1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

109 bài tập hay về phép tọa độ trong mặt phẳng

10 402 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 303,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, hóy viết phương trỡnh cỏc cạnh của tam giỏc ABC biết trực tõm H1;0, chõn đường cao hạ từ đỉnh B là K0; 2, trung điểm cạnh AB là M3;1.. Viết phương trì

Trang 1

109 BÀI TẬP VỀ HèNH HỌC PHẲNG HAY

1 Trong mặt phẳng Oxy cho cỏc điểm A 1;0 , B 2;4 ,C 1;4 ,D 3;5( ) (− ) (− ) ( ) và đường

thẳng d : 3x y 5 0 − − = Tỡm điểm M trờn d sao cho hai tam giỏc MAB, MCD cú diện tớch bằng nhau

2 Cho hỡnh tam giỏc ABC cú diện tớch bằng 2 Biết A(1;0), B(0;2) và trung điểm I của

AC nằm trờn đường thẳng y = x Tỡm toạ độ đỉnh C

3 Trong mp(Oxy) cho 4 điểm A(1;0),B(-2;4),C(-1;4),D(3;5) Tỡm toạ độ điểm M

thuộc đường thẳng ( ) : 3 ∆ x y− − = 5 0 sao cho hai tam giỏc MAB, MCD cú diện tớch

bằng nhau

4.Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho tam giác ABC, với A( 1 ; 1 ) ,B( − 2 ; 5 ),

đỉnh C nằm trên đờng thẳng x− 4 = 0, và trọng tâm G của tam giác

nằm trên đờng thẳng 2x− 3y+ 6 = 0 Tính diện tích tam giác ABC.

5.Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho tam giác ABC, với A( 2 ; − 1 ) ,B( 1 ; − 2 ),

trọng tâm G của tam giác nằm trên đờng thẳng x+y− 2 = 0 Tìm tọa

độ đỉnh C biết diện tích tam giác ABC bằng 13,5

6 Trong mặt phẳng oxy cho ABC cú A(2;1) Đường cao qua đỉnh B cú phương trỡnh x- 3y - 7 = 0 Đường trung tuyến qua đỉnh C cú phương trỡnh

x + y +1 = 0 Xỏc định tọa độ B và C Tớnh diện tớch ∆ABC

7 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho tam giỏc ABC biết A(5; 2) Phương trỡnh đường trung trực cạnh BC, đường trung tuyến CC’ lần lượt là x + y – 6 = 0 và 2x – y +

3 = 0 Tỡm tọa độ cỏc đỉnh của tam giỏc ABC

8 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho hai đường thẳng∆:x+ 3y+ = 8 0,

' :3x 4y 10 0

∆ − + = và điểm A(-2 ; 1).

Viết phương trỡnh đường trũn cú tõm thuộc đường thẳng , đi qua điểm A và tiếp xỳc

với đường thẳng ∆’

9 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho đường trũn hai đường trũn

( ) :C x + – 2 – 2 1 0,y x y + = ( ') :C x2 + y2 + 4 – 5 0x = cựng đi qua M(1; 0) Viết

phương trỡnh đường thẳng qua M cắt hai đường trũn ( ), ( ')C C lần lượt tại A, B sao cho MA= 2MB.

10 Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, hóy viết phương trỡnh cỏc cạnh của tam giỏc

ABC biết trực tõm H(1;0), chõn đường cao hạ từ đỉnh B là K(0; 2), trung điểm cạnh AB

M(3;1)

11 Trong hệ tọa độ Oxy, cho hai đường trũn cú phương trỡnh ( ) 2 2

2 : 6 8 16 0.

C x +yx+ y+ = Lập phương trỡnh tiếp tuyến chung của ( )C1 và ( )C2

12 Trong hệ tọa độ Oxy, hóy viết phương trỡnh hyperbol (H) dạng chớnh tắc biết rằng

(H) tiếp xỳc với đường thẳng d x y: − − = 2 0 tại điểm A cú hoành độ bằng 4.

13 Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho hỡnh chữ nhật ABCD cú phương trỡnh đường

thẳng AB: x – 2y + 1 = 0, phương trỡnh đường thẳng BD: x – 7y + 14 = 0, đường thẳng

AC đi qua M(2; 1) Tỡm toạ độ cỏc đỉnh của hỡnh chữ nhật

14 Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho tam giỏc ABC, cú điểm A(2; 3), trọng tõm G(2;

0) Hai đỉnh B và C lần lượt nằm trờn hai đường thẳng d1: x + y + 5 = 0 và d2: x + 2y – 7 = 0 Viết phương trỡnh đường trũn cú tõm C và tiếp xỳc với đường thẳng BG

Trang 2

15 Tam giác cân ABC có đáy BC nằm trên đường thẳng : 2x – 5y + 1 = 0, cạnh bên

AB nằm trên đường thẳng : 12x – y – 23 = 0 Viết phương trình đường thẳng AC biết rằng nó đi qua điểm (3;1)

16 Viết phương trình tiếp tuyến chung của hai đường tròn :

(C1) : (x - 5)2 + (y + 12)2 = 225 và (C2) : (x – 1)2 + ( y – 2)2 = 25

17 Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho đường tròn (C) : x 2 + y 2 + 2x 8y 8 0 − − = Viết phương trình đường thẳng song song với đường thẳng d: 3x+y-2=0 và cắt đường tròn theo một dây cung có độ dài bằng 6

18 Viết phương trình các cạnh của tam giác ABC biết B(2; -1), đường cao và đường

phân giác trong qua đỉnh A, C lần lượt là : (d1) : 3x – 4y + 27 = 0 và (d2) : x + 2y– 5=0

19 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Đềcác vuông góc Oxy , xét tam giác ABC vuông

tại A, phương trình đường thẳng BC là : 3x – y - 3 = 0, các đỉnh A và B thuộc trục hoành và bán kính đường tròn nội tiếptam giác ABC bằng 2 Tìm tọa độ trọng tâm G của tam giác ABC

20 .Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy Cho đường tròn (C) :x2 +y2 − 4x− 2y− 1 = 0

và đường thẳng d : x+y+ 1 = 0 Tìm những điểm M thuộc đường thẳng d sao cho từ điểm M kẻ được đến (C) hai tiếp tuyến hợp với nhau góc 900

21 .Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy Cho elip (E) : x2 + 4y2 − 4 = 0.Tìm những điểm

N trên elip (E) sao cho : 0

2

1NˆF = 60

F ( F1 , F2 là hai tiêu điểm của elip (E) )

22 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho điểm A(1;1) và đường thẳng ∆ : 2x + 3y + 4 = 0 Tìm tọa độ điểm B thuộc đường thẳng ∆ sao cho đường thẳng AB và ∆ hợp với nhau góc 450

23 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho đường tròn ( ) :C x2 +y2 = 1, đường thẳng

( ) :d x y m+ + = 0 Tìm m để ( )C cắt ( )d tại A và B sao cho diện tích tam giác ABO lớn nhất

24 Trong mặt phẳng với hệ trục toạ độ Oxy cho cho hai đường thẳng d1 : 2xy+ 5 = 0

d2: 3x +6y – 7 = 0 Lập phương trình đường thẳng đi qua điểm P( 2; -1) sao cho đường thẳng đó cắt hai đường thẳng d1 và d2 tạo ra một tam giác cân có đỉnh là giao điểm của

hai đường thẳng d1, d2

25 -Trong mặt phẳng với hệ trục toạ độ Oxy cho Hypebol (H) có phương

trình: 1

9

16

2 2

=

y

x Viết phương trình chính tắc của elip (E) có tiêu điểm trùng với tiêu điểm của (H) và ngoại tiếp hình chữ nhật cơ sở của (H).

25 Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho đường tròn (C) có phương trình:

26 Tia Oy cắt (C) tại A Lập phương trình đường tròn (C’), bán kính R’ = 2 và tiếp

xúc ngoài với (C) tại A

27 Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho hình chữ nhật ABCD có cạnh AB: x -2y

-1 =0, đường chéo BD: x- 7y +14 = 0 và đường chéo AC đi qua điểm M(2;1) Tìm toạ

độ các đỉnh của hình chữ nhật

28 Trong mp (Oxy) cho đường thẳng (∆) có phương trình: x – 2y – 2 = 0 và hai điểm A (-1;2); B (3;4) Tìm điểm M∈(∆) sao cho 2MA2 + MB2 có giá trị nhỏ nhất

Trang 3

29 Cho đường trũn (C): x2 + y2 – 2x – 6y + 6 = 0 và điểm M (2;4)

Viết phương trỡnh đường thẳng đi qua M cắt đường trũn tại 2 điểm A và B, sao cho M

là trung điểm của AB

30 Viết phương trỡnh cỏc tiếp tuyến của e lớp (E): 2 2 1

16 9

x + y = , biết tiếp tuyến đi qua điểmA(4;3)

31 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho đường trũn (C): x2 + y2 - 2x - 2my + m2

-24 = 0 cú tõm I và đường thẳng ∆: mx + 4y = 0 Tỡm m biết đường thẳng ∆ cắt đường trũn (C) tại hai điểm phõn biệt A,B thỏa món diện tớch tam giỏc IAB bằng 12

32 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giỏc ABC cú phương trỡnh cạnh AB:

x - y - 2 = 0, phương trỡnh cạnh AC: x + 2y - 5 = 0 Biết trọng tõm của tam giỏc G(3; 2) Viết phương trỡnh cạnh BC

33 Viết phương trỡnh đường trũn đi qua hai điểm A(2; 5), B(4;1) và tiếp xỳc với

đường thẳng cú phương trỡnh 3x – y + 9 = 0

34 Trong mặt phẳng Oxy cho tam giỏc ABC cú trọng tõm G(−2, 0) biết phương trỡnh cỏc cạnh AB, AC theo thứ tự là 4x + y + 14 = 0; 2 x + y − 2 = 0 Tỡm tọa độ cỏc đỉnh A,

B, C

35 Cho đường trũn (C): x2 + y2 – 2x + 4y + 2 = 0

Viết phương trỡnh đường trũn (C') tõm M(5, 1) biết (C') cắt (C) tại cỏc điểm A, B sao cho AB = 3

36 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho đờng tròn (C) có

ph-ơng trình (x-1)2 + (y+2)2 = 9 và đờng thẳng d: x + y + m = 0 Tìm m để trên đờng thẳng d có duy nhất một điểm A mà từ đó

kẻ đợc hai tiếp tuyến AB, AC tới đờng tròn (C) (B, C là hai tiếp

điểm) sao cho tam giác ABC vuông

37.Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho đờng tròn (C): x2 + y2 -2x + 4y - 4 = 0 và đờng thẳng d có phơng trình x + y + m = 0 Tìm m để trên đờng thẳng d có duy nhất một điểm A mà từ đó

kẻ đợc hai tiếp tuyến AB, AC tới đờng tròn (C) (B, C là hai tiếp

điểm) sao cho tam giác ABC vuông

38 Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho hai đường thẳng (d1) : 4x - 3y - 12 = 0 và (d2): 4x + 3y - 12 = 0

Tỡm toạ độ tõm và bỏn kớnh đường trũn nội tiếp tam giỏc cú 3 cạnh nằm trờn (d1), (d2), trục Oy

39 Cho điểm A(-1 ;0), B(1 ;2) và đường thẳng (d): x - y - 1 = 0 Lập phương trỡnh

đường trũn đi qua 2

điểm A, B và tiếp xỳc với đường thẳng (d)

40 Trong mặt phẳng toạ đ ộ Oxy cho điểm C(2;-5 ) và đường thẳng ∆ : 3x− 4y+ = 4 0.

Tỡm trờn ∆ hai điểm A và B đối xứng nhau qua I(2;5/2) sao cho diện tớch tam giỏc ABC bằng15

41 Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy cho elớp ( ) : 2 2 1

9 4

E + = và hai điểm A(3;-2) , B(-3;2)

Tỡm trờn (E) điểm C cú hoành độ và tung độ dương sao cho tam giỏc ABC cú diện tớch lớn nhṍt

Trang 4

42 Trong mặt phẳng Oxy cho tam giác ABC biết A(2; - 3), B(3; -

2), có diện tích bằng 3

2 và trọng tâm thuộc đờng thẳng ∆: 3x – y –

8 = 0 Tìm tọa độ đỉnh C

43 Trong mặt phẳng Oxy cho elip (E): 2 2 1

4 3

+ = và đờng thẳng ∆ :3x + 4y =12 Từ điểm M bất kì trên ∆ kẻ tới (E) các tiếp tuyến MA,

MB Chứng minh rằng đờng thẳng AB luôn đi qua một điểm cố

định

44 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho hỡnh chữ nhật ABCD cú tõm ( ;0)1

2

I

Đường thẳng AB cú phương trỡnh: x – 2y + 2 = 0, AB = 2AD và hoành độ điểm A õm Tỡm tọa độ cỏc đỉnh của hỡnh chữ nhật đú

45 Trong mặt phẳng Oxy cho tam giỏc ABC với A(1; -2), đường cao CH x y: − + = 1 0,

phõn giỏc trong BN: 2x y+ + = 5 0.Tỡm toạ độ cỏc đỉnh B,C và tớnh diện tớch tam giỏc

ABC

46 Trong mặt phẳng với hệ trục toạ độ Oxy cho hỡnh chữ nhật ABCD

cú diện tớch bằng 12, tõm I là giao điểm của đường thẳng d1:xy− 3 = 0 và

0 6

:

2 x+y− =

d Trung điểm của một cạnh là giao điểm của d1 với trục Ox Tỡm toạ độ

cỏc đỉnh của hỡnh chữ nhật

47.Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hypebol (H) cú phương trỡnh:

x y

1

2 − 3 =

và điểm M(2; 1) Viết phương trỡnh đường thẳng d đi qua M, biết rằng đường thẳng đú cắt (H) tại hai điểm A, B mà M là trung điểm của AB

48 Trong mặt phẳng Oxy , cho đường thẳng ∆cú phương trỡnh x+2y-3=0 và hai điểm A(1;0),B(3;-4) Hóy tỡm trờn đường thẳng ∆ một điểm M sao cho : MAuuur+ 3MBuuur là nhỏ

nhṍt

49 Trong mặt phẳng Oxy , cho hai đường trũn : ( ) 2 2

( ) ( )2 2

C x− +y = cắt nhau tại A(2;3).Viết phương trỡnh đường thẳng đi qua A và cắt ( ) ( )C1 , C2 theo hai dõy cung cú độ dài bằng nhau

50.Trong mặt phẳng Oxy , lập phương trỡnh đường thẳng qua M(2;1) và tạo với cỏc

trục tọa độ một tam giỏc cú diện tớch bằng 4

51.Trong mặt phẳng Oxy , cho điểm M( 3;1

2) Viết phương trỡnh chớnh tắc của (E) đi qua điểm M và nhận F1(− 3;0) làm tiờu điểm

52.Trong mặt phẳng Oxy , cho tam giỏc ABC biết A(3;0), đường cao từ đỉnh B cú

phương trỡnh x+y+1=0 trung tuyến từ đỉnh C cú phương trỡnh : 2x-y-2=0 Viết

phường trỡnh đường trũn ngoại tiếp tam giỏc ABC

53.Trong mặt phẳng Oxy , cho tam giỏc ABC biết A(1;-1) ,B(2;1), diện tớch bằng 11

2

và trọng tõm G thuộc đường thẳng d : 3x+y-4=0 Tỡm tọa độ đỉnh C ?

54.Trong mặt phẳng Oxy , cho hỡnh chữ nhật ABCD cú diện tớch bằng 12 , tõm I là

giao hai đường thẳng : d x y1 : − − = 3 0,d x y2 : + − = 6 0 Trung điểm một cạnh là giao

điểm của d1với trục Ox Tỡm tọa độ cỏc đỉnh của hỡnh chữ nhật

Trang 5

55.Trong mặt phẳng Oxy , cho hình vuông có đỉnh (-4;8) và một đường chéo có

phương trình : 7x-y+8=0 Viết phương trình chính tắc các cạnh hình vuông

56.Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho ba đường thẳng :

d1 : 2x + y – 3 = 0, d2 : 3x + 4y + 5 = 0 và d3 : 4x + 3y + 2 = 0

1 Viết phương trình đường tròn có tâm thuộc d1 và tiếp xúc với d2 và d3

2 Tìm tọa độ điểm M thuộc d1 và điểm N thuộc d2 sao cho OM + 4ON = 0

57 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho điểm E(-1;0) và đường tròn

( C ): x2 + y2 – 8x – 4y – 16 = 0

Viết phương trình đường thẳng đi qua điểm E cắt ( C ) theo dây cung MN có độ dài ngắn nhất

58 Cho tam giác ABC cân tại A, biết phương trình đường thẳng AB, BC lần lượt là:

x + 2y – 5 = 0 và 3x – y + 7 = 0

Viết phương trình đường thẳng AC, biết rằng AC đi qua điểm F(1; - 3)

59 Trong mặt phẳng Oxy cho elíp (E) có tiêu điểm thứ nhất là ( - 3; 0) và đi qua điểm M ( 1;

5

33

4 ) Hãy xác định tọa độ các đỉnh của (E)

60 Trong mặt phẳng Oxy, hãy xác định tọa độ các đỉnh của tam giác ABC vuông cân

tại A Biết rằng cạnh huyền nằm trên đường thẳng d: x + 7y – 31 = 0, điểm N(7;7) thuộc đường thẳng AC, điểm M(2;-3) thuộc AB và nằm ngoài đoạn AB

61 Trong mặt phẳng Oxy , cho hai đường thẳng d1: 2x + y + 5 = 0, d2: 3x + 2y – 1 = 0

và điểm G(1;3) Tìm tọa độ các điểm B thuộc d1 và C thuộc d2 sao cho tam giác ABC nhận điểm G làm trọng tâm Biết A là giao điểm của hai đường thẳng d1 và d2

62 Trong mặt phẳng Oxy, cho đường tròn (C): x2 + y2 – 6x + 2y – 15 = 0 Tìm tọa độ điểm M trên đường thẳng d: 3x – 22y – 6 = 0, sao cho từ điểm M kẻ được tới (C) hai tiếp tuyến MA, MB (A, B là các tiếp điểm) mà đường thẳng AB đi qua điểm C (0;1)

63.Trong mặt phẳng Oxy :

Cho hai điểm A(2 ; 1), B( - 1 ; - 3) và hai đường thẳng d1: x + y + 3 = 0; d2 : x – 5y –

16 = 0

Tìm tọa độ các điểm C,D lần lượt thuộc d1 và d2 sao cho tứ giác ABCD là hình bình hành

64 Trong mặt phẳng tọa độ độ Oxy, cho tam giác ABC có C(1;2), hai đường cao xuất

phát từ A và B lần lượt có phương trình là x + y = 0 và 2x – y + 1 = 0 Tính diện tích tam giác ABC

65 Trong mặt phẳng Oxy, cho hai điểm F1( - 4; 0), F2( 4;0) và điểm A(0;3)

a) Lập phương trình chính tắc của elip (E) đi qua điểm A và có hai tiêu điểm F1, F2 b) Tìm tọa độ của điểm M thuộc (E) sao cho MF1 = 3MF2 1

66 Trong mặt phẳng Oxy, cho đường tròn (C): x2 + y2 – 6x + 2y + 6 = 0 và điểm P(1;3)

a.Viết phương trình các tiếp tuyến PE, PF của đường tròn (C), với E, F là các tiếp điểm

b.Tính diện tích tam giác PEF

67 Trong mpOxy, cho 2 đường thẳng d1: 2x + y − 1 = 0, d2: 2x − y + 2 = 0 Viết pt đường tròn (C) có tâm nằm trên trục Ox đồng thời tiếp xúc với d1 và d2

Trang 6

68 Trong mpOxy, cho 2 đường thẳng d1: 2x − 3y + 1 = 0, d2: 4x + y − 5 = 0 Gọi A là giao điểm của d1 và d2 Tìm điểm B trên d1 và điểm C trên d2 sao cho ∆ABC cĩ trọng tâm G(3; 5)

69 Cho đường trịn (C): x2 + y2− 2x − 4y + 3 = 0 Lập pt đường trịn (C’) đối xứng với (C) qua đường thẳng ∆: x − 2 = 0

70 Trong mpOxy, cho ∆ABC cĩ trục tâm H 13 13;

5 5

 , pt các đường thẳng AB và AC lần lượt là: 4x − y − 3 = 0, x + y − 7 = 0 Viết pt đường thẳng chứa cạnh BC

71 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho đường thẳng d: x + y − 3 = 0 và 2 điểm A(1; 1), B(−3; 4) Tìm tọa độ điểm M thuộc đường thẳng d sao cho khoảng cách từ M đến đường thẳng AB bằng 1

72 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho ∆ABC cĩ đỉnh A(4; 3), đường cao BH và trung tuyến CM cĩ pt lần lượt là: 3x − y + 11 = 0, x + y − 1 = 0 Tìm tọa độ các đỉnh B, C

73 Trong mpOxy, cho elip (E): 2 2 1

8 4

x + y = và đường thẳng d: x − 2y + 2 = 0 Đường thẳng d cắt elip (E) tại 2 điểm B, C Tìm điểm A trên elip (E) sao cho ∆ABC cĩ diện tích lớn nhất

74 Trong hệ trục 0xy, cho đường trịn (C): x2+y2 -8x+12=0 và điểm E(4;1) Tìm toạ

độ điểm M trên trục tung sao cho từ M kẻ được 2 tiếp tuyến MA, MB đến (C), với A,B

là các tiếp điểm sao cho E thuộc đường thẳng AB

75 Cho tam giác ABC cĩ diện tích S=

2

3

, hai đỉnh A(2;-3), B(3;-2) và trọng tâm G của tam giác thuộc đt 3x-y-8=0 Tìm tọa độ đỉnh C

76 Cho ∆ABC có M(–1 ; 1) là trung điểm cạnh BC, hai cạnh còn lại có phương trình lần lượt là (AC) : x + y – 2 = 0, (AB) : 2x + 6y + 3 = 0 Tìm tọa độ các đỉnh của ∆ABC và viết phương trình cạnh BC

77 Viết phương trình đường tròn (C ) có bán kính R = 2 tiếp

xúc với trục hoành và có tâm I nằm trên đường thẳng (d) : x + y – 3 = 0

78.Trong mặt phẳng Oxy cho đường tròn (C) có phương trình :

x2 + y2 – 2x – 6y + 6 = 0

a Viết phương trình đường thẳng đi qua M(2 ; 4) cắt đường tròn (C) tại 2 điểm A, B sao cho M là trung điểm đoạn AB

b Viết phương trình tiếp tuyến của (C) sao cho tiếp tuyến ấy song song với đường thẳng có phương trình : 2x + 2y – 7 = 0

c Chứng tỏ đường tròn (C) và đường tròn (C ’) : x2 + y2 – 4x – 6y + 4 = 0 tiếp xúc nhau Viết phương trình tiếp tuyến chung của chúng tại tiếp điểm

79.Trong mặt phẳng Oxy cho (E) có phương trình : 1

4

y 9

x 2 2

=

a Xác định tọa độ các tiêu điểm, độ dài các trục của (E)

Trang 7

b Chứng minh OM2 + MF1.MF2 là một số không đổi với F1, F2

là hai tiêu điểm của (E) và M ∈ (E)

c Tìm các điểm M thuộc (E) thỏa MF1 = 2.MF2 với F1, F2 là hai tiêu điểm của (E)

d Tìm các điểm M ∈ (E) nhìn hai tiêu điểm của (E) dưới một góc vuông

80 Trong mp Oxy, cho Cho (H) có phương trình : 9x2 – 16y2 = 144

a Tìm tọa độ các đỉnh, tọa độ các tiêu điểm và tính tâm sai của (H)

b Lập phương trình đường tròn (C) đường kính F1F2 và tìm giao điểm của (C) và (H)

c Tìm các giá trị của k để đường thẳng y = kx cắt (H)

d Viết phương trình chính tắc của elip (E) có tiêu điểm trùng với tiêu điểm của (H) và ngoại tiếp hình chữ nhật cơ sở của (H)

81 Trong mặt phẳng Oxy cho (E) có phương trình : 1

4

y 9

x 2 2

=

a Xác định tọa độ các tiêu điểm, độ dài các trục của (E)

b Tìm các điểm M thuộc (E) thỏa MF1 = 2.MF2 với F1, F2 là hai tiêu điểm của (E)

c Chứng minh rằng với mọi điểm M thuộc (E) ta đều có 2 ≤

OM ≤ 3

d Tìm các điểm M thuộc (E) nhìn đoạn F1F2 dưới một góc 60°

82 Cho Parabol có phương trình (P) : y2 = 8x

a Tìm tọa độ tiêu điểm của (P) và viết phương trình đường chuẩn của (P)

b Tìm điểm M trên (P) cách tiêu điểm F một đoạn bằng 10

c Chọn điểm M tìm được có tung độ dương Tìm điểm A trên (P) sao cho ∆AFM vuông tại F

d Biện luận theo m số giao điểm của (P) với đường thẳng y

= x + m Khi đường thẳng y = x + m cắt (P) tại hai điểm

phân biệt M, N Hãy tìm tập hợp các trung điểm của đoạn MN

83 Trong mặt phẳng Oxy cho (E) có phương trình : 4x2 + 9y2 = 36

a Xác định tọa độ các tiêu điểm, độ dài các trục của (E)

b Cho thêm elip (E ’) : y 1

16

x 2 2

= + Viết phương trình đường tròn qua các giao điểm của hai elip

c Cho 2 đường thẳng (D) : ax – by = 0 và (D’) : bx + ay = 0 (a2 +

b2 > 0) Tìm giao điểm E, F của (D) với (E) và giao điểm P, Q của (D’) với (E) Tính diện tích tứ giác EPFQ theo a, b

Trang 8

d Cho điểm M(1 ; 1) Viết phương trình đường thẳng đi qua M và cắt (E) tại hai điểm A, B sao cho M là trung điểm của

đoạn thẳng AB

84 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho họ đường thẳng phụ

thuộc tham số α :

(x – 1)cosα + (y – 1)sinα – 1 = 0

a Tìm tập hợp cácđiểm của mặt phẳng không thuộc bất kỳ đường thẳng nào của họ

b Chứng minh mọi đường thẳng của họ đều tiếp xúc với một đường tròn cố định

85 Lập ph trình các cạnh của ∆ ABC, biết đỉnh A(1 ; 3) và hai đường trung tuyến xuất phát từ B và C có ph.trình là: x– 2y +1= 0 và y –1= 0

86 Trong mặt phẳng Oxy cho ba điểm : A(2 ; 2), B(3 ; 3), C(4 ;

2)

a) Viết phương trình đường tròn đi qua ba điểm A, B, C

b) Viết phương trình tiếp tuyến của đường tròn xuất phát từ gốc tọa độ

87 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho parabol (P) : y2 = 8x

a Tìm tọa độ tiêu điểm và viết phương trình đường chuẩn của (P)

b Viết p.trình tiếp tuyến của (P) tại điểm M thuộc (P) có tung độ bằng 4

c Giả sử đường thẳng (d) đi qua tiêu điểm của (P) và cắt (P) tại hai điểm phân biệt A, B có hoành độ tương ứng là

x2, x2 Chứng minh:AB = x1 +x2 + 4

88 Trong mặt phẳng Oxy cho Elip (E) :

9x2 + 25y2 = 225

a Viết phương trình chính tắc và xác định các tiêu điểm, tâm sai của (E)

b Một đường tròn (T) có tâm I(0 ; 1) và đi qua điểm A(4 ; 2) Viết phương trình đường tròn và chứng tỏ (T) đi qua hai tiêu điểm của (E)

c Gọi A, B là 2 điểm thuộc (E) sao cho OA ⊥ OB

89 Cho ∆ABC có đỉnh A(2 ; –1) và hai đường phân giác trong của góc B, góc C có phương trình lần lượt là (dB) : x – 2y + 1

= 0 và (dC) : x + y + 3 = 0 Lập phương trình cạnh BC

90 Tìm điểm M ∈ (H) : 5x2 – 4y2 = 20 nhìn hai tiêu điểm dưới một góc 120°

91 Trong mặt phẳng Oxy cho (E) : x2 + 3y2 = 12

a Tính độ dài trục lớn, trục nhỏ, tọa độ hai tiêu điểm,

tâm sai của (E)

b Cho đường thẳng (D) : mx – 3y + 9 = 0 Tính m để (D) tiếp xúc với (E)

Trang 9

c Viết phương trình Parabol có đỉnh trùng với gốc tọa độ và có tiêu điểm trùng với tiêu điểm bên trái của (E) đã cho

92 Lập phương trình các cạnh của tam giác ABC, biết đỉnh

C(4 ; –1), đường cao và đường trung tuyến kẻ từ một đỉnh có phương trình tương ứng là (d1): 2x – 3y + 12 =0 và (d2) : 2x + 3y = 0

93 Trong mp Oxy, cho Cho (H) có phương trình : 24x2 – 25y2 = 600 và M là một điểm tùy ý trên (H)

a) Tìm tọa độ các đỉnh, tọa độ các tiêu điểm và tính tâm sai của (H)

b) Tìm tọa độ của điểm thuộc (H) có hoành độ x = 10 và tính khoảng cách từ điểm đó đến 2 tiêu điểm

c) Chứng minh rằng : OM2 – MF1.MF2 là một số không đổi d) Tìm các giá trị của k để đường thẳng y = kx – 1 có điểm chung với (H)

94 Trong mp Oxy cho đường thẳng d có phương trình: 2x – y +

5 = 0 ,ø điểm I(3; 1)

a) Viết phương trình đường tròn tâm I và tiếp xúc với d b) Tìm tọa độ tiếp điểm của đường tròn đó với d

95 Trong mặt phẳng Oxy cho Hyperbol (H) : 12x2 – 16y2 = 192 và điểm P(2 ; 1) Viết phương trình đường thẳng đi qua P và cắt (H) tại 2 điểm M, N sao cho P là trung điểm của MN

96 Trong mặt phẳng Oxy cho (E) : 4x2 + y2 = 4

a Tính độ dài trục lớn, trục nhỏ, tọa độ hai tiêu điểm,

tâm sai của (E)

b Tìm các giá trị của m để đường thẳng y = x + m cắt (E) tại 2 điểm phân biệt M, N khi m thay đổi Tìm tập hợp các trung điểm của MN

97 Trong mặt phẳng Oxy cho Hyperbol (H) : 9x2 – 16y2 = 144

a Xác định tọa độ các đỉnh, tiêu điểm, tâm sai, phương trình các đường tiệm cận của các (H)

b Lập phương trình đường tròn (C) đường kính F1F2 và tìm giao điểm của (C)và H)

c Tìm giá trị của k để đường thẳng y = kx cắt (H)

98 Trong mp Oxy cho parabol (P) : y2 = 12x

a Tìm tọa độ tiêu điểm F và phương trình đường chuẩn (∆) của (P)

b Một điểm nằm trên parabol có hoành độ x = 2 Hãy tính khoảng cách từ điểm đó đến tiêu điểm

c Qua điểm I(2 ; 0) vẽ 1 đường thẳng thay đổi cắt (P) tại A và B Chứng minh rằng tích số khoảng cách từ A và B đến trục Ox là một hằng số

99 Trên mặt phẳng Oxy cho elip có phương trình : x2 + 4y2 = 4

Trang 10

a Tìm tọa độ các đỉnh, tọa độ các tiêu điểm và tâm sai của elip

b Đường thẳng qua một tiêu điểm của elip và song song với trục Oy cắt elip tại hai điểm M và N Tính độ dài đoạn thẳng MN

c Tìm giá trị của k để đường thẳng y = x + k cắt elip đã cho

100 Viết phương trình tiếp tuyến của (E) : 1

18

y 32

x 2 2

= + , biết tiếp tuyến đi qua A(6 ; 3 2)

101 Viết phương trình tiếp tuyến chung của các đường

cônic sau :

1 16

y 25

x 2 2

=

25

y 16

x 2 2

= +

102 Trong mp Oxy cho hai điểm A(5 ; 0) và B(4 ; 3 2)

a Lập phương trình đường tròn nhận AB làm đường kính Tìm tọa độ các giao điểm của đường tròn và trục hoành

b Lập phương trình chính tắc của đường elip (E) đi qua hai

điểm A và B

103.

a Cho Parabol (P) có phương trình y2 = x và đường thẳng d có phương trình : 2x – y – 1 = 0 Hãy viết phương trình tiếp tuyến của (P) tại các giao điểm của (P) và d

b Lập phương trình tiếp tuyến chung của (P) : y2 = 4x và (E) : 1

2

y

8

x 2 2

= +

104 Trong mặt phẳng Oxy , cho tam giác ABC biết A(3;0), đường cao từ đỉnh B cĩ

phương trình x+y+1=0 trung tuyến từ đỉnh C cĩ phương trình : 2x-y-2=0

Viết phường trình đường trịn ngoại tiếp tam giác ABC

105 Trong mặt phẳng Oxy , cho tam giác ABC biết A(1;-1) ,B(2;1), diện tích bằng 11

2

và trọng tâm G thuộc đường thẳng d : 3x+y-4=0 Tìm tọa độ đỉnh C ?

106 Cho tam giác ABC cĩ trung điểm AB là I(1;3), trung điểm AC là J(-3;1) Điểm A

thuộc Oy , và đường thẳng BC đi qua gốc tọa độ O Tìm tọa độ điểm A , phương trình đường thẳng BC và đường cao vẽ từ B ?

107.Cho hai điểm A(1;1), B(4;-3) và đường thẳng d : x-2y-1=0

a Tìm tọa độ điểm C trên d sao cho khoảng cách từ C đến đường thẳng

AB=6( ĐHKB-04)

b Tìm tọa độ trực tâm và tâm đường trịn ngoại tiếp tam giác OAB ?( ĐHKA-2004)

108 Trong mặt phẳng tọa độ cho hình chữ nhật ABCD cĩ diện tích bằng 12, tâm I là

giao của hai đường thẳng : d:x-y-3=0 và d’: x+y-6=0 Trung điểm một cạnh là giao điểm của d với tia Ox Tìm tọa độ các đỉnh của hình chữ nhật

109 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho đường thẳng d : x+2y-3=0 và hai điểm

A(1;0) ,B(3;-4) Hãy tìm trên d điểm M sao cho : MAuuur+ 3MBuuur nhỏ nhất

Ngày đăng: 14/07/2017, 22:13

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w