chính và biến dạng khác đối với nền kinh tế.
6 CHI PHÍ, LỢI ÍCH VÀ KHẢ NĂNG CHỊU
ĐỰNG CỦA CHÍNH SÁCH VÔ HIỆU HÓA
mức độ tính toán chi phí - lợi ích của mỗi quốc gia
phụ thuộc vào các hành động của các quốc gia khác.