1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

HÀM số 275 bài tập TRẮC NGHIỆM đồ THỊ và TƯƠNG GIAO file word

60 534 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 60
Dung lượng 30 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Số giao điểm của đồ thị hàm số với trục Ox bằng A.. Đồ thị của hàm số luôn cắt trục hoành và trục tung.. Đồ thị của hàm số luôn cắt trục hoành D.. Nhận trục tung làm trục đối xứng Câu 22

Trang 1

275 BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM ĐỒ THỊ VÀ

TƯƠNG GIAO

SƯU TẦM VÀ BIÊN SOẠN

HTTP://DETHITHPT.COM – WEBSITE CHUYÊN Đ THI – TÀI LI U FILE WORD Ề THI – TÀI LIỆU FILE WORD ỆU FILE WORD

HTTP://DETHITHPT.COM – WEBSITE CHUYÊN Đ THI – TÀI LI U FILE WORD Ề THI – TÀI LIỆU FILE WORD ỆU FILE WORD

O 1

Trang 2

Thầy Nguyễn Ngọc Chiến

Câu 1: Cho hàm số y=-x4+2x2-1 Số giao điểm của đồ thị hàm số với trục Ox bằng

A 1 B 2 C 3 D 4

Câu 2: C ho hàm số

2 11

x y x

 Đồ thị hàm số có tâm đối xứng là điểm

A (1;2) B (2;1) C (1;-1) D (-1;1)

Câu 3: Cho hàm số y = f(x)= ax3+bx2+cx+d,a 0 Khẳng định nào sau đây đúng ?

A Đồ thị hàm số luôn cắt trục hoành B Hàm số luôn có cực trị

C Hàm số có một cựu trị D Hàm số không có cực trị

Câu 4: Đồ thị hàm số 2 1

1

x y x

Trang 3

Câu 8: Đồ thị hàm số 1

3 1

x y x

Câu 11: Cho hàm số y x 2  2x 3 có đồ thị (C) Phát biểu nào sau đây sai :

A Hàm số đạt cực tiểu tại điểm x 0 1

C Đồ thị của hàm số luôn cắt trục hoành và trục tung.

D Đồ thị hàm số luôn có tâm đối xứng

Trang 4

A m  B 04 m C 44  m D 00  m 4

Câu 14: Cho hàm số y ax 3bx2cx d a   0  Khẳng định nào sau đây sai ?

A Đồ thị hàm số luôn có tâm đối xứng B Tập xác định của hàm số là

C Đồ thị của hàm số luôn cắt trục hoành D Hàm số luôn có cực trị

Câu 15 : Cho hàm số yf x  có đồ thị như hình bên

Giá trị lớn nhất của hàm số này trên đoạn 1;2 bằng:

A.5 B 2

Câu 16: Cho hàm số y ax 4bx2c có đồ thị như hình bên

Đồ thị bên là đồ thị của hàm số nào sau đây:

A yx42x2 3 B yx42x2

C y x 4 2x2 D y x 4 2x2 3

Câu 17: Cho hàm số yf x  có đồ thị như hình vẽ bên

Nhận xét nào sau đây là sai:

O 1

Trang 5

A Hàm số nghịch biến trên khoảng 0;1

B Hàm số đạt cực trị tại các điểm x  và 0 x 1

C Hàm số đồng biến trên khoảng  ;0 và 1;

D Hàm số đồng biến trên khoảng  ;3 và 1;

Câu 18: Cho hàm số y=x3-3x2+1 Đồ thị hàm số cắt đường thẳng y=m tại 3 điểm phân biệt khi

x y x

 Khi đó hoành độ trung điểm I của đoạn thẳng MN bằng

A 5 / 2 B 1 C 2 D 3

Thầy Châu Văn Liêm

Câu 21: Đồ thị của hàm số lẻ có tính chất nào sau đây?

A Nhận điểm uốn làm tâm đối xứng

B Nhận gốc tọa độ làm tâm đối xứng

Trang 6

C Nhận trục hoành làm trục đối xứng

D Nhận trục tung làm trục đối xứng

Câu 22: Đồ thị của hàm số chẵn có tính chất nào sau đây?

A Nhận điểm uốn làm tâm đối xứng

B Nhận gốc tọa độ làm tâm đối xứng

C Nhận trục hoành làm trục đối xứng

D Nhận trục tung làm trục đối xứng

Câu 23: Đồ thị của hàm số bậc ba có tính chất nào sau đây?

A Luôn có trục đối xứng

B Nhận đường thẳng nối hai cực trị làm trục đối xứng

C Luôn có tâm đối xứng.

D Luôn nhận điểm cực trị làm tâm đối xứng

Câu 24: Đồ thị của hàm số trùng phương có tính chất nào sau đây?

A Nhận điểm uốn làm tâm đối xứng

B Nhận gốc tọa độ làm tâm đối xứng

C Nhận trục hoành làm trục đối xứng

D Nhận trục tung làm trục đối xứng

Câu 25 Đồ thị của hàm số

d cx

b ax y

 cxd 0có tính chất nào sau đây?

A Nhận điểm uốn làm tâm đối xứng

B Nhận giao điểm hai đường tiệm cận làm tâm đối xứng

Trang 7

-1 -1 0 1

Câu 28 Hàm số nào sau đây có đồ thị như hình vẽ:

-4

C

D

Trang 8

O

x y

3 2

O

A

B

Trang 9

x y

O

Câu 30 Hàm số nào sau đây có đồ thị như hình vẽ:

x y

II Hàm số không có cực đại và cực tiểu

III Điểm uốn là tâm đối xứng của đồ thị

Trang 10

B Số giao điểm của đồ thị hàm số y = f(x) với đường thẳng d: y = g(x) là số nghiệm của phương trình f(x) = g(x)

C Bất kỳ đồ thị hàm số nào cũng đều phải cắt trục tung và trục hoành

C Số cực trị tối đa của hàm trùng phương là ba

Câu 33: Dạng của đồ thị của hàm số bậc ba y = ax3 +bx2 + cx +d (a < 0) trong trường hợp phương trình

y’=0 có 2 nghiệm phân biệt là:

x y

O

x y

O

x y

O

x y

Trang 11

x y

O

x y

O

x y

O

x y

O

Câu 35: Dạng của hàm số

d cx

b ax y

  ,0  bc 0 

d d

cx là:

x

y

I O

x y

Trang 12

x y

Câu 37 Cho hàm số y x 42x2 2017 Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

A Đồ thị của hàm số y= f(x) có một điểm uốn

B Đồ thị của hàm số y= f(x) đi qua điểm A(0;-2017)

Câu 38 Đồ thị hàm số ( ) :C y x 3 x2 5 tiếp xúc với ( ) :P y2x2m khi m bằng:

A 1 hoặc 5 B 0 hoặc 2 C 1 hoặc 0 D 2 hoặc 5

Câu 39 Đồ thi hàm số yx33x1 cắt trục Ox tại mấy điểm có hoành độ thuộc [-2;2]

A 3 B 1 C 2 D 0

Câu 40 Tiếp tuyến của đồ thị hàm số ( ) :C y x 3 3x1 tại điểm uốn có phương trình là:

A y=-3x+1 B y=-3x+1 C y=x-3 D y=-x+3

Trang 13

Câu 41: Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau đây:

A Hàm số 1

2 1

y x

D Đồ thị hàm số y x 3x2 2x cắt trục tung tại 2 điểm

Câu 42: Điểm nào sau đây là điểm uốn của đồ thị hàm số y x 3 3x5

1

x C

x  Giá trị của m để đường thẳng y=m không cắt (C) là:

Trang 14

x y

Câu 53: Cho hàm số 3 2

2

x y x

Trang 15

A song song với đường thẳng x = 1 C Song song với trục hoành

Thầy Nguyễn Việt Dũng

Câu 61 Điểm I(0; 2)- nằm trên đồ thị hàm số nào sau đây?

Trang 16

Câu 62 Điểm I(1; 2)- không nằm trên đồ thị hàm số nào sau đây?

x y

x y

x

=+

Câu 64 Đồ thị hàm số nào sau đây không đối xứng nhau qua trục tung?

Trang 17

Câu 70 Điểm I(1;2) không là tâm đối xứng của đồ thị hàm số nào sau đây?

+

=-

C y=x3- 3x2- 4 D y=x3- 3x2+4

Câu 71 Cho hàm số 2

1

x y

x

=+ Khẳng định nào sau đây là sai?

A Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là y =2

B Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là x = - 1

C Đồ thị hàm số nhận điểmI -( 1;2) làm tâm đối xứng

D Đồ thị hàm số đi qua điểm ( 2; 4).-

B Đồ thị hàm số có 2 điểm cực đại và 1 điểm cực tiểu

C Đồ thị hàm số đối xứng nhau qua trục tung

D Đồ thị hàm số đối xứng nhau qua trục hoành

Câu 74 Cho hàm số y=x4- 2x2- 3 Khẳng định nào sau đây là sai?

Trang 18

B Tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm cực tiểu vuông góc với trục hoành.

C Đồ thị hàm số đối xứng nhau qua gốc tọa độ

Trang 19

Thầy Nguyễn Việt Thông

Câu 81 Cho hàm số f x  2x4x2 1 Chọn mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:

Trang 20

Câu 89 Số giao điểm của đồ thị hàm số 1

2 1

x y x

y x

Trang 24

Câu 108 Cho các hàm số  

x y x

Trang 25

A  y x4 2x21 B  y x4 2x21 C  y x4 2x2 D  y x4 2x22

Câu 110 Cho hàm số  

x y x

2

2 2 ( )C Với giá trị nào của m thì đường thẳng ( ) :d y x m  cắt ( )C tại

hai điểm phân biệt A, B

2

1nằm bên phải trục tung và đối xứng phần đó qua trục hoành Khi

đó ta được đồ thị của hàm số nào sau đây

21

Trang 26

Câu 116 Cho hàm số  y x3 2mx2(m3)x4 (C m) Với giá trị nào của m thì đưởng thẳng

Câu 117 Cho hàm số  y x4 2(m1)x22m1 ( )C m Với giá trị nào của m thì ( )C m cắt trục hoành tại

4 điểm phân biệt A, B, C, D có hoành độ lần lượt là x x x x x1 2 3 4 1, , , ( x2x3x4) sao cho diện tích tam

giác ACK bằng 4, với K(3;-2)

A m 4 B m 4 C m4 D m 4

Câu 118 Cho hàm số  

x y

x

2 4

1 ( )C Gọi d là đường thẳng đi qua A(1;1) có hệ số góc m , với giá trị nào

của m thì d cắt ( )C tại hai điểm M, N sao cho độ dài MN bằng 3 10

2 2

1 ( )C Với giá trị nào của m thì đường thẳng ( ) :d y2x m cắt ( )C tại

hai điểm phân biệt A, B sao cho AB 5

A m2 B m 10 C m 5 D m10,m2

Câu 120 Cho hàm số

x y x

2

1 ( )C Với giá trị nào của m thì đường thẳng ( ) :d y mx m  2 cắt ( )C

tại hai điểm phân biệt A, B sao cho độ dài AB ngắn nhất

A m 1 B m 4 C m1 D m4

Thầy Đoàn Trí Dũng

Trang 27

Câu 121: Hình ảnh bên là đồ thị của hàm số nào

Trang 28

Câu 125: Hình ảnh bên là đồ thị của hàm số nào

Trang 29

Câu 128: Hình ảnh bên là đồ thị của hàm số nào

Câu 129: Hình ảnh bên là đồ thị của hàm số

nào sau đây?

Câu 130: Hình ảnh bên là đồ thị của hàm số

nào sau đây?

Trang 30

Câu 131: Hình ảnh bên là đồ thị của hàm số

nào sau đây?

Câu 132: Hình ảnh bên là đồ thị của hàm số

nào sau đây?

Câu 133: Hình ảnh bên là đồ thị của hàm số

nào sau đây?

Trang 31

Câu 134: Hình ảnh bên là đồ thị của hàm số

nào sau đây?

Câu 135: Hình ảnh bên là đồ thị của hàm số

nào sau đây?

Câu 136: Hình ảnh bên là đồ thị của hàm số

nào sau đây?

Trang 32

Câu 137: Hình ảnh bên là đồ thị của hàm số

nào sau đây?

A y x x 1    2 x3 2x2 x

B y x 1 x  2 2 x4 2x3 x2

C y x x 2 x 2  2      x4 4x2

D y x 2 x  2 2  x 4  4x 3  4x 2

Câu 138: Hình ảnh bên là đồ thị của hàm số

nào sau đây?

A y x x 1    2 x 3  2x 2  x

B y x 1 x  2 2 x4 2x3 x2

C y x x 2 x 2  2      x4 4x2

D y x 2 x  2 2  x 4  4x 3  4x 2

Câu 139: Hình ảnh bên là đồ thị của hàm số

nào sau đây?

A y x x 1    2 x3 2x2 x

B y x 1 x  2 2 x4 2x3 x2

C y x x 2 x 2  2      x4 4x2

D y x 2 x  2 2  x 4  4x 3  4x 2

Câu 140: Hình ảnh bên là đồ thị của hàm số

nào sau đây?

A y x x 1    2 x3 2x2 x

B y x 1 x  2 2  x 4  2x 3  x 2

C y x x 2 x 2  2      x4 4x2

Trang 34

Câu 143: Hình ảnh bên là đồ thị của hàm số nào

Câu 144: Hình ảnh bên là của đồ thị hàm số nào

trong các hàm số dưới đây?

A y  x 2  x 2  .

B y  x 2   x 2.

C y  x 2  x 2  .

D y x  2  x 2  .

Câu 145: Hình ảnh bên là của đồ thị hàm số nào

trong các hàm số dưới đây?

x

=

- có đồ thị là ( )C Viết phương trình tiếp tuyến của ( )C tại các giao

điểm của ( )C và đường thẳng y= -x 3

A y= - -x 3 và y= - + B x 1 y= -x 3 và y= - + x 1

C y= - + và x 3 y= - + D x 1 y= - -x 3 và y= + x 1

Trang 35

Câu 147: Cho hàm số y = - x4 + 2x2 - 1 Số giao điểm của đồ thị hàm số với trục Ox bằng

x y x

 Khi đó hoành độ trung điểm I của đoạn thẳng MN bằng

A -

5

2 B 1 C 2 D

52

Câu 150: Cho hàm số y = x3- 3x2 + 1 Đồ thị hàm số cắt đường thẳng y = m tại 3 điểm phân biệt khi

Câu 153 Tìm m để đường thẳng ( ) :d y mx  2m 4 cắt đồ thị (C) của hàm số yx3 6x29x 6 tại

ba điểm phân biệt

 (C) Đồ thị (C) đi qua điểm nào?

Trang 36

-=

- có đồ thị là (C) Tìm m để đường thẳng (d): y= - +x m cắt đồ thị (C) tại hai điểm phân biệt

A., m< Ú1 m>5 B m <1 C m >5 D m = 1

Câu 163 Cho hàm số y=x4- (3m+4)x2+m2 có đồ thị là ( )C m Tìm m đồ thị ( )C m cắt trục hoành

tại bốn điểm phân biệt

Trang 37

Thầy Nguyễn Bảo Vương (câu 1-55)

Câu 1. Cho hàm số y x 3mx 2 có đồ thị (Cm) Tìm m để đồ thị (Cm) cắt trục hoành tại một điểmduy nhất

Câu 6. Cho hàm số y x 3 6x2 9x 6 có đồ thị là (C) Định m để đường thẳng ( ) :d y mx  2m 4 cắt

đồ thị (C) tại ba điểm phân biệt

A m 3B m 3C m  3 D m  3

Câu 7. Cho hàm số y x 3 3mx2 3(m2 1)x (m2 1) (m là tham số) (1)

Tìm các giá trị của m để đồ thị hàm số (1) cắt trục hoành tại 3 điểm phân biệt có hoành độ

Câu 9. Cho hàm số y x 3 3x2 9x m , trong đó m là tham số thực Tìm tất cả các giá trị của tham số

m để đồ thị hàm số đã cho cắt trục hoành tại 3 điểm phân biệt có hoành độ lập thành cấp số cộng.

Trang 38

Câu 10. Cho hàm số y x 3 3mx2 9x 7 có đồ thị (Cm), trong đó m là tham số thực Tìm m để (Cm) cắt

trục hoành tại 3 điểm phân biệt có hoành độ lập thành cấp số cộng

Câu 11. Cho hàm số y x 3 3mx2 mx có đồ thị (Cm), trong đó m là tham số thực Tìm m để (Cm) cắt

đường thẳng d: y x 2  tại 3 điểm phân biệt có hoành độ lập thành cấp số nhân

Tìm các giá trị của m để đường thẳng d y:  2x m  1 cắt đồ thị (Cm) tại 3 điểm phân biệt có

hoành độ lớn hơn hoặc bằng 1

Câu 15. Cho hàm số y x 3 3x 2 Viết phương trình đường thẳng d cắt đồ thị (C) tại 3 điểm phân biệt

A, B, C sao cho x A 2 và BC 2 2

A d y x:   2 B d y x:   3 C d y x:   12 D d y x:   2

Câu 16. Cho hàm số y 4x3 6mx2 1 (C) (m là tham số) Tìm các giá trị của m để đường thẳng

d y: x 1 cắt đồ thị (C) tại 3 điểm A(0; 1), B, C phân biệt sao cho B, C đối xứng nhau qua đườngphân giác thứ nhất

m

2 3 2

Câu 17. Cho hàm sốy x 3 2mx2 (m 3)x 4 có đồ thị là (Cm) (m là tham số).

Cho đường thẳng (d): y x 4  và điểm K1;3  Tìm các giá trị của m để (d) cắt (Cm) tại ba điểm

phân biệt A0; 4 , B, C sao cho tam giác KBC có diện tích bằng 8 2

Trang 39

Câu 18. Cho hàm số y x 3 3x2 4 có đồ thị là (C) Gọi d k là đường thẳng đi qua điểm A( 1;0) với hệ

số góc k (k R ) Tìm k để đường thẳng d k cắt đồ thị (C) tại ba điểm phân biệt A, B, C và 2 giao

điểm B, C cùng với gốc toạ độ O tạo thành một tam giác có diện tích bằng 1

Câu 19. Cho hàm số y (2  m x) 3 6mx2 9(2  m x)  2 (Cm) (m là tham số).

Tìm m để đường thẳng d y:  2 cắt (Cm) tại ba điểm phân biệt A(0; 2) , B và C sao cho diệntích tam giác OBC bằng 13

m  C m  14 D m  0

Câu 20. Cho hàm số y x 3 3x2 2 có đồ thị là (C) Gọi E là tâm đối xứng của đồ thị (C) Viết phươngtrình đường thẳng qua E và cắt (C) tại ba điểm E, A, B phân biệt sao cho diện tích tam giác OABbằng 2

Câu 22. Cho hàm số y x 3 3x 1 có đồ thị (C) và đường thẳng (d): y mx m 3  

Tìm m để (d) cắt (C) tại M(–1; 3), N, P sao cho tiếp tuyến của (C) tại N và P vuông góc với nhau.

Trang 40

Câu 24. Cho hàm số y 1x3 x2 3x 8

    Lập phương trình đường thẳng d song song với trục hoành và

cắt đồ thị (C) tại hai điểm phân biệt A, B sao cho tam giác OAB cân tại O (O là gốc toạ độ)

Câu 26. Cho hàm số y x 4 mx2m 1 có đồ thị là C m.Định m để đồ thị C m cắt trục hoành tại bốn

điểm phân biệt

Câu 27. Cho hàm số y x 4 2(m 1)x2 2m 1 có đồ thị là C m Định m để đồ thị C m cắt trục hoành

tại 4 điểm phân biệt có hoành độ lập thành cấp số cộng

Câu 28. Cho hàm số y x 4 (3m 2)x2 3m có đồ thị là (Cm), m là tham số Tìm m để đường thẳng

y 1 cắt đồ thị (Cm) tại 4 điểm phân biệt đều có hoành độ nhỏ hơn 2

3 0

Câu 29. Cho hàm số y x 4 2(m 1)x2 2m 1 có đồ thị là (Cm), m là tham số.Tìm m để đồ thị (Cm) cắttrục hoành tại 3 điểm phân biệt đều có hoành độ nhỏ hơn 3

Trang 41

biệt sao cho hình phẳng giới hạn bởi (Cm) với trục hoành có diện tích phần phía trên trục hoành bằng

diện tích phần dưới trục hoành

Câu 32. Cho hàm số y x 4 2(m 1)x2 2m 1 (Cm).Tìm các giá trị của m để (Cm) cắt trục hoành tại 4

điểm phân biệt A, B, C, D có hoành độ lần lượt là x x x x1 2 3 4, , , (x1x2x3x4) sao cho tam giácACK có diện tích S 4 , biết K(3; 2)

(1).Tìm các giá trị của tham số m sao cho đường thẳng (d): y x 2  cắt

đồ thị hàm số (1) tại hai điểm A và B sao cho AB 2 2

.Tìm các giá trị của tham số k sao cho đường thẳng (d): y kx  2k 1 cắt

đồ thị (C) tại hai điểm phân biệt A và B sao cho các khoảng cách từ A và B đến trục hoành là bằng

Tìm m để đường thẳng d y mx m:    2 cắt (C) tại hai điểm phân biệt A,

B sao cho độ dài AB ngắn nhất

Trang 42

(C)Tìm m để đường thẳng d: y x m  cắt (C) tại hai điểm phân biệt A,

B sao cho OAB vuông tại O

.Tìm các giá trị của m sao cho đường thẳng (d): y x m  cắt (C) tại

2 điểm phân biệt M, N sao cho diện tích tam giác IMN bằng 4 (I là tâm đối xứng của (C))

có đồ thị là (Cm) (m là tham số) Tìm các giá trị của m để đường thẳng

d x: 2  2y 1 0  cắt (Cm) tại hai điểm A và B sao cho tam giác OAB có diện tích bằng 1 (O là gốc

có đồ thị là (C) Tìm các giá trị m để đường thẳng y 3x m cắt (C) tại

A và B sao cho trọng tâm của tam giác OAB thuộc đường thẳng d x:  2y 2 0  (O là gốc tọa độ)

(C) Tìm m để đường thẳng d y: x m  1 cắt (C) tại hai điểm phân biệt

A, B sao cho AOB nhọn

 (C) Đường thẳng y x cắt (C) tại hai điểm A, B Tìm m để đường

thẳng d y x m:   cắt (C) tại hai điểm C, D sao cho ABCD là hình bình hành.

Trang 43

Câu 47. Cho hàm số y x

x

3 2

(C) Gọi d là đường thẳng đi qua điểm A(1; 0) và có hệ số góc k Tìm k để

d cắt (C) tại hai điểm phân biệt M, N thuộc hai nhánh khác nhau của (C) sao cho AM 2AN.

2

Câu 49. Cho hàm số yx3 3x2 1 (C) Dựa vào đồ thị (C) tìm m để phương trình x3 3x2  m3 3m2

có ba nghiệm phân biệt

Câu 52. Cho hàm số: y x 4 2x2 1.(C) Dựa vào đồ thị (C)Tìm m để phương trình:

x4 2x2  1 log2m 0 (m > 0) có 4 nghiệm phân biệt.

(C) Dựa vào đồ thị (C) tìm các giá trị của m để phương trình sau có 2

nghiệm trên đoạn 0;2

Ngày đăng: 12/07/2017, 13:41

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w