Khu vực nông thôn chưa được quan tâm đúng mức và có sự mất cân đối trong ưu tiên vốn đầu tư với khu vực thành thị. Hệ thống hạ tầng kỹ thuật (giao thông, cấp nước sinh hoạt, thoát nước...) chưa đáp ứng yêu cầu; Các công trình hạ tầng xã hội (nhà văn hóa, y tế, khu vui chơi giải trí, sân thể dục thể thao, thư viện,...) còn thiếu thốn.
Trang 1Mẫu 02: PHIẾU KHẢO SÁT NÔNG THÔN MỚI
TẠI CÁC THÔN/BON
I Thông tin chung
Thôn/ bon:……… ……
Tên trưởng thôn/bon:………; Số điện thoại:………
Dân số:……… Số hộ:………
Số hộ đạt gia đình văn hóa:……… Thôn đã đạt thôn văn hóa:………
Số hộ nghèo: ………Dân tộc:………
II Thông tin chi tiết 1 Cơ sở vật chất 1.1 Nhà văn hóa (hội trường, Nhà cộng dồng); Tọa độ:………;
ký hiệu hình………
Diện tích đất (đã có hoặc dự kiến):………
Diện tích xây dựng:………
Công trình phụ trợ: cổng, hàng rào, nhà vệ sinh, sân Cơ sở vật chất bên trong: Âm ly, loa, đài, bàn ghế, phông màn, Ti vi, bục,Tượng bác 1.2 Sân bóng; Tọa độ ……… ; ký hiệu hình ……….
Diện tích đất (đã có hoặc dự kiến):………
Hiện trạng xây dựng: ………
Cơ sở vật chất: nhà để dụng cụ thể dục, thể thao, hàng rào 1.3 Trường mầm non: ……… Tọa độ:……… ;
Ký hiệu hình:………
Diện tích đất (đã có hoặc dự kiến):………
Hiện trạng xây dựng:
Khả năng phục vụ học tập của con em:
1.4 Trường tiểu học: ……… ………… Tọa độ: ……….; Ký hiệu hình:
Trang 2Diện tích đất (đã có hoặc dự kiến):……….
Hiện trạng xây dựng:
Khả năng phục vụ học tập của con em:
1.5 Trường THCS: ………; Tọa độ: ……….; Ký hiệu hình:
………
Diện tích đất (đã có hoặc dự kiến):………
Hiện trạng xây dựng:
Khả năng phục vụ học tập của con em:
1.6 Nhà ở dân cư nông thôn
Số lượng nhà kiên cố :
Số lượng nhà tạm:
2 Hệ thống hạ tầng kỹ thuật
2.1 Điện
Stt Trạm
BA Tọa độ Công suất
hiện trạng sử dụng đường hạ thế
Mục đích sử dụng
1 Trạm 1
2 Trạm 2
3 Trạm 3
4 Trạm 4
5 Trạm 5
*.Khu vực thiếu điện, chưa có điện
Stt Tên khu vực số lượng hộ Thiếu/ chưa có Ghi chú
Trang 3Stt Tên khu vực số lượng hộ Thiếu/ chưa có Ghi chú
2.2 Cấp nước
Công trình cấp nước: ………tọa độ
………
Km đường ống nước: ………
Hiện trạng sử dụng: Số hộ đươc sử dụng: ………
Số hộ có giếng khoan: ………
Số hộ có giếng đào: ………
2.3 Rác thải, vệ sinh môi trường Thôn có được thu gom rác thải không:?
Thôn đổ rác ở đâu:………
Số hộ có nhà vệ sinh tự hoại:………
Số hộ có nhà vệ sinh:………
Số hộ có chuồng trại trong thôn:………., trong đó hợp vệ sinh:………
2.4 Internet, bưu điện - Diện tích……… , tọa độ………, vị trí,………
- Số hộ sử dụng internet:………
- Số cửa hàng kinh doanh internet:………
2.5 Khu vực đất ở: - Đất ở dân cư bị ngập úng:………
Trang 4- Khu đất ở có nguy cơ bị sạt lở: ………
………
2.6 Nghĩa trang - Nghĩa trang của thôn: số lượng ………
- Diện tích/S đất đã sử dụng: (%):………
………
………
- Mô tả về thực trạng xây dựng: phân lô, đường đi, hàng rào, ban quản trang ……
………
………
………
………
………
III Sản xuất
1 Sản xuất phi nông nghiệp
đáp ứng Ghi chú
1 Tạp hóa
2 Sữa chữa xe máy
3 Sữa chữa máy móc
4 Đại lý phân bón, thuốc trừ sâu:
5 Xây dựng dân dụng
6 Xay xát
7 Thu mua nông sản
8 Vật liệu xây dựng
9 Dịch vụ thú y
10 Quán ăn
Trang 5Stt Mặt hàng kinh doanh Số lượng Mức độ
đáp ứng Ghi chú
11 Dịch vụ giải trí (bida, áo cưới,
… )
12 Dịch vụ nông nghiệp (cày, bừa) 13 Nấu rượu, làm bánh 14 Cơ sở giết mổ 15 cây xăng 2 Sản xuất nông nghiệp 2.1 Trồng trọt - Cây trồng chủ đạo: ,………
- Hộ có diện tích canh tác lớn nhất:………
- Hộ sản xuất có năng suất cao nhất:………
- Số lượng trang trại:………
STT chủ hộ Loại cây diện tích năng suất 2.2Chăn nuôi - Vật nuôi chủ đạo: ………
- Quy mô chăn nuôi lớn nhất: ………
- Hộ chăn nuôi hiệu quả nhất:………
- Số lượng trang trại chăn nuôi:………
Trang 6Stt Chủ trang trại Loại con Số lượng Sản lượng/năm
2.3Vùng sản xuất
- Khu vực canh tác tập trung các loại cây
- Khu vực đất kém hiệu quả
- Khu vực đất chưa sử dụng của thôn/bon
…… , ngày…… tháng,…….năm 2017
Xác nhận của thôn/bon trưởng Chủ tịch UBND xã