Điều khiển nhiệt độ giàn lạnh Hệ thống điều hòa không khí trên ô tô 3Để tránh trường hợp giàn lạnh (evaporator) đóng băng phủ băng, cần thiết phải điều khiển nhiệt độ bề mặt của giàn lạnh thông qua điều khiển sự hoạt động của máy nén.Nhiệt độ bề mặt của giàn lạnh được xác định nhờ điện trở nhiệt và khi nhiệt độ này thấp hơn một mức độ nhất định, thì ly hợp từ bị ngắt để ngăn không cho nhiệt độ giàn lạnh đạt 0°C (32°F). Hệ thống điều hoà ô tô có bộ điều chỉnh áp suất giàn lạnh không cần thiết điều khiển này.Hệ thống bảo vệ đai dẫn động1. Chức năngKhi bơm trợ lực lái, máy phát điện và các thiết bị khác được dẫn động cùng với máy nén bằng đai dẫn động, nếu máy nén bị khoá và đai bị đứt, thì các thiết bị khác cũng không làm việc. Đây là một hệ thống bảo vệ đai dẫn động khỏi bị đứt bằng cách ngắt ly hợp từ khi máy nén bị bó, kẹt đồng thời hệ thống cũng làm cho đèn chỉ báo công tắc điều hoà nhấp nháy để thông báo cho người lái biết sự cố Máy lạnh ô tô.
Trang 1Chương 7 MERCEDES – BENZ
Trang 2
GIỚI THIỆU CHUNG
Mercedes-Benz là công ty trực thuộc tập đoàn Daimler –Chrysler Được thành lập năm 1871, Benz & Cie là công ty quan trọng nhất trong số nhiều công ty được thành lập bởi Karl Benz Năm 1886, Karl Benz đã sản xuất chiếc xe chạy bằng động cơ Karl Benz được công nhận là nhà phát minh ô tô thực sự đầu tiên (được cấp bằng phát minh năm 1886), còn hãng ô tô Benz đã làm 1 bộ khung từ con số không cũng vào năm
1886 Năm 1888 Daimler thương lượng với William Steinway để sản xuất những sản phẩm của Daimler ở Mỹ
Daimler Motoren Gesellschaft (DMG) được thành lập bởi Gottlieb và người cộng sự Wilhelm Maybach vào năm 1890 Daimler mất vào năm 1900 còn Maybach rời DMG vào năm 1907 Sau đó Benz & Cie và DMG trở thành đối thủ của nhau Lịch
sử đã nói về Daimler một cách châm biếm như sau: dù được coi là cha đẻ của ô tô hiện đại nhưng ông ta không bao giờ thích lái xe, nếu nói chính xác hơn là thực ra chưa bao giờ lái Khi chiến tranh lần I bắt đầu, nhà máy chuyển sang sản xuất vật liệu chiến tranh Xã hội rối ren cùng với sự suy thoái kinh tế dẫn đến sự khan hiếm nguồn nhiên liệu làm cho giá tăng Điều này buộc Benz & Cie phải tìm cho mình một đối tác mạnh hơn và đó chính là DMG
Do đó, năm 1919 Karl Jahn thương lượng với Daimler Motoren Gesellschat về việc hợp nhất Năm 1923, dù có khoảng 15 triệu xe được bán trên thế giới nhưng trên một nửa của chúng là sản phẩm của Ford Motor Company Ngày 28 tháng 6 năm
1926, việc sáp nhập đã chính thức được diễn ra và công ty có tên là Daimler-Benz Năm 1998, Daimler-Benz và Chrysler đồng ý kết hợp công việc kinh doanh của 2 bên với lời tuyên bố rằng đã “sáp nhập công bằng” và đổi tên thành DaimlerChryslerAG Tuy nhiên sự thật rằng Daimler-Benz đã mua lại Chrysler Đến ngày 14 tháng 5 năm
2007, việc tách Daimler AG và Chrysler LLC được tuyên bố Việc bán Chrysler đã được dự báo trước, bởi nó giúp Daimler, với tư cách là cổ đông, khỏi phải gánh chịu những khoảng thua lỗ nặng nề của đối tác Chrysler
Ngày nay Mercedes là một trong những công ty sản xuất ô tô nổi tiếng trên thế giới về chất lượng tuyệt hảo cũng như kiểu dáng phong phú Logo ngôi sao 3 cánh của Mercedes-Benz tượng trưng cho ước mong cháy bỏng đưa sản phẩm thống trị ở khắp mọi nơi : trên mặt đất, dưới biển và cả bầu trời
Trang 32000 MERCEDES - BENZ C230
I GIỚI THIỆU
Mercedes C230 là dòng xe sedan hạng trung được sản xuất bởi hãng xe hơi danh tiếng Mercedes-Benz Dòng C-Class được sản xuất lần đầu tiên vào năm 1993 để nhằm thay thế cho dòng sedan 190 Chiếc Mercedes C230 này thuộc thế hệ thứ 2 của dòng C-Class ký hiệu W203 bắt đầu được đưa lên dây chuyền sản xuất từ ngày 18 tháng 7 năm 2000 C230 có đầy đủ những thiết bị an toàn tiêu chuẩn của Mercedes như hệ thống chống bó cứng phanh ABS, hệ thống trợ lực phanh khẩn cấp BAS, hệ thống cân bằng điện tử ESP
Mercedes C230 này có hai loại động cơ là 1.8L 4 xy lanh thẳng hàng và 2.5L V6
Sử dụng bộ đo gió kiểu dây nhiệt, đánh lửa trực tiếp bô bin đơn, cảm biến vị trí bàn đạp ga và cụm điều khiển bướm ga điện tử
II THÔNG SỐ KỸ THUẬT
Loại máy nén : Nippondenso 7SB16 7-CYL
Loại dầu máy nén : 4.0 ozs
Trang 4III SƠ ĐỒ BỐ TRÍ HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA
Trang 5IV SƠ ĐỒ VÀ KÍ HIỆU CÁC CHÂN GIẮC HỘP ĐIỀU KHIỂN LẠNH
C1_2 TR : cảm biến nhiệt độ trong xe
Trang 6V SƠ ĐỒ MẠCH ĐIỆN
31 DRIVER SIDE FUSE &
A1 DIAG DATA LINK CONNECTOR
15 FUSE 20
FUSE 15A
B19 31 B9
DATA A10 B10
EVAPORATOR TEMP SENSOR
A5
BLOWER MOTOR
BLOWER REGULATOR M
FUSE 38 FUSE 60A
30 30
FUSE 38
COMPUTER DATA LINES
CAN L
30 30 15X
31
CAN L CAN H TERMINAL BLOCK X4
ELECTRONIC IGNITION CLOCK CONTROL MODUL
ENGINE CONTROL MODULE
PWM CTRL 15
B21 B20
B4
B5 B14
B23 B22 B15 B13 B6
FR DATA FRB EDB EDM PUMP
SWITCHOVER
VALUE BLOCK
M
COOLANT CIRCULATION PUMP
DUOVALUE
RIGHT-SIDE WATER VALUE LEFT-SIDE WATER VALUE
HEATER SYSTEM AIR CIRCULATION UNIT
5V A17
ELECTRIC COOLING FAN CONTROL MODULE
A7 A8
A2 REFRIGERANT TEMP SENSOR
A
B16
B1 BLWR CTRL
B7 15X B8 30
AAC PUSHBUTTON CONTROL MODULE
M
ENGINE/CLIMATECONTROL ELECTRICCOOLING FAN
FUSE 29 30A
A14 A15 SUN
REFRIGERANT
PRESSURE SENSOR
A9
HOT AT ALL TIMES
1 2 3 4 5 6 7 8
11 12 13 14 15
18 19 20 21 22 23
B9
10
16
17
24 25
A
1 2 3 4 5 6 7 8
9
11 12 13 14 15 10
16 17
Hình 7.1 : Sơ đồ mạch điện điều khiển hệ thống điều hòa không khí xe
2000 MERCEDES-BENZ C230
Trang 7VI BẢNG MÃ LỖI
B1226 : cảm biến nhiệt độ trong xe
B1227 : cảm biến nhiệt độ môi trường
B1228 : cảm biến nhiệt độ két sưởi bên trái
B1229 : cảm biến nhiệt độ két sưởi bên phải
B1230 : cảm biến nhiệt độ giàn lạnh
B1231 : cảm biến nhiệt độ động cơ
B1232 : công tắc áp suất
B1416 : quạt giàn lạnh
B1417 : van nước bên trái
B1418 : van nước bên phải
B1419 : ly hợp từ
B1421 : quạt phụ
B1454 : vị trí fresh/rec
Trang 82000 MERCEDES - BENZ C280
I GIỚI THIỆU
Mercedes C280 là dòng xe sedan hạng trung được sản xuất bởi hãng xe hơi danh tiếng Mercedes-Benz Dòng C-Class được sản xuất lần đầu tiên vào năm 1993 để nhằm thay thế cho dòng sedan 190 Chiếc Mercedes C280 này thuộc thế hệ thứ 2 của dòng C-Class ký hiệu W203 bắt đầu được đưa lên dây chuyền sản xuất từ ngày 18 tháng 7 năm 2000
C280 được trang bị đầy đủ những tính năng an toàn chủ động và thụ động tiên tiến nhất hiện nay của Mercedes như hệ thống chống bó cứng phanh ABS, hệ thống trợ lực phanh khẩn cấp BAS, hệ thống cân bằng điện tử ESP, dây an toàn 3 điểm, 6 túi khí bảo vệ hành khách và lái xe Các thiết bị tiện nghi trên xe bao gồm hệ thống điều hòa 4 vùng tự động Thermotronic hoạt động dựa trên cường độ và hướng chiếu của ánh nắng mặt trời, đèn pha Bi-xenon có chức năng mở rộng góc chiếu, gạt nước tự động với cảm biến mưa
Mercedes C280 này được trang bị động cơ 3.0L V6 Đặc biệt, C280 được trang
bị hộp số 7G – TRONIC, đây là hộp số tự động 7 cấp truyền động tiên tiến đầu tiên trên thế giới dành cho xe du lịch giúp giảm tiêu hao nhiên liệu, chống rung ồn, đồng thời truyền mô men xoắn lớn và êm hơn khi tăng giảm tốc Sử dụng bộ đo gió kiểu dây nhiệt, đánh lửa trực tiếp bô bin đơn, cảm biến vị trí bàn đạp ga và cụm điều khiển bướm ga điện tử
II THÔNG SỐ KỸ THUẬT
hoặc 6CA17 6-CYL
Trang 9III SƠ ĐỒ BỐ TRÍ HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA
IV SƠ ĐỒ VÀ KÍ HIỆU CÁC CHÂN GIẮC HỘP ĐIỀU KHIỂN LẠNH
C1 :
Trang 10V BẢNG MÃ LỖI
B1226 : cảm biến nhiệt độ trong xe
B1227 : cảm biến nhiệt độ môi trường
B1228 : cảm biến nhiệt độ ket sưởi bên trái
B1229 : cảm biến nhiệt độ ket sưởi bên phải
B1230 : cảm biến nhiệt độ giàn lạnh
B1231 : cảm biến nhiệt độ động cơ
B1232 : công tắc áp suất
B1416 : bơm phụ
B1417 : van nước bên trái
B1418 : van nước bên phải
B1419 : ly hợp từ
B1421 : quạt phụ
B1454 : vị trí fresh/rec
Trang 11VI SƠ ĐỒ MẠCH ĐIỆN
31
DRIVER SIDE FUSE & RELAY MODULE BOX
A1 DIAG DATA LINK CONNECTOR
15 FUSE 20
FUSE 15A
B19 31 B9
DATA A10 B10
EVAPORATOR TEMP SENSOR
A5
BLOWER MOTOR
BLOWER REGULATOR M
FUSE 38 FUSE 60A
30 30
FUSE 38
COMPUTER DATA LINES
CAN L
30 30 15X
31
CAN L CAN H TERMINAL BLOCK X4
ELECTRONIC IGNITION CLOCK CONTROL MODUL
ENGINE CONTROL MODULE
PWM CTRL 15
B21 B20
B4
B5 B14
B23 B22 B15 B13 B6
FR DATA FRB EDB EDM PUMP
SWITCHOVER
VALUE BLOCK
M
COOLANT CIRCULATION PUMP
DUOVALUE
RIGHT-SIDE WATER VALUE LEFT-SIDE WATER VALUE
HEATER SYSTEM AIR CIRCULATION UNIT
5V A17
ELECTRIC COOLING FAN CONTROL MODULE
A7 A8
A2 REFRIGERANT TEMP SENSOR
A
B16
B1 BLWR CTRL
B7 15X B8 30
AAC PUSHBUTTON CONTROL MODULE
M
ENGINE/CLIMATECONTROL ELECTRICCOOLING FAN
FUSE 29 30A
A14 A15 SUN
REFRIGERANT
PRESSURE SENSOR
A9
HOT AT ALL TIMES
1 2 3 4 5 6 7 8
11 12 13 14 15
18 19 20 21 22 23
B9
10
16
17
24 25
A
1 2 3 4 5 6 7 8
9
11 12 13 14 15 10
16 17
Hình 7.2 : Sơ đồ mạch điện điều khiển hệ thống điều hòa không khí xe
2000 MERCEDES-BENZ C280
Trang 12II THÔNG SỐ KỸ THUẬT
III SƠ ĐỒ BỐ TRÍ HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA
Trang 13IV SƠ ĐỒ VÀ KÍ HIỆU CÁC CHÂN GIẮC HỘP ĐIỀU KHIỂN LẠNH
Trang 14V BẢNG MÃ LỖI
B1226 : cảm biến nhiệt độ trong xe
B1227 : cảm biến nhiệt độ môi trường
B1228 : cảm biến nhiệt độ ket sưởi bên trái
B1229 : cảm biến nhiệt độ ket sưởi bên phải
B1230 : cảm biến nhiệt độ giàn lạnh
B1231 : cảm biến nhiệt độ động cơ
B1232 : công tắc áp suất
B1416 : bơm phụ
B1417 : van nước bên trái
B1418 : van nước bên phải
B1419 : ly hợp từ
B1420 : chế độ cầm chừng
B1421 : mức gas quá đầy
Trang 15VI SƠ ĐỒ MẠCH ĐIỆN
ENGINE/CLIMATE CONTROL ELECTRIC COOLING FAN
M
AAC PUSHBUTTON CONTROL MODULE
30 B8
15X A11
AUX FAN B1
B16 A
REFRIGERANT TEMP SENSOR
A20 REF TEMP
A16 A7 5V
HEATER SYSTEM AIR CIRCULATION UNIT
FUSE 26 FUSE 10A
SWITCHOVER VALUE
BLOCK
PUMP B6
ELECTRONIC IGNITION CLOCK CONTROL MODULE
TERMINLA BLOCK KX4
CAN H CAN L
15X 30 30
CAN L CAN H
COMPUTER SYSTEM
30 FUSE 38
60A
DRIVER SIDE FUSE &
AIR COTROL MODULE
M
RIGHT LEFT
FUSE 38 FUSE 60A
M
BLOWER REGULATOR BLOWER MOTOR
A22 EVAPORATOR TEMP SENSOR
B10 A18 DATA
B9
31 B19
FUSE 20 FUSE 15A
15
DATA LINK CONNECTOR
& RELAY MODULE BOX
B29
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
11 12 13 14 15 16 17 18 19
20 21 22 23 24 25 26 27 28 29
C2(B)
1 2 3 4 5 6 7 8
9 10 11 12 13 14 15
16 17 18 19 20 21 22 23
C1(A)
Hình 7.3 : Sơ đồ mạch điện điều khiển hệ thống điều hòa không khí xe
2000 MERCEDES-BENZ CLK320
Trang 162000 MERCEDES - BENZ E320
I GIỚI THIỆU
Chiếc E-Class được sản xuất đầu tiên tại Việt Nam là xe E230 ra đời năm 1997
Kể từ đó tới nay, dòng xe E-Class (với các mẫu xe E230, E240, E280, E200) luôn được coi là chiếc xe sang trọng nhất ở Việt Nam trong mắt của các khách hàng và giới yêu xe nhờ mang hình ảnh cao cấp, tiện nghi sang trọng, tính năng an toàn mẫu mực
mà chưa có xe nào khác đạt tới được Không chỉ được trang bị những công nghệ hiện đại, xe E-Class còn mang trong nó niềm đam mê bất tận của các kỹ sư, những người
đã làm cho E-Class trở thành biểu tượng cho những giá trị cốt lõi nhất của Benz: sang trọng, an toàn và tiện nghi
Mercedes-II THÔNG SỐ KỸ THUẬT
III SƠ ĐỒ BẢNG ĐIỀU KHIỂN HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA
1 Công tắc AC bên trái 2 Tăng nhiệt độ bên trái
Trang 173 Xông kính trước
4 Chọn chế độ rec/fresh
5 Chọn chế độ lọc
6 Xông kính sau
7 Tăng nhiệt độ bên phải
8 Công tắc AC bên phải
9 LED hiển thị
10 Màn hình hiển thị
11 Giảm nhiệt độ bên trái
12 Chọn chế độ gió bên trái
13 Chế dộ EC
14 Công tắc điều khiển quạt
15 Chế độ sưởi ấm bằng nhiệt
độ động cơ (REST)
16 Chọn chế độ gió bên phải
17 Giảm nhiệt độ bên phải
IV SƠ ĐỒ VÀ KÍ HIỆU CÁC CHÂN GIẮC HỘP ĐIỀU KHIỂN LẠNH
Trang 18C2:
− Bật công tắc máy ON
− Nhấn nút tăng nhiệt độ bên trái đến mức HI, nhấn nút tăng nhiệt độ bên phải đến mức LO
− Sau 20 giây,nhấn đồng thời cả hai nút REST va EC giữ trong vòng 5 giây
− Đèn LED trong nút REC sẽ nháy sáng, màn hình sẽ hiển thị”di A”
− Nhấn nút AUTO nhiều lần cho đến khi tất cả mã lỗi được hiển thị
− Nhấn nút AUTO bên phải để đọc từng mã lỗi
Trang 19VI BẢNG MÃ LỖI
B1226 (003) : cảm biến nhiệt độ trong xe
B1227 (004) : cảm biến nhiệt độ môi trường
B1228 (005) : cảm biến nhiệt độ két sưởi bên trái
B1229 (006) : cảm biến nhiệt độ két sưởi bên phải
B1230 (007) : cảm biến nhiệt độ dàn lạnh
B1231 (008) : cảm biến nhiệt độ động cơ
B1232 (009) : công tắc áp suất
B1416 (014) : bơm phụ
B1417 (019) : van nước bên trái
B1418 (020) : van nước bên phải
B1419 (021) : ly hợp từ
B1420 (022) : chế độ cầm chừng
B1421 (023) : mức gas quá đầy
Trang 20VII SƠ ĐỒ MẠCH ĐIỆN
SMOG B12
FUSE 7 15A
EMISSIONS SENSOR
A22 +
A13
M
ACTIVATED CHARCOAL FILTER ACTUATOR
LED RWD AUX FAN A16
FUSE 20 FUSE 30A
EVAP
SUN B15 SUN SENSOR
DATA
A12 R VALUE
L VALUE
B1 DIAG DATA LINK
15 FUSE 7
FUSE 15A
A19 31 A9
DATA
B18 A10
EVAPORATOR TEMP SENSOR
B22
BLOWER MOTOR
BLOWER REGULATOR
M
ELECTRONIC IGNITION CLOCK CONTROL MODULE
A21 A20 A6
PUMP
SWITCHOVER
VALUE BLOCK
M COOLANT CIRCULATION PUMP
DUOVALUE
12V A28
A/C SYSTEM BLOWER UNIT
5V B7
B13 B16
REF TEMP
B20 REFRIGERANT TEMP SENSOR
A
B6
A1 BLWR CTRL
B11 15X A8 30A
AAC PUSHBUTTON CONTROL MODULE
AUXILIARY/ELECTRICAL COOLING FAN CONTROL MODULE
LEFT FRONT SIGNAL PICKUP & ACTIVATION
INSTRUMENT CLUSTER
IN-CAR
TEMINAL BLOCK HOT AT ALL TIMES
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
11 12 13 14 15 16 17 18 19
20 21 22 23 24 25 26 27 28 29
1 2 3 4 5 6 7 8
9 10 11 12 13 14 15
16 17 18 19 20 21 22 23
C1(B) C2(A)
Hình 7.4 : Sơ đồ mạch điện điều khiển hệ thống điều hòa không khí xe
2002 2000 MERCEDES-BENZ E320
Trang 212000 MERCEDES - BENZ SLK230
I GIỚI THIỆU
Mercedes – Benz SLK – Class là đòng xe cao cấp chạy trên đường được sản xuất bởi nhà máy Mercedes –Benz của đức từ năm 1997 Cái tên của nó nói lên sự quan tâm của công ty về xe hơi với kiểu dáng thể thao, sang trọng và nhỏ gọn
Bệ đỡ của chiếc R170 và máy nén của chiếc SLK 230 được giới thiệu vào năm 1997 for dòng xe hiện đại để cạnh tranh với chiếc Porsche Boxster và BMWZ3 Với loại mui có thể lắp đặt và tháo gỡ rời được nhưng thêm vào đó là trọng lượng, hiệu suất lõm vào là 185 HP, 2.3L, động cơ tăng áp 14 và hộp số tự động SLK thì được đưa vào danh sách 10 xe tốt nhất năm 1997
II THÔNG SỐ KỸ THUẬT
Trang 22III SƠ ĐỒ BỐ TRÍ HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA
Trang 23IV SƠ ĐỒ VÀ KÍ HIỆU CÁC CHÂN GIẮC HỘP ĐIỀU KHIỂN LẠNH
7 : điều khiển quạt
8 : điều khiển bơm
9 : vavle nước trái
10 : vavle nước phải
Trang 24V BẢNG MÃ LỖI
B1227 : cảm biến nhiệt độ môi trường
B1228 : cảm biến nhiệt độ két sưởi bên trái
B1229 : cảm biến nhiệt độ két sưởi bên phải
B1230 : cảm biến nhiệt độ giàn lạnh
B1231 : cảm biến nhiệt độ động cơ
B1232 : công tắc áp suất
B1416 : bơm phụ
B1417 : van nước bên trái
B1418 : van nước bên phải
B1419 : ly hợp từ
B1420 : chế độ cầm chừng
B14254 : chế độ REC/FRESH
Trang 25VI SƠ ĐỒ MẠCH ĐIỆN
REAR DEFROOST REAR DEFROOST
COMBINATION CONTROL MODULE
4
13
FUSE 33 5A 22 15X
FUSE 15 5A OR 15A
ENGINE CONTROL MODULE TERMINAL BLOCK ENGINE/CLIMATECONTROL ELECTRICCOOLING FAN
16 21
AAC PUSHBUTTON CONTROL MODULE
30 1
_
+
LEFT-SIDE WATER VALUE
RIGHT-SIDE WATER VALUE
DUOVALUE
COOLANT CIRCULATION PUMP M
24
EVAPORATOR TEMP SENSOR
18 5
SERIAL DATA
3
25
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
11 12 13 14 15 16 17 18 19
20 21 22 23 24 25 26 27 28 29
Hình 7.5 : Sơ đồ mạch điện điều khiển hệ thống điều hòa không khí xe
2000 MERCEDES-BENZ SLK230
Trang 26Phụ lục 8 : Tham khảo sơ đồ mạch điện hệ thống điều hòa không khí điều
Trang 27COMPUTER DATA LINES SYSTEM
A1 RECIRC UNIT A2 RECIRC UNIT
RIGHT BLENDING AIR FLAPS ACTUATOR
RIGHT FRESH AIR FLAP ACTUATOR
RIGHT FOOTWELL FLAP ACTUATOR
LEFT & RIGHT DEFROSTER FLAPS ACTUATOR
LEFT BLENDING AIR FLAPS ACTUATOR
FRESH AIR/RECIRC AIR FLAPS ACTUATOR
HEATING SYSTEMS RECIRCULATION UNIT
LEFT FRESH AIR FLAP ACTUATOR
LEFT FOOTWELL FLAP ACTUATOR
RIGHT DEFROSTER VENTFLAP ACTUATOR
LEFT DEFROSTER VENTFLAP ACTUATOR
AIR HUMIDITY SENSOR
FRESH AIR FLAPS ACTUATOR
LEFT & RIGHT FOOTWELL FLAPS ACTUATOR
INTERIOR
LIGHT SYSTEM
R BLWR SELECT A10
&TEMP SENSO R
ME-SFI CONTROL MODULE
ELECTRIC SUCTION
FAN ENGINE
M
REAR BLOWER MOTOR
FUSE 41 15A
RECIRC UNIT
FUSE 30 30A
BLOWER MOTOR
M
AAC PUSHBUTTON CONTROL MODULE
30 A14
A13 RECIRC UNIT A5
R BLWR CTRL A6
SIG A11
31 A16
REAR BLOWER MOTOR CONTROL MODULE
M
M
FRONT SAM CONTROL
MODULE W/FUSE &
RELAYMODULE
PRESS/TEMP
FUSE 41 FUSE 15A
B1 B2 B3
A1 A2 A3 A4 A5 A6
A7 A8 A9 A10 A11 A12
A15 A16
A13 A14
A B
Hình 7.6 : Sơ đồ mạch điện điều khiển hệ thống điều hòa không khí xe
2001 MERCEDES-BENZ C320; 2002 MERCEDES-BENZ C230;
2002 2001 MERCEDES-BENZ C240