Mạch điện tự động khống chế theo hành tr ỡ nh có đảo chiều 10.5.1 Sơ đồ nguyên lý... 10.5.3 Nguyên lý hoạt động1 Điều khiển động cơ M làm việc bằng tay a Điều khiển động cơ M quay thuận.
Trang 110.5 Mạch điện tự động khống chế theo hành
tr ỡ nh có đảo chiều
10.5.1 Sơ đồ nguyên lý
Trang 2R S T
CC
HPS
S 2
S 1
R n
M
D 0
Hs
S1
L 1
S2
L
Hs
D 2 D 1
S 1
E 2
S 2
11 S S 1 1
5 3
3
R n
D 1
D 2 E 1
Mạch điện tự động khống chế theo hành tr ỡnh có đảo chiều
B A
Trang 310.5.2 Giới thiệu trang thiết bị điện
Chỉ số kỹ thuật Tên gọi và nhiệm vụ
Ký hiệu trên sơ đồ
25 A
Áp tụ mỏt đúng cắt điện cho
toàn mạch
HPS
220 V~
Đốn bỏo động cơ ở chế độ
quay thuận
L1
220 V~
Đốn bỏo động cơ ở chế độ
quay ngược
L2
P=3,2Kw n=1450 v/p U=220v/380v
Động cơ truyền động 3 pha
M
220V~-5A
STT
1
2
3
4
5
Trang 4Chỉ số kỹ thuật Tên gọi và nhiệm vụ
Ký hiệu trên sơ đồ
220V~-5A
Nỳt bấm kộp đúng điện cho
động cơ quay thuận
D 1
220V~-5A
Nỳt bấm kộp đúng điện cho
động cơ quay ngược
D 2
220V~-5A
Cữ khống chế hành trỡnh
tiến của bàn mỏy
E1&E2
I= 6A
Cụng tắc tơ đúng điện cho động cơ M quay 2 chiều
S1&S2
I= 6A
Rơ le trung gian
HS
10A-16A
Rơ le nhiệt bảo vệ quỏ tải
cho động cơ M
Th
STT
6
7
8
9
10
11
Trang 510.5.3 Nguyên lý hoạt động
1) Điều khiển động cơ M làm việc bằng tay
a) Điều khiển động cơ M quay thuận
Trang 6R S T
CC
HPS
S 2
S 1
R n
M
D 0
Hs
S1
L 1
S2
L 2
Hs
D 2 D 1
S 1
E 2
S 2
11 S S 1 1
5 3
3
R n
D 1
D 2 E 1
B A
Tiếp
Trang 7Ấn nút D1
Đóng áp tô mát
chính HPS
Công tắc tơ S1 tác động
Đóng S1 (5-7) duy trì
làm việc
Đóng HS(5-7)
b) Điều khiển động cơ M quay ngược
Tắt áp tô mát chính HPS
S1,HS,S2mất điện
động
Động cơ M quay
ngược
Động cơ M dừng
c) Dừng máy
Trang 8S 2
S 1
R n
CC
HPS
S1
L 1
S2
L 2
Hs
D 2 D 1
S 1
E 2
S 2
11 S S 1 1
5 3
3
M
R S T
D 0 D 1 D
2
E 1
Hs
S1
L 1
S2
L 2
Hs
D 2 D 1
S 1
E 2
S 2
11 S S 1 1
5 3
3
R n
D 1
D 2 E 1
S 2
S 1
R n
M
S 2
S 1
R n
M
D 0
Hs
S1
L 1
S2
L 2
Hs
D 2 D 1
S 1
E 2
S 2
11 S S 1 1
5 3
3
R n
D 1
D 2 E 1
Về
B A
Trang 10R S T
CC
HPS
S 2
S 1
R n
M
D 0
Hs
S1
L 1
S2
Hs
D 2 D 1
S 1
E 2
S 2
11 S S 1 1
5 3
3
R n
D 1
D 2 E 1
B A
2) Điều khiển động cơ tự động đảo chiều quay
Trang 11Ấn nút D1
Công tắc tơ S1 tác động
Cấp điện cho M quay thuận
Bàn máy chạy sang phải
Tại B cữ E1 mở
Mô phỏng
Cắt điện công tắc tơ S1
Động cơ M dừng
Công tắc tơ S2 tác động
Động cơ M quay
ngược
Bàn máy chạy sang trái
Tại A cữ E2 mở
Cắt điện công
tắc tơ S1
Động cơ M
dừng
Đóng áp tô
mát chính
HPS
Tắt áp tô mát chính HPS
Trang 12S 2
S 1
R n
CC
HPS
S1
L 1
S2
L 2
Hs
D 2 D 1
S 1
E 2
S 2
11 S S 1 1
5 3
3
M
R S T
D 0 D 1 D
2
E 1
S 2
S 1
R n
M
2
B A
Trang 1310.5.4 Phạm vi ứng dụng
- Được sử dụng phổ biến trong các mạch điều khiển của các máy công cụ như máy tiện, máy khoan, máy mài
Trang 14S 2
S 1
M 1 3~
M 2
Th 1
Th 2
Ls
BO
Th 1 D1
D2 D3
S2
E6 E5
S
T
R
N
SƠ ĐỒ MẠCH ĐIỆN MÁY KHOAN ĐỨNG
BK32 AI
HPS
Trang 16Câu hỏi:
Duy trì mạch điều khiển
Đảo chiều quay động cơ trục chính
Duy trì mạch điều khiển và kết hợp với
cữ E1,E2 để đảo chiều quay động cơ trục chính
Rơ le trung gian HS có nhiệm vụ gì?:
X
Trang 1710.5 Mạch điện tự động khống chế theo hành
tr ỡ nh có đảo chiều
10.5.1 Sơ đồ nguyên lý
10.5.2 Giới thiệu trang thiết bị điện
10.5.3 Nguyên lý hoạt động
1) Điều khiển động cơ M làm việc bằng tay
2) Điều khiển động cơ tự động đảo chiều quay
10.5.4 Phạm vi ứng dụng