Tuyển tập đề thi học sinh giỏi môn hóa lớp 10 tỉnh vĩnh phúc có hướng dẫn chấm và đáp ánTuyển tập đề thi học sinh giỏi môn hóa lớp 10 tỉnh vĩnh phúc có hướng dẫn chấm và đáp ánTuyển tập đề thi học sinh giỏi môn hóa lớp 10 tỉnh vĩnh phúc có hướng dẫn chấm và đáp ánTuyển tập đề thi học sinh giỏi môn hóa lớp 10 tỉnh vĩnh phúc có hướng dẫn chấm và đáp ánTuyển tập đề thi học sinh giỏi môn hóa lớp 10 tỉnh vĩnh phúc có hướng dẫn chấm và đáp ánTuyển tập đề thi học sinh giỏi môn hóa lớp 10 tỉnh vĩnh phúc có hướng dẫn chấm và đáp ánTuyển tập đề thi học sinh giỏi môn hóa lớp 10 tỉnh vĩnh phúc có hướng dẫn chấm và đáp ánTuyển tập đề thi học sinh giỏi môn hóa lớp 10 tỉnh vĩnh phúc có hướng dẫn chấm và đáp ánTuyển tập đề thi học sinh giỏi môn hóa lớp 10 tỉnh vĩnh phúc có hướng dẫn chấm và đáp ánTuyển tập đề thi học sinh giỏi môn hóa lớp 10 tỉnh vĩnh phúc có hướng dẫn chấm và đáp ánTuyển tập đề thi học sinh giỏi môn hóa lớp 10 tỉnh vĩnh phúc có hướng dẫn chấm và đáp ánTuyển tập đề thi học sinh giỏi môn hóa lớp 10 tỉnh vĩnh phúc có hướng dẫn chấm và đáp ánTuyển tập đề thi học sinh giỏi môn hóa lớp 10 tỉnh vĩnh phúc có hướng dẫn chấm và đáp ánTuyển tập đề thi học sinh giỏi môn hóa lớp 10 tỉnh vĩnh phúc có hướng dẫn chấm và đáp ánTuyển tập đề thi học sinh giỏi môn hóa lớp 10 tỉnh vĩnh phúc có hướng dẫn chấm và đáp ánTuyển tập đề thi học sinh giỏi môn hóa lớp 10 tỉnh vĩnh phúc có hướng dẫn chấm và đáp ánTuyển tập đề thi học sinh giỏi môn hóa lớp 10 tỉnh vĩnh phúc có hướng dẫn chấm và đáp ánTuyển tập đề thi học sinh giỏi môn hóa lớp 10 tỉnh vĩnh phúc có hướng dẫn chấm và đáp ánTuyển tập đề thi học sinh giỏi môn hóa lớp 10 tỉnh vĩnh phúc có hướng dẫn chấm và đáp ánTuyển tập đề thi học sinh giỏi môn hóa lớp 10 tỉnh vĩnh phúc có hướng dẫn chấm và đáp ánTuyển tập đề thi học sinh giỏi môn hóa lớp 10 tỉnh vĩnh phúc có hướng dẫn chấm và đáp ánTuyển tập đề thi học sinh giỏi môn hóa lớp 10 tỉnh vĩnh phúc có hướng dẫn chấm và đáp ánTuyển tập đề thi học sinh giỏi môn hóa lớp 10 tỉnh vĩnh phúc có hướng dẫn chấm và đáp ánv
Trang 1SỞ GD&ĐÐĐT VĨNH PHÚC KỲ THI CHON HSG LỚP 10 THPT NĂM HỌC 2009 - 2010
Thời gian làm bài : 180 phút, không kể thời gian phát đê
Bài 1 Hợp chất X được tạo thành từ 10 nguyên tử của 4 nguyên tô Tông số hạt mang điện của X bằng 84 Trong X có ba nguyên to thuộc cùng một chu kì và số hạt proton của nguyên tô có Z lớn nhất lớn hơn tông SỐ proton của các nguyên tô còn lại là 6 đơn vị Số nguyên tử của nguyên tô có Z nhỏ nhất bằng tông số nguyên tử của các nguyên tô còn lại
I1 Xác định công thức của X
2 Viết phương trình phản ứng xảy ra theo gợi ý sau
X + NaOH (dư) —— khí A¡
X+HCI (dư) — khí Bị
Ai +B) _'e,
Bài 2 Hoàn thành và cân bằng các phương trình phản ứng sau theo phuong phap thang bang electron
1 FeCla + KMnOx + H;SO¿ —— Fesz(SO¿); + Cla +
2 Mg + HNO: ——> N; + NH¿NO; + Biết tỉ lệ mol (N› : NH¿NO;: = I : 1)
3 Br› + NaOH + Fe(OH)› ——>
4 M;(CO:)a + HNO: ——> M(NO;)„ + NO +
Bài 3 Cho m gam hợp chất X ( được tạo thành từ hai nguyên tô) phản ứng hoan toan voi H2SOx4 đặc, nóng chỉ thu được 20.16 lít (đktc) hỗn hợp khí A gồm hai khí và H;O A làm mắt màu vừa đủ 1,6 lít dung dịch Br› 0,5M
và A không có phản ứng voi dung dich CuCh Cho A vào dung dich Ca(OH), dư thu được 106 gam kết tủa trắng Xác định công thức của X và tính m
Bài 4
1 Tiêu phân X có cấu hình electron là 1s”2s”2p°3sˆ3p” Hãy xác định tên gọi của X
2 B là một đơn chất có tính oxi hóa mạnh tạo bởi nguyên tố mà ion tương ứng của nó có cau hinh electron giống cấu hình electron của X Xác định B và viết phương trình phản ứng (nếu có) của B với FeBr;, với Ca(OH), va dung dich KOH
Bài 5 Có 4 khi A, B, C, D Khi A duge diéu ché bang cach nung KMnO, 6 nhiét d6 cao; khi B duge diéu ché bang cach cho FeCl; tác dụng với hỗn hợp KMnO¿ và H;SO¿ loãng: khí C được điều chế băng cách đốt sắt sunfua trong oxi; khi D được điều chế bằng cách cho sắt pirit vào dung dịch H;SO;¿ loãng trong điều kiện thích hợp
Viết các phương trình phản ứng xảy ra, xác định các khí A, B, C, D Cho các khí A, B, C, D phản ứng với nhau từng đôi một, viết các phương trình phản ứng xảy ra
Bài 6 Sau khi đun nóng 23.7g KMnO;¿ thu được 22.74 gam hỗn hợp chất rắn Cho hỗn hợp chất răn trên tác
dụng hoàn toàn với dung dịch axit HCI 36,5% (d = 1,1§g/ml) đun nóng
1 Viết các phương trình phản ứng xảy ra
2 Tính thê tích khí Cl› thu được (ở đktc)
3 Tính thê tích dung dich axit HCI cân dùng
Bài 7 Từ các nguyên tô Na, O và S tạo được các mudi A và B đều chứa hai nguyên tử Na trong phân tử Trong một thí nghiệm hóa học, người ta cho mị gam muối A biến đôi thành mạ gam muối B và 6,16 lít khí Z tại
27.3°C và latm Biết rằng hai muối có khối lượng khác nhau là 16 gam
1 Xác định A và B viết các phương trình phản ứng xảy ra
2 Tính mị và m;
Bài 8 Hòa tan x gam hỗn hợp gom CuCl, va FeCl; vao nước, thu duge dung dich A Chia dung dich A lam hai phần bằng nhau Cho lượng dư khí Hidrosunfua vào phần 1 thu được 1.28 gam kết tủa Cho lượng dư dung dịch Na;S vào phân hai thu được 3.04 gam kết tủa Viết các phương trình phản ứng xảy ra và tính x
Bai 9 Cho 20,80 gam hỗn hợp Fe, FeS, FeSs, S tác dụng với dung dịch H;SO¿ đặc nóng dư thu được V lít khí SO; (đo ở đktc) và dung dịch A Cho A tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được 21,4 gam kết tủa Tính thê tích dung dịch KMnO¿ IM cần dùng đề phản ứng vừa đủ với lượng khí V lít khí SOa ở trên?
-Hét - Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm
Họ tên thí sinh SBD
Trang 2SỞ GD&ĐÐĐT VĨNH PHÚC
Dành cho học sinh trường THPT không chuyên
0,5
Bài 2
(1đ) +24H,O 1 10FeCl, + 6KMnO, +24H;SO¿ —> 5Fe2(SO,)3 + 10Cl, +3K,SO, + 6MnSO,
3 Bry + 2NaOH + 2Fe(OH), ——> 2NaBr + 2Fe(OH);
2 Fe? + —— > Fe* +le
Hạ, =0.S.1,6= 0.8 (mol) = Nso, = 0.8 (mol)
Trang 3Kết tủa gôm 0,8 mol CaSO; va két ttia do Y tao ra
m (CaSO3) = 0,8 120 = 96 (gam)
=> kết tủa do Y tạo ra = 106 — 96 = 10 (gam)
Ma ny = 0,1 (mol) => Y la CO) va két tua 1a CaCO;
=> A gdm 0,1 mol CO; va 0,8 mol SO;
=> X chứa hai nguyên tố là C và S
Gia su công thức của X là CS,
=>CS, — >» C” + xSt* +(4+4x)e S*° +2¢-—> §**
n(COa) : n(SOa) =l:8
=>x+2+2x=§=>x=2
Công thức của X là CS› và m = 0.1.76 = 7.6 gam
0,25 0,25
0,25 0,5
Bai 4
(1đ) 1.— Nêu X là nguyên tử trung hòa: X là Ar - Nếu X là anion X có thể là: CI (anion clorua), S* (anion sunfua), P*(anion photphua)
- Nêu X là cation X có thê la : K* (anion Kali), Ca?*( anion Canxi),
2 B là một don chat có tính oxi hóa mạnh mà ion tương ứng có cấu hình giống với X
Vậy B là khí Cl›
Các phương trình phản ứng :
Cl; (thiểu) + FeBr;ạ ——> FeCl; + FeBr;
3Cl, + 2FeBr› —> 2FeCl, + 2Br›
Cl, + Ca(OH), ran 4m — CaOCl, + HO
2ChL + 2Ca(OH)> dung dich — CaCl, + Ca(ClO)› + H;O
Cl, + 2KOH — KCI + KCIO + H,O
3Ch +6KOH —!%€_› $KCI + KCIO: + 3H20
0,25 0,25 0,25 0,25
Bai 5
(Id) Cac phuong trinh phan ung 2KMnO¿ ——> K;MnO¿ + MnO> + O37(A)
10FeCl; + 6KMnO¿ + 24HzSO¿ — 5Fez(SO¿)s + 3K;SO¿ + 6MnSO¿ + 10Cl;† + 24H:O
4 FeS + 7O; ——>2 Fe;O; + 4SOz†(C)
FeS2 + H2SO4 — FeSO, + H2ST(D) + SY Các phương trình phản ứng xảy ra khi cho các khí tác dụng với nhau đôi một
2SO, + O, ——2S0, O2 + 2H2S > 28) + H20
30, du + 2HaS Af 2S5O» BH 2HO
2KMnO¿ —/—› K;MnO¿ + MnO; + O;Ÿ
Chat ran sau phản ứng gồm: K;MnO¿ , MnO; và KMnO¿ chưa phản ứng :
Cho sản phẩm tác dụng với dung dịch HCI có các phản ứng
2KMnOx + 16HCI — 2KCI + 2MnC]› + Š5C]; + 8H20
K2MnO, + 8HCI — 2KCI + MnC]; + 2C]› + 4H2O
MnO› + 4HCI —“—> MnC]a + Cla + 2HzO
Trang 4
Áp dụng định luật bảo toàn e ta có:
5.0,15 =0,03.4 + 2x — x= 0,315 mol —> V =0,315.22,4 = 7,056 lít
3 Ap dung dinh luật bào toàn nguyên tô
Nace = "xc + 2yqci, + 2c, = 9,15 + 2.0,15 + 2.0,315 = 1,08 mol
1,08.36,5.100
= 91,53(ml) 36,5.1,18
Vay Vaung dich HC! >
0,5
0,25
Bai 7
(Id) Na;X =z NaoY +, 1 Đặt công thức của A là Na;X và B là Na;Y
Vậy Z chỉ có thê là H;S hoặc SO›
nạ = ng = n;= 0,25 mol
Cứ 0,25 mol thì lượng chất A khác chất B 16gam
So sánh các cặp chất ta thay chi co A là NazS và B là Na;SO¿ thỏa mãn
Vậy NaS + H;SO¿ ae Na SO, + HS
2 Tinh m; va m2
m; = 78.0,25 = 19,5(gam) m2 = 19,5 + 16 = 35,5 (gam)
0,5 0,25
0,25
Bai 8
(Id) Phan 1: CuCl,+H,S — CuS| + 2HCI (1) 2FeCl; + H2S — 2FeC]a + S | + 2HCI (2)
Phan 2: CuCl2 + Na2S — CuS| + 2NaCl (3)
2FeCl; + 3Na2S — 2FeS| + S| + 6NaCl (4)
Dat s6 mol CuCl va FeCl; trong mdi phan la a va b mol
Tu cac phuong trinh (1), (2), (3), (4) taco
Coi hỗn hợp gôm x mol Fe và y mol § ta có các phương trình phản ứng
2Fe + 6H›SO¿ —> Fe›z(SO¿): + 3SO»›† + 6H;O (1)
5+ 2H>SO, 4 3SOȠ + 2H2O
2NaOH + H;SŠO¿ —› Na;SO¿ + 2HO
Fez(SƠ¿); + 6NaOH —>› 2Fe(OH);| + 3NazSO¿
Theo bài ra ta có : 56.x + 32.y = 20,8
107.x= 21,4 Giải hệ ta duge : x = 0,2 mol va y = 0,3 mol
Theo cac phan ung -s6 mol SO> thu duoc 1a 1,2 mol
SSO2 + 2KmnO4 + 2H2O — K2SO4 + 2MnSO4 + 2H2SO4
Số mol KmnO¿ cân là: 0,48 mol
0,25
0,25 0,25
Trang 5SỞ GD & ĐT VĨNH PHÚC KỲ THỊ CHỌN HSG LỚP 10 NĂM HỌC 2010 — 2011
DE THI MƠN: HĨA HỌC
DE CHINH THUC Tờ; giạp làm bài 180 phút khơng kẻ thời gian giao đề
c Fe:Ox + H;SO¿ lỗng —
d FeO + HNO; — Fe(NO;); + NO, + H;O
Cho m gam hỗn hợp NaBr, Nal phản ứng axit H;SO¿ đặc, nĩng thu được hỗn hợp khí A (gồm 2 khí) Ở
điều kiện thích hợp, các chất trong hỗn hợp A phản ứng đủ với nhau tạo ra chất rắn màu vàng và một chất lỏng khơng làm đổi màu quỳ tím Cho Na lấy dư vào chất lỏng được dung dịch B dung dịch B
hập thụ vừa đủ với 2.24 lít CO; tạo 9,5 gam muối Tìm m?
Câu 4: (2 điểm)
1 Dùng phương pháp sunfat điều chê được những chất nào trong số các chất sau đây; HF, HCI,
HBr, HI? Giải thích? Viết các phương trình phản ứng và ghi rõ điều kiện của phản ứng (nêu cĩ)?
2 lon nào trong số các ion sau đây cĩ bán kính nhỏ nhất? Giải thích?
Li’, Na’, K*, Be’, Mg”
Câu 5: (2 điểm)
1 Tính bán kính nguyên tử gần đúng của Ca ở 20C, biết tại nhiệt độ đĩ khối lượng riêng của
Ca bang 1,55 g/cm’ Gia thiét trong tinh thể các nguyên tử Ca dạng hình cầu, cĩ độ đặc khít là 74% (cho Ca = 40,08)
2 Cĩ 3 bình mất nhãn mỗi bình chứa | dung dịch hỗn hợp sau: Na;CO; và K;SO¿; NaHCO: và
K,CO;; NaHCO; va K,SO, Trinh bay phương pháp hĩa học đề nhận biết 3 bình này mà chỉ được dùng thêm dung dịch HC] và dung dịch Ba(NO;); làm thuốc thử
Câu 6: (1,5 điểm)
Cho 20.4 gam hỗn hợp X gồm Zn, Fe, AI tác dụng với dung dịch HCI dư thu được 10,08 lít H; ở đktc Mặt khác cho 0.2 mol hỗn hợp X tác dụng vừa đủ với 6,16 lit Cl, ở đktc Xác định khối lượng mỗi kim
loại trong 20,4 gam hỗn hợp X?
FA tĂ TỢiL cac bu ru cntiobincd6A tàcGitg41000106/0A1tu28899660406666 x40 ƠN LỘC 'ru¿sgo%oGGKirsit5gA
Cán bộ coi thi khơng giải thích gì thêm
Trang 6
HUONG DAN CHÁM ĐÈ THỊ HSG 10 KHÔNG CHUYÊN
] a 5SO2 + 2KMnO, + 2H,O — K>SO,4 + 2MnSO, + 2H2SO,4 Mỗi pt
b 2Fe304 + 10H2SOx4 dac, nong— 3Fe2(SOx4)3 + SO2 + 5H2O 025đ
c Fe304 + 4H›SO¿ loãng — Fe2(SOx)3 + FeSO, + 4H2O0 6*0 25
d ( 5x-2y)FeO + ( 16x-6y JHNO3 — ( 5x-2y)Fe(NO3)3 + N,Oy + ( 8x-3y)H2O =1,5d
e 2FeS2 + 14H2SOx4 dac, nong — Fe2(SOx)3 + 15SO2 +14 H20
£ COa + HO + 2CaOC]a —› CaCO; + CaCl› + 2HCIO
2 - Chon 100 gam dd H2SO4 29,4% ) => khôi lượng H;SOx = 29.4 gam hay 0.3 mol
- Gọi công thức của oxit kim loại sản phẩm là M›Oa 0.25
3 - Các chât trong hỗn hợp A phản ứng vừa đủ với nhau tạo ra chất rắn màu vàng và
một chất lỏng không làm đôi màu quỳ tím => hh A chứa 2 khí là SO ; 2H;S
=> Phương trình phản ứng: SO; + 2H;S —> 3S + 2H;O
=> chat rắn không làm đổi màu quì tím là H;O
- Phản ứng: 2Na +2HO -> 2NaOH +H; Ÿ
=> dd B là NaOH
+ Néu CO» tao mudi NaHCO; thi s6 mol NaHCO; 1a 0,1 mol hay 8,4 gam
+ Nếu CO; tạo muối NazCO;: thì số mol NazCO: là 0,1 mol hay 10.6 gam
Ta thấy khối lượng 11,5 gam (8,4—10,6)=> khi hấp thu CO; vào dung dịch
1 <—=.;, §.4+10.6 NaOH thu được 2 muôi và nhận thây l l,Š =————————
=> số mol muối NaHCO; = số mol Na;CO: = 0,05 mol
=> s6 mol NaOH = 0,05 + 0,05 2 = 0,15 mol
=> số mol HạO = 0.15 mol
=> số mol SO› = 0,075 mol và số mol H;S là 0.15 mol
- Phản ứng: 2NaBr + 2H;SO¿ đặc, nóng = Na›SO¿ + SO, + Br> + 2H:O
8Nal + SH;SOx đặc, nóng = 4Na›SOx + HS + 4I; + 4H;O
=> Số mol NaBr là 0,075 2 =0,15 mol
= §6 mol Nal 1a 0,015 8 = 1,2 mol
> m=0,15 103+ 1,2 150= 195,45 gam
4 1 Phuong phap sunfat la cho muôi halozen kim loại tác dụng với axit sunfuric đặc,
nóng đê điêu chê hidrohalozenua dựa vào tính dễ bay hơi của hidrohalozenua
- Phương pháp này chỉ áp dụng được điêu chê HF, HCI không điêu chê được HBr, HI
vi axit H2SO4 đặc nóng 14 chat oxi hoa manh con HBr va HI trong dung dịch là
những chât khử mạnh Do đó áp dụng phương pháp sunfat khéng thu duoc HBr va
HI mà thu được Br) va bh
- Cac phuong trinh phan ung:
CaF; + HạSO¿ ae ——> 2HF† + CaSO;
NaCl + HzSO¿ ae ——> HCI? + NaHSO¿
Trang 7NaBr + H>SOg ac ——> HBr + NaHSO,
2HBr + H;SO¿ ạạ —“—> SO› + 2H;O +Br;
Nai + H;SO¿ „¿ —“—› HI + NaHSO¿
6HI + H;SO¿ „¿ —“—> H;S + 4H;O + 4l;
2 Hạt nảo có số lớp lớp hơn thì bán kính hạt lớp hơn
Hạt nào cùng sô lớp electron, điện tích hạt nhân lớn hơn thì bán kính hạt nhỏ hơn
Theo quy luật biên đôi tuân hoàn bán kính nguyên tử các nguyên tô trong bảng tuân
hoàn thì Be”” có bán kính ion nhỏ nhất
5 a Thể tích của 1 mol Ca= ^: : = 25,858cm’
1 mol Ca chứa 6.02.10”Ì nguyên tử Ca
Theo độ đặc khít, thê tích của l nguyên tử Ca = Sse’ = 3,18x10 cm’
6,02 x10°
TEV = et Sage mg 3 47 4x3 14 _ 106510
b Cho Ba(NO;); dư vào cả ba ống nghiệm, cả ba đều tạo kết tủa:
Na;CO; + Ba(NO;); ——>BaCO; } + 2NaNO;
K;zSO¿ + + Ba(NO;); ——> BaSO¿} + 2KNO:
K2CO3 + Ba(NO3)2 BaCO3 4 + 2KNO3
Lọc két tủa, lây kêt tủa cho tác dụng với dung dịch HCI dư, chỉ xảy ra phản ứng:
BaCO; + 2HCI ——> BaCl; + CO;Ÿ` + H;O
Nêu:
- Ông có khí bay ra và kết tủa tan hoàn toàn: ống chứa hỗn hop NaxCO3 va K2COs
- Ông có khí bay ra và kết tủa tan khong hoan toan; 6ng chtra hon hop Na2CO; va
K2SO4
- Ông không có khí bay ra và kết tủa không tan: ống chứa hỗn hợp NaHCO; và
KzSO¿ -
6 Đặt x, y, z lân lượt là sô mol Fe, Zn, Al trong 20,4 g hon hop X
Theo dau bai 56x + 65y + 27z = 20,4 (1)
Fe + 2HClI ——>FeC]› + H; (1)
Zn + 2HC] ——> ZnCl, + H2 (2)
2AI + 6HCI ——>2AIC]: + 3H; (3)
Tur 1, 2, 3 va dau bai
Trong 0.2 mol hỗn hợp X số mol Fe, Zn, AI lần lượt là kx, ky, kz
Trang 8SỞ GD & ĐT VĨNH PHÚC KỲ THỊ CHỌN HỌC SINH GIỎI LỚP 10 NĂM HỌC 2011-2012
Ta DE THI MÔN: HOÁ HỌC
2) Viết các phương trình phản ứng xảy ra (nêu có) khi cho X lần lượt tác dụng với: dung dịch nude clo; dung
dich FeCl3; dung dich Cu(NO3)2; dung dich Fe(NO3)2
Bai 2 (1,0 diém) X và Y là các nguyên tô thuộc phân nhóm chính, đều tạo hợp chát với hiđro có dạng RH (R là kí hiệu của nguyên tố X hoặc Y) Gọi A và B lần lượt là hiđroxit img voi hoa tri cao nhất của X và Y Trong B, Y
chiếm 35.323% khói lượng Trung hòa hoàn toàn 50 gam dung dịch A 16,8% can 150 ml dung dich B 1M Xac định các nguyên tố X và Y
Bài 3 (1,0 điểm) Hỗn hợp A gồm Cu và Fe trong đó Cu chiếm 70% về khối lượng Cho m gam A phản ứng với
0.44 mol HNO): trong dung dịch, thu được dung dịch B, phan ran C có khối lượng 0,75m (gam) và 2,87 lít hỗn
hợp khí NO; và NO đo ở (1,2 atm, 27°C)
Biệt các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn, trong B không có muôi amonI
Tính khối lượng muối trong dung dịch B và tính khối lượng m
Bài 4 (1, 5 điểm)
1) Cho 29,6 gam hỗn hợp gồm Cu và Fe tác dụng với oxi không khí, sau phản ứng thu được 39.2 gam hỗn hợp
A gom ( CuO, FeO, Fe203 va Fe3O4) Hòa tan hoàn toàn A trong dung dịch H:SO;¿ loãng, dư
a) Tính số mol H;SO¿ đã tham gia phản ứng
b) Tính khối lượng muối sunfat thu được
2) Khử hoàn toàn 2,552 gam một oxit kim loại cần 985,6 ml H;(đktc), lây toàn bộ lượng kim loại thoát ra cho
vào dung dịch HCI dư thu được 739.2 ml H›;(đktc)
Xác định công thức của oxit kim loại đã dùng?
Bài 5 (1,0 điểm) Hoàn thành các phương trình phản ứng sau theo phương pháp thăng băng electron
a)FeS; + H;ạSO¿¿y ——y Fez(SO¿); + SO; + HạO
b)Mg + HNO;: ——> Mg(NO;); + NO + N; + NH¿NO; + HạO
(biết tỉ lệ mol của NzO : Na : NH¿NO: là I : I: 1)
c) Fe30, + HNO; —=> N,O, +
đ) AI + NaNO: + NaOH + HO ——> NaAlO;: + NH;
Bài 6 (/,5 điểm) Sục Clạ vào dung dịch KOH loãng thu được dung dịch A, hòa tan la vào dung dịch KOH loãng thu được dung dịch B (tiến hành ở nhiệt độ phòng)
1) Viết phương trình hóa học xảy ra
2) Viết phương trình hóa học xảy ra khi cho lần lượt các dung dịch: hỗn hợp HCI và FeCl›, Br:, H;O›, CO› vào
dung dịch A (không có Clạ dư, chỉ chứa các muối)
Bài 7 (1,5 điềm)
a) Cho 2,25 gam hỗn hop A gồm AI, Fe, Cu tác dụng với dung dịch HCI dư, sau khi phản ứng kêt thúc thu được 1344 ml (đkte) khí và còn lại 0,6 gam chất răn không tan Tính % khói lượng mỗi kim loại trong A b) Hap thụ hoàn toàn 1,344 lít SO; ( đktc) vào 13,95 ml dung dich KOH 28%, co khôi lượng riêng là
1,147g/ml Hãy tính nồng độ phần trăm các chất có trong dung dịch sau phản ứng
Bài 8 (1 điểm) Khi thêm 1 gam MgSO, khan vào 100 gam dung dich MgSO, bao hoa 6 20°C, thay tach ra mét tinh thể muối kết tỉnh trong đó có 1,58 gam MgSO¿ Hãy xác định công thức của tỉnh thể muối ngậm nước kết tinh Biết độ tan cuả MgSO¿ ở 20°C 1a 35,1 gam trong 100 gam nước
Trang 9SỞ GD & ĐT VĨNH PHÚC
Giám thị coi thì không giải thích gì thêm
(Dành cho hoc sinh THPT )
KY THI CHỌN HỌC SINH GIỎI LỚP 10 NĂM HỌC 2011-2012
HƯỚNG DAN CHAM MON: HOA HỌC
HạS + 2FeCl; ——>» 2FeCl, + 2HCI1+S
HạS + Cu(NO:) — CuS + 2HNO;
Trường hợp 2 : Y thuộc nhóm VIIA thì B có dạng HYO¿
~ Y 35323 Taco: —=
6S 64,677
B (HCIO/¿) là một axit, nên A là một bazơ dạng XOH
= Y = 35,5, vay Y la nguyén t6 clo (Cl)
Ma = Tag x 50 gam = 8.4gam
XOH + HCIOg > XCIO4 + HO
= nạ =Nycio, = 9,15L x1 mol/L = 0,15 mol
§.4 gam 0,15 mol
= Mx = 39 gam/mol, vay X la nguyén té kali (K)
Fe + 4HNO; ———> Fe(NQ3);3 + NO + 2H,O
Fe + 6HNO; ———> Fe(NO;); + 3NO; + 3H:O
NFe (pu) = 0.15 (mol) => MFe(pu) = 0.15.56 ¬ 8.4 (gam)
0,25 0,5
Trang 10
m= 8, — = 33,6( gam)
Bài 4 | 1a Sơ đô các quá trình phản ứng
1,5d | Kim loại +Oxi ——> (hỗn hợp oxit ) + axit ——> muối + HạO
Từ quá trình trên => số mol H;SO¿ phản ứng = số mol oxi trong oxit
Theo bài ta có: mạ„¡ = 39,2 — 29,6 = 9.6(g)
96
> No = 16 0.6(mol)
=> sd mol HzSƠa phan ung = 0,6 (mol)
b Khôi lượng muôi = khôi lượng kim loại + khôi lượng gôc sunfat
: 22 4.1000
Theo định luật bảo toàn khối lượng
=> khối lượng kim loại = 2,552 + 0,044.2 — 0.044.18 = 1.848(g)
Với n là hóa trị của kim loại M
Chỉ có n=2 với M = 56 (Fe) là thỏa mãn
Theat) y ele ge PF 0,044 4
Hạ,
=> oxit can tim la Fe3O4
(2) =>
Trang 11SAI + 3NaNO: + SNaOH + 2HạO —— 8§NaAlO; + 3NH;
Bài6 | a) Ơ nhiệt độ thường:
1,5d 2KOH + Cl, > KCI + KCIO + H;O
(Trong môi trường kiềm tôn tại cân bang : 3XO" =X" + XOJ
lon CIO” phân hủy rat chậm ở nhiệt độ thường và phân hủy nhanh khi đun nóng, ion IƠ
phân hủy ở tât cả các nhiệt độ)
b) Các phương trình hóa học :
lon C]O' có tính oxi hóa rât mạnh, thê hiện trong các phương trình hóa học:
- Khi cho dung dich FeClz va HCI vào dung dịch A có khí vàng lục thoát ra và dung
dịch từ không màu chuyên sang màu vàng nâu :
2FeCl, + 2KCIO + 4HCI — 2FeCl; + Cl, + 2KCI + 2H,O 0,25
- Khi cho dung dịch Br; vào dung dịch A, dung dich brom mat mau :
Br + SKC]O + HO —> 2HBrO; + SKCI
- Khi cho HO vào dung dịch A có khí không màu, không mùi thoát ra: 0.25
CO, + KCIO + H,0 ——» KHCO; + HCIO
0,25 Bai 7 | 1) Ptpu:
1,5d |2AI + 6HCI ——> 2AICI + 3H;
Fe +2HClI — FeCl, +H)
Goi x, y lan luot là sô mol Al, Fe
2) Họ, = 224 = 0.06(mnol);: HH (dd KOH) 13,95 1,147 = 16 (gam)
=> mxou = 0,28.16 = 4,48 (gam)=> nxox = 0,08 (mol)=> 1< “2 <2 Ngo, 0,25
=> tao ra hỗn hợp 2 muối: KHSO:: 0.04 (mol) va K2SO3: 0,02 (mol)
Khôi lượng dung dịch sau pu = 16 + 0,06.64 = 19,84 gam
=> C%(KHSO,) = DRA 28 ee 100% = 24,19%
0.5 C%(K,SO,)= OREN 100% = 15,93%
Bai 8 | Đặt công thức của tinh thê ngậm nước tách ra là MgSO¿.nH;O
1,0d_ | Trong 120 + l§n gam MgSO¿.nH;O có 120 gam MgSOx và l§n gam H;O
Khôi lượng cac chat trong 100 gam dung dich bão hoà:
Trang 12Sưu tâm bởi GV Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn
100.100 m¿e=———— 420 ~ 35 14.100 = 74,02 gam Š 0.25
100.35,1 mu Me 35,1+100 =-—— = 25,98 gam ° 0.25
Khối lượng các chất trong dung dịch sau khi kết tinh:
Mio = 74.02 — 0.237n gam mua, = 25.98 + 1 — 1,58 = 25.4 gam
D6 tan: s = —51 74,02-0,237n — 00s 35,1 Suy ran= 7
Vay céng thirc tinh thé ngam nudc két tinh la MgSO4.7H2O
Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa
1000B Trằn Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định
Trang 13Sưu tâm bởi GV Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn
SỞ GD&ĐT VINH PHÚC KỲ THỊ CHỌN HSG LỚP 10 THPT NĂM HỌC 2012-2013
ĐÈ THỊ MÔN: HÓA
ĐÈ CHÍNH THỨC (Đành cho học sinh THPT không chuyên)
Thời gian làm bài: 180 phút, không kề thời gian phát đề
Cau 1
1 Có 5 lọ hóa chất khác nhau mỗi lọ chứa một dung dịch của một trong các hóa chat sau: NaOH, HCI H»SO4, BaCl,, Na2SO4 Chi duoc dung thém phenolphtalein (cac diéu kién va dung cu thi nghiệm có đủ) Hãy trình bày phương pháp hóa học nhận ra 5 hoa chất trên và viết các phương trình phản ứng xảy ra (nếu có)
2 Chọn 7 chất rắn khác nhau mà khi cho mỗi chất đó tác dụng với dung dịch H;SO¿ đặc, nóng dư đều cho sản phẩm là Fez(SO¿);, SO› và HạO Viết các phương trình hóa học
Câu 2
1 Cân bằng các phản ứng sau bằng phương pháp thăng bằng electron:
a) CraSa + Mn(NO:)› + K;CO: —> K;CrOa + K;SO¿ + K,MnO, +NO + CO,
b)P + NH¿CIO¿ — H;PO¿ + Na + Cl› + HạO
c)Fed(O, + HNO; -—> Fe(NO;); + N;Omạ + HO
2 Những thay đổi nào có thê xảy ra khi bảo quản lâu dài trong bình miệng hở các dung dịch sau đây: (a) axit sunfuhidric, (b) axit bromhidric
Cau 3
1 Cho độ đặc khít của mạng tinh thé lập phuong tam khói là p = 68 % Từ đó hãy tính khói lượng riêng của nguyên tử Natri theo g/cmỶ, biết Natri kết tỉnh có dạng tỉnh thể lập phương tâm khối và bán kính của nguyên tử Natri bằng 0,189 nm (cho nguyên tử khối của Na là 23)
2 Đun nóng m gam hỗn hợp Cu và Fe có tỉ lệ khối lượng tương ứng 7 : 3 với một lượng dung dịch HNO: Khi các phản ứng kết thúc, thu được 0,75m gam chất ran, dung dich Y va 5,6 lít hỗn hợp khí (ở đktc) gồm NO
và NO; (không có sản phẩm khử khác của N*Ÿ) Biết lượng HNO: đã phản ứng là 44.1 gam Hỏi cô cạn dung
dịch Y thu được bao nhiêu gam muối khan?
Câu 4
1 CIO› là chất hoá chất được dùng phô biến trong công nghiệp Thực nghiệm cho biết:
a) Dung dich loang ClO» trong nước khi gặp anh sang sé tao ra HCI, HCIO3
b) Trong dung dịch kiềm (như NaOH) ClO; nhanh chóng tạo ra hỗn hợp muối clorit và clorat natri
e) CIO; được điều chế nhanh chóng băng cách cho hỗn hợp KCIO:, HzCzO¿ tác dụng với H;SO¿ loãng (biết phản ứng giải phóng CO)
đ) Trong công nghiệp CIO› được điều chế băng cách cho NaClIO; tác dụng với SO; có mặt H;SO;¿ 4M
Hãy viết các phương trình phản ứng xảy ra và chỉ rõ chất oxi hóa, chất khử (có giải thích) trong các phản ứng oxi hóa — khử
2 Hòa tan hoàn toàn 2Š gam một cacbonat kim loại bằng dung dịch HCI 7,3% (vừa đủ) thu được dung dịch
muối có nồng dé phan tram 1a 10,511% Khi làm lạnh dung dịch này thấy thoát ra 26,28 gam mudi ran A va
nông độ phần trăm của muối trong dung dịch còn lại là 6,07% Xác định công thức của mudi A?
Cau 5
Hoa tan hoan toan m gam oxit MO (M la kim loai) trong 78,4 gam dung dịch H;SO¿ 6,25% (loãng) thì thu duge dung dich X trong do nông độ H;SO¿ còn dư là 2 433% Mặt khác, khi cho CO dư đi qua m gam MO nung nóng, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được hỗn hợp khí Y Cho Y qua 500 ml dung dịch NaOH 0,1M thi chỉ còn một khí duy nhất thoát ra, trong dung dịch thu được có chứa 2,96 gam muối
Thí sinh không được s sử x““ tài Meu Can se coi thỉ không giải thích —_ thém
Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa
1000B Tran Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định
Trang 14Sưu tâm bởi GV Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn
Nhỏ từ từ và lân lượt vài giọt dung dịch có màu hông ở trên vào 4 ông nghiệm còn lại
+ Ông nghiệm nao lam mat mau hồng là các dung dịch axit HCI và H;SO¿.(Nhóm 1) + Ông nghiệm nào không làm mắt màu hông là dung dịch muối BaCl; và NaSO¿, 0.25 (Nhóm II)
PTHH: NaOH + HCl —— NaCl + H:O
2NaOH + H;SO¿ —— Na:SOx + HO
Nhỏ một vài giọt dung dịch của một dung địch ở nhóm I vào hai ông nghiệm chứa dung dịch nhóm II
+ Nêu không có hiện tượng gì thi hoa chat dé la HCl Chat còn lại của nhóm I là
Nhỏ dung dịch H;SO¿ vào hai ông nghiệm chứa hóa chât nhóm II
- Nếu thây ống nghiệm nào kết tủa trắng thì ông nghiệm đó chứa dung dịch BaCl;
- Ông nghiệm còn lại không có hiện tượng gì đó là hóa chất NaaSOx
+ Nêu thấy ông nghiệm nào có kết tủa ngay thì dung dịch ở nhóm I là hóa chất HzSO¿, ống nghiệm gây kết tủa BaCl;, ống nghiệm còn lại không gây kết tủa chứa hóa chất NazSOa
Hoa chat còn lại ở nhóm I là HCI
PTHH: H;SO¿ + BaClạ —— BaSO¿ tá tủa tráng, + 2HCI
2 | 1,0 điểm Các chât răn có thê chọn: Fe;FeO:;Fe:O¿;Fe(OH)›;FeS:FeS›:FeSO¿
Các pthh : 2Fe + 6H;SO,(đặc) ——> Fez(SO¿);+ 3SO;+ 6HạO
2FeO + 4H;SO,(đặc) ——> Fez(SO¿);+SO;+ 4HạO 2Fe;O¿+ 10H;SO¿(đặc) —“—› 3 Fe;(SO¿);+ SO›+ 10H;O 1.0
2Fe(OH)2 + 4H2SO4(dac) —“-» Fe2(SO4)3+ SO2+ 6H20
2FeS + 10HaSOa(đặc) ——> Fez(SO¿);+ 9SO›+ 10HzO 2FeS2+ 14H2SOq4(dac) bigs Fez(SƠ¿)s + 1SSO› + 14H:O
2FeSO¿ + 2HzSO¿(đặc) ——> Fez(SO¿)›+ SO›+ 2H›O
2 1 | 1,5 điểm
Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa
1000B Tran Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định
Trang 15Sưu tâm bởi GV Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn
a)CraSs + Mn(NO:) + KzCO: —> K;CrO¿ + K;SO¿ + KạMnO¿ +NO + CO;
CrzS: > 2Cr°° + 38°°+30e |x1 05 Mn**+2N* + 2e— Mn*° + 2N* |x 15
CraSs +I15Mn(NO:); + 20KzCO: ->2KzCrO¿ + 3KzSO¿ +I15KyMnO¿+30NO + 20CO›
b)P + NH„ClO¿ -> H;PO¿ + N; + Clạ +HO
(Sn—2m)Fe,O, + (I§nx— 6mx—2ny)HNO; ->
— x(5n—2m)Fe(NO3)3 + (3x —2y)NnOm + (9nx — 3mx — ny)HaO
(a) Van duc cua kết tủa lưu huỳnh: HS + 1/2O› —-> HzO + S| 0,25
(b) Dung dịch có màu vàng nhạt: 1/2O› + 2HBr -> HạO + Bi; 0,25
= ` Trong m gam có: 0,7m gam Cu và 0,3m gam Fe
gâ Do đó dung dịch Y chỉ chứa muối Fe?”
Vậy khối lượng muối trong dung dịch Y là: “=—n0 = 40,5gam
4 1 | 1,0 điểm
CIO› vừa là chất oxi hóa, vừa là chất khử vì CI” vừa tăng lên +5, vừa giảm xuống -Ï b)2CIO› + 2NaOH —> NaClO› + NaClO; + HạO
CIO› vừa là chất oxi hóa, vừa là chất khử vì CI”' vừa tăng lên +5, vừa giảm xuống | 0.25 +3)
e) 2KCIO; + H;CzO¿ + 2H;SO¿ —> 2ClO; + 2KHSO;¿ + 2CO; + 2HạO
H>C,O, la chat khir (vi chita C** tang lén C**)
d) 2NaClO; + SO; + H:SO, — 2C1O, + 2NaHSO, NaCIO: là chất oxi hóa (vì chứa ClŸ giảm xuống CI”®) 0,25 SO; là chất khử (vì chứa S”Ỷ tăng lên S”5)
Nơi bồi dưỡng kiến thức Toán - Lý - Hóa cho học sinh cấp 2+3 / Diễn Đàn Toán - Lý - Hóa
1000B Tran Hưng Đạo Tp.Quy Nhơn Tỉnh Bình Định