thũ ả ụ ường có thêm usually, always… trong câu... -Sau các Question words: What, How, Where, Who, When, … Ex: I don’t know how to speak English fluently.. 4.THE INFINITIVE WITHOUT TO độ
Trang 11.Các thì ngữ pháp tiếng Anh cơ bản
Nh ng thì ng pháp các em nên n m v ng:ữ ữ ắ ữ
-Thì hiện tại đơn:
S + V(es,s) + O
DO/DOES + S + V(inf) + O ?
S + DON’T/DOESN’T + V(inf) + O
Cách s d ng:ử ụ
Thì hi n t i ệ ạ đơn di n t m t chân lý, m t s th t hi n nhiên.ễ ả ộ ộ ự ậ ể
The sun ries in the East
Thì hi n t i ệ ạ đơn di n t 1 thói quen , m t hành ễ ả ộ động x y ra thả ường xuyên hi n t i.ở ệ ạ
Mary often goes to school by bicycle
Thì hi n t i ệ ạ đơn di n t n ng l c c a con ngễ ả ă ự ủ ười
He plays badminton very well
Thì hi n t i ệ ạ đơn còn di n t m t k ho ch s p x p trễ ả ộ ế ạ ắ ế ước trong tương lai ho c th i khoá bi u , ặ ờ ể đặc bi t ệ
dùng v i các ớ động t di chuy n.ừ ể
-Thì hiện tại tiếp diễn:
S + BE (AM/ IS/ ARE) + V_ing + O
BE (AM/ IS/ ARE) + S + V_ing + O?
S + BE (AM/ IS/ ARE) + NOT + V_ing + O
Cách dùng:
Di n t m t hành ễ ả ộ động ang x y ra th i i m ang nóiđ ả ở ờ đ ể đ
I am reading
M t hành ộ động x y ra có tính ch t t m th iả ấ ạ ờ
She is working (cô y ang làm vi c)ấ đ ệ
M t hành ộ động lúc nào c ng x y ra liên t c (thũ ả ụ ường có thêm usually, always… trong câu)
Trang 2I am usually thinking of you (tôi thường ngh v b n).ĩ ề ạ
Ch m t vi c ang x y ra ngay lúc nói chuy n/hi n hànhỉ ộ ệ đ ả ệ ệ
I am reading an English book now
Ch vi c x y ra trong tỉ ệ ả ương lai (khi có tr ng t ch tạ ừ ỉ ương lai)
I am going to call on Mr John tom / I am meeting her at the cinema tonight
-Thì hiện tại hoàn thành
S + HAVE/ HAS + V3 + O
S + HAVEN’T/ HASN’T + V3 + O
HAVE/ HAS + S + V3 + O?
T nh n bi t: Never, ever, in the last fifty years, this semester (summer,year…) , since, for, so far, up to ừ ậ ế
now, up until , just, now, up to the present, yet, recently, lately, in recent years, many times, once, twice, and in his/her whole life , Already, the first time, the second times, the third times…
-Thì quá khứ đơn:
S + V2 / V-ed ……
S + didn’t + V1 …
Did + S + V1 … ?
Nh n bi t:ậ ế
Yesterday, ago, last (night, week, month, year ), from… to
In + n m trong quá kh (vd: in 1995, 1999), in the old daysă ứ
2.GERUND
-Làm ch ngủ ữ
Ex: smoking is harmful
-Sau gi i t :ớ ừ at, in, on, up, from, about, of, off, with, without, for, upon, …+ V-ing
Ex: she is good at singing
-Sau m t s ộ ố động t :ừ Verb + V-ing
Trang 3(Sau m t só ộ động t : stop,remember,involve,imagine,risk,discover,dislike,mind,waste,spend,catch, find, ừ
leave,…+ O + V-ing
Ex: I caught him climbing the fence
3.THE INFINITIVE WITH TO : ( TO V )
Ta dùng To-infinitive trong các trường h p sau:ợ
-Cho m c ích vào k t qu ụ đ ế ả
Ex: I went to the post office to buy some stamps
-Làm ch ng ủ ữ
Ex: To get up early is not easy for me
-Sau BE + V3 + TO V
-Sau Adj + TO V Ex: It’s harmful to smoke cigarettes
-Sau các Question words: What, How, Where, Who, When, …
Ex: I don’t know how to speak English fluently
-Sau FOR + O + To V , OF + O + To V
Ex: It is very kind of you to help me
4.THE INFINITIVE WITHOUT TO (động từ nguyên mẫu không TO)
-Sau: auxiliaries/ modal verb:
Trang 4Can, Could, May, Might, Must, Mustn’t, Needn’t, Shall, Should, Will, Would,… + V(inf)
Ex: + He can run very fast
-Sau : DO, DOES , DID
Ex: I don’t know
-After the following expressions: Had Better, Would Rather, Would Sooner, Why Not, Why Should We, Why Should We Not + V(inf)
Ex: + You had better clean up your room
-Sau các động t ch giác quan:ừ ỉ Feel, Hear, Notice, See, Watch, … + O + V(inf)
Ex: + She feels the rain fall on her face
-Sau LET + O + V(inf)
Ex: + Sandy let her child go out alone