Giáo Án Giai tich 12 chuong 3 đầy đủ 3 cột, biên soạn theo chương trình giảm tải của Bộ giáo dục và đào tạo, phần ôn tập có kết hợp câu hỏi trắc nghiệm khách quan. ma trận kiểm tra theo hướng pháp huy năng lực của học sinh
Trang 1GIÁO ÁN GIẢI TÍCH 12
CHƯƠNG 4
SỐ PHỨC
Trang 2Ngày dạy: ………… tại lớp: … Ngày dạy: ………… tại lớp: …
Chương IV: SỐ PHỨC
Tiết 61 Bài 1: SỐ PHỨC
Tính được môđun của số phức
Tìm được số phức liên hợp của một số phức
Biểu diễn được một số phức trên mặt phẳng toạ độ
3.Thái độ:
Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác Tư duy các vấn đề toán học một cách lôgic
và hệ thống
II CHUẨN BỊ:
1.Giáo viên: Giáo án Hình vẽ minh hoạ
2.Học sinh: SGK, vở ghi Ôn tập các kiến thức về toạ độ trên mặt phẳng
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Kiểm tra bài cũ: (Không)
2 Giảng bài mới:
TL Hoạt động của Giáo
GV giới thiệu khái
đgl một số phức
a: phần thực, b: phần ảo Tập số phức: C
Chú ý: Phần thực và phần
ảo của một số phức đều là những số thực
Trang 39 Hoạt động 3: Tìm hiểu khái niệm hai số phức bằng nhau
GV nêu định nghĩa hai
3 Số phức bằng nhau Hai số phức là bằng nhau
nếu phần thực và phần ảo của chúng tương ứng bằng nhau
Số phức 0 + bi đgl số thuần ảo và viết đơn giản
là bi:
bi = 0 + bi Đặc biệt, i = 0 + 1i
VD3: Trong các số phức
sau, số nào là số thực, số nào là số ảo:
sin 30 icos 30
sin 30 icos 30
Trang 4c) cos90 isin 90
sin 90 icos 90
6 Hoạt động 4: Tìm hiểu biểu diễn hình học của số phức
GV giới thiệu cách biểu
diễn hình học của số
phức
H1 Nhận xét về sự tương
ứng giữa cặp số (a; b) với
toạ độ của điểm trên mặt
Đ3 Các điểm biểu diễn số
thực nằm trên Ox, các điểm biểu diễn số ảo nằm trên trục Oy
4 Biểu diễn hình học số phức
Điểm M(a; b) trong một hệ toạ độ vuông góc của mặt
phẳng đgl điểm biểu diễn
số phức z a bi
VD1: Biểu diễn các số
phức sau trên mặt phẳng toạ độ:
7 Hoạt động 5: Tìm hiểu khái niệm môđun của số phức
GV giới thiệu khái
niệm môđun của số phức
Trang 5 GV giới thiệu khái
đối xứng nhau qua trục
Ox
z z z z
VD4: Tìm số phức liên
hợp của các số phức sau: a) z 3 2i
– Cách biểu diễn số phức trên mặt phẳng toạ độ
– Môđun của số phức, số phức liên hợp
4 Hướng dẫn học bài ở nhà
-Về nhà xem lại nội dung lí thuyết và làm bài tập SGK
Trang 6Ngày dạy: ………… tại lớp: … Ngày dạy: ………… tại lớp: …
Chương IV: SỐ PHỨC
Tiết 62 Bài 2: CỘNG, TRỪ VÀ NHÂN SỐ PHỨC
1.Giáo viên: Giáo án
2.Học sinh: SGK, vở ghi Ôn tập các kiến thức đã học về số phức
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Kiểm tra bài cũ: (3')
H Nêu định nghĩa số phức, môđun, số phức liên hợp?
2 Giảng bài mới:
TL Hoạt động của Giáo
(abi) (cdi) (ac) (bd i) (abi) ( cdi) (ac) (bd i)
Trang 8Ngày dạy: ………… tại lớp: … Ngày dạy: ………… tại lớp: …
Chương IV: SỐ PHỨC
Tiết 63 Bài 2: BÀI TẬP CỘNG, TRỪ VÀ NHÂN SỐ PHỨC
1.Giáo viên: Giáo án Hệ thống bài tập
2.Học sinh: SGK, vở ghi Ôn tập các kiến thức đã học về số phức
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Kiểm tra bài cũ: (Lồng vào quá trình luyện tập)
2 Giảng bài mới:
TL Hoạt động của Giáo
Trang 10Ngày dạy: ………… tại lớp: … Ngày dạy: ………… tại lớp: …
Chương IV: SỐ PHỨC
Tiết 64 Bài 3: PHÉP CHIA SỐ PHỨC
I MỤC TIÊU:
1.Kiến thức:
Biết khái niệm số phức nghịch đảo, phép chia hai số phức
2.Kĩ năng:
Biết tìm được nghịch đảo của một số phức
Biết thực hiện được phép chia hai số phức
Biết thực hiện các phép tính trong một biểu thức chứa các số phức
3.Thái độ:
Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác Tư duy các vấn đề toán học một cách lôgic
và hệ thống
II CHUẨN BỊ:
1.Giáo viên: Giáo án
2.Học sinh: SGK, vở ghi Ôn tập các kiến thức đã học về số phức
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Kiểm tra bài cũ: (3')
H Nhắc lại khái niệm số phức liên hợp, phép cộng, nhân các số phức?
2 Giảng bài mới:
TL Hoạt động của Giáo
5–3i 5+3i 10 34 –5–
3i
–5+3i
–10 34
–2+3i
Tổng của một số phức với
số phức liên hợp của nó bằng hai lần phần thực của số phức đó:
z z a
Tích của một số phức với
số phức liên hợp của nó bằng bình phương môđun của số phức đó
z z a2b2 z2
Nhận xét: Tổng và tích của
hai số phức liên hợp là một
số thực
Trang 11a bi z c di
– Nhân cả 2 vế với số phức liên hợp của a + bi, ta được:
Trang 13Ngày dạy: ………… tại lớp: … Ngày dạy: ………… tại lớp: …
Chương IV: SỐ PHỨC
Tiết 65 Bài 3: BÀI TẬP PHÉP CHIA SỐ PHỨC
I MỤC TIÊU:
1.Kiến thức: Củng cố:
Khái niệm số phức nghịch đảo, phép chia hai số phức
2.Kĩ năng:
Biết tìm được nghịch đảo của một số phức
Biết thực hiện được phép chia hai số phức
Biết thực hiện các phép tính trong một biểu thức chứa các số phức
3.Thái độ:
Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác Tư duy các vấn đề toán học một cách lôgic
và hệ thống
II CHUẨN BỊ:
1.Giáo viên: Giáo án Hệ thống bài tập
2.Học sinh: SGK, vở ghi Ôn tập các kiến thức đã học về số phức
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Kiểm tra bài cũ: (Lồng vào quá trình luyện tập)
2 Giảng bài mới:
TL Hoạt động của Giáo
H1 Nêu cách tìm?
Đ1 Tìm
z
1
H1 Nêu cách tính? Đ1 Nhân cả tử và mẫu với
số phức liên hợp của mẫu
Trang 143 Củng cố (3’)Câu hỏi trắc nghiệm
Câu 1: Dạng z = a+bi của số phức
Trang 16Ngày dạy: ………… tại lớp: … Ngày dạy: ………… tại lớp: …
Chương IV: SỐ PHỨC
Tiết 66 Bài 4: PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI VỚI HỆ SỐ THỰC
I MỤC TIÊU:
1.Kiến thức:
Biết cách giải phương trình bậc hai với hệ số thực
Căn bậc hai của một số thực âm
1.Giáo viên: Giáo án
2.Học sinh: SGK, vở ghi Ôn tập các kiến thức đã học về số phức
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Kiểm tra bài cũ: (3')
H Giải phương trình: (z 2 )(i z 2 )i 0?
Đ.z 2 ;i z 2i
2 Giảng bài mới:
TL Hoạt động của Giáo
10' Hoạt động 1: Tìm hiểu căn bậc hai của số thực âm
H1 Nhắc lại thế nào là
căn bậc hai của số thực
dương a ?
GV giới thiệu khái
niệm căn bậc 2 của số
Trang 17
> 0: PT có 2 nghiệm thực phân biệt x b
Xét phương trình bậc hai:
ax2bx c 0(với a, b, c R, a 0)
Tính = b2 4ac
Trong trường hợp < 0, nếu xét trong tập số phức,
ta vẫn có 2 căn bậc hai thuần ảo của là i Khi đó, phương trình có 2 nghiệm phức được xác định bởi công thức:
b i x
10' Hoạt động 3: Áp dụng giải phương trình bậc hai
b) x2 2x 3 0c) 5x2 3x 1 0d) x2 2x 3 0
Trang 183 Củng cố (5’)
Nhấn mạnh:
– Cách tính căn bậc hai của số thực âm
– Cách giải phương trình bậc hai với hệ số thực
4 Hướng dẫn học bài ở nhà
-Về nhà xem lại nội dung lí thuyết và làm bài tập SGK
Chương IV: SỐ PHỨC
Tiết 67 Bài 4: THỰC HÀNH GIẢI TOÁN BẰNG MTCT
I MỤC TIÊU:
1.Kiến thức: Củng cố:
Cách giải phương trình bậc hai với hệ số thực
Căn bậc hai của một số thực âm
1.Giáo viên: Giáo án Hệ thống bài tập MTCT
2.Học sinh: SGK, vở ghi Ôn tập các kiến thức đã học về số phức MTCT
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Kiểm tra 15 phút:
ĐỀ BÀI Câu 1: Gọi z1 và z2là các nghiệm của phương trình z2 2z 5 0 Tính P z 14z24
Trang 192 Giảng bài mới:
TL Hoạt động của Giáo
5' Hoạt động 1: Luyện tập tìm căn bậc hai của số thực âm
GV giới thiệu chức năng
3 Giải các phương trình
sau trên tập số phức:
a) 3z2 2z 1 0b) 7z2 3z 2 0c) 5z2 7z 11 0 d) z2 16 0 12' Hoạt động 3: Vận dụng giải phương trình bậc hai
Trang 20sau trên tập số phức:
a) z4z2 6 0b) z4 7z2 10 0 c) z3 8 0d) z3 4z2 6z 3 0
5 Cho a, b, c R, a 0, z1,
z2 là các nghiệm của phương trình az2bz c 0 Hãy tính z1z2 và z z1 2 ?
6 Cho số phức z a bi Tìm một phương trình bậc hai với hệ số thực nhận z và
z làm nghiệm
3 Củng cố (3’)
Nhấn mạnh:
– Cách tính căn bậc hai của số thực âm
– Cách giải phương trình bậc hai với hệ số thực
– Cách vận dụng việc giải phương trình bậc hai với hệ số thực
4 Hướng dẫn học bài ở nhà
-Về nhà xem lại nội dung lí thuyết và làm bài tập SGK
Trang 21Ngày dạy: ………… tại lớp: … Ngày dạy: ………… tại lớp: …
Chương IV: SỐ PHỨC
Tiết 68 Bài dạy: ÔN TẬP CHƯƠNG
I MỤC TIÊU:
1.Kiến thức: Củng cố:
Định nghĩa số phức Phần thực, phần ảo, môđun của số phức Số phức liên hợp
Các phép toán cộng, trừ, nhân, chia số phức
Phương trình bậc hai với hệ số thực
2.Kĩ năng:
Tính toán thành thạo trên các số phức
Biểu diễn số phức trên mặt phẳng toạ độ
Giải phương trình bậc hai với hệ số thực
3.Thái độ:
Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác Tư duy các vấn đề toán học một cách lôgic
và hệ thống
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Kiểm tra bài cũ: (Lồng vào quá trình luyện tập)
2 Giảng bài mới:
TL Hoạt động của Giáo
20' Hoạt động 1: Ôn tập thông qua câu hỏi tự luận
GV đưa ra bài tập tự luận
yêu cầu HS lên bảng giải
các ví dụ
Chú ý theo dõi, giải ví dụ theo hướng dẫn của GV
1.Thực hiện các phép tính sau:
i
4 (2 3 )(1 2 )
Trang 22– Cách tính căn bậc hai của số thực âm
– Cách giải phương trình bậc hai với hệ số thực
– Cách vận dụng việc giải phương trình bậc hai với hệ số thực
4 Hướng dẫn học bài ở nhà
-Về nhà xem lại nội dung lí thuyết và làm bài tập SGK Ngày giảng: / / tại lớp:
Ngày giảng: / / tại lớp:
Ngày giảng: / / tại lớp:
3 Về tư duy thái độ:
- Biết tự hệ thống các kiến thức cần nhớ
- Tự tích lũy một số kinh nghiệm giải toán
- Biết vận dụng linh hoạt , sáng tạo khi giải toán
II Chuẩn bị
1 Giáo viên: Bài soạn, SGK
2 Học sinh: Đọc bài trước khi đến lớp
III Tiến trình bài học:
1 Kiểm tra bài cũ:
2 Bài mới
Hoạt động 1.Ôn tập kiến thức cũ
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung
Cho học sinh ôn lai sơ đồ HS ôn lại sơ đồ khảo sát Hàm số bậc ba :
Trang 23khảo sát và vẽ đồ thị hàm số và vẽ đồ thị hàm số Hàm
số bậc bốn :
Tập xác định : D = R Đạo hàm : y’=
y’= 0 x = ? Các khỏang đồng biến , nghịch biến , điểm cực đại , điểm cực tiểu
Bảng biến thiên :
Vẽ đồ thị :
Hoạt động 2 Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung
GV: Gọi 1 học sinh đứng tai
chỗ xác định hàm số khi a =
0
Cho học sinh dưới lớp 10
phút chuẩn bị bài giải
Gọi 1 HS lên bảng trình bày
Gọi hs nhắc lại công thức
Hàm số đồng biến trên khoảng (-3;1) và nghịch biến trên các khoảng (-;-3) và (1; +) Hàm số đạt cực đại tại x=-1,
ycd=-7/3 Hàm số đạt cực tiểu tại x=-3
yct=-13 lim
+ -7/3
y -13
-
Đồ thị học sinh vẽ hình
Bài 2 SGK <145> Cho hàm số Y=-x3/3 +(a-1)x2 + (a+3)x – 4
a) Khảo sát xự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số khi
a = 0 b) Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi (
x x
Trang 24Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung
Cho học sinh ôn lai sơ đồ
Sơ đồ khảo sát và vẽ đồ thị hàm số (SGK)
y – y0 = f(x0)’(x-x0)
Hoạt động 4 Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung
GV nêu bài toán
a b
a) Tìm a và b để hàm số đi qua hai điểm A(1;2) và B(-2;-1)
b) Khảo sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số úng với giá trị vừa tìm được của a
và b c) Tính thể tích vật thể tròn xoay khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường y=0,x=0,x=1 và đồ thị (C ) xung quyanh trục hoành
Giải a) Để đồ thị của hàm số đi qua hai điểm A(1;2) và B(-2;-1), ta có
1 1
a b
1
0 1
Hoạt động 5 Bài toán vận tốc và gia tốc
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung
Trang 25GV nêu bài toán
Yêu cầu học sinh đọc kĩ đề
bài
Gọi hs nêu hướng giải
Gọi 2 học sinh lên bảng trình
Nhận xét kết quả
Ghi nhận kiến thức
Bài 4 SGK <146>
xét chuyển động thẳng xác định bởi phương trình s(t)=
và s tính bằng mét
a) Tính v(2) và a(2) , biết v(t) và a(t) lần lượt là vận tốc, gia tốc của chuyển động đã cho
b)Tìm thời điểm t mà tại
đó vận tốc bằng 0 Giải a) Vận tốc v(t) =S’(t) = t3-3t2+t-3
=> v(2) = -5 a(t)= s”(t) = 3t2-6t +1
=>a(2)= 1 b) Ta có v(t) = t3-3t2+t-3 =(t2+1)(t-3) Nên v(t) = 0 khi t=3
Hoạt động 6.Ôn tập kiến thức cũ
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung
Cho học sinh ôn lai sơ đồ
Sơ đồ khảo sát và vẽ đồ thị hàm số (SGK)
y – y0 = f(x0)’(x-x0)
Hoạt động 7 Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số và một số câu hỏi liên quan
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung
GV nêu bài toán
Yêu cầu học sinh đọc kĩ đề
bài
Gọi hs nêu hướng giải
Gọi 1 học sinh lên bảng trình
bày ý a
Điều kiện để hàm số có cực trị bằng 3/2 khi x=1 là
Bài 5 SGK <146>
Cho hàm số y=
x4+ax2+b a) Tìm a,b để hàm số có cực trị gằng 3/2 khi x=1 b) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thi (C ) của hàm số đã cho khi a=-1/2 , b=1
c) Viết phương trình tiếp tuyến của (C ) tai
Trang 26Gọi học sinh dưới lớp nhận
Cho biết phương trình tiếp
tuyến tại một điểm?
Theo đầu bài ta có điều gì?
a b
a) y= x4+ax2+b =>y’= 4x3+2ax;
a b
1 1 2
0 1 2 1 2
x x x
1 1;
2 2 1 2 2
x
x y
1 1;
2 2 1 2 2
x
x y
x y
a = 2 b) Viết phương trình
Trang 27Nhắc lại được phương trình
tiếp tuyến tại một điểm?
Theo bài ra ta cân cần xác
1
a a
tiếp tuyến d của đồ thi (c ) tại điểm M có hoành độ a1 Giải a) Học sinh tự giải b) Điểm
Hoạt động 9.Ôn tập kiến thức cũ
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học
Quy tắc tìm GTLN- GTNN
của hàm số tại một điểm
Nhắc lai quy tắc tìm GTLN- GTNN của hàm
Chọn số nhỏ nhất m , kết luận :
Gọi đại diện các nhóm lên
bảng trình bày hoặc treo
bảng phụ
Gọi hs các nhóm khác nhận
xét kết quả
GV nhận xét chỉnh sửa
Thảo luận theo nhóm
Cử đại diện lên bảng trình bày
Nhận xét kết quả của các nhóm khác
KQ:
a) Ta có f(x)’= 6x2 – 6x –
12 f(x)’=0 x2 - x- 2=0 x=-1 hoặc x=2 Ta có f(-1)
Bài 8 Tìm GTLN- GTNN của hàm số:
a) f(x)= 2x3 – 3x2 – 12x +1 trên đoạn [-2;5/2]
b) f(x) = x2lnx trên đoạn [1;e]
c) f(x) = xe-x trên khoảng [0;+)
d) f(x) = 2.sinx +sin2x trên đoạn [0;3II/2]
Trang 28= 8, f(2) = -19, f(-2) = -3, f(5/2) = -33/2
Vậy GTLN là f(-1) = 8 GTNN là f(2) = -19 b) Ta có f(x)’= 2xlnx + x f(x)’>0 với mọi x thuộc [1;e]
nên f(x) luôn đồng biến Vậy GTLN là f(e) = e2GTNN là f(1) = 0 c) KQ GTNN là f(0) = 0 GTNN là f(1) = e
( ) ' 2 cos 2 cos 2 2(cos 2 cos 1)
= 8, f(2) = -19, f(-2) = -3, f(5/2) = -33/2
Vậy GTLN là f(-1) = 8 GTNN là f(2) = -19 b) Ta có f(x)’= 2xlnx + x f(x)’>0 với mọi x thuộc [1;e]
nên f(x) luôn đồng biến Vậy GTLN là f(e) = e2GTNN là f(1) = 0 c) KQ GTNN là f(0) = 0 GTNN là f(1) = e
( ) ' 2 cos 2 cos 2 2(cos 2 cos 1)
2
x x
2
Bài tập làm thêm Tìm GTLN – GTNN của hàm số
Trang 291 [ ;2]
Hoạt động 12.Ôn tập kiến thức cũ
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung
Nhắc lại các phương pháp
giải PT và BPT mũ và
lôgarit
Có 3 phương pháp cơ bản Đưa về cùng cơ số
Đặt ẩn số phụ
Mũ hóa ( Đối với phương trình lô ga) và Lôgarit hóa ( Đối với phương trình
mũ)
Một số phương pháp cơ bản
+/ af (x)= ag(x) f(x) = g(x)
+/ k1.a2f (x) +k2.af (x) + k3
= 0; Đặt : t = af (x) Đk t
> 0 +/ logaf(x) = logag(x)
Hoạt động 13 giải phương trình mũ và lôgarit
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung
Chỉnh sửa hoàn thiện
Hoạt động trao đổi theo nhóm
Cử đại diện các nhóm lên trình bày
KQ:
a) x = 0 b) x = 1 và x = log3/23 c) x = 1 và x = 5 d) x = 4, x = 8
Bài 9 Giải các phương trình sau
a) 132x+1 – 13x -12 = 0 b) (3x + 2x)(3x + 32x ) = 8
6xc)
3
log (x 2).log x 2.log (x 2)
d) log22x – 5log2x + 6=0
Hoạt động 14 giải bất phương trình mũ và lôgarit
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung