1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GDCD lớp 10 Bài 1 (t1) Thế giới quan duy vật và phương pháp luận biện chứng

10 911 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 32,62 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giáo án GDCD lớp 10 Bài 1: Thế giới quan duy vật và phương pháp luận biện chứng.Mục tiêu:Học xong bài này học sinh cần đạt được: 1 Về kiến thức: Nhận biết được chức năng TGQ, PPL của Triết học. Nhận biết được nội dung cơ bản của chủ nghĩa duy vật và chủ nghĩa duy tâm, PPL biện chứng và PPL siêu hình. Nêu được chủ nghĩa duy vật biện chứng là sự thống nhất hữu cơ giữa thế giới quan duy vật và phương pháp luận biện chứng. 2 Về kỹ năng: Nhận xét, đánh giá được một số biểu hiện của quan điểm duy vật hoặc duy tâm, biện chứng hoặc siêu hình trong cuộc sống hàng ngày. 3 Về thái độ: Có ý thức trau dồi TGQ duy vật và PPL biện chứng. 4 Các phẩm chất và năng lực hướng tới hình thành và phát triển ở HS: Giúp học sinh hình thành các năng lực tư duy độc lập, năng lực sáng tạo, năng lực hợp tác, năng lực giao tiếp .

Trang 1

Bài 1: Th gi i quan duy v t ế ớ ậ

và phư ng pháp lu n bi n ch ng ơ ậ ệ ứ (2 ti t ế )

A - M c tiêu bài h c ụ ọ :

H c xong bài này h c sinh c n đ t đọ ọ ầ ạ ư c:ợ

1 - V ki n th c ề ế ứ :

- Nh n bi t đậ ế ược ch c năng TGQ, PPL c a Tri t h c.ứ ủ ế ọ

- Nh n bi t đậ ế ư c n i dung c b n c a ch nghĩa duy v t và ch nghĩaợ ộ ơ ả ủ ủ ậ ủ duy tâm, PPL bi n ch ng và PPL siêu hình.ệ ứ

- Nêu được ch nghĩa duy v t bi n ch ng là s th ng nh t h u c gi aủ ậ ệ ứ ự ố ấ ữ ơ ữ

th gi i quan duy v t và phế ớ ậ ương pháp lu n bi n ch ng.ậ ệ ứ

2 - V kỹ năng ề :

- Nh n xét, đánh giá đậ ư c m t s bi u hi n c a quan đi m duy v t ho cợ ộ ố ể ệ ủ ể ậ ặ duy tâm, bi n ch ng ho c siêu hình trong cu c s ng hàng ngày.ệ ứ ặ ộ ố

3 - V thái đ ề ộ:

- Có ý th c trau d i TGQ duy v t và PPL bi n ch ng.ứ ồ ậ ệ ứ

4 - Các ph m ch t và năng l c h ẩ ấ ự ướ ng t i hình thành và phát tri n HS: ớ ể ở

Giúp h c sinh hình thành các năng l c t duy đ c l p, năng l c sáng t o, năngọ ự ư ộ ậ ự ạ

l c h p tác, năng l c giao ti p ự ợ ự ế

B - N i dung tr ng tâm: ộ ọ

- Tr ng tâm c a bài là làm rõ n i dung c b n c a TGQ duy v t và PPL bi nọ ủ ộ ơ ả ủ ậ ệ

ch ng Đây là c s lý lu n đ xem xét các v n đ ti p các bài sau.ứ ơ ở ậ ể ấ ề ế ở

C - Phư ng pháp và kĩ thu t d y h c tích c c: ơ ậ ạ ọ ự

- K t h p các phế ợ ư ng pháp: Đ ng não, th o lu n nhóm, thuy t trình, đàmơ ộ ả ậ ế tho i, nêu v n đ và ch ng minh.ạ ấ ề ứ

- Kĩ thu t d y h c: Chia nhóm, giao nhi m v , đ t câu h i, “B n đ tậ ạ ọ ệ ụ ặ ỏ ả ồ ư duy”

D - Phư ng ti n d y h c ơ ệ ạ ọ :

- SGK, SGV, máy tính, máy chi u, m t s b ng so sánh và phi u h c t p.ế ộ ố ả ế ọ ậ

E - Ti n trình ti t gi ng ế ế ả :

I - Ho t đ ng kh i đ ng ạ ộ ở ộ

Trang 2

- HS xem m t Clip : “M i! Ai sinh ra bà c a c ?”ộ ẹ ơ ủ ụ

- GV h i : Theo em, em bé trong Clip mu n h i đi u gì? N u là ng ỏ ố ỏ ề ế ườ i

đ ượ c h i ỏ nh ng câu h i trên thì em sẽ tr l i th nào?ữ ỏ ả ờ ế

- HS tr l i:ả ờ

- GV k t lu n: Em bé mu n h i m v ngu n g c c a con ng ế ậ ố ỏ ẹ ề ồ ố ủ ườ i

Ngay t thu khai sinh, loài ngừ ở ư i cũng gi ng nh m t đ a tr đã luônờ ố ư ộ ứ ẻ khao khát tìm hi u v th gi i này và v b n thân con ngể ề ế ớ ề ả ườ ểi đ chinh ph c thụ ế

gi i m t cách có hi u qu L ch s nhân lo i hàng ngàn năm qua cũng là l ch sớ ộ ệ ả ị ử ạ ị ử

đi tìm câu tr l i cho nh ng câu h i v b n ch t c a th gi i, v ngu n g c vàả ờ ữ ỏ ề ả ấ ủ ế ớ ề ồ ố

kh năng c a con ngả ủ ườ ể ừi đ t đó con người có th c i t o th gi i, hể ả ạ ế ớ ưởng thụ

th gi i và trế ớ ường t n cùng th gi i Tri t h c là môn h c tr c ti p cung c pồ ế ớ ế ọ ọ ự ế ấ cho con ngư i nh ng tri th c chung nh t v th gi i Trong b c thờ ữ ứ ấ ề ế ớ ứ ư ử g i cho cha năm 1937, C.Mác vi t: “Không có Tri t h c thì không th ti n lên phía trế ế ọ ể ế ước”

V y Tri t h c là gì ? Tri t h c có vai trò ntn? TGQ và PPL khoa h c là TGQ vàậ ế ọ ế ọ ọ PPL nào? Chúng ta sẽ tìm hi u nh ng v n đ đó qua bài : Th gi i quan duy v tể ữ ấ ề ế ớ ậ

và phư ng pháp lu n bi n ch ngơ ậ ệ

II- Ho t đ ng hình thành ki n th c m i ạ ộ ế ứ ớ :

Ho t đ ng c a th y và trò ạ ộ ủ ầ N i dung ki n th c c b n ộ ế ứ ơ ả

Ho t đ ng 1: ạ ộ Th o lu n l p k t h p th oả ậ ớ ế ợ ả

lu n nhóm tìm hi u vai trò TGQ, PPL c aậ ể ủ

Tri t h c.ế ọ

M c tiêu: ụ H c sinh n m đọ ắ ư c đ i tợ ố ư ngợ

nghiên c u c a TH là nh ng quy lu t chung,ứ ủ ữ ậ

ph bi n, đổ ế ược khái quát t các qui lu t c aừ ậ ủ

khoa h c c th , nhọ ụ ể ưng bao quát h n và chiơ

ph i các khoa h c c th nên tr thành TGQ,ố ọ ụ ể ở

PPL chung c a khoa h c ủ ọ Thông qua ho t ạ

đ ng, giúp h c sinh hình thành các năng ộ ọ

l c t duy đ c l p, năng l c sáng t o, ự ư ộ ậ ự ạ

năng l c giao ti p cho HS ự ế

Cách ti n hành: ế

* GV chia l p thành t ng nhóm (1 bàn là 1ớ ừ

nhóm) và yêu c u HS đi n vào ầ ề Phi u h c ế ọ

t p s 1 ậ ố v ề Đ i t ố ượ ng nghiên c u c a các ứ ủ

1- Th gi i quan và ph ế ớ ư ng ơ pháp lu n ậ

a) Vai trò c a th gi i quan, ủ ế ớ

ph ươ ng pháp lu n c a Tri t ậ ủ ế

h c ọ

Trang 3

môn khoa h c ọ

h c ọ

Sử

h c ọ

Toán

h c ọ

Ngữ văn

Tri t ế

h c ọ

Đ i ố

t ượ ng

nghiên

c u ứ

- GV thu Phi u h c t p và yêu c u m t sế ọ ậ ầ ộ ố

nhóm trình bày

- HS trong l p nh n xét và b sung.ớ ậ ổ

- GV nh n xét và k t lu n: ậ ế ậ Đ nh n th c và ể ậ ứ

c i t o th gi i, nhân lo i đã xây d ng nên ả ạ ế ớ ạ ự

nhi u môn khoa h c M i môn khoa h c đ u ề ọ ỗ ọ ề

có đ i t ố ượ ng nghiên c u riêng Đ i t ứ ố ượ ng

nghiên c u c a Tri t h c là m i quan h ứ ủ ế ọ ố ệ

gi a v t ch t - ý th c, t n t i xã h i - ý th c ữ ậ ấ ứ ồ ạ ộ ứ

xã h i, lí lu n - th c ti n, các qui lu t chung ộ ậ ự ễ ậ

nh t v s v n đ ng và phát tri n c a s ấ ề ự ậ ộ ể ủ ự

v t, hi n ậ ệ tượng

V y gi a đ i tậ ữ ố ượ ng nghiên c u c a ứ ủ

* GV chia l p thành t ng nhóm (1bàn là 1ớ ừ

nhóm) và yêu c u HS đi n vào ầ ề Phi u h c ế ọ

t p s 2 ậ ố v S gi ng và khác nhau v đ i tề ự ố ề ố

-ng -nghiên c u gi a Tri t h c v i các môn

khoa h c c th ? ọ ụ ể

Đ i tố ượng

nghiên

Tri t h cế ọ Các môn khoa

h c c thọ ụ ể

- Đ i tố ượ ng nghiên c u c a ứ ủ Tri t h c ế ọ là m i quan h gi aố ệ ữ

v t ch t - ý th c, t n t i xã h iậ ấ ứ ồ ạ ộ

- ý th c xã h i, lí lu n - th cứ ộ ậ ự

ti n, các qui lu t chung nh t vễ ậ ấ ề

s v n đ ng và phát tri n c aự ậ ộ ể ủ

s v t, hi n tự ậ ệ ượng

Trang 4

c uứ

Gi ngố

nhau

Khác

nhau

- GV thu Phi u h c t p và yêu c u m t sế ọ ậ ầ ộ ố

nhóm trình bày

- HS trong l p nh n xét và b sung.ớ ậ ổ

- GV nh n xét và k t lu n:ậ ế ậ Tri t h c và các ế ọ

môn khoa h c c th đ u nghiên c u nh ng ọ ụ ể ề ứ ữ

qui lu t v n đ ng và phát tri n c a th gi i ậ ậ ộ ể ủ ế ớ

khách quan Nh ng các môn khoa h c c th ư ọ ụ ể

nghiên c u nh ng qui lu t riêng c a m t b ứ ữ ậ ủ ộ ộ

ph n, m t lĩnh ậ ộ v c riêng bi t c a th gi i ự ệ ủ ế ớ

khách quan còn Tri t h c nghiên c u nh ng ế ọ ứ ữ

qui lu t chung nh t, ph bi n nh t c a th ậ ấ ổ ế ấ ủ ế

gi i ớ

V y Tri t h c là gì ậ ế ọ ?

- H c sinh tr l i : ọ ả ờ

- GV t ng k t ý ki n c a HS: ổ ế ế ủ Các qui lu tậ

c a khoa h c c th v m t b ph n c a thủ ọ ụ ể ề ộ ộ ậ ủ ế

gi i đã cung c p nh ng m nh ghép đ Tri tớ ấ ữ ả ể ế

h c khái quát thành nh ng quy lu t chung,ọ ữ ậ

ph bi n c a th gi i, chi ph i s v n đ ngổ ế ủ ế ớ ố ự ậ ộ

c a các b ph n c a th gi i T đó, cho conủ ộ ậ ủ ế ớ ừ

người có được b c tranh t ng th v thứ ổ ể ề ế

gi i và v trí c a con ngớ ị ủ ười trong th gi i đóế ớ .

Tri t h c là h th ng các quan đi m lý ế ọ ệ ố ể

lu n chung nh t v th gi i và v trí c a ậ ấ ề ế ớ ị ủ

con ngư i trong th gi i đó ờ ế ớ

- GVđ t câu h i ặ ỏ : TH có vai trò ntn đ i v iố ớ

ho t đ ng th c ti n và ho t đ ng nh n th cạ ộ ự ễ ạ ộ ậ ứ

- Tri t h c ế ọ là h th ng cácệ ố quan đi m lý lu n chung nh tể ậ ấ

v th gi i và v trí c a con ngề ế ớ ị ủ

-i trong th g-i -i đó

Trang 5

con ngư i? ờ

- H c sinh tr l i : ọ ả ờ

-GV k t lu n: ế ậ Đ i tố ượng nghiên c u c aứ ủ

Tri t h c là nh ng quy lu t chung nh t, phế ọ ữ ậ ấ ổ

bi n nh t v s v n đ ng và phát tri n c aế ấ ề ự ậ ộ ể ủ

gi i t nhiên, đ i s ng xã h i và tớ ự ờ ố ộ ư duy

Nh ng quy lu t này chi ph i s v n đ ng vàữ ậ ố ự ậ ộ

phát tri n c a các b ph n, lĩnh v c riêngể ủ ộ ậ ự

bi t c a th gi i - nh ng lĩnh v c mà cácệ ủ ế ớ ữ ự

khoa h c c th nghiên c u Đi u đó đòi h i,ọ ụ ể ứ ề ỏ

trong quá trình nghiên c u và ti n hành cácứ ế

ho t đ ng th c ti n các b ph n, lĩnh v cạ ộ ự ễ ở ộ ậ ự

riêng bi t c a th gi i, chúng ta ph i tônệ ủ ế ớ ả

tr ng, tuân theo nh ng quy lu t chung nh t,ọ ữ ậ ấ

ph bi n nh t v th gi i - thành t u nghiênổ ế ấ ề ế ớ ự

c u c a tri t h c V i ý nghĩa đó , tri t h cứ ủ ế ọ ớ ế ọ

có vai trò là th gi i quan, phế ớ ư ng pháp lu nơ ậ

chung cho m i ho t đ ng th c ti n và ho tọ ạ ộ ự ễ ạ

đ ng nh n th c c a con ngộ ậ ứ ủ ười

Ho t đ ng 2: ạ ộ H c sinh th o lu n nhóm tìmọ ả ậ

hi u TGQ duy v t và TGQ duy tâmể ậ

M c tiêu: ụ Giúp HS hi u để ược c s phânơ ở

lo i các hình thái th gi i quan; N i dung cạ ế ớ ộ ơ

b n và c a TGQ DV và TGQ DT ả ủ Thông qua

đó hình thành HS năng l c giao ti p, ở ự ế

h p tác, năng l c sáng t o ợ ự ạ

- Tri t h c có vai trò là th gi i ế ọ ế ớ quan, ph ươ ng pháp lu n chung ậ cho m i ho t đ ng th c ti n và ọ ạ ộ ự ễ

ho t đ ng nh n th c c a con ạ ộ ậ ứ ủ

ng ườ i.

*K t lu n: Tri t h c là m t ế ậ ế ọ ộ môn khoa h c giúp con ng ọ

-i có nh ng h-i u b-i t

chung nh t v th gi i, góp ấ ề ế ớ

ph n đ nh h ầ ị ướ ng ho t đ ng ạ ộ

th c ti n và ho t đ ng nh n ự ễ ạ ộ ậ

th c c a con ng ứ ủ ư i ờ

b) Th gi i quan duy v t và ế ớ ậ

th gi i quan duy tâm ế ớ

- Th gi i quan ế ớ là toàn bộ

nh ng quan đi m và ni m tinữ ể ề

đ nh hị ướng ho t đ ng c a conạ ộ ủ

Trang 6

Cách ti n hành: ế

-GV chia HS thành 3 nhóm, giao câu

h i th o lu n : ỏ ả ậ

+ Nhóm 1: Th gi i quan là gì ? C sế ớ ơ ở

nào đ phân lo i các hình thái TGQ?ể ạ

+Nhóm 2 : Trình bày quan đi m, vai trò

c a th gi i quan duy v t Cho ví d ủ ế ớ ậ ụ

+Nhóm 3 : Trình bày quan đi m, c aể ủ

th gi i quan duy tâm Cho ví d ế ớ ụ

- H c sinh th o lu n theo nhóm ọ ả ậ

- Đ i di n các nhóm trình bày ạ ệ n i dungộ

đã th o lu n trả ậ ướ ớc l p

-H c sinh c l p b sung ọ ả ớ ổ

- GV nh n xét, k t lu n: ậ ế ậ Th gi i quanế ớ

duy v t là th gi i quan khoa h c M i côngậ ế ớ ọ ỗ

dân – HS c n trau d i th gi i quan duy v tầ ồ ế ớ ậ

góp ph n phát tri n khoa h c, c i t o thầ ể ọ ả ạ ế

gi i.ớ

ngư i trong cu c s ng.ờ ộ ố

- V n đ c b n c a Tri t ấ ề ơ ả ủ ế

h c là m i quan h gi a v t ọ ố ệ ữ ậ

ch t và ý th c N i dung v n ấ ứ ộ ấ

đ c b n c a Tri t h c ề ơ ả ủ ế ọ

g m có 2 m t:ồ ặ

+ M t th nh t ặ ứ ấ tr l i câuả ờ

h i: Gi a v t ch t (t n t i, tỏ ữ ậ ấ ồ ạ ự nhiên) và ý th c (tứ ư duy, tinh

th n) cái nào có trầ ư c, cái nàoớ

có sau, cái nào quy t đ nh cáiế ị nào ?

+ M t th hai ặ ứ tr l i câuả ờ

h i: Con ngỏ ười có th nh nể ậ

th c đứ ư c th gi i khách quanợ ế ớ không ?

- D a vào cách gi i quy t ự ả ế

m t th nh t ặ ứ ấ v n đ c b nấ ề ơ ả

c a Tri t h c mà các h th ngủ ế ọ ệ ố TGQ được chia thành TGQ duy

v t hay TGQ duy tâm.ậ

+ Th gi i quan duy v t ế ớ ậ cho

r ng: Gi a VC và YT thì VC là cáiằ ữ

có trư c, cái quy t đ nh YT Thớ ế ị ế

gi i VC t n t i khách quan, đ cớ ồ ạ ộ

l p v i ý th c c a con ngậ ớ ứ ủ ười, không do ai sáng t o ra vàạ không ai tiêu di t đệ ư c.ợ

TGQDV có vai trò tích c cự trong vi c phát tri n khoa h c,ệ ể ọ

c i t o th gi i, nâng cao vaiả ạ ế ớ trò c a con ngủ ười

+ Th gi i quan duy tâm ế ớ cho

Trang 7

r ng: ý th c là cái có trằ ứ ư c vàớ

là cái s n sinh ra gi i t nhiên.ả ớ ự TGQDT là ch d a v lý lu nỗ ự ề ậ cho các l c lự ượng xã h i l iộ ỗ

th i, kìm hãm s phát tri n c aờ ự ể ủ

l ch s ị ử

*K t lu n ế ậ : Th gi i quan ế ớ duy v t là th gi i quan khoa ậ ế ớ

h c M i công dân – HS c n ọ ỗ ầ trau d i th gi i quan duy ồ ế ớ

v t góp ph n phát tri n khoa ậ ầ ể

h c, c i t o th gi i ọ ả ạ ế ớ III - Ho t đ ng luy n t p ạ ộ ệ ậ : H c sinh làm các bài t p sau:ọ ậ

Câu 1: L a ch n t phù h p đ đi n vào ch tr ng sao cho đúng.ự ọ ừ ợ ể ề ỗ ố

“ Tri t h c là h th ng các quan đi m lí lu nế ọ ệ ố ể ậ _ v th gi i và _ c a _ề ế ớ ủ trong th gi i đó.”ế ớ

<1>, chung nh tấ

<2>, v tríị

<3>, con người

<4>, Chúa

<5>, Thượng đế

Câu 2: L a ch n t phù h p đ đi n vào ch tr ng sao cho đúng.ự ọ ừ ợ ể ề ỗ ố

“Th gi i quan là toàn b nh ng _ và _ đ nh hế ớ ộ ữ ị ướng ho t đ ng c a _ạ ộ ủ trong cu c s ng”ộ ố

<1>, quan đi mể

<2>, ni m tinề

<3>, con người

<4>, giáo lí tôn giáo

Câu 3: Các t c ng ,các câu th sau th hi n TGQ nào?ụ ữ ơ ể ệ

Trang 8

1- “S ng chêt có m nh, giàu sang do tr i”ố ệ ờ

2- “Ng m hay muôn s t i tr iẫ ự ạ ờ

Tr i kia đã b t làm ngờ ắ ười có nhân

B t phong tr n ph i phong tr nắ ầ ả ầ

Cho thanh cao m i đớ ợc ph n thanh cao”ầ

(Truy n Ki u - ND)ệ ề 3- “Bàn tay ta làm nên t t cấ ả

Có s c ngứ ườ ỏi s i đá cũng thành c m” ơ (Bài ca v đ t – HTT)ỡ ấ

Câu 4: Theo quan đi m c a ch nghĩa duy v t, nh ng kh ng đ nh dể ủ ủ ậ ữ ẳ ị ưới đây là đúng hay sai?

Đ Không có Th n, Thánh.ầ

S Có Th n ,Thánh.ầ

Đ Th n, Thánh là s n ph m trí tầ ả ẩ ưởng tượng c a con ngủ ười

Câu 5: Đ i tố ượng nghiên c u c a Tri t h c là gì?ứ ủ ế ọ

(Khoanh tròn vào ch cái trữ ước câu em ch n)ọ

A Nh ng qui lu t c a th gi i khách quan.ữ ậ ủ ế ớ

B Nh ng v n đ c a xã h i, t nhiên.ữ ấ ề ủ ộ ự

C Nh ng qui lu t chung nh t, ph bi n nh t v s v n đ ng và phát tri n c aữ ậ ấ ổ ế ấ ề ự ậ ộ ể ủ

gi i t nhiên, đ i s ng xã h i và lĩnh v c t duy.ớ ự ờ ố ộ ự ư

D Nh ng qui lu t chung nh t c a xã h i và t nhiên.ữ ậ ấ ủ ộ ự

Câu 6: Th gi i quan duy v t có quan đi m nh th nào v m i quan h gi aế ớ ậ ể ư ế ề ố ệ ữ

v t ch t và ý th c ?ậ ấ ứ

(Khoanh tròn vào ch cái trữ ước câu em ch n)ọ

A Ý th c có trứ ước, v t ch t có sau, ý th c quy t đ nh v t ch t.ậ ấ ứ ế ị ậ ấ

B Ý th c và v t ch t cùng xu t hi n và có m i quan h v i nhau.ứ ậ ấ ấ ệ ố ệ ớ

Trang 9

C V t ch t và ý th c cùng xu t hi n và không có m i quan h v i nhau.ậ ấ ứ ấ ệ ố ệ ớ

A V t ch t có trậ ấ ước, ý th c có sau, v t ch t quy t đ nh ý th c.ứ ậ ấ ế ị ứ

Câu 7 : Trong các ví d sau, ví d nào thu c ki n th c Tri t h cụ ụ ộ ế ứ ế ọ

A Bình phương c a c nh huy n b ng t ng bình phủ ạ ề ằ ổ ương c a hai c nh gócủ ạ vuông

B M i s v t, hi n tọ ự ậ ệ ượng đ u có quan h nhân quề ệ ả

C Ngày 3-2-1930 là ngày thành l p Đ ng C ng s n Vi t Namậ ả ộ ả ệ

Câu 8 : Trong các quan ni m trên, quan ni m nào th hi n th gi i quan duyệ ệ ể ệ ế ớ

v tậ

A “Không có s v t n m ngoài c m giác”ự ậ ằ ả

B “S ng ch t có m nh, giàu sang do tr i’’ố ế ệ ờ

C Có th c m i v c đự ớ ự ược đ o ạ

D Cha m sinh con, Tr i sinh tính ẹ ờ

IV- Ho t đ ng v n d ng ạ ộ ậ ụ

Đ n g n kì thi vào đ i h c mà Hùng v n m i mê đi ch i, không ch u h c ế ầ ạ ọ ẫ ả ơ ị ọ bài Th y v y, Bình khuyên Hùng hãy t p trung vào vi c ôn thi nh ng Hùng ấ ậ ậ ệ ư

ch ng đ ý đ n l i khuyên đó Hùng cho r ng vi c thi c là do v n may quy t ẳ ể ế ờ ằ ệ ử ậ ế

đ nh, không nh t thi t ph i h c gi i, c đi năng đi kh n l th n thánh là sẽ g p ị ấ ế ả ọ ỏ ứ ấ ễ ầ ặ may m n trong thi c ắ ử

Em nh n xét th nào v suy nghĩ và bi u bi n c a Hùng? Hãy vi t m t b c ậ ế ề ể ệ ủ ế ộ ứ

th góp ý cho b nư ạ

TL:

Hùng có suy nghĩ và bi u hi n c a ngể ệ ủ ười theo quan đi m duy tâm: tin vào s ể ự

t n t i và quy t đ nh c a các l c lồ ạ ế ị ủ ự ượng siêu t nhiên đ i v i con ngự ố ớ ười, không tin vào kh năng nh n th c và c i t o th gi i c a con ngả ậ ứ ả ạ ế ớ ủ ười T đó sinh ra l i ừ ố

s ng th đ ng, lố ụ ộ ười bi ng và cam ch u.ế ị

Suy nghĩ và bi u hi n c a Hùng không phù h p v i quan đi m c a ch nghĩa ể ệ ủ ợ ớ ể ủ ủ duy v t bi n ch ng: Vi c h c t p là m t quá trình lâu dài và thi c ph n ánh ậ ệ ứ ệ ọ ậ ộ ử ả

Trang 10

k t qu h c t p M t ngế ả ọ ậ ộ ườ ườ ọi l i h c thì không th có v n may ki n th c ch t ể ậ ế ứ ợ

đ n v i mình m t cách t nhiên đế ớ ộ ự ược

V – Ho t đ ng tìm tòi, m r ng ạ ộ ở ộ

- GV yêu c u h c sinh v nhà h c bài, đ c ph n Tầ ọ ề ọ ọ ầ li u tham kh o và làmệ ả các bài t p 4 (SGK trang 11)ậ

- S u t m các câu ca dao t c ng th hi n th gi i quan duy v t và thư ầ ụ ữ ể ệ ế ớ ậ ế

gi i quan duy tâm.ớ

- Đ c ti p m c 1- c và m c 2 trong SGKọ ế ụ ụ

Ngày đăng: 20/07/2017, 20:50

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w