Câu 3: SGD VĨNH PHÚCTìm tất cả m sao cho điểm cực tiểu của đồ thị hàm số10 m Hướng dẫn giải Chọn D... Câu 6: T.T DIỆU HIỀN Với giá trị nào của m thì hai điểm cực đại và cực tiểu của đồ
Trang 1Chủ đề 1 KHẢO SÁT HÀM SỐ & ỨNG DỤNG Câu 1: (SGD VĨNH PHÚC)Cho hàm số
3
5
yx mx , m là tham số Hỏi hàm số đãcho có nhiều nhất bao nhiêu điểm cực trị
50
x y x
0
33
Trang 2TH3:m 0 Ta có:
3 5
0
33
Vậy trong mọi trường hợp hàm số có đúng một cực trị với mọi tham số m
Chú ý:Thay vì trường hợp 2 ta xét m 0, ta có thể chọn m là một số dương(như m 3) để làm Tương tự ở trường hợp 3, ta chọn m 3 để làm sẽ cholời giải nhanh hơn
Câu 2: (SGD VĨNH PHÚC)Cho hàm số
(1)1
x y x
x y x
Trang 3Câu 3: (SGD VĨNH PHÚC)Tìm tất cả m sao cho điểm cực tiểu của đồ thị hàm số
10
m
Hướng dẫn giải
Chọn D.
A.
36
Trang 4Phương trình (1) có nghiệm thực khi đường thẳng
3 2
4 2 2 1
x x x y
Trang 5Câu 6: (T.T DIỆU HIỀN) Với giá trị nào của m thì hai điểm cực đại và cực tiểu của đồ
Câu 7: (TRẦN HƯNG ĐẠO – NB) Tìm tất cả các giá trị của m để đường thẳng đi qua
Trang 62 khi sinAIB 1 AI BI.
Câu 8: (TRẦN HƯNG ĐẠO – NB) Tìm tất cả các giá trị thực của để đường thẳng
B A
Trang 7
(Viète)
Theo giả thiết
Câu 9: (LẠNG GIANG SỐ 1) Cho x , y là các số dương thỏa mãn xy4y Giá trị1
, điều kiện: 0 t 4 thì
Trang 8ax x y
Câu 11:(NGÔ GIA TỰ - VP) Tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số
m m
Trang 9TH2: 0 m 3 y có hai nghiệm x x x1, 2 2 x1
Hàm số luôn nghịch biến trên x x 1; 2
Yêu cầu đề bài:
m
13
m
Hướng dẫn giải Chọn C.
Ta có y 3x2 2x m 2x x mx3 2 ln 2
.Hàm số đã cho đồng biến trên
1,2 y' 0, x 1,2 3x2 2x m 0, x 1,2 *
Vì f x 3x2 2x m có 3 0, 2 13 2
b a
m
m m
Câu 13: (CHUYÊN PHAN BỘI CHÂU) Biết đường thẳng y3m1x6m3 cắt đồ
3(1; )
3( ;2)
Hướng dẫn giải.
Chọn A.
Trang 10Yêu cầu bài toán tương đương phương trình sau có ba nghiệm phân biệt lập thành cấp số cộng
13
m
Thử lại
13
Tiệm cận ngang:
Vậy đồ thị hàm số có hai tiệm cận
Trang 11Câu 15: (SỞ GD HÀ NỘI) Cho . Biết rằng
.
Hướng dẫn giải Chọn D.
Suy ra :
(lấy ln hai vế)
Câu 16: (CHUYÊN HÙNG VƯƠNG – GL) Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m
A 2 m 2. B m 2. C 2m 2. D m 2.
Hướng dẫn giải Chọn D.
m n
Trang 12
với x sinx cos x
và có đồ thị là đường cong trong hình vẽ bên dưới Xác định
nhất
Hướng dẫn giải Chọn B.
2
m
11;
Trang 13m m
2
m
Trang 14
Câu 19: (CHUYÊN ĐHSP HN) Cho các số thực , , a b c thỏa mãn
Câu 20: (CHUYÊN ĐHSP HN) Tập hợp các giá trị của m để đồ thị hàm số
x y
điều kiện để hàm số không có tiệm cận đứng
Trang 15Với x 2; 2 thì t arctan 2;arctan 2
Khi m 0 thì arctan 2;arctan 2max
2
m y
Khi m 0 thì arctan 2;arctan 2max
2
m y
11
y x
,
1 ( )0
Trang 16Vì hàm số đã cho liên tục và xác định nên ta có hàm số đã cho đạt giá trị
lớn nhất tại x 1 trên đoạn 2;2 khi và chỉ khi
BBT cũng tìm được kết quả như trên
Câu 22: (SỞ GD BẮC NINH) Tìm các giá trị thực của tham số m để phương trình
Trang 1723 4 5
6
+
1 4 -1
-2 -
2
ym m
74
4
3 2
Trang 1877
2
1 2 2
; 22
1 2 222
m m
m m
m
m m
Trang 20Câu 26: (NGUYỄN TRÃI – HD) Phương trình 223x3.2x1024x2 23x3 10x2 x có tổng
các nghiệm gần nhất với số nào dưới đây
Hướng dẫn giải Chọn D
yêu cầu bài toán
Trang 21d cắt C tại 3 điểm phân biệt khi và chỉ khi phương trình (1) có 2 nghiệm
phân biệt khác 0
2
Mà
22
Câu 28: Cho hàm số sin ,2 0;
x
và
1112
x
thỏa mãn điều kiện
Bảng biến thiên:
Trang 22Hàm số đồng biến
70;
m
12
3
31
m m
Trang 23Trường hợp 1:
12
Trang 24 Trường hợp 2: Hàm số đồng biến trên 0; y0 có hai nghiệm
1, 2
x x thỏa x1x2 (*)0
của y 0 là x 4(không thỏa (*))
m vl m
Trang 25Dựa vào bảng biến thiên, kết luận: mmin ( )g x m 2
Câu 34: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho hàm số
m 2 0 m0;m1
Trang 26Câu 36: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho hàm số
Trang 27Dựa vào bảng biến thiên, kết luận:
5min ( )
Hàm số đồng biến trên (1; khi và chỉ khi ( ) 0,) g x và x 1 m 1 (1)
Vì g2(m1)2 0, m nên (1) g x( ) 0 có hai nghiệm thỏa x1x21
Điều kiện tương đương là
2
3 2 2 0, 21
2
m S
Câu 39: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho phương trình
Trang 28Câu 40: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho phương trình
Khi đó phương trình đã cho trở thành m t 2 t 5 t2 t 5 m (1).0
Nếu phương trình (1) có nghiệm t t thì 1 2, t1t2 (1) có nhiều nhất 11nghiệm t 1.
Vậy phương trình đã cho có đúng 2 nghiệm dương khi và chỉ khi phươngtrình (1) có đúng 1 nghiệmt 1; 5
Câu 41: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho phương trình:
log x log x 1 2m1 0 có ít nhất một nghiệm trên đoạn 1;3 3 ?
Trang 29m
32
m
92
Trang 30Từ bảng biến thiên ta có để phương trình có hai nghiệm thì
92
m
Câu 43: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho mọi nghiệm của bất
m
47
m
23
m
32
Trang 31Câu 45: Bất phương trình 2x33x26x16 4 x2 3 có tập nghiệm là a b ;
Câu 46: Bất phương trình x2 2x 3 x2 6x11 3 x x1 có tập nghiệm
a b Hỏi hiệu ; b a có giá trị là bao nhiêu?
Do đó hàm số đồng biến trên [0; (1) ) f x( 1) f(3 x) x 1 3 x2
Câu 47: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số 4 2 3
1
2
y m x mx chỉ có cực tiểu mà không có cực đại
Trang 32TH1: m 1 0 m 1 Khi đó
2 32
y x
đổi dấu từ âm sang dương khi x đi qua nghiệm này
m
C.
2.3
m
D.
1.2
phân biệt
0
2 1313
2 1313
m m
Trang 33Do đó x x1 22x1x2 1 3m22m 1 1 3m22m0
023
m m
m
thỏa mãn yêu cầu bài toán
Câu 49: Cho hàm số y x 4 2 1 m x2 2m Tìm tất cả các giá trị của tham số1
lập thành tam giác có diện tích lớn nhất
A.
1.2
m
B.
1.2
Trang 343 2
m m
m m
m m
m m
m m
Trang 35Vậy phương trình đt qua 2 điểm cực trị AB là :
m m
Câu 51: Tìm các giá trị của tham sốm để đồ thị hàm số: y x 3 3x2 mx2 có
điểm cực đại và điểm cực tiểu cách đều đường thẳng có phương trình:
m m
Gọi I là trung điểm của AB I1;m
Trang 36Câu 52: Tìm các giá trị của tham sốm để đồ thị hàm số: y x 4 2m x2 2m41 có
ba điểm cực trị Đồng thời ba điểm cực trị đó cùng với gốc O tạo thành 1 tứgiác nội tiếp
A O I thẳng hàng AO là đường kính của đường tròn ngoại tiếp( nếu có)
Vậy AB OB AB OB. 0 m2 m4 0 0
1
m m
Câu 53: Tìm các giá trị của tham số m để đồ thị hàm số: y x 4 2mx2m có ba
điểm cực trị Đồng thời ba điểm cực trị đó là ba đỉnh của một tam giác cóbán kính đường tròn nội tiếp lớn hơn 1
ABC
S AI BC m m
Trang 37Chu vi của ABClà: 2p AB BC AC 2 m m 4 m
Bán kính đường tròn nội tiếp ABC là:
2 4
Câu 54: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để đồ thị hàm số
m
1711
Trang 38m m
Trang 39Tam giác có diện tích lớn nhất bằng
2.3
nhỏ nhất của hàm số đã cho Khi đó M+m bằng
M m
32
M m
32
M m
Trang 40
Hướng dẫn
Chọn B
1( )
2( )
1
t t A
y
Trang 41Nên
13,3
a b
Do đó
8
23
m a b m m
Câu 61: Cho hàm số
( )2
;2
Trang 42Phương pháp trắc nghiệm: Ta kiểm tra ngay trên đáp án
+ Với m 2, ta giải phương trình bậc ba:
có đồ thị là C Gọi điểm M x y với 0; 0 x 0 1 là
A.
72
Hướng dẫn
Chọn A
0 0 0
Trang 43m ta luôn có d cắt C tại 2 điểm phân biệt ,AB Gọi k k1, 2 lần lượt là hệ số
12
Trang 44 Ta có 2
1
y x
thứ hai, gần giá trị nào nhất?
y x
0 2 0
Trang 45x y x
0 0
23
11
x
x x
51;
1
x A x
Trang 46Câu 67: Cho hàm số
2
x y x
m m
y x
M
32
d =
Xét những điểm M có hoành độ lớn hơn
32
32
Trang 47
x y
nghiệm của phương trình
h x
x x
Trang 48Vậy tọa hai điểm cần tìm là 1; 5 và 1; 1 .
Câu 70: (CHUYÊN QUANG TRUNG) Để hàm số
2
1
x mx y
3
12
m
m m y
m m
2
43
x
x x
Lập bảng biến thiên ta thấy hàm
2 2
02
21
x
x x
đạt cực tiểu tại x 2 nên m 1 ta loại
Câu 71: (CHUYÊN VINH – L2)Cho các số thực ,x y thỏa mãn
Trang 49Câu 72: (CHUYÊN VINH – L2)Cho hàm số bậc ba yf x có
đồ thị như hình bên Tất cả các giá trị của tham số m để
gồm hai phần:
nằm phía trên trục hoành;
trục hoành qua trục hoành
yf x ax bx cx d có bảng biến thiên như sau:
Khi đó | ( ) |f x m có bốn nghiệm phân biệt 1 2 3 4
12
d f
Trang 50Bảng biến thiên của hàm số y f x( ) như sau:
Dựa vào bảng biến thiên suy ra phương trình | ( ) |f x m có bốn nghiệm phân biệt
12
Xét hàm g t 7t3 70t2147t 36
Do phương trình g t 21t2140 147 0t
có hai nghiệm dương phân biệt và
0 36 0
Do đó f x có 6 nghiệm phân biệt.0
Câu 75: (CHUYÊN THÁI BÌNH – L4) Tìm tất cả các giá trị thực của m để hàm số
Trang 51Câu 76: (CHUYÊN THÁI BÌNH – L4) Phương trình 2017sinx sinx 2 cos 2x có bao nhiêu
nghiệm thực trong 5 ; 2017 ?
Hướng dẫn giải
Chọn D
Ta có hàm số y2017sinx sinx 2 cos 2 x tuần hoàn với chu kỳ T 2
Xét hàm số y2017sinx sinx 2 cos 2x trên 0;2
Ta có
Trang 52Suy ra trên 5 ;2017
phương trình có đúng 2017 5 1 2023
nghiệm