1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

DE THI KHOI 10 CHUYEN LE QUY DON BINH DINH

2 304 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 320,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

....................................................................................................................................................................................................................................................................................................

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BÌNH ĐỊNH

TRƯỜNG THPT CHUYÊN LÊ QUÝ ĐÔN

Họ và tên thí sinh :

Số báo danh :

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II, NĂM HỌC 2015 - 2016 Môn: Toán - Khối: 10

Thời gian làm bài: 90 phút Ngày kiểm tra: 9/5/2016

Đề thi có 2 trang (20 câu TN và 5 câu TL)

I PHẦN TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm):

Câu 1. Đường thẳng d đi qua hai điểm A( )2;0 và B( )0;3 có phương trình là:

2 3

3 2

2 3

2 3

x− =y

Câu 2. Số đo tính theo đơn vị rađian của góc 75 là:0

A 5

12

π

B

12

π

C 12

5

π

D 5

12

Câu 3. Tập nghiệm của bất phương trình x2− + <3x 2 0 là:

A (−∞ ∪;1) (2;+∞) B (2;+∞) C ( )1; 2 D (−∞;1)

Câu 4. Góc giữa hai đường thẳng :d x y+ − =2 0 và d y': − =1 0 có số đo bằng:

Câu 5. Đường tròn ( )C x: 2+y2−4x+6y− =12 0 có tâm I và bán kính R lần lượt là:

A I(2; 3 ,− ) R=5 B I(−2;3 ,) R=5 C I(−4;6 ,) R=8 D I(4; 6 ,− ) R=8

Câu 6. Cho đường thẳng :∆ − + =x y m 0 và đường tròn ( )C :x2+y2 =4 Tất cả giá trị của m để ∆ tiếp xúc với ( )C là:

A m= −2 2 B m= ±2 2 C m=2 2 D m=2

Câu 7. Cho hai điểm: M(1; 2− ) và N(−1;0) Đường trung trực của đoạn thẳng MN có phương trình là:

A x y− − =3 0 B x y+ + =1 0 C x y− − =1 0 D x y+ − =1 0

Câu 8. Đường elip ( ): 2 2 1

16 9

E + = có tâm sai bằng:

4

4

4

e=

Câu 9. Cho cos 1

3

α = Khi đó sin 3

2

π α

  bằng:

A 2

3

3

2 3

Câu 10. Đường elip ( ): 2 2 1

9 4

E + = có tiêu cự bằng:

Câu 11. Cho sinx−cosx= 2 Khi đó sin 2x có giá trị bằng:

Câu 12. Tập nghiệm của bất phương trình 1 0

3

x x

− ≥

A [1;+∞) B [1;3) C [ ]1;3 D ( )1;3

Câu 13. Với mọi số thực α , ta có sin 9

2π α

  bằng:

Trang 1/2 - Mã đề thi 132

Trang 2

A −sinα B cosα C sinα D −cosα

Câu 14. Cho sin 1

3

x= Khi đó os2c x nhận giá trị bằng:

A 3

2 2

7

4 9

Câu 15. Số nghiệm của phương trình 2x− =1 3x−2 bằng:

Câu 16. Hàm số 2 6 1

4

x

= + − +

+ có tập xác định là:

Câu 17. Điều tra về số con của 30 gia đình ở khu vực 1- Phường Ngô Mây - Tp Quy Nhơn, kết quả thu được như sau:

Số trung bình x của mẫu số liệu trên bằng:

Câu 18. Với ,α β là hai số thực tuỳ ý Đẳng thức nào sau đây là sai:

A sin(α β+ )=sin cosα β+cos sinα β B cos(α β+ ) =cos cosα β +sin sinα β

C cos(α β+ ) =cos cosα β −sin sinα β D sin(α β− ) =sin cosα β −cos sinα β

Câu 19. Khoảng cách từ điểm A( )1;3 đến đường thẳng ∆ có phương trình x+2y− =5 0 bằng:

5

Câu 20. Tập nghiệm của bất phương trình x− <2 1 là:

A [2;3) B (−∞;3) C (−∞;2) (∪ 3;+∞) D (3;+∞)

II PHẦN TỰ LUẬN (5,0 điểm):

Câu 1 (1,5 điểm ) Giải các bất phương trình sau:

x

Câu 2 (1 điểm) Cho sin 3

5

x= với

2 x

π < <π

Tính giá trị biểu thức sau: cos 2 1sin 2

2

Câu 3 (1 điểm) Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy , cho đường tròn ( ) ( ) (2 )2

C x− + −y = Viết phương trình tiếp tuyến với đường tròn (C) tại điểm M(1; 1− )

Câu 4 (1 điểm) Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy , cho tam giác ABC có A( ) (1; 2 ,B 3; 1 ,− ) (C −2;1) Viết phương trình tổng quát đường thẳng AB và tính diện tích tam giác ABC

Câu 5 (0,5 điểm) Giải phương trình: 2x2−11x+21 3 4= 3 x−4

HẾT

Trang 2/2 - Mã đề thi 132

Ngày đăng: 18/07/2017, 14:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w