Bài 1. Phép biến hình A. Kiến thức cơ bản cần nắm B. Phân dạng và phương pháp giải bài tập + Dạng 1. Xác định ảnh của một hình qua một phép biến hình + Dạng 2. Tìm điểm bất động của phép biến hình C. Câu hỏi và bài tập trắc nghiệm khách quan Bài 2. Phép tịnh tiến A. Kiến thức cơ bản cần nắm B. Phân loại và phương pháp giải bài tập + Dạng 1. Xác định ảnh của một hình qua một phép tịnh tiến + Dạng 2. Dùng phép tịnh tiến để tìm tập hợp điểm di động + Dạng 3. Dùng phép tịnh tiến để dựng hình C. Câu hỏi trắc nghiệm Bài 3. Phép đối xứng trục A. Kiến thức cơ bản cần nắm B. Phân loại và phương pháp giải bài tập + Dạng 1. Xác định ảnh của một hình qua phép đối xứng trục + Dạng 2. Tìm trục đối xứng của một hình + Dạng 3. Tìm tập hợp điểm + Dạng 4. Dùng phép đối xứng trục để dựng hình Phương pháp giải các dạng toán phép dời hình và phép đồng dạng trong mặt phẳng Trần Đình Cư TOANMATH ADMIN 5 giờ trước Phép dời hình và phép đồng dạng, Toán 11 Tài liệu gồm 125 trang với nội dung gồm: Bài 1. Phép biến hình A. Kiến thức cơ bản cần nắm B. Phân dạng và phương pháp giải bài tập + Dạng 1. Xác định ảnh của một hình qua một phép biến hình + Dạng 2. Tìm điểm bất động của phép biến hình C. Câu hỏi và bài tập trắc nghiệm khách quan Bài 2. Phép tịnh tiến A. Kiến thức cơ bản cần nắm B. Phân loại và phương pháp giải bài tập + Dạng 1. Xác định ảnh của một hình qua một phép tịnh tiến + Dạng 2. Dùng phép tịnh tiến để tìm tập hợp điểm di động + Dạng 3. Dùng phép tịnh tiến để dựng hình C. Câu hỏi trắc nghiệm Bài 3. Phép đối xứng trục A. Kiến thức cơ bản cần nắm B. Phân loại và phương pháp giải bài tập + Dạng 1. Xác định ảnh của một hình qua phép đối xứng trục + Dạng 2. Tìm trục đối xứng của một hình + Dạng 3. Tìm tập hợp điểm + Dạng 4. Dùng phép đối xứng trục để dựng hình C. Câu hỏi trắc nghiệm Bài 4. Phép đối xứng tâm A. Kiến thức cơ bản cần nắm B. Phân loại và phương pháp giải bài tập + Dạng 1. Tìm ảnh của 1 điểm, một đường qua phép đối xứng tâm + Dạng 2. Chứng minh một hình h có tâm đối xứng + Dạng 3. Dùng phép đối xứng tâm để dựng hình chương iphép dời hình và phép đồng dạng trong mặt phẳng C. Câu hỏi trắc nghiệm Bài 5. Phép quay A. Kiến thức cơ bản cần nắm B. Phân loại và phương pháp giải bài tập + Dạng 1. Chứng minh điểm m’ là ảnh của điểm m trong một phép quay + Dạng 2. Tìm ảnh của một đường thẳng, đường tròn qua một phép quay + Dạng 3. Dựng hình bằng phép quay C. Câu hỏi trắc nghiệm Bài 6. Khái niệm phép dời hình và hai hình bằng nhau A. Kiến thức cơ bản cần nắm B. Câu hỏi trắc nghiệm Bài 7. Phép vị tự A. Kiến thức cơ bản cần nắm B. Phân dạng và phương pháp giải bài tập + Dạng 1. Xác định phép vị tự biến điểm m cho sẵn thành điểm m’ cho sẵn + Dạng 2. Dùng phép vị tự để tìm tập hợp điểm + Dạng 3. Dùng phép vị tự để dựng hình C. Câu hỏi trắc nghiệm Bài 8. Phép đồng dạng A. Kiến thức cơ bản cần nắm B. Phân dạng và phương pháp giải bài tập + Dạng 1. Xác định các yếu tố cơ bản của phép đồng dạng + Dạng 2. Tìm ảnh của một điểm m qua một phép đồng dạng + Dạng 3. Chứng minh hai hình h và h’ đồng dạng + Dạng 4. Tìm tập hợp các điểm m’ là ảnh của điểm m qua một phép đồng dạng
Trang 1Ths Trần Đình Cư-Gv THPT Gia Hội, Huế SĐT: 01234332133 Page 1
MỤC LỤC
CHƯƠNG I PHÉP DỜI HÌNH VÀ PHÉP ĐỒNG DẠNG TRONG MẶT PHẲNG 3
BÀI 1 PHÉP BIẾN HÌNH 3
A KIẾN THỨC CƠ BẢN CẦN NẮM 3
B PHÂN DẠNG VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI BÀI TẬP 4
Dạng 1 Xác định ảnh của một hình qua một phép biến hình 4
Dạng 2 Tìm điểm bất động của phép biến hình 4
C CÂU HỎI VÀ BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN 4
BÀI 2 PHÉP TỊNH TIẾN 9
A KIẾN THỨC CƠ BẢN CẦN NẮM 9
B PHÂN LOẠI VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI BÀI TẬP 11
Dạng 1 Xác định ảnh của một hình qua một phép tịnh tiến 11
Dạng 2 Dùng phép tịnh tiến để tìm tập hợp điểm di động 12
Dạng 3 Dùng phép tịnh tiến để dựng hình 12
C CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM 13
BÀI 3 PHÉP ĐỐI XỨNG TRỤC 30
A KIẾN THỨC CƠ BẢN CẦN NẮM 30
B PHÂN LOẠI VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI BÀI TẬP 30
Dạng 1 Xác định ảnh của một hình qua phép đối xứng trục 30
Dạng 2 Tìm trục đối xứng của một hình 31
Dạng 3 Tìm tập hợp điểm 32
Dạng 4 Dùng phép đối xứng trục để dựng hình 32
C CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM 33
BÀI 4 PHÉP ĐỐI XỨNG TÂM 51
A KIẾN THỨC CƠ BẢN CẦN NẮM 51
B PHÂN LOẠI VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI BÀI TẬP 51
Dạng 1 tìm ảnh của 1 điểm, một đường qua phép đối xứng tâm 51
Dạng 2 Chứng minh một hình H có tâm đối xứng 52
Dạng 3 Dùng phép đối xứng tâm để dựng hình 53
Trang 2Ths Trần Đình Cư-Gv THPT Gia Hội, Huế SĐT: 01234332133 Page 2
C CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM 54
BÀI 5 PHÉP QUAY 60
A KIẾN THỨC CƠ BẢN CẦN NẮM 60
B PHÂN LOẠI VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI BÀI TẬP 63
Dạng 1 Chứng minh điểm M’ là ảnh của điểm M trong một phép quay 63
Dạng 2 Tìm ảnh của một đường thẳng, đường tròn qua một phép quay 64
Dạng 3 Dựng hình bằng phép quay 66
C CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM 67
BÀI 6 KHÁI NIỆM PHÉP DỜI HÌNH VÀ HAI HÌNH BẰNG NHAU 76
A KIẾN THỨC CƠ BẢN CẦN NẮM 76
B CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM 80
BÀI 7 PHÉP VỊ TỰ 91
A KIẾN THỨC CƠ BẢN CẦN NẮM 91
B PHÂN DẠNG VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI BÀI TẬP 95
Dạng 1 Xác định phép vị tự biến điểm M cho sẵn thành điểm M’ cho sẵn 95
Dạng 2 Dùng phép vị tự để tìm tập hợp điểm 96
Dạng 3 Dùng phép vị tự để dựng hình 97
C CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM 99
BÀI 8 PHÉP ĐỒNG DẠNG 114
A KIẾN THỨC CƠ BẢN CẦN NẮM 114
Dạng 1 Xác định các yếu tố cơ bản của phép đồng dạng 114
Dạng 2 Tìm ảnh của một điểm M qua một phép đồng dạng 115
Dạng 3 Chứng minh hai hình H và H’ đồng dạng 115
Dạng 4 Tìm tập hợp các điểm M’ là ảnh của điểm M qua một phép đồng dạng 116
ÔN TẬP CHƯƠNG 1 121
Trang 3Ths Trần Đình Cư-Gv THPT Gia Hội, Huế SĐT: 01234332133 Page 3
CHƯƠNG I PHÉP DỜI HÌNH VÀ PHÉP ĐỒNG DẠNG TRONG MẶT PHẲNG
Định nghĩa: Quy tắc đặt tương ứng mỗi điểm M của mặt phẳng với một điểm xác định duy nhất
M’ của mặt phẳng đó được gọi là phép biến hình trong mặt phẳng
Nếu kí hiệu phép biến hình là F thì ta viết F(M) = M’ hay M’ = F(M) và gọi điểm M’ là ảnh của điểm M qua phép biến hình F
Nếu H là một hình nào đó trong mặt phẳng thì ta kí hiệu H ’ = F(H) là tập các điểm
M’ F M , với mọi điểm M thuộc H Khi đó ta nói F biến hình H thành hình H ’, hay hình
H ’ là ảnh của hình H qua phép biến hình F
Phép biến hình biến mỗi điểm M thành chính nó được gọi là phép đồng nhất
2 Biểu thức tọa độ
Gọi M x; y là điểm nằm trong mặt phẳng tọa độ Oxy, ta có: M' f M
Với M' x'; y' sao cho:
Hệ (1) được gọi là biểu thức tọa độ của phép biến hình f
3 Điểm bất động của phép biến hình
x Một điểm M P gọi là điểm bất động đối với phép biến hình f nếu f M M
Trang 4Ths Trần Đình Cư-Gv THPT Gia Hội, Huế SĐT: 01234332133 Page 4
x Nếu f M M với mọi điểm M P thì f được gọi là phép đồng nhất
B PHÂN DẠNG VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI BÀI TẬP
Dạng 1 Xác định ảnh của một hình qua một phép biến hình Phương pháp giải: Dùng định nghĩa hoặc biểu thức tọa độ của phép biến hình
Ví dụ 1: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho điểm M 1; 2 u 0, đó là một phép đồng nhất
+ Câu D sai vì: Nếu ' là đường thẳng song song với giá của vectơ u thì ảnh của ' là chính nó
Câu 21. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , ta xét phép tịnh tiến T theo vectơ u a; b
biến điểm M x; y thành điểm M' x'; y' Biểu thức tọa độ của phép tịnh tiến này là:
Hướng dẫn giải ĐÁP ÁN B
Câu 22. Trong hệ tọa độ Oxy, cho phép biến hình f biến mỗi điểm M x; y thành điểm
Từ giả thiết suy ra: x x'
2 và y y' 2 Thế vào phương trình của ' ta được: x' 3 y' 2 5 0 x' 6y' 22 0
Vậy ảnh của ' là đường thẳng có phương trình x 6y 22 0
Trang 19Ths Trần Đình Cư-Gv THPT Gia Hội, Huế SĐT: 01234332133 Page 19
Câu 23. Trong hệ tọa độ Oxy, cho phép biến hình f biến mỗi điểm M x; y thành điểm
Trọng tâm của 'ABC là G 1; 2 Gọi G’ là ảnh của G ta có: G' 1 2.2; 2.1 2 1 5;1
Câu 24. Trong hệ tọa độ Oxy, cho phép biến hình f biến mỗi điểm M x; y thành điểm
Trung điểm của đoạn thẳng AB là I 2; 3 Gọi I’ là ảnh của I ta có:
Áp dụng biểu thức tọa độ của phép tịnh tiến:
x' x 2 x x' 2y' y 1 y y' 1
Thế vào phương trình của ' ta được: 4 x' 2 y' 1 ... gọi phép đồng
B PHÂN DẠNG VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI BÀI TẬP
Dạng Xác định ảnh hình qua phép biến hình Phương pháp giải: Dùng định nghĩa biểu thức tọa độ phép biến hình. ..
Đây biểu thức tọa độ phép tịnh tiến theo vectơ v
B PHÂN LOẠI VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI BÀI TẬP
Dạng Xác định ảnh hình qua phép tịnh tiến Phương pháp giải: Dùng định nghĩa,... điểm M thuộc H Khi ta nói F biến hình H thành hình H ’, hay hình
H ’ ảnh hình H qua phép biến hình F
Phép biến hình biến điểm M thành gọi phép đồng
2 Biểu thức tọa độ