Điều khiển điều hoà kép (Hệ thống lạnh ô tô phía sau) Hệ thống điều hòa không khí trên ô tô 41. Chức năngĐiều hoà kép và chu trình làm lạnh với dàn lạnh phía sau có các giàn lạnh và các van giãn nở ở phía trước và phía sau. Điều này giúp cho việc tuần hoàn môi chất có thể được thực hiện bằng một máy nén.Để điều khiển hai mạch môi chất cần phải bố trí thêm các van điện từ (solenoid valve).2. Nguyên lý hoạt độngKhi bật công tắc điều hoà ô tô trước, dòng điện đi qua van điện từ trước và van này mở trong khi đó dòng điện không đi qua van điện từ phía sau nên nó vẫn đóng do đó môi chất chỉ tuần hoàn trong mạch phía trước.Khi công tắc điều hoà ô tô phía sau được bật, dòng điện đi qua cả van điện từ phía trước, phía sau và cả hai van điện từ này cùng mở. Do vậy môi chất tuần hoàn trong cả hai mạch trước và sau. Dàn lạnh ô tô phía sau hoạt động.GỢI Ý:Ở một số mẫu xe dòng điện chỉ qua van điện từ phía sau khi công tắc điều hoà phía sau được bật.
Trang 1Chương 5 LEXUS
Trang 22001 LEXUS ES 300
I THÔNG SỐ KỸ THUẬT
Áp suất phần thấp áp : 21-36 psi ( 1.5-2.5 kg/ cm2)
II SƠ ĐỒ BỐ TRÍ HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN LẠNH
Trang 3III SƠ ĐỒ GIẮC VÀ CHÂN HỘP ĐIỀU KHIỂN LẠNH
Giắc motor điều khiển
fre/rec
A14 :
2 ILLUM : đèn taplo
3 LOCK : tín hiệu LOCK máy nén
4 FACE : tín hiệu điều khiển FACE
5 SECU : tín hiệu hệ thống bảo mật
6 AIF : tín hiệu điều khiển motor trộn gió
7 AIR : tín hiệu điều khiển motor trộn gió
8 AMC : tín hiệu điều khiển vi trí cool
9 AMH : tín hiệu điều khiển vi trí hot
10 HR : role quạt két sưởi
12 ILLUM : đèn taplo
Trang 415 SPD : tín hiệu tốc độ xe
16 IGN : công tắc máy
17 B/L : tín hiệu điều khiển vị trí B/L
18 FOOT : tín hiệu điều khiển vị trí FOOT
19 F/D : tín hiệu điều khiển vị trí F/D
20 DEF : tín hiệu điều khiển vị trí DEF
3 TAM : cảm biến nhiệt độ môi trường
4 TR : cảm biến nhiệt độ trong xe
5 TS : cảm biến bức xạ nhiệt
6 TE : cảm biến nhiệt độ dàn lạnh
7 TPI : cảm biến vị trí moto điều khiển trộn gió
8 TP : cảm biến vị trí moto điều khiển hướng gió ra
9 PSW : công tắc áp suất
10 A/C : công tắc A/C
11 VER1 : nối mass
13 AC1 : tín hiệu bù gas
14 TW2 : cảm biến nhiệt độ nước làm mát
16 BLW : tín hiệu điều khiển quạt
Trang 5IV BẢNG MÃ CODE
Nhấn và giữ cả hai nút Auto và nút Fresh/Rec, sau đó bật công tắc máy ở vị trí
ON Đèn hiển thị trên màn hình sẽ chớp sáng 4 lần báo hệ thống kiểm tra mã lỗi đang hoạt động Đọc và kiểm tra mã code
B1411 11 : cảm biến nhiệt độ trong xe
B1412 12 : cảm biến nhiệt độ môi trường
B1413 13 : cảm biến nhiệt độ giàn lạnh
B1414 14 : cảm biến nhiệt độ động cơ
Trang 6V SƠ ĐỒ MẠCH ĐIỆN
VER1 B11
IG+ A26
A14 GND
S5 A11 A1 SG
A2 SECU
ILLUM A12
WATER TEMP SWICH 2
RADIATOR FAN MOTOR A/C CONDENSOR FAN MOTOR
A/C TACH ACMG CF
ENGINE ROOM J/B
FAN 1 RELAY ENGINE MAIN RELAY
FAN 3 RELAY FAN 2 RELAY
M BLOWER MOTOR
HTR FUSIBLE
LINK 50A
HEATER
DEF F/D FOOT B/L FACE
HEATER
GND IG
DEF F/D FOOT B/L FACE
AIR VENT MODE CONTROLS SERVO MOTOR
A/C DUAL PRESSURE SW
ECU-B FUSE10A
A/C AMBIENT TEMP SENSOR
B5 TS A/C SOLAR SENSOR
A3 LOCK
B3
A/C THERMISTOR
B7 TPI
B4 TR A/C ROOM TEMP SENSOR
B6 TAM
B
PSW
A10 HR
A9 AMH A8 AMC
B8 TP
A6 AIF A7 AIR
A13
B9
B14 TW2 B13 AC1
B16 BLW A16 IGN
B10 A/C
A4 A17 A18 A19 A20
A15 SPD
TELEPHONE TRANSCEVER DEFOGGER SYSTEM A23 RDFG
A/C CONTROL ASSEMBLY
INTERIOR LIGHTS SYSTEM
A24
A25 TELI
RDI FUSE 30A
ECU-IG FUSE 15A
ILLUM A1
A2 A3 A4 A6 A7 A8 A9 A10 A11 A12 A13
A14 A15 A16 A17 A18 A19 A20 A23 A26
B3 B4 B5 B6 B7 B8
B9 B10
B13 B14 B16
A5
A25 A24
Trang 72002 LEXUS GS 300
I BẢNG TÁP LÔ ĐIỀU KHIỂN LẠNH
1 Nút điều khiển nhiệt độ bên trái
2 Màn hình hiển thị nhiệt độ bên trái
3 Nút xông kính trước
4 Nút xông kính sau
5 Nút điều khiển hướng gió
6 Nút AC
7 Màn hình hiển thị nhiệt độ bên trái
8 Nút điều khiển nhiệt độ bên hành khách
9 Nút điều khiển hướng gió
10 Nút điều khiển quạt
11 Nút OFF
12 Nút Auto
Trang 8II SƠ ĐỒ GIẮC VÀ CHÂN HỘP ĐIỀU KHIỂN LẠNH
Trang 921 AIR : tín hiệu điều khiển motor trộn gió
A14:
1 TSPa : cảm biến bức xạ nhiệt bên phải
2 TE : cảm biến nhiệt độ giàn lạnh
3 TPO : cảm biến vị trí moto điều khiển hướng gió vào
4 S5-2 : dương 5V
5 S5-3 : dương 5V
6 AOF : tín hiệu điều khiển foot
7 AMHDr : tín hiệu điều khiển hot bên trái
8 AMHPa : tín hiệu điều khiển hot bên hành khách
9 TSDr : cảm biến bức xạ nhiệt bên trái
10 TPDr : cảm biến vị trí moto điều khiển hướng gió vào bên trái
11 TPPa : cảm biến vị trí moto điều khiển hướng gió vào bên hành khách
13 SG-5 : mass
14 AOD : tín hiệu điều khiển def
15 AMCDr : tín hiệu điều khiển cool bên trái
16 AMCPa : tín hiệu điều khiển cool hành khách
Trang 10III SƠ ĐỒ MẠCH ĐIỆN
A/C CONTROL MODULE
A2 A3
A4 A5
B5
B6 B7
B16 B11
A1
A17
A18
A19 A20
A21
A22
B+
ACC DGS
BLW MPX+
S5-3
AOF AMHDr
M
BLOWER MOTOR
BLOWER MOTOR CONTROLLER
B+
SI GND
EXHAUST GAS SENSOR
A/C THERMISTER
WATER TEMP SWITCH
A/C SINGLE PRESSURE SWITCH
+10A
INTERIOR LIGHTS SYSTEM
A/C MAGNETIC CLUTCH & LOCK SENSOR
A/C DUAL PRESSURE SW
M
+5A
+5A
A/C CONDENSER FAN MOTOR
M
AIR MIX CONTROL SERVO MOTOR (FRONT PASSENGER SIDE)
ECU FUSE 5A FUSE 15A
B1 B9 B2 B3 B4 B5 B6 B7 B8
B10 B11 B13 B14 B15 B16
A1 A2 A13
Trang 112002 LEXUS LS 430
I THÔNG SỐ KỸ THUẬT
03.0-33.5ozs(kép)
Áp suất phần thấp áp : 21-36 psi ( 1.5-2.5 kg/ cm2)
II SƠ ĐỒ BỐ TRÍ HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN LẠNH
Trang 12III SƠ ĐỒ GIẮC VÀ CHÂN HỘP ĐIỀU KHIỂN LẠNH
A1 A2 A3 A4 A5 A6 A7 A8 A9
A10 A11 A12 A13 A14 A15 A16 A17 A18 A19 A20 A21
B8 B9 B10 B11 B12 B13 B14 B15 B16
B17 B18 B19 B20 B21 B22 B23 B24
C1 C2
C5 C6
C3 C4
C8 C9 C7
C10 C11 C12
C13 C14 C15 C16 C17
19 TSDr : cảm biến bức xạ nhiệt bên trái
20 TSPa : cảm biến bức xạ nhiệt bên phải
29 DGS : đến hệ thống sưởi
30 TSRr : cảm biến nhiệt độ trong xe
A12 :
1 DS1 : đến hộp taplo bên trái
2 DS2 : đến hộp taplo bên trái
3 PS1 : đến hộp taplo bên hành khách
4 PS2 : đến hộp taplo bên hành khách
Trang 135 PS3 : đến hộp taplo bên hành khách
6 PS4 : đến hộp taplo bên hành khách
8 DS3 : đến hộp taplo bên trái
9 DS4 : đến hộp taplo bên trái
10 DUIND+ : tín hiệu Duind
11 DrGND : mass
12 PaGND : mass
13 DUIND- : tín hiệu Duind
21 DrDN : tín hiệu giảm nhiệt độ ở bảng điều khiển
22 DrUP : : tín hiệu tăng nhiệt độ ở bảng điều khiển
23 PS+B : dương nguồn đến bảng điều khiển ở
taplo bên hành khách
A13 :
1 VX : tín hiệu điện áp cảm biến từ máy nén
2 VY : tín hiệu điện áp cảm biến từ máy nén
3 C-GND : mass cảm biến từ máy nén
4 D-SIG : tín hiệu cảm biến từ máy nén
6 TELIN : đến hệ thống telephone
7 VMID : dương mạch cảm biến máy nén
8 SG-1 : mass cảm biến nhiệt độ khí xả
9 SG-2 : mass cảm biến nhiệt độ trong xe
Trang 1411 SG-4 : mass
12 SG-5 : mass công tắc áp suất
16 TR : cảm biến nhiệt độ trong xe
17 NOX : cảm biến nhiệt độ khí xả
D1 D2
D5 D6
D3 D4
D9
D7 D8
D10 D11 D12 D13 D14 D15 D16 D17
E18 E19
D20 D21 D22
D23 D24 D25 D26 D27 D28
E1 E2
E5
E6
E3 E4
E7
E9 E8
E10 E11 E12 E13 E14 E15
E16 E17
D18 D19
E20 E21 E22
16 AIF : tín hiệu điều khiển moto trộn gió
17 AIR : tín hiệu điều khiển moto trộn gió
Trang 15IV SƠ ĐỒ MẠCH ĐIỆN
A/C MAGNETIC CLUTCH & LOCK SENSOR
A19 TSDr
A/C SOLAR SENSOR (FRONT)
TE
A/C ROOM TEMP SENSOR
A/C CONTROL ASSEMBLY
A20 TSPa A30 TSRr
A/C SOLAR SENSOR (REAR)
B16 S5-4 C9 SG-2 C16 TR
DUCT SENSOR (DRIVER)
C10 SG-3 C15 TFACEDr
DUCT SENSOR (PASSENGER)
C11 SG-4 C14 TFACEDa C1 VX VY C-GND D-SIG VMID
MAGNETIC
FIELD
SENSOR
C2 C3 C4 C7
SG-1 NOX DGS
EXHAUST
GAS
SENSOR
C8 C17 A29
A/C IG FUSE 7.5A
A/C ROOM TEMP
A/C PRESSURE SENSOR
PSR B17 S5-2 B15 C12 SG-5
A/C ROOM TEMP
FAN RELAY
FAN FUSE 50A
FR IG FUSE 7.5A
COOLING FAN ECU
M M
E1 S1 +B1
A/C AMBIENT
MPX+
A2
A/C COMP RELAY
A/C IG FUSE 7.5A
S5-5 TPNDr ABODr ABSDr
COOL AIR BYPASS SERVO MOTOR (DRIVER)
EVAPORATIVE TEMP SENSOR
VZ GND PT MOPEN MSHUT
SG-7
S5-3 TPI AIR AIF
AIR INLET CONTROL SERVO MOTOR
VZ GND PT MOPEN MSHUT
SG
TPBPa ABOPa ABSPa
COOL AIR BYPASS SERVO MOTOR (PASSENGER)
VZ GND PT MOPEN MSHUT
AODB AODr2
AIR VENT MODE CONTROL SERVO MOTOR (DRIVER)
AODr1
AODr4 AODr3
AOPB AOPa2
AIR VENT MODE CONTROL SERVO MOTOR (PASSENGER)
AOPa1
AOPa4 AOPa3
AIR MIX CONTROL SERVO MOTOR (DRIVER)
AMDB AMDr2 AMDr1
AMDr4 AMDr3
AIR MIX CONTROL SERVO MOTOR (PASSENGER)
AMPB AMPa2 AMPa1
AMPa4 AMPa3
WATER VALVE SERVO MOTOR
OPEN SHUT +
WVO WVS WVIG B1 B2 B3 B4 B5 B6 B8 B9 B24
INSTRUMENT PANEL REGISTER
DS1 DS2 PS1 PS2 PS3 PS4 DS3 DS4 PS+B
A4
HEATER CONTROL SWITCH
MPX-MPX-IG FUSE 7.5A MPX-B2 FUSE 7.5A P-ACC FUSE 7.5A GATEWAY ECU
ENGINE
CONTROL
MODULE
A3 ACC P.ACC FUSE 7.5A
A9
IG P.IG FUSE 7.5A
A21 +B A/C FUSE 7.5A
A1 GND A8
D13 D2
D4 D3
D1
D9
D26 D6 D7
D5
D16 D17 E20 E19 E18
C20 D11 D15 D24 E16 E17
E4 E3 E10 E2 E1
E21 E8 E9 E13 E12 E22 E6 E5
E15 E7 E14
A10 A11 A12 A13 A14 A15 A16 A18 A19 A20 A21
A22 A23 A24 A25 A26 A27 A28 A29 A30 A31
B1 B2 B3 B4 B5 B6 B7
B8 B9 B10 B11 B12 B13 B14 B15 B16
B17 B18 B19 B20 B21 B22 B23 B24
C1 C2
C5
C3 C4
C8 C9 C7
C10 C11 C12
C13 C14 C15 C16 C17
D1 D2
D5 D6 D3
D9
D7 D8
D10 D11 D12 D13 D14 D15 D16 D17
E18 E19
D20 D21 D22 D23 D24 D25 D26 D27 D28
E1
E5 E6
E3 E4
E7
E9 E8 E10 E11 E12 E13 E14 E15
E16 E17
D18 D19
E20 E21 E22
2004 2003 2002 2001 LEXUS LS 430
Trang 162002 LEXUS LX 470
I SƠ ĐỒ BỐ TRÍ HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN LẠNH
Với loại không có hệ thống dẫn đường
Với loại có hệ thống dẫn đường
Trang 17II SƠ ĐỒ GIẮC VÀ CHÂN HỘP ĐIỀU KHIỂN LẠNH
C8 :
1 MRRHR : tín hiệu điều khiển role moto trộn gió két sưởi
5 FrLAT : tín hiệu đến hộp điều khiển A/C
6 FrCID : tín hiệu đến hộp điều khiển A/C
7 LOCK : tín hiệu lock máy nén
9 TW : cảm biến nhiệt độ nước làm mát
10 PSW : công tắc áp suất
11 VER1 : đến hộp taplo bên trái
12 VER2 : đến hộp taplo bên trái
13 IGN : công tắc máy
18 FrCLK : tín hiệu CLK đến hiệu đến hộp điều khiển A/C
19 FrCSD : tín hiệu CSD đến hiệu đến hộp điều khiển A/C
22 SPD : tín hiệu tốc độ xe
23 ACT : tín hiệu phản hồi từ ECU điều khiển động cơ
24 TEL IN : role hệ thống telephone
25 VER3 : đến hộp taplo bên trái
Trang 18C9 :
2 RrMGV : đến mạch A/C phía sau
3 FACE : tín hiệu điều khiển FACE
4 B/L : tín hiệu điều khiển B/L
5 FOOT : tín hiệu điều khiển FOOT
8 RDFGR : đến hệ thống xông kính sau
9 VER4 : đến hộp taplo bên trái
10 F/D : tín hiệu điều khiển F/D
11 DEF : tín hiệu điều khiển DEF
2 FrTR : cảm biến nhiệt độ trong xe trước
3 TAM : cảm biến nhiệt độ môi trường
4 FrTE : cảm biến nhiệt độ dàn lạnh trước
6 TS : cảm biến bức xạ nhiệt
8 FrTP : cảm biến vị trí motor điều khiển gió ra trước
9 TPI : cảm biến vị trí motor điều khiển trộn gió
10 DGS : đến hệ thống khí xả
12 FrSG : mass
Trang 19C11 :
2 ACC : tín hiệu ACC
3 HAZARD : tín hiêu hazard
4 DIFF LOCK : tín hiệu lock đến hộp số tự động
6 AIF : tín hiệu điều khiển moto trộn gió
7 AIR : tín hiệu điều khiển moto trộn gió
8 FrAMC : tín hiệu điều khiển cool trước
9 FrAMH : tín hiệu điều khiển hot trước
10 ILL+ : đèn taplo
11 ILL- : đèn taplo
13 I-SEC : tín hiệu đến hệ thống an ninh
16 I-S/BW : tín hiệu đến hệ thống cảnh báo
17 S-AN TD : moto điều khiển ăng-ten
18 S-AN TU : moto điều khiển ăng-ten
19 DIFF LOCK : tín hiệu lock đến hộp số tự động
Trang 20III SƠ ĐỒ MẠCH ĐIỆN
MG CLT RELAY
D10 ILLUM INTERIOR
LIGHTS SYSTEM D11
ILLUM
REAR HEATER CIRCUIT
TRANSMISSION SYSTEM
EXTERIOR LIGHT SYSTEM DEFOGGER SYSTEM
WARNING SYSTEM
RR MGV RDF GR B8
REAR A/C CIRCUIT B2
C7 RH-S D3 HAZARD SW
D16 D4 I-S/BW DIF CLOCK SW
B+ D5 GAUGE
FUSE 20A
ACT A23 A9 TW AC1 B15 A13 IGN I-SEC D13
IND THEFT DETERRENT ECU
B13
FR HR
BLOWER MOTOR
GND SI B+
M
M
ENGINE CONTROL MODULE
THWO A/C ACT
TACH
ELS2 IMLD
A/C FUSE 60A
HTR FUSE 60A
RIGHT KICH PANEL J/B
FR CSD
FR CLK
FR CID
FR LAT A5 A6 A18 A19
B+
ECU-B FUSE 20A
IG1
A/C FUSE 20A
A/C AMPLIFIER
CSD GND CLK CID LAT
A/C DUAL
PRESSURE
SWICTH
CDS FAN FUSE 23 10A
A/C CONDENSER
FAN RELAY
B14 MGC
A/C FUSE 20A
A/C FUSE 20A
A/C CONTROL ASSEMBLY
RLO-I A17
INTRUMENT CLUSTER SYSTEM RHR A16
B11 B10 B5 B4 B3
PSW A10
AIR D7 AIF D6
FR TP C8
FR AMC D9 FR AMH D8
TAM
C4 ROOM TEMP SENSOR
FR TR C2
TPI C9
A/C THERMISTOR
C3
LOCK A7
A/C SOLAR SENSOR
TS C6
A/C AMBIENT TEMP SENSOR
+ -
FACE B/L FOOT F/D DEF
FR TE
A1 DEFOGGER SYSTEM A4
RHFR
REAR HEATER CIRCUIT MRR HR
FR SG C12
C1 FR S5
A25
D1 IG
FR BLW B12
D19 DIF CLOCK SW
A12
D22 B9
A11 VER1
GND
VER2 VER3
VER4
A1 A2 A3 A4 A5 A6 A7 A8 A9 A10A11A12 A13
A14 A15 A17 A18 A19 A20 A21 A22 A23A24A25 A26
B9 B10 B11 B12 B13 B14 B15 B16
C1 C2 C3 C4 C5 C6
C7 C8 C10 C11 C12 C9
D1 D2 D12 D13D3D4 D5 D6 D7 D8 D9 D10D11
D16 D17 D18 D19 D20 D21
D14 D15 D22
2002 2001 LEXUS LX 470
Trang 212002 LEXUS RX 300
I SƠ ĐỒ BỐ TRÍ HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN LẠNH
Trang 22II SƠ ĐỒ CHÂN HỘP ĐIỀU KHIỂN LẠNH
4 TPO : cảm biến vị trí moto điều khiển gió ra
5 AOD : tín hiệu điều khiển moto điều khiển DEF
6 AOF : tín hiệu điều khiển moto điều khiển Foot
7 TP : cảm biến vị trí moto điều khiển trộn gió
8 AMH : tín hiệu điều khiển moto điều khiển hot
9 AMC : tín hiệu điều khiển moto điều khiển cool
10 SG-1 : mass cảm biến vị trí moto điều khiển trộn
gió
Trang 23C13 :
1 SG-2 : mass cảm biến vị trí moto điều khiển gió
vào
3 TR : cảm biến nhiệt độ trong xe
8 S5-2 : dương 5V cảm biến vị trí moto điều khiển
9 SG-3 gió vào
11 TPI : cảm biến vị trí moto điều khiển trộn gió
12 AIR : tín hiệu điều khiển moto điều khiển rec
13 AIF : tín hiệu điều khiển moto điều khiển foot
Trang 24III SƠ ĐỒ MẠCH ĐIỆN
PRESSURE SWITCH
DOME FUSE 10A
M
WATER TEMP SWITCH 2
RDI FUSE 40A
A/C MAGNETIC CLUTCH & LOCK SENSOR
B15 B16
B3 S5-3
B9 TS
C7 SG-3
C16
TR A/C ROOM TEMP SENSOR
TAM
SI GND M+
M-BLOWER MOTOR CONTROL RELAY
BLOWER MOTOR
M
C4 BLW
C22 E2 C14 B2
A/C CONDENSER FAN MOTOR
HEATER RELAY
FAN 1 RELAY
ENGINE ROOM R/B
B13 AIF B12 AIR B8 S5-2 B11 TPI B1 SG-2
C3 B
A/C CONTROL ASSEMBLY
FAN 2 RELAY
MG CLT RELAY
M
RADIATOR FAN MOTOR
CDS FUSE 40A
HEATER FUSE 50A
HEATER FUSE 15A
ENGINE CONTROL MODULE
CF PRE
HP
ACMG LCKI
MPX1 MPX2 COMPUTER DATALINES SYSTEM
WATER TEMP SWITCH 1
ENGINE CONTROL MODULE
TX-B1+
GND RADIO 2 FUSE 7.5A DOME FUSE 10A
M
AIR VENT MODE CONTROL SERVO MOTOR A5
AOD A6 AOF
A4 TPO A3 S5-1 SG-1
A/C EVAPORATOR TEMP SENSOR A2
A10 TE
M
A9 AMC A8 AMH
A7 TP
A13 TURN RIGHT SIG
A14 TURN LEFT SIG
A15 SLIP IND A16 TRAC OFF IND
A17 CRUISE IND A18 COMB MTR INPUT
A19 MAL IND A20 COMB MTR INPUT
A21 ABS IND A22 BRAKE IND
EXTERRIOR LIGHTS SYSTEM
ANTI-LOCK BRAKES SYSTEM
CRUISE CONTROL SYSTEM
ENGINE CONTROLS SYSTEM
ANTI-LOCK BRAKES SYSTEM
B2 COMB MTR INPUT
INSTRUMENT CLUSTER SYSTEM B6
B7 COMB MTR INPUT COMB MTR INPUT
C19 SRS IND SUPPLEMENTARY RESTRAINTS SYSTEM C20
HIGH BEAM IND HEADLIGHTS SYSTEM
C17 MPX- COMPUTER DATALINES SYSTEM C5
TEL1 CELLULAR PHONES SYSTEM
GND C11
ECU-B FUSE 7.5A
C1 C12
C3 C14 C4 C15 C5 C16 C6 C17 C7 C18 C19 C9 C20 C10 C21 C11 C22 B1 B2 B3 B4 B5 B6 B7 B8
B9 B10 B12 B13 B14 B15 B16
B11
C14 (C)
A2 A4 A6 A8
A13 A16 A18
A15
C12 (A)
C13 (B)
A1 A10 A12
2003 2002 2001 LEXUS RX 300
Trang 25Phụ lục 7 : Tham khảo sơ đồ mạch điện hệ thống điều hòa không khí điều khiển tự động : 2003 LEXUS GX 470
Trang 26C6 BLC
TEL IN A24
MAYDAY ECU
ECU-B FUSE10A
PSD C3
HEATER FUSE 50A
IG1
FUSE 10A
DOME FUSE 10A
CDS
FUSE 30A
M
WATER TEMP SWITCH 1
PRESSURE SWITCH
MG CLT RELAY
TPP AMCP AMHP
RIGHT AIR MIX CONTROL SERVO MOTOR
A2 A3 A10
A5 A4 A9
AIR VENT MODE CONTROL SERVO MOTOR
A/C LOCK SENSOR &
A/C MAGNETIC CLUTCH
GND PT
DEF FACE TSR
TSL
S5 SG
TPI MREC MFRS
M
C8 ACLD
A6 GND
FRONT BLOWER MOTOR
CDS FAN RELAY
ENGINE ROOM R/B
A26 S5
BLOWER MOTOR LINEAR CONTROLLER
B6 DEF B5 FACE A23 TPM
B22 TPI B2 AIR B1 AIF
TPD AMHD AMCD
A7 +B
A/C CONTROL ASSEMBLY
GND VZ VZ
VZ PT
PT MAX HOT
MAX COOL MAX HOT
MAX COOL
GND
GAUGE FUSE 7.5A
IG1 FUSE 10A
A12 TSP
VER1 B22
WATER TEMP SWITCH 2
IG1 FUSE 10A
PSW C7
IG A1
IG1 FUSE 2 10A
A17 SG RRDEF
7 1
A13 (A)
2 3 4 5 6
8 10 12 14 16
20 18
22 24 26
1 2
3
5 6
7 9 10 12 14 16
20 18
22 24 21
1 2
5 7 9
11 13 15
20 18
21 10 22
23 25
27 29
A14 (B)
A15 (C)
2003 LEXUS GX 470