1. Trang chủ
  2. » Tài Chính - Ngân Hàng

bai-tap-ke-toan-tinh-gia-thanh-san-pham

15 1,7K 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 540,42 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Gồm bài tập tính giá thành 1 sản phẩm và 2 sản phẩm. Bao gồm bài toán tính giá trị sản xuất dở dang cuối kỳ. Giúp người học nắm bắt các tính giá thành sản phẩm từ căn bản và chi tiết.

Trang 1

Bài tập kế toán tiêu thụ

tính giá thành sản phẩm

• Đơn giản - nâng cao- Bài giải chi tiết

• Cập nhật theo thông tư mới nhất:

thông tư 200/2014/tt-BtC Chi phí BhXh,BhYt,Bhtn,CpCĐ

trọng tâm:

• tính giá xuất kho, nhập kho nguyên vật chính, nguyên vật liệu phụ

• tính chi phí sản xuất dở dang cuối kỳ

• tính giá xuất kho thành phẩm

Đại học Quốc Gia thảnh phố hồ chí minh

Khoa Kinh tế - tS phan Đức trung (chủ biên)

Trang 2

C p 1 Cp 2

& 3

C p 1 Cp 2

& 3

LOI TK 1 - TÀI SN NGN HN

111 Ti n mt 2133 Bn quyn, bng sáng ch

1111 Tin Vit Nam 2134 Nhãn hiu, tên thng mi

1112 Ngoi t 2135 Chng trình phn mm

1113 Vàng tin t 2136 Giy phép và giy phép nhng quyn

112 Tin gi Ngân hàng 2138 TSC vô hình khác

1121 Tin Vit Nam 214 Hao mòn tài s n c nh

1122 Ngoi t 2141 Hao mòn TSC hu hình

1123 Vàng tin t 2142 Hao mòn TSC thuê tài chính

113 Ti n ang chuyn 2143 Hao mòn TSC vô hình

1131 Tin Vit Nam 2147 Hao mòn bt ng sn u t

1132 Ngoi t 217 Bt ng sn u t

121 Chng khoán kinh doanh 221 u t vào công ty con

1211 C phiu 222 Vn góp liên doanh, liên kt

1212 Trái phiu 228 u t khác

1218 Chng khoán và công c tài chính khác 2281 u t góp vn vào n v khác

128 u t nm gi n ngày áo hn 2288 u t khác

1281 Tin gi có k hn 229 D  phòng tn tht tài sn

1282 Trái phiu 2291 D phòng gim giá chng khoán kinh doanh

1283 Cho vay 2292 D phòng tn tht u t vào n v khác

1288 Các khon u t khác nm gi n ngày áo hn 2293 D phòng phi thu khó òi

131 Phi thu ca khách hàng 2294 D phòng gim giá hàng tn kho

133 Thu GTGT c khu tr 241 Xây dng c bn d dang

1331 Thu GTGT c khu tr ca hàng hóa, dch v 2411 Mua sm TSC

1332 Thu GTGT c khu tr ca TSC 2412 Xây dng c bn

136 Ph i thu ni b 2413 Sa cha ln TSC

1361 Vn kinh doanh  các n v trc thuc 242 Chi phí tr  trc dài hn

1362 Phi thu ni b v chênh lch t giá 243 Tài sn thu thu nhp hoãn li

1363 Phi thu ni b v chi phí i vay  iu kin c vn hóa 244 Cm c, th chp, ký qu, ký cc

1368 Phi thu ni b khác LO I TK 3 - N PHI TR

138 Phi thu khác 331 Ph i tr cho ngi bán

1381 Tài sn thiu ch x lý 333 Thu  và các khon phi np Nhà nc

1385 Phi thu v c phn hoá 3331 Thu giá tr gia tng phi np

1388 Phi thu khác 33311 Thu  GTGT u ra

141 T m ng 33312 Thu  GTGT hàng nhp khu

151 Hàng mua ang i ng 3332 Thu tiêu th c bit

152 Nguyên liu, vt liu 3333 Thu xut, nhp khu

153 Công c, dng c 3334 Thu thu nhp doanh nghip

1531 Công c, dng c 3335 Thu thu nhp cá nhân

1532 Bao bì luân chuyn 3336 Thu tài nguyên

1533  dùng cho thuê 3337 Thu nhà t, tin thuê t

1534 Thit b, ph tùng thay th 3338 Thu bo v môi trng và các loi thu khác

154 Chi phí s n xut, kinh doanh d dang 33381 Thu bo v môi trng

155 Thành phm 33382 Các loi thu khác

1551 Thành phm nhp kho 3339 Phí, l phí và các khon phi np khác

1557 Thành phm bt ng sn 334 Phi tr ngi lao ng

156 Hàng hóa 3341 Phi tr công nhân viên

1561 Giá mua hàng hóa 3348 Phi tr ngi lao ng khác

1562 Chi phí thu mua hàng hóa 335 Chi phí ph i tr

1567 Hàng hóa bt ng sn 336 Ph i tr ni b

157 Hàng g i i bán 3361 Phi tr ni b v vn kinh doanh

158 Hàng hoá kho b o thu 3362 Phi tr ni b v chênh lch t giá

161 Chi s nghip 3363 Phi tr ni b v chi phí i vay  iu kin c vn hóa

1611 Chi s nghip nm trc 3368 Phi tr ni b khác

1612 Chi s nghip nm nay 337 Thanh toán theo tin  k hoch hp ng xây dng

171 Giao dch mua bán li trái phiu chính ph 338 Phi tr, phi np khác

LO I TK 2 - TÀI SN DÀI HN 3381 Tài sn tha ch gii quyt

211 Tài s n c nh hu hình 3382 Kinh phí công oàn

2111 Nhà ca, vt kin trúc 3383 Bo him xã hi

2112 Máy móc, thit b 3384 Bo him y t

2113 Phng tin vn ti, truyn dn 3385 Phi tr v c phn hoá

2114 Thit b, dng c qun lý 3386 Bo him tht nghip

2115 Cây lâu nm, súc vt làm vic và cho sn phm 3387 Doanh thu cha thc hin

2118 TSC khác 3388 Phi tr, phi np khác

212 Tài s n c nh thuê tài chính 341 Vay và n  thuê tài chính

2121 TSC hu hình thuê tài chính 3411 Các khon i vay

2122 TSC vô hình thuê tài chính 3412 N thuê tài chính

213 Tài s n c nh vô hình 343 Trái phi u phát hành

2131 Quyn s dng t 3431 Trái phiu thng

2132 Quyn phát hành 34311 Mnh giá trái phiu

S  HIU TK

(Ban hành kèm theo thông t  s 200/2014/TT-BTC ngày 22/12/2014 ca B Tài Chính) TÊN TÀI KHO N S  HIU TK TÊN TÀI KHO N

1

Trang 3

C p 1 Cp 2

& 3

C p 1 Cp 2

& 3

34312 Chit khu trái phiu 623 Chi phí s  dng máy thi công

34313 Ph tri trái phiu 6231 Chi phí nhân công

3432 Trái phiu chuyn i 6232 Chi phí nguyên,vt liu

344 Nhn ký qu, ký cc 6233 Chi phí dng c sn xut

347 Thu thu nhp hoãn li phi tr 6234 Chi phí khu hao máy thi công

352 D phòng phi tr 6237 Chi phí dch v mua ngoài

3521 D phòng bo hành sn phm hàng hóa 6238 Chi phí bng tin khác

3522 D phòng bo hành công trình xây dng 627 Chi phí s n xut chung

3523 D phòng tái c cu doanh nghip 6271 Chi phí nhân viên phân xng

3524 D phòng phi tr khác 6272 Chi phí nguyên, vt liu

353 Qu  khen thng, phúc li 6273 Chi phí dng c sn xut

3531 Qu khen thng 6274 Chi phí khu hao TSC

3532 Qu phúc li 6277 Chi phí dch v mua ngoài

3533 Qu phúc li ã hình thành TSC 6278 Chi phí bng tin khác

3534 Qu thng Ban qun lý iu hành công ty 631 Giá thành sn xut

356 Qu  phát trin khoa hc và công ngh 632 Giá v n hàng bán

3561 Qu phát trin khoa hc và công ngh 635 Chi phí tài chính

3562 Qu phát trin khoa hc và công ngh ã hình thành TSC 641 Chi phí bán hàng

357 Qu  bình n giá 6411 Chi phí nhân viên

LOI TK 4 - VN CH S HU 6412 Chi phí nguyên vt liu, bao bì

411 Vn u t ca ch s hu 6413 Chi phí dng c,  dùng

4111 Vn góp ca ch s hu 6414 Chi phí khu hao TSC

41111 C phiu ph thông có quyn biu quyt 6415 Chi phí bo hành

41112 C phiu u ãi 6417 Chi phí dch v mua ngoài

4112 Thng d vn c phn 6418 Chi phí bng tin khác

4113 Quyn chn chuyn i trái phiu 642 Chi phí qu n lý doanh nghip

4118 Vn khác 6421 Chi phí nhân viên qun lý

412 Chênh lch ánh giá li tài sn 6422 Chi phí vt liu qun lý

413 Chênh lch t giá hi oái 6423 Chi phí  dùng vn phòng

4131 Chênh lch t giá do ánh giá li khon mc tin t có gc

ngoi t 6424 Chi phí khu hao TSC

4132 Chênh lch t giá hi oái trong giai on trc hot ng 6425 Thu, phí và l phí

414 Qu u t phát trin 6426 Chi phí d phòng

417 Qu h tr sp xp doanh nghip 6427 Chi phí dch v mua ngoài

418 Các qu khác thuc vn ch s hu 6428 Chi phí bng tin khác

419 C  phiu qu LO I TK 7 - THU NHP KHÁC

421 L i nhun sau thu cha phân phi 711 Thu nh p khác

4211 Li nhun sau thu cha phân phi nm trc LO I TK 8 - CHI PHÍ KHÁC

4212 Li nhun sau thu cha phân phi nm nay 811 Chi phí khác

441 Ngun vn u t xây dng c bn 821 Chi phí thu thu nhp doanh nghip

461 Ngun kinh phí s nghip 8211 Chi phí thu TNDN hin hành

4611 Ngun kinh phí s nghip nm trc 8212 Chi phí thu TNDN hoãn li

4612 Ngun kinh phí s nghip nm nay LO I TK 9 - XÁC NH KT QU KINH DOANH

466 Ngu n kinh phí ã hình thành TSC 911 Xác nh kt qu kinh doanh

LO I TK 5 - DOANH THU

511 Doanh thu bán hàng và cung c p dch v

5111 Doanh thu bán hàng hóa

5112 Doanh thu bán các thành phm

5113 Doanh thu cung cp dch v

5114 Doanh thu tr cp, tr giá

5117 Doanh thu kinh doanh bt ng sn u t

5118 Doanh thu khác

515 Doanh thu ho t ng tài chính

521 Các kho n gim tr doanh thu

5211 Chit khu thng mi

5212 Gim giá hàng bán

5213 Hàng bán b tr li

LOI TK 6 - CHI PHÍ SN XUT, KINH DOANH

611 Mua hàng

6111 Mua nguyên liu, vt liu

6112 Mua hàng hóa

621 Chi phí nguyên li u, vt liu trc tip

622 Chi phí nhân công tr c tip

KIMI TRAINING

780/14H S Vn Hnh, P12, Q10, TPHCM St: 0944 973 111 - 0972 671 178

S HIU TK

TÊN TÀI KHON S HIU TK TÊN TÀI KHON

2

Trang 4

Chú thích:

(1) chi phí về nguyên vật liệu chính, vật liệu phụ, nhiên liệu động lực dùng trực tiếp sản xuất sản phẩm hay quản lý phân xưởng

(2) tiền lương phải trả cho công nhân sản xuất, nhân viên quản lý phân xưởng và các khoản chi phí tính theo tiền lương

(3) chi phí về công cụ, dụng cụ ở phân xưởng

(4) phân bổ chi phí trả trước cho kỳ này

(5) Khấu hao tài sản cố định ở phân xưởng sản xuất

(6) chi phí khác ở phân xưởng trả bằng tiền hay chưa thanh toán

(7) chi phí phải trả được nhận trong kỳ

(8) Kết chuyển chi phí nguyên vật liệu trực tiếp

(9) Kết chuyển chi phí nhân công trực tiếp

(10) Kết chuyển chi phí sản xuất chung

(11) Giá trị phế liệu thu hồi nhập kho

(12) Giá thành sản xuất thực tế của những sản phẩm hoàn thành nhập kho trong kỳ

(13) Giá vốn sản phẩm sản xuất xong chuyển thẳng bán cho khách hàng

Sơ đồ hạCh toán giá thành Sản phẩm

Trang 5

Chi phí đóng bảo hiểm mới nhất

tỷ lệ phần trăm ghi trên sẽ được nhân với tiền lương tháng đóng BhXh mà nhân viên tham gia bảo hiểm từ

đó đưa ra số tiền nộp về cơ quan Bảo hiểm

+ từ 01/01/2016, tiền lương tháng đóng BhXh là mức lương và phụ cấp lương theo quy định của pháp luật lao động

phụ cấp lương theo quy định tại điểm a khoản 2 Điều 4 của Thông tư số 47/2015/ttBLĐtBXh

là các khoản phụ cấp lương để bù đắp yếu tố về điều kiện lao động, tính chất phức tạp công việc, điều kiện sinh hoạt, mức độ thu hút lao động mà mức lương thỏa thuận trong hợp đồng lao động chưa được

tính đến hoặc tính chưa đầy đủ như phụ cấp chức vụ, chức danh; phụ cấp trách nhiệm; phụ cấp nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm; phụ cấp thâm niên; phụ cấp khu vực; phụ cấp lưu động; phụ cấp thu hút và các phụ cấp

có tính chất tương tự

+ từ ngày 01/01/2018 trở đi, tiền lương tháng đóng BhXh là mức lương, phụ cấp lương và các khoản bổ sung khác theo quy định của pháp luật lao động

các khoản bổ sung khác theo quy định tại điểm a khoản 3 Điều 4 của Thông tư số 47/2015/ttBLĐtBXh các quy định tại Thông tư 59/2015/tt BLĐtBXh được áp dụng kể từ ngày 01/01/2016 Đối tượng tham gia BhXh, BhYt, Bhtn bắt buộc:

+ người lao động làm việc theo hợp đồng lao động có thời hạn từ đủ 03 tháng trong tất cả các cơ quan, đơn

vị (không phân biệt số lượng lao động đơn vị đang sử dụng) đều thuộc đối tượng đồng thời tham gia BhXh, BhYt và Bhtn bắt buộc

trốn đóng BhXh bị phạt bảy năm tù Theo Điều 216 Bộ luật hình sự (sửa đổi) quy định người nào có nghĩa

vụ đóng BhXh, BhYt, bảo hiểm thất nghiệp cho người lao động mà gian dối hoặc bằng thủ đoạn khác để không đóng hoặc không đóng đầy đủ theo quy định từ sáu tháng trở lên, đã bị xử phạt vi phạm hành chính

về hành vi này mà còn vi phạm, phạm tội thì bị phạt tiền từ 500 triệu đồng đến 1 tỉ đồng hoặc bị phạt tù 2 7 năm

từ 01/01/2018: người làm việc theo hĐLĐ có thời hạn từ đủ 01 tháng đến dưới 03 tháng cũng thuộc đối tượng phải tham gia bảo hiểm xã hội bắt buộc

Theo Điều 5 Quyết định 959/QĐ BhXh 09/09/2015 + Đối với kinh phí kinh phí công đoàn: từ ngày

10/1/2014 tất cả các doanh nghiệp đều phải đóng kể cả doanh nghiệp chưa có tổ chức công đoàn cơ sở ( theo nghị định 191/2013/nĐ cp)

các doanh nghiệp vi phạm hành chính trong lĩnh vực lao động, bảo hiểm xã hội được quy định tại nghị định Số: 95/2013/nĐ cp của chính phủ ban hành ngày 22/8/2013

Trang 6

Bài tập 01: tính giá thành 01 sản phẩm

Trang 7

bài tập kế toán 01

công ty tnhh trường Thanh kê khai và nộp thuế GtGt theo phương pháp khấu trừ, kế toán hàng tồn kho theo pp thường xuyên, xuất kho theo phương pháp nhập sau xuất trước, tài sản cố định có thời gian sử dụng bình quân là 10 năm, khấu hao theo phương pháp đường thẳng, có các số liệu lien quan đến hoạt động kinh doanh trong kỳ được kế toán ghi nhận trong các tài liệu sau:

Số dư đầu kỳ:

• 151 (2000 kg) = 30.000.000 VND

• 152 (8000 kg) = 120.000.000 VND

• 154 : 4.700.000 VND

• 211: 2.000.000.000 VND

nghiệp vụ phát sinh trong kỳ:

1 nguyên liệu đang đi đường về nhập kho công ty

2 Mua một thiêt bị sản xuất trị giá: 513.700.000 VND, gồm thuế GTGT, thanh toán bằng chuyển khoản Chi phí vận chuyển, lắp đặt, chạy thử thanh toán bằng tiền mặt gồm 10% thuế GTGT là 14.300.000 VND Thiết

bị được đưa vào sản xuất, có thời gian sử dụng hữu ích là 10 năm

3 Nhập kho 10.000 kg nguyên vật liệu, đơn giá 16.280 VND/kg, gồm 10% thuế GTGT, thanh toán bằng chuyển khoản Chi phí vân chuyển, bốc dỡ là 2.200.000 VND, được thanh toán bằng tiền mặt, gồm 10% thuế GtGt

4 Tiền lương trả cho công nhân sản xuất trực tiếp là 50.000.000 VND, cho bộ phận phục vụ sản xuất là 5.000.000 VND, bộ phận quản lý phân xưởng là 15.000.000 VND Trích BHYT, BHXH, BHTN theo quy định hiện hành

5 Xuất kho 12.000 kg nguyên vật liệu để trực tiếp sản xuất sản phẩm , 200 kg cho bộ phận phục vụ sản xuất chi phí khác phát sinh tại phân xưởng sản xuất thanh toán bằng tiền mặt gồm thuế GtGt là 13.200.000 VND

6 Thanh lý thiết bị sản xuất nguyên giá là 300.000.000 VND, thời gian sử dụng là 5 năm, đã khấu hao hết Chi phí thanh lý phát sinh là 2.000.000 VND, chưa thanh toán cho người cung cấp dịch vụ, thu nhập thanh

lý phát sinh là 3.000.000 VND, thuế GTGT 10% thu bằng tiền mặt

Báo hỏng một công cụ dụng cụ bô phận sản xuất thuộc loại phân bổ 3 kỳ, trị giá công cụ dụng cụ xuất kho ban đầu là 3.000.000 VND (Biết dùng hết kỳ thứ 2 thì hỏng) Thu hồi làm phế liệu

7 trích khấu hao tài sản cố định dùng trong sản xuất phát sinh trong kỳ

Cuối kỳ nhập 20.000 sản phẩm, chi phí sản xuất dở dang cuối kỳ 2.800.000 VND

Yêu cầu: Định khoản các nghiệp vụ phát sinh, xác định tổng giá thành và tính giá thành đơn vị sản phẩm

Bài giải:

1: N152: 30.000.000 VND

C151: 30.000.000 VND

2: N211: 467.000.000 VND

N1331: 46.700.000 VND

C112: 513.700.000 VND

N241:13.000.000 VND

N1331: 1.300.000 VND

C111: 14.300.000 VND

Kết chuyển xây dựng dở dang vào giá trị tài sản cố định:

N211:13.000.000 VND

C241: 13.000.000 VND

Trang 8

3 N152: 148.000.000 VND

N1331: 14.800.000 VND

C112: 162.800.000 VND

N152: 2.000.000 VND

N1331: 200.000 VND

C111: 2.200.000 VND

4 N622: 50.000.000 VND

N62711: 5.000.000 VND

N62712: 15.000.000 VND

C334: 70.000.000 VND

5 công ty trích BhXh 18%

N622: 9.000.000 VND (50.000.000 VND x 18%)

N6271: 900.000 VND ( 5.000.000 x 18%)

N6272: 2.700.000 VND (15.000.000 x 18%)

C3383: 12.600.000 VND

công ty trích BhYt 3%

N622: 1.500.000 VND (50.000.000 VND x 3%)

N6271: 150.000 VND (5.000.000 VND x 3%)

N6272: 450.000 VND ( 15.000.000 VND x 3%)

C3384 : 2.100.000 VND

công ty trích Bhtn 1%

N622: 500.000 VND (50.000.000 VND x 1%)

N6271: 50.000 VND (5.000.000 VND x 1%)

N6272: 150.000 VND (15.000.000 VND x 1%)

C3386: 700.000 VND

người lao động đóng BhXh 8%

N334: 5.600.000 VND (70.000.000 VND x 8%)

C3383: 5.600.000 VND

người lao động đóng BhYt 1.5%

N334: 1.050.000 VND (70.000.000 VND x 1.5%)

C3384: 1.050.000 VND

người lao động đóng Bhtn 1%

N334: 700.000 VND (70.000.000 VND * 1%)

C3386: 700.000 VND (70.000.000 VND * 1%)

5 tính giá xuất kho theo phương pháp nhập sau xuất trước (LiFO)

nghiệp vụ tồn nhập Xuất

8000 kg X 15.000 VND (120.000.000 VND) NV3 8.000 kg X15.000 VND 10.000 VND x 15.000 VND

(148.000.000 + 2.000.000)

Trang 9

NV5 (18.000 -12.000) kg

*15.000 VND 12.000 kg * 15.000 VND(180.000.000 VND)

200 kg * 15.000 VND (3.000.000 VND) N621: 180.000.000 VND

C152: 180.000.000 VND

N627: 3.000.000 VND

C152: 3.000.000 VND

6.N6278: 12.000.000 VND

N1331: 1.200.000 VND

C1111: 13.200.000 VND

7 N811: 300.000.000 VND

C2111: 300.000.000 VND

C214 : 0 VND

N811: 2.000.000 VND

N1331: 2.00.000 VND

C331: 2.200.000 VND

N131: 3.300.000 VND

C7111: 3.000.000 VND

C33311: 300.000 VND

8 N627:1.000.000 VND

N152: 1.000.000 VND

C242: 2.000.000 VND

9 Khấu hao tScĐ:

Khấu hao TSCĐ hiện tại = 2.000.000.000/(12 tháng *10 năm)= 16.666.667

Khấu hao TSCĐ mới mua = (467.000.000 + 13.000.000)/(12 tháng *10 năm)=4.000.000

n6274: 20.666.667

c2141: 16.666.667

c2142: 4.000.000

tập hợp chi phí sản xuất trong kỳ:

N154: 299.066.667 VND

C621: 180.000.000 VND

C622: 61.000.000 VND

C627: 58.066.667 VND

tính giá nhập kho thành phẩm:

4.700.000 + 299.066.667 – 2.800.000 = 300.966.667 VND

(300.966.667)/20.000 = 15.048 VND / sản phẩm

Vì không có tồn thành phẩm đầu kỳ nên giá xuất kho 1 sản phẩm là 15.048 VND/ sản phẩm

Trang 10

bài tập 02:

tính giá thành 02 Sản phẩm

tÌm Chi phí Sản XUất DỞ DAng CUỐi kỲ

Ngày đăng: 22/07/2017, 15:56

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w