1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Hệ thống điều hòa không khí tự động trên các dòng xe của NISSAN

10 671 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 304,97 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Điều khiển công tắc áp suất hệ thống điều hòa không khí trên ô tô 2 1. Chức năng Công tắc áp suất được lắp ở phía áp suất cao của chu trình làm lạnh (ống cao áp). Khi công tắc phát hiện áp suất không bình thường trong chu trình làm lạnh nó sẽ dừng máy nén để ngăn không gây ra hỏng hóc do sự giãn nở do đó bảo vệ được các bộ phận trong chu trình làm lạnh. 2. Phát hiện áp suất thấp không bình thường Cho máy nén ô tô (compressor) làm việc khi môi chất lạnh trong chu trình làm lạnh thiếu hoặc khi không có môi chất trong chu trình làm lạnh do rò rỉ hoặc do nguyên nhân khác sẽ làm cho việc bôi trơn kém có thể gây ra sự kẹt máy nén. Khi áp suất môi chất thấp hơn mức bình thường (nhỏ hơn 0,2 MPa (2 kgfcm2)), thì phải ngắt công tắc áp suất để ngắt ly hợp từ của máy nén (compressor). 3. Phát hiện áp suất cao không bình thường Áp suất môi chất lạnh trong chu trình làm lạnh có thể cao không bình thường khi giàn nóng( condenser) không được làm mát đủ hoặc khi lượng môi chất được nạp quá nhiều. Điều này có thể làm hỏng các cụm chi tiết của chu trình làm lạnh. Khi áp suất môi chất Lạnh (Gas lạnh) cao không bình thường (cao hơn 3,1 MPa (31,7kgfcm2)), thì phải tắt công tắc áp suất để ngắt ly hợp từ.

Trang 1

Chương 8 NISSAN

Trang 2

GIỚI THIỆU CHUNG

Nissan là nhà sản xuất ôtô Nhật Bản và là một trong những nhà sản xuất ô tô lớn nhất thế giới Trụ sở chính của công ty này đặt tại khu Ginza, Chūõ-ku, Tokyo Theo dự kiến, trụ sở hiện nay sẽ bị tháo dỡ vào năm 2013, và Nissan dự định sẽ chuyển trụ sở về Yokohama, Kanagawa vào năm 2010 Công trình mới đã được bắt đầu xây dựng từ năm 2007 Năm 1999, Nissan liên kết với hãng xe Renault của Pháp Nissan là một trong ba đối thủ Châu Á hàng đầu của “Big Three” Mỹ Hiện tại, đây là nhà sản xuất ô tô lớn thứ ba tại Nhật Bản

Động cơ Nissan VQ đã được vào danh sách 10 động cơ tiên tiến nhất của tạp chí Ward’d Auto World trong 12 năm liên tiếp từ khi danh sách ra đời

2003 NISSAN ALTIMA

I GIỚI THIỆU

Altima (phát âm All-the-mah) là dòng xe hạng trung được sản xuất tại nhà máy

ô tô tại Nhật và có thể cho rằng đây là huyết mạch để cho ra đời xe Nissan Bluebird vào 1957 Về lịch sử nó sẽ rộng hơn, mạnh hơn, hiện đại hơn Nissan Sentra nhưng lại thấp hơn Nissan Maxima

Ngoài thị trường Bắc Mỹ, dòng Altima cũng có mặt tại vùng Trung Đông Trên thị trường, Nissan bán ra dòng xe sedan hạng trung là Nissan Teana, có cấu tạo giống loại động cơ FF-L sử dụng cho dòng xe 2002-2006 Nissan Altima

Tên Altima trước đây được tách ra từ tên Nissan Laurel và 1 nửa đã được bán ở Caribe trước 1992 Vào 1993, Nissan đã ngưng hoạt động do bị nhiều scandal ở Stanza, sau đó chuyển sang Mỹ và vẫn lấy tên là Altima, và vẫn trung thành với dòng

xe du lịch Altima đầu tiên xuất xưởng vào 15 tháng 06 năm 1992 là mẫu 1993 Tất cả

Trang 3

II SƠ ĐỒ BỐ TRÍ HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN LẠNH

Trang 4

III SƠ ĐỒ KHỐI

IV SƠ ĐỒ CHÂN HỘP ĐIỀU KHIỂN LẠNH

M49_1 TE : cảm biến nhiệt độ giàn lạnh

Trang 5

M49_12 SUN SENS : cảm biến bức xạ nhiệt

M49_13 W/T SENS : cảm biến nhiệt độ nước

M49_14 GND : mass

M49_16 LAN SIG : tín hiệu AC LAN

M50_21 VAC TR : batt

M50_22 COMP ON : tín hiệu điều khiển ly hợp từ

M50_24,25 LIGHT : đèn soi sáng taplo

M50_26 BAT : batt

M50_27 IG : công tắc máy

M50_28 VAC : công tắc nguồn AC

M50_32 GND : mass

M50_34 FAN F/B : điện áp quạt giàn lạnh

M50_35 FAN GATE : tín hiệu điều khiển quạt

Trang 6

V SƠ ĐỒ MẠCH ĐIỆN

SUN SEN S

SENS GND

IN TAKE SEN S INCAR SEN S AMB SEN S

AIR MIX DOOR MOTOR

MODE DOOR MOTOR

IN TAKE SENSOR IN-VEHICLE SENSOR

COOLING FAN MOTOR 2

COOLING FAN MOTOR 2

HOT AT ALL TIMES

3 1 2 3

1 2 3

11

1 2

1 2

1

12 2

3

A/C COMPRESSOR

FUSIBLE LINK K40A A/C REPLAY

COOLING FAN REPLAY 3

FUSE 34

10A

AIR COMP MOTOR FAN-3

CAN-H

COOLING FAN REPLAY 2

COOLING FAN REPLAY 1

MOTOR FAN-1 MOTOR FAN-2 CAN-L GND (SIGBAL)

FUSIBLE LINK L40A

28 13

VAC W/T SENS

FUSE 12 10A

FUSE 19 10A

14

8 24 25 26 27

A/C PD CUT LIGHT + LIGHT -BAT

IGN

LAN SIG

THERMO CONTROL AMPLIFIER

SOLID STATE

FUSE 11 15A FUSE 10 15A

FAN GATE FAN F/B IGN 2

BOWER MOTOR

HOT IN ON AMBIENT SENSOR

SUNLOAD SENSOR

2 1

COMBINATION METER

UNIFIED

METER

CTRL

UNIT

SENS GND TCM (BEHIND RIGHT SIDE OF DASH)

REFRIGERANT PRESSURE SENSOR

BODY CONTROL MODULE(BCM)

COMP ON SW CAN-L CAN-H

AVCC

PD PRESS GND-A

113 111 81

58

ECM

1 3

2

109 CAN-H CAN-L

FAN CONTROL AMPLIFIER

SOLID STATE COMP ON

INTERIOR LIGHTS SYSTEM

1 2 3 8

11 12 13 14 16

24 25 26 27 28

32 33 34 35

35 34 33 22

M59

Trang 7

2000 NISSAN MAXIMA GXE

I GIỚI THIỆU

Nissan Maxima GXE 2000 nằm trong phiên bản thứ 3 của Maxima mà khởi đầu của dòng này là từ năm 1998 và được giới thiệu lần đầu ra thị trường là mẫu động cơ kiểu FF-L mới của Nissan nhưng mẫu này chỉ có ở thị trường Bắc Mỹ và không có kiểu tương tự tại Nhật Bản Maxima mới có thêm nhiều cải tiến đáng chú ý hơn về kiểu dáng mới và khoang xe rộng hơn Altima mới cũng cải tiến giàn treo phía sau loại

đa liên kết và 4 phanh đĩa

Hầu hết điểm yếu đều nằm bên trong của xe, như sử dụng vật liệu rẻ tiền, những thành phần cấu tạo bằng chất dẻo thì dễ vỡ Một vài chi tiết về hệ thống lái như quá nhẹ hay ngắn, và góc lái quá lớn Dòng xe 2003-2004 cũng có thêm cải tiến về động cơ như tăng thêm công suất lên 245hp (183Kw) và momen xoắn là 338Nm

II SƠ ĐỒ BỐ TRÍ HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN LẠNH

Trang 8

III SƠ ĐỒ KHỐI

IV SƠ ĐỒ CHÂN HỘP ĐIỀU KHIỂN LẠNH

Trang 9

M59:

1 TE : cảm biến nhiệt độ giàn lạnh

2 AMB SENSOR : cảm biến nhiệt độ môi trường

3 INCAR SENSOR : cảm biến nhiệt độ trong xe

5 W/T SENS : cảm biến nhiệt độ nước

8 AC PD Cut : mass

11 SENS GND : mass cảm biến bức xạ nhiệt

12 SUN SENS : cảm biến bức xạ nhiệt

14 GND : mass

16 AC LAN SIG : tín hiệu AC LAN

M50:

21 VAC TR : batt

22 COMP ON : tín hiệu điều khiển ly hợp từ

24,25 LIGHT : đèn soi sáng taplo

26 BAT : batt

27 IGN : công tắc máy

28 VAC : công tắc nguồn AC

30 RR DEF F/B : tín hiệu hồi tiếp điều khiển chế độ DEF

31 RR DEF ON : tín hiệu điều khiển chế độ DEF

32 GND : mass

33 IGN2 : công tắc máy

34 FAN F/B : tín hiệu hồi tiếp điều khiển quạt

35 FAN GATE : tín hiệu điều khiển quạt

Trang 10

V SƠ ĐỒ MẠCH ĐIỆN

16

SUN SENS

SENS GND AMB SEN S

AIR MIX DOOR MOTOR MODE DOOR MOTOR

COOLING FAN MOTOR 2 COOLING FAN MOTOR 1

3

1 2 3

1 2 3

11

1 2

12 2

A/C COMPRESSOR

FUSE 19 10A

FUSE 12 10A

INTERIOR LIGHTS SYSTEM

14

25 24 26

CEL/BLK

ILL LIGHT BAT

AMBIENT SENSOR

SUNLOAD SENSOR 2

2 1

BOWER MOTOR RELAY

START FUSE 52

15A

FUSE 51

15A

COOLING FAN REPLAY 3

COOLING FAN REPLAY 2

COOLING FAN REPLAY 1

1

4

3

2

FUSE 20

15A

FUSIBLE LINK G 40A

FUSIBLE LINK H 40A

G101 G100

AVCC

PD PRESS GND-A

46

111 81 58

ECM

45

34 27

51

35

REFRIGERANT PRESSURE SENSOR

ARC ON TASW ACPDCUT

1

3

5 FUSE 66 10A

2

BLOWER MOTOR

FAN CTRL AMPLIFIER

ACRLY RFRH RFRL

35

34 33

27

8 22 23

IGN

IGN 2

FAN F/B

FAN GATE

ACM COMP COMP FICD

G100

DEFOGGER SYSTEM

31 30

RR DEF ON

RR DEF F/B

THERMAL TRANSMITTER

2 1 13 W/T SENS

AIR CONDITIONER RELAY

1 2 3 8

11 12

24 25

13 14 16

23

26 27

31 32 33 34 35

M59

Ngày đăng: 15/07/2017, 21:32

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w