1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi thử THPT quốc gia 2017 môn toán trường THPT chuyên nguyễn trãi hải dương lần 4

9 224 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 1,17 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính thể tích phần còn lại của khối cầu sau khi cắt đi phần chỏm cầu nói trên.. Số cạnh của khối chóp bằng n1... Số mặt của khối chóp bằng số đỉnh của nó.. Trong một khối đa diện: A.Ha

Trang 1

Ngọc Huyền LB – facebook.com/huyenvu2405 The best or nothing

Đã nói là làm - Đã làm là không hời hợt - Đã làm là hết mình - Đã làm là không hối hận

THPT CHUYÊN NGUYỄN TRÃI

Ngọc Huyền LB sưu tầm và giới thiệu

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2017 LẦN 4

Môn: Toán

Thời gian làm bài: 90 phút

Câu 1: Cho hàm số 2 1

1

x y x

 Giá trị y’ 0  bằng:

A. 1 B. 0 C. 3 D. 2

Câu 2: Đồ thị hàm số 3 2

3

yxxax b có cực tiểu A2; 2   Tính tổng a b

A. 2 B. 0 C. 1 D. 3

Câu 3: Hàm số 3 2

yxmxmx m có 2 điểm

cực trị khi m bằng:

A. 0 m 2 B. m0 hoặc m2

C. 2  m 0 D. m 2 hoặc m0

Câu 4: Hàm số 3 2

yxxx đạt cực trị tại

2 điểm nào sau đây?

A. x3, x1 B. x 3, x 1

C. x3, x 1 D 3, 1

3

xx

Câu 5: Phương trìnhx33x m 2m có 3 nghiệm

phân biệt khi:

A. 1 m 2 B   2 m 1

C. m1 hoặc m2 D. m 2 hoặc m1

Câu 6: Tìm m để hàm số (f x) mx 4

x m

biến trên khoảng ;1 

A. 2   m 1 B. 2  m 1

C.   2 m 1 D. 2   m 1

Câu 7: Cho đường cong:

yxmxmxm

Có bao nhiêu giá trị của m để ( C ) cắt Ox tại 2 m

điểm phân biệt

A. 1 B. 2 C 3 D. 4

Câu 8: Đường thẳng y m không cắt đồ thị hàm

y  xx  khi:

A. 0 m 4 B. 4  m 0

C m4 D. 0 m 4

Câu 9: Tất cả các giá trị của m sao cho đồ thị hàm

số

2

y

x

A. m0 B. 2   m 1

C. m0 D. 1

2

m

Câu 10: Cho 2 số thực x, y thoả mãn

log x2y log x2y 1 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức A x y

A. 2 3 B. 4 3 C. 1 3 D 3

Câu 11: Cho đồ thị của ba hàm số x,

ya

yb yc a b c như hình vẽ Khẳng định

nào đúng?

A. b a c  B. c a b 

C. b c a  D. a b c 

Câu 12: Phương trình 4(x2x)2(x2 x 1)3 có hiệu

giữa nghiệm lớn và nghiệm nhỏ là:

A. 2. B. 2 C. 1 D. 3

Câu 13: Phương trình log 3.24 x 8 1

x

   có 2 nghiệm phân biệt x x Tính tổng 1, 2 x1x2

A. 3 B. 5 C. 2 D. 1

Câu 14: Số nghiệm của phương trình

3 2x x3x2x1 là:

A. 2 B. 1

C. 3 D. đáp số khác

Câu 15: Nghiệm của bất phương trình 32x2 9 là:

A x2 B. x2 hoặc x0

C x0 D 0 x 2

Câu 16: Giá trị nhỏ nhất của hàm số yx2 e3x

trên đoạn 3;0 bằng:

A 2 B 17

3e

C. 91

e

D. 0

Câu 17: Tập xác định của hàm số

A. D 1; 4 B. D   ;1 4; 

C. D  ;1   4;  D D 1; 4

x

y

x

O

x

1

Trang 2

Đã nói là làm - Đã làm là không hời hợt - Đã làm là hết mình - Đã làm là không hối hận

Câu 18: Một nguời đem gửi tiết kiệm ở ngân hàng

với lãi suất 12% năm Biết rằng cứ sau mỗi quý

(ba tháng) thì lãi sẽ được cộng dồn vào vốn gốc

Hỏi sau ít nhất bao nhiêu năm người đó nhận

được số tiền (bao gồm cả gốc lẫn lãi) gấp ba lần

số tiền ban đầu?

A. 10 năm rưỡi B. 9 năm

C. 9 năm rưỡi D. 10 năm

Câu 19: Cho log2x 2.Tính giá trị của biểu

2

2

B. 1 2 2

Câu 20: Họ các nguyên hàm của hàm số

sin

y xx là:

A. – cosx xsinx CB. cosx xsinx C

C. cosx xsinx CD. sinx xcosx C

Câu 21: Diện tích phần hình phẳng được giới hạn

– 1

yx bằng:

A. 39

121

27

4 D. 21

I x x J x x với a là

số thực dương Biết rằng IJ. Khi đó a nhận giá

trị nào trong các giá trị sau:

2

 

C.

   D. a 

Câu 23: Biết rằng

2

1.cos d

1 2

a

x a

m

số thực dương) Khi đó 2

0

1.cos d

a

2

m

Câu 24: Tìm tất cả các giá trị của a để 2

0

x e dx

A. a1 B. a1 C a2 D. 0 a 2

Câu 25: Cắt một mặt cầu bán kính R10 bởi một

mặt phẳng cách tâm một khoảng bằng 5 Tính thể

tích phần còn lại của khối cầu sau khi cắt đi phần

chỏm cầu nói trên

A. 1100 B. 1125 C. 1175 D. 1150

Câu 26: Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào đúng?

A. Các điểm biểu diễn số phức z có phần thực

là số dương nằm phía trên trục hoành

B. Các điểm biểu diễn số phức z có phần ảo là

số âm nằm bên trái trục tung

C. Các điểm biểu diễn số phức z thoả mãn

z  i iz i  là một đường thẳng

D. Mô đun của tổng 2 số phức luôn lớn hơn tổng các mô đun của chúng

Câu 27: Nghiệm của phương trình x4 4 0 trong tập hợp số phức là:

A.   1 i B.   1 i

Câu 28: Cho z z1; 2 là các nghiệm của phương trình z24z 5 0 Giá trị của biểu thức

 2017  2017

A. 21009 B. 21009i C 21009 D. 21009i

Câu 29: Cho phương trình

4

1

i z

i z

   

  

A. Phương trình có nghiệm thuần ảo

B Phương trình có toàn các nghiệm thực

C. Phương trình không có nghiệm thực

D. Phương trình có 2 nghiệm phức

Câu 30: Tập hợp các điểm biểu diễn số phức z

thoả mãn z   3 z 2 i là:

A. Một đường tròn B. Một hình tròn

C. Một nửa mặt phẳng D. Một đường thẳng

Câu 31: Số phức z thoả mãn điều kiện

z  i  Đặt w z  1 i Khi đó w có mô

đun lớn nhất bằng:

A. 2 5 B. 2 15 C. 2 3 D. 2 6

Câu 32: Cho khối chóp có đáy là n-giác Trong các

mệnh đề sau đây, mệnh đề nào đúng?

A. Số cạnh của khối chóp bằng n1

h

R

Trang 3

Ngọc Huyền LB – facebook.com/huyenvu2405 The best or nothing

Đã nói là làm - Đã làm là không hời hợt - Đã làm là hết mình - Đã làm là không hối hận

B. Số mặt của khối chóp bằng 2 n

C. Số đỉnh của khối chóp bằng 2n1

D Số mặt của khối chóp bằng số đỉnh của nó

Câu 33: Chọn khẳng định sai Trong một khối đa

diện:

A.Hai mặt bất kỳ luôn có ít nhất một điểm

chung

B. Mỗi đỉnh là đỉnh chung của ít nhất 3 mặt

C. Mỗi mặt có ít nhất ba cạnh

D. Mỗi cạnh của một khối đa diện cũng là

cạnh chung của đúng 2 mặt

Câu 34: Cho khối lăng trụ tam giác ABC A B C ’ ’ 

có thể tích V Trên A B C lấy M bất kỳ Thể tích ’ ’ ’

khối chóp M.ABC tính theo V bằng:

A.

2

V

3

V

C

3

V

D. 3

4

V

Câu 35: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình

chữ nhật, AB4 , a AD3 ,a các cạnh bên có độ

dài bằng 5a.Thể tích hình chóp S.ABCD bằng:

A. 9a3 3 B.

3

2

a

C.

3

3

a

D 10a3 3

Câu 36: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình

vuông cạnh a, SAABCD. M là trung điểm

của SB, biết khoảng cách từ M đến mặt phẳng

SCD bằng

5

a

Thể tích hình chóp S.ABCD

bằng:

A. 3

a B

3

2 3

a

3

3

a

D.

3

3

a

Câu 37: Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình

vuông cạnh a, SAABCD Góc giữa 2 mặt

phẳng (SBD) và (ABCD) bằng 60 Gọi M, N lần

lượt là trung điểm của SB và SC Thể tích khối

chóp S.ADNM bằng:

A.

3 6

8

a

B.

3

16

a

C.

3 6 24

a

D

3 6 16

a

Câu 38: Lăng trụ tam giác đều ABC A B C có ’ ’ ’

góc giữa hai mặt phẳng (A’BC) và (ABC) bằng

60 , AB a . Thể tích khối chóp A BCC B bằng: ’ ’

A.

3

3

4

a

B.

3

3 3

a

C.

3

6 4

a

D.

3

6 2

a

Câu 39: Cho hình hộp ABCD A B C D có thể ’ ’ ’ ’

tích V, E là trung điểm CC’ và F nằm trên cạnh

DD’ sao cho DF2FD’ Tỉ số thể tích của hai

khối chóp EABD và BCDEF bằng:

A. 1

2 B.

3

7 C.

2

3 D.

4

5

Câu 40: Hình chóp S.ABC có đáy là tam giác ABC

vuông tại A, có SA vuông góc với mp(ABC) và có

SA a AB b AC c   Mặt cầu đi qua các đỉnh

A,B,C,S có bán kính r bằng:

3

a b c 

2 abc

C 1 2 2 2

abc

Câu 41: Cho hình trụ có bán kính đáy bằng r Gọi

O,O ’ là tâm của hai đáy với OO ’ = 2r Một mặt cầu (S) tiếp xúc với hai đáy của hình trụ tại O và O’

đồng thời tiếp xúc với mặt xung quanh của hình trụ Trong các mệnh đề dưới đây mệnh đề nào

sai?

A. Diện tích mặt cầu bằng diện tích xung quanh của hình trụ

B. Diện tích mặt cầu bằng 2

3 diện tích toàn phần của hình trụ

C.Thể tích khối cầu bằng 3

4 thể tích khối trụ

D. Thể tích khối cầu bằng 2

3 thể tích khối trụ

Câu 42: Cho hình lập phương ABCD.A’ B ’ C ’ D ’ có cạnh bằng a Gọi S là diện tích xung quanh của

hình nón tròn xoay được sinh ra bởi đoạn thẳng

AC’ khi quay xung quanh trục AA. Giá trị của S là:

A.a2 B.a2 3 C.a2 2 D.a2 6

Câu 43: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho

tứ diện ABCD với A1;0;0 ,  B 2; 2; 2 ,

5; 2;1 , 4; 3; 2 

ABCD

A.9

11

3 C. 4 D. 5

Câu 44: Mặt cầu tâm I0;1; 2 tiếp xúc với mặt phẳng  P : x y z   6 0 có phương trình:

xyzyz 

xyzyz 

C x2y2z22y4z 2 0

Trang 4

Đã nói là làm - Đã làm là không hời hợt - Đã làm là hết mình - Đã làm là không hối hận

xyzyz 

Câu 45: Mặt phẳng đi qua điểm A1; 2;0 và

:

y

có phương trình:

A. 2 x y z   4 0 B. 2x y z   1 0

C. x2y z  4 0 D. 2x y z   4 0

Câu 46: Đường thẳng đi qua điểm M2; 1;1  và

 1  2

có vec tơ chỉ

phương là:

A. u  4; 2; 1  B. u  4; 2;1

C u   4; 2;1 D. u4; 2;1

Câu 47: Viết phương trình mặt cầu có bán kính

nhỏ nhất và tiếp xúc với 2 đường thẳng

A.   2  2 2

C.   2  2 2

D.   2  2 2

Câu 48: Cho mặt phẳng  P x: – 2y3 – 1 0z  và

đường thẳng  : 5 31

4 2

x

  

  

Mệnh đề nào sau

đây là đúng?

A. d vuông góc (P)

B d //(P)

C.d chứa trong (P)

D. d tạo với (P) một góc nhọn

Câu 49: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz cho

1

y

 2

:

y

 cắt nhau và cùng nằm

trong mặt phẳng (P) Lập phương trình đường

phân giác d của góc tù tạo bởi d d1; 2 và nằm trong

mặt phẳng (P)

A.

1

1 2 1

  

  

  

B.

1 1

1 2

x

  

  

C.

1 1 1

x y

  

D.

1

1 2 1

z

  

  

Câu 50: Người ta muốn làm một chiếc diều hình

quạt có chu vi bằng 10m Hỏi bán kính của quạt

và độ dài cung tròn bằng bao nhiêu để diện tích quạt lớn nhất?

A. R2,5ml5 m

B. R2,6ml4,8m

C. R2,4ml5,2m

D. R2ml6m

ĐÁP ÁN

Trang 5

Ngọc Huyền LB – facebook.com/huyenvu2405 The best or nothing

Đã nói là làm - Đã làm là không hời hợt - Đã làm là hết mình - Đã làm là không hối hận

ĐÁP ÁN

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Đáp án C

Ta có

 2

3 1

y

x

 nên y’ 0  3. 

Câu 2: Đáp án A

y xx a

3

yxxax b có cực tiểu

2; 2

 

 22 02

y

y

   

 a0; b2.

Câu 3: Đáp án B

y xmxmxmxm

yxmxmx m có 2 điểm cực trị

nên phương trình ’ 0y  có 2 nghiệm phân biệt

0

m

m

 

Câu 4: Đáp án D

2

y xx ,  phương  trình  y’ 0 có 2

3

xx nên hàm số đạt cực trị tại 2

3

xx

Câu 5: Đáp án B

3

yxx có:

2

y x     x

Hàm số đạt cực trị tại 2 điểm x 1 và giá trị cực

trị của hàm số là y 1  2; y  1 2

Phương  trình  có  3  nghiệm phân biệt khi và chỉ

       

Câu 6: Đáp án D

 

2

2

4

m

f x

x m

f x

x m

nghịch biến trên khoảng ;1 thì

2 4 0

1

m

m m

  

Câu 7: Đáp án C

Xét phương trình:

yxmxmxm 

 

2

1

x

Để (C ) cắt Ox tại 2 điểm phân biệt thì phương  m

trình (1) có 2 nghiệm phân biệt. Khi đó xảy ra 1 trong 2 khả năng sau:

i) Phương trình (2) có nghiệm kép khác 1

2

0

2 1

1 2

m s

m

 



ii) (2) có 2 nghiệm phân biệt trong đó có 1 nghiệm

=1

' 0

2

 



2

 thì (C )cắt Ox tại 2 m

điểm phân biệt

Câu 8: Đáp án C

y  xx  đạt cực tiểu tại x0, 2

CT

y  và đạt cực đại tại x 1; y CĐ 4

Đường thẳng y m không cắt  đồ thị hàm số

y  xx  khi m4

Câu 9: Đáp án A

Ta thấy đồ thị hàm số luôn nhận x 2 làm tiệm cận đứng

Với m0 ta có lim

Vậy với m0 đồ thị hàm số luôn  có  3  đường

tiệm cận

Câu 10: Đáp án D

Trang 6

Đã nói là làm - Đã làm là không hời hợt - Đã làm là hết mình - Đã làm là không hối hận

Theo giả thiết ta có:

2

f tt  t t

Ta có  

2

1 0

3 1

t

t

3

Câu 11: Đáp án B

Ta thấy b1 vì đồ thị hàm số x

yb là đường đi  xuống còn , a c1 vì đồ thị hàm số x;

ya x

yc

là  đường  đi  lên.  Cho  x1, ta  được  2  điểm

 1;

A a và C 1; c tương  ứng thuộc  2  đồ thị

;

ya yc Ta thấy điểm A nằm dưới điểm C

nên a c

Câu 12: Đáp án C

Đặt 2x2xt t, 0 Ta có phương trình:

 

3

t

 

1

x

x

  

Câu 13: Đáp án B

4

Đặt 2xt t, 0 ta có:

1

4

Câu 14: Đáp án A

x

y đồng biến trên còn hàm số

x

y

x

 nghịch biến trên từng khoảng xác định

x

 có nhiều nhất 1

nghiệm trên mỗi khoảng ; 1

2



  và

1

; 2



 

Ta thấy trên khoảng ; 1

2



 ,  phương  trình có

nghiệm x 1, trên khoảng 1;

2



trình có nghiệm x1

Vậy phương trình có đúng 2 nghiệm

Câu 15: Đáp án B

x

Câu 16: Đáp án B

3

x

ye x  x

 

3

y e

Câu 17: Đáp án D

Điều kiện để hàm số có nghĩa là:

2 2

x

Câu 18: Đáp án C

Ta đổi: Lãi suất 3% 0,03 r /quý Giả sử số tiền

ban  đầu là T, sau 1 quý số tiền  thu  đuợc là

1 ,

Tr sau n quý số tiền thu được là T1rn

Để thu được số tiền gấp ba số tiền ban đầu ta phải

T1rn 3T1rn 3

1,03

Câu 19: Đáp án A

 

2 2

1

2

2

1

2

x

Câu 20: Đáp án A Câu 21: Đáp án C

2

3 1

27

4

Câu 22: Đáp án B

Xét hiệu:

Trang 7

Ngọc Huyền LB – facebook.com/huyenvu2405 The best or nothing

Đã nói là làm - Đã làm là không hời hợt - Đã làm là hết mình - Đã làm là không hối hận

1

2

Vì IJ nên sin2a0.

Câu 23: Đáp án A

Ta có

2

1.cos

1 2

a

x a

0

a

a

Đặt x t, ta có:

 

2

0 2

0

1.cos 2

1 2

a

x

I

Vậy

2

1.cos

1 2

a

x a

2

0

1.cos

a

Câu 24: Đáp án C

Bằng phương pháp tích phân từng phần ta tính

0

x e dx ea 

0

x e dx

a

e a    a

Câu 25: Đáp án B

Cắt một mặt cầu bởi một mặt phẳng ta được một

chỏm cầu Ta coi chỏm cầu này là một mặt tròn

xoay tạo thành khi cho hình phẳng (D) giới hạn

bởi đường cong y 100x2, đường thẳngx5

và trục hoành quay xung quanh trục hoành

10

2 5

625 100

3 1125

cc

can tính cau cc

Câu 26: Đáp án C

Câu 27: Đáp án D

4 4 0

 

2 2

1

1

  

  

 

Câu 28: Đáp án A

2

2

2

   

       

1

z 1  i 1  2i

 2016  1008 1008

Câu 29: Đáp án B

 

4

1 1

1 1

i z

z

i z

i z

vn

i z

i z

i z

i z

i z

 

  

 

      

Câu 30: Đáp án C

Đặt z a bi a b R  ,   

Ta có z   3 z 2 i

Vậy tập hợp điểm biểu diễn M của z là nửa mặt

phẳng có bờ là đường thẳng x y  2 0.

Câu 31: Đáp án A

Đặt z a bi a b R  ,   

Vậy tập hợp  điểm biểu diễn M của z là đường tròn (C) tâm I1; 2 ,  bán kính R 5

wa  bAM với A 1; 1

thuộc đường tròn (C) Do đó AM lớn nhất khi nó trở thành đường kính của (C) tức là w 2 5

Câu 32: Đáp án D Câu 33: Đáp án A Câu 34: Đáp án C

Khối lăng trụ tam giác ABC.A’B’C’ và khối chóp

M.ABC c ó chung đáy và chiều cao bằng nhau nên

' ' '

1 3

M ABC ABC A B C

Câu 35: Đáp án D

Trang 8

Đã nói là làm - Đã làm là không hời hợt - Đã làm là hết mình - Đã làm là không hối hận

2

đáy

a

Câu 36: Đáp án B

Chứng minh được SCD  SAD. Kẻ AHSD

thì AHd A SCD ,  

Vậy ta có

3

3 5

Câu 37: Đáp án D

.

;

SMAN

SABC

V

.

SAND

SACD

V

8

Gọi O là tâm hình vuông ABCD

Ta có SOA  60 SA OA tan 60  6

2

a

3

.

6 6

S ABCD

a

V

Vậy

3

6 16

S ADNM

a

Câu 38: Đáp án A

Gọi H là trung điểm của BC thì AH là đường cao

của hình chóp A.BCC’B’

2

a

3 tan60

2

a

Vậy

3

A BCC B

a

Câu 39: Đáp án B

 

1

3

ABCD

' '

1

3

CDD C

Câu 40: Đáp án C

AS, AB, AC đôi một vuông góc nên từ 3 cạnh này

ta dựng  được một hình hộp chữ nhật Mặt cầu

ngoại tiếp hình hộp chữ nhật đó  cũng  chính  là 

mặt cầu  đi  qua  các  đỉnh A,B,C,S Bán kính của

2

rabc

Câu 41: Đáp án C

Diện tích hình cầu bằng 4r2, thể tích khối cầu

3r . Diện tích xung quanh của hình trụ bằng 4r2, diện tích toàn phần của hình trụ bằng 6r2, thể tích khối trụ bằng 3

2r Chỉ có C sai

Câu 42: Đáp án D

Hình nón tạo thành có chiều cao AA’a, bán kính  đáy  A C  a 2 , độ dài  đường sinh

3

AC a

Do đó S xq    rl a 2.a 3 a2 6

Câu 43: Đáp án A

1; 2; 2 , 4; 2;1 , 3; 3; 2 ,

AB AC

ABCD

Câu 44: Đáp án C

 

R d I P 

Câu 45: Đáp án A

VTPT n2;1; 1 , phương trình mặt phẳng cần tìm là 2  x    1 y 2 z 0 2x y z   4 0

Câu 46: Đáp án B

Đường thẳng đi qua điểm M2; 1;1  và vuông góc với  2  đường thẳng  1

1

2

  

   

  

,

 2

1

1

z

  

  

có vectơ chỉ phương là 

1 1;1; 2 , 2 1; 2;0

1; 2 4; 2;1

uu u

    

Câu 47: Đáp án C

Mặt cầu có bán kính nhỏ nhất và tiếp xúc với 2 đường thẳng chính là mặt cầu có đường kính là

Trang 9

Ngọc Huyền LB – facebook.com/huyenvu2405 The best or nothing

Đã nói là làm - Đã làm là không hời hợt - Đã làm là hết mình - Đã làm là không hối hận

đường vuông góc chung của 2 đường thẳng đã 

cho

Giả sử A7t; 3 3 ;9 t  t  d1 ,

Bt  t  t  d

AB vuông góc với u11; 2; 1   và u2  7; 2; 3

khi t t ’ 0.  Vậy A7; 3; 9 ,  B 3; 1; 1.

Mặt cầu đường kính AB có tâm I5; 2; 5, bán

kính R 21

Câu 48: Đáp án B

(P) có VTPT n1; 2; 3 ,  (d) có VTCP

0; 3; 2 

nằm trong (P). Nhưng điểm A1; 5; 4 thuộc (d)

nhưng không thuộc (P) Vậy (d)//(P)

Câu 49: Đáp án C

Điểm I1; 1; 1 là giao điểm của 2 đường thẳng

trên Điểm B0; 1; 3  thuộc  d và có 2 IB3.

Ta cần chọn điểm A thuộc  d sao cho 1 IA IB ,

IA IB;  90 Gọi A1t;1 2 ;1 2  tt Để IA3 thì t 1 Với t1, ta có IA1; 2; 2IA IB   1 0 nên

IA IB;  90

Vẽ hình thoi IAMB thì IM chính là đường phân

giác của AIB 90

0;0; 4

IA IB IM   là VTCP của đường phân

giác d của góc tù tạo bởi d1; d2 và nằm trong mặt

phẳng (P)

Câu 50: Đáp án A

Ta có 2R l 10 m

 2 2

2

2

quat hình tròn

quat

R

Đẳng thức xảy ra khi l2 R

Ngày đăng: 17/07/2017, 18:27

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w