Bài tập pascal cơ bản đến nâng cao theo chương trình TIN HỌC lớp 11 không phân ban Nhằm giúp các bạn học sinh lớp 11 tiếp cận với ngôn ngữ lập trình Pascal một cách dễ dàng và vận dụng
Trang 1Bài tập pascal cơ bản đến nâng cao theo chương trình TIN HỌC
lớp 11 không phân ban
Nhằm giúp các bạn học sinh lớp 11 tiếp cận với ngôn ngữ lập trình Pascal một cách dễ dàng và vận dụng vào các ngôn ngữ lập trình khác trong tin học, tôi sưu tầm và biên soạn một số bài toán cơ bản đến nâng cao có trong chương trình của lớp 11 không phân ban Các chương trình nhằm mục đích tham khảo cho các bạn ham mê tin học và là tài liệu chuẩn bị cho các bài kiểm tra về môn tin học
Nha trang tháng 3/2011
Trang 2Phần I: CÁC BÀI TẬP CƠ BẢN
Bài 1: Tìm giá trị lớn nhất trong 4 số a, b, c, d (a, b, c, được nhập từ bàn phím)
Program Program TIM_SO_LON_NHAT;
Write('Nhap d='); Readln(d); max:=a;
If b>max then max:=b; If c>max then max:=c; if d>max then max:=d;
Writeln('So lon nhat la: ',max: 4: 2);
Writeln(‘nhap so thu nhat’); readln(a);
Writeln(‘nhap so thu hai’); readln(b);
Writeln(‘nhap so thu ba’); readln(c);
If(a+b>c) And(a+c>b) And(b+c>a) then
Begin Cv:=a+b+c; p:=c/2; s:=sqrt(p*(p-a)*(p-b)*(p-c));
Writeln(‘ba so vua nhap la ba canh cua tam giac’);
Trang 3Writeln(‘ chu vi cua tam gia la’, cv: 4: 2, ‘ dien tich cua tam giac la’, s:6:2); End
Else Writeln(‘ba so vua nhap khong phai la ba canh cua tam giac’);
Writeln(‘nhap do cao cua vat’); readln(h);
Writeln(‘nhap gia toc’); readln(g);
Write ('Nhap a= '); readln(a);
Write ('Nhap b= '); readln(b);
Trang 4Readln End
Bài 3: Viết chương trình giải bất phương trình bậc 1 (ax + b > 0)
Writeln('GIAI PHUONG TRINH BAC II: ');
Trang 5If b=0 then
If c=0 then Writeln('Phuong trinh co vo so nghiem') Else Writeln('Phuong trinh vo nghiem') Else Writeln('Phuong trinh co mot nghiem: x=',-c/b: 4: 2) Else
Begin d:=b*b-4*a*c;
If d=0 then Writeln('Phuong trinh co nghiem kep: x=',-b/(2*a): 4: 2) Else if d<0 then Writeln(‘phuong trinh vo nghiem’)
Else Begin
Trang 6Write('Nhap c='); readln(c);
Write('Nhap m='); readln(m);
Write('Nhap n='); readln(n);
dd:=a*d-b*c; dx:=m*d-b*n; dy:=a*n-c*m; If dd=0 then
If (dx=0) And (dy=0) then
Writeln('He vo so nghiem hoac vo nghiem') Else writeln('He vo nghiem')
Else Begin Write('He co nghiem: '); Writeln('x=',dx/dd: 4: 2,' va y=',dy/dd: 4: 2);
Bài 7: Nhập vào tâm và bán kính của một đường tròn Sau đó nhập vào một điểm
A(x, y) bất kì và kiểm tra xem nó có thuộc đường tròn hay không?
Program KIEM_TRA_DIEM_THUOC_DUONG_TRON;
Uses crt;
Trang 7Begin
Clrscr;
Writeln('KIEM TRA DIEM THUOC DUONG TRON: ');
Writeln(' -');
Write('Nhap ban kinh R= '); readln(r);
Write('Nhap hoanh do tam duong tron = '); readln(x0);
Write('Nhap tung do tam duong tron = '); readln(y0);
Write('Nhap hoanh do diem a = '); readln(xa);
Write('Nhap tung do diem a = '); readln(ya);
Bài 7 b: Viết chương trình nhập vào tâm và bán kính hai đường tròn, xác định vị trí tương đối của hai đường tròn đó
Writeln('*Duong tron thu nhat');
Write(' +Ban kinh: '); Readln(R1);
Write(' +Toa do x: '); Readln(x1);
Write(' +Toa do y: '); Readln(y1);
writeln;
Writeln('*Duong tron thu hai');
Trang 8Write(' +Ban kinh: '); Readln(R2);
Write(' +Toa do x: '); Readln(x2);
Write(' +Toa do y: '); Readln(y2);
Kc:=Sqrt(Sqr(x1 – x2) + Sqr(y1 – y2));
Tong:=R1 + R2; Hieu:=ABS(R1 – R2);
If (Kc = 0) AND (Hieu = 0) Then
Writeln('-Hai duong tron trung nhau')
If (Hieu > Kc) Then
Writeln('-Hai duong tron long nhau')
Else If (Tong = Kc) OR (Hieu = Kc) Then
Writeln('-Hai duong tron tiep xuc nhau')
Else If (Tong > Kc) AND (Hieu < Kc) Then
Writeln('-Hai duong tron cat nhau ')
Writeln('-Hai duong tron o ngoai nhau-');
Trang 9Writeln('x ^ y = ',z: 4: 2);
End Else
Writeln('Khong tinh duoc do x la so am');
Write (' Doc Ngay: '); Readln ( Ngay );
Write (' Doc Thang: '); Readln ( Thang );
Write (' Doc Nam: '); Readln ( Nam );
Nam:=1900 + ( Nam mod 1900 );
If Thang < 3 Then
Trang 100: Writeln (‘ngay ’,ngay,’ thang ',thang,’ nam ’,nam,’ la ngay Chu Nhat ');
End;
Readln;
END
Bài 11: Viết chương trình:
Nhâp số báo danh Nhập điểm văn, toán, ngoại ngữ
Trang 11BEGIN
Clrscr;
Write (' So bao danh: '); Readln( SBD );
Write (' Diem toan: '); Readln( Toan );
Write (' Diem ngoai ngu: '); Readln( Ngoaingu );
Write (' Diem van: '); Readln ( Van );
Tongdiem:=Toan + Van + Ngoaingu;
Writeln (' Phieu Bao Diem ');
Writeln (' So bao danh: ', SBD );
Writeln (' Diem van: ', Van );
Writeln (' Diem toan: ', Toan );
Writeln (' Diem ngoai ngu: ', Ngoaingu);
Writeln (' Tong diem: ', Tongdiem);
If Tongdiem >= 15 Then
Writeln(' Ban da trung tuyen ')
Else Writeln(' Ban khong trung tuyen ');
Readln;
END
Bài 12 : Viết chương trình nhập hai số thực Sau đó hỏi phép tính cần thực hiện và in kết quả của phép tính đó
Nếu là “+”, in kết quả của tổng lên màn hình
Nếu là “-”, in kết quả của hiệu lên màn hình
Nếu là “/”, in kết quả của thương lên màn hình
Nếu là “*”, in kết quả của tích lên màn hình Nếu là “+”, in kết quả của tổng lên màn hình
Nếu là “+”, in kết quả của tổng lên màn hình
Uses Crt;
Trang 13PHẦN II: CÂU LỆNH CÓ CẤU TRÚC
Bài 12 Cho số tự nhiên n, hãy lập trình để tính các tổng sau:
Trang 15Writeln(‘can so hang thu may cua day Fibonaxi’); readln(n);
Write (' nhap co so a =: '); Readln(a);
Write (' nhap so mu n =: '); Readln(n);
Trang 16Bài 14b Viết chương trình nhập vào hai số nguyên dương a, b bất kỳ, hiển thị ước chung lớn nhất của hai số và bội chung nhỏ nhất của hai số đó
Writeln(‘nhap so thu nhat ’); readln(a);
Writeln(‘nhap so thu hai ’); readln(b);
Writeln(‘uoc chung lon nhat cua ‘,a,’ va ’,b,’ la ‘,uc);
Writeln(‘boi chung nho nhat cua ‘,a,’va ’,b,’ la ‘,bc);
d Tính trung bình các phần tử dương trong mảng
e Tìm vị trí đầu tiên của phần tử =k với k nhập từ bàn phím
f Tìm vị trí phần tử =k với k nhập từ bàn phím, nếu có nhiều phần tử =k thì hiển thị ra màn hình tất cả vị trí phần tử=k đó
g Đếm số lượng phần tử là nguyên tố trong mảng
h Kiểm tra mảng vừa nhập có phải là cấp số cộng hay không?
i Sắp xếp mảng theo thứ tự tăng dần các phần tử và hiển thị ra màn hình mảng tăng đó
Trang 17Prgram BAI_15;
Uses crt;
Var A: array[1 100] of integr;
i, k,demd, s, demnt, tg,n, d, dd,j : integer;
For i:=1 to n do if A[i]>0 then demd:=demd+1;
Writeln(‘ so luong phan tu duong cua mang la’, demd);
{ -Cau b -}
s:=0;
For i:=1 to n do if A[i]>0 then s:=s+ A[i];
Writeln(‘ tong cac phan tu duong cua mang la’, s);
Trang 18While (j<=n) And (A[j]<>k) do j:=j+1;
If j> n then Writeln(‘khong co gia tri ’, k, ’ trong mang’)
Else Writeln(k, ‘ nam o vi tri thu ’, j,’ trong mang’);
{ -Cau f -}
Writeln(‘ nhap gia tri can tim vi tri ’); readln(k);
J:=1; writeln(‘cac vi tri xuat hien cua ’,k,’ trong mang la’);
Trang 19If j> A[i] - 1 then demnt:=demnt+1;
End;
Writeln(‘ so luong phan tu la nguyen to la’, demnt);
{ -Cau h -}
d:=A[2]-A[1]; j:=3;
While (j<=n) And (A[j]-A[j-1]=d) do j:=j+1;
if j>n then Writeln(‘ mang vua nhap la cap so cong’) else Writeln(‘ mang vua nhap khong phai la cap so cong’);
{ -Cau i -}
For i:=1 to n do
For j:=i+1 to n-1 do
If A[j]>A[j+1] then Begin {doi vi tri hai phan tu A[j] va A[j+1]}
tg:=A[j];
A[j]:=A[j+1];
A[j+1]:=tg;
End;
Writeln(‘mang sau khi duoc sap xep la’);
For i:=1 to n do write(A[i]: 5);
Readln
END
Bài 15 b: Viết chương trình nhập vào mảng gồm n phần tử (n<=100) tìm và hiển thị
vị trí phần tử có giá trị lớn nhât, sau đó sắp xếp các phần tử theo thứ tự tăng dần và hiển thị các phần tử sắp xếp đó ra màn hình
Program Tim_vi_tri;
uses crt;
var a: array[1 100] of integer;
var i,n,j, tg,max, vt: integer;
begin
clrscr;
write(' nhap so phan tu cua mang ');
Trang 20readln(n);
writeln(' moi nhap cac phan tu cua mang ');
for i:=1 to n do begin
If A[i]>max then
Begin Max:=a[i]; vt:=i;
Trang 21write( a[i]: 4);
readln;
End
Bài 15C: Viết chương trình nhập mảng gồm n phần tử kiểu nguyên(n<=100) và cho
ra màn hình phần tử xuât hiện nhiều nhất và số lần xuât hiện của nó trong mảng Program Tansuat;
for i:=1 to n do if b[i]>max then max:=b[i];
write(' So xuat hien nhieu nhat la ');
if max=b[i] then write(st[i],' ');
write(' -xuat hien - ',max,' –lan ');
End
Trang 22Bài 16 Viết chương trình nhập mảng gồm n (n<=100) phần tử rồi chèn vào một số bất kỳ vào một vị trí nào đó trong mảng, số cần chèn và vị trí chèn nhập từ bàn
Writeln(' MANG TRUOC KHI CHEN ');
For i:=1 To spt Do Write(a[i]: 6);
For i:=1 To spt Do Write(a[i]: 6);
Readln
End
Trang 23Bài 17 Viết chương trình nhập mảng gồm n (n<=100)phần tử rồi xóa đi một phần tử nào đó có vị trí nhập từ bàn phím
Write('-Vi tri muon xoa: '); Readln(vitri);
For i:=vitri to spt - 1 Do a[i]:=a[i+1];
Trang 24Writeln; Writeln;
Writeln(' Bam phim <Enter> de ket thuc ');
Readln
End
Bài 18 Viết chương trình nhập mảng gồm n (n<=100)phần tử rồi xóa đi những phần
tử trùng nhau trong mảng và in ra màn hình phần tử sau khi đã bỏ bớt
Trang 25Write('-Mang con lai: ');
For i:=1 to n Do Write(a[i]: 8);
For ch:='A' to 'Z' Do a[ch]:=0 ;
Trang 26Write(' Nhap xau St = '); Readln(St);
dx:=True; i:=1; len:=Length(St);
While dx And (i<=(len div 2)) do
Trang 27Else Write(St,’ khong phai la xau doi xung ') ;
If Hoten[1] in Chu then Hoten[1]:=Upcase(Hoten[1]);
If (Hoten[i-1]=#32)And(Hoten[i] in Chu) then
Trang 28While (s[lengh(s)] =’ ‘ do Delete(s,length(s),1);
While pos(‘ ‘,s)<>0 do Delete(s,pos(‘ ‘,s),1);
Trang 29Writeln(‘ xau sau khi xoa het ky tu trang du thua la’, s);
While (s[lengh(s)] =’ ‘ do Delete(s,length(s),1);
While pos(‘ ‘,s)<>0 do Delete(s,pos(‘ ‘,s),1);
K:=length(s);
For i:=1 to k do if ( s[i]=’ ‘ )And( s[i+1]<>’ ‘) do upcase(s[i+1];
Writeln(‘xau sau khi dieu chinh la’,s);
Readln
End
Bài tập phần bản ghi, file
Bài tập 1: Chương trình nhập danh sách học sinh gồm Họ tên, tuổi, lớp của học sinh,in ra danh sách vừa nhập
Program danh_sach;
Uses Crt;
Const n=15;
Type Danhsach=record
Trang 30Writeln('Thong tin hoc sinh thu ',i);
Write('Cho ho lot: '); Readln(ds[i].holot);
Write('Cho ten: '); Readln(ds[i].ten);
Write('Cho tuoi: '); Readln(ds[i].tuoi);
Write('Cho lop: '); Readln(ds[i].lop);
Trang 32Tuổi: một số nguyên hai chữ số
Lớp: một xâu hai chữ số và một chữ cái viết hoa
Một file bản ghi chứa một danh sách một lớp gồm 20 học sinh Hãy lập chương trình hiển thị danh sách lên màn hình, mỗi người một dòng
Trang 34Bài tập 4: Một file bản ghi chứa một danh sách học sinh, thông tin về mỗi học sinh giống như bài trên Hãy lập chương trình tạo một file bản ghi khác chứa danh sách
đó, mỗi bản ghi gồm các trường:
Họtên: một xâu 35 kí tự
Tuổi: một số nguyên hai chữ số
Khối: một số nguyên hai chữ số
Lớp: một chữ cái viết hoa
Trang 36Bài tập về chương trình con
Bài tập 1 Dùng thủ tục chuyển một số tự nhiên n cho trước sang hệ cơ số 2
Procedure Change ( n: integer ; Var St: String ) ;
Trang 38 Viết thủ tục tính diện tích của tam giác
Viết thủ tục tính các trung tuyến của tam giác
Viết hoàn thiện chương trình chính
Uses Crt;
Var a, b, c: real ;
{================================}
Procedure Nhap(Var a, b, c: real);
Procedure input (Var a: real; tenbien: Char);
Trang 39Begin
If (a<b+c) And (b<a+c) And (c<a+b) then
Writeln(a:0:2, ', ', b: 0: 2, ' va ', c: 0: 2, ' lap thanh ba canh cua tam giac ') Else Writeln('Khong lap thanh ba canh cua tam giac') ;
End;
Procedure Trung_tuyen (a, b, c: Real);
Var ma, mb, mc: real;
Trang 40a Viết chương trình kiểm tra xem 1 số có là số hoàn hảo không
b Liệt kê tất cả số hoàn hảo từ 1 2000 và đếm xem có bao nhiêu số
if n mod i=0 then d:=d+i;
if d=n then writeln(' So vua nhap la so hoan hao')
else writeln(' So vua nhap khong la so hoan hao');
Trang 41write(' Nhap n='); readln(n);
hoanhao;
vietlen;
readln;
End
Trang 42Bài 5: Nhập vào 1 số nguyên gồm 4 chữ số viết chương trình con thực hiện
Kiểm tra tình chắn lẻ
Kiểm tra xem có phải là số nguyên tố không
Kiểm tra xem có phải là số chính phương không
Sau đó trên chương trình chính kiểm tra và trả lời số vừa nhập thuộc số nào?
Trang 43Function chinhphuong(n: integer): boolean;
Begin ok:=true; k:=trunc(sqrt(n));
write(' Nhap n=');readln(n);
if chanle(n) then writeln(' So vua nhap la chan')
if nguyento(n) then writeln(' So vua nhap la nguyen to')
else writeln(' So vua nhap khong phai la so nguyen to');
if chinhphuong(n) then writeln(' So vua nhap la so chinh phuong') else writeln(' So vua nhap khong la so chinh phuong');
Trang 44write ('Nhap so can tinh giai thua: ');readln(a);
if a:=0 or a:=1 then writeln('Giai thua cua ',a,' = 1')
else writeln('Giai thua cua',a,' =', gt(a) );