100 BÍ MẬT TRONG HỒI SỨC Ngu n: Bs Ph m Ng c Minhồ ạ ọ
Bí m t h i s c (ph n 1) ậ ồ ứ ầ
Bí m t h i s c là t p h p các kĩ thu t x trí b nh nhân khi h i s c, ậ ồ ứ ậ ợ ậ ử ệ ồ ứ giúp chúng ta nâng cao tay ngh trong vi c đi u tr b nh.ề ệ ề ị ệ
http://doctorphuong.com/bi-mat-hoi-suc-phan-1/
1. Tăng lactate g i ý gi m tợ ả ưới máu mô, lactate bình thường g i ý đã ợ
h i s c đ d ch.ồ ứ ủ ị
2.Luôn nh r ng t t huy t áp b nh nhân ch n thớ ằ ụ ế ở ệ ấ ương là do m tấ máu
3.H i s c tim ph i t t có th giúp thành công trong h i s c ng ngồ ứ ổ ố ể ồ ứ ừ tim
4. Th i gian kh rung là y u t quan tr ng nh t trong vi c l y l i ờ ử ế ố ọ ấ ệ ấ ạ
tu n hoàn t nhiên t c n nh p nhanh th t/ rungầ ự ừ ơ ị ấ th t.ấ
5. Đo SP02 r t t t đ theo dõi liên t c, nh ng khí máu đ ng m ch ấ ố ể ụ ư ộ ạ
m i là phớ ương ti n t t nh t cho ch n đoán và x trí c pệ ố ấ ẩ ử ấ c u.ứ
6.S d ng phử ụ ương trình khí ph nang đ hi u c ch gây gi m ô xiế ể ể ơ ế ả máu
7. Theo dõi đánh giá cung lượng tim cho dù h tu n hoàn đ kh ệ ầ ủ ả năng cung c p oxi Theo dõi đ có hấ ể ướng đi u tr ch không ph i ề ị ứ ả
là 1 phương pháp đi uề tr ị
8. Không có b ng ch ng v l i ích c a truy n ch t keo (vd albumin )ằ ứ ề ợ ủ ề ấ
h n áơ tinh (vd NaCl 0.9%) trong c p c u h iấ ứ ồ s c.ứ
9. B t đ u s m nuôi dắ ầ ớ ưỡng đường ru t cho b nh nhân n ng làm tăngộ ệ ặ
c h i s ng sót cho b nhơ ộ ố ệ nhân
10. Được phép cho ăn tr c ti p qua đự ế ường ru t b nh nhân s c sau ộ ở ệ ố khi n đ nh sau h i s c, ngay c khi đang đi u tr b ng v n m ch ổ ị ồ ứ ả ề ị ằ ậ ạ
li uề th p.ấ
11. Nh ng ch đ nh u tiên c a thông khí c h c (th máy) là: oxy hóa ữ ỉ ị ư ủ ơ ọ ở không đ , thông khí gi m và tăng t n s hôủ ả ầ ố h p.ấ
12. Th máy v i th tích khí l u thông th p có th c i thi n tình hình ở ớ ể ư ấ ể ả ệ ở
b nh nhân ARDS ti nệ ế tri n.ể
Trang 213.Đánh giá cai th h ng ngày giúp c i thi n tình tr ng b nhở ằ ả ệ ạ ệ nhân.
14. Gi m nguy c nhi m trùng qua CVP b ng cách d phòng kháng sinh, ả ơ ễ ằ ự dùng 2% chlorhexidine sát khu n, đánh giá hàngẩ ngày
15.Catheter tĩnh m ch dạ ưới đòn có ít nguy c d n t i nhi m trùng máuơ ẫ ớ ễ nh t.ấ
16. D u hi u ph i trấ ệ ổ ượt trên siêu âm giúp lo i tr tràn khí màng ph i ạ ừ ổ
t i v trí đ u dò.ạ ị ầ
17. Trao đ i ô xi qua màng ngoài c th có th áp d ng thành công ổ ơ ể ể ụ ở
b nhệ nhân suy hô h p khi phấ ương pháp dùng th tích khí l u ể ư
thông th p th tấ ấ b i.ạ
18. Không có chuy n đ t ng n i khí qu n vào th c qu n gây t vong,ệ ặ ố ộ ả ự ả ử
c n ch c ch n v trí đ t n i khíầ ắ ắ ị ặ ộ qu n.ả
19. N u ng ế ố m ở khí qu n b r i ra kh i v trí đ t trong vòng 1-5 ngày đ uả ị ơ ỏ ị ặ ầ , đ ng có d i ừ ạ mà mò m m đ t l i nên đ t 1 ng khác thanh qu n vìẫ ặ ạ ặ ố ở ả
đ t ặ mò không đúng vào c nh khí qu n có th gây chèn ép vàạ ả ể ng t.ạ
20. B t kì ch y máu t đấ ả ừ ường th hay tiêu hóa ti n tri n h n 48h sau ở ế ể ơ
m khí qu n đ u g i ý rò đ ng m ch khí qu n, có s thông thở ả ề ợ ộ ạ ả ự ương khí qu n và đ ng m ch chính trongả ộ ạ ng c.ự
21. Nghiên c u h i c u đã ch ra r ng PPV- thông khí nhân t o áp l c ứ ồ ứ ỉ ằ ạ ự
dương, không nh hả ưởng t i t n su t tái xu t hi n c a tràn khí ớ ấ ấ ấ ệ ủ
màng ph i sau rút d n l u Do đó , PPV không c n ch đ nh sau rút ổ ẫ ư ầ ỉ ị
d nẫ l u.ư
22. V t lý tr li u có hi u qu nh n i soi ph qu n trong đi u tr x p ậ ị ệ ệ ả ư ộ ế ả ề ị ẹ
ph i, m cổ ặ dù n i soi u đi m h n v i vi c l y b ch t ti t ho c dộ ư ể ơ ớ ệ ấ ỏ ấ ế ặ ị
v t.ậ
23. Đ t kh rung t o nh p đặ ử ạ ị ường đ ng m ch ph i tr dộ ạ ổ ở ẻ ưới 3 tháng
thường kèm nguy cơ cao
24. B m bóng đ i xung đ ng m ch ch nên cân nh c khi mu n làm ơ ố ộ ạ ủ ắ ố
tăng áp l c tâm trự ương (ch ng đau th t ng c dai d ng, suy gi m ứ ắ ự ẳ ả
ch c năng tim m ch do nh i máu c tim/ b nh tim thi u máu c c ứ ạ ồ ơ ệ ế ụ
b ) ho c gi m h u gánh (s c do trào ngộ ặ ả ậ ố ược van 2 lá c pấ tính)
25. Đánh giá lâm sàng nên b sung m c đ n ng c a b nh v i viêm ph i ổ ứ ộ ặ ủ ệ ớ ổ
c ng đ ng theo thang đi m n ng Nhìn nh n lâm sàng nên b sung ộ ồ ể ặ ậ ổ
m c đ n ng trongứ ộ ặ thang đi m đánh giá đ i v i b nh nhân b viêm ể ố ớ ệ ị
ph i m c ph i do vi khu n t i c ng đ ng th n ng.ổ ắ ả ẩ ạ ộ ồ ể ặ
Trang 326. Ch d a vào tiêu chu n lâm sàng sẽ d n t i ch n đoán quá đà viêm ỉ ự ẩ ẫ ớ ẩ
ph i do th máy.ổ ở
27.PCO2 bình thường trong hen c p là 1 d u hi u c nh báo suy hô h p s p ấ ấ ệ ả ấ ắ
x yả ra
28. Thông khí nhân t o không xâm nh p gi m yêu c u c n đ t ng ạ ậ ả ầ ầ ặ ố ở
b nh nhân có COPD n ng và nguy c suy hôệ ặ ơ h p.ấ
29. Thi u oxi máu m n tính la nguyên nhân thế ạ ường g p nh t gây ra ặ ấ tăng áp đ ng m chộ ạ ph i.ổ
30. B nh nhân có t n thệ ổ ương ph i c p tính và h i ch ng ARDS ch t do ổ ấ ộ ứ ế suy đa t ng h n là do thi uạ ơ ế oxy
31. V i h u h t b nh nhân, nút đ ng m ch ph qu n là l a ch n đ ớ ầ ế ệ ộ ạ ế ả ự ọ ể
ng ng ho ra máu s lừ ố ượ l n.ng ớ
32. Ho ra máu n ng, nguyên nhân gây t vong thặ ử ường do ng t h n là ạ ơ
m t máu, vi c quan tr ng là ph i duy trì thông thoáng đấ ệ ọ ả ường th ở
và b o v ph i không b ch yả ệ ổ ị ả máu
33. Huy t kh i tĩnh m ch sâu và thuyên tăc ph i thế ố ạ ổ ường hay g p ặ
nh ng đ u b b qua nh ng b nh nhânư ề ị ỏ ở ữ ệ n ng.ặ
34. Cách đi u tr suy tim là xác đ nh nguyên nhân nh gi m EF, b nh ề ị ị ư ả ệ
c tim h n ch , b nh c tim phì đ i ho c suy timơ ạ ế ệ ơ ạ ặ ph i.ả
35. Các guideline lâm sàng giúp ta l a ch n phự ọ ương th c đi u tr ứ ề ị
t t nh t cho nh ng b nh nhân suy tim n ng, giúp đánh giá th ố ấ ữ ệ ặ ể
tích và tình tr ng tạ ướ máu.i
36. Nh i máu c tim c p, là bi n ch ng gây ng ng tim ngo i vi n có ồ ơ ấ ế ứ ừ ạ ệ nguy c t vong r t cao, h thân nhi t giúp c i thi n tình tr ng vàơ ử ấ ạ ệ ả ệ ạ
h i ph c th nồ ụ ầ kinh
37. Vi c nh n ra lo n nh p kèm huy t đ ng không n đ nh c n ệ ậ ạ ị ế ộ ổ ị ầ
chuy n nh p/kh rung ngay là đi u c c kỳ quanể ị ử ề ự tr ng.ọ
38. Khi x trí bóc tách đ ng m ch ch c p tính, ph i dùng ch n beta ử ộ ạ ủ ấ ả ẹ
trước khi truy n nitroprusside đ ngăn ng a bóc tách lan r ng do ề ể ừ ộ
ph n x tăng cung lả ạ ượng tim
39. M ch ngh ch đ o là s thay đ i nh p m ch khi hô h p, xu t hi n khi ạ ị ả ự ổ ị ạ ấ ấ ệ thay đ i áp l c màng ngoài tim >10 ổ ự mmHg trong chèn ép tim c p.ấ
Trang 440.Nhi m trùng máu n ng gây r i lo n ch c năng c p tính nhi u cễ ặ ố ạ ứ ấ ở ề ơ quan.
41. Ch n đoán, can thi p s m v i b nh nhân có nhi m khu n huy t ẩ ệ ớ ớ ệ ễ ẩ ế
n ng ho c s c nhi m khu n sẽ có tiên lặ ặ ố ễ ẩ ượ t t.ng ố
42. Kho ng t 60-80% ca viêm n i tâm m c là do m c liên c u khu n ả ừ ộ ạ ắ ầ ẩ
T c uụ ầ vàng dường nh là nguyên nhân ph bi n nh t gây viêm n iư ổ ế ấ ộ tâm m c trong trạ ường h p đi u tr b nh (khác) b ng truy n tĩnh ợ ề ị ệ ằ ề
m ch.ạ
43. Ph c u đế ầ ược cho là nguyên nhân ph bi n nh t gây ra viêm màng ổ ế ấ não nhi m khu n, và đi u tr tr c ti p b nh nên bao g m c tr phễ ẩ ề ị ự ế ệ ồ ả ị ế
c u trong ch đ đi u tr theo kinhầ ế ộ ề ị nghi m.ệ
44. H u h t b nh nhân không c n ph i ch p CT scan trầ ế ệ ầ ả ụ ước khi ch c ọ
t y s ng, tuy nhiên, khi có d u hi u và tri u ch ng g i ý tăng áp n iủ ố ấ ệ ệ ứ ợ ộ
s , ta nên ch p CT Bao g m: d u hi u th n kinh khu trú m i kh i ọ ụ ồ ấ ệ ầ ớ ở phát, đ ng kinh m i kh i phát và phù gai th Gi m sút tri giác và suyộ ớ ở ị ả
gi m mi n d ch cũng nên ch p ki mả ễ ị ụ ể tra
45. N u nghi ng nhi m n m lan t a, đ ng ch n ch gì n a, hãy đi u tr ế ờ ễ ấ ỏ ừ ầ ừ ữ ề ị ngay đ ng đ i c y làmừ ợ ấ gì
Xem ti p: ế Bí mật hồi sức (phần 2) http://doctorphuong.com/bi-mat-hoi-suc-phan-2/
Bí mật hồi sức (phần 3) http://doctorphuong.com/bi-mat-hoi-suc-phan-3/
Bí m t h i s c (ph n 2) ậ ồ ứ ầ
Bí m t h i s c là t p h p các kĩ thu t x trí b nh nhân khi h i s c, ậ ồ ứ ậ ợ ậ ử ệ ồ ứ
giúp chúng ta nâng cao tay ngh trong vi c đi u tr b nh.ề ệ ề ị ệ
http://doctorphuong.com/bi-mat-hoi-suc-phan-2/
Xem l i : ạ Bí mật hồi sức (phần 1) http://doctorphuong.com/bi-mat-hoi-suc-phan-1/
46. Gi m đa kháng thu c c a vi khu n ch có th b ng cách s d ng ít ả ố ủ ẩ ỉ ể ằ ử ụ kháng sinh h n, không nên dùng nhi uơ ề lo i.ạ
47. Phát hi n ra m m b nh lây lan gi hi m g p (vd nh than, đ u mùa, ệ ầ ệ ờ ế ặ ư ậ
d ch h ch) nên nghi ng đ n 1 cu c t n công sinhị ạ ờ ế ộ ấ h c.ọ
Trang 548. Đau không xu t hi n khi khám, xu t huy t da, da có v y ho c m tấ ệ ấ ế ở ả ặ ấ
c m giác, ti n tri n nhanh, ti ng lép bép dả ế ể ế ưới da, phù quanh b t n ờ ổ
thương kèm ban đ nên nghĩ t i 1 nhi m trùng n ng sâu, nh ỏ ớ ễ ặ ở ư viêm cân m c ho i t ho c ho i th sinh h i.ạ ạ ử ặ ạ ư ơ
49. Trong 1 đ t cúm, t t c nh ng b nh nhân vào ICU v i tình tr ng ợ ấ ả ữ ệ ớ ạ
b nh hô h p nên đệ ấ ược nghĩ t i b nh c nh do cúm và nên ki m tra, ớ ệ ả ể
đi uề tr ị
50. C t lách là m i nguy c d nhi m khu n cho các c quan có v bao ắ ố ơ ễ ễ ẩ ơ ỏ (bao gan, bao th n…).ậ
51. Đ nh lị ượng n ng đ amylase và lipase giúp ch n đoán viêm t y c p,ồ ộ ẩ ụ ấ
nh ng đ tăng các ch s này không liên quan t i tình tr ng n ng ư ộ ỉ ố ớ ạ ặ
c aủ b nh.ệ
52. Giãn tĩnh m ch ch y máu là do tăng áp tĩnh m ch c a sau khi h i ạ ả ạ ử ồ
s c, dùng somatostatin gi m nhanh chóng áp l c tĩnh m ch c a ứ ả ự ạ ử
n u không hãy t o c u n i c a ch ế ạ ầ ố ử ủ
53. Ở các b nh nhân có ti n s và th t ng không đáng tin c y (ví d , ệ ề ử ể ạ ậ ụ
b nh nhân b ch n thệ ị ấ ương đ u ho c li t hai chân, ngầ ặ ệ ười già, hay
b nh nhân dùng steroid), ch n đoán r a phúc m c có th là m t ệ ẩ ử ạ ể ộ
phương pháp h u ích đ xác đ nh viêm phúcữ ể ị m c.ạ
54. Đi u tr thành công nhi m toan keton do ĐTĐ (DKA) đề ị ễ ược xác
đ nh b ng anion gap v bình thị ằ ề ường insulin iv li u 1 UI/kg/h, bùề
d ch, b sungị ổ kali
55. Ở nh ng b nh nhân b h i ch ng tăng áp l c th m th u do tăng ữ ệ ị ộ ứ ự ẩ ấ
đường huy t, insulin không nên dùng cho đ n khi bù đế ế ủ d ch.ị
56. Li u stress- steroid nên dùng cho h u h t b nh nhân b nhi m trùng ề ầ ế ệ ị ễ huy t n ng và suy thế ặ ượng th n b nh nhân n ng trong ICU, nên dùngậ ệ ặ prednisone tương đương 5 mg / ngày trong 7 ngày
57. Bão giáp được đi u tr b ng thu c kháng giáp, i t l nh, thu c ch n ề ị ằ ố ố ạ ố ẹ beta, li u stress glucocorticoid và x trí y u t nguyên nhân Hôn ề ử ế ố mê phù niêm đi u tr b ng b sung hormone tuy n giáp, tăng li u ề ị ằ ổ ế ề
glucocorticoid, và đi u tr nguyênề ị nhân
58. V i b nh nhân ch y máu, ngăn ch n ti p t c ch y máu quan ớ ệ ả ặ ế ụ ả
tr ng h n là bù d ch và truy nọ ơ ị ề máu
59. T t c các b nh nhân (có ho c không có huy t kh i) v i gi m ti u ấ ả ệ ặ ế ố ớ ả ể
c u do heparin (type II) ph i dùng ch ng đông vì nguy c > 50% ầ ả ố ơ
Trang 6huy t kh i n u không dùng ch ng đông, tránh truy n ti u c u do ế ố ế ố ề ể ầ làm n ng thêm bi n ch ng huy tặ ế ứ ế kh i.ố
60. S d ng các ch ph m trong đi u tr đông máu r i rác nên ch dành ử ụ ế ẩ ề ị ả ỉ cho b nh nhân đang ch y máu, nh ng th thu t xâm l n ho c nguy ệ ả ữ ủ ậ ấ ặ
c ch y máuơ ả cao Heparin có th gi m b t thrombin là 1 trong nh ng ể ả ớ ữ nguyên nhân gây đông máu n i m ch r i rác mà không đáp ng v i ộ ạ ả ứ ớ truy n ch ph m máu.ề ế ẩ
61. Sp02 có th không chính xác b nh nhân h ng c u li m, c n làm khí ể ở ệ ồ ầ ề ầ máu và đo tr c ti p p02 đ đánh giá tình tr ng thi u oxy Không xu t ự ế ể ạ ế ấ
hi n m chệ ạ nhanh thường không thi u oxy nh y h n đi nhìn sp02.ế ạ ơ
62.Bù d ch đ b nh nhân tăng canxi máu r t quanị ủ ở ệ ấ tr ng.ọ
63. Viêm đ nóng g i ý viêm kh p nhi m trùng cho đ n khi tìm đỏ ợ ớ ễ ế ược nguyên nhân khác, đ c bi t b nh nhân suy gi m mi n d ch ho c ặ ệ ở ệ ả ễ ị ặ
m i xu t hi n viêmớ ấ ệ kh p.ớ
64. Bước đ u tiên trong đánh giá lâm sàng c a m t b nh nhân hôn ầ ủ ộ ệ mê là
ph i xác đ nh xem nó là h u qu c a r i lo n phân ly hay r i lo n ả ị ậ ả ủ ố ạ ố ạ
ch c năng thân não Đánh giá nhanh ti n s và khám toàn thân v i ứ ề ử ớ hình nh th n kinh r t quan tr ng trong xác đ nh nguyên nhân và l aả ầ ấ ọ ị ự
ch n đi uọ ề tr ị
65. M t t t c các ph n x thân não g m c hô h p trong 2 l n khám ấ ấ ả ả ạ ồ ả ấ ầ cách nhau 24 gi , sau khi lo i tr t t c các nguyên nhân ng đ c vàờ ạ ừ ấ ả ộ ộ
r i lo n trao đ i ch t c a hôn ố ạ ổ ấ ủ mê là đ đ ch n đoán ch tủ ể ẩ ế não
66. Đi u tr b ng benzodiazepin ch ng co gi t, ti p theo là thu c ch ngề ị ằ ố ậ ế ố ố
đ ng kinh là đi u tr tr c t cho tình tr ng đ ngộ ề ị ụ ộ ạ ộ kinh
67.Đ t qu thi u máu c c b c p c n đi u tr ngay l p t c time isộ ỵ ế ụ ộ ấ ầ ề ị ậ ứ brain
68. Các đ c đi m chính c a đau đ u v phình m ch bao g m kh i ặ ể ủ ầ ỡ ạ ồ ở
phát b t ng , đauấ ờ n ng và các tri u ch ng liên quan.ặ ệ ứ
69. Suy hô h p và r i lo n ch c năng t đ ng là nh ng bi n ch ng chính ấ ố ạ ứ ự ộ ữ ế ứ
c a h i ch ng Landry-GuillainBarre' C n theo dõi d u hi u sinh t n, ủ ộ ứ ầ ấ ệ ồ
nh p th , nh p tim và huy tị ở ị ế áp
70. Theo dõi ch t chẽ ch c năng hô h p, đo dung tích s ng và l c hítặ ứ ấ ố ự vào nh ng b nh nhân nhở ữ ệ ượ ơ ởc c nh ng b nh nhân nhữ ệ ượ ơc c và suy hô h p, phân bi t b ng c n nhấ ệ ằ ơ ượ ơc c kèm c nơ cholinergic
Trang 771. N u b n nghi ng b nh nhân vào icu vì h i ch ng cai rế ạ ờ ệ ộ ứ ượu,
nên dùng benzodiazepine ch n beta ho c clonidin đ x trí ẹ ặ ể ử
nh p nhanh vàị THA
72.Phương pháp đi u tr áp l c tề ị ự ưới máu não đã và v n là tr c t c a đi uẫ ụ ộ ủ ề
tr ch n thị ấ ương s não đi u tr áp l c tọ ề ị ự ưới máu não đ duy trì đ y đ ể ầ ủ
l u lư ượng máu não và tăng áp l c n i s ự ộ ọ
73. C t b s m và ghép da là đi u tr t i u và ch a lành v t b ng v i ắ ỏ ớ ề ị ố ư ữ ế ỏ ớ
bn nghi hít nhi u khói c n đ t n i khí qu nề ầ ặ ộ ả s m.ớ
74. T c ru t non s m có th đi u tr b o t n b ng đ t sonde d dày ắ ộ ớ ể ề ị ả ồ ằ ặ ạ
gi i áp và bù d ch tĩnh m ch n u b nh nhân không có bi u hi n ả ị ạ ế ệ ể ệ
viêm phúc m c.ạ
75.Tràn khí màng ph i áp l c không đổ ự ược đi u tr d n t i nguy c t vongề ị ẫ ớ ơ ử cao
76. Không ph i đ ng d p thành ng c ả ụ ậ ự mà đ ng d p bên dụ ậ ưới ph i là ổ nguyên nhân làm tăng nguy c suy hôơ h p.ấ
77. Trong ch n thấ ương ng c kín, khám bình thự ường, ch p X quang ng c, ụ ự
đi n tâm đ , siêu âm tim cũng không lo i tr đệ ồ ạ ừ ược đ ng d p c tim ụ ậ ơ
Đ c bi t là th t ph i n m phía trặ ệ ấ ả ằ ước nh t thànhấ ở ng c.ự
78.Rút ng trong phòng m an toàn các b nh nhân ghépố ổ ở ệ gan
79. B nh nhân ghép tim sẽ có 2 sóng P trên ECG: 1 c a tim ghép, 1 c a ệ ủ ủ tim người nh n.ậ
80. Khi s d ng succinylcholine đ giãn c đ t n i khí qu n c p c u ử ụ ể ơ ặ ộ ả ấ ứ trong ICU, chú ý tác d ng ph c a nó, ví d tăng kali máu, r i lo n ụ ụ ủ ụ ố ạ huy t đ ng, tăng áp l c n i s , n i nhãn và áp l c trong d dày, tiêuế ộ ự ộ ọ ộ ự ạ
c vân và tăng thân nhi t ác tính.ơ ệ
81.Các thu c gi m đau thố ả ường dùng trong ICU là opioid; morphine, fentanyl, hydromorphone và sufentanil Morphine có m t ho t ch t chuy n hóa, ộ ạ ấ ể morphin-6-glucuronid, m nh, lâu h n và có th tích t , đ c bi t là ạ ơ ể ụ ặ ệ ở
b nh nhân suy th n, gây mê và suy hô h p trong vài ngày.ệ ậ ấ
82. N u m t b nh nhân năng có r i lo n tâm th n, b i r i, ế ộ ệ ố ạ ầ ố ố mê s ng ả
có th dùng phể ương pháp đánh giá s lú l n ự ẫ ở icu
83. U n ván là m t b nh lâm sàng có th hoàn toàn ngăn ng a b ng ố ộ ệ ể ừ ằ cách tiêm ch ng thích h p có th x y ra sau b t kỳ t n thủ ợ ể ả ấ ổ ương
da, k c t n thể ả ổ ươ nh ng ẹ
Trang 884. Naloxone sẽ đ o ngả ược tác d ng an th n c a opioid tr khi b nh ụ ầ ủ ừ ệ nhân đã b thi u oxy não, khi đó sẽ ch đáp ng 1 ph n ho c ị ế ỉ ứ ầ ặ
không đáp ng.ứ
85. Sưở ấi m, th oxy m là cách đ n gi n và hi u qu đi u tr b nh ở ẩ ơ ả ệ ả ề ị ệ nhân h thân nhi t nh có huy t đ ng nạ ệ ẹ ế ộ ổ đ nh.ị
86.Nhi u b nh nhân ch t vô tình do quá trình c p c u c a bácề ệ ế ấ ứ ủ sĩ
87.N u b nh nhân c m nhi t c n x trí ngay l pế ệ ả ệ ầ ử ậ t c.ứ
88. Trong đi u tr b nh nhân có toan chuy n hóa dai d ng không rõ ề ị ệ ể ẳ
nguyên nhân, nên nghi ng đ c methanol ho c ethylene glycol, dùng ộ ộ ặ
li u 15 mg / kgề fomepizo (Antizol) có tác d ng ngăn chuy n hóa ụ ể
thành ch t đ c trong 12h.ấ ộ
89. N u m t b nh nhân có toan chuy n hóa không rõ nguyên nhân, ế ộ ệ ể
c n lo i tr ng đ cầ ạ ừ ộ ộ aspirin, methanol và ethylene glycol Ch y ạ
th n nhân t o s m n u ng đ c c p aspirin có n ng đ salicylate ậ ạ ớ ế ộ ộ ấ ồ ộ tăng cao, r i lo n tr ng thái tâm th n, phù não, phù ph i ho c suy ố ạ ạ ầ ổ ặ
th n.ậ
90. Nguy c nhi m đ c gan sau u ng lơ ễ ộ ố ượng acetaminophen l n c n ớ ầ
đi u tr nhanh v i N-acetylcystein Sau quá li u acetaminophen, ề ị ớ ề
toan chuy n hóa, hôn mê, suy th n và viêm t y cũng có th x yể ậ ụ ể ả ra Xem ti p:ế Bí mật hồi sức (phần 3) http://doctorphuong.com/bi-mat-hoi-suc-phan-3/
Bí m t h i s c (ph n 3) ậ ồ ứ ầ
Bí m t h i s c là t p h p các kĩ thu t x trí b nh nhân khi h i s c, ậ ồ ứ ậ ợ ậ ử ệ ồ ứ
giúp chúng ta nâng cao tay ngh trong vi c đi u tr b nh.ề ệ ề ị ệ
http://doctorphuong.com/bi-mat-hoi-suc-phan-3/
Xem l i : ạ Bí mật hồi sức (phần 1) http://doctorphuong.com/bi-mat-hoi-suc-phan-1/
Bí mật hồi sức (phần 2) http://doctorphuong.com/bi-mat-hoi-suc-phan-2/
91. M c dù luôn chú ý tác d ng b t l i v i thai nhi khi ch p XQ và ặ ụ ấ ợ ớ ụ
dùng thu c, nh ng đi u tr và can thi p kh i b nh cho ngố ư ề ị ệ ỏ ệ ườ m i ẹ đem l i l i ích t t nh t cho thaiạ ợ ố ấ nhi
Trang 992. Thu c chính đi u tr ố ề ị mê s ng là haloperidol Có m t s b ng ch ng ả ộ ố ằ ứ
h tr s d ng risperidone, olanzapine, quetiapine Benzodiazepines ỗ ợ ử ụ không nên s d ng đ n tr li u cho b nh nhân ử ụ ơ ị ệ ệ mê s ng tr nh ng ả ừ ữ
trường h p ợ mê s ng do caiả rượu
93. Đ i v i b nh nhân có ti n s nghi n rố ớ ệ ề ử ệ ượu, thiamine nên dùng trước khi truy n Glucose đ tránh h i ch ngề ể ộ ứ Wernicke-Korsakoff
94. H i ch ng thu c an th n ác tính có th x y ra v i b t kỳ l a tu i ộ ứ ố ầ ể ả ớ ấ ứ ổ nào khi quan h tình d c ệ ụ mà có dùng thu c ch ng lo n th n, ch ng ố ố ạ ầ ố nôn và các thu c bố ị c m.ấ
95. M c dù theo quy đ nh pháp lu t, năng l c hành v c a 1 b nh nhan ặ ị ậ ự ị ủ ệ
có th xác đ nh b i các bácể ị ở sĩ
96. H i ch ng cai rộ ứ ượu c n đi u tr đúng phác đ Không đi u tr đúng cóầ ề ị ồ ề ị
th d n đ n tể ẫ ế ử vong
97. T l m c b nh viêm ph i liên quan máy th có th gi m v i vi c s ỷ ệ ắ ệ ổ ở ể ả ớ ệ ử
d ng máy thụ ở
Bó (ventilator bundle)
98. Nghiên c u ICU không đứ ở ược coi là đ i tố ượng c a các t p chí uy tín ủ ạ
và không được đi m chu n tr khi b n chúng minh tính khách quan ể ẩ ừ ạ
m c đ n ng c a b nh khi nh pứ ộ ặ ủ ệ ậ vi n.ệ
99. Tr trừ ường h p ng ng tim, dùng epinephrine IV ph i nh gi t c n ợ ừ ả ỏ ọ ẩ
th n do tác đ ng lên giao c m m nhậ ộ ả ạ mẽ
100.Đi u tr rung th t (VF) b ng kh rung s m: 360 joules v i máy 1 ề ị ấ ằ ử ớ ớ pha, 200 joules v i máy 2 pha ho c c p đ nhà s n xu t khuy n ớ ặ ở ấ ộ ả ấ ế cáo N u kh rung không thành công, dùng vasopressin ho c ế ử ặ
epinephrine trong 2 phút ho c 5 chu kỳ h i s c tim ph i, sau đó l i ặ ồ ứ ổ ạ
s cố đi n.ệ
101. S h p th c a methemoglobin có th làm sp02 còn 85%, b t k Sa02 ự ấ ụ ủ ể ấ ể
th cự t ế
102.Khi sp02 tĩnh m ch < 60%, g i ý tạ ợ ưới máu không đ y đ có th ầ ủ ể
do suy tim sung huy t.ế
103.Có r t ít b ng ch ng h tr vi c dùng các công c theo dõi tinh vi ấ ằ ứ ỗ ợ ệ ụ
nh catheter đ ng m ch ph i Các thi t b này có th vô ích ho c ư ộ ạ ổ ế ị ể ặ
th m chí có h i n u s d ng ậ ạ ế ử ụ mà chuyên môn không phù h p.ợ
Trang 10104.Duy trì truy n d ch bù lề ị ượng m t nh n bi t và không nh n bi t ấ ậ ế ậ ế
đượ ởc ngườ ới l n v i li u 30-35 ớ ề ml / kg d ch tinh th v n là l a ị ể ẫ ự
ch n trong bù d chọ ị c p.ấ
105.H s hô h p (RQ) là T ệ ố ấ ỉ s ố gi a kh i lữ ố ượng CO2 th i ra và kh i ả ố
lượng O2 h p th khi hô h p RQ giúp l p k ho ch đi uấ ụ ấ ậ ế ạ ề tr ị
106.Đ i v i b nh nhân đ t c p COPD, thông gió c h c không xâm l n ố ớ ệ ợ ấ ơ ọ ấ làm gi m nhu c u đ t nkq và c i thi n t vong Không s d ng khi ả ầ ặ ả ệ ử ử ụ
b nh nhân có ch đ nh đ t n i khí qu n.ệ ỉ ị ặ ộ ả
107.Khi cài đ t máy th , gi m VT và áp l c đặ ở ả ự ường th , th m chí ch u ở ậ ị
được toan hô h p.ấ
108.An th n và gi m đau hàng ngày nên dùng gi m d n li u và tăng ầ ả ả ầ ề kho ng cách dùng, nh v y b nh nhân sẽ t nh táo, b o v đả ư ậ ệ ỉ ả ệ ường thở
và có th cai để ược thở máy
109.H u h t các b nh nhân, có th duy trì đầ ế ệ ể ường th ở mà không c n đ t ầ ặ
ng n i khí qu n 5 d u hi u c n đ t n i khí qu n là t c nghẽn
đường hô h p trên, thi u oxy, gi m thông khí, tăng t n s th và b oấ ế ả ầ ố ở ả
v đệ ườ th ng ở
110.Khi có chướng d dày, h i thạ ợ ơ ường xuyên, ho c hít s c v trí ặ ặ ở ị m ở khí qu n g i ý rò th c qu n- khíả ợ ự ả qu n.ả
111. D n l u màng ph i c n thi t t i 85% trẫ ư ổ ầ ế ớ ường h p v t thợ ế ươ ng c.ng ự
112.Soi ph qu n ng m m thế ả ố ề ường đượ ử ục s d ng trong các đ n v ơ ị chăm sóc đ c bi t (ICU) đ ch n đoán và hặ ệ ể ẩ ướng d n l a ch n ẫ ự ọ
kháng sinh cho b nh viêm ph i liên quan máyệ ổ th ở
113.Nguyên nhân hay g p nh t d n đ n th t b i c a máy t o nh p ặ ấ ẫ ế ấ ạ ủ ạ ị qua da là m t k t n i c a đi n c c vàấ ế ố ủ ệ ự tim
114.Gi m VT, th m chí cho phép tăng C02 là chi n lả ậ ế ượ ốc t t nh t v i ấ ớ
bn r i lo n huy t đ ng và ch n thố ạ ế ộ ấ ương khí áp b nh nhân th ở ệ ở máy và hen n ng.ặ
115.B nh ph i m n có phì đ i th t ph i do b nh c a m ch máu ph i ệ ổ ạ ạ ấ ả ệ ủ ạ ổ
ho c nhuặ mô Li u pháp oxy lâu dài là phệ ương pháp đi uề tr ị
116.Đi u tr li u pháp hô h p do thi u oxy nên m c tiêu đ t PaO2 ề ị ệ ấ ế ụ ạ
kho ng 50 mmHg.ả