Máy phát điện trên ô tô là một hệ thống để cung cấp điện cho toàn bộ hoạt động hàng ngày của ô tô. Qua đây Nam Nguyên sẽ giới thiệu một vài nét về cấu tạo máy phát điện trên ô tô. Cấu tạo cơ bản của máy phát điện trên ô tô Ô tô được trang bị một số hệ thống và thiết bị điện để đảm bảo an tòan và tiện nghi khi sử dụng. Chúng cần điện năng trong suốt thời gian họat động và cả khi động cơ đã dừng. Vì thế, chúng cần cả accu và nguồn điện một chiều như nguồn năng lượng. Các máy phát điện bao gồm 3 bộ phận: phát điện, chỉnh lưu và hiệu chỉnh điện áp. Tiết chế vi mạch nhỏ gọn được lắp liền trên máy phát, ngoài chức năng điều áp nó còn báo một số hư hỏng bằng cách điều khiển đèn báo nạp. Máy phát điện giữ một vai trò then chốt trong các thiết bị cung cấp điện.
Trang 1Ch−¬ng I TH NG C P ðI N
ñ
II ¾
!
+ ð m b o c p ñ công
su t cho ph t i
+ Ch t lư$ng ñi n áp b&ng
ph'ng (n ñ)nh ñ* n+p ñi n
cho ,c qui
III.1 NHI M V2, YÊU C7U ð I V8I MÁY PHÁT
Máy phát là ngu n ñi n chính cung c p năng lư$ng
cho các ph t i khi ñ?ng cơ làm vi c
Trang 2III.2 C U TCO
MÁY PHÁT
Rotor
Stator
Ch nh l u
V máy phát
Cánh qu t
D n ñ ng
B ñi u
ch nh ñi n áp
Trang 31, 3 hai nöa chïm cùc; 2 cuén
d©y kÝch tõ; 3 trôc rotor
ROTOR
TÇn sè tõ tr−êng quay
Trang 4Pole core Rotor coil
Brush
Slip ring
Rotor
Fan
Magnetic pole (Claw)
Slip ring
Brush Rotor coil
Lines of magnetic force
Magnetic pole and lines of magnetic force
Passage of cooled wind
end frame Fan
Rear end frame
Brush holder
Spring Brush Slip ring
Outline view of brush and slip ring
Battery Resin insulator Brush
Rotor shaft
Coil terminal line (Rotor coil) Slip ring
: Electricity
Schematic of brush and slip ring
STATOR
Cuộn dây Stator đấu tam giác
Cuộn dây Stator đấu sao
φ
3
=
φ
=
φ
=
φ
3
=
Trang 5) sin( ω
=
) 3
2 sin( π
=
) 3
2 sin( π
=
30
.
π
30
.
π
2
=
φ
Stator coil
Diode
Figure1
Rectifier holder Diode
Figure2
Rectified voltage
Figure3
Coil III
Coil I
Coil II
Trang 6CÊu t¹o bé chØnh lưu cÇu
Neutral
point
diodes
Neutral point
Circuitry of alternator with neutral point diodes
S! ñ" b ch nh l u c$u + 2 diodes t i ñi+m trung hoà
Trang 7output voltage at high speeds
Rotational angle
At low speeds
Neutral point voltage
Output voltage
Neutral point mean voltage Ground potential
Voltage wave appearing at neutral point under load
With neutral point diodes
Without neutral point diodes
Alternator speed (rpm)
Performance characteristics
Sơ đồ máy phát 3 pha, sử dụng chỉnh l−a cầu 3 pha, hai nửa
chu kỳ + 2 diodes điểm trung tính + 3 diodes phụ
Trang 8Ch−¬ng I TH NG C P ðI N
ñ
II ¾
!
Trang 9KhQng chR không cho ñi n áp máy phát vư$t quá giá tr) ñ)nh mSc trong khi tQc ñ? máy phát tăng lên
Uñm= 13,8 ÷ ÷ ÷14,4 vol.
IV.1 NHI M V2 BðC ðI N ÁP
IV.2 NGUYÊN LÝ ðI[U CH\NH ðI N ÁP MÁY PHÁT
BðC làm vi c theo nguyên
tác ñ ng không liên t c
Trang 10Do có quán tính nên ñ 0ng ñi u
ch nh có d ng “răng c a”
T6 công th8c chung c9a máy ñi<n:
U mp ≅ E mp = C e n.Φ
Φ = f(I kt )
ði u ch nh ñi n áp máy phát b ng cách thay ñ"i tr$ s&
dòng ñi n kích t*
U mp ~ I kt
Trang 11BðC ki u ñi n t BðC ki u ñi n t
IV.3 PHÂN LOCI BðC
Phân lo-i theo các ph.n t/ ngư1ng ñi u ch nh
Th _i ñi*m ñi`u chanh : Fth= Floxo Th _i ñi*m ñi`u chanh :
UR1= Uñthg
Phân lo-i theo phương pháp n&i ghép cu n kích t* v4i BðC
W kt n i v i c c E ( )
W kt n i v i c c B + (+)
Trang 12Two sets of threeBphase windings
Rotor coil
IC regulator
IC regulator
Voltage Staggered 30
Rotational angle
SC type alternator Compact type alternator
Voltage
Rotational angle Rotor coil
IV.4 Bd ðI[U CH\NH KIeU ðI N Tf
Trang 131 <
I ce = I kt
đèn báo n&p
sáng
Khi n nh*
U mf < E aq < U ực
1 <
I ce = I kt
đèn báo n&p t0t
Khi n tăng
E aq < U mf < U ực
Trang 141 =
I kt = 0
Trang 15B? ựi`u chanh ựi n
áp trên xe Audi
1 B ? ựi`u chanh
2 Chu chì
3 Khoá ựi n
4 jc qui
5 Máy phát
6 Cu?n kắch tm c a
máy phát
7 đèn báo n+p
D1 Diode b o v
T1, T2 các transitor
T&i th9i ựi:m ựi;u ch<nh:
.
1 1
+
=
Trang 16B? ñi`u chanh ñi n áp ki *u vi m+ch
Trang 17B? ñi`u chanh ñi n áp c a xe Toyota
Trang 18Các tr+ng thái làm vi c
Các tr+ng thái làm vi c
Trang 19Các tr+ng thái làm vi c
Các tr+ng thái làm vi c
Trang 20Các tr+ng thái làm vi c