1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

tổng hợp ngữ pháp tiếng anh lớp 9

4 875 15

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 35,8 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

thũ ả ụ ường có thêm usually, always… trong câu... -Sau các Question words: What, How, Where, Who, When, … Ex: I don’t know how to speak English fluently.. 4.THE INFINITIVE WITHOUT TO độ

Trang 1

1.Các thì ngữ pháp tiếng Anh cơ bản

Nh ng thì ng pháp các em nên n m v ng:ữ ữ ắ ữ

-Thì hiện tại đơn:

S + V(es,s) + O

DO/DOES + S + V(inf) + O ?

S + DON’T/DOESN’T + V(inf) + O

Cách s d ng:ử ụ

Thì hi n t i ệ ạ đơn di n t m t chân lý, m t s th t hi n nhiên.ễ ả ộ ộ ự ậ ể

The sun ries in the East

Thì hi n t i ệ ạ đơn di n t 1 thói quen , m t hành ễ ả ộ động x y ra thả ường xuyên hi n t i.ở ệ ạ

Mary often goes to school by bicycle

Thì hi n t i ệ ạ đơn di n t n ng l c c a con ngễ ả ă ự ủ ười

He plays badminton very well

Thì hi n t i ệ ạ đơn còn di n t m t k ho ch s p x p trễ ả ộ ế ạ ắ ế ước trong tương lai ho c th i khoá bi u , ặ ờ ể đặc bi t ệ

dùng v i các ớ động t di chuy n.ừ ể

-Thì hiện tại tiếp diễn:

S + BE (AM/ IS/ ARE) + V_ing + O

BE (AM/ IS/ ARE) + S + V_ing + O?

S + BE (AM/ IS/ ARE) + NOT + V_ing + O

Cách dùng:

Di n t m t hành ễ ả ộ động ang x y ra th i i m ang nóiđ ả ở ờ đ ể đ

I am reading

M t hành ộ động x y ra có tính ch t t m th iả ấ ạ ờ

She is working (cô y ang làm vi c)ấ đ ệ

M t hành ộ động lúc nào c ng x y ra liên t c (thũ ả ụ ường có thêm usually, always… trong câu)

Trang 2

I am usually thinking of you (tôi thường ngh v b n).ĩ ề ạ

Ch m t vi c ang x y ra ngay lúc nói chuy n/hi n hànhỉ ộ ệ đ ả ệ ệ

I am reading an English book now

Ch vi c x y ra trong tỉ ệ ả ương lai (khi có tr ng t ch tạ ừ ỉ ương lai)

I am going to call on Mr John tom / I am meeting her at the cinema tonight

-Thì hiện tại hoàn thành

S + HAVE/ HAS + V3 + O

S + HAVEN’T/ HASN’T + V3 + O

HAVE/ HAS + S + V3 + O?

T nh n bi t: Never, ever, in the last fifty years, this semester (summer,year…) , since, for, so far, up to ừ ậ ế

now, up until , just, now, up to the present, yet, recently, lately, in recent years, many times, once, twice, and in his/her whole life , Already, the first time, the second times, the third times…

-Thì quá khứ đơn:

S + V2 / V-ed ……

S + didn’t + V1 …

Did + S + V1 … ?

Nh n bi t:ậ ế

Yesterday, ago, last (night, week, month, year ), from… to

In + n m trong quá kh (vd: in 1995, 1999), in the old daysă ứ

2.GERUND

-Làm ch ngủ ữ

Ex: smoking is harmful

-Sau gi i t :ớ ừ at, in, on, up, from, about, of, off, with, without, for, upon, …+ V-ing

Ex: she is good at singing

-Sau m t s ộ ố động t :ừ Verb + V-ing

Trang 3

(Sau m t só ộ động t : stop,remember,involve,imagine,risk,discover,dislike,mind,waste,spend,catch, find, ừ

leave,…+ O + V-ing

Ex: I caught him climbing the fence

3.THE INFINITIVE WITH TO : ( TO V )

Ta dùng To-infinitive trong các trường h p sau:ợ

-Cho m c ích vào k t qu ụ đ ế ả

Ex: I went to the post office to buy some stamps

-Làm ch ng ủ ữ

Ex: To get up early is not easy for me

-Sau BE + V3 + TO V

-Sau Adj + TO V Ex: It’s harmful to smoke cigarettes

-Sau các Question words: What, How, Where, Who, When, …

Ex: I don’t know how to speak English fluently

-Sau FOR + O + To V , OF + O + To V

Ex: It is very kind of you to help me

4.THE INFINITIVE WITHOUT TO (động từ nguyên mẫu không TO)

-Sau: auxiliaries/ modal verb:

Trang 4

Can, Could, May, Might, Must, Mustn’t, Needn’t, Shall, Should, Will, Would,… + V(inf)

Ex: + He can run very fast

-Sau : DO, DOES , DID

Ex: I don’t know

-After the following expressions: Had Better, Would Rather, Would Sooner, Why Not, Why Should We, Why Should We Not + V(inf)

Ex: + You had better clean up your room

-Sau các động t ch giác quan:ừ ỉ Feel, Hear, Notice, See, Watch, … + O + V(inf)

Ex: + She feels the rain fall on her face

-Sau LET + O + V(inf)

Ex: + Sandy let her child go out alone

Ngày đăng: 22/07/2017, 17:15

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w