Vai trò của phương tiện dạy học trong giảng dạy .... Một số yêu cầu và nguyên tắc khi sử dụng phương tiện dạy học ..... Khả năng ứng dụng và hạn chế của PPMP trong dạy học kỹ thuật ....
Trang 1LỜI CAM ĐOAN
T n t i l Vi Th Thu H ng, h vi n l p o h SP T S u n m
h tập, nghi n ứu tại Tr ờng Đại h á h kho H nội, đ ợ sự h ng dẫn v giúp đỡ ủ á thầy giáo, đặ biệt l sự giúp đỡ ủ giáo vi n h ng dẫn tốt nghiệp PGS TS Thái Th H ng, t i đ đi đ n uối hặng đ ờng đ k t thú kh
h
V i đề t i Luận v n tốt nghiệp l : “Thiết kế và mô phỏng một số cơ cấu truyền động bằng cách sử dụng các phần mềm hỗ trợ giảng dạy môn Máy cắt kim loại” T i xin m đo n đây l ng tr nh nghi n ứu ủ á nhân t i d i sự
h ng dẫn ủ PGS TS Thái Th H ng v h th m kh o á t i liệu đ ợ liệt k ,
t i kh ng s o hép ng tr nh ủ á á nhân khá d i bất k h nh thứ n o N u
t i xin h u ho n to n trá h nhiệm
Ng ời m đo n
V T ị T u n
Trang 2MỤC LỤC LỜI CAM ĐOAN
DAN MỤC C Ữ VIẾT TẮT
DAN MỤC CÁC ÌN VẼ
DAN MỤC CÁC ẢN IỂU
P ẦN MỞ ĐẦU 1
CHƯƠN 1: CƠ SỞ LÝ LUẬN VÀ T ỰC TIỄN CỦA VIỆC ỨN DỤN P ƯƠN P ÁP MÔ P ỎN TRON DẠY ỌC 5
1.1 P n t ện dạy ọc và va trò của p n t ện dạy ọc 5
1.1.1 Khái niệm của phương tiện dạy học 5
1.1.2 Vai trò của phương tiện dạy học trong giảng dạy 7
1.1.3 hức năng của phương tiện dạy học 8
1.1.4 Một số yêu cầu và nguyên tắc khi sử dụng phương tiện dạy học 12
1.1.4.1 Yêu cầu để lựa chọn phương tiện dạy học 12
1.1.4.2 Nguyên tắc sử dụng phương tiện dạy học 13
1.2 P n p áp mô p ỏn tron dạy ọc kỹ t uật 14
1.2.1 Tổng quan về phương pháp mô phỏng 14
1.2.2 Khả năng ứng dụng và hạn chế của PPMP trong dạy học kỹ thuật 15
1.2.3 Ứng dụng mô phỏng trong phương pháp dạy học kỹ thuật hiện nay 17
1.3 T ực trạn của v ệc ứn dụn PPMP tron dạy ọc tạ tr ờn CĐN Côn n ệ cao N 18
1.3.1 Đặc điểm môn học 18
1.3.2 Thực trạng dạy học môn Máy cắt kim loại tại trường ĐN ông nghệ cao HN 19
KẾT LUẬN C ƯƠN 1 22
C ƯƠN 2: T IẾT KẾ VÀ MÔ P ỎN M T SỐ CƠ CẤU TRUYỀN Đ N TRON MÁY CÔN CỤ ẰN CÁC P ẦN MỀM TIN ỌC 23
Trang 32.1 ớ t ệu p ần mềm Inventor tron t ết kế mô p ỏn 23
2.1.1 Lịch sử ra đời 23
2.1.2 ác ứng dụng của phần mềm Inventor 23
2.1.3 Sử dụng phầm mềm Inventor trong thiết kế và mô phỏng 24
2.1.3.1 Môi trường Sketch 25
2.1.3.2 Tạo khối và chỉnh sửa khối trong môi trường 3D 32
2.1.3.3 Bố trí, di chuyển, ràng buộc các chi tiết trong môi trường lắp ráp 40
2.2 T ết kế và mô p ỏn các bộ truyền độn đ ển ìn 48
2.2.1 Truyền động gián đoạn 48
2.2.2 Truyền động đai 49
2.2.3 Truyển động bánh răng 50
2.2.4 Truyền động trục vít – bánh vít 53
2.2.5 Truyền động bánh răng - thanh răng 54
2.2.6 Truyền động vít me - đai ốc 54
2.2.7 ơ cấu Norton 56
2.2.8 Hộp tốc độ máy tiện CH470N 56
2.2.9 Hộp chạy dao Máy Tiện CH470N 58
KẾT LUẬN C ƯƠN 2 59
C ƯƠN 3: KIỂM N IỆM VÀ ĐÁN IÁ 60
3.1 Mục đíc , n ệm vụ t ực n ệm 60
3.2 P n p áp địn l ợn t ốn kê, p n p áp c uyên a 60
KẾT LUẬN C ƯƠN 3 64
KẾT LUẬN - KIẾN N Ị 65
KẾT LUẬN 65
KIẾN N Ị 66
TÀI LIỆU T AM K ẢO 68
P Ụ LỤC
Trang 4TĐT áy t nh điện tử
Trang 5DANH MỤC CÁC HÌNH VẼ
H nh Đồ th sử dụng ph ng tiện trong dạy h 20
H nh Đồ th á h nh thứ h ủ sinh vi n hi n n y 21
H nh Gi o diện ng ời d ng ủ Inventor 9 24
H nh Ch nh sử Sket h bằng á h kéo 25
Hình 2.3 Tự nhận bi t r ng buộ 26
H nh 4 Hi n th á r ng buộ 26
H nh 5 Th y đổi k h th 27
H nh 6 Hộp thoại Extrude, tr ng Sh pe 37
H nh 7 Hộp thoại Extrude, tr ng ore 38
Hình 8 Hộp thoại Revolve 39
H nh 9 Cá hi ti t tạo từ lệnh Revolve 39
H nh Cá hi ti t tạo từ lệnh Revolve 40
H nh i n dạng ủ hi ti t C m 42
H nh Hộp thoại Extrude 42
H nh 3 Phá th o bi n dạng hốt ủ C m 43
H nh 4 Hộp thoại Extrude 43
H nh 5 Hộp thoại Pl e Component 44
H nh 6 t thú lệnh Pl e Component 44
H nh 7 Hộp thoại Pl e Component v i r ng buộ Insert 45
H nh 8 Hộp thoại Pl e Component v i th Tr nsition l 46
H nh 9 C ấu C m s u khi l p ráp 46
H nh R ng buộ Cần v i bi n dạng C m 47
H nh R ng buộ g ho hi ti t C m 47
H nh Hộp thoại Drive Constraint 48
H nh 3 C ấu n 49
H nh 4 Truyền động đ i 50
H nh 5 Truyền động bánh r ng trụ r ng thẳng 51
Trang 6H nh 6 Truyền động bánh r ng trong 51
H nh 7 ánh r ng xo n 52
H nh 8 ánh r ng hứ V khử lự 52
H nh 9 ánh r ng n 53
H nh 3 Truyền động trụ v t - bánh v t 53
H nh 3 Truyền động th nh r ng – bánh r ng 54
H nh 3 Vít me- Đ i ố 55
H nh 33 V t me - Đ i ố bi 55
H nh 34 C ấu Norton 56
H nh 35 phỏng ụm trụ h nh áy tiện CH47 N (loại máy sử dụng tại x ởng tr ờng) 57
H nh 36 phỏng ụm b ti n áy tiện CH47 N (loại máy sử dụng tại x ởng tr ờng) 58
Trang 7DANH MỤC CÁC ẢN IỂU
ng Th nh ng ụ Sket h 32
ng : Th nh ng ụ qu n sát hi ti t 34
ng 3 Th nh ng ụ tạo m h nh hi ti t 36
ng 4 Th nh ng ụ l p ráp 41
Trang 8PHẦN MỞ ĐẦU
1 Lý do c ọn đề tà
Đại hội Đ ng Cộng S n Việt N m lần thứ XI ( ) đ đ r qu n đi m
h đạo : “Đổi m i n b n v to n diện giáo dụ v đ o tạo theo nhu ầu phát tri n
ủ x hội; nâng o hất l ợng theo y u ầu huẩn h , hiện đại h , dân hủ h
v hội nhập quố t , phụ vụ đ lự sự nghiệp xây dựng v b o vệ Tổ quố Đẩy mạnh xây dựng xã hội học tập và tạo điều kiện cho mọi công dân được học tập suốt đời”
Chi n l ợ phát tri n giáo dụ -2020 "Đổi m i n b n, to n diện nền giáo dụ theo h ng huẩn h , hiện đại h , x hội h , dân hủ h , hội nhập quố t , th h ứng v i nền kinh t th tr ờng đ nh h ng x hội hủ nghĩ , phát tri n giáo dụ g n v i phát tri n kho h v ng nghệ, tập trung vào nâng cao hất l ợng, đặ biệt hất l ợng giáo dụ đạo đứ , lối sống, n ng lự sáng tạo, kỹ
n ng thự h nh đ một mặt đáp ứng y u ầu phát tri n kinh t - x hội, đẩy mạnh
ng nghiệp h , hiện đại h đất n , đ m b o n ninh quố phòng; mặt khá
ph i hú tr ng thỏ m n nhu ầu phát tri n ủ mỗi ng ời h , những ng ời
Tin h h quá tr nh dạy h l h t sứ ần thi t trong bối nh đất n
đ ng b v o x hội th ng tin Việ ứng dụng ng nghệ th ng tin v o dạy h ở
á tr ờng nghề òn t v m ng t nh tự phát do vậy ứng dụng ng nghệ th ng tin
v o dạy h nghĩ qu n tr ng trong việ đổi m i ph ng pháp dạy h , l m
Trang 9gi m hi ph đầu t tr ng thi t b , l on đ ờng ng n nhất đ thầy v trò ti p ận tri thứ m i, ng nghệ m i
Việ ứng dụng ng nghệ th ng tin v o dạy h h thự hiệu qu khi t m r một ph ng pháp dạy h ph hợp, một quy tr nh thi t k b i gi ng v i sự hỗ trợ
ủ ng nghệ th ng tin hợp l Điều n y đặt r nhiều vấn đề về dạy h v i sự hỗ trợ ủ ng nghệ th ng tin Việ xây dựng v thống nhất quy tr nh thi t k ph ng tiện dạy h c mô phỏng cho môn Máy c t kim loại đ đổi m i ph ng pháp dạy h , nhằm nâng o hất l ợng đ o tạo ở tr ờng trung ấp v o đẳng nghề l vấn đề
ấp thi t v tá gi đ h n vấn đề “Thiết kế và mô phỏng một số cơ cấu truyền động bằng cách sử dụng các phần mềm hỗ trợ giảng dạy môn Máy cắt kim loại”
l m đề t i nghi n ứu ủ luận v n
2 Mục đíc n ên cứu
Thi t k và mô phỏng một số ấu truyền động trong Máy công cụ sử dụng các phần mềm mô phỏng, hỗ trợ gi ng dạy môn Máy c t kim loại nhằm tạo hứng thú ho ng ời h c, rút ng n thời gi n v nâng o hất l ợng đ o tạo
Nghiên cứu ứng dụng phần mềm hỗ trợ trong dạy h c mô phỏng
Xây dựng một số video mô phỏng chuy n động kh hỗ trợ gi ng dạy môn Máy c t kim loại
Ki m nghiệm s phạm v i ấu đ thi t k và mô phỏng đ rút r k t luận Lấy ki n huy n gi về một số bài gi ng điện tử cụ th đ đánh giá hất
l ợng v hiệu qu ủ b i gi ng đ ợ xây dựng tr n sở ứng dụng bài gi ng điện
tử
Trang 104 K ác t ể, đố t ợn và p ạm v n ên cứu
- Khách thể: quá tr nh dạy h m n Máy c t kim loại tr n sở ứng dụng
phần mềm mô phỏng trong gi ng dạy
- Đối tượng: thi t k và mô phỏng một số ấu truyền chuy n động trong
gi ng dạy môn áy t kim loại
- Phạm vi nghiên cứu gi i hạn b i nh ng vấn đề sau:
+ Thi t k và mô phỏng một số ấu truyền chuy n động trên máy công cụ + Tổ hứ ki m nghiệm s phạm v đ r nhận xét, đánh giá đ ợ ti n h nh tại Tr ờng CĐN C ng nghệ cao Hà Nội
+ Nghiên cứu phần mềm Inventor, Solidworks
7 Cấu trúc luận văn
Luận v n đ ợ hi th nh 3 phần:
P ẦN MỞ ĐẦU
Tr nh b y về mụ đ h, l do, t nh ấp thi t ủ đề t i, nội dung, ph ng pháp nghi n ứu
Trang 11P ẦN N I DUN
CHƯƠNG : CƠ SỞ LÝ LUẬN VÀ THỰC TIỄN CỦA VIỆC ỨNG DỤN P ƯƠN P ÁP MÔ P ỎNG TRONG DẠY HỌC
CHƯƠNG : CÁC PHẦN MỀM TRONG THIẾT KẾ VÀ MÔ PHỎNG
M T SỐ CƠ CẤU TRUYỀN Đ NG TRONG MÁY CÔNG CỤ
CHƯƠNG 3: KIỂM NGHIỆM VÀ ĐÁN IÁ
KẾT LUẬN - KIẾN NGHỊ
TÀI LIỆU THAM KHẢO
PHỤ LỤC
Trang 12C ƯƠN 1: CƠ SỞ LÝ LUẬN VÀ THỰC TIỄN CỦA VIỆC ỨNG DỤN P ƯƠN P ÁP MÔ P ỎNG TRONG DẠY HỌC
1.1 P n t ện dạy học và vai trò của p n t ện dạy học
1.1.1 Khái niệm của phương tiện dạy học
Thuật ngữ “ph ng tiện” đ ợc dùng nhiều trong đời sống h ng ng y nh
ph ng tiện gi o th ng, ph ng tiện truyền thông… ột cách chung nhất,
“ph ng tiện l ái d ng đ làm một việ g , đ đạt một mụ đ h n o đ ”
Ph ng tiện là tất c những g d ng đ ti n hành công việ , đ ợc c m nhận bằng giá qu n, nh ng kh ng ph i bằng t duy (t nh m, tri thức, )
Từ ph ng tiện (media) trong ti ng Anh có gố l tinh medium nghĩ l
“ở giữ ”, “trung gi n” v ng y n y, từ n y ũng đ ợc g i l ph ng tiện truyền thông: truyền dẫn, b o qu n, khu h đại th ng điệp tùy theo hoàn c nh Truyền thông (communication) là sự thi t lập “ ái hung” giữa những ng ời có liên quan trong quá trình thực hiện một mụ ti u n o đ ; nghĩ l tạo nên sự “đồng c m” giữa
ng ời phát v ng ời thu thông qua những th ng điệp (mess ge) đ ợc truyền đi
Quá trình dạy h c là một quá trình truyền thông có sự tr o đổi th ng điệp giữa hai hay nhiều ng ời đồng thời phát và nhận th ng điệp của nhau theo 3 kênh
Trang 13h c tập, từ á ph ng tiện đ n gi n nh b n gh , b ng đen, phấn tr ng đ n các thi t b điện tử, máy t nh, máy hi u, b ng t ng tá …
Thiết bị dạy học (training equipment)
Thi t b dạy h c là tổng th nói chung những máy móc, dụng cụ, phụ tùng cần thi t cho hoạt động dạy và h c, chủ y u đề cập “phần cứng” ủ ph ng tiện Phần cứng th ờng có vai trò truyền tin (m h nh tĩnh hoặ động, máy chi u các loại, máy tính, camera, máy thu hình, máy ghi âm, ) hoặc hình thành và luyện tập
kỹ n ng ( á loại máy, dụng cụ, nguyên vật liệu cho thí nghiệm, thực hành, thực tập
s n xuất, )
Học liệu (teaching and learning materials)
Tài liệu in ấn và/hoặc không in ấn đ ợc thi t k đ sử dụng trong dạy h c, chủ y u đề cập đ n “phần mềm” ủ ph ng tiện Nói chung, h c liệu th ờng có
v i trò m ng tin ( h ng tr nh đ o tạo, giáo trình, sách báo, sổ tay, tài liệu h ng dẫn, b ng bi u treo t ờng, b ng đĩ , phần mềm máy tính, ) Theo tính chất và hình thức hỗ trợ có tài liệu tự h c (self-instructional materials), tài liệu phát tay (handout materials), hoặc phần mềm dạy h c - h c liệu đ ợ “số h ”/h c liệu tin
Phân loại m h nh: th ờng đ ợc chia ra mô hình vật chất (mô hình c m tính)
và mô hình lý thuy t (mô hình lôgic)
Ph ng pháp m h nh hoá gồm á b c:
- Nghiên cứu đối t ợng gố đ xây dựng mô hình thay th (m h nh th ờng
đ n gi n, khái quát, trự qu n h n đối t ợng thật nh ng ph i b o đ m các yêu cầu:
ph n ánh đúng b n chất củ đối t ợng thật, dễ kh o sát h n tr n đối t ợng thật);
- Nghiên cứu tr n m h nh đ thu nhận k t qu ;
Trang 14- Gán k t qu thu đ ợ tr n m h nh ho đối t ợng gốc (hợp thức hoá mô hình)
Mô phỏng
Mô phỏng là thực nghiệm quan sát đ ợc và điều khi n đ ợc trên mô hình
củ đối t ợng kh o sát Trong mô phỏng ng ời ta sử dụng mô hình
Ph ng pháp dạy h c có sử dụng mô phỏng đ ợc g i t t l ph ng pháp m phỏng V i sự trợ giúp củ máy t nh v á ph ng tiện nghe nh n khá , ph ng pháp mô phỏng giúp h c viên có th qu n sát đ ợ , t ng tá đ ợc v i nhiều đối
t ợng mà trong thực t không nên hoặc không th qu n sát h y t ng tá trực ti p
đ ợc (v i những đối t ợng quá to, quá bé, quá x , điều kiện nguy hi m, những quá trình diễn ra quá nhanh, quá chậm không th qu n sát đ ợ trong điều kiện thực của
n …)
1.1.2 Vai trò của phương tiện dạy học trong giảng dạy
Giáo dụ v đ o tạo đ ng l vấn đề thách thức của toàn cầu Hiện nay các quốc gia trên th gi i đ ng nỗ lự đổi m i nội dung v ph ng pháp giáo dục-đ o tạo v i nhiều mô hình, biện pháp khác nhau nhằm mở rộng qui mô, nâng cao tính tích cực trong dạy và h c một cách toàn diện, dạy l m s o đ giúp ng ời h h ng
t i việc h c tập chủ động, chống lại thói quen h c tập thụ động Muốn vậy cần ph i nâng cao, c i ti n đồng bộ các thành tố li n qu n, trong đ ph ng tiện dạy và h c
m i của h sinh t ng dần theo các cấp độ của tri giác: nghe-thấy-l m đ ợc (những
g nghe đ ợc không bằng những gì nhìn thấy và những gì nhìn thấy thì không bằng
Trang 15vi n điều kiện đ nâng cao tính tích cự , độc lập của h c sinh và từ đ nâng o hiệu qu của quá trình ti p thu, lĩnh hội ki n thức và hình thành kỹ n ng, kỹ x o của các em
Tính chất củ ph ng tiện – đồ dùng dạy h c bi u th nội dung thông tin h c, hình thứ th ng tin v ph ng pháp ho th ng tin hứ đựng trong ph ng tiện- đồ dùng và ph i d i sự tá động của giáo viên hoặc h c sinh tính chất đ m i đự bộc lộ r Nh vậy đ mối liên hệ chặt chẽ giữa tính chất và chứ n ng ủa
ph ng tiện dạy h c
Trong quá trình dạy h c, chứ n ng ủ á ph ng tiện – đồ dùng dạy h c
th hiện sự tá động đạt đ ợc mục đ h dạy - h c
1.1.3 hức năng của phương tiện dạy học
* Ph ng tiện –đồ dùng dạy h c bao gồm các chứ n ng s u:
- Truyền thụ tri thức
- Hình thành kỹ n ng
- Phát tri n hứng thú h c tập
- Tổ chứ điều khi n quá trình dạy h c
Do đ , khi dạy các môn h , đặc biệt là các môn h c tự nhiên, cần hú đ n hai vấn đề chủ y u sau:
+ H c sinh tri giác trực ti p á đối t ợng Con đ ờng nhận thứ n y đ ợc
th hiện d i dạng h sinh qu n sát á đối t ợng nghiên cứu ở trong các giờ h c
h y khi đi th m qu n
+ D i sự h ng dẫn của giáo viên, h c sinh tri giác không ph i b n thân đối
t ợng nghiên cứu mà tri giác những hình nh, bi u t ợng, s đồ ph n nh một bộ phận n o đ ủ đối t ợng
Tr n sở phân tích trên ta thấy rằng ph ng tiện dạy h nghĩ to l n đối v i quá trình dạy h c, giúp h sinh dễ hi u bài, hi u bài sâu s h n v nh bài lâu h n
+ Ph ng tiện dạy h c tạo điều kiện thuận lợi nhất cho sự nghiên cứu dạng
Trang 16+ Ph ng tiện dạy h c giúp cụ th hóa những cái quá trừu t ợng, đ n gi n hóa những máy móc và thi t b quá phức tạp
+ Ph ng tiện dạy h c giúp l m sinh động nội dung h c tập, nâng cao hứng thú h c tập bộ môn, nâng cao lòng tin của h c sinh vào khoa h c
+ Ph ng tiện dạy h c còn giúp h c sinh phát tri n n ng lực nhận thứ , đặc biệt là kh n ng qu n sát, t duy (phân t h, tổng hợp các hiện t ợng, rút ra những
k t luận độ tin ậy ), giúp h c sinh hình thành c m giác thẩm mỹ, đ ợc hấp dẫn bởi ái đẹp, ái đ n gi n, tính chính xác của thông tin chứ trong ph ng tiện
+ Giúp giáo viên ti t kiệm đ ợc thời gian trên l p trong mỗi ti t h , giúp giáo vi n điều khi n đ ợc hoạt động nhận thức của h c sinh, ki m tr v đánh giá
k t qu h c tập của h sinh đ ợc thuận lợi và có hiệu suất cao
Có rất nhiều loại ph ng tiện dạy h c v i các hình thức và chứ n ng khá
nh u, trong đ : ph ng tiện tạo hình nh (b ng đen, b ng tr ng, tranh nh, b ng
bi u, ), những ph ng tiện khu h đại hình nh (máy chi u), ph ng tiện thu/phát khu h đại âm thanh (máy quay, máy ghi âm, )
Đ đánh giá hất l ợng của các loại ph ng tiện dạy h , t th ờng dựa vào các ch tiêu chính: tính khoa h s phạm, tính nhân tr c h c, tính thẩm mỹ, tính khoa h c kỹ thuật và tính kinh t
* Tính khoa học s p ạm
Tính khoa h s phạm là một ch tiêu chính về chất l ợng ph ng tiện dạy
h c Ch ti u n y đặ tr ng ho sự liên hệ giữa mụ ti u đ o tạo và giáo dục, nội dung ph ng pháp dạy h c v i cấu tạo và nội dung củ ph ng tiện Tính khoa h c
s phạm th hiện ở chỗ:
- Ph ng tiện dạy h c ph i b o đ m cho h c sinh ti p thu đ ợc ki n thức, kỹ
n ng kỹ x o nghề nghiệp t ng ứng v i yêu cầu củ h ng tr nh h c, giúp cho giáo viên truyền đạt một cách thuận lợi các ki n thức phức tạp, kỹ x o tay nghề làm cho h phát tri n kh n ng nhận thứ v t duy logi
- Nội dung và cấu tạo củ ph ng tiện dạy h c ph i b o đ m á đặ tr ng của việc dạy lý thuy t và thự h nh ũng nh á nguy n l s phạm b n
Trang 17- Ph ng tiện dạy h c ph i phù hợp v i nhiệm vụ s phạm v ph ng pháp
gi ng dạy, thú đẩy kh n ng ti p thu n ng động của h c sinh
- Cá ph ng tiện dạy h c hợp thành một bộ ph i có mối liên hệ chặt chẽ về nội dung, bố cục và hình thứ , trong đ mỗi cái ph i có vai trò và chỗ đứng riêng
- Ph ng tiện dạy h c ph i thú đẩy việc sử dụng á ph ng pháp dạy h c hiện đại và các hình thái tổ chức dạy h c tiên ti n
* Tính nhân trắc học
Th hiện ở sự phù hợp củ á ph ng tiện dạy h c v i tiêu chuẩn tâm sinh
lý của giáo viên và h sinh, gây đ ợc sự hứng thú cho h c sinh và thích ứng v i công việ s phạm của thầy và trò Cụ th là:
- Ph ng tiện dạy h d ng đ bi u diễn tr c h c sinh ph i đ ợc nhìn rõ ở kho ng á h 8m Cá ph ng tiện dạy h c dùng cho cá nhân h sinh kh ng đ ợc chi m nhiều chỗ trên bàn h c
- Ph ng tiện dạy h c ph i phù hợp v i đặ đi m tâm sinh lý của h c sinh
- Màu s c ph i sáng sủa, hài hòa và giống v i màu s c của vật thật (n u là mô hình, tranh vẽ)
- B o đ m các yêu cầu về độ n to n v kh ng gây độc hại cho thầy và trò
Các ph ng tiện dạy h c ph i có cấu tạo đ n gi n, dễ điều khi n, ch c ch n,
có khối l ợng v k h th c phù hợp, công nghệ ch tạo hợp lý và ph i áp dụng những thành tựu của khoa h c kỹ thuật m i
- Ph ng tiện dạy h c ph i đ ợc b o đ m về tuổi th v độ vững ch c
Trang 18- Ph ng tiện dạy h c ph i đ ợc áp dụng những ti n bộ khoa h c kỹ thuật
m i nhất n u có th
- Ph ng tiện dạy h c ph i có k t cấu thuận lợi cho việc chuyên chở và b o
qu n
* Tính kinh tế
Tính kinh t là một ch ti u qu n tr ng khi lập luận chứng ch tạo m i hay
đ v o sử dụng các thi t b dạy h c mẫu
- Nội dung v đặc tính k t cấu củ ph ng tiện dạy h c ph i đ ợc tính toán
đ v i một số l ợng ít, chi phí nhỏ vẫn b o đ m hiệu qu cao nhất
- Ph ng tiện dạy h c ph i có tuổi th cao và chi phí b o qu n thấp
Hiệu qu dạy h c chính là sự t ng hất l ợng, khối l ợng ki n thức, kỹ n ng,
kỹ x o của h c sinh, phù hợp v i yêu cầu củ h ng tr nh, t ti u h o sức lực của giáo viên và h sinh Đ phát huy hiệu qu á ph ng tiện dạy h c cần ph i đ m
b o á điều kiện tr nh b y d i đây:
+ i tr ờng s phạm củ nh tr ờng i tr ờng s phạm củ nh tr ờng bao gồm c m i tr ờng vật chất và tinh thần (nề n p h c tập, tinh thần làm việc, quan hệ thầy trò ), ở đây húng t h đề cập đ n m i tr ờng vật chất, nói khác
h n, đ l sở vật chất củ nh tr ờng bao gồm: không gian, ánh sáng, âm thanh, nhiệt độ, độ ẩm, sự l u th ng ủa không khí, hình thức và nội dung bố tr á đồ vật, n i l m việc của h c sinh và giáo viên (l p h c, phòng thự h nh, x ởng )
+ B o đ m các nguyên t c sử dụng ph ng tiện dạy h Ph ng tiện dạy
h c có tác dụng l m t ng hiệu qu của quá trình nhận thức của h c sinh, giúp cho
h c sinh thu nhận đ ợc ki n thức về đối t ợng thực tiễn khách quan Tuy vậy, n u không sử dụng ph ng tiện dạy h c một cách hợp lý thì hiệu qu s phạm của
ph ng tiện dạy h c không những kh ng t ng l n m òn l m ho h c sinh khó
hi u, rối loạn, ng thẳng Do đ á nh s phạm đ n u l n á nguy n t đúng
lú , đúng hỗ, đúng ờng độ Nh vậy, không ph i bao giờ và bất cứ đâu ph ng tiện dạy h ũng tác dụng tích cự đ n hoạt động nhận thức của h c sinh Nhiều khi, n u đ ợc sử dụng kh ng đúng v i những yêu cầu s phạm cụ th , ph ng tiện
Trang 19dạy h c lại có tác dụng theo chiều tiêu cực, làm cho h c sinh hoang mang, hiệu qu
ti p thu kém Đ phát huy h t hiệu qu và nâng cao vai trò củ ph ng tiện dạy
h , ng ời giáo viên ph i n m vững u nh ợ đi m, các kh n ng ũng nh y u cầu củ á ph ng tiện dạy h đ việc sử dụng ph ng tiện dạy h đạt đự
mụ đ h dạy h c và góp phần nâng cao hiệu qu của quá trình dạy h c
1.1.4 Một số yêu cầu và nguyên tắc khi sử dụng phương tiện dạy học
1.1.4.1 Yêu cầu để lựa chọn phương tiện dạy học
- Phương pháp dạy học
Ph ng pháp dạy h c là một y u tố quan tr ng luôn đ ợc xem xét khi lựa
ch n PTDH Nhiều loại PTDH thích hợp cho từng loại ph ng pháp dạy h c khác nhau
- Mục tiêu bài dạy và các nhiệm vụ học tập
Tuỳ theo mục tiêu bài dạy và các nhiệm vụ h c tập, giáo viên ph i áp dụng
- Năng lực của giáo viên
Đây l một nhân tố rất quan tr ng Trong nhiều ph ng pháp dạy h c, giáo viên ch đ ng v i trò h ng dẫn, nh ng d th nào vai trò của h vẫn có nh h ởng rất l n đối v i k t qu h c tập Điều này th hiện ở sự s y s , to n tâm to n v o việc chuẩn b bài gi ng ũng nh trong quá tr nh dạy h Đối v i dạy h c thực
Trang 20hành thì giáo viên còn ph i đủ kỹ n ng nghề m i thực sự làm chủ đ ợc thi t b theo tiêu chuẩn thực hiện
Ng ời giáo viên ph i tổng hợp các y u tố nh h ởng trên và xuất phát từ thực t củ nh tr ờng mà lựa ch n các loại PTDH thích hợp nhất cho mình m i
b o đ m hiệu qu sử dụng cao Việc lựa ch n PTDH là một phần của công việc thi t k dạy h c và mụ đ h uối cùng là ph i xây dựng đ ợc một danh mục các PTDH đ ợc lựa ch n một cách hệ thống cho một đề mục, một bài gi ng hay mô đun/m n h c
1.1.4.2 Nguyên tắc sử dụng phương tiện dạy học
a B o đ m n to n v độ tin cậy: n to n điện, th giác, thính giác,
b Nguyên t c vừa sức
* Đúng lúc (thời đi m và trình tự sử dụng)
- Sử dụng đúng lú PTDH nghĩ l tr nh b y ph ng tiện vào lúc cần thi t, lúc h c viên mong muốn nhất đ ợc quan sát, gợi nh trong trạng thái tâm sinh
lý thuận lợi nhất (m tr đ giáo vi n đ dẫn d t, gợi mở, nêu vấn đề chuẩn b ), đúng lú nội dung v ph ng pháp dạy h c cần đ n nó
- Cần ân đối và bố trí l ch sử dụng PTDH hợp l , đúng lú , thuận lợi trong một ngày, một tuần nhằm t ng hiệu qu sử dụng của chúng
* Đúng hỗ
- Sử dụng PTDH đúng hỗ tức là tìm v tr đ gi i thiệu hợp lý nhất, giúp cho
m i h c viên có th sử dụng nhiều giác quan nhất đ ti p xúc v i ph ng tiện một cách dễ dàng và rõ
- Đ m b o các yêu cầu về chi u sáng, thông gió và các yêu cầu kỹ thuật đặc biệt khá , đồng thời ũng kh ng nh h ởng t i quá trình làm việc, h c tập của các
l p khác
- Cá ph ng tiện đ ợ l u giữ, b o qu n và s p x p sao cho khi cần lấy ra
dễ dàng
* Đủ ờng độ (thời l ợng và số l ợng ph ng tiện sử dụng)
Trang 21- Nguyên t c này chủ y u đề cập nội dung v ph ng pháp gi ng dạy sao cho thích hợp, vừa v i đối t ợng h c viên
- N u kéo dài việc trình diễn PTDH hoặc dùng lặp lại một loại ph ng tiện quá nhiều lần trong một buổi dạy h c, hiệu qu của chúng sẽ gi m sút
c B o đ m tính hiệu qu
- Sử dụng k t hợp nhiều loại PTDH một cách có hệ thống, đồng bộ và tr n vẹn; các PTDH không mâu thuẫn, loại trừ nhau
- B o đ m sự t ng tá trong hệ thống dạy h c
1.2 P n pháp mô phỏng trong dạy học kỹ thuật
1.2.1 Tổng quan về phương pháp mô phỏng
Khái niệm về mô phỏng:
phỏng l việ nghi n ứu trạng thái ủ m h nh đ qu đ hi u đ ợ hệ thống thự , m phỏng l ti n h nh thử nghiệm tr n m h nh Đ l quá tr nh ti n
h nh nghi n ứu tr n vật nhân tạo, tái tạo hiện t ợng m ng ời nghi n ứu ần đ
Trang 22b i gi ng ứng dụng m phỏng k t hợp ph ng tiện nghe nh n hiện đại sẽ tạo ho sinh vi n nhiều kỹ n ng nh : kh n ng hoạt động qu n sát ( á h nh nh tĩnh hoặ động), kh n ng th o tá tr n đối t ợng, kh n ng tự do phát tri n t duy, lự h n
on đ ờng tối u đ nhận thứ
Phương pháp dạy học v i mô phỏng:
C ng v i sự phát tri n ng nghệ th ng tin, việ đ máy t nh v o á tr ờng
h đ tạo r b ngoặ l n trong việ dạy h Sử dụng m phỏng tr n máy t nh
l ph ng pháp dạy h t h ự phát huy o độ t nh độ lập, kh n ng l m việ tr tuệ ủ sinh vi n, tạo r một nh p độ phong á h trạng thái tâm l m i l m th y đổi
ph ng pháp v h nh thứ dạy h Đặ biệt, m phỏng diễn t những quá tr nh động b n trong ủ á quá tr nh, á thi t b m tr đây kh ng th thự hiện trong phạm vi nh tr ờng Hiện n y, trong dạy h ũng nh nghi n ứu đ tìm
1.2.2 Khả năng ứng dụng và hạn chế của PPMP trong dạy học kỹ thuật
C nhiều u đi m ủ ph ng pháp dạy v h v i m phỏng:
- phỏng ung ấp ho sinh vi n những kinh nghiệm ụ th về đối t ợng
h tập theo ki u tr i nghiệm gián ti p V i kh n ng điều khi n đồng thời tất
á th nh phần nh h nh nh, âm th nh, video, theo n ng lự v sở th h ủ á nhân, sinh vi n th tự tr i nghiệm về đối t ợng Điều n y kh ng th đ ợ n u
nh á ph ng tiện n y đ ợ th hiện tuần tự theo một trật tự ố đ nh, một nh p độ
Trang 23ố đ nh m h hẳn đ ph hợp v i ng ời h Trong á b i gi ng, bằng sự k t hợp ủ m phỏng 3 hiều, ủ âm th nh nổi, bằng diễn bi n tuỳ thuộ v o kỹ n ng điều khi n ủ sinh vi n, th tạo n n đ ợ những trạng thái, m xú hồi hộp, sung s ng, lo sợ… m kh ng một bộ phim h y một h nh nh, âm th nh ri ng l
n o th tạo n n Điều qu n tr ng h n, đ l từ những tr i nghiệm n y, sinh vi n
đ ợ những kinh nghiệm ụ th về t duy, về h nh vi, về ứng xử
- Sứ mạnh s phạm ủ m phỏng th hiện ở hỗ n huy động tất kh
n ng xử l th ng tin ủ sinh vi n Tất á qu n m giá ủ on ng ời (t y,
m t, t i …) ng v i bộ n o hợp th nh một hệ thống kh n ng v ng to l n đ
bi n những dữ liệu v nghĩ th nh th ng tin “Tr m nghe kh ng bằng một thấy”,
nh ng n u ái thấy l thự th vận động th nghĩ òn l n h n rất nhiều Do đ
m phỏng kh n ng ung ấp một ki n thứ tổng hợp v sâu s h n so v i h dùng các giáo trình in kèm theo hình nh th ng th ờng
- phỏng đ ợ sử dụng đ huấn luyện, ung ấp những kinh nghiệm gián
ti p tr khi sinh vi n thự h nh thự t Điều n y đ ợ thự hiện đối v i những
ng việ th gây nhiều nguy hi m ho on ng ời, v dụ nh việ đ ng điện xung k h A h y hò điện máy phát điện đồng bộ V i những ng việ nh
th , bằng á tr i nghiệm gián ti p tạo r nhờ kỹ thuật m phỏng Nhờ th , khi b
v o thự t (nh l một ng nhân vận h nh máy điện…) sinh vi n đ thuần thụ
á qui tr nh, qui t ần l m đ gi m thi u tối đ rủi ro th gây r ho on ng ời
v thi t b
- phỏng ho phép sinh vi n l m việ theo nh p độ ri ng v tự điều khi n
á h h ủ b n thân, k h th h sự s y m h tập ủ sinh vi n phỏng giúp sinh vi n h v i một ng ời thầy v ng ki n nhẫn
- Giáo vi n ũng th t m thấy ở m phỏng những kh n ng độ đáo ho việ tổ hứ gi ng dạy, l m ho hoạt động h trở n n t h ự h n V dụ, giáo
vi n th t i từ internet một đoạn m phỏng về hoạt động ủ một máy phát điện,
h ng dẫn ho sinh vi n á h qu n sát huỗi hoạt động tr n m phỏng v s u đ sinh vi n th tự m nh tr nh b y lại nguy n l hoạt động ủ máy phát điện
Trang 24- phỏng giúp giáo vi n l m việ một á h sáng tạo, t m đ ợ gi i pháp
th y th những hoạt động h thi u hiệu qu
- phỏng giúp giáo vi n ti t kiệm thời gi n, nhờ đ th khám phá nhiều
hủ đề, t ng ờng thời gi n gi o ti p, th o luận v i sinh vi n
1.2.3 Ứng dụng mô phỏng trong phương pháp dạy học kỹ thuật hiện nay
phỏng th đ ợ sử dụng trong m i t nh huống gi ng dạy v h tập:
- Giáo vi n th d ng m phỏng trong phần mở b i đ đặt sinh vi n trong
t nh huống vấn đề, tạo trạng thái tâm l sẵn s ng th m gi t h ự v o quá tr nh lĩnh hội ki n thứ m i
- Giáo viên có th từ m phỏng đ gợi mở phát tri n những t ởng m i ho sinh viên
- hi ứng dụng m phỏng đ gi ng dạy, giáo vi n kh ng h giúp sinh vi n
n m ki n thứ m n h m òn ph i t m á h đ sinh vi n hi u bi t on đ ờng
đ dẫn đ n ki n thứ Ph ng pháp n y t nh trự qu n o, giúp sinh vi n th
qu n sát những h nh nh trừu t ợng kh ng th trự ti p tri giá đ ợ
- T ng ứng v i mỗi b i h , giáo vi n h n ph ng pháp m phỏng th h hợp (h nh h , động h nh h , động lự h ) Trong một số tr ờng hợp đối v i một
số sinh vi n kh n ng b n về lập tr nh, h th trự ti p xây dựng những
h nh nh m phỏng tr n máy t nh theo nhiệm vụ giáo vi n đặt r v i sự h ng dẫn
ủ giáo vi n, qu đ sinh vi n phát huy t nh độ lập sáng tạo t m á h thự hiện nhiệm vụ đ ợ gi o
- V i một h ng tr nh m phỏng đ ợ thi t k tốt, sinh vi n th tự h
m vẫn đạt k t qu tốt nh h v i giáo vi n Điều n y tạo điều kiện ho việ á th
h trong h tập (rất ần thi t khi ki n thứ v n ng lự nhân á h ủ sinh viên
kh ng đồng đều)
Trang 25- Giáo vi n v sinh vi n th sử dụng m phỏng nh một t i liệu gi ng dạy
v h tập độ lập ( hủ y u phụ vụ tự h , tự nghi n ứu) T i liệu h tập ki u
n y đ ợ ung ấp tr n web h y ung ấp qu đĩ CD
- Giáo viên có th sử dụng m phỏng phối hợp v i á phần mềm tr nh hi u khá nh power point h y gi ng dạy tr n web
Tuy nhiên ứng dụng mô phỏng trên MTĐT ta cần lưu ý nh ng điểm sau:
- Giáo vi n v sinh vi n ần một số ki n thứ tin h nhất đ nh, kỹ n ng
sử dụng máy t nh v á thi t b k t nối v i máy t nh
Đối tượng nghiên cứu của môn học:
- Cá ấu truyền động trong máy t
- n vẽ s đồ động;
- T nh toán h nh xá á tỷ số truyền tr n á máy, t nh toán v lự h n đúng á bộ truyền bánh r ng th y th
Mục đích của môn học:
- i t đ ợ một số ấu truyền động đi n h nh trong máy t kim loại
- Phân t h v đ đ ợ á s đồ truyền động ủ từng ụm máy v mối li n
qu n trong to n bộ máy
- Hi u bi t á nguy n t đ xá đ nh á t nh n ng v th ng số kỹ thuật ủ
á loại máy t g t kim loại
Trang 26- n áy t kim loại l m n h huy n ng nh C kh T nh ụ th ủ
m n h th hiện ở việ nghi n ứu h nh dạng, k t ấu ụ th ủ á hi ti t,
ấu truyền động T nh trừu t ợng ủ m n h đ ợ ph n ánh trong á khái niệm
kỹ thuật, nguy n l vận h nh á ấu T nh tổng hợp ủ m n h đ ợ th hiện trong việ tr nh b y đ ợ đ ờng truyền x h tố độ, x h hạy d o, t nh toán số ấp
tố độ, lự h n đúng á bộ truyền bánh r ng th y th …
Cá ph ng pháp dạy h đặ tr ng gồm ph ng pháp trự qu n bằng việ
qu n sát s đồ động, h nh nh đ n thuần, ph ng pháp n u vấn đề … Đ một giờ h đạt hất l ợng tốt, GV ần vận dụng á ph ng pháp gi ng dạy linh hoạt
đ tạo hứng thú, phối hợp á ph ng pháp dạy h một á h hợp l đ truyền đạt nội dung ki n thứ đ n SV
1.3.2 Thực trạng dạy học môn Máy cắt kim loại tại trường ĐN Công nghệ cao HN
ột số thuận lợi v kh kh n trong quá tr nh dạy h sử dụng ph ng tiện dạy h tại tr ờng CĐN C ng nghệ o HN
- T uận lợ : Tr ờng đ nhiều ph ng tiện m ng t nh minh h thự t
o, việ áp dụng đ ợ tri n kh i trong tr ờng khá tốt
- K k ăn: Ph ng tiện dạy h òn thi u nhiều, một số ph ng tiện lạ
hậu, kh ng đáp ứng nhu ầu dạy h , ngo i r việ tổ hứ dạy h áp dụng th ờng xuy n ng nghệ th ng tin vẫn rất hạn h v h th ờng xuy n ột mặt ần
sự đầu t ho thi t b trong khi tr ờng gặp nhiều kh kh n Ngo i r giáo vi n ph i
l n l p khá nhiều ti t trong tuần n n việ huẩn b kĩ ho ti t dạy nhằm rèn kĩ n ng
ho h sinh òn h đ ợ tốt …
- h o sát giáo vi n, gi ng vi n tại tr ờng CĐN C ng nghệ o k t qu thu nhận đ ợ : đ số ứng dụng ph ng pháp truyền thống đ gi ng dạy, á ph ng pháp, ph ng tiện gi ng dạy hiện đại rất t sử dụng, đ số sử dụng ph ng tiện dạy
h nh : b ng phấn, máy hi u( h đ hi u s đồ động ) – sử dụng máy t nh đ
Trang 27thi t k b i gi ng nh ng h m ng t nh hất tr nh hi u, th hiện nội dung b i h
m h thự sự sự t ng tá , lấy h trò l m trung tâm
Mô hình vật thật
Máy chiếu qua đầu
Bảng biểu
Máy vi tính
Tất cả các phương tiện
Hình 1.1 Đồ thị sử dụng phương tiện trong dạy học
- Thống k á phần mềm sử dụng gi ng dạy tá gi nhận thấy việ sử dụng
á phần mềm trong dạy h ủ á giáo vi n hủ y u l PowerPoint, Auto d, tuy nhi n do đặ th ủ m n h áy t kim loại n n giáo vi n gi ng dạy òn sử dụng th m một số phần mềm huy n ng nh kh khá nh Solidword, Inventor
… tuy nhi n t lệ òn thấp
Trang 28hủ y u sử dụng sử dụng á ph ng pháp dạy nh : thuy t tr nh, vấn đáp, diễn gi i
… l hủ y u m t những ph ng pháp gi ng dạy lấy ng ời h l m trung tâm,
k h thứ kh n ng t m tòi, tự nghi n ứu ủ SV, kh n ng ghi nh lâu d i những khái niệm, những tri thứ m i l rất kh kh n
Nghe giảng
Làm bài tập trên lớp
Thảo luận nhóm, lớp
Internet
Hình 1.2 Đồ thị các hình thức học của sinh viên hiên nay
Trang 29KẾT LUẬN C ƯƠN 1
1 Xây dựng sở l luận ủ việ sử dụng PTDH, ứng dụng PP P trong dạy h kỹ thuật n i hung v m n áy t kim loại n i ri ng
2 ột số nguy n t ần hú khi sử dụng PTDH, m phỏng trong
gi ng dạy m n áy t kim loại
3 Dạy h c mô phỏng nhằm tạo ra ở ng ời h c sự tham gia, hứng thú
và trách nhiệm
4 Đ kh o sát đ ợ thự trạng dạy h m n áy t kim loại tại
tr ờng CĐN C ng nghệ o H Nội
Trang 30C ƯƠN 2: THIẾT KẾ VÀ MÔ PHỎNG M T SỐ CƠ CẤU TRUYỀN Đ NG TRONG MÁY CÔNG CỤ ẰN CÁC
P ẦN MỀM TIN ỌC
Đ xây dựng m phỏng tr n máy t nh, nhiều phần mềm rất hiệu qu Phần
mềm Flash l một trong những phần mềm l m m phỏng s m nhất Fl sh thự hiện
m phỏng dự tr n á h nh nh ve tor Fl sh h ần d ng một b ng th ng hẹp đ tạo n n một đối t ợng th huy n động từ nhiều đi m, theo nhiều h ng khác
nh u ng một lú Ngo i r Java, Inventor, Sol dwork, Powerpo nt … ũng l
một trong những phần mềm m phỏng th ng dụng v hiệu qu nhất hiện n y
Do thời gi n hạn n n tá gi luận v n đ tập trung t m hi u phần mềm
Inventor, s u đây xin tr nh b y về á nội dung t m hi u:
2.1 Giới thiệu phần mềm Inventor trong thiết kế mô phỏng
2.1.1 Lịch sử ra đời
Autodesk Inventor, đ ợ phát tri n bởi ng ty phần mềm Autodesk trụ sở tại Ho kỳ, l phần mềm thi t k kh CAD 3D đ tạo r nguy n mẫu kỹ thuật số 3D đ ợ sử dụng trong thi t k , h nh dung v m phỏng á s n phẩm
Phần mềm inventor đầu ti n r đời v o ng y tháng 9 n m 999, phi n b n inventor Qu gần 5 n m h nh th nh v phát tri n, h ng n m ng ty đ đ r
cá phi n b n m i v i á t nh n ng v tiện h l m ho á nh kh th sử dụng tốt đ m phỏng r á s n phẩm ủ m nh T nh đ n n y ng ty đ đ r 8 phi n b n khá nh u v i á t nh n ng đ ợ nâng ấp Phi n b n m i nhất hiện n y
Trang 31* Tạo á b n vẽ sket h D v 3D, vật th 3D v á b n vẽ s n xuất D
Gi o diện v i ng ời sử dụng trong Autodesk Inventor gồm h i phần h nh:
- Appli tion Window: ử sổ ứng dụng xuất hiện khi Autodesk Inventor
Trang 322.1.3.1 Môi trường Sketch
Sket h (phá ph o) l b đầu ti n đ tạo dựng hi ti t Sket h l bi n dạng
ủ Fe ture v á đối t ợng h nh h khá nh việ đ ờng dẫn hoặ đ ờng tâm quay, ần thi t đ tạo Fe ture Tạo m h nh 3D từ Sket h bằng á h kéo một bi n
dạng theo một đ ờng dẫn hoặ qu y một bi n dạng qu nh đ ờng tâm n o đ
hi một Sket h đ đ ợ tạo r , th thự hiện nh nh á hiệu h nh đ
ho n thiện n tr khi tạo Fe ture N u đối t ợng h nh h ủ Sket h h b
r ng buộ ho n to n, th h nh sử n bằng á h kéo r , th đ nh dạng á ạnh ủ m h nh ũng nh á đ ờng ủ Sket h
Hình 2.2 Chỉnh sửa Sketch bằng cách kéo
Trang 33T êm bớt các ràn buộc
C th đ nh dạng Sket h bằng á h th m v o đ những r ng buộ h nh h Những r ng buộ sẽ hạn h kh n ng bi n đổi ủ đối t ợng v xá đ nh h nh dạng
ủ Sket h V dụ khi đ ờng thẳng b r ng buộ nằm ng ng, khi kéo đi m uối ủ
n th hoặ hiều d i ủ n th y đổi hoặ n sẽ d h huy n thẳng đứng nh ng g nghi ng ủ n sẽ kh ng th y đổi
Đ th m một r ng buộ , k h huột v o ng ụ Constr int tr n th nh ng
ụ Sket h, s u đ h n đối t ợng h nh h ần thêm ràng buộ
Hình 2.3 Tự nhận biết ràng buộc
Đ xem hoặ xoá bỏ r ng buộ , t k h Show Constr ints
->Delete Constr ints tr n th nh ng ụ Sket h v di on trỏ l n Sket h Cá r ng buộ sẽ hi n th trong hộp r ng buộ
Trang 34Đ xem tất r ng buộ ng một lú , k h huột ph i v h n Show All Constr ints tr n menu ngữ nh Ch n Hide All Constr ints ũng tr n menu n y đ
đ ng to n bộ á hộp r ng buộ hoặ h n nút Close tr n hộp r ng buộ
án kíc t ớc
h th xá đ nh độ l n ủ Sket h S u khi một đối t ợng đ ợ gán k h
th , kh ng th th y đổi độ l n ủ n bằng ng ụ kéo Autodesk Inventor
kh ng ho phép gán tr ng k h th ho một đối t ợng
Hình 2.5 Thay đổi kích thước
Đ th y đổi k h th , k h v o k h th n u ng ụ Gener l Dimension
đ ng hoạt động hoặ k h đúp v o k h th ần th y đổi trong h độ Sele t Nhập giá tr m i hoặ nhập bi u thứ toán h trong hộp thoại Edit Dimension
Line Vẽ đoạn thẳng Ch n Norm l hoặ
Construction trong menu Style
Spline Vẽ đ ờng Spline
Trang 35Arc Vẽ ung tròn:
- Đi qu 3 đi m
Ch n Norm l hoặ Construction trong menu
- i t tâm v đi m uối
- Ti p xú v i đoạn thẳng hoặ đ ờng ong tại đi m uối ủ đoạn thẳng
Hole Center
Tạo tâm lỗ hoặ một
đi m Sket h
Ch n tâm lỗ (mặ đ nh) hoặ đi m Sket h từ menu Style
Trang 36Côn cụ Sketc
Mirror
Đối xứng đối t ợng v gán á r ng buộ đối xứng
Offset
Tạo đ ờng thẳng hoặ cong song song và
á h một kho ng ho
tr General
Dimensi
on
Gán k h th ho Sketch
Auto Dimensi
on
Gán k h th tự động đồng thời r ng buộ ho n to n một Sketch
Tr h t ph i gán k h
th n u kh ng muốn ghi tự động
Extend
éo d i đoạn thẳng hoặ đ ờng ong t i
gi o v i đoạn thẳng, ong hoặ đi m gần nhất
Nhấn ph m SHIFT đ tạm thời huy n s ng h độ TRI ( t) h hoạt h
Move
Di huy n hoặ opy
á đối t ợng đ ợ nhập từ AutoCAD
Trang 37Côn cụ Sketc
hoặ á đối t ợng Sketch
Rotate
Qu y hoặ Copy á đối t ợng đ ợ nhập từ AutoCAD hoặ đối
t ợng Sket h
Add Constrai
nt
Tạo r ng buộ vu ng góc
Tạo r ng buộ song song
Tạo r ng buộ ti p xú
ủ đoạn thẳng ( ong)
v i đ ờng ong Tạo r ng buộ tr ng
kh p giữ á đoạn thẳng, ong hoặ á
đi m Tạo r ng buộ đồng tâm giữ đ ờng cong
Tạo r ng buộ thẳng
h ng giữ h i đoạn thẳng hoặ trụ Tạo r ng buộ nằm
ng ng ủ á đoạn
Trang 38Côn cụ Sketc
thẳng, n á đi m theo ph ng ng ng Tạo r ng buộ thẳng đứng, n á đi m theo ph ng thẳng đứng
Tạo r ng buộ hiều
d i bằng nh u ủ các đoạn thẳng hoặ bán kính
Tạo r ng buộ ố đ nh
ho á đi m, đoạn thẳng hoặ đ ờng ong trong hệ toạ độ ủ Sketch
Show Constraints
y
Chi u đối t ợng h nh
h l n Sket h khá
Project Cut Edges
Chi u tất á ạnh
ủ hi ti t đ h n l n mặt phẳng Sket h Cá ạnh n y ph i gi o v i mặt phẳng Sket h
Trang 39Côn cụ Sketc
Project Flat Pattern
Chi u m ng đối t ợng phẳng l n mặt phẳng Sketch
Insert AutoCA
D file
B ng 2.1 Thanh công cụ Sketch 2.1.3.2 Tạo khối và chỉnh sửa khối trong môi trường 3D
S u khi tạo đ ợ h nh dạng phá th o bằng á lệnh trong Sket h, b t đầu tạo
á hi ti t 3 hiều (3D) Phần n y gi i thiệu tổng qu n về á khái niệm, á h sử dụng á ng ụ tạo á Fe ture v tr nh tự thự hiện trong m i tr ờng thi t k m
Sau khi lập k hoạ h thứ tự á b , sẽ quy t đ nh á h tạo hi ti t sở
C th d ng h i á h b n l Extrude v Revolve C th d ng Extrude đ tạo á mặt nh l khi d ng n đ tạo á solid Cũng th d ng Loft, Sweep hoặ l Coil
Extrude l đ n một ti t diện d theo một đ ờng thẳng
Revolve là quay liên tụ một ti t diện qu nh trụ
Trang 40Loft tạo dựng Fe ture bằng á h đ n qu á thi t diện th y đổi C th tạo
á phá th o tr n nhiều mặt l m việ Loft tạo r m h nh đ ợ đ n từ một bi n dạng t i một bi n dạng ti p theo Loft th đ n theo một đ ờng ong
Sweep đ n một ti t diện kh ng đổi theo một đ ờng ong
Coil đ n một ti t diện kh ng đổi theo một đ ờng xo n ố
Quan sát các c t ết
C một số á h qu n sát hi ti t, á h qu n sát hi ti t mặ đ nh l vu ng g
v i bi n dạng phá th o hi k h huột ph i v o ử sổ đồ hoạ v h n Isometri View từ menu th vé t qu n sát sẽ th y đổi theo h ng đ T ũng th h n Previous View từ menu hoặ ấn ph m F5 đ trở lại m h nh ủ lần qu n sát tr
1 Zoom All Hi n th to n bộ á hi ti t trong
3 Zoom Di huột đ phòng to hoặ thu nhỏ
4 Pan Di huy n v tr m h nh trong ử