Nguồn tài nguyên sinh vật biển dùng làm thuốc: Rong mơ, Vi cá mập (Vây cá mập), Tảo xoắn. Quy trình chiết xuất iod từ rong mơ, quy trình chiết xuất glucosamin từ vi cá mập (vây cá mập), quy trình sản xuất phycocyanin từ tảo xoắn (tảo Spirulina)
Trang 1Chuyên đề IV: Nguồn tài nguyên sinh vật
biển dùng làm thuốc
PHÁT TRIỂN NGUỒN DƯỢC
LIỆU SẠCH THEO TIÊU
CHUẨN GACP
GVHD: Nguyễn Thị Hoàng Anh
Nhóm 5
Trang 2NHÓM 5
1 Nguyễn Thị Linh
2 Bùi Thị Diệu Linh
3 Trịnh Thanh Kim Hòa
4 Nguyễn Thị Hồng Hạnh
5 Vũ Thị Ánh
6 Đặng Thị Hà
Trang 311 Khái quát một số động - thực vật ở biển được sử
dụng làm thuốc.
MỤC TIÊU
Trang 4Một số động - thực vật ở biển
được sử dụng làm thuốc
Trang 5Một số động - thực vật ở biển
được sử dụng làm thuốc
Trang 7Ngành Tảo Phaeophyta
nâu-Dãy núi đá ngầm ven biển Dãy núi đá ngầm ven biển
Trang 8Một số động - thực vật ở biển
được sử dụng làm thuốc
1 Rong mơ – iod
Mọc thành bụi lớn cao 40-60 cmMọc thành bụi
lớn cao 40-60 cm
Màu nâu vàng hay nâu ôliu
Màu nâu vàng hay nâu ôliu
Thân chính dạng trục trònThân chính dạng trục tròn
Mọc theo kiểu lông chim
Mọc theo kiểu lông chim
Lá hình bầu dục dài hay dạng kim lớn
Lá hình bầu dục dài hay dạng kim lớnTrên tản có những túi khí
(phao)
Trên tản có những túi khí
(phao)
Trang 94-5% protid và rất nhiều alginic hay acid alginic
Tính vị, tác dụng: Vị đắng, tính mặn
Công dụng: Tiêu đàm, lợi niệu.
Trang 101 Rong mơ – iod
Tác dụng:
Tăng cường công năng miễn dịch của cơ thể
Chống suy giảm bạch cầu
Giảm cholesterol máu
Bổ sung lượng iod phong phú cho cơ thể
Trang 12Một số động - thực vật ở biển
được sử dụng làm thuốc
1 Rong mơ – iod
Sơ đồ chiết xuất Iod từ Rong mơ
Trang 13Rong mơ
Rửa sạch
Xử lí qua formol
Rửa Cắt nhỏ ( 1-1,5cm)
Chiết iod Nước 800C, pH=7
Từ 10-15p
Trang 14Chiết iodLọc táchDịch chiết 3 lần Bã rong
Cô đặc
Cao rong
Định hình Sấy khô Bao gói
Chế biến Alginate
Trang 16Giúp điều hòa chức năng miễn dịch cơ thể.
Giúp làm mềm, giảm đau ở tuyến giáp
Trang 18Giúp tăng cường sức khỏe
và đảm bảo hoạt động bình thường của tuyến giáp
trạng: 1-3 viên/lần x 2 lần/ngày.
Trang 19Một số động - thực vật ở biển
được sử dụng làm thuốc
2 Tảo xoắn – phycocyanin
Spirulina platensis Spirulina platensis
Ngành Cyanophyta (Tảo lam)
Ngành Cyanophyta (Tảo lam)Một loài vi tảo
có dạng xoắn hình lò so màu
xanh lục
Một loài vi tảo
có dạng xoắn hình lò so màu
xanh lục
Trang 20Bình Thuận, Đồng Nai, Đắk Lắk
Bình Thuận, Đồng Nai, Đắk Lắk
Trang 21Chứa các chất chống oxy hóa mạnh
Trang 23Một số động - thực vật ở biển
được sử dụng làm thuốc
2 Tảo xoắn – phycocyanin
- Khả năng chống ung thư, chống HIV/AIDS
- Cải thiện bệnh cao huyết áp, làm giảm lượng mỡ
dư thừa trong máu
- Hỗ trợ chống lão hóa, hỗ trợ điều hòa hormon giúp làn da mịn màng
- Cung cấp vitamin và bổ sung các chất dinh dưỡng cần thiết cho cơ thể
- Tăng sức đề kháng và nâng cao khả năng miễn
dịch cho cơ thể
Tác dụng của tảo xoắn
Trang 24Một số động - thực vật ở biển
được sử dụng làm thuốc
Spirulina
Phycocyanin (14% trong tảo xoắn) Beta-caroten
Ca-Sp GLA
2 Tảo xoắn - phycocyanin
Trang 25Một số động - thực vật ở biển
được sử dụng làm thuốc
Sơ lược về phycocyanin (PC)
Tên gọi Phycocyanin có nguồn gốc từ tiếng Hy Lạp “Phyco” nghĩa là tảo, “cyanin” nghĩa là lam.
Mầu xanh đậm của tảo Spirulina là do phycocyanin
PC tan được trong nước, có khả năng tái tạo tế bào gốc và có khả năng chống oxy hóa
PC kích thích hệ miễn dịch, sản sinh hồng cầu
và bạch cầu và hỗ trợ tiêu độc trong cơ thể
2 Tảo xoắn - phycocyanin
Trang 262 Tảo xoắn - phycocyanin
Trang 27Một số động - thực vật ở biển
được sử dụng làm thuốc
2 Tảo xoắn – phycocyanin
PP chiết xuất Phycocyanin
Dùng lực cơ học Dùng tác nhân
sinh học
Trang 28PP chiết xuất Phycocyanin dùng lực cơ học
Sinh khối tảo tươi Dung môi
Khuấy
Ly tâmDịch chiết
Giai đoạn 1: Tạo dịch
chiết
Trang 29PP chiết xuất Phycocyanin dùng tác nhân SH
Sinh khối tảo tươi Dung môi
Khuấy (t= 500C)
Ly tâmDịch chiết
Vyscozyme
Làm lạnh
Giai đoạn 1: Tạo dịch
chiết
Trang 30Giai đoạn 2: Tinh sạch dịch chiết
PP chiết xuất Phycocyanin Dịch chiết
Trang 31PP chiết xuất Phycocyanin
Giai đoạn 3: Tạo bột Phycocyanin
Trang 32 Đối tượng sử dụng: Mọi đối tượng Từ người già, đến phụ
nữ, trẻ em hay đàn ông…
Trang 33Tăng cường sức đề kháng,
ức chế tế bào ung thư
Điều chỉnh insulin, hạn chế chứng bệnh tiểu đường
Trang 34Giảm béo an toàn:
tiêu hao lượng mỡ thừa, hạn chế chảy xệ
trong giảm cân.
Làm đẹp da, loại bỏ gốc tự do gây lão hóa, mụn, tăng sự săn chắc, đàn hồi của da.
Bổ sung dưỡng chất cho bà bầu (protein):
phát triển tế bào não, tránh dị tật thai nhi.
Giúp lợi sữa sau sinh, tăng chất lượng sữa, hạn chế tắc tia sữa
1
2
3
4
Trang 35Chloro-10 lần rau thường => loại
bỏ táo bón
Bổ sung aa, vtm, khoáng chất cần thiết, tăng cường hệ miễn dịch
Trang 36Kích thích sản sinh nội tiết tố nam, tăng cường
sức mạnh cơ bắp.
Bảo vệ gan, hạn chế bệnh dạ dày viêm loét
tá tràng do rượu bia gây
ra
Đối với vđv: Tặng sự dẻo dai của cơ bắp khi vận động, tăng sức đề kháng
Hỗ trợ bệnh ung thư: hạn chế rụng tóc, buồn nôn, kìm hãm khối u, giảm đau
1
2
3
4
Trang 37trước hoặc sau ăn
Đối với trẻ em trên 5 tuổi:
10-20 viên/ngày, ngày 2-3 lần
Đối với trẻ em dưới 5 tuổi: 5 viên/ngày
Trang 38Phân lớp cá mang tầm
Sống ở đại dương
Sống ở đại dương
Cá mập đẻ trứng và sinh sản vô tính
Cá mập đẻ trứng và sinh sản vô tính
Trang 395-7 khe mang dọc mỗi bên hoặc gần đầu
Da có nhiều gai nhỏ Răng có thể mọc lại
được
Da có nhiều gai nhỏ Răng có thể mọc lại
được
3 Cá mập – Glucosamin và Chondroitin
Trang 40Một số động - thực vật ở biển
được sử dụng làm thuốc
Cá mập voi khổng lồ - 12mCá mập voi khổng lồ - 12m
Cá mập bò: bơi được cả nước ngọt lẫn mặn
3 Cá mập – Glucosamin và Chondroitin
Trang 443 Cá mập – Glucosamin và Chondroitin
Trang 453 Cá mập – Glucosamin và Chondroitin
Vi cá mập
Trang 46(chứa chondroitin sulfate),
glycosaminoglycans, chất đạm, canxi, và collagen
Bổ sung chất khoáng
Trang 47 Phospho giúp cơ thể sử dụng được các
khoáng chất và cần thiết cho một số chức năng riêng của thận
Hai thành phần quan trọng trong vi cá
mập: Glucosamin và Chondroitin
Trang 483 Cá mập – Glucosamin và Chondroitin
Glucosamin
Trọng lượng phân tử là 179,17
Là tiền thân của tổng hợp
hóa sinh của GAGs
(Glycosaminoglycans)
được tìm thấy trong sụn.
Glucosamin ở dạng glucosamine sulfat,
glucosamine hydrochloride hoặc
N-acetyl-glucosamine
Trang 49 Giảm các cơn đau do viêm khớp đầu gối, hông,
bả vai và lưng gây ra (đặc biệt đối vơi người cao tuổi)
Glucosamin hỗ trợ khả năng vận động, bôi trơn các khớp xương, duy trì trạng thái khỏe mạnh
cho sụn và các tế bào xương
Glucosamine rất cần thiết cho việc duy trì trạng thái khỏe mạnh, toàn vẹn của cấu trúc, chức
năng của sụn và tối ưu hóa quá tình vận động
3 Cá mập – Glucosamin và Chondroitin
Glucosamin
Trang 503 Cá mập – Glucosamin và Chondroitin
Chondroitin
Chondroitin là một glycosaminoglycan gồm dư lượng N-acetylgalactosamine sulfate (C-4 hoặc C-6) liên kết với dư lượng acid glucuronic
Nó có nhiều trong mô liên kết, đặc biệt là trong các chất nền của mạch máu, xương, và sụn
Trang 513 Cá mập – Glucosamin và Chondroitin
Chondroitin
Là thành phần tự nhiên của sụn lót đệm cho các
khớp xương, ngăn cản những enzyme phá hoại các
mô sụn
Phát triển các chất bôi trơn và sự đàn hồi của sụn khớp xương
Điều trị các cơn đau do viêm khớp
Tăng tính linh hoạt của khớp và làm chậm quá
trình suy giảm sụn
Cải thiện chức năng khớp và loại bỏ sự đau đớn ở
những người mắc bệnh viêm khớp hông và khớp đầu gối mãn tính
=> Khi phối hợp 2 chất lại với nhau sẽ cho tác dụng hiệu quả hơn khi dùng glucosamin 1
mình
Trang 52Phương pháp sinh học được sử dụng hiệu quả hơn vì glucosamin thu được không bị biến đổi cấu trúc, giữ nguyên được đặc tính sinh học và không gây ô nhiêm môi trường do các chất hóa học như kiềm, acid gây ra.
Trang 53Kích thước hạt < 0.22mm
Sấy khô
PP chiết xuất Glucosamin
Chất thải
tôm
Deprotein hóa 0.3kg/l
Demineralized
0,5kg/l
Chất thải (protein)
Depigmentation
0,15kg/l
ChitinMài và sàng
NaOH 10%
Rửa
Chất thải (CaCl2)
NaClO 0,38%
Chất thải (sắc tố)
Trang 54Mài và sàng
Acid
Hydrolysis Lọc
Kết tinh(5oC)
Lọc
Sấy khô(ở 500C )
Trang 55 Đối tượng sử dụng: Người cao
tuổi Người bị khô khớp, đau
xương khớp
Trang 56thích hợp cho người lớn tuổi.
Giúp bồi bổ và tái tạo lớp sụn
và chất nhờn ở các đầu khớp
xương
Ngăn ngừa sự thoái hóa các
khớp xương
Trang 57 Giúp giảm thiểu đến tối đa
những cơn đau nhức của bệnh
đau khớp
Ngăn ngừa nguy cơ gây ung
thư, chống lão hoá, làm đẹp
da, giảm cholesterol, thải lọc
chất độc trong cơ thể và giảm
béo
Trang 58 Uống trước hoặc trong khi ăn
Đối với những người mới bắt
đầu sử dụng, cần dùng liều ít lại
để tạo điều kiện cho cơ thể thích
nghi dần
Trang 60 Kích thích sản sinh mô liên kết
của xương, giảm quá trình mất
Calci của xương
Tăng sản xuất chất nhầy dịch
khớp nên tăng độ nhớt, tăng khả
năng bôi trơn của dịch khớp
Giảm triệu chứng của viêm khớp
gối, ngăn chặn quá trình thoái
hóa khớp
Trang 61 Phụ nữ có thai và đang cho con bú
Người dưới 18 tuổi
Quá mẫn với thành phần của
thuốc
Trang 62 Uống trong các bữa ăn
Người lớn uống 1viên x 3 lần/
ngày Dùng liên tục ít nhất 2-3
tháng
Trang 63Thanks for watching!