Tổng hợp kiến thức tiếng anh lớp 10 tập 1 tổng hợp từ vựng kiến thức kĩ năng theo từng bài trong sách giáo khoa tiếng anh 10. Tổng hợp kiến thức tiếng anh lớp 10 tập 1 tổng hợp từ vựng kiến thức kĩ năng theo từng bài trong sách giáo khoa tiếng anh 10. Tổng hợp kiến thức tiếng anh lớp 10 tập 1 tổng hợp từ vựng kiến thức kĩ năng theo từng bài trong sách giáo khoa tiếng anh 10.
Trang 1TỔNG HỢP KIẾN THỨC
TIẾNG ANH 10
Trang 2UNIT 1: A DAY IN THE LIFE OF
***
I VOCABULARY
A READING
- daily routine (n) ['deili ru:'ti:n] công việc hàng ngày
- go off (v) [gəu ɔ:f] đổ chuông, reo chuông
- boil (v) [bɔil] đun sôi, luộc
- lead (v) [li:d] dẫn; dắt trâu
- buffalo (n) ['bʌfələu] con trâu
- get ready for smt/ to do smt chuẩn bị làm gì
- plough (v) [plau] cày (ruộng)
- harrow (v) ['hærəu] bừa
- a plot of land (n) thửa ruộng
- break (v) [breik] làm vỡ, làm gãy
- peasant (n) ['peznt] nông dân = farmer (n)
- pump water (v) [pʌmp 'wɔ:tə] bơm nước
- transplant (v) [træns'plɑ:nt] cấy lúa, cấy rau
= do the transplanting
- to be contented with smt [kən'tentid] hài lòng với
= to be satisfied with smt ['sætisfaid]
- occupation (n) [,ɒkjʊ'pei∫n] nghề nghiệp= job (n)
(n)
(n) (n)
(n) (n) (n)
['sivik,edju:'kei∫n]
['fizikl,edju:'kei∫n]
[,infə'mei∫n tek'nɔlədʒi]
môn toán
vâ ̣t lý ho ̣c
môn hoá ho ̣c sinh vâ ̣t ho ̣c
văn ho ̣c môn li ̣ch sử
đi ̣a lý; đi ̣a lý ho ̣c
C LISTENING:
Trang 3Moon.vn – Học để khẳng định mình 3 Hotline: 0432 99 98 98
D WRITING:
- connector (n) [kə'nektə] từ nối
- stare (at) (v) [steə] nhìn chằm chằm
- die (v) [dai] chết
-> death (n), dead (a) [deθ]/ [ded]
- fly (v) [flai] bay -> flight (n)
- to be due to do smt sắp làm gì
- get on a plane/ a bus lên máy bay/ xe buýt
- take off (v) > < land (v) cất cánh>< hạ cánh
- an air hostess (n) ['eə,həustis] nữ tiếp viên hàng không
- serve (v) [sə:v] phục vụ
- shake (v) [∫eik] rung, lắc, làm rung, lúc lắc,
(shook, shaken)
- fasten (v) ['fɑ:sn] thắt dây an toàn
- dip (v) [dip] lao xuống
- seat belt (n) [si:t belt] dây an toàn
- to be in danger ['deindʒə] trong tình trạng nguy hiểm
- scream (v) [skri:m] thét lên, kêu thất thanh
- panic (n) ['pænik] sự hoảng loa ̣n, sự hoang mang
scream in panic
- gain height lấy lại độ cao
- announce (v) [ə'nauns] thông báo; loan báo
- overjoyed (a) [,ouvə'dʒɔid] vui mừng khôn xiết
- relieved (a) [ri'li:vd] cảm thấy bớt căng thẳng
- climax (n) ['klaimæks] đỉnh điểm; cực điểm
- discotheque (n) ['diskətek] sàn nhảy
go to the discotheque
- fire exit (n) ['faiə 'eksit] cửa thoát hiểm
- fire brigade (n) ['faiə bri'geid] đội cứu hoả
- block (v) [blɔk] phong tỏa, làm trở ngại; ngăn chặn
['saikləu ] ['pedl]
trả (hành khách) hành khách
đỗ xe quầy bán thức ăn ngay lâ ̣p tức, tức thì
khu vực, quâ ̣n, huyê ̣n tiếp tu ̣c, làm tiếp đạp, cưỡi
về phía bạn; đồng chí
Trang 4bò, trườn ngủ ngon dòng suối làm thành, tạo
thành chảy
(-) S + don’t/ doesn’t + V(inf)
(?) Do/ does + S + V (inf) ?
TL: Yes, S + do/does
No, S+ don‟t/ doesn‟t
V/ Don‟t: I, you, we, they, danh từ số nhiều
V(s, es)/ Doesn‟t: He, she, it, danh từ số ít, danh từ không đếm được
To be:
(+) S + am, is, are + N/Adj/Adv(nơi chốn)
(-) S + am, is, are + NOT …
(?) Am, Is, Are + S + … ?
Am: I
Is : He, she,it, danh từ số it, danh từ không đếm được Are: You, we, they, danh từ số nhiều
+ Cách sử dụng
Diễn tả 1 sự việc diễn ra trong 1 thời gian dài hoặc sở thích ở hiện tại
Diễn tả 1 sự việc lặp đi lặp lại đã thành thói quen ở hiện tại
Diễn tả 1 hiện tượng luôn đúng
Nói về thời gian biểu, thời khóa biểu
+ Dấu hiệu nhận biết
- Always, Usually, Regularly, Frequently, Generally, Often, Sometimes, Occasionally, Regularly,
Rarely, Seldom, Never, Every (day, week, … )
- Once (a week)
Twice (a month)
Three times (a year)
Chú ý: Quy tắc chia động từ với ngôi thứ ba số ít ở thời hiện tại đơn
Thông thường: + S: visit visits
Kết thúc bằng : O, CH, S, X, SH, Z + ES: miss misses; washes washes
Kết thúc bằng phụ âm + Y đổi thành I + ES: study studies
Trang 5 Kết thúc bằng nguyên âm +Y + S: play plays (nguyên âm: U, E, O, A, I)
b.Cách dùng : Thì QKĐG diễn tả hành động xảy ra trong quá khứ, đã chấm dứt và biết rõ thời gian Eg I
went to the cinema last night
c Dấu hiệu nhận biết : Câu thường có:
- last, ago, yesterday, in/ on/ at + thời gian quá khứ, sau since, when + S + was/were + a boy/ a child/
young/small/ years old
Quy tắc cấu tạo V-ed : (Chỉ áp dụng với động từ có quy tắc)
Thông thường + ed: work worked
Kết thúc bằng e + d: live lived
Kết thúc bằng phụ âm + y đổi thành i + ed: study studied
Kết thúc bằng nguyên âm +y + ed: play played
Động từ 1 âm tiết kết thúc bằng 1 phụ âm, trước nó là 1 nguyên âm nhân đôi phụ âm cuối và
+ ed: stop stopped
Các động từ không theo qui tắc (bất qui tắc) học thuộc ở cột 2 bảng động từ bất qui tắc (trang 47-52)
Trang 6UNIT 2: SCHOOL TALKS
nghề nghiệp mang tính chuyên nghiệp hẹp
sự bày tỏ hợp lí
C LISTENING
- semester
- plan
( n ) ( v )
[si'mestə]
[plæn]
kì thi, học kì lập kế hoạch
D WRITING
- block capital ( n ) [blɔk'kæpitl] chữ in hoa
- employer ( n ) [im'plɔiə] người chủ
- employee ( n ) [,implɔi'i:] người làm
- status ( n ) ['steitəs] địa vị, thân phận
- (on the) occasion ( n ) [ə'keiʒn] dịp, nhân dịp
- put a cross ( v ) đánh dấu chéo
- put a tick ( v ) đánh dấu tích
- enroll ( v ) [in'rəul] đăng ký, ghi tên
- enrollment ( n ) [in'rəulmənt] sự đăng ký
- reason ( n ) ['ri:zn] lý do
- specify ( v ) ['spesifai] ghi rõ, định rõ
- specification ( n ) [,spesifi'kei∫n] sự ghi rõ, sự định rõ
- delete ( v ) [di'li:t] xóa, bỏ
- applicable ( a) ['æplikəbl] có thể dùng được, phù hợp
- applicability ( n ) [ə, plikə'biləti] sự phù hợp
- sign ( v ) [sain] ký
- signature ( n ) ['signət∫ə] chữ ký
Trang 7II GRAMMAR
GERUND & TO INFINITIVE
I Wh-questions
- What : cái gì
- Where : ở đâu
- When : khi nào
- What time: mấy giờ
- Who : ai
- Whose : của ai
- Why : tại sao
- Which : cái nào
- How : như thế nào
- How far : bao xa
- How long : bao lâu
- How often : hỏi cho mức độ thường xuyên
- Hỏi cho số lượng :
How many + N đếm được số nhiều
How much + N không đếm được
- How much: hỏi cho giá cả
II Gerunds and infinitives
Gerund: (V-ing)
Gerund (Danh động từ): là Ving được sử dụng như 1 danh từ
- Danh động từ có thể dùng làm:
o Chủ ngữ VD: Learning English is very useful
o Tân ngữ He likes swimming
o Bổ ngữ Her greatest pleasure is reading
o Bổ ngữ cho giới từ She is fond of dancing
- Vị trí của danh động từ:
*Thường đứng sau các động từ chỉ sự yêu, ghét, thích hay không thích: like, love, enjoy, dislike, hate, prefer, mind, can‟t stand, can‟t bear, can‟t help…
* Sau Before/ After/ Without/ By
*Luôn được dùng sau giới từ (in, on, at, about… )
to be interested in, to be fed up with, to be good at,
to be excited about, to be bored with, to be fond of,
to be tired of, to be scared of, to be afraid of,
to be surprised at , to be amused at, to be pleased with,
to be frightened of, to be delighted at, to be amazed at,
to be fascinated by, to be terrified of
*Sau một số động từ khác như:
avoid, finish, continue, practise, deny, suggest, imagine, delay, admit, consider, encourage, give up, keep, miss, postpone, prefer, have trouble…
Note: * stop + Ving : ngừng làm gì # stop + to V : dừng lại để làm gì…
* try + Ving : thử làm… # try + to V : cố gắng làm…
* remember + Ving : nhớ đã làm… # remember + to V: nhớ phải làm…
To-infinitive: (To-V)
- Sau các động từ: want, intend, decide, hope, expect, mean, offer, promise, threaten, would like, would love, …
- Sau các tính từ như: glad, happy, ready, kind, …
- Trong cấu trúc: „too…to‟, „enough to‟, It takes + sb + khoảng t/g + to-V
Trang 8- Trong cấu trúc: ask, get, tell, want, advise + sb + (not) to-V
Bare infinitive: (V)
- Sau các động từ khuyết thiếu
- Sau các động từ như: had better, would rather, make, let, have…
Trang 9
UNIT 3: PEOPLE’S BACKGROUND
***
I VOCABULARY
A READING
- background ( n ) ['bækgraund] tiểu sử
- science ( n ) ['saiəns] khoa học
- scientific ( a ) [,saiən'tifik] thuộc về khoa học
- scientist ( n ) ['saiəntist] nhà khoa học
- specialize ( v ) ['spe∫əlaiz] có chuyên môn về
- specialization ( n ) [,spe∫əlai'zei∫n] chuyên khoa
- train ( v ) [trein] đào tạo
- training ( n ) ['treiniη] việc đào tạo
- brilliant ( a ) ['briljənt] thông minh, lỗi lạc
- mature ( a ) [mə'tjuə] trưởng thành
- harbour ( v ) ['hɑ:bə] nuôi dưỡng
- private tutor ( n ) ['praivit 'tju:tə] gia sư
- interrupt ( v ) [,intə'rʌpt] làm gián đoạn
- interruption ( n ) [,intə'rʌp∫n] sự gián đoạn
- with flying colors
≈ successfully (adv) [sək'sesfəli] rất thành công
- tragic ( a ) ['trædʒik] bi thảm
- tragedy ( n ) ['trædʒədi] bi kịch
- obtain ( v ) [əb'tein] đạt được
- professor ( n ) [prə'fesə] giáo sư
- award ( v ) [ə'wɔ:d] thưởng
- determine ( v ) [di'tə:min] phân tích, xác định
- atomic weight [ə'tɔmik 'weit] trọng lượng nguyên tố
- radium ( n ) ['reidiəm] tia phóng xạ
- easing human suffering ( n ) làm giảm bớt nỗi khổ đau của
nhân loại
- found (v) [faund] thành lập
- humane (a ) [hju:'mein] nhân đạo
- humanitarian (a ) [hju:,mæni'teəriən] có tính nhân đạo
- describe ( v ) [dis'kraib] miêu tả
- evidence ( n ) ['evidəns] bằng chứng
- prove (v) [pru:v] chứng minh
- strong-willed ( a ) ['strɔη'wild] ý chí mạnh mẽ
- ambitious ( a ) [æm'bi∫əs] có hoài bão, tham vọng
- ambition ( n ) [æm'bi∫n] hoài bão
B SPEAKING
- appearance ( n ) [ə'piərəns] ngoại hình
- experience ( n ) [iks'piəriəns] kinh nghiệm
- discuss ( v ) [dis'kʌs] thảo luận
- imagine ( v ) [i'mædʒin] tưởng tượng
- journalist ( n ) ['dʒə:nəlist] nhà báo
- interview ( v ) ['intəvju:] phỏng vấn
- change ( v ) [t∫eindʒ] thay đổi
Trang 10- role ( n ) [rəul] vai trò
C LISTENING
- champion ( n ) ['t∫æmpjən] chiến thắng, quán quân
- diploma ( n ) [di'pləumə] văn bằng
- romantic ( a ) [rəu'mæntik] lãng mạn
D WRITING
- C.V ( curriculum vitea ) ( n ) [kə,rikjuləm'vi:tai] lí lịch
- education ( n ) [,edju:'kei∫n] giáo dục
- previous job ( n ) ['pri:viəs dʒɔb] nghề nghiệp trước đây
- tourist guide ( n ) ['tuərist gaid] hướng dẫn viên du lịch
- telephonist ( n ) [ti'lefənist] người trực điện thoại
- interest ( n ) ['intrəst] sở thích
- travel agency ( n ) ['trævl'eidʒənsi] văn phòng du lịch
b Cách sử dụng: Diễn tả một hành động xảy ra trước một thời gian hoặc trước một hành động khác trong
quá khứ.( Nếu trong câu có hai hành động quá khứ , hđ nào xảy ra trước ta dùng QKHT, hđ nào sau ta dùng
QKĐG) ( trước before sau after là QKHT, còn lại QKĐ)
Eg They had lived here before they moved to London
After the children had finished their homework, they went to bed
Before/ by the time + QKĐ, QKHT ; QKHT + before/by the time + QKĐ
After + QKHT, QKĐ ; QKĐ + after + QKHT
Trang 11Moon.vn – Học để khẳng định mình 11 Hotline: 0432 99 98 98
UNIT 4: SPECIAL EDUCATION
I VOCABULARY
A READING
- blind (a) [blaind] mù
- deaf (a) [def] điếc
- dumb (a) [dʌm] câm
- disabled (a) [dis'eibld] khuyết tật
- mentally retarded (a) ['mentəli ri'tɑ:did] chậm phát triển trí tuệ
- proper schooling ['prɔpə 'sku:liη] học hành tử tế
- opposition (n) [,ɔpə'zi∫n] sự chống đối, phản đối
- time - consuming (a) [taim kən'sju:miη] tốn nhiều thời gian
- raise (v) [reiz] giơ tay ( phát biểu ý kiến )
- demonstration (n) [,deməns'trei∫n] sự biểu diễn
- add (v) [æd] cộng
- subtract (v) [səb'trækt] trừ
- gradually (adv) ['grædʒuəli] dần dần
- feeling of doubt [daut] cảm giác nghi ngờ
- suspicious (a) [sə'spi∫əs] nghi ngờ
- admiring (a) [əd'maiəriη] ngưỡng mộ
* structures:
+To be different from: khác
Eg: Her house is different from my house It is bigger and more beautiful
+To prevent sb from doing sth: ngăn cản ai làm việc gì
Eg: She prevents me from going into her room
+To be proud of sth / sb: tự hào về ai / về điều gì
My parents are very proud of my school report
B L ISTENING
- photograph (n) ['fəutəgrɑ:f ; ảnh, bức ảnh
'fəutəgræf]
- photographer (n) [fə'tɔgrəfə] nhà nhiếp ảnh
- photography (n) [fə'tɔgrəfi] thuật nhiếp ảnh
- photographic (a) [,fəutə'græfik] (thuộc) thuật nhiếp ảnh
- photogenic (a) ['fəutə'dʒenik] ăn ảnh, lên ảnh đẹp
- exhibition (n) [,eksi'bi∫n] cuộc triển lãm
- stimulate (v) ['stimjuleit] thúc đẩy, khuyến khích
- sorrow (n) ['sɔrəu] nỗi buồn
- passion (n) ['pæ∫n] niềm say mê
- escape (v) [is'keip] thoát khỏi, trốn thoát
- comprise (v) [kəm'praiz] bao gồm
- wander (v) ['wɔndə] đi dạo, đi lang thang
Trang 12TỔNG HỢP KIẾN THỨC HỌC KỲ 1 – TIẾNG ANH 10– GV PHAN ĐIỆU Facebook: cophandieu
1 THE + ADJECTIVE
- được sử dụng như 1 danh từ số nhiều (chỉ 1 nhóm người)
- poor (a) The poor (n) : The poor people: những người nghèo
- rich (a) The rich (n) : The rich people : những người nghèo
- injured (a) The injured (n) : The injured people: những người bị thương
- unemployed (a) The unemployed (n) : The unemployed people: những người thất nghiệp
- young (a) The young (n) : The young people: những người trẻ
- sick (a) The sick (n) : The sick people: những người ốm đau
VD: - The poor need help from the rich
- The injured were taken to hospital
2 USED TO + INFINITIVE
- Dùng để diễn tả thói quen trong quá khứ ( thói quen này đã chấm dứt ở hiện tại)
- Công thức:
(+) S + used to + V-infinitive
(-) S + didn‟t + use to + V-infinitive
(?) Did + S + use to + V-infinitive?
VD:
- My father used to smoke a lot; but now he doesn’t any more
- She didn’t use to go out at night when she was young
- I never used to get up late
- Did you use to do morning exercise?
3 WHICH – A CONNECTOR
- Dùng để thay thế cho 1 mệnh đề được nói tới trước đó, trước which có dấu phẩy
She can’t speak English, which is a disadvantage
- Sheila couldn’t come to the party It was a pity
Sheila couldn’t come to the party, which was a pity