1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Trọn bộ giáo án lớp 1- tron bo giao an lop 1

374 495 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 374
Dung lượng 8,56 MB
File đính kèm Trọn bộ giáo án lớp 1.rar (3 MB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giáo án này đầy đủ thời gian, nội dung học. Hoạt động của giáo viên và học sinh chi tiết cụ thể dùng ngay để giảng dạy và làm tài liệu giáo viên. Tài liệu này giúp giáo viên trẻ bắt kịp nhanh với giáo án giảng dạy năm học mới.Đầy đủ và chi tiết rất hay

Trang 1

Tuần 1: Từ ngày 5/9 đến 9/9 năm 2016

Thứ hai ngày 5 tháng 9 năm 2016

Sáng

Tiết 1: GDTT: Chào cờ

Tiết 2: Tiếng Việt: Bài 1: Tiếng - Tách lời ra từng tiếng

Tiết 3: Tiếng Việt: Tiếng - Tách lời ra từng tiếng Tiết 4: Tiếng Việt: Luyện tập thêm

- Tạo không khí vui vẻ trong lớp, HS tự giới thiệu về mình

- Bước đầu làm quen với SGK ,đồ dùng học toán,các hoạt động học tập tronggiờ học toán

II Đồ dùng dạy học:

- Bộ đồ dùng Toán 1

III Các hoạt động dạy và học:

HĐ1: Hướng dẫn sử dụng sách Toán Một( 5-7ph)

- Cho học sinh xem sách Toán

- Giới thiệu về sách Toán

Trang 2

- Nhìn hình vẽ nêu được bài toán rồi nêu

Tiết 1 Tiếng Việt: Bài 1: Tiếng – Tách lời ra từng tiếng( Tiếp)

Tiết 2: Tiếng Việt: Tiếng- Tách lời ra từng tiếng

Tiết 3: Tiếng Việt: Luyện tập thêm

III Các họat động dạy học:

HĐ1: So sánh số lượng cốc và số lượng thìa:

- GV lấy 5 cái cốc và 4 cái thìa

- Còn cốc nào chưa có thìa?

- Khi đặt mỗi cái thìa vào một cái cốc thì còn

cốc chưa có thìa Ta nói: Số cốc nhiều hơn

số thìa

- Khi đặt mỗi thìa vào một cốc thì không còn

thìa nào đặt vào cốc còn lại, ta nói: :Số thìa ít

Trang 3

HĐ2: So sánh số lượng hai nhóm đối tượng:

- Hướng dẫn HS thực hiện tương tự như trên

HĐ3: Trò chơi nhiều hơn, ít hơn:

- Giáo viên đưa các nhóm đối tượng có số

- Học sinh nối, nêu kết quả

- Học sinh thi nhau nêu so sánh 2 nhóm

Chiều

Tiết 1: Tiếng Việt: Tiếng giống nhau

Tiết 2: Tiếng Việt: Tiếng giống nhau

Tiết 3: Tiếng việt : Luyện tập thêm

Tiết 4: Âm nhạc: Học hát bài Quê hương tươi đẹp( Tiết 1)

Học hát: Quê hương tươi đẹp

( Dân ca Nùng - Đặt lời: Anh Hoàng)

I.Yêu cầu:

-Biết hỏt theo giai điệu và lời ca Biết vỗ tay và gừ đệm theo bài hỏt

II Chuẩn bị của giáo viên:

- Hát chuẩn xác bài quê hương tươi đẹp

- Nhạc cụ đệm, gõ ( song loan, thanh phách), máy nghe, băng hát mẫu

- Tranh minh hoạ, ( Nếu có) về dân tộc ít người thuộc vùng núi phía

Bắc

III Các hoạt động dạy – học chủ yếu.

1 ổn định tổ chức: Nhắc HS sửa tư thế ngồi ngay ngắn

2 Kiểm tra bài cũ: Không tiến hành vì là bài đầu tiên

3 Bài mới:

*Hoạt động 1: Dạy bài hát Quê hương tươi đẹp

- Giới thiệu bài hát, tác giả, nội dung bài hát

+ Giới thiệu qua cho HS biết:

- Cho HS nghe băng hát mẫu( GV vừa đệm đàn

vừa hát)

- Hướng dẫn HS tập đọc lời ca từng câu ngắn

( bài chia làm 5 câu)

-Tập hát từng câu, mỗi câu cho HS hát 2 – 3 lần

để thuộc lời và giai điệu bài hát

- Chú ý những tiếng cuối cấu hát ứng với trường

độ từng nốt để nhắc HS ngân đúng phách

-Ngồi ngay ngắn, chú ý nghe

Nghe băng mẫu ( hoặc nghe GV hátmẫu)

- Tập đọc lời ca theo hướng dẫn củaGV

- Tập hát từng câu theo hướng dẫncủa GV

Chú ý tư thế ngồi hát ngay ngắn Hát

Trang 4

- Sau khi tập xong bài hát, cho HS hát lại nhiều

lần để thuộc lời và giai điệu bài hát

- Sửa cho HS ( nếu các em hát chưa đúng yêu

- Cho HS ôn lại bài hát kết hợp vỗ tay hoặc gõ

đệm theo phách 1 lần trước khi kết thúc tiết học

- Hỏi HS nhắc lại tên bài hát, dân ca của dân

tộc nào?

- Nhận xét chung ( khen thưởng các em thuộc

lời, gõ phách và biết vận động phụ họa nhịp

nhàng, đúng yêu cầu; nhắc nhở các em yêu cầu

trung trong tiết học cần cố gắng hơn) Dặn HS

về ôn bài hát vừa tập

ngân đúng phách theo hướng dẫncủa GV

HS thực hiện hướng dẫn của GV+ Hát đồng thanh

+ Hát theo dãy, nhóm

+ Hát cá nhân

- Hát và vỗ tay hoặc gõ đệm theophách, sử dụng các nhạc cụ gõ: Songloan, thanh phách, trống nhỏ….Theo hướng dẫn của GV

- HS hát kết hợp gõ đệm theo phách

- Ôn lại bài hát theo hướng dẫn củaGV

- Trả lời+ Bài; Quê hương tươi đẹp

Tiết 1: Tiếng Việt: Tiếng khác nhau- Thanh

Tiết 2: Tiếng Việt: Tiếng khác nhau- Thanh

Tiết 3: Tiếng Việt Luyện tập thêm

Tiết 4: Toán: Hình vuông, hình tròn

III Các hoạt động dạy và học:

HĐ1: Giới thiệu hình vuông:

- GV giở tấm bìa nói: Đây là hình vuông - HS đọc đồng thanh – cá nhân

Trang 5

- Nêu tên các vật có dạng hình vuông.

HĐ2: Giới thiệu hình tròn:

( GV hướng dẫn tương tự)

HĐ3: Thực hành:

Bài 1: Tô màu vào hình vuông

Bài 2: Dùng bút màu khác nhau để tô màu

- Giơ hình vuông, nói: Hình vuông

- HS nêu: khăn mùi soa, viên gạch hoa

Tiết 1: Tiếng Việt: Tách tiếng thanh ngang ra hai phần Đánh vần

Tiết 2: Tiếng Việt: Tách tiếng thanh ngang ra hai phần Đánh vần

Tiết 3: Tiếng Việt: Luyện tập thêm

Tiết 4: Toán Hình tam giác

Toán Hình tam giác

I Mục tiêu:

- Nhận biết được hình tam giác, nói đúng tên hình

II Đồ dùng dạy học:

- Bộ đồ dùng học toán

- 1 số hình tam giác bằng bìa, nhựa

III Các hoạt động dạy và học:

HĐ1: Giới thiệu hình tam giác:

- GV giở tấm bìa nói: Đây là hình tam giác

- Hình tam giác

Trang 6

Tiết 1: Toán: Luyện tập

Tiết 2: Ôn Toán: Luyện tập thêm

III Các hoạt động dạy và học:

1 Kiểm tra bài cũ(3-5ph)

- Yêu cầu HS lấy nhanh hình tam giác

2 Bài mới:

Hướng dẫn HS làm bài tập(35-40)

Bài 1: Hướng dẫn tô màu:

- GV quan sát, giúp đỡ HS yếu

Trang 7

- 1 số que tính hoặc que tăm.

III Các hoạt động dạy và học:

HĐ1: Tô màu vào các hình tam giác:

- GV hướng dẫn cách tô màu

Trang 8

- Giúp HS nắm tình hình học tập và các hoạt động khác của lớp trong tuần 1

- Biết tìm ra nguyên nhân của các nhược điểm để có hướng phấn đấu cho tuầnsau

- Tham gia ca múa hát sân trường tốt

- Tham gia các trò chơi dân gian và các hoạt động do đội tổ chức

2- Tồn tại: - 1 số HS còn thiếu sách vở và đồ dùng học tập : Bút , phấn ,

sách vở

- Chưa có ý thức học bài ở nhà nên đọc còn chậm

- Còn rụt rè khi phát biểu ý kiến

II- Phương hướng tuần 2:

Thực hiện theo chủ điểm: Em yêu trường em

+ Chỉ tiêu phấn đấu:

- 100% học sinh đi học chuyên cần , đúng giờ và có đủ đồ dùng, sách vở

- Trong lớp chú ý nghe giảng, hăng hái phát biểu ý kiến

- Học bài và làm bài đầy đủ trước khi đến lớp

- Tham gia các hoạt động đội đầy đủ , tích cực

- Làm tốt công trình vệ sinh do đội phân công

- Không nói chuyện riêng trong giờ học

- Không ăn quà vặt, không ngồi xe trong trường

- Chú ý không trèo cây, bẻ cành, dẫm đạp lên bồn hoa cây cảnh

- Có ý thức bảo vệ của công

- Đi đại tiện, tiểu tiện đúng nơi quy định

- Cho học sinh giơ tay biểu quyết và hứa

III- Tổng kết

- Cho cả lớp bình chọn HS ngoan và chăm học nhất trong tuần

- Cho HS nêu kết quả bình chọn

- Tuyên dương những HS chăm ngoan

- Nhắc nhở những em khác cần cố gắng

Trang 9

∆: Thực hiện theo lời cô giáo

Tuần 2: Từ ngày 12/9 đến 16/9 năm 2016 Thứ hai ngày 12 tháng 9 năm 2016

Sáng

Tiết 1: HĐTT: Chào cờ

Tiết 2: Tiếng Việt: Tiếng có vần khác nhau

Tiết 3: Tiếng Việt: Tiếng có vần khác nhau Tiết 4: Tiếng Việt: Luyện tập thêm

Chiều

Tiết 1: Tiếng Việt: Luyện tập thêm Tiết 2: Toán : Luyện tập

Tiết 2: Toán Luyện tập

III Các hoạt động dạy và học:

1 Kiểm tra bài cũ(3-5ph)

- Yêu cầu HS lấy nhanh hình tam giác

2 Bài mới:

Hướng dẫn HS làm bài tập(35-40)

Bài 1: Hướng dẫn tô màu:

- GV quan sát, giúp đỡ HS yếu

Bài 2: Thực hành ghép hình:

- HS dùng bút màu khác nhau để tôvào các hình:

Trang 10

Tiết 1 Tiếng Việt: Luyện tập (T1)

Tiết 2: Tiếng Việt: Luyện tập (T2)

Tiết 3: Tiếng Việt: Luyện tập thêm

Tiết 4: Toán : Các số 1,2,3

Tiết 4: Toán

Các số 1, 2, 3.

I Mục tiêu:

- Nhận biết được số lượng các nhóm đồ vật có 1, 2, 3 đồ vật

- Đọc , viết được các chữ số 1, 2, 3; biết đếm 1, 2, 3 và đọc theo thứ tự ngượclại 3, 2, 1 ; biết thứ tự các số 1, 2, 3

- Yêu cầu HS lấy 1 hình tròn

? Con vừa lấy mấy hình tròn?

- Yêu cầu HS lấy 1 quả cam

? Con vừa lấy mấy quả cam?

- Yêu cầu HS lấy 1 que tính

? Con vừa lấy mấy que tính?

- GV chỉ lần lượt vào từng nhóm: 1 hình

tròn, 1 quả cam, 1 que tính đều có số

- HS lấy trong bộ đồ dùng đặt lên bàn

Trang 11

- HS gắn số 1 lên thanh nhựa.

- HS viết vào bảng con

- HS chỉ vào các cột hình lập phươngđếm 1 đến 3, 3 đến 1

- Đọc tương tự với các hàng ô vuông

Tiết 1: Tiếng Việt: Phân biệt phụ âm – Nguyên âm( t1)

Tiết 2: Tiếng Việt: Phân biệt phụ âm – Nguyên âm ( t2)

Tiết 3: Tiếng Việt: Luyện tập thêm

Tiết 4: Âm nhạc: Ôn tập bài: Quê hương tươi đẹp( Tiết 2)

Tiết 4: Ôn tập bài Quê hương tươi đẹp

I Yêu cầu : Biết hỏt theo giai điệu và đỳng lời ca.

-Biết hỏt và vỗ tay đệm theo bài hỏt, đệm theo tiết tấu bài hỏt

II Chuẩn bị của giáo viên:

- Đàn, máy nghe và băng nhạc

- Nhạc cụ gõ ( Song loan, thanh phách)

Trang 12

III Các hoạt động dạy – học chủ yếu.

1 ổn định tổ chức, nhắc HS sửa tư thế ngồi ngay ngắn

2 Kiểm tra bài cũ: Kết hợp kiểm tra trong quá trình ôn hát

3 Bài mới:

*Hoạt động1 : Ôn bài hát quê hương tươi

đẹp

- Cho HS nghe giai điệu bài hát Quê hương

tươi đẹp

- Hỏi HS tên bài hát vừa được nghe giai

điệu, đó là dân ca của dân tộc nào?

- HD HS ôn lại bài hát bằng nhiều hình

chân nhịp nhàng ( tiếng quê bước sang trái

nhún chụm hai chân, tiếng bao bước sang

phải) theo nhịp 2

- Mời HS lên biễu diễn trước lớp

- Nhận xét:

*Hoạt động2: hát kết hợp vỗ tay theo tiết

tấu lời ca

- GV hát và vỗ tay theo tiết tấu lời ca

- Hướng dẫn HS hát và vỗ tay theo tiết tấu

- Dặn HS về ôn lại bài hát Quê hương tươi

đẹp, tập võ tay đúng phách và đúng tiết tấu

- Hát kết hợp với vận động phụ họatheo hướng dẫn

- HS biễu diễn trước lớp:+ Từng nhóm+ Cá nhân

- Chú ý nghe và xem GV làm mẫu-HS thực hiện gõ đệm theo tiết tấu.+ Cả lớp

+ Từng dãy, nhóm+ Cá nhân

- Nhận xét các bạn hát và vỗ tay theotiết tấu lời ca ( xem bạn nào, nhómnào thực hiện đúng, hay nhất, nhómnào chưa đều)

- HS thực hiện đúng hướng dẫn

- HS lắng ngheGhi nhớ

Thứ 5 ngày 15 tháng 9 năm 2016

Sáng

Tiết 1: Tiếng Việt: Phân biệt phụ âm - Nguyên âm (t3)

Trang 13

Tiết 2: Tiếng Việt: Phân biệt phụ âm - Nguyên âm ( t4) Tiết 3: Tiếng Việt: Luyện tập thêm

Tiết 4: Toán: Luyện tập

II Các hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra bài cũ:

- Hs quan sát, nêu yêu cầu

- HS điền số, nêu kết quả

- HS nêu yêu cầu

- HS làm bài

- HS đọc kết quả dãy số

Thứ sáu ngày 16 tháng 9 năm 2016

Sáng

Tiết 1: Tiếng Việt: Âm /c/

Tiết 2: Tiếng Việt: Âm /c/

Tiết 3: Tiếng Việt: Luyện tập thêm

Tiết 4: Toán Các số 1,2,3,4,5

Tiết 4: Toán

Các số 1, 2, 3, 4, 5

I Mục tiêu:

Trang 14

- Nhận biết được số lượng các nhóm đồ vật từ 1 đến 5; biết đọc, viết các số

4, số 5; đếm được các số từ 1 đến 5 và đọc theo thứ tự ngược lại từ 5 đến 1;biết thứ tự của mỗi số trong dãy số1, 2, 3, 4, 5

II Đồ dùng dậy học:

- Bộ đồ dùng học Toán

III Các hoạt động dạy và học:

1 Kiểm tra bài cũ:

- HS viết bảng con các số 1, 2, 3.

2 Bài mới:

HĐ1: Giới thiệu số 4,5:

a.Số 4:

- Yêu cầu HS lấy 4 hình tròn

? Con vừa lấy mấy hình tròn?

- Yêu cầu HS lấy 4 quả cam

? Con vừa lấy mấy quả cam?

- Yêu cầu HS lấy 4 que tính

? Con vừa lấy mấy que tính?

Trang 15

- GV hướng dẫn học sinh viết

- Học sinh viết vào sách

- Học sinh nêu yêu cầu

- Viết số tương ứng vào ô vuông

- HS nêu yêu cầu

- HS làm bài vào sách- 2 HS chữa bài

Chiều:

Tiết 1: Toán: Luyện tập thêm

Tiết 2: Ôn Toán: Luyện tập thêm

Trang 16

1 , 3 , 2 , 4

* Củng cố, dặn dò:(2-3phút)

- Nhận xét tiết học

- Hướng dẫn Hs học ở nhà

- HS viết vào bảng con

- HS viết vào vở.(Mỗi số viết 2 dòng)

- Giúp HS nắm tình hình học tập và các hoạt động khác của lớp trong tuần 1

- Biết tìm ra nguyên nhân của các nhược điểm để có hướng phấn đấu cho tuầnsau

- Tham gia ca múa hát sân trường tốt

- Tham gia các trò chơi dân gian và các hoạt động do đội tổ

Trang 17

- Còn rụt rè khi phát biểu ý kiến

II- Phương hướng tuần 3:

Thực hiện theo chủ điểm: Em yêu trường em

+ Chỉ tiêu phấn đấu:

- 100% học sinh đi học chuyên cần , đúng giờ và có đủ đồ dùng, sách vở

- Trong lớp chú ý nghe giảng, hăng hái phát biểu ý kiến

- Học bài và làm bài đầy đủ trước khi đến lớp

- Tham gia các hoạt động đội đầy đủ , tích cực

- Không nói chuyện riêng trong giờ học

- Không ăn quà vặt, không ngồi xe trong trường

- Chú ý không trèo cây, bẻ cành, dẫm đạp lên bồn hoa cây cảnh

- Có ý thức bảo vệ của công

- Đi đại tiện, tiểu tiện đúng nơi quy định

- Cho học sinh giơ tay biểu quyết và hứa

III- Tổng kết

- Cho cả lớp bình chọn HS ngoan và chăm học nhất trong tuần

- Cho HS nêu kết quả bình chọn

- Tuyên dương những HS chăm ngoan

- Nhắc nhở những em khác cần cố gắng

∆: Thực hiện theo lời cô giáo

Tuần 3: Từ ngày 19/9 đến 23/9 năm 2016 Thứ hai ngày 19 tháng 9 năm 2016

Sáng

Tiết 1: GDTT: Chào cờ

Tiết 2: Tiếng Việt: Âm /ch/

Tiết 3: Tiếng Việt: Âm/ch/

Tiết 4: Ôn Tiếng Việt Luyện tập thêm

Chiều

Tiết 1: Thể dục: Tập hợp hàng dọc, dóng hàng, đứng nghiêm, đứngnghỉ Trò chơi” Diệt các con vật có hại”

Tiết 2: Toán : Luyện tập Tiết 3: Toán: Luyện tập thêm Tiết 4: Tự học: ATGT: An toàn và nguy hiểm; Đi bộ an toàn

Trang 18

II ĐỊA ĐIỂM PHƯƠNG TIỆN:

– Địa điểm : Sân trường đảm bảo an toàn và vệ sinh

– GV chuẩn bị: Còi, tranh - ảnh một số con vật

III NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP LÊN LỚP:

sĩ số cho giáo viên

* * * * * * * * *

* * * * * * * * *

* * * * * * * * *

* * * * * * * * * GV

– GV quan sát, sửa sai ở HS

– Phương thức tập luyện gióng nhưtrên

–GV nêu tên trò chơi, luật chơi và thị phạm mẫu cho hs nắm có thể gọi 1 -2

HS thị phạm lại đ.tác, có nhận xét Sau đócho HS chơi chính thức có phân thắng thua

Trang 19

– Thả lỏng: HS đi thường theo

- Biết đọc, viết, đếm các số trong phạm vi 5

II Các hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra bài cũ:(3-5phút)

- Hai HS lên bảng điền các số còn thiếu vào ô trống:

- Học sinh quan sát, nêu yêu cầu

- Đếm số đồ vật, điền số tương ứng vào ô trống

Trang 20

Bài 1: An toàn và nguy hiểm; Đi bộ an toàn

* Giúp HS hiểu thế nào là an toàn và

thế nào là nguy hiểm khi vui chơi

- YC HS quan sát Hình A1, A2, A3

- GV kết luận : Trò chơi và nơi chơi an

toàn hay nguy hiểm Phải biết phân

biệt và lựa chọn trò chơi, nơi chơi

HĐ2: Lựa chọn trò chơi(15'):

* Giúp HS biết lựa chọn trò chơi an

toàn và không chơi trò chơi nguy hiểm

- Cho HS nêu tên các trò chơi mà HS

hay chơi hoặc là biết

- HD HS thảo luận- phân biệt trò chơi

an toàn và nguy hiểm

HĐ3: Trò chơi, củng cố(5'):

- Tổ chức cho HS chơi một số trò chơi

- HS quan sát - thảo luận N2

- Đại diện N chia sẻ

- 1 số HS chia sẻ trước L- HS điềuhành

- HS nêu Bài học CN, ĐT

- HS nêu- thảo luận N2

- Đại diện N chia sẻ

- HS chơi trò chơi

Trang 21

Tiết 1 Tiếng Việt: Âm/d/

Tiết 2: Tiếng Việt: Âm/d/

Tiết 3: Tiếng Việt: Luyện tập thêm

Tiết 4: Toán: Bé hơn Dấu <

Chiều

Tiết 1 Tiếng Việt: Âm/đ/

Tiết 2: Tiếng Việt: Âm/đ/

Tiết 4: Tiếng Việt: Luyện tập thêm

III Các hoạt động dạy và học:

1 Kiểm tra bài cũ:(3-5phút)

2 Bài mới:

HĐ1:Nhận biết quan hệ bé hơn:

(10-15phút)

- GV gắn đồ vật lên bảng

- Bên trái có mấy hình tròn?

- Bên phải có mấy hình tròn?

? Một hình tròn so với hai hình tròn ta

thấy như thế nào?

- Lấy một hình vuông và hai hình

Trang 22

- GV ghi kết quả (lưu ý: đầu nhọn của

dấu < quay về phía bé hơn)

HĐ2: Thực hành(15-20phút)

Bài 1:Viết dấu <

- GV viết mẫu, hướng dẫn quy trình

Bài 2, 3:Viết (theo mẫu):

Thứ tư ngày 21 tháng 9 năm 2016

Tiết 1: Tiếng Việt : Âm /e/

Tiết 2 Tiếng Việt : Âm /e/

Tiết 3: Âm nhạc: Học bài hát: Mời bạn vui múa ca Tiết 4: Toán: Lớn hơn Dấu >

-Biết gõ đệm theo phách của bài hát

II Chuẩn bị của GV:

- Hát chuẩn xác bài Mời bạn vui múa ca

- Nhạc cụ đệm, gõ ( song loan, thanh phách…), máy nghe, băng hátmẫu

Trang 23

III Các hoạt động dạy - học chủ yếu.

1 ổn định tổ chức, nhắc HS sửa tư thế ngồi ngay ngắn

2 Kiểm tra bài cũ: Hỏi HS nhắc lại tên bài hát đã học ở tiết trước, cho

cả lớp hát lại

3 Bài mới

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

*Hoạt động 1:Dạy bài hát Mời bạn vui múa ca.

- Giới thiệu bài hát, tác giả, nội dung bài hát

Bài hát này được trích từ nhạc cảnh Mèo đi câu

cá của nhạc sĩ Phạm Tuyên

- Cho HS nghe băng hát mẫu

- Hướng dẫn HS tập đọc lời ca từng câu ngắn

- Đọc mẫu, có thể đọc theo tiết tấu lời ca đẻ khi

ghép giai điệu vào HS dễ thuộc hơn

- Tập hát từng câu, mỗi câu cho HS hát hai, ba

lần để thuộc lời và giai điệu bài hát

- Chú ý những chổ lấy hơi ( sau nốt trắng) để

hướng dẫn HS lấy hơi và ngân đúng phách

- Sau khi tập xong bài hát , cho HS hát lại nhiều

lần để thuộc lời và giai điệu bài hát

- Sửa cho HS ( nếu các em hát chưa đúng yêu

- Hướng dẫn HS ôn hát kết hợp vỗ tay theo tiết

tấu lời ca

Chim ca líu lo Hoa như đón chào

x x xx x x xx

* Củng cố – dặn dò.

- Cho HS ôn lại bài hát kết hợp vỗ tay hoặc gõ

đệm theo phách một lần trước khi kết thúc tiết

học

- Hỏi HS nhắc lại tên bài hát, tác giả bài hát

- Nhận xét chung ( khen những em hát thuộc lời,

gõ phách và biết vận động phụ họa nhịp nhàng,

đúng yêu cầu; nhắc nhỡ những em chưa tập

trung trong tiết học cần cố gắng hơn ) Dặn HS

về ôn lại bài hát vừa tập

- Ngồi ngay ngắn, chú ý nghe

- Nghe băng mẫu

- Tập đọc lời ca theo hướng dẫn củaGV

- Tập hát từng câu theo hướng dẫn củaGV

- Chú ý tư thê ngồi hát ngay ngắn Hátngân đúng phách theo hướng dãn củaGV

- Hát lại nhiều lần theo hướng dẫn của

GV, chú ý phát âm rõ lời, tròn tiếng+ Hát đồng thanh

+ Hát theo dãy, nhóm+ Hát cá nhân

- Hát và vỗ tay hoặc gõ đệm theophách, sử dụng các nhạc cụ gõ: Songloan, thanh phách, trống nhỏ,… theohướng dẫn của GV

- Hát kết hợp gõ đệm theo tiết tấu lời

Trang 24

III Các hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra bài cũ: (3-5phút).

- 2 HS lên bảng điền dấu

- GV giới thiêu dấu lớn hơn

+ dấu > mũi nhọn chỉ vào số bé

? Dấu > và dấu < có gì khác nhau?

Trang 25

Bài 1:Viết dấu >.

- GV viết mẫu, hướng dẫn quy trình

Bài 2, 3:Viết(theo mẫu):

Tiết 2: Toán: Luyện tập

Tiết 4: Tự học Luyện tập thêm

Chiều:

Tiết 1: Tiếng Việt: Âm /ê/

Tiết 2: Tiếng Việt: Âm /ê/

Tiết 3: Ôn Tiếng Việt

II Các hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra bài cũ:(3-5phút)

- 2 HS lên bảng điền dấu vào chỗ chấm

- GV nhận xét, ghi điểm

2 Bài mới:(30phút)

Trang 26

- Học sinh nêu yêu cầu.

- HS làm bài và đọc kết quả ( 2 – 3 em)

- Củng cố về kĩ năng nhận biết dấu bé hơn(<), dấu lơn hơn(>)

II Các hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra bài cũ:(3-5phút)

- 2 HS lên bảng điền dấu vào chỗ chấm

Bài 3:Nối với số thích hợp:

- Học sinh nêu yêu cầu

- HS làm bài và đọc kết quả ( 2 – 3 em)

- HS làm bài

- 1 HS chữa bài – nhận xét

Trang 27

- Tạo không khí vui vẻ , thoải mái cho hs

- HS biết một số công trình , phòng chức năng của nhà trường

- Qua tiết học tạo sự hoà đồng, biết một số tên thầy cô giáo trong trường , sự gần gũi giữa cô và trò

II Chuẩn bị

- Một số bài hát, tranh, ảnh về nhà trường, thầy cô giáo

III Nội dung sinh hoạt

HĐ1.Cho HS đi tham quan các công trình của nhà trường

- Cho hs xếp hàng - GV cho học sinh tham quan nhà hiệu bộ, nhà đa năng, nhà vệ sinh, các phòng âm nhạc, mĩ thuật, nhà bếp

- Dặn chuẩn bị cho tiết sau

Thứ sáu ngày 23 tháng 9 năm 2016

Chiều:

Tiết 1: Tiếng Việt: Luyện tập thêm

Tiết 2: Tiếng Việt: Luyện tập thêm

Tiết 3: GDTT Tổng kết tuần 3

Trang 28

Tổng kết tuần 3A- MĐYC:

- Giúp HS nắm tình hình học tập và các hoạt động khác của lớp trong tuần 3

- Biết tìm ra nguyên nhân của các nhược điểm để có hướng phấn đấu cho tuầnsau

- Còn rụt rè khi phát biểu ý kiến

II- Phương hướng tuần 4:

+ Chỉ tiêu phấn đấu:

- 100% học sinh đi học chuyên cần , đúng giờ và có đủ đồ dùng, sách vở

- Trong lớp chú ý nghe giảng, hăng hái phát biểu ý kiến

- Học bài và làm bài đầy đủ trước khi đến lớp

- Không nói chuyện riêng trong giờ học

- Không ăn quà vặt, không ngồi xe trong trường

- Cho học sinh giơ tay biểu quyết và hứa

III- Tổng kết

- Cho cả lớp bình chọn HS ngoan và chăm học nhất trong tuần

- Cho HS nêu kết quả bình chọn

- Tuyên dương những HS chăm ngoan

- Nhắc nhở những em khác cần cố gắng

∆: Thực hiện theo lời cô giáo

Tuần 4: Từ ngày 26/9 đến 30/9 năm 2016 Thứ hai ngày 26 tháng 9 năm 2016

Sáng

Tiết 1: GDTT: Chào cờ

Tiết 2: Tiếng Việt: Luật chính tả e, ê

Trang 29

Tiết 3: Tiếng Việt: Luật chính tả e, ê

Tiết 4: Ôn Tiếng Việt: Luyện tập thêm

Chiều

Tiết 1: Thể dục: Tập hợp hàng dọc, dóng hàng,

Tiết 2: Toán : Bằng nhau Dấu bằng nhau

Tiết 3: Ôn Toán Luyện tập thêm

– Biết tham gia trò chơi

II ĐỊA ĐIỂM PHƯƠNG TIỆN:

– Địa điểm : Sân trường đảm bảo an toàn và vệ sinh

– GV chuẩn bị: Còi, tranh - ảnh một số con vật

III NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP LÊN LỚP:

– Từ đội hình trên các HS dichuyển sole nhau và khởi động

* * * * * * *

* * * * * * *

* * * * * * *

* * * * * * *

* * * * * * * * *

* * * * * * * * *

Trang 30

– GV quan sát, sửa sai ở HS.

– Phương thức tập luyệngiống như trên

–GV nêu tên trò chơi, luật chơi

và thị phạm mẫu cho hs nắm có thể gọi 1 -2 HS thị phạm lại đ.tác,

có nhận xét Sau đó cho HS chơi chính thức có phân thắng thua

* * * * * * * * *

* * * * * * * * *

* * * * * * * * *

* * * * * * * * * GV

Tiết 2: Toán: Bằng nhau – Dấu bằng nhau

1 Kiểm tra bài cũ :5’

- Tiết trước em học bài gì ?

- 2 HS lên bảng làm bài tập : 1 … 3 4… 5 2 … 4

3 … 1 5 … 4 4 … 2+ Nhận xét

2 Bài mới :

TG HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS

15’ 1 Giới thiệu khái niệm bằng nhau

Trang 31

- Có mấy con bướm ?

- YC hs lấy 3 quả cam đật lên bảng con

- Có mấy quả cam ?

- YC hs so sánh số con bướm và số quả

cam với nhau

* GV đưa tấm bìa có 3 chấm tròn xanh

- Có mấy chấm tròn xanh ?

- GV đưa ra 3 chấm tròn trắng và hỏi

- Có mấy chấm tròn trắng ?

*Cứ 1 chấm tròn xanh lại có(duy nhất)

1 chấm tròn trắng (và ngược lại )nên

số chấm tròn xanh bằng số chấm tròn

trắng Ta có : 3 = 3

- Giới thiệu cách viết 3 = 3

b.GV cũng lần lượt tiến hành như trên

để giới thiệu với học sinh 4 = 4

Bài 1 : Viết dấu =

Bài 2 : V iết phép tính phù hợp với

hình

-Cho HS làm miệng

- GV giới thiệu hướng dẫn thêm rồi

cho làm vào vở bài tập

Bài 3 : Điền dấu < , > , = vào chỗ

- Hai số giống nhau

- Hai số giống nhau thỡ bằng nhau

- HS làm vào vở

- HS tự làm bài và chữa bài Bài 1: Đổi vở N2 KT – nhận xét Bài 2: Một số HS nêu kết quả Bài 3: 1HS lên bảng làm

- 3 đại diện tham gia chơi

Trang 32

- GV treo tranh bài tập 4 / Vbt / 15

- Yêu cầu tổ cử đại diện ( 3 tổ ) tham

gia chơi nối nhóm hỡnh làm cho số

rồi chữa bài

Bài 1: Viết dấu lớn hơn >

HD hs dựa vào mẫu để viết

- Theo dõi , giúp đỡ, nhận xét

Bài 2: Viết ( theo mẫu):

GV gắn số ô vuông lên bảng , HD mẫu cho

hs quan sát

Nhận xét , cũng cố dấu lớn hơn, bé hơn

Bài 3: Viết dấu lớn hơn vào ô trống:

HD hs so sánh 2 vế rồi điền dấu vào ô

trống

Bài 4: Nối ô trống với số thích hợp.

HD hs cách làm

Trò chơi: Nối nhanh , nối đúng

YC mỗi tổ cử 3 HS tham gia chơi

GV nêu luật chơi

Trang 33

Thứ 3 ngày 27 tháng 9 năm 2016

Sáng

Tiết 1 Tiếng Việt: Âm /g/

Tiết 2: Tiếng Việt: Âm/g/

Tiết 3: ÔnTiếng Việt: Luyện tập thêm Tiết 4: Toán: Luyện tập Tiết 4:

1.Kiểm tra bài cũ :5’

+ 2 số giống nhau thế thế nào ?

+ 3 học sinh lờn bảng làm tớnh : 4 … 4 2 … 5 1 … 3

4 … 3 5 … 5 3 … 1 3… 4 5 … 2 3 … 3

HD HS làm bài tập rồi chữa bài theo N

Bài 1 : Điền số thích hợp vào chỗ chấm

-Giáo viên hướng dẫn làm bài -Giáo viên quan sát học sinh làm bàiNhận xét , cũng cố cách so sánh 2 số

Bài 2 : Viết phép tính phù hợp với tranh

vẽ

- Giáo viên hướng dẫn mẫu

-Cho học sinh nhận xét các phép tính củabài tập

-Giáo viên nhận xét bổ sung

Trang 34

4’

TRÒ CHƠI : AI NHANH AI ĐÚNG

- Cho học sinh quan sát nêu yêu cầu bài

- Giáo viên treo bảng phụ cho 2 N tham

- Dặn học sinh về ôn lại bài Xem trước

bài luyện tập chung

Chiều

Tiết 1: Tiếng việt: Âm /h/

Tiết 2: Tiếng việt: Âm /h/

Tiết 3: Ôn Tiếng Việt: Luyện tập thêm

Tiết 4: Toán: Luyện tập chung

Tiết 4 Toán : Luyện tậpchung

I Mục tiêu:

+ Giúp học sinh :

- Củng cố khái niệm ban đầu về : “ lớn hơn, bé hơn, bằng nhau”

- Về so sánh các số trong phạm vi 5 ( với việc sử dụng cỏc từ “ lớn hơn,

bé hơn, bằng nhau và 1 dấu >,<,=)

+ Nhận xét

D 1

D 2

D 3

Trang 35

- Giáo viên yêu cầu học sinh viết vào bảng

con các số bằng nhau, các số lớn hơn hoặc

bé hơn ( Mỗi em viết 3 bài có đủ 3 dấu <,

> , = đó học )

-Giáo viên nhận xét sửa sai cho học sinh và

giới thiệu ghi đầu bài

Hoạt động 2 : Thực hành – HS làm rồi chữa

bài

Bài 1 : Làm cho bằng nhau bằng hai cách

vẽ thờm hoặc bỏ bớt

a) Vẽ thêm 1 hoa vào hình bên phải để số

hoa 2 hình bằng nhau – Bài tập ở vở bài

tập giống sách giáo khoa

b) Gạch bớt 1 con kiến ở nhúm hình bên

trái để số kiến ở 2 nhóm bằng nhau

c) Học sinh tự làm bài trong vở Bài tập

toán

- Giỏo viên cho sửa bài chung cho cả lớp

Bài 2 : Nối  với số thích hợp

-Giáo viên treo bảng phụ

- Giáo viên hướng dẫn mẫu trên bảng lớp

 < 2  < 3  < 4

Bài 3 : Nối  với số thích hợp

-Giáo viên Hướng dẫn trên bảng lớp

(Giống bài tập số 2 )

Hoạt động 3: Trò chơi

Giáo viên treo 3 bảng phụ cú gắn các bài

tập

- Yêu cầu đại diện của 3 tổ lên Tđ gắn số

nhanh, đúng vào chỗ trống.Ai gắn nhanh

Vớ dụ : 5 = 5 , 3 < 5 , 5 > 3

-Học sinh mở sách gk quan sáttranh

– Học sinh làm bài – chữa bài

- Học sinh nêu yêu cầu của bài tập

- Học sinh tự làm bài và chữa bàitrên bảng lớp

-Học sinh tự làm bài và chữa bài

- Cử 3 đại diện tham gia chơi

- Học sinh cổ vũ cho bạn

Trang 36

- Nhận xét tiết học.

- Tuyên dương học sinh hoạt động tốt

- Dặn học sinh chuẩn bị bài ngày hôm sau

Thứ tư ngày 28 tháng 9 năm 2016

Tiết 1 Ôn Tiếng Việt: Luyện tập thêm

Tiết 3: ÔnTiếng Việt: Luyện tập thêm

Tiết 4: Âm nhạc: Ôn tập bài hát: Mời bạn vui múa ca

Tiết 4:

Ôn tập bài hát mời bạn vui múa ca Trò chơi: Theo bài đồng dao Ngựa ông đã vềI.Yêu cầu:

-Biết hát theo giai điệu và đúng lời ca Biết hát kết hợp vận động phụ hoạ

đơn giản

-Tham gia tập biểu diễn bài hát

-Tham gia trò chơi

II Chuẩn bị của GV:

- Đàn đệm, máy nghe và băng nhạc

- Nhạc cụ gõ ( song loan, thanh phách…)

- Nắm vững trò chơi, chuẩn bị một vài thanh tre hoặc que dài 0,5m giả làm

roi ngựa

III Các hoạt động dạy – học chủ yếu.

1 Ổn định tổ chức, nhắc nhở HS sửa tư thế ngồi ngay ngắn

2 Kiểm tra bài cũ: Kết hợp kiểm tra trong quá trình ôn tập

3 Bài mới:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

* Hoạt động 1: Ôn tập bài hát Mời bạn vui

múa ca

- Cho HS nghe giai điệu bài hát Mời bạn vui

múa ca

- Hỏi học sinh tên bài hát vừa được nghe giai

điệu, sáng tác của nhạc sĩ nào

- Hướng dẫn HS ôn lại bài hát bằng nhiều hình

thức

+ Bắt giọng cho HS hát ( GV giữ nhịp bằng

tay)

+ Cho HS hát và vỗ tay đệm theo phách, theo

tiết tấu lời ca

- Hướng dẫn HS hát kết hợp vận động phụ họa

(vỗ tay, chân nhún nhịp nhàng sang trái, sang

phải theo nhịp bài ca)

- Mời HS lên biểu diễn trước lớp

- Nhận xét

* Hoạt động 2:Trò chơi theo đồng dao:Ngựa

- Ngồi ngay ngắn, chú ý nghe giaiđiệu bài hát

- Đoán tên bài hát và tác giả+ Tên bài: Mời bạn vui múa ca

+ Tác giả: Phạm Tuyên

- Hát theo hướng dẫn của GV+ Hát không có nhạc

+ Hát kết hợp vỗ tay hoặc gõ đệmtheo phách, tiết tấu lời ca

- Hát kết hợp với vận dộng phụ họatheo hướng dẫn

HS biễu diễn trước lớp

+ Từng nhóm+ Cá nhân

- Chú ý nghe GV đọc mẫu

- HS thực hiện đọc câu đồng dao và

vỗ tay hoặc gõ đệm theo tiết tấu Sửdụng thanh phách để gõ đệm

+ Cả lớp

Trang 37

- Sau khi đã đọc thuộc bài đồng dao đúng tiết

tất, GV hướng dẫn HS trò chơi “ cưỡi ngựa”

như sau:

- HS Nam: Miệng đọc câu đồng dao, hai chân

kẹp que giả làm ngựa vào đầu gối và nhảy theo

phách, ai để rơi que là thua cuộc

+ HS nữ: Một tay cầm roi ngựa, một tay giải

như đang nắm cương ngựa, chân nhảy theo

phách, ai nhảy không đúng là thua

Củng cố – Dặn dò

- Kết thúc tiết học, GV có thể đệm đàn cùng

hát lại với HS bài hát Mời bạn cùng múa ca

( hoặc mở băng mẫu để HS hát và vận động

theo nhạc

- Nhận xét ( khen cá nhân và những nhóm biễu

biễn chưa đạt cần cố gắng hơn)

- HS ôn hát theo hướng dẫn

- Biết 5 thêm 1 được 6, viết được số 6; đọc, đếm được từ 1 đến 6; so sánh các

số trong phạm vi 6, biết vị trí số 6 trong dãy số từ 1 đến 6

II Đồ dùng dạy học:

- Bộ đồ dùng học toán

III Các hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra bài cũ: (3-5phút).

- GV nhận xét

2 Bài mới:

HĐ1: Giới thiệu số 6:(10-15phút)

+Lập số 6:

- GV yêu cầu HS lấy 5 hình tròn, sau đó lấy

thêm 1 hình tròn nữa.(GV cài bảng)

- HS lấy đặt lên bàn

Trang 38

? 5 hình tròn thêm 1 hình tròn tất cả có mấy

hình tròn?

- Yêu cầu HS lấy 5 que tính, sau đó lấy

thêm một que tính nữa.(GV cài bảng)

? 5 que tính thêm 1 que tính tất cả có mấy

- GV viết mẫu, hướng dẫn quy trình

+ Nhận biết thứ tự số 6 trong dãy số tự

nhiên từ 1 đến 6

- GV hướng dẫn học sinh đếm

? Số 6 liền sau số mấy trong dãy số?

? Số nào là bé nhất trong dãy số?

? Số nào là lớn nhất trong dãy số?

- Yêu cầu HS lấy 6 que tính tách làm hai

- Hướng dẫn học sinh nhận ra cấu tạo số 6

Bài 3 :Viết số thích hợp vào ô trống:

- GV chấm một số bài, nhận xét

? Cột có số 6 cho biết gì?

? Số liền sau số 5 là số mấy?

? Số nào lớn nhất trong dãy số? Tại sao?

- HS tách, nêu cấu tạo của số 6

- Học sinh viết vào sách 1 dòng

- HS làm bài

- HS nêu: 6 gồm 5 và 1, gồm 1 và 5,gồm 4 và 2, gồm 2 và 4, gồm 3 và 3

- HS đếm số ô vuông trong từng cột rồiviết số thích hợp

- 1 HS chữa bài

- Có 6 ô vuông

- Số 6

- Số 6, vì có số cột cao nhất

Trang 39

- Nhận xét tiết học.

- Hướng dẫn HS học ở nhà

- HS nêu

Chiều:

Tiết 1: Tiếng Việt: Âm /i/

Tiết 2: Tiếng Việt: Âm /i/

Tiết 3: Ôn Tiếng Việt

Tiết 4: NGLL: ATGT: Bài 2: Ngồi trên xe đạp; xe máy an toàn(T2)

Tiết 4: ATGT : Bài 1: An toàn và nguy hiểm; Đi bộ an toàn(T 2)

I Mục tiêu:

- Giúp HS biết phân biệt là an toàn và thế nào là nguy hiểm khi đi ra đường:Khi đi ra đường phải đi cùng người lớn, biết đi theo qui định: Đi trên hè phốhoặc đi sát bên lề đường

- Tạo thói quen đi trên hè phố hoặc đi sát lề đường

- Có ý thức không không tự ý ra đường, chơi ngoài đường

- HTVPTNL: Ý thức khi tham gia giao thông, biết hợp tác, chia sẻ trong N,lớp

- HTVPTPC: Mạnh dạn trình bày ý kiến CN, thực hiện nghiêm túc quy định

về giao thông

II ĐDDH: Tranh ảnh minh họa; Các tấm bìa có ghi sẵn nội dung.

III Các HĐDH :

HĐ1: Đi bộ trên đường an toàn(15'):

* Giúp HS phân biệt được thế nào là

an toàn và thế nào là nguy hiểm khi đi

ra đường

- GV nêu khái niệm: đường phố, hè

phố, lề đường, lòng đường- minh họa.

- HD HS quan sát Hình A4, A5, A6,

A7, A8 với nội dung:

+ Các bạn đang làm gi? Ở đâu? Đi với

ai? Có an toàn hay không? Vì sao?

- Cho HSQS H9, 10-HD chơi trò chơi

- Kết luận nội dung tiết học

- Quan sát - thảo luận N2

- Các N chia sẻ trước L

- Trình bày

- Nêu bài học( CN- ĐT)

- HS chơi trò chơi

Trang 40

Thứ sáu ngày 30 tháng 9 năm 2016

Sáng:

Tiết 1: Tiếng Việt: Âm /gi/

Tiết 2: Tiếng Việt: Âm /gi/

Tiết 3: GDTT: Tổng kết tuần 4

Tổng kết tuần 4

A- MĐYC:

- Giúp HS nắm tình hình học tập và các hoạt động khác của lớp trong tuần4

- Biết tìm ra nguyên nhân của các nhược điểm để có hướng phấn đấu cho tuầnsau

- Còn rụt rè khi phát biểu ý kiến

II- Phương hướng tuần 5

+ Chỉ tiêu phấn đấu:

- Thi đua hoc tốt chào mừng ngày 20-10

- 100% học sinh đi học chuyên cần , đúng giờ và có đủ đồ dùng, sách vở

- Trong lớp chú ý nghe giảng, hăng hái phát biểu ý kiến

- Học bài và làm bài đầy đủ trước khi đến lớp

- Không nói chuyện riêng trong giờ học

- Không ăn quà vặt, không ngồi xe trong trường

- Cho học sinh giơ tay biểu quyết và hứa

III- Tổng kết

- Cho cả lớp bình chọn HS ngoan và chăm học nhất trong tuần

- Cho HS nêu kết quả bình chọn

- Tuyên dương những HS chăm ngoan

- Nhắc nhở những em khác cần cố gắng

Ngày đăng: 13/07/2017, 23:21

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình tam giác để ghép thành hình mới - Trọn bộ giáo án lớp 1-  tron bo giao an lop 1
Hình tam giác để ghép thành hình mới (Trang 6)
Hình tam giác để ghép thành hình mới - Trọn bộ giáo án lớp 1-  tron bo giao an lop 1
Hình tam giác để ghép thành hình mới (Trang 10)
Hỡnh bằng nhau - Trọn bộ giáo án lớp 1-  tron bo giao an lop 1
nh bằng nhau (Trang 32)
Hình thức: - Trọn bộ giáo án lớp 1-  tron bo giao an lop 1
Hình th ức: (Trang 49)
2. Hình vẽ các hình dỏng đèn và vị trí đặt đèn ở các ngã tư khác nhau. - Trọn bộ giáo án lớp 1-  tron bo giao an lop 1
2. Hình vẽ các hình dỏng đèn và vị trí đặt đèn ở các ngã tư khác nhau (Trang 64)
Hình tròn. - Trọn bộ giáo án lớp 1-  tron bo giao an lop 1
Hình tr òn (Trang 132)
Hình tròn. - Trọn bộ giáo án lớp 1-  tron bo giao an lop 1
Hình tr òn (Trang 137)
Hình tam giác. - Trọn bộ giáo án lớp 1-  tron bo giao an lop 1
Hình tam giác (Trang 175)
Hình tam giác. - Trọn bộ giáo án lớp 1-  tron bo giao an lop 1
Hình tam giác (Trang 193)
Hình tam giác. - Trọn bộ giáo án lớp 1-  tron bo giao an lop 1
Hình tam giác (Trang 211)
Hình vuông. - Trọn bộ giáo án lớp 1-  tron bo giao an lop 1
Hình vu ông (Trang 303)
Bảng con. - Trọn bộ giáo án lớp 1-  tron bo giao an lop 1
Bảng con. (Trang 340)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w