1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Sử dụng thuốc điều trị các bệnh răng miệng ở trẻ em

80 345 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 80
Dung lượng 12,09 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Một số lưu ý khi sử dụng thuốc để điều trị các bệnh về răng miệng ở trẻ em. Bài giảng của Trường Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh, khoa răng hàm mặt cung cấp những kiến thức cơ bản và hữu trích cho sinh viên và các bậc phụ huynh quan tâm đến vấn đề này

Trang 1

Bộ môn RTE KHOA RHM ĐHYD.TP HCM

Trang 2

C âu hỏi:

ĐỂ KÊ ĐƠN THUỐC CHO BỆNH NHÂN TRẺ EM…

…BÁC SĨ RHM CẦN CĂN CỨ VÀO

NHỮNG YẾU TỐ NÀO ?

?

Trang 3

CÁC YẾU TỐ CẦN BIẾT

ĐỂ KÊ ĐƠN THUỐC

 TỔNG TRẠNG

 TIỀN SỬ BỆNH

 DỊ ỨNG

 GIỚI TÍNH

 KINH TẾ

 LIỀU LƢỢNG

 THUỐC ĐANG DÙNG

 LS-CLS

CÂN NẶNG CĂN BỆNH

TUỔI

Trang 4

CÁC YẾU TỐ CẦN BIẾT

ĐỂ KÊ ĐƠN THUỐC

KHẢ NĂNG UỐNG THUỐC TRƯỚC

ĐÂY CỦA TRẺ

Y ĐỨC

Trang 5

DƢỢC ĐỘNG HỌC

PHARMACOKINETICS

Trang 6

SỰ HẤP THU THUỐC CỦA CƠ

THỂ, phụ thuộc vào :

1 CÁCH DÙNG THUỐC

2 TÍNH HÕA TAN CỦA THUỐC

3 NỒNG ĐỘ THUỐC TẠI NƠI HẤP THU

4 pH NƠI HẤP THU

Dịch vị : 1,7 ↓↑ 7,0 ; Nước tiểu : 4,5 ↑↓ 7,5

5 TUẦN HOÀN NƠI HẤP THU

6 BỀ MẶT NƠI HẤP THU

Trang 7

Bảng 1: SỰ HẤP THU THUỐC KHI CÓ THỨC ĂN

ACETAMINOPHEN

CEPHALOSPORIN DIGOXIN

FUROSEMID

* Trước 1 g

* Sau 2 g

Trang 8

SỰ PHÂN BỐ

SẼ PHÂN BỐ ĐI KHẮP CƠ QUAN NHỜ

SỰ SAI BIỆT NỒNG ĐỘ THUỐC GIỮA MÁU VÀ CÁC MÔ

+ CHỈ Ở HUYẾT TƯƠNG ( H.T )

+ TRONG H.T & GIAN BÀO ( G.B )

+ TRONG H.T, G.B & TRONG TẾ BÀO

Trang 9

CƠ CHẾ TÁC ĐỘNG CỦA THUỐC

NGƯỜI BỆNH ( EHRLICH; LANGLEY )

Trang 10

THUỐC TRONG MÁU

TRẠNG THÁI LIÊN KẾT

PROTEIN HUYẾT TƯƠNG,

( Alb, Glo, Lipoprotein )

Trang 11

Competition between protein and receptor binding will determine whether the free or total drug concentrations are of

more importance for the prediction of the drug effect

Trang 12

PHỨC HỢP THUỐC—RECEPTOR

Ở MÀNG TẾ BÀO

Receptor là những protein có phân tử lượng lớn, cư trú ở màng tế bào hoặc ở bào tương

Hoạt tính sinh học của thuốc phụ

thuộc vào ái lực của thuốc và receptor

Trang 13

Morphin, Procain, Dopamin,

Serotonin, Acid uric,

Histamin…

Thiamin, Quinin, Tolazolin,

Cephaloridin…

Trang 14

SỰ THẢI TRỪ THUỐC

 HỆ THỐNG VẬN CHUYỂN CHỦ ĐỘNG Ở TRẺ CÀNG NHỎ THÌ KHẢ NĂNG LỌC

THUỐC VÀ CÔ LẬP NƯỚC TIỂU KÉM,

THUỐC SẼ KÉO DÀI TÁC DỤNG, NẾU

THUỐC THẢI TRỪ CHỦ YẾU QUA THẬN

Trang 15

SỰ THẢI TRỪ THUỐC

PHỔI

Etanol, Ether, Chloroform, Eucalytol, Mentol

Trang 16

KHÁC BIỆT: NGƯỜI LỚN & TRẺ EM

→ GIẢI PHẨU- SINH LÝ

Trang 17

1 inch = 2,54 cm 1 pound = 0,45 kg

Bảng 2a : Average Weight and Height of U.S Children and

Youth

http://www.cdc.gov/growthcharts

Trang 18

Bảng 2b: Average Height & Weight Chart

for Girls and Boys

www.aarogya.com/ /children/htnwt.asp

Trang 20

BẢNG 3 : BẢNG TÍNH DIỆN TÍCH BỀ MẶT CƠ THỂ ( m 2 ) ( Nguồn: Thuốc biệt dƣợc& cách sử dụng nxb YH 2005)

Trang 21

BẢNG 4 : CÁC LỨA TUỔI Ở TRẺ

LỨA TUỔI TUỔI

TRẺ SINH NON PREMATURE < 38 TUẦN THAI

TRẺ SƠ SINH NEWBORN

*

TRONG VÒNG 1 THÁNG SAU KHI SINH

TRẺ CON INFANT, BABY

TRẺ EM LỚN OLDER CHILD 6 – 12 TUỔI

VỊ THÀNH NIÊN ADOLESCENT 13 – 18 TUỔI

Trang 22

NHIỄM ĐỘC Ở NÃO HEXACLOROPHEN

Trang 23

VÃ MỒ HÔI, TÍM TÁI NAPHTAZOLIN

CO GIẬT NHƢ ĐỘNG KINH METOCLOPRAMID

Primperan

NGƢNG HÔ HẤP CAMPHOR, MENTHOL

Trang 24

*** TRẺ EM NHỎ < 6 TUỔI

 KHÔNG NÊN DÙNG BỪA BÃI

THUỐC TRỊ HO CÓ CHỨA CODEIN :

Eucalyptine, Terpin-Codein

THUỐC KHÁNG SINH, KHÁNG VIÊM

Tetracylin, Cloramphenicol, Sulfamid

THUỐC TRỊ TIÊU CHẢY CÓ CHỨA

DẪN CHẤT THUỐC PHIỆN :

Cồn Anticholeric, Paregoric, Lục thần thủy

Trang 25

BẢNG 5 : CÁCH ĐƢA THUỐC VÀO CƠ THỂ

DRUG IMPLANT

Trang 26

1 CÁC NGUYÊN TẮC SINH LÝ Ở TRẺ

2 ĐIỀU CHỈNH LƢỢNG THUỐC CHO TRẺ

3 KIỂM SOÁT ĐAU & LO ÂU

6 PHÕNG NGỪA SÂU RĂNG

Trang 27

1 NGUYÊN TẮC SINH LÝ Ở TRẺ EM

Dược động học Giải phẫu – sinh lý Tâm lý

Trang 28

Hấp thu – Phân tán – Chuyển hóa – Bài tiết

Tăng hấp thu Tác dụng kéo dài Dễ ngộ độc

DƯỢC ĐỘNG HỌC

Trang 29

GIẢI PHẪU - SINH LÝ

 Kích thước cơ thể liều lượng thuốc

 Dịch cơ thể hấp thu thuốc

 Hệ hô hấp trẻ dễ bị tắt nghẽn, khả năng bù trừ & dự trữ kém

 Hệ tim mạch, hệ tiết niệu hấp thu

&bài tiết thuốc

Trang 30

2 ĐIỀU CHỈNH LIỀU LƯỢNG

THUỐC CHO TRẺ

Công thức CLARK

Trang 31

3 KIỂM SOÁT ĐAU & LO ÂU

Đường dẫn truyền đau:

Kích thích  dẫn truyền xung thần kinh

 nhận thức đau  phản ứng đau

Hiện tượng đau:

nhận thức đau & phản ứng đau

Trang 32

KIỂM SOÁT ĐAU & LO ÂU

―ĐAU LÀ KINH NGHIỆM KHÓ CHỊU VỀ CẢM GIÁC (SENSORY) VÀ XÖC CẢM

THƯƠNG CÓ THẬT TRONG CƠ THỂ

THƯƠNG‖

INTERNATIONAL ASSOCIATION FOR THE STUDY OF PAIN 1979

Trang 33

GIẢM ĐAU ?

1 LOẠI TRỪ KÍCH THÍCH ĐAU

2 ỨC CHẾ SỰ DẪN TRUYỀN CẢM GIÁC ĐAU HOẶC NÂNG MỨC CẢM NHẬN ĐAU

3 ỨC CHẾ Ở VỎ NÃO HOẶC VÙNG DƯỚI

Trang 34

KIỂM SOÁT NHẬN THỨC ĐAU KIỂM SOÁT PHẢN ỨNG ĐAU

Trang 35

CÁC CHẤT DẪN TRUYỀN THẦN KINH

CHẤT DẪN TRUYỀN VỊ TRÍ VAI TRÒ: RECEPTOR

Trang 36

Kiểm soát nhận thức đau

Gây mê Gây tê Thuốc giảm đau

Trang 37

Esters: cocaine, procaine…

 Amides: Lidocaine, Mepivacaine,

Prilocaine, Bupivacaine, Etidocaine…

Trang 38

Loại thuốc Liều tối đa (mg/kg)

Lidocaine (2%) 4,4 (tối đa 300mg)

Mepivacaine (2%) 4,4 (tối đa 300mg)

Prilocaine (4%) 6,6 (tối đa 400mg)

Bupivacaine (0,5%) 1,3 (tối đa 90mg)

Etidocaine (1,5%) 8 (tối đa 400mg)

Articaine 5 (tối đa 500mg)

Propoxycaine (0,4%)

+ Procaine (2%) 6,6 (tối đa 400mg)

Trang 39

Lưu ý:

Thuốc tê tiêm gần dây thần kinh

hiệu quả ổn định

Hạn chế tăng liều  giảm độc tính

Prilocaine: không dùng kết hợp

acetaminophen, phenacetin

Bupivacaine: thời gian tê 7 giờ, ít sử dụng ở trẻ em

Trang 40

THUỐC GIẢM ĐAU

Thuốc giảm đau không gây nghiện

- Giảm đau, hạ nhiệt, chống viêm

- Tác dụng phụ: ảnh hưởng đông máu,

khó chịu dạ dày

- Chống chỉ định: trước thủ thuật,

bệnh nhân rối loạn đông máu…

Trang 41

Acetaminophen (Paracetamol, Acemol,

tylenol, efferalgan …) Giảm đau, giảm sốt

Liều: 65 mg/kg/ngày, mỗi 4-6 giờ

tuổi Liều (mg) tuổi Liều (mg)

Trang 42

Quá liều: suy gan, hoại tử gan, hoại tử tiểu quản thận, thiếu máu …

Dạng thuốc:

Nhỏ giọt: 100mg/ml Tọa dược: 120 mg, 650mg Viên nén: 325 mg, 500 mg Viên nén, nhai được: 80 mg

Trang 43

Thuốc kháng viêm không steroid

Chỉ định: giảm đau, giảm sốt, kháng viêm

Ibuprofen:

Liều lượng:

Giảm sốt: 20mg/ kg/ ngày, mỗi 8 giờ

Kháng viêm, giảm đau: 5-10 mg/ kg/ ngày,

mỗi 6 giờ Dạng thuốc: viên nén (200mg, 400 mg)

huyền trọc 20mg/1ml

Trang 44

 Kết hợp Ibuprofen & Acetaminophen = Alaxan:

Trang 46

Thuốc giảm đau gây nghiện

Chống đau cấp tính và trầm trọng, nhiều tác dụng phụ

Codein

Liều: 0,5-1mg /kg/ ngày, mỗi 4-6 giờ

Dạng thuốc: viên nén (5mg codein

+ 300mg acetaminophen) huyền trọc (12mg/5ml codein

+ 120 mg acetaminophen)

Trang 47

Kiểm soát phản ứng đau

Trang 48

 KIỂM SOÁT PHẢN ỨNG ĐAU

Nitrous Oxide N 2 O

Trang 49

Thuốc trấn an gây ngủ (Sedative- Hypnotics)

Chloral hydrate Tạo sự êm dịu

Liều:

Trấn an, giải lo: 25mg/kg/ngày mỗi 8 giờ

Gây ngủ: 50mg/kg/liều

Dạng thuốc : viên nén 500mg

syrup 100mg/ml tọa dược 650mg

Trang 50

Thuốc bình thản (antianxiety agents)

Diazepam (Valium) Êm dịu, giãn cơ Liều : 0,12-0,8mg/kg/ngày mỗi 6-8 giờ

IV,IM: 0,04-0,3mg/kg/liều mỗi 2-4 giờ hoặc 1mg mỗi 2-4 phút, tối đa 10mg

Dạng thuốc : viên 2mg, 5mg

ống tiêm 5mg/ml

Midazolam (Versed)

Trang 51

Thuốc kháng histamine

Chống lo âu, gây ngủ, trấn an

Hydroxyzine (Atarax, Vistaril)

Liều: uống 2-4mg/kg/ngày mỗi 6-8 giờ

IV 1mg/kg/liều mỗi 4-6 giờ

Dạng thuốc: viên nén 10-25mg

ống tiêm 50mg/ml huyền trọc 5mg/5ml

Diphenhydramine, Promethazine …

Trang 52

Thuốc giảm đau gây nghiện

-Nguy cơ ức chế hô hấp & mất ý thức, đặc biệt khi kết hợp với N2O

-Tăng tác dụng của thuốc trấn an gây

ngủ, thuốc bình thản & giảm đau

Morphine, Ketamine…

Trang 53

4 KHÁNG KHUẨN

Trang 54

THUỐC KHÁNG SINH

Trang 55

CƠ CHẾ TÁC ĐỘNG CỦA THUỐC KHÁNG SINH

Trang 56

CÁC KHÁNG SINH THƯỜNG DÙNG

CEPHA- -LOSPORIN

PNC G

PNC V

ERYTHRO- MYCIN

VANCOMYCIN TETRACYCLIN CEPHALEXIN

AMOXICILLIN CLINDAMYCIN DOXICYCLIN CEFACLOR

AUGMENTIN RODOGYL

CLARITHROMY CIN

ARITHROMYCI

N

MINOCYCLIN CEFIXIME

Trang 57

LƢA CHỌN KHÁNG SINH

ĐIỀU TRỊ NHIỄM KHUẨN NHA KHOA

Trang 58

KHÁNG SINH THƯỜNG DÙNG TRONG NHA KHOA

Trang 59

PHÒNG NGỪA VIÊM NỘI TÂM MẠC

 Viêm nội tâm mạc (infective or bacterial

endocarditis- IE): nt màng trong tim nhất là các valve Ít gặp nhưng có thể nguy hiểm Nguyên nhân do vi khuẩn thường trú (miệng, ruột, tiết niệu và da)

 sau 1 số thủ thuật răng miệng và tổng quát, Vk gây nhiễm trùng huyết có thể tấn công các tổn thương tim sẵn có

Trang 60

 Bệnh nhân có nguy cơ cao và trung bình phải sử dụng kháng sinh trước khi tiến hành thủ thuật nha, y khoa (American Heart Association, 1997)

Trang 61

đng thường qui (chi răng, dùng ch nk) >

th thut nha khoa

*: dị ứng, kháng thuốc

Trang 62

1950-2006:

VNTM do thủ thuật nk không nhiều,

không có bằng chứng rõ ràng sd ks làm giảm nguy

cơ VNTM,

ngay cả khi ks pn có hiệu quả 100%, ks chỉ pn vài trhợp VNTM,

đa số VNTM do vk là do chải răng, dùng chỉ nk

và các bệnh răng miệng làm tăng nguy cơ NK

huyết

Trang 63

Chỉ những người có nguy cơ cao nhất VNTM:

Van tim nhân tạo, vật liệu nhân tạo sửa chữa van

Tiền sử VNTM

Tim bẩm sinh trầm trọng:

Tím tái chưa điều trị (bao gồm đtrị tạo shunts)

Điều trị tim bẩm sinh (phẫu thuật và nội soi) dưới 6 tháng

Tim bẩm sinh đã sửa chữa nhưng còn khiếm khuyết gần hay ngay vị trí có dụng cụ nhân tạo

Người nhận ghép tim nhưng tiến triễn bịnh van tim

Trang 64

Các đối tƣợng có nguy cơ cao nhất VNTM

Trang 65

Thủ thuật nha khoa

Có: Các thủ thuật xâm lấn mô nướu, vùng quanh chóp, xuyên thủng niêm mạc miệng

Không:

Gây tê xuyên kim từ vùng lành mạnh, chụp phim răng, gắn khí cụ CH và hàm giả tháo lắp, gắn mắc cài, răng sửa tự

rụng và chảy máu do chấn thương môi, niêm mạc miệng

Trang 66

Các thủ thuật nha khoa cần – không cần phòng ngừa VNTM

Trang 67

Tình huống đặc biệt

Đã (đang sd KS):

thêm 1 KS khác tt hơn tăng liu KS đang dùng

Vd: sd KS phòng thấp tim liều thấp, thêm KS

nhóm clindamycin, azithromycin, clarithromycin

Đang dùng kháng đông: Tránh dùng KS tiêm bắp

Chuẩn bị phẩu thuật tim: hoàn tất đt răng miệng trước pt, thay van tim hoặc sửa chữa tim bẩm

sinh

Thủ thuật bắc cầu ĐMV và stent ĐMV: Không

Trang 68

Chế độ điều trị dự phòng

KS liều đơn (30’-60’ trước thủ thuật):

Người lớn: Amoxillin 2g

Trẻ em: 50mg/kg

Nếu quên, KS có thể sd đến khoảng 2h sau

Dị ứng Amox.: cephalexin, cephalosporin thế hệ 1 st , clindamycin, azithromycin,

clarithromycin

Trang 70

Cảnh báo bn khả năng VNTM do

chải răng, dùng chỉ nk

Cần phải khám rm và giữ gìn vs rm

Trang 71

THUỐC KHÁNG NẤM

Trang 72

THUỐC KHÁNG VIRUS

Tại chỗ:

Acyclovir (Zovirax) 5%

Toàn thân:

Acyclovir (Zovirax) nang 200mg

1 viên/ngày trong 5 ngày

Trang 73

5 KHÁNG VIÊM

Trang 74

THUỐC KHÁNG VIÊM STEROID

& ỨC CHẾ MIỄN DỊCH

Tại chỗ :

Triamcinolone acetomide 0,1% (Kenalog)

bôi sau bữa ăn & trước khi ngủ

Dexamethasone (Decadron) cồn ngọt

0,5mg/ml, ngậm 1 muỗng cà phê 2 phút, 2 lần/ngày, nhổ sạch không nuốt

Trang 75

Toàn thân:

Dexamethasone (Decadron) Prednisone viên 5mg

Azathioprine viên 50mg

Trang 76

6 PHÒNG NGỪA SÂU RĂNG

Tác dụng của FLUOR:

1 Tăng sự đề kháng của cấu trúc răng đối với mất khoáng

2 Củng cố quá trình tái khoáng

3 Giảm khả năng gây sâu răng của mảng bám răng

Trang 77

NHU CẦU BỔ SUNG FLUOR THEO TUỔI

Trang 78

• Trẻ 1-3 tuổi, nguồn nước uống < 0.2 ppm fluor:

Liều: dd NaF 0.5 mg/ml (0.25 mg fluoride)

Chai: 50 ml

Cách dùng: 0.5 ml uống trước khi ngủ

• Trẻ > 4 tuổi, nguồn nước uống < 0.2 ppm fluor :

Liều: NaF viên 0.25 mg fluoride/viên (0.55 mg NaF/viên)

Lọ: 180 viên

Cách dùng: nhai 1 viên trước khi ngủ Không ăn uống trong vòng 30’ sau dùng thuốc

CHỈ ĐỊNH VÀ LIỀU ĐIỀU TRỊ

Trang 79

home use include 0.5% acidulated phosphate

fluoride, 1.1% sodium fluoride gel and 0.4%

stannous fluoride gel

Expectoration is encouraged however no eating or drinking for 30 minutes Depending on the

formulation and concentration of the product,

application is daily or weekly

TĂNG CƯỜNG FLUOR TẠI NHÀ

Trang 80

• Đƣa đến bệnh viện ngay

• Trong khi chờ đợi, gây ói bằng mọi cách

• Cho uống sữa mỗi 4 tiếng để giảm độc

XỬ TRÍ NGỘ ĐỘC FLUOR

Ngày đăng: 13/07/2017, 09:59

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w