tuyển tập đề thi tuyển sinh vào 10 môn toán tuyển tập đề thi tuyển sinh vào 10 môn toán tuyển tập đề thi tuyển sinh vào 10 môn toán tuyển tập đề thi tuyển sinh vào 10 môn toán tuyển tập đề thi tuyển sinh vào 10 môn toán tuyển tập đề thi tuyển sinh vào 10 môn toán tuyển tập đề thi tuyển sinh vào 10 môn toán tuyển tập đề thi tuyển sinh vào 10 môn toán tuyển tập đề thi tuyển sinh vào 10 môn toán tuyển tập đề thi tuyển sinh vào 10 môn toán tuyển tập đề thi tuyển sinh vào 10 môn toán tuyển tập đề thi tuyển sinh vào 10 môn toán
Trang 1PHÒNG GD&ĐT CHIÊM HÓA
(ĐỀ ĐỀ XUẤT NHÓM 3)
ĐỀ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT
Năm học 2017 – 2018 Môn: TOÁN
Thời gian làm bài: 120 phút (không kể thời gian giao đề)
I Ma trận đề kiểm tra
Cấp độ
Chủ đề
Nhận biết Thông hiểu
Vận dụng
Cộng Cấp độ thấp Cấp độ cao
1 Hệ phương
trình, phương
trình bậc hai
Hiểu cách giải
hệ hai PT bậc nhất hai ẩn và phương trình bậc hai một ẩn
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1
20%
2 Hàm số
2,( 0)
y ax a
Hiểu cách tìm hệ
số a và cách vẽ
đồ thị hàm số
2,( 0)
y ax a
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1 2
1
2 điểm 20%
3 Giải bài
toán bằng
cách lập
phương trình
Vận dụng cách giải bài toán bằng cách lập phương trình
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1
20%
4 Góc với
đường tròn
Hiểu các định lí
về tứ giác nội tiếp
Vận dụng các kiến thức về góc với đường tròn;
quan hệ giữa tính vuông góc và tính song song và kiến thức về tam giác đồng dạng
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1 1
2 2,5
3 3,5 điểm 35%
5 Tìm giá trị
nhỏ nhất của
biểu thức
Vận dụng cách tìm GTLN, GTNN của biểu thức để tìm GTLN,
Trang 2Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1 0,5 0,5 điểm 1
5% Tổng số câu
Tổng điểm số
Tỉ lệ %
3
5 điểm 50%
3 4,5 điểm 45%
1 0,5 điểm 5%
7
10 điểm 100%
II Biên soạn đề kiểm tra
Câu 1 (2 điểm)
a) Giải hệ phương trình sau: 3 3
x y
x y
b) Giải phương trình: x2 2x 3 0 .
Câu 2 (2 điểm) Cho hàm số y = ax2 (a 0)
a) Tìm hệ số a, biết đồ thị hàm số đi qua điểm A (2; -4).
b) Vẽ đồ thị của hàm số với hệ số a vừa tìm được
Câu 3 (2 điểm) Một xe ô tô đi từ A đến B dài 120 km trong một thời gian dự định.
Sau khi đi được nửa quãng đường thì ô tô tăng vận tốc thêm 10 km/h nên xe đến B sớm 12 phút so với dự định Tính vận tốc ban đầu của xe.
Câu 4 (3,5 điểm) Từ một điểm A bên ngoài đường tròn tâm O Kẻ hai tiếp tuyến AM,
AN tới đường tròn.
a) Chứng minh tứ giác AMON nội tiếp được một đường tròn.
b) Kẻ đường kính NOB Chứng minh BM // AO.
c) Gọi I là giao điểm của MN với AO Chứng minh: MO.NI = AN.OI.
Câu 5 (0,5 điểm) Cho các số thực x, y thoả mãn: x y 2.
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: Q x 3 y3 x2 y2.
HÕT
HƯỚNG DẪN VÀ ĐÁP ÁN CHẤM
ĐỀ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT NĂM HỌC 2017 - 2018
Môn: TOÁN
Trang 3* Đáp án chỉ trình bày một lời giải cho mỗi câu Trong bài làm của học sinh yêu cầu phải lập luận lôgic chặt chẽ, đầy đủ, chi tiết, rõ ràng.
* Trong mỗi câu, nếu học sinh giải sai ở bước giải trước thì cho điểm 0 đối với những bước giải sau có liên quan.
* Điểm thành phần của mỗi câu nói chung phân chia đến 0.25 điểm Đối với điểm thành phần là 0.5 điểm thì tùy tổ giám khảo thống nhất để chiết thành từng 0.25 điểm.
* Học sinh không vẽ hình đối với Câu 3 thì cho điểm 0 đối với Câu 3 Trường hợp học sinh có vẽ hình, nếu vẽ sai ở ý nào thì cho điểm 0 ở ý đó
* Học sinh có lời giải khác đáp án (nếu đúng) vẫn cho điểm tối đa tùy theo mức điểm của từng câu.
* Điểm của toàn bài là tổng (không làm tròn số) của điểm tất cả các câu.
1a
x y
x y
2
x y
2 3
x y
0,5
0,25
Vậy hệ phương trình có nghiệm duy nhất x y ; 2; 3 0,25
Lưu ý: Học sinh chỉ viết kết quả thì cho 0,5 điểm
1b
Phương trình: x2 2x 3 0
Ta có a b c 1 2 3 0 . 0,5 Phương trình có hai nghiệm x1 1; x2 3 0,5
Lưu ý: Học sinh chỉ viết kết quả thì cho 0,5 điểm
2a
Vì đồ thị hàm số đi qua A(2; -4) nên ta có: 0,25
2b Vẽ đồ thị hàm số y = - x2
-10 -9 -8 -7 -6 -5 -4 -3 -2 -1
1
x y
0
2
yx
0,25
- Vẽ hệ trục tọa độ
đúng 0,25
Trang 4- Đánh dấu các điểm đúng
0,25
- Vẽ đúng
đồ thị 0,25
Gọi vận tốc ban đầu của xe là x (km/h), ( x > 0) 0,25
Thời gian dự định đi từ A đến B là
x
120
Thời gian thực tế đi từ A đến B là (
x
60 + 10
60
Xe đến B sớm 12 ph =
5
1
h, so với dự định ta có phương trình 0,25
x
120
- (
x
60 + 10
60
x ) =
5
1
x
60
- 10
60
5
1
0,25
Giải PT ta có: x1= 50 (TMĐK); x2= - 60 ( loại) 0,25 Vậy vận tốc ban đầu của xe là 50 (km/h) 0,25
N.
I
B M
A
4a
Vì AM, AN lần lượt là hai tiếp tuyến của (O), nên OMA ONA 1800
Vậy tứ giác AMON nội tiếp được một đường tròn
0,5 0,5
4b
BMN (góc nội tiếp chắn nửa đường tròn) BM MN
AO MN (Vì OM = ON, AM = AN nên AO là đường trung trực của
MN)
Vậy AO // BM (cùng vuông góc với MN)
0,25 0,25 0,25 4c Xét MOI và ANI có:
2
sd MN ANM (góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung) (1) 0,25
1
2
MON
O mà MON sd MN (góc ở tâm) 0,25
Trang 5Nên
1 2
sd MN
O (2)
Từ (1) và (2) có
1
Suy ra MOI ANI (g- g) 0,25
Ta có Q x y 3 3 xy x y x y 2 2 xy
12 8 ( xy do x y 2)
2
12 8 2
8 x 1 2 4 4, x 0,25
4
Q khi và chỉ khi
2 ( 1) 0
1 2
x
x y
x y
Vậy giá trị nhỏ nhất của Q là 4 khi x 1y 0,25
Các thành viên nhóm:
1 Hoàng Phúc Tùng – Trường THCS Tân Thịnh, Chiêm Hóa (ĐT: 01645408485)
2 Phạm Kim Liễu – Trường THCS Phúc Thịnh, Chiêm Hóa
3 Triệu Quang Trung - Trường THCS Yên Nguyên, Chiêm Hóa
4 Nguyễn Thị Quyên - Trường THCS Hòa Phú, Chiêm Hóa