THỰC TRẠNG VÀ MỘT SỐ YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN TUÂN THỦ QUY TRÌNH THAY BĂNG THƯỜNG QUYTHỰC TRẠNG VÀ MỘT SỐ YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN TUÂN THỦ QUY TRÌNH THAY BĂNG THƯỜNG QUYTHỰC TRẠNG VÀ MỘT SỐ YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN TUÂN THỦ QUY TRÌNH THAY BĂNG THƯỜNG QUYTHỰC TRẠNG VÀ MỘT SỐ YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN TUÂN THỦ QUY TRÌNH THAY BĂNG THƯỜNG QUYTHỰC TRẠNG VÀ MỘT SỐ YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN TUÂN THỦ QUY TRÌNH THAY BĂNG THƯỜNG QUY
Trang 1THỰC TRẠNG VÀ MỘT SỐ YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN TUÂN THỦ QUY TRÌNH THAY BĂNG THƯỜNG QUY CỦA ĐIỀU DƯỠNG BỆNH VIỆN ĐẠI HỌC Y HÀ NỘI NĂM 2012
Trang 2Mục lục
Đặt vấn đề
Mục đích của nghiên cứu
Mục tiêu của nghiên cứu
Đối tượng và phương pháp nghiên cứu
Kết quả và Bàn luận
Kiến nghị
Trang 4ĐẶT VẤN ĐỀ
Bệnh viện Đại học Y Hà Nội có rất nhiều khoa lâm
sàng mà ĐD phải thực hiện kĩ thuật TB, rửa VT hàng ngày
ĐD được đào tạo từ nhiều trường khác nhau, có
trình độ chuyên môn không đồng đều:ĐH và sau
ĐH (19.4 %), CĐ (12,9%), TC( 67.7%)
Các hoạt động của BV ngày càng phát triển, BN
đến khám, điều trị, làm dịch vụ ngày càng tăng, yêu cầu chất lượng chăm sóc ngày càng cao
Trang 5Mục đích của nghiên cứu
Phát hiện được những khâu còn khiếm khuyết trong thực hành
Đưa ra kế hoạch đào tạo, giám sát trong thời gian tiếp theo
Trang 6Mục tiêu
1 Xác định tỷ lệ ĐD đạt điểm khá khi thực hiện quy trình thay băng thường quy và những sai sót thường gặp trong quá trình thay băng
2 Tìm hiểu một số yếu tố liên quan đến
việc tuân thủ quy trình thay băng
Trang 7ĐỐI TƯỢNG VÀ PHƯƠNG PHÁP NC
1 Thiết kế nghiên cứu: Mô tả cắt ngang
2 Đối tượng nghiên cứu:
Tiêu chuẩn lựa chọn:
- ĐD đang công tác tại 8 khoa LS: (Khám – cấp
cứu, Nội, Ngoại, Ung Bướu và chăm sóc giảm nhẹ, RHM, Mắt – TMH – Phẫu thuật tạo hình, Quốc tế, Tim mạch ) của BV ĐHYHN.
Tiêu chuẩn loại trừ:
- ĐD đang trong thời kì nghỉ thai sản,nghỉ ốm.
- ĐD đang học tập, đi công tác.
Trang 83 Tiêu chuẩn của điều tra viên:
- Có thâm niên công tác ĐD trên 3 năm
- Thực hành thành thạo quy trình thay băng rửa VT
- Được tập huấn và thống nhất cách chấm điểm cho từng bước trong quy trình
ĐỐI TƯỢNG VÀ PHƯƠNG PHÁP NC
Trang 9ĐỐI TƯỢNG VÀ PHƯƠNG PHÁP NC
4 Công cụ thu thập số liệu:
• Bảng kiểm đánh giá thực hành: theo hướng dẫn
chăm sóc người bệnh ( Bộ Y Tế năm 2004 ) :
• Phần A: Đặc điểm chung của Nhân viên: Giới, tuổi, vị trí công tác…
• Phần B: Các bước tiến hành trong quy trình thay băng thường quy gồm 13 bước
Trang 10Điểm tối đa: 32
Trang 11ĐỐI TƯỢNG VÀ PHƯƠNG PHÁP NC
Tiêu chuẩn đánh giá kết quả
Tổng số điểm tối đa theo quy định của BYT là 32 điểm
Điểm đạt mức trung bình <20 điểm
Điểm đạt mức khá 21 – 25 điểm
Điểm đạt mức giỏi > 26 điểm
Trang 12ĐỐI TƯỢNG VÀ PHƯƠNG PHÁP NC
Thời gian nghiên cứu: từ 03/2012 đến 07/2013
Phân tích số liệu:
Sử dụng phần mềm SPSS16.0
Thuật toán được sử dụng: χ2, student T test, p ≤ 0.05
Đạo đức nghiên cứu:
Nhận được chấp thuận của Hội đồng Khoa học - Kỹ thuật Bệnh viện Đại Học Y Hà Nội
Trang 13KẾT QUẢ VÀ BÀN LUẬN
Trang 14+ Đặc điểm chung của đối tượng NC
Trang 17+ Thực trạng thực hiện quy trình
Bảng 2.1 Các lỗi thay băng thường gặp trong phần
chuẩn bị quy trình:
Stt Các lỗi thường gặp TSĐT = 93 n %
Trang 18+
Trang 19Thực trạng thực hiện quy trình
Stt Các lỗi thường gặp n %
4 Không quan sát đánh giá tình trang vết
Bảng 2.2 Các lỗi TB thường gặp trong bước thực hiện quy trình
Trang 20+
Trang 21Thực trạng thực hiện quy trình
Stt Các lỗi thường gặp n %
1 Dặn dò NB chưa đầy đủ khi thực hiện
Bảng 3.2.Các lỗi thay băng thường gặp trong bước
thu dọn dụng cụ và ghi chép hồ sơ:
Trang 22+
Trang 233.4 Các động tác thay băng thường
thực hiện sai hoặc không thực hiện:
STT Các động tác thực hiện (%) Sai /không
1 Quan sát, đánh giá tình trạng vết thương 15
2 Giúp NB về tư thế thoải mái - dặn NB những điều cần thiết 4.3
3 Kiểm tra thông báo, giải thích, để NB ở tư thế thích hợp 3.3
4 Tháo bỏ băng cũ bằng găng sạch hoặc kẹp 2.2
5 Dùng kẹp rửa vết thương bằng nước muối hoặc ôxy già, rửa từ trên xuông dưới, nếu: 1.1
Trang 24+ 3.2 Các yếu tố có liên quan tới mức độ
Trang 25Số bước loại trừ nhiễu: 1 bước
3.3 Các yếu tố có liên quan tới mức độ
điểm khá trở lên theo PTHQ Logistic:
Trang 263 Tuân thủ quy trình thay băng:
3.3 Điểm trung bình tổng theo khoa:
Trang 27( số người)
Giá trị trung bình ( X± SD)
Nam 24 24.16 ± 4.20 22.38 – 25.94 0.031
Nữ 69 25.84 ± 2.82 25.16 – 26.51
Tổng 93 25.40 ± 3.29 24.72 – 26.08
3.4 Điểm trung bình tổng theo giới:
3 Tuân thủ quy trình thay băng
Trang 283.4 Điểm trung bình tổng theo vị trí công tác:
3 Tuân thủ quy trình thay băng
Trang 29 Lỗi sát khuẩn VT đúng nhưng chưa đầy đủ: 34.4%.
Lỗi Dặn dò NB chưa đầy đủ khi thực hiện xong quy trình: 32.3%
Trang 31KIẾN NGHỊ
Công tác đào tạo, đào tạo tại chỗ cần được làm
thường xuyên tại mỗi khoa phòng trong Bệnh viện.
Thường xuyên kiểm tra kiến thức, thực hành với
những tiêu chuẩn nhất định cho các đối tượng thâm niên và vị trí công tác khác nhau.
Tăng cường và duy trì hiệu quả công tác giám sát,
kiểm tra của Điều dưỡng trưởng trong khi Điều dưỡng thực hiện các kỹ thuật thực hành trên bệnh nhân.
Trang 32+
Trang 35Xin Chân Thành Cảm Ơn !