GIÁO án GIẢI SÁCH bài tập vật lý 7 GV ĐINH DUY KHÁNH THCS bắc sơn NS 2016 GIÁO án GIẢI SÁCH bài tập vật lý 7 GV ĐINH DUY KHÁNH THCS bắc sơn NS 2016 GIÁO án GIẢI SÁCH bài tập vật lý 7 GV ĐINH DUY KHÁNH THCS bắc sơn NS 2016 GIÁO án GIẢI SÁCH bài tập vật lý 7 GV ĐINH DUY KHÁNH THCS bắc sơn NS 2016 GIÁO án GIẢI SÁCH bài tập vật lý 7 GV ĐINH DUY KHÁNH THCS bắc sơn NS 2016 GIÁO án GIẢI SÁCH bài tập vật lý 7 GV ĐINH DUY KHÁNH THCS bắc sơn NS 2016 GIÁO án GIẢI SÁCH bài tập vật lý 7 GV ĐINH DUY KHÁNH THCS bắc sơn NS 2016 GIÁO án GIẢI SÁCH bài tập vật lý 7 GV ĐINH DUY KHÁNH THCS bắc sơn NS 2016 GIÁO án GIẢI SÁCH bài tập vật lý 7 GV ĐINH DUY KHÁNH THCS bắc sơn NS 2016 GIÁO án GIẢI SÁCH bài tập vật lý 7 GV ĐINH DUY KHÁNH THCS bắc sơn NS 2016 GIÁO án GIẢI SÁCH bài tập vật lý 7 GV ĐINH DUY KHÁNH THCS bắc sơn NS 2016 GIÁO án GIẢI SÁCH bài tập vật lý 7 GV ĐINH DUY KHÁNH THCS bắc sơn NS 2016 GIÁO án GIẢI SÁCH bài tập vật lý 7 GV ĐINH DUY KHÁNH THCS bắc sơn NS 2016 GIÁO án GIẢI SÁCH bài tập vật lý 7 GV ĐINH DUY KHÁNH THCS bắc sơn NS 2016 GIÁO án GIẢI SÁCH bài tập vật lý 7 GV ĐINH DUY KHÁNH THCS bắc sơn NS 2016 GIÁO án GIẢI SÁCH bài tập vật lý 7 GV ĐINH DUY KHÁNH THCS bắc sơn NS 2016 GIÁO án GIẢI SÁCH bài tập vật lý 7 GV ĐINH DUY KHÁNH THCS bắc sơn NS 2016 GIÁO án GIẢI SÁCH bài tập vật lý 7 GV ĐINH DUY KHÁNH THCS bắc sơn NS 2016 GIÁO án GIẢI SÁCH bài tập vật lý 7 GV ĐINH DUY KHÁNH THCS bắc sơn NS 2016 GIÁO án GIẢI SÁCH bài tập vật lý 7 GV ĐINH DUY KHÁNH THCS bắc sơn NS 2016 GIÁO án GIẢI SÁCH bài tập vật lý 7 GV ĐINH DUY KHÁNH THCS bắc sơn NS 2016 GIÁO án GIẢI SÁCH bài tập vật lý 7 GV ĐINH DUY KHÁNH THCS bắc sơn NS 2016 GIÁO án GIẢI SÁCH bài tập vật lý 7 GV ĐINH DUY KHÁNH THCS bắc sơn NS 2016 GIÁO án GIẢI SÁCH bài tập vật lý 7 GV ĐINH DUY KHÁNH THCS bắc sơn NS 2016 GIÁO án GIẢI SÁCH bài tập vật lý 7 GV ĐINH DUY KHÁNH THCS bắc sơn NS 2016 GIÁO án GIẢI SÁCH bài tập vật lý 7 GV ĐINH DUY KHÁNH THCS bắc sơn NS 2016
Trang 1
Hải : Kiểm tra kiến thức cũ
Gv: Khi nào mắt ta nhận biết được eis sang ?
Dk để nhìn thây một vật là aX
Nguồn sáng là gì ? Cho vd
Vat sang la gi ? Cho v
Hs: Trả lời các câu hỏi củ
: Chữa bài tập SBT
Gv: Gọi hs trả lời các bài tập cơ bản trong sách
bài tap theo yéu cau cua gv
- Muốn nhận biết được ánh sáng thì ánh sáng đó phải truyền vào mắt ta
- Ta nhìn thấy các vật khi có ánh sáng từ các vật đó truyền vào mắt ta
- Phân biệt được nguồn sáng và vật sáng
- Nêu được ví dụ về nguồn sáng và vật sáng
Il CHUAN BI:
Hoạt động của Gv và Hs xà Nội dung ghi bang
I KIEN THUC CO BAN
- Mắt ta nhận biết được ánh sáng khi
có ánh sáng truyền vào mắt ta
- Ta nhìn thấy một vật khi có ánh sáng
từ vật truyền vào mắt ta
- Vật tự nó phát ra ánh sáng khi có dòng điện chạy qua gọi là nguồn sáng
Vd: Mặt trời, Ngọn đèn đang sáng
- Nguôn sáng và những vật hắt lại ánh sáng từ vật khác chiếu vào nó gọi
Trang 2- Gv: Mỗi câu gọi I hs đứng tại chỗ trả lời nhanh
- Hs: Lần lượt các hs đứng tại chỗ trả lời
- Œv: Gọi hs khác nhận xét và bô sung nêu câu trả
lời Sa1
- Hs: Nhận xét và bô sung theo yêu câu của øv c
S
- Gv: Thống nhất câu trả lời đúng và ghi bang
- Hs: Ghi bai néu sai
Chọn B Vỏ chai chói sáng dưới trời
năng
+ Bai 1.3:
Do không có ánh sáng chiếu vào má
giấy tráng nên không có ánh sáng tử _
manh giây trăng hát lại ánh sáng truyền vào mắt ta nên không nhin thay manh giấy trắng đặt trên ban,
Vat den khong Bi ra ánh sáng , cũng
không hăt lạfảnh sáng chiêu vào nó A
khi chiếuyàð nó bị nó hấp thụ
Vì vật màu đen được đặt bên cạnh
những Yật sáng khác nên ta nhìn thấy cấc ật sáng khác đạt xung quanh miếng
cBìa màu đen.do đó phân biệt được
miếng bìa màu đen
- Chọn B Dán miệng bìa màu đen lên
mot to giay trang roi dat trong phon
Trang 3Hđ 3 : Bài tập nâng cao
- Gv: Đưa ra một sô bài tập
Bài 1: Bầu trời về ban ngày có phải là nguồn sáng
không ? Vì sao ? SO ®
Bài 2: Đèn ông trong lớp đang sáng và và)trang
sách em đang đọc có đặc điểm gì giótÍ# và khác
nhau 2
- Gv: Gọi 2 hs lên bảng trả lời >
- Hs : 2 hs lên bảng `
Hd4 : Cung cô - Dặ ò:
- Gv: YCHS ve = hoc ghi nho SGK
- Lam tiép bai tapsSBT
©
- Chon C Dan miéng bia mau den lên một tờ giây màu xanh rôi đặt ngoài trời, { lúc ban ngày ws + Bài 1.12 : `
- Chọn C Mảnh giây đen đặt(dùới as
+ Bài 1.13 :
- Chọn D Có as đỏ từ bồng hoa truyên đên mắt ta œ
II BÀI TAP NANG CAO Bail: OS”
- Phải
- Ney Mat trời làm cả bầu trời sáng lên
vã bầu trời hắt lại as nhận được
Trang 4BAI 2: SU TRUYEN ANH SANG
I MUC TIEU :
- Biết làm TN để xác định được đường truyền của ánh sáng
- Phát biểu được Định luật truyền thẳng ánh sáng
- Biết vận dụng Định luật truyền thắng ánh sáng vào xác định đường thẳng trong thực té -
Nhận biết được đặc điểm của 3 lọai chùm sáng
IL CHUAN BI:
1 Định luật truyền thắng của ánh
sáng
- Trong môi trường trong suốt và đồng
- Gv: Phát biểu nội dung sini luật truyền thắng
của as? % “*
Có mấy loại chùm sang ? Nêu đặc điểm của ;
mỗi loại chùm sáng ˆ tính ánh sáng truyền đi theo đường
Trang 5Hả 2 : Chữa bài tập SBT
- Gv: Gọi hs trả lời các bài tập cơ bản trong sách
bài tập theo yêu câu của øv
- Gv: Goi hs khác nhận xét pre sung néu cau
- Gv: Mỗi câu gọi I hs đứng tại chỗ đâu
trả lời sai | na
- Hs: Nhận xét và bô sung heo yêu câu của øv
: ¬-‹-“
- Gv: Thong nhât:câu trả lời đúng và ghi bảng
- Hs: Ghi bài nếN chi
- Chùm sáng hội tụ
- Chùm sáng phân kỳ
II BAL TAP CO BAN
+ Bai 2.1
- As từ đèn pin phát ra trgyỀn theo
đường thăng Mắt ở bêmdưới đường truyền của as nên khô CO as truyén vao mắt Do đó mắt không nhìn thấy bóng đèn
+ Bài 2.3
: Cache Di chuyén | mand chan co
du
a hs sao cho mắt luôn nhìn thấy as
Lại dén pin phat ra
- Cách 2: Dùng một màn chăn nhỏ di
chuyên đề cho mắt luôn không nhìn thấy
day toc bong dén pin dang sang
+ Bai 2.4
- Lay mot miéng bìa đục một lỗ thứ 2
sao cho lỗ trên miếng bìa này ở đúng điêm C(hoặc B) Nếu mắt vẫn nhìn thấy đèn thì có nghĩa as đi qua C(hoặc B) Chứng tỏ as đi theo đường cong => bạn Hải đúng
Trang 6Hả 3 : Bài tập nâng cao
Bài 1: Ban đêm ngồi trong phòng bật đèn Lay
một miếng bìa che dé không cho as đi thăng từ đèn
đến mắt Tại sao ta vẫn nhìn thấy bức tường xung
quanh phòng?
C
c
Bài 2: Trong đêm tối nếu ta bật một que điê
cháy sáng thì lập tức ta co thé nhin thay cacrvat
gan d6 Vay co phai as truyén di mot cach ttre thoi
khong? Hay giai thich tai sao?
chân ánh sang từ bức từng đi vào mắt ta
img bite tuong duge den chiéu sang ,
s46 ohh lai chiéu vao mat ta lam ta nhin
himg buc tuong
as
thấy
Bài 2: AS truyền đi với vận tốc tức thời
nhất định nhưng rất nhanh Người ta chứng minh được rằng trong chân không hay gần đúng là trong môi trường không
khí vận tốc as là 300000km/s, với vận
tốc rất lớn này, trong một không gian hẹp( đường đi của as ngăn) tức thời gian truyền as vô cùng nhỏ Chính vì thế mà
ta có cảm giác as truyền đi một cách tức thời
- Làm "mi tập SBT
T7
Trang 7BAI 3: UNG DUNG ĐỊNH LUẬT TRUYEN THANG CUA ANH SANG
IL.MUC TIEU
- Nhận biết được bóng tối, bóng nửa tối và giải thích
- Giải thích được vì sao có hiện tượng nhật thực và nếuyệt thực
- Vận dụng định luật truyền thăng của ánh sáng giải h một số hiện tượng đơn giản
Hd 1: Kiém tra bai ci: I KIEN THUC CO BAN
- Gv: Bong di BS? Bóng nửa tối là gì ? - Trên màn chắn đặt ở phía sau vật cẩn có
I vùng không nhận được ánh sáng từ nguồn tới Gọi là vùng bóng tối
- Trên màn chắn đặt phía sau vat can có vùng chỉ nhận được ánh sáng từ một phần
của nguồn sáng tới Gọi là bóng nửa tối
- Nguyệt thực xảy ra khi Mặt Trăng bị Trái
Đât che khuât không nhận được as Mặt Trời
chiêu xuông
- Gv: Nhật thực là gì 2 Nguyệt thực la gì 2
Trang 8sách bài tập theo yêu câu của gv
- Hs: Lân lượt các hs đứng tại chô trả lời
- Gv: Gọi hs khác nhận xét và bỗ sung nếu
cau tra 101 sai
- Hs: Nhận xét và bồ sung theo yêu cầu của `
+ Bài 3.2
- Chọn B : Ban đêm khi Mặt Trăng
nhận được as Mặt Trời vì bị Trái Ð
khuất
Siig
+ Bai 3.3
- Vi dém ram 4m Trang, va Trai dat lịch thì Mặt Trời, Mặt Lểó khả năng cùng năm
trên một
đường thăng oO Trai Dat moi co thé chan
as Mat mm ong cho chiéu sang mat Trang
Trang 9Hd 3 : Bai tap nang cao
Bai 1: Tai sao trong lớp học, người ta lap
nhiều bóng đèn ở các vị trí khác nhau mà
không lắp một bóng đèn lớn ( Biết độ sáng
của một bóng đèn lớn có thể bằng của nhiều
bóng đèn nhỏ )
Bài 2: Vào ban đêm, trong phòng chỉ có một
ngọn đèn dâu Khi ta đứng gần tường, bóng
của ta in rõ nét trên tường , nhưng khi tiến lại
gân đèn thì bóng của ta trên tường ngày càng
- Việc lắp đặt các bóng đèn trong lớp Đhải
thỏa mãn được 3 yêu câu sau:
+ Đủ độ sáng cân thiết
+ Hs ngồi ở dưới không bị chói khi nhìn lên
bảng
+ Tránh các bóng tô ‘béng nửa tôi trên giấy
mà tay hs viết HỆ hé tao ra
=> Viéc lap đặt đốt t bóng đèn lớn chỉ thỏa mãn được mộ) yêu cầu Chính vì thế mà người f ï mắc nhiều bóng đèn nhỏ ở các
vị trí kñáẻ nhau
s
tÌ`* Khi đứng gần tường,xuất hiện vùng bóng tôi , bóng nửa tối Do k/c giữa người và tường nhỏ hơn nhiều so với k/c giữa người với đèn nên bóng nửa tôi bị thu hẹp, ta thấy vùng bóng tối rõ nét
- Khi đứng gân đèn, vùng bóng nửa tôi được
mở rộng nên vùng bóng tối lại kém rõ nét
Trang 10
Tiết 4 Lép 7 A23
BAI 4: DINH LUAT PHAN XA-ANH SANG
I MUC TIEU
- Biết được đường đi của tia sáng phản xạ trên gương pnang
- Biét xác định tia tdi , tia phản xạ , góc tab, gdc phan xa
- Phat biêu được định luật phản xạ ánh sang
Gy ương phăng có dac diem gi ? - Gương soI có mặt gương là một mặt phăn
¿Phát biêu nội dung Định luật phản xạ as _ | nhẫn bóng nên gọi là gương phẳng
- ầm phương của tia tới, tia phản xạ Góc phản | Định luât phản xạ as
Sa quan hé v6i goc toi nhu the nao ? - Tia phản xạ năm trong cùng mặt phăng
với tia tới và đường pháp tuyên
- Góc phản xạ luôn luôn băng góc tới
10
Trang 11HĐ2: Chữa bài tập SBT
- Gv: Gọi hs trả lời các bài tập cơ bản trong
sách bài tập theo yêu cầu của gv
tra lời sai
eh xét và bố sung nếu câu
- Hs: see va b6 sung theo yéu cau cua gv
s Gÿ`)Th ống nhất câu trả lời đúng và ghi bảng
«Hs: Ghi bai néu sai
Trang 12HĐ3:.Bài tập nâng cao
Bài 1: Chiêu một tia tới SI lên một gương
phăng với góc tới ¡= 30” Tính số đo của góc
tạo bởi tia tới và tỉa phản xạ ; tỉa tới với mặ( D
phăng gương
Bài 2: Cho các tia sáng chiếu tới gudng Hay vé
tia phan xa
Bài 3: Hãy vế VÌ trí của gương trong các trường
- Chon D: Mat g tao boi tia toi va
pháp tuyén voiguong 6 diém tdi
+ Bài 4.9
- Chon r = 30°
AiR BAL TAP NANG CAO
LỄ
Trang 13trước gương Tìm cách vẽ tia tới và tia phản xạ
của nó sao cho tia tới đi qua điểm M, tia phản xạ
đi qua điểm N
HĐ4: Cũng cố - Dan do
- Gv: YCHS vé nha hoc xem lai cac bai tap
- Lam tiép bai tap SBT
- Bồ trí được thí nghiệm đề nghiên cứu ắnh của một vật tạo bởi gương phăng
- Nêu được những tính chất của ảnh eùa một vật tạo bởi gương phang
- Vẽ được ảnh của một vật đặt: Bom guong phang
dì ott [lngc[LlaGvv Hs NLii dung ghi bLing
1: Kiểm tra bài cũ I KIÊN THỨC CƠ BẢN
- Gv: Ảnh của một vật tạo bởi gương phăng | Tính chất ảnh của một vật tạo bởi gương
Trang 14
HĐ2: Chữa bài tập SBT
- Gv: Goi hs tra lời các bài tập cơ bản
trong sách bài tập theo yêu cầu của øv
cau tra 101 sai oi
- Hs: Nhận xét và bồ sùng theo yêu câu của
- Độ lớn của ảnh của một vật tạo bởi gương
phăng băng độ lớn của vật -_ Điểm sáng và ảnh của nó tạo bởi gương phăng cách gương một khoảng bằng nhau
- Ta nhìn thấy ảnh ảo S" vì các tia phan xa tot
vào mắt có đường kéo dài đi qua ảnh SA
`
e KR’
- Chon C: khong hung du
va lon bang vat
Trang 15- Dé mat chi nhin thay B thì mát phải dat
trén duong truyén cua tia phan xa IR
qd a, Muon nhin thay anh S cua Sthif mat phải
© đặt trong chùm tia phản xạ Hai tia phản xạ
nam ngoai cùng trên meg voi hai tia toi
eee
Sưu tâm bởi GV Nguyễn Thanh Tú www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
Trang 16ngoai cling trén guong la SI va SK
b, Muốn đưa S lại gần gương hơn thì ảnh S cũng ở gần gương hơn Góc IS K sẽ tăng lên
và khoảng không gian cần đặt mắt để nhìn thay S cũng tăng lên
HĐ3: Củng có - Dan do
- Vệ nhà xem lại các bt và học bài cũ
- Lam tiép cac bt con lại
- Nêu được những tính chat cua anh cua mot vat tao boi guong câu lồi
- Nhận biêt được vùng nhìn thây của gương câu lôi rộng hơn so với gương phăng có cùng kích
eee
Sưu tâm bởi GV Nguyễn Thanh Tú www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
Trang 17- Gv: Goi hs tra loi cac bai tap co ban trong
sách bài tập theo yêu cầu của gv
- Hs: Lân lượt các hs đứng tại chô trả lời
- Gv: Gọi hs khác nhận xà ta bồ sung nếu
câu trả lời sa a>
- Hs: Nhận xét a sung theo yéu cau cua
- Gv: T 6 nhất câu trả lời đúng và ghi bảng
- Hs: Ghi-bài nêu saI
- Nhìn vào gương câu lôi ta quan sát đượ
một vùng rộng hơn so với khi nhìn vagy
gương phăng có cùng bê rộng >
x
+ Bai 7.1 O
- Chọn A: không "eS oc trén man chan
va nho hon vat s
- Chon Crying nhìn thây của gương câu lôi rộng hen Vùng nhìn thây của gương phăng coc kích thước
II BAI TAP CO BAN
SY Bai 7.3 D1, ảnh ảo guong cầu nhật thực phản xạ sao
- Tir hang doc : ANH AO
Trang 18- Hai tia phản xạ có i kéo dai gap nhau tai S
b -S la anh ios gan guong hon S
- Chùm tia tới rộng nhất giới hạn bởi 2 tia
tới đến 2 mép gương là SI và SK Vậy mắt
phải đặt trong khoảng không gian giới han boi IR va KP
- Hinh biéu dién:
Trang 19HĐ3 :Cúng cô - Dặn dò
- Vê nhà xem lại các bt và học bài cũ
- Làm tiêp các bt còn lại trong SBT
O ận biêt được ảnh ao tạo bởi gương câu lõm
Q -3Nêu được những tính chất của ảnh ảo tạo bởi gương câu lõm
- Biết cách bồ trí thí nghiệm dé quan sat ánh ảo của một vật tạo bởi gương cầu lõm
- Giải thích được ứng dụng của gương cầu lồi
Trang 20PPB REPPNINETHES BTC SON MU XWJNMUAOE 20775"
HDI: Kiểm tra bài cũ
- Gv: Ảnh của một vật tạo bởi gương cầu
- Gv; Gợi hs trả lời các bai tap co ban
trong Sá h bài tập theo yêu cầu của gv
- Đặt một vật gân sá Song câu lõm, nhìn
ảo không hứng được
Sự phản xạ á áng trên gương cầu lõm
- Chiêu mộ thùm tia tới song song lên một gương
a õm, ta thu được một chùm tia
ộI tụ tại một điêm trước gương
l,
- Một nguôn sáng nhỏ S đặt trước gương câu
lõm ở một vị trí thích hợp, có thê cho một
chùm tia phản xạ song song
Il BAI TAP CO BAN
+ Bai 8.1
- Sắp xếp các gương phăng nhỏ theo hình
một chỏm cầu, mặt phản xạ quay vào nhau
tạo thành mặt lõm của gương cầu Hướng gương câu lom sap nay về phía mặt trời Điều
chỉnh cho chô ánh sáng hội tụ chiêu đúng vào
Trang 21- Hs: Lân lượt các hs đứng tại chô trả lời
- Gv: Gọi hs khác nhận xét và bố sung nếu
cau tra loi sai
- Hs: Nhận xét và bố sung theo yêu cầu của
- Ảnh ảo tạo bởi gương câu lồi nhỏ
ảo tạo bởi gương phăng AB<CD CS
- Ảnh ảo tạo bởi gương cầu oo hon anh
ảo tạo bởi gương phăng Kẻ
Ta có: AB <CD < EF Vậy AB< EF c9"
Trang 22PERE PTNINETHOS BTC SON MU XWJNMUAOE 20775"
HDI: Kiểm tra bài cũ
- Gv: nêu câu hỏi
1 Nguồn â âm là gì ?cho vd
2 Nguồn âm có đặc điểm gì chung ?
HĐ2: Chữa bài tập SBT
- Gv: Goi hs tra lời các bài tập cơ chế rong
sách bài tập theo yêu câu của øv
i phat ra âm các vật đều dao động
Il BAL TAP CO BAN
Trang 23
- Hs: Lân lượt các hs đứng tại chỗ trả lời
- Gv: Gọi hs khác nhận xét và bô sung nếu
cau tra 101 sai
- Hs: Nhận xét và bố sung theo yêu cầu của
- Chọn D; Mang loa trong ti vi dao dong phat
Trang 24PERE PTNINETHES BTC SON MU XWJNMUAOE 207075"
- Gv: Bai tap va dap án
II TÓ CHỨC HOAT ĐỘNG DAY HOC:
5 2 Hoạt động của GV và Hs ¬ ôi dung ghi bảng
Nie
cic 1 Tan s6 la gi? don vi cua tân sô là gì ?
£ > 2 Dao động nhanh hay chậm phụ thuộc ao động trong] giây gọi là tan so
S| 2 lÌvào yêu tô nào ? ` Đơn vị tần số là héc
= 3 Khi nào một vật phát ra âm cao, âm oa (kí hiệu Hz)
- Gv: Gọi hs trả lời các bài tập cơ bản
trong sách bài ta theo yêu câu của øv
Trang 25
- Gv: Mỗi câu gọi I hs đứng tại chỗ trả lời
nhanh
- Hs: Lân lượt các hs dung tai cho tra 101
- Gv: Goi hs khác nhận xét và bỗ sung nếu
cau tra 101 sai
- Hs: Nhận xét và bỗ sung theo yêu cầu
ê nhà xem lại các bt và học bài cũ
Am thâp -> tân sô nhỏ
Not Đồ -> nhỏ Nốt Đồ -> lớn
Nót Rê -> lớn Nót Đồ -> nhỏ
+ Bài 11.4
a Con muỗi phát ra âm cao vì vo cánh nhiều, con ong đất phát ra âm nhỏ
cánh ít
b Con chim bay vỗ cánh tạo ra âm có
tần số nhỏ hơn 20Hz nên tạ hười không
nhận biết được re
es
Cach tao #— Gõ vào chai Thôi vào
ny từ I đên 7 miệng chai
tu 1 dén 7
Spi Chai + nước | Cột không phat ram | trong chai khi
Trang 26PERE PPNINETHES BTC SON MU TWJMUAOE 20775"
- Nêu được môi lh giữa biên độ dao động và độ to của âm
- So sánh được âm to âm nhỏ
2.Ki năng
- Qua thí nghiệm rút ra được :
+ khái niệm biên độ dao động
+Độ to của âm phụ thuộc vào biên độ
2 Độ to của âm phụ thuộ x yêu tố nào?
3 Đơn vị đo độ to của awl gì?
4 Tiếng sét to gap lần tiếng ôn 2
- Gv: Goi hs tra loi cac bai tap co ban
trong sach bai tap theo yéu cau cua
bao nhiéu thi lam dau tai
I KIEN THUC CO BAN
- Độ lệch lớn nhất của vật dao động so với
VỊ trí cân bằng của nó gọi là biên độ dao
Trang 27- Hs: Lần lượt các hs đứng tại chỗ trả lời
- Gv: Gọi hs khác nhận xét và bồ sung nếu
cau tra 101 sai
- Hs: Nhận xét và bỗ sung theo yêu cầu
a Thay đôi độ to của nốt nhạc bằñg)cách gây mạnh hay gây nhẹ dây đàn ức làm thay
đồi biên độ dao động của dây-đàn
b + Gây mạnh , dây dàng động mạnh, biên độ dao động l ớn, â ấn phat ra to
+ Gây nhẹ , dây đàn hô động yếu, biên độ
+ Bài 12.6
- Chọn D: là độ lệch lớn nhất so với vị trí cân băng khi vật dao động
+ Bài 12.7
- Chọn d: vật dao động càng mạnh + Bài 12.8
- Chọn C: Biên độ dao động + Bài 12.9
- Chon A: 130 dB + Bai 12.10
- Chon D: 80 dB + Bai 12.11
Trang 28PERE PTRINETHES BTC SON NAGAR BO TPONCO™
BAI 13: MOI TRUONG TRUYEN AM >
- Kế tên được một số môi trường truyền âm và không truyền được âm
- Nêu được một số ví dụ về sự truyền âm trong các môi trường khác cản: răn ,lỏng ,khí
1 Môi trường nàotruyền âm ? môi trường
nào không truyên-ẩm ?
2 Môi ae nao truyén am tot nhat ?
Hd2: Lam bai tap trong SBT
I.KIEN THUC CO BAN
- Âm có thể truyền qua những môi
trường như rắn ,lỏng , khí và không thê
truyền qua chân không
- Ở các vị trí càng xa nguồn âm thì âm
nghe càng nhỏ
- Vận tốc truyền âm trong chất rắn lớn hơn vận tốc truyền âm trong chất lỏng và lớn hơn trong không khí
II BAL TAP CO BAN
Trang 29Sưu tâm bởi GV Nguyễn Thanh Tú
- Gv: Goi hs tra lời các bài tập cơ bản
trong sách bài tập theo yêu câu của øv
- Gv: Goi hs khac nhan xét va b6 sung)néu
cau tra 101 sai 1
- Hs: Nhận xét và bỗ sung theo ÿều cầu của
-_ Vì tiếng động do chân người bước đi
truyền qua đất , qua nước đến tai cá làm cay
phát hiện thấy tiếng động Do bản ah khi nghe tiếng động cá sẽ bơi an + Bai 13.3 A
+ Bai 13.4
D s=3.340=1020m + Bai 13.5
- Âm truyền đến tai bạn qua môt trường
- Chọn B: Vận tốc truyền âm trong chất
lỏng lớn hơn vận tốc truyền âm trong chất khí và nhỏ hơn trong răn
Trang 30- Mô tả và giả thích được một số hiện tượng liên quan đến tiế ng
- Nhận biết được một sô vật phản xạ âm tốt và vật phản xạ: dún kém
- Kề tên một số ứng dụng của phản xạ âm Qe
- Rèn khả năng tư duy từ các hiện tượng thực tế, ture
Hoạt động èủa GV va Hs Nội dung ghi bang
1 Am isa la gi? - Âm đội lại khi gặp một mặt chăn là âm
dễ 28 ó lếng vang khi nào ? Em nghe thấy phản xạ
ener ở đâu ? - Có tiêng vang khi ta nghe thây âm phản xạ
ngăn nhất đề nghe được tiếng vang là | cách với âm phát ra một khoảng thời gian ít
nhiêu ? nhất là 1/15giây
œ 4 Vật như thế nào phản xạ âm tốt - Khoảng cách giữa người nói và bức tường
©› 5 Vật như thê nào phản xạ âm kém để nghe rõ được tiếng vang là :