Giáo án này đầy đủ thời gian, nội dung học. Hoạt động của giáo viên và học sinh chi tiết cụ thể dùng ngay để giảng dạy và làm tài liệu giáo viên. Tài liệu này giúp giáo viên trẻ bắt kịp nhanh với giáo án giảng dạy năm học mới.Đầy đủ và chi tiết rất hay
Trang 1Tuần 1: Từ ngày 5/9 đến 9/9 năm 2016
Thứ hai ngày 5 tháng 9 năm 2016
Sáng
Tiết 1: GDTT: Chào cờ
Tiết 2: Tiếng Việt: Bài 1: Tiếng - Tách lời ra từng tiếng
Tiết 3: Tiếng Việt: Tiếng - Tách lời ra từng tiếng Tiết 4: Tiếng Việt: Luyện tập thêm
- Tạo không khí vui vẻ trong lớp, HS tự giới thiệu về mình
- Bước đầu làm quen với SGK ,đồ dùng học toán,các hoạt động học tập tronggiờ học toán
II Đồ dùng dạy học:
- Bộ đồ dùng Toán 1
III Các hoạt động dạy và học:
HĐ1: Hướng dẫn sử dụng sách Toán Một( 5-7ph)
- Cho học sinh xem sách Toán
- Giới thiệu về sách Toán
Trang 2- Nhìn hình vẽ nêu được bài toán rồi nêu
Tiết 1 Tiếng Việt: Bài 1: Tiếng – Tách lời ra từng tiếng( Tiếp)
Tiết 2: Tiếng Việt: Tiếng- Tách lời ra từng tiếng
Tiết 3: Tiếng Việt: Luyện tập thêm
III Các họat động dạy học:
HĐ1: So sánh số lượng cốc và số lượng thìa:
- GV lấy 5 cái cốc và 4 cái thìa
- Còn cốc nào chưa có thìa?
- Khi đặt mỗi cái thìa vào một cái cốc thì còn
cốc chưa có thìa Ta nói: Số cốc nhiều hơn
số thìa
- Khi đặt mỗi thìa vào một cốc thì không còn
thìa nào đặt vào cốc còn lại, ta nói: :Số thìa ít
Trang 3HĐ2: So sánh số lượng hai nhóm đối tượng:
- Hướng dẫn HS thực hiện tương tự như trên
HĐ3: Trò chơi nhiều hơn, ít hơn:
- Giáo viên đưa các nhóm đối tượng có số
- Học sinh nối, nêu kết quả
- Học sinh thi nhau nêu so sánh 2 nhóm
Chiều
Tiết 1: Tiếng Việt: Tiếng giống nhau
Tiết 2: Tiếng Việt: Tiếng giống nhau
Tiết 3: Tiếng việt : Luyện tập thêm
Tiết 4: Âm nhạc: Học hát bài Quê hương tươi đẹp( Tiết 1)
Học hát: Quê hương tươi đẹp
( Dân ca Nùng - Đặt lời: Anh Hoàng)
I.Yêu cầu:
-Biết hỏt theo giai điệu và lời ca Biết vỗ tay và gừ đệm theo bài hỏt
II Chuẩn bị của giáo viên:
- Hát chuẩn xác bài quê hương tươi đẹp
- Nhạc cụ đệm, gõ ( song loan, thanh phách), máy nghe, băng hát mẫu
- Tranh minh hoạ, ( Nếu có) về dân tộc ít người thuộc vùng núi phía
Bắc
III Các hoạt động dạy – học chủ yếu.
1 ổn định tổ chức: Nhắc HS sửa tư thế ngồi ngay ngắn
2 Kiểm tra bài cũ: Không tiến hành vì là bài đầu tiên
3 Bài mới:
*Hoạt động 1: Dạy bài hát Quê hương tươi đẹp
- Giới thiệu bài hát, tác giả, nội dung bài hát
+ Giới thiệu qua cho HS biết:
- Cho HS nghe băng hát mẫu( GV vừa đệm đàn
vừa hát)
- Hướng dẫn HS tập đọc lời ca từng câu ngắn
( bài chia làm 5 câu)
-Tập hát từng câu, mỗi câu cho HS hát 2 – 3 lần
để thuộc lời và giai điệu bài hát
- Chú ý những tiếng cuối cấu hát ứng với trường
độ từng nốt để nhắc HS ngân đúng phách
-Ngồi ngay ngắn, chú ý nghe
Nghe băng mẫu ( hoặc nghe GV hátmẫu)
- Tập đọc lời ca theo hướng dẫn củaGV
- Tập hát từng câu theo hướng dẫncủa GV
Chú ý tư thế ngồi hát ngay ngắn Hát
Trang 4- Sau khi tập xong bài hát, cho HS hát lại nhiều
lần để thuộc lời và giai điệu bài hát
- Sửa cho HS ( nếu các em hát chưa đúng yêu
- Cho HS ôn lại bài hát kết hợp vỗ tay hoặc gõ
đệm theo phách 1 lần trước khi kết thúc tiết học
- Hỏi HS nhắc lại tên bài hát, dân ca của dân
tộc nào?
- Nhận xét chung ( khen thưởng các em thuộc
lời, gõ phách và biết vận động phụ họa nhịp
nhàng, đúng yêu cầu; nhắc nhở các em yêu cầu
trung trong tiết học cần cố gắng hơn) Dặn HS
về ôn bài hát vừa tập
ngân đúng phách theo hướng dẫncủa GV
HS thực hiện hướng dẫn của GV+ Hát đồng thanh
+ Hát theo dãy, nhóm
+ Hát cá nhân
- Hát và vỗ tay hoặc gõ đệm theophách, sử dụng các nhạc cụ gõ: Songloan, thanh phách, trống nhỏ….Theo hướng dẫn của GV
- HS hát kết hợp gõ đệm theo phách
- Ôn lại bài hát theo hướng dẫn củaGV
- Trả lời+ Bài; Quê hương tươi đẹp
Tiết 1: Tiếng Việt: Tiếng khác nhau- Thanh
Tiết 2: Tiếng Việt: Tiếng khác nhau- Thanh
Tiết 3: Tiếng Việt Luyện tập thêm
Tiết 4: Toán: Hình vuông, hình tròn
III Các hoạt động dạy và học:
HĐ1: Giới thiệu hình vuông:
- GV giở tấm bìa nói: Đây là hình vuông - HS đọc đồng thanh – cá nhân
Trang 5- Nêu tên các vật có dạng hình vuông.
HĐ2: Giới thiệu hình tròn:
( GV hướng dẫn tương tự)
HĐ3: Thực hành:
Bài 1: Tô màu vào hình vuông
Bài 2: Dùng bút màu khác nhau để tô màu
- Giơ hình vuông, nói: Hình vuông
- HS nêu: khăn mùi soa, viên gạch hoa
Tiết 1: Tiếng Việt: Tách tiếng thanh ngang ra hai phần Đánh vần
Tiết 2: Tiếng Việt: Tách tiếng thanh ngang ra hai phần Đánh vần
Tiết 3: Tiếng Việt: Luyện tập thêm
Tiết 4: Toán Hình tam giác
Toán Hình tam giác
I Mục tiêu:
- Nhận biết được hình tam giác, nói đúng tên hình
II Đồ dùng dạy học:
- Bộ đồ dùng học toán
- 1 số hình tam giác bằng bìa, nhựa
III Các hoạt động dạy và học:
HĐ1: Giới thiệu hình tam giác:
- GV giở tấm bìa nói: Đây là hình tam giác
- Hình tam giác
Trang 6Tiết 1: Toán: Luyện tập
Tiết 2: Ôn Toán: Luyện tập thêm
III Các hoạt động dạy và học:
1 Kiểm tra bài cũ(3-5ph)
- Yêu cầu HS lấy nhanh hình tam giác
2 Bài mới:
Hướng dẫn HS làm bài tập(35-40)
Bài 1: Hướng dẫn tô màu:
- GV quan sát, giúp đỡ HS yếu
Trang 7- 1 số que tính hoặc que tăm.
III Các hoạt động dạy và học:
HĐ1: Tô màu vào các hình tam giác:
- GV hướng dẫn cách tô màu
Trang 8- Giúp HS nắm tình hình học tập và các hoạt động khác của lớp trong tuần 1
- Biết tìm ra nguyên nhân của các nhược điểm để có hướng phấn đấu cho tuầnsau
- Tham gia ca múa hát sân trường tốt
- Tham gia các trò chơi dân gian và các hoạt động do đội tổ chức
2- Tồn tại: - 1 số HS còn thiếu sách vở và đồ dùng học tập : Bút , phấn ,
sách vở
- Chưa có ý thức học bài ở nhà nên đọc còn chậm
- Còn rụt rè khi phát biểu ý kiến
II- Phương hướng tuần 2:
Thực hiện theo chủ điểm: Em yêu trường em
+ Chỉ tiêu phấn đấu:
- 100% học sinh đi học chuyên cần , đúng giờ và có đủ đồ dùng, sách vở
- Trong lớp chú ý nghe giảng, hăng hái phát biểu ý kiến
- Học bài và làm bài đầy đủ trước khi đến lớp
- Tham gia các hoạt động đội đầy đủ , tích cực
- Làm tốt công trình vệ sinh do đội phân công
- Không nói chuyện riêng trong giờ học
- Không ăn quà vặt, không ngồi xe trong trường
- Chú ý không trèo cây, bẻ cành, dẫm đạp lên bồn hoa cây cảnh
- Có ý thức bảo vệ của công
- Đi đại tiện, tiểu tiện đúng nơi quy định
- Cho học sinh giơ tay biểu quyết và hứa
III- Tổng kết
- Cho cả lớp bình chọn HS ngoan và chăm học nhất trong tuần
- Cho HS nêu kết quả bình chọn
- Tuyên dương những HS chăm ngoan
- Nhắc nhở những em khác cần cố gắng
Trang 9∆: Thực hiện theo lời cô giáo
Tuần 2: Từ ngày 12/9 đến 16/9 năm 2016 Thứ hai ngày 12 tháng 9 năm 2016
Sáng
Tiết 1: HĐTT: Chào cờ
Tiết 2: Tiếng Việt: Tiếng có vần khác nhau
Tiết 3: Tiếng Việt: Tiếng có vần khác nhau Tiết 4: Tiếng Việt: Luyện tập thêm
Chiều
Tiết 1: Tiếng Việt: Luyện tập thêm Tiết 2: Toán : Luyện tập
Tiết 2: Toán Luyện tập
III Các hoạt động dạy và học:
1 Kiểm tra bài cũ(3-5ph)
- Yêu cầu HS lấy nhanh hình tam giác
2 Bài mới:
Hướng dẫn HS làm bài tập(35-40)
Bài 1: Hướng dẫn tô màu:
- GV quan sát, giúp đỡ HS yếu
Bài 2: Thực hành ghép hình:
- HS dùng bút màu khác nhau để tôvào các hình:
Trang 10Tiết 1 Tiếng Việt: Luyện tập (T1)
Tiết 2: Tiếng Việt: Luyện tập (T2)
Tiết 3: Tiếng Việt: Luyện tập thêm
Tiết 4: Toán : Các số 1,2,3
Tiết 4: Toán
Các số 1, 2, 3.
I Mục tiêu:
- Nhận biết được số lượng các nhóm đồ vật có 1, 2, 3 đồ vật
- Đọc , viết được các chữ số 1, 2, 3; biết đếm 1, 2, 3 và đọc theo thứ tự ngượclại 3, 2, 1 ; biết thứ tự các số 1, 2, 3
- Yêu cầu HS lấy 1 hình tròn
? Con vừa lấy mấy hình tròn?
- Yêu cầu HS lấy 1 quả cam
? Con vừa lấy mấy quả cam?
- Yêu cầu HS lấy 1 que tính
? Con vừa lấy mấy que tính?
- GV chỉ lần lượt vào từng nhóm: 1 hình
tròn, 1 quả cam, 1 que tính đều có số
- HS lấy trong bộ đồ dùng đặt lên bàn
Trang 11- HS gắn số 1 lên thanh nhựa.
- HS viết vào bảng con
- HS chỉ vào các cột hình lập phươngđếm 1 đến 3, 3 đến 1
- Đọc tương tự với các hàng ô vuông
Tiết 1: Tiếng Việt: Phân biệt phụ âm – Nguyên âm( t1)
Tiết 2: Tiếng Việt: Phân biệt phụ âm – Nguyên âm ( t2)
Tiết 3: Tiếng Việt: Luyện tập thêm
Tiết 4: Âm nhạc: Ôn tập bài: Quê hương tươi đẹp( Tiết 2)
Tiết 4: Ôn tập bài Quê hương tươi đẹp
I Yêu cầu : Biết hỏt theo giai điệu và đỳng lời ca.
-Biết hỏt và vỗ tay đệm theo bài hỏt, đệm theo tiết tấu bài hỏt
II Chuẩn bị của giáo viên:
- Đàn, máy nghe và băng nhạc
- Nhạc cụ gõ ( Song loan, thanh phách)
Trang 12III Các hoạt động dạy – học chủ yếu.
1 ổn định tổ chức, nhắc HS sửa tư thế ngồi ngay ngắn
2 Kiểm tra bài cũ: Kết hợp kiểm tra trong quá trình ôn hát
3 Bài mới:
*Hoạt động1 : Ôn bài hát quê hương tươi
đẹp
- Cho HS nghe giai điệu bài hát Quê hương
tươi đẹp
- Hỏi HS tên bài hát vừa được nghe giai
điệu, đó là dân ca của dân tộc nào?
- HD HS ôn lại bài hát bằng nhiều hình
chân nhịp nhàng ( tiếng quê bước sang trái
nhún chụm hai chân, tiếng bao bước sang
phải) theo nhịp 2
- Mời HS lên biễu diễn trước lớp
- Nhận xét:
*Hoạt động2: hát kết hợp vỗ tay theo tiết
tấu lời ca
- GV hát và vỗ tay theo tiết tấu lời ca
- Hướng dẫn HS hát và vỗ tay theo tiết tấu
- Dặn HS về ôn lại bài hát Quê hương tươi
đẹp, tập võ tay đúng phách và đúng tiết tấu
- Hát kết hợp với vận động phụ họatheo hướng dẫn
- HS biễu diễn trước lớp:+ Từng nhóm+ Cá nhân
- Chú ý nghe và xem GV làm mẫu-HS thực hiện gõ đệm theo tiết tấu.+ Cả lớp
+ Từng dãy, nhóm+ Cá nhân
- Nhận xét các bạn hát và vỗ tay theotiết tấu lời ca ( xem bạn nào, nhómnào thực hiện đúng, hay nhất, nhómnào chưa đều)
- HS thực hiện đúng hướng dẫn
- HS lắng ngheGhi nhớ
Thứ 5 ngày 15 tháng 9 năm 2016
Sáng
Tiết 1: Tiếng Việt: Phân biệt phụ âm - Nguyên âm (t3)
Trang 13Tiết 2: Tiếng Việt: Phân biệt phụ âm - Nguyên âm ( t4) Tiết 3: Tiếng Việt: Luyện tập thêm
Tiết 4: Toán: Luyện tập
II Các hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ:
- Hs quan sát, nêu yêu cầu
- HS điền số, nêu kết quả
- HS nêu yêu cầu
- HS làm bài
- HS đọc kết quả dãy số
Thứ sáu ngày 16 tháng 9 năm 2016
Sáng
Tiết 1: Tiếng Việt: Âm /c/
Tiết 2: Tiếng Việt: Âm /c/
Tiết 3: Tiếng Việt: Luyện tập thêm
Tiết 4: Toán Các số 1,2,3,4,5
Tiết 4: Toán
Các số 1, 2, 3, 4, 5
I Mục tiêu:
Trang 14- Nhận biết được số lượng các nhóm đồ vật từ 1 đến 5; biết đọc, viết các số
4, số 5; đếm được các số từ 1 đến 5 và đọc theo thứ tự ngược lại từ 5 đến 1;biết thứ tự của mỗi số trong dãy số1, 2, 3, 4, 5
II Đồ dùng dậy học:
- Bộ đồ dùng học Toán
III Các hoạt động dạy và học:
1 Kiểm tra bài cũ:
- HS viết bảng con các số 1, 2, 3.
2 Bài mới:
HĐ1: Giới thiệu số 4,5:
a.Số 4:
- Yêu cầu HS lấy 4 hình tròn
? Con vừa lấy mấy hình tròn?
- Yêu cầu HS lấy 4 quả cam
? Con vừa lấy mấy quả cam?
- Yêu cầu HS lấy 4 que tính
? Con vừa lấy mấy que tính?
Trang 15- GV hướng dẫn học sinh viết
- Học sinh viết vào sách
- Học sinh nêu yêu cầu
- Viết số tương ứng vào ô vuông
- HS nêu yêu cầu
- HS làm bài vào sách- 2 HS chữa bài
Chiều:
Tiết 1: Toán: Luyện tập thêm
Tiết 2: Ôn Toán: Luyện tập thêm
Trang 161 , 3 , 2 , 4
* Củng cố, dặn dò:(2-3phút)
- Nhận xét tiết học
- Hướng dẫn Hs học ở nhà
- HS viết vào bảng con
- HS viết vào vở.(Mỗi số viết 2 dòng)
- Giúp HS nắm tình hình học tập và các hoạt động khác của lớp trong tuần 1
- Biết tìm ra nguyên nhân của các nhược điểm để có hướng phấn đấu cho tuầnsau
- Tham gia ca múa hát sân trường tốt
- Tham gia các trò chơi dân gian và các hoạt động do đội tổ
Trang 17- Còn rụt rè khi phát biểu ý kiến
II- Phương hướng tuần 3:
Thực hiện theo chủ điểm: Em yêu trường em
+ Chỉ tiêu phấn đấu:
- 100% học sinh đi học chuyên cần , đúng giờ và có đủ đồ dùng, sách vở
- Trong lớp chú ý nghe giảng, hăng hái phát biểu ý kiến
- Học bài và làm bài đầy đủ trước khi đến lớp
- Tham gia các hoạt động đội đầy đủ , tích cực
- Không nói chuyện riêng trong giờ học
- Không ăn quà vặt, không ngồi xe trong trường
- Chú ý không trèo cây, bẻ cành, dẫm đạp lên bồn hoa cây cảnh
- Có ý thức bảo vệ của công
- Đi đại tiện, tiểu tiện đúng nơi quy định
- Cho học sinh giơ tay biểu quyết và hứa
III- Tổng kết
- Cho cả lớp bình chọn HS ngoan và chăm học nhất trong tuần
- Cho HS nêu kết quả bình chọn
- Tuyên dương những HS chăm ngoan
- Nhắc nhở những em khác cần cố gắng
∆: Thực hiện theo lời cô giáo
Tuần 3: Từ ngày 19/9 đến 23/9 năm 2016 Thứ hai ngày 19 tháng 9 năm 2016
Sáng
Tiết 1: GDTT: Chào cờ
Tiết 2: Tiếng Việt: Âm /ch/
Tiết 3: Tiếng Việt: Âm/ch/
Tiết 4: Ôn Tiếng Việt Luyện tập thêm
Chiều
Tiết 1: Thể dục: Tập hợp hàng dọc, dóng hàng, đứng nghiêm, đứngnghỉ Trò chơi” Diệt các con vật có hại”
Tiết 2: Toán : Luyện tập Tiết 3: Toán: Luyện tập thêm Tiết 4: Tự học: ATGT: An toàn và nguy hiểm; Đi bộ an toàn
Trang 18II ĐỊA ĐIỂM PHƯƠNG TIỆN:
– Địa điểm : Sân trường đảm bảo an toàn và vệ sinh
– GV chuẩn bị: Còi, tranh - ảnh một số con vật
III NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP LÊN LỚP:
sĩ số cho giáo viên
* * * * * * * * *
* * * * * * * * *
* * * * * * * * *
* * * * * * * * * GV
– GV quan sát, sửa sai ở HS
– Phương thức tập luyện gióng nhưtrên
–GV nêu tên trò chơi, luật chơi và thị phạm mẫu cho hs nắm có thể gọi 1 -2
HS thị phạm lại đ.tác, có nhận xét Sau đócho HS chơi chính thức có phân thắng thua
Trang 19– Thả lỏng: HS đi thường theo
- Biết đọc, viết, đếm các số trong phạm vi 5
II Các hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ:(3-5phút)
- Hai HS lên bảng điền các số còn thiếu vào ô trống:
- Học sinh quan sát, nêu yêu cầu
- Đếm số đồ vật, điền số tương ứng vào ô trống
Trang 20Bài 1: An toàn và nguy hiểm; Đi bộ an toàn
* Giúp HS hiểu thế nào là an toàn và
thế nào là nguy hiểm khi vui chơi
- YC HS quan sát Hình A1, A2, A3
- GV kết luận : Trò chơi và nơi chơi an
toàn hay nguy hiểm Phải biết phân
biệt và lựa chọn trò chơi, nơi chơi
HĐ2: Lựa chọn trò chơi(15'):
* Giúp HS biết lựa chọn trò chơi an
toàn và không chơi trò chơi nguy hiểm
- Cho HS nêu tên các trò chơi mà HS
hay chơi hoặc là biết
- HD HS thảo luận- phân biệt trò chơi
an toàn và nguy hiểm
HĐ3: Trò chơi, củng cố(5'):
- Tổ chức cho HS chơi một số trò chơi
- HS quan sát - thảo luận N2
- Đại diện N chia sẻ
- 1 số HS chia sẻ trước L- HS điềuhành
- HS nêu Bài học CN, ĐT
- HS nêu- thảo luận N2
- Đại diện N chia sẻ
- HS chơi trò chơi
Trang 21Tiết 1 Tiếng Việt: Âm/d/
Tiết 2: Tiếng Việt: Âm/d/
Tiết 3: Tiếng Việt: Luyện tập thêm
Tiết 4: Toán: Bé hơn Dấu <
Chiều
Tiết 1 Tiếng Việt: Âm/đ/
Tiết 2: Tiếng Việt: Âm/đ/
Tiết 4: Tiếng Việt: Luyện tập thêm
III Các hoạt động dạy và học:
1 Kiểm tra bài cũ:(3-5phút)
2 Bài mới:
HĐ1:Nhận biết quan hệ bé hơn:
(10-15phút)
- GV gắn đồ vật lên bảng
- Bên trái có mấy hình tròn?
- Bên phải có mấy hình tròn?
? Một hình tròn so với hai hình tròn ta
thấy như thế nào?
- Lấy một hình vuông và hai hình
Trang 22- GV ghi kết quả (lưu ý: đầu nhọn của
dấu < quay về phía bé hơn)
HĐ2: Thực hành(15-20phút)
Bài 1:Viết dấu <
- GV viết mẫu, hướng dẫn quy trình
Bài 2, 3:Viết (theo mẫu):
Thứ tư ngày 21 tháng 9 năm 2016
Tiết 1: Tiếng Việt : Âm /e/
Tiết 2 Tiếng Việt : Âm /e/
Tiết 3: Âm nhạc: Học bài hát: Mời bạn vui múa ca Tiết 4: Toán: Lớn hơn Dấu >
-Biết gõ đệm theo phách của bài hát
II Chuẩn bị của GV:
- Hát chuẩn xác bài Mời bạn vui múa ca
- Nhạc cụ đệm, gõ ( song loan, thanh phách…), máy nghe, băng hátmẫu
Trang 23III Các hoạt động dạy - học chủ yếu.
1 ổn định tổ chức, nhắc HS sửa tư thế ngồi ngay ngắn
2 Kiểm tra bài cũ: Hỏi HS nhắc lại tên bài hát đã học ở tiết trước, cho
cả lớp hát lại
3 Bài mới
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
*Hoạt động 1:Dạy bài hát Mời bạn vui múa ca.
- Giới thiệu bài hát, tác giả, nội dung bài hát
Bài hát này được trích từ nhạc cảnh Mèo đi câu
cá của nhạc sĩ Phạm Tuyên
- Cho HS nghe băng hát mẫu
- Hướng dẫn HS tập đọc lời ca từng câu ngắn
- Đọc mẫu, có thể đọc theo tiết tấu lời ca đẻ khi
ghép giai điệu vào HS dễ thuộc hơn
- Tập hát từng câu, mỗi câu cho HS hát hai, ba
lần để thuộc lời và giai điệu bài hát
- Chú ý những chổ lấy hơi ( sau nốt trắng) để
hướng dẫn HS lấy hơi và ngân đúng phách
- Sau khi tập xong bài hát , cho HS hát lại nhiều
lần để thuộc lời và giai điệu bài hát
- Sửa cho HS ( nếu các em hát chưa đúng yêu
- Hướng dẫn HS ôn hát kết hợp vỗ tay theo tiết
tấu lời ca
Chim ca líu lo Hoa như đón chào
x x xx x x xx
* Củng cố – dặn dò.
- Cho HS ôn lại bài hát kết hợp vỗ tay hoặc gõ
đệm theo phách một lần trước khi kết thúc tiết
học
- Hỏi HS nhắc lại tên bài hát, tác giả bài hát
- Nhận xét chung ( khen những em hát thuộc lời,
gõ phách và biết vận động phụ họa nhịp nhàng,
đúng yêu cầu; nhắc nhỡ những em chưa tập
trung trong tiết học cần cố gắng hơn ) Dặn HS
về ôn lại bài hát vừa tập
- Ngồi ngay ngắn, chú ý nghe
- Nghe băng mẫu
- Tập đọc lời ca theo hướng dẫn củaGV
- Tập hát từng câu theo hướng dẫn củaGV
- Chú ý tư thê ngồi hát ngay ngắn Hátngân đúng phách theo hướng dãn củaGV
- Hát lại nhiều lần theo hướng dẫn của
GV, chú ý phát âm rõ lời, tròn tiếng+ Hát đồng thanh
+ Hát theo dãy, nhóm+ Hát cá nhân
- Hát và vỗ tay hoặc gõ đệm theophách, sử dụng các nhạc cụ gõ: Songloan, thanh phách, trống nhỏ,… theohướng dẫn của GV
- Hát kết hợp gõ đệm theo tiết tấu lời
Trang 24III Các hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ: (3-5phút).
- 2 HS lên bảng điền dấu
- GV giới thiêu dấu lớn hơn
+ dấu > mũi nhọn chỉ vào số bé
? Dấu > và dấu < có gì khác nhau?
Trang 25Bài 1:Viết dấu >.
- GV viết mẫu, hướng dẫn quy trình
Bài 2, 3:Viết(theo mẫu):
Tiết 2: Toán: Luyện tập
Tiết 4: Tự học Luyện tập thêm
Chiều:
Tiết 1: Tiếng Việt: Âm /ê/
Tiết 2: Tiếng Việt: Âm /ê/
Tiết 3: Ôn Tiếng Việt
II Các hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ:(3-5phút)
- 2 HS lên bảng điền dấu vào chỗ chấm
- GV nhận xét, ghi điểm
2 Bài mới:(30phút)
Trang 26- Học sinh nêu yêu cầu.
- HS làm bài và đọc kết quả ( 2 – 3 em)
- Củng cố về kĩ năng nhận biết dấu bé hơn(<), dấu lơn hơn(>)
II Các hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ:(3-5phút)
- 2 HS lên bảng điền dấu vào chỗ chấm
Bài 3:Nối với số thích hợp:
- Học sinh nêu yêu cầu
- HS làm bài và đọc kết quả ( 2 – 3 em)
- HS làm bài
- 1 HS chữa bài – nhận xét
Trang 27- Tạo không khí vui vẻ , thoải mái cho hs
- HS biết một số công trình , phòng chức năng của nhà trường
- Qua tiết học tạo sự hoà đồng, biết một số tên thầy cô giáo trong trường , sự gần gũi giữa cô và trò
II Chuẩn bị
- Một số bài hát, tranh, ảnh về nhà trường, thầy cô giáo
III Nội dung sinh hoạt
HĐ1.Cho HS đi tham quan các công trình của nhà trường
- Cho hs xếp hàng - GV cho học sinh tham quan nhà hiệu bộ, nhà đa năng, nhà vệ sinh, các phòng âm nhạc, mĩ thuật, nhà bếp
- Dặn chuẩn bị cho tiết sau
Thứ sáu ngày 23 tháng 9 năm 2016
Chiều:
Tiết 1: Tiếng Việt: Luyện tập thêm
Tiết 2: Tiếng Việt: Luyện tập thêm
Tiết 3: GDTT Tổng kết tuần 3
Trang 28
Tổng kết tuần 3A- MĐYC:
- Giúp HS nắm tình hình học tập và các hoạt động khác của lớp trong tuần 3
- Biết tìm ra nguyên nhân của các nhược điểm để có hướng phấn đấu cho tuầnsau
- Còn rụt rè khi phát biểu ý kiến
II- Phương hướng tuần 4:
+ Chỉ tiêu phấn đấu:
- 100% học sinh đi học chuyên cần , đúng giờ và có đủ đồ dùng, sách vở
- Trong lớp chú ý nghe giảng, hăng hái phát biểu ý kiến
- Học bài và làm bài đầy đủ trước khi đến lớp
- Không nói chuyện riêng trong giờ học
- Không ăn quà vặt, không ngồi xe trong trường
- Cho học sinh giơ tay biểu quyết và hứa
III- Tổng kết
- Cho cả lớp bình chọn HS ngoan và chăm học nhất trong tuần
- Cho HS nêu kết quả bình chọn
- Tuyên dương những HS chăm ngoan
- Nhắc nhở những em khác cần cố gắng
∆: Thực hiện theo lời cô giáo
Tuần 4: Từ ngày 26/9 đến 30/9 năm 2016 Thứ hai ngày 26 tháng 9 năm 2016
Sáng
Tiết 1: GDTT: Chào cờ
Tiết 2: Tiếng Việt: Luật chính tả e, ê
Trang 29Tiết 3: Tiếng Việt: Luật chính tả e, ê
Tiết 4: Ôn Tiếng Việt: Luyện tập thêm
Chiều
Tiết 1: Thể dục: Tập hợp hàng dọc, dóng hàng,
Tiết 2: Toán : Bằng nhau Dấu bằng nhau
Tiết 3: Ôn Toán Luyện tập thêm
– Biết tham gia trò chơi
II ĐỊA ĐIỂM PHƯƠNG TIỆN:
– Địa điểm : Sân trường đảm bảo an toàn và vệ sinh
– GV chuẩn bị: Còi, tranh - ảnh một số con vật
III NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP LÊN LỚP:
– Từ đội hình trên các HS dichuyển sole nhau và khởi động
* * * * * * *
* * * * * * *
* * * * * * *
* * * * * * *
* * * * * * * * *
* * * * * * * * *
Trang 30– GV quan sát, sửa sai ở HS.
– Phương thức tập luyệngiống như trên
–GV nêu tên trò chơi, luật chơi
và thị phạm mẫu cho hs nắm có thể gọi 1 -2 HS thị phạm lại đ.tác,
có nhận xét Sau đó cho HS chơi chính thức có phân thắng thua
* * * * * * * * *
* * * * * * * * *
* * * * * * * * *
* * * * * * * * * GV
Tiết 2: Toán: Bằng nhau – Dấu bằng nhau
1 Kiểm tra bài cũ :5’
- Tiết trước em học bài gì ?
- 2 HS lên bảng làm bài tập : 1 … 3 4… 5 2 … 4
3 … 1 5 … 4 4 … 2+ Nhận xét
2 Bài mới :
TG HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
15’ 1 Giới thiệu khái niệm bằng nhau
Trang 31- Có mấy con bướm ?
- YC hs lấy 3 quả cam đật lên bảng con
- Có mấy quả cam ?
- YC hs so sánh số con bướm và số quả
cam với nhau
* GV đưa tấm bìa có 3 chấm tròn xanh
- Có mấy chấm tròn xanh ?
- GV đưa ra 3 chấm tròn trắng và hỏi
- Có mấy chấm tròn trắng ?
*Cứ 1 chấm tròn xanh lại có(duy nhất)
1 chấm tròn trắng (và ngược lại )nên
số chấm tròn xanh bằng số chấm tròn
trắng Ta có : 3 = 3
- Giới thiệu cách viết 3 = 3
b.GV cũng lần lượt tiến hành như trên
để giới thiệu với học sinh 4 = 4
Bài 1 : Viết dấu =
Bài 2 : V iết phép tính phù hợp với
hình
-Cho HS làm miệng
- GV giới thiệu hướng dẫn thêm rồi
cho làm vào vở bài tập
Bài 3 : Điền dấu < , > , = vào chỗ
- Hai số giống nhau
- Hai số giống nhau thỡ bằng nhau
- HS làm vào vở
- HS tự làm bài và chữa bài Bài 1: Đổi vở N2 KT – nhận xét Bài 2: Một số HS nêu kết quả Bài 3: 1HS lên bảng làm
- 3 đại diện tham gia chơi
Trang 32- GV treo tranh bài tập 4 / Vbt / 15
- Yêu cầu tổ cử đại diện ( 3 tổ ) tham
gia chơi nối nhóm hỡnh làm cho số
rồi chữa bài
Bài 1: Viết dấu lớn hơn >
HD hs dựa vào mẫu để viết
- Theo dõi , giúp đỡ, nhận xét
Bài 2: Viết ( theo mẫu):
GV gắn số ô vuông lên bảng , HD mẫu cho
hs quan sát
Nhận xét , cũng cố dấu lớn hơn, bé hơn
Bài 3: Viết dấu lớn hơn vào ô trống:
HD hs so sánh 2 vế rồi điền dấu vào ô
trống
Bài 4: Nối ô trống với số thích hợp.
HD hs cách làm
Trò chơi: Nối nhanh , nối đúng
YC mỗi tổ cử 3 HS tham gia chơi
GV nêu luật chơi
Trang 33Thứ 3 ngày 27 tháng 9 năm 2016
Sáng
Tiết 1 Tiếng Việt: Âm /g/
Tiết 2: Tiếng Việt: Âm/g/
Tiết 3: ÔnTiếng Việt: Luyện tập thêm Tiết 4: Toán: Luyện tập Tiết 4:
1.Kiểm tra bài cũ :5’
+ 2 số giống nhau thế thế nào ?
+ 3 học sinh lờn bảng làm tớnh : 4 … 4 2 … 5 1 … 3
4 … 3 5 … 5 3 … 1 3… 4 5 … 2 3 … 3
HD HS làm bài tập rồi chữa bài theo N
Bài 1 : Điền số thích hợp vào chỗ chấm
-Giáo viên hướng dẫn làm bài -Giáo viên quan sát học sinh làm bàiNhận xét , cũng cố cách so sánh 2 số
Bài 2 : Viết phép tính phù hợp với tranh
vẽ
- Giáo viên hướng dẫn mẫu
-Cho học sinh nhận xét các phép tính củabài tập
-Giáo viên nhận xét bổ sung
Trang 344’
TRÒ CHƠI : AI NHANH AI ĐÚNG
- Cho học sinh quan sát nêu yêu cầu bài
- Giáo viên treo bảng phụ cho 2 N tham
- Dặn học sinh về ôn lại bài Xem trước
bài luyện tập chung
Chiều
Tiết 1: Tiếng việt: Âm /h/
Tiết 2: Tiếng việt: Âm /h/
Tiết 3: Ôn Tiếng Việt: Luyện tập thêm
Tiết 4: Toán: Luyện tập chung
Tiết 4 Toán : Luyện tậpchung
I Mục tiêu:
+ Giúp học sinh :
- Củng cố khái niệm ban đầu về : “ lớn hơn, bé hơn, bằng nhau”
- Về so sánh các số trong phạm vi 5 ( với việc sử dụng cỏc từ “ lớn hơn,
bé hơn, bằng nhau và 1 dấu >,<,=)
+ Nhận xét
D 1
D 2
D 3
Trang 35- Giáo viên yêu cầu học sinh viết vào bảng
con các số bằng nhau, các số lớn hơn hoặc
bé hơn ( Mỗi em viết 3 bài có đủ 3 dấu <,
> , = đó học )
-Giáo viên nhận xét sửa sai cho học sinh và
giới thiệu ghi đầu bài
Hoạt động 2 : Thực hành – HS làm rồi chữa
bài
Bài 1 : Làm cho bằng nhau bằng hai cách
vẽ thờm hoặc bỏ bớt
a) Vẽ thêm 1 hoa vào hình bên phải để số
hoa 2 hình bằng nhau – Bài tập ở vở bài
tập giống sách giáo khoa
b) Gạch bớt 1 con kiến ở nhúm hình bên
trái để số kiến ở 2 nhóm bằng nhau
c) Học sinh tự làm bài trong vở Bài tập
toán
- Giỏo viên cho sửa bài chung cho cả lớp
Bài 2 : Nối với số thích hợp
-Giáo viên treo bảng phụ
- Giáo viên hướng dẫn mẫu trên bảng lớp
< 2 < 3 < 4
Bài 3 : Nối với số thích hợp
-Giáo viên Hướng dẫn trên bảng lớp
(Giống bài tập số 2 )
Hoạt động 3: Trò chơi
Giáo viên treo 3 bảng phụ cú gắn các bài
tập
- Yêu cầu đại diện của 3 tổ lên Tđ gắn số
nhanh, đúng vào chỗ trống.Ai gắn nhanh
Vớ dụ : 5 = 5 , 3 < 5 , 5 > 3
-Học sinh mở sách gk quan sáttranh
– Học sinh làm bài – chữa bài
- Học sinh nêu yêu cầu của bài tập
- Học sinh tự làm bài và chữa bàitrên bảng lớp
-Học sinh tự làm bài và chữa bài
- Cử 3 đại diện tham gia chơi
- Học sinh cổ vũ cho bạn
Trang 36- Nhận xét tiết học.
- Tuyên dương học sinh hoạt động tốt
- Dặn học sinh chuẩn bị bài ngày hôm sau
Thứ tư ngày 28 tháng 9 năm 2016
Tiết 1 Ôn Tiếng Việt: Luyện tập thêm
Tiết 3: ÔnTiếng Việt: Luyện tập thêm
Tiết 4: Âm nhạc: Ôn tập bài hát: Mời bạn vui múa ca
Tiết 4:
Ôn tập bài hát mời bạn vui múa ca Trò chơi: Theo bài đồng dao Ngựa ông đã vềI.Yêu cầu:
-Biết hát theo giai điệu và đúng lời ca Biết hát kết hợp vận động phụ hoạ
đơn giản
-Tham gia tập biểu diễn bài hát
-Tham gia trò chơi
II Chuẩn bị của GV:
- Đàn đệm, máy nghe và băng nhạc
- Nhạc cụ gõ ( song loan, thanh phách…)
- Nắm vững trò chơi, chuẩn bị một vài thanh tre hoặc que dài 0,5m giả làm
roi ngựa
III Các hoạt động dạy – học chủ yếu.
1 Ổn định tổ chức, nhắc nhở HS sửa tư thế ngồi ngay ngắn
2 Kiểm tra bài cũ: Kết hợp kiểm tra trong quá trình ôn tập
3 Bài mới:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
* Hoạt động 1: Ôn tập bài hát Mời bạn vui
múa ca
- Cho HS nghe giai điệu bài hát Mời bạn vui
múa ca
- Hỏi học sinh tên bài hát vừa được nghe giai
điệu, sáng tác của nhạc sĩ nào
- Hướng dẫn HS ôn lại bài hát bằng nhiều hình
thức
+ Bắt giọng cho HS hát ( GV giữ nhịp bằng
tay)
+ Cho HS hát và vỗ tay đệm theo phách, theo
tiết tấu lời ca
- Hướng dẫn HS hát kết hợp vận động phụ họa
(vỗ tay, chân nhún nhịp nhàng sang trái, sang
phải theo nhịp bài ca)
- Mời HS lên biểu diễn trước lớp
- Nhận xét
* Hoạt động 2:Trò chơi theo đồng dao:Ngựa
- Ngồi ngay ngắn, chú ý nghe giaiđiệu bài hát
- Đoán tên bài hát và tác giả+ Tên bài: Mời bạn vui múa ca
+ Tác giả: Phạm Tuyên
- Hát theo hướng dẫn của GV+ Hát không có nhạc
+ Hát kết hợp vỗ tay hoặc gõ đệmtheo phách, tiết tấu lời ca
- Hát kết hợp với vận dộng phụ họatheo hướng dẫn
HS biễu diễn trước lớp
+ Từng nhóm+ Cá nhân
- Chú ý nghe GV đọc mẫu
- HS thực hiện đọc câu đồng dao và
vỗ tay hoặc gõ đệm theo tiết tấu Sửdụng thanh phách để gõ đệm
+ Cả lớp
Trang 37- Sau khi đã đọc thuộc bài đồng dao đúng tiết
tất, GV hướng dẫn HS trò chơi “ cưỡi ngựa”
như sau:
- HS Nam: Miệng đọc câu đồng dao, hai chân
kẹp que giả làm ngựa vào đầu gối và nhảy theo
phách, ai để rơi que là thua cuộc
+ HS nữ: Một tay cầm roi ngựa, một tay giải
như đang nắm cương ngựa, chân nhảy theo
phách, ai nhảy không đúng là thua
Củng cố – Dặn dò
- Kết thúc tiết học, GV có thể đệm đàn cùng
hát lại với HS bài hát Mời bạn cùng múa ca
( hoặc mở băng mẫu để HS hát và vận động
theo nhạc
- Nhận xét ( khen cá nhân và những nhóm biễu
biễn chưa đạt cần cố gắng hơn)
- HS ôn hát theo hướng dẫn
- Biết 5 thêm 1 được 6, viết được số 6; đọc, đếm được từ 1 đến 6; so sánh các
số trong phạm vi 6, biết vị trí số 6 trong dãy số từ 1 đến 6
II Đồ dùng dạy học:
- Bộ đồ dùng học toán
III Các hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ: (3-5phút).
- GV nhận xét
2 Bài mới:
HĐ1: Giới thiệu số 6:(10-15phút)
+Lập số 6:
- GV yêu cầu HS lấy 5 hình tròn, sau đó lấy
thêm 1 hình tròn nữa.(GV cài bảng)
- HS lấy đặt lên bàn
Trang 38? 5 hình tròn thêm 1 hình tròn tất cả có mấy
hình tròn?
- Yêu cầu HS lấy 5 que tính, sau đó lấy
thêm một que tính nữa.(GV cài bảng)
? 5 que tính thêm 1 que tính tất cả có mấy
- GV viết mẫu, hướng dẫn quy trình
+ Nhận biết thứ tự số 6 trong dãy số tự
nhiên từ 1 đến 6
- GV hướng dẫn học sinh đếm
? Số 6 liền sau số mấy trong dãy số?
? Số nào là bé nhất trong dãy số?
? Số nào là lớn nhất trong dãy số?
- Yêu cầu HS lấy 6 que tính tách làm hai
- Hướng dẫn học sinh nhận ra cấu tạo số 6
Bài 3 :Viết số thích hợp vào ô trống:
- GV chấm một số bài, nhận xét
? Cột có số 6 cho biết gì?
? Số liền sau số 5 là số mấy?
? Số nào lớn nhất trong dãy số? Tại sao?
- HS tách, nêu cấu tạo của số 6
- Học sinh viết vào sách 1 dòng
- HS làm bài
- HS nêu: 6 gồm 5 và 1, gồm 1 và 5,gồm 4 và 2, gồm 2 và 4, gồm 3 và 3
- HS đếm số ô vuông trong từng cột rồiviết số thích hợp
- 1 HS chữa bài
- Có 6 ô vuông
- Số 6
- Số 6, vì có số cột cao nhất
Trang 39- Nhận xét tiết học.
- Hướng dẫn HS học ở nhà
- HS nêu
Chiều:
Tiết 1: Tiếng Việt: Âm /i/
Tiết 2: Tiếng Việt: Âm /i/
Tiết 3: Ôn Tiếng Việt
Tiết 4: NGLL: ATGT: Bài 2: Ngồi trên xe đạp; xe máy an toàn(T2)
Tiết 4: ATGT : Bài 1: An toàn và nguy hiểm; Đi bộ an toàn(T 2)
I Mục tiêu:
- Giúp HS biết phân biệt là an toàn và thế nào là nguy hiểm khi đi ra đường:Khi đi ra đường phải đi cùng người lớn, biết đi theo qui định: Đi trên hè phốhoặc đi sát bên lề đường
- Tạo thói quen đi trên hè phố hoặc đi sát lề đường
- Có ý thức không không tự ý ra đường, chơi ngoài đường
- HTVPTNL: Ý thức khi tham gia giao thông, biết hợp tác, chia sẻ trong N,lớp
- HTVPTPC: Mạnh dạn trình bày ý kiến CN, thực hiện nghiêm túc quy định
về giao thông
II ĐDDH: Tranh ảnh minh họa; Các tấm bìa có ghi sẵn nội dung.
III Các HĐDH :
HĐ1: Đi bộ trên đường an toàn(15'):
* Giúp HS phân biệt được thế nào là
an toàn và thế nào là nguy hiểm khi đi
ra đường
- GV nêu khái niệm: đường phố, hè
phố, lề đường, lòng đường- minh họa.
- HD HS quan sát Hình A4, A5, A6,
A7, A8 với nội dung:
+ Các bạn đang làm gi? Ở đâu? Đi với
ai? Có an toàn hay không? Vì sao?
- Cho HSQS H9, 10-HD chơi trò chơi
- Kết luận nội dung tiết học
- Quan sát - thảo luận N2
- Các N chia sẻ trước L
- Trình bày
- Nêu bài học( CN- ĐT)
- HS chơi trò chơi
Trang 40
Thứ sáu ngày 30 tháng 9 năm 2016
Sáng:
Tiết 1: Tiếng Việt: Âm /gi/
Tiết 2: Tiếng Việt: Âm /gi/
Tiết 3: GDTT: Tổng kết tuần 4
Tổng kết tuần 4
A- MĐYC:
- Giúp HS nắm tình hình học tập và các hoạt động khác của lớp trong tuần4
- Biết tìm ra nguyên nhân của các nhược điểm để có hướng phấn đấu cho tuầnsau
- Còn rụt rè khi phát biểu ý kiến
II- Phương hướng tuần 5
+ Chỉ tiêu phấn đấu:
- Thi đua hoc tốt chào mừng ngày 20-10
- 100% học sinh đi học chuyên cần , đúng giờ và có đủ đồ dùng, sách vở
- Trong lớp chú ý nghe giảng, hăng hái phát biểu ý kiến
- Học bài và làm bài đầy đủ trước khi đến lớp
- Không nói chuyện riêng trong giờ học
- Không ăn quà vặt, không ngồi xe trong trường
- Cho học sinh giơ tay biểu quyết và hứa
III- Tổng kết
- Cho cả lớp bình chọn HS ngoan và chăm học nhất trong tuần
- Cho HS nêu kết quả bình chọn
- Tuyên dương những HS chăm ngoan
- Nhắc nhở những em khác cần cố gắng