1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bài tập theo chủ đề hàm số 43 câu tiếp tuyến của đồ thị hàm số (đề 02) có lời giải

13 565 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 915,65 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị C tại điểm có tung độ bằng 10.. Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị C tại điểm có tung độ bằng 8.. Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị C t

Trang 1

TIẾP TUYẾN CỦA ĐỒ THỊ HÀM SỐ (Đề 02) Câu 1: Cho hàm số y x 3 3x210 C Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) tại điểm có tung độ bằng 10

A y10;y9x17 B y19;y9x 8

C y1;y9x1 D y10;y9x 7

Câu 2: Cho hàm số y x 3 3x28 C Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) tại điểm

có tung độ bằng 8

A y0;y9x1 B y8;y9x 20

C y8;y9x19 D y19;y9x 8

Câu 3: Cho hàm số y x 3 3x29 C Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) tại điểm

có tung độ bằng 9

A y1;y9x1 B y0;y9x1

C y19;y9x 8 D y9;y9x18

Câu 4: Cho hàm số y x 3 3x21 C Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) tại điểm

có tung độ bằng 1

A y19;y9x18 B y1;y9x 26

C y1;y9x18 D y0;y9x1

Câu 5: Cho hàm số y x 3 3x27 C Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) tại điểm

có tung độ bằng 7

A y19;y9x 8 B y0;y9x1

C y7;y9x18 D y7;y9x 20

Câu 6: Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số

3 2

3

x

y  xx , biết tiếp tuyến song song với đường thẳng :d y x2

3

3

y x 

Câu 7: Số tiếp tuyến của  C :yx4x2 song song với :d y2x1 ?

Trang 2

Câu 8: Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số 4 2

6

y xx, biết tiếp tuyến song song

với đường thẳng :d y6x1

A y6x1 B y6x6 C y6x10 D y6x10

Câu 9: Cho  : 2

1

x

x

 Mệnh đề nào sau đây đúng ?

A (H) có tiếp tuyến song song với trục tung

B (H) có tiếp tuyến song song với trục hoành

C Không tồn tại tiếp tuyến của (H) có hệ số góc âm

D Không tồn tại tiếp tuyến của (H) có hệ số góc dương

Câu 10: Số tiếp tuyến của  

3 2

3

x

C y  xx song song với :d y8x2 ?

Câu 11: Số tiếp tuyến của  : y 1

1

x C

x

song song với :d y2x1 ?

Câu 12: Số tiếp tuyến của  C :yx4 x26 song song với :d y6x1 ?

Câu 13: Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số 4 2

yxx , biết tiếp tuyến song song

với đường thẳng :d y2x1

2 32



Câu 14: Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số 2 1

2

x y x

, biết tiếp tuyến song song với

đường thẳng : 3 2

4

Câu 15: Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số 2 1

2

x y x

 với hệ số góc k 3 là:

C y3x2,y3x14 D y2x1

Trang 3

Câu 16: Số tiếp tuyến của  

3 3

3

x

C y  xx song song với : yd 3x 2

Câu 17: Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y 1

1

x x

, biết tiếp tuyến song song với

đường thẳng :d y2x1



Câu 18: Số tiếp tuyến của  C :yx4 x26 song song với :d y6x1

Câu 19: Số tiếp tuyến của  : 2x 1

1

x

song song với :d y 3x 1

Câu 20: Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số yx4 x2 6, biết tiếp tuyến song song với đường thẳng :d y6x1

A y6x1 B y6x10 C y6x10 D y6x6

Câu 21: Số tiếp tuyến của  

3 2

3

x

C y  xx song song với :d yx2?

Câu 22: Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số

3 2

3

x

y  xx , biết tiếp tuyến song song với đường thẳng : y 3x 2d  

A y 3x 101; y 3x 11    B 3 1, 3 29

3

C y3x2 D y3x10,y3x1

Câu 23: Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số

3 2

3

x

y  xx , biết tiếp tuyến song song với đường thẳng :d y8x2

3

Trang 4

C 1 11, 1 97

Câu 24: Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số 2

x y x

, biết tiếp tuyến song song với

đường thẳng y2x2016



Câu 25: Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số 4 2

y x x , biết tiếp tuyến song song với

đường thẳng :d y6x1

A y6x6 B y6x 4 C y6x1 D y6x10

Câu 26: Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y2x3 3x25 với hệ số góc k 12 là:

A y12x12,y12x15 B y2 ,x y2x5

C y12 ,x y12x5 D y2 ,x y2x5

Câu 27: Số tiếp tuyến của   4 2

:

C y x x song song với đường thẳng :d y6x111

Câu 28: Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số 2 1

1

x y x

, biết tiếp tuyến song song với

đường thẳng :d y3x1

  

3 1001

  

Câu 29: Tìm M trên  : 1

3

x

x

 sao cho tiếp tuyến tại M vuông góc với

 d :y x 2007 ?

A 1; 1  hoặc 2; 3  B 1; 1  hoặc 4;5

C 5;3 hoặc  1; 1  D 5;3 hoặc  2; 3 

Câu 30: Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số

3 2

3

x

y  xx , biết tiếp tuyến

vuông góc với đường thẳng : 2

8

x

8

x

Trang 5

C y3x10,y3x1 D y3x101,y3x11

Câu 31: Số tiếp tuyến của  C :y x 3 3x21 vuông góc với : 1 2

9

Câu 32: Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số

3 2

3

x

y  xx , biết tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng :d y x 2

3

Câu 33: Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số 3 2

y x  x  , biết tiếp tuyến vuông góc

với đường thẳng : 1 2

9

  

9 26

9 216

9 26

  

Câu 34: Tìm điểm M có hoành độ âm trên đồ thị   1 3 2

:

C yxx sao cho tiếp tuyến tại

M vuông góc với đường thẳng 1 2

A M  2;0 B 1 9;

2 8

M  

3

M  

3

M  

Câu 35: Số tiếp tuyến của  

3 2

3

x

C y  xx vuông góc với :d y x 2

Câu 36: Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số 1

x y x

 biết tiếp tuyến có hệ số góc

3

k  là:

A y3x1 B y3x1 và y3x5

C y3x1 và y3x 5 D y3xy3x1

Câu 37: Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số 3

y x  x, biết tiếp tuyến song song

với đường thẳng y8x12 là:

A y8x15 hoặc y8x17 B y8x10

Trang 6

C y8x12 D Cả B và C đều đúng.

Câu 38: Có bao nhiêu phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y x 4 4x2 3 biết tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng x4y 3 0

Câu 39: Cho hàm số y 3x 2 Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số biết tiếp tuyến song song với đường thẳng 3x 2y 1 0 là:

A 3x 2y 2 0 B 3x 2y 2 0 C 3x 2y1 0 D 3x 2y 3 0

Câu 40: Gọi k1;k2là hệ số góc của các tiếp tuyến của đồ thị hàm số y x 2x C  tại các giao điểm của (C) với đường thẳng y mx 1 Biết k1k2 4, giá trị của tham số m là:

Câu 41: Cho hàm số y x 3 2x1 C Đâu là một phương trình tiếp tuyến của (C) đi qua điểm A2;1 là:

A y x  1 B y10x19 C y3x 5 D Cả A và B đều đúng Câu 42: Cho hàm số 2 

2

x

x

 Đâu là một tiếp tuyến của (C) biết tiếp tuyến đi qua điểm

5; 2

A y x  3 B yx7 C y2x 8 D 1 2

Câu 43: Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y 3x 2 biết tiếp tuyến đi qua điểm

 2; 1

2

2

ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM

01 A 02 C 03 D 04 B 05 D 06 A 07 D 08 D 09 D 10 B

11 A 12 A 13 C 14 C 15 C 16 A 17 C 18 A 19 B 20 B

21 D 22 B 23 D 24 C 25 B 26 A 27 C 28 B 29 C 30 B

31 C 32 C 33 B 34 A 35 A 36 B 37 A 38 D 39 C 40 B

41 A 42 B 43 D

Trang 7

Câu 1: Ta có 2

' 3x 6

0

0

3

x

x

 Tại x0  0 k tty' 0   0 tt y: 10

Tại x0  3 k tty' 3   9 tt y: 9x17 Chọn A

Câu 2: Ta có: 2

0

0

3

x

x

 Tại x0  0 k tty' 0   0 tt y: 0

Tại x0  3 k tty' 3   9 tt y: 9x19 Chọn C

Câu 3: Ta có y' 3 x2 6x Tại 0 03 02 0

0

0

3

x

x

 Tại x0  0 k tty' 0   0 tt y: 9

Tại x0  3 k tty' 3   9 tt y: 9x18 Chọn D

Câu 4: Ta có y' 3 x2 6x Tại 0 03 02 0

0

0

3

x

x

 Tại x0  0 k tty' 0   0 tt y: 1

Tại x0  3 k tty' 3   9 tt y: 9x 26 Chọn B

Câu 5: Ta có y' 3 x2 6x Tại 0 03 02 0

0

0

3

x

x

 Tại x0  0 k tty' 0   0 tt y: 7

Tại x0  3 k tty' 3   9 tt y: 9x 20 Chọn D

Câu 6: Ta có y'x2 4x3 Gọi

3 2

3

a

3

tt d

kky a   aa   a  M  

Do đó phương trình tiếp tuyến là 11

3

yx Chọn A Câu 7: Ta có 3

y  xx Gọi M a a ; 4a2 là tọa độ tiếp điểm

Ta có k ttk dy a'    2 4a32a 2 a1 Do đó chỉ có một tiếp tuyến Chọn D Câu 8: Ta có y'4x3 2x Gọi  4 2 

Trang 8

Ta có k ttk dy a'  6 4a3 2a6 a 1 M1; 4 tt y: 6x10

Chọn D

Câu 9: Ta có

 2

3 '

1

y x

nên không tồn tại tiếp tuyến có hệ số góc dương Chọn D Câu 10: Ta có y'x2 4x3 Gọi

3 2

3

a

5

tt d

a

a



Do đó 2 tiếp tuyến song song với d Chọn B

Câu 11: Ta có

 2

2 '

1

y x

1

a

M a a

  là tọa độ tiếp điểm

2 2

0 2

2 1

tt d

a

a a

- với a 0 M0; 1  PTTT y: 2x1 (loại)

- với a 2 M2;3 PTTT y: 2x 2 3 2x7 (thỏa mãn đk song song)

Chọn A

Câu 12: Gọi A x y là tiếp điểm Ta có:  0; 0 3

y  xx Do tiếp tuyến song song với d nên k ttk d 6

Khi đó 4x30 2x0 6 x0  1 y0 4 PTTH là: y6x1 4 6x10 Chọn A Câu 13: Gọi A x 0; y0 là tiếp điểm Do tiếp tuyến song song với d nên

3

tt d

kk    xx   x0  1 y0 0

Khi đó PTTT là: y2x1 Chọn C

Câu 14: Gọi A x 0; y0 là tiếp điểm Do tiếp tuyến song song với d nên k ttk d 2

 

2

0

7 4;

1

0; y

2



Với 0 0

7 4;

2

xy  ta có PTTT là: 3 4 7

Với 0 0; 0 1

2

xy  ta có PTTT là: 3 0 1

y x Chọn C

Trang 9

Câu 15: Gọi A x y là tiếp điểm Giải  0; 0

 2

3

2

y

x

Với x3;y5 ta có PTTT là: y3x 35 hay y 3x+14

Với x1;y1 ta có PTTT là: y3x1 1 hay y3x2 Chọn C

Câu 16: Gọi A x 0; y0 là tiếp điểm Do tiếp tuyến song song với d nên k ttk d 3

7 4;



Với 0 0

7 4;

3

xy  ta có PTTT là 3 4 7 3 29

Với x0 0;y0 1 ta có PTTT là y3x1 Vậy có 2 tiếp tuyến thỏa mãn YCBT Chọn A Câu 17: Gọi A x 0; y0 là tiếp điểm Do tiếp tuyến song song với d nên k ttk d 2

 

0

2

1

y x

x

Với x0 2;y0 3 ta có PTTT là: y2x 23 hay y2x7

Với x0 1;y0 1 ta có PTTT là: y2x1d (loại) Chọn C

Câu 18: Gọi A x 0; y0 là tiếp điểm Do tiếp tuyến song song với d nên k ttk d 6 Khi đó   3

y x   x   x  Do vậy PTTT là: y6x1 4 6x10

Chọn A

Câu 19: Gọi A x 0; y0 là tiếp điểm Do tiếp tuyến song song với d nên k ttk d 3

 

0

3

1

y x

x

Với x0 2;y0 5 ta có PTTT là: y3x 25 hay y3x11

Với x0 0;y0 1 ta có PTTT là: y3x1d (loại) Chọn B

Câu 20: Gọi A x 0; y0 là tiếp điểm Do tiếp tuyến song song với d nên k ttk d 6 Khi đó   3

y x  xx   x  Do vậy PTTT là y6x1 4 6x10

Chọn B.

Câu 21: Gọi A x 0; y0 là tiếp điểm Do tiếp tuyến song song với d nên k ttk d 1

Trang 10

Khi đó   2

y xxx    x  Do vậy PTTT là:  2 5 11

Do đó số tiếp tuyến thỏa mãn YCBT là 1 Chọn D

Câu 22: Gọi A x 0; y0 là tiếp điểm Do tiếp tuyến song song với d nên k ttk d 3

7 4;



Với 0 4; 0 7

3

xy  ta có PTTT là 3 4 7 3 29

Với x 0 0; y0 1 ta có PTTT là y3x1 Chọn B

Câu 23: Tiếp tuyến d'/ / :d y8x 2 d y' : 8x m m  2

ĐK tiếp xúc là hệ sau có nghiệm

3 2 3

2

2

11

3

x

x

m

x



thỏa mãn m 2

Chọn D

Câu 24: Tiếp tuyến d'/ / :d y2x2016 d y': 2x m m  2016

ĐK tiếp xúc là hệ sau có nghiệm

 2

2

0

2

x

x

m

thỏa mãn m 2016 Chọn C

Câu 25: Tiếp tuyến d'/ / :d y6x 1 d y' : 6x m m  1

ĐK tiếp xúc là hệ sau có nghiệm

3

4 1

m x

thỏa mãn m 1 Chọn B

Câu 26: Tiếp tuyến d' có hệ số góc k12 d y' : 12x m

ĐK tiếp xúc là hệ sau có nghiệm

2

1

15

2

x

m

x



Chọn A

Trang 11

Câu 28: Tiếp tuyến d'/ / :d y3x 1 d y' : 3x m m  1

ĐK tiếp xúc là hệ sau có nghiệm

 2

3 3

1

x x

x m

x

Kết hợp với m 1 ta được m 11 thỏa mãn Chọn B

0

1

3

x

x

Tiếp tuyến 'dd y x:  2007 d' có hệ số góc bằng -1

Do đó y x  hay ' 0 1

0 2

0 0

1 4

1

5 3

x x x

 

0

1; 1 3

5;3

M x

M

  

Câu 30: Tiếp tuyến ' d : 2 ' : 8

8

x

ĐK tiếp xúc là hệ sau có nghiệm

3 2 3

2

11

3

x

x

m

x



Chọn B

Câu 31: Tiếp tuyến ' d : 2 ' : 9 x m

9

x

ĐK tiếp xúc là hệ sau có nghiệm

2

1

26

3

m

m

m



Chọn C

Câu 32: Tiếp tuyến 'dd y x:   2 d y' : x m

ĐK tiếp xúc là hệ sau có nghiệm

2

3 2

m x

Chọn C

Câu 33: Tiếp tuyến ' d : y 2 ' : 9x

9

x

ĐK tiếp xúc là hệ sau có nghiệm

Trang 12

3 2

2

1

26

3

x

m

x



yf xxx  yf xx  Tiếp tuyến tại M vuông góc với

đường thẳng 1 2

3

3

3

x

Gọi M xM;f xM   f x' M  1 1 x M 2 Chọn A

 2

'

x

Gọi M xM;y M là tiếp điểm thì  

 2

0 3

1

M M

M M

x

x x

Phương trình tiếp tuyến lần lượt là: y3x1 và y3x5 Chọn B

Câu 37: yf x x3 4x 1 f x' 3x2 4

Gọi M xM;y M là tiếp điểm thì f x' M 8 x M 2

Phương trình tiếp tuyến lần lượt là: y8x15 hoặc y8x17 Chọn A

Câu 38: yf x x4 4x2 3 f x' 4x3 8x

Gọi M xM;y M là tiếp điểm thì  

1 1

4

2

M M

M

x

f x

x





Chọn D

x

 Gọi M xM;y M là tiếp điểm thì '  3 1

2

Phương trình tiếp tuyến tại M là: 3  3 1

x

yx x y   Chọn C Câu 40: yf x x2 x f x' 2x1

Gọi x x lần lượt là hoành độ của tiếp điểm của tiếp tuyến có hệ số 1, 2 k1;k2

Trang 13

       

kk   f xf xxx   m    m Chọn B

Câu 41: yf x x3 2x 1 f x' 3x2 2

Gọi M xM;y M là tiếp điểm Phương trình tiếp tuyến tại M là

:y f x' M x x M f x M

2;1 1 ' M 2 M  M 3 M2 2 2  MM3 2 M 1 1

x

x

 

Viết 3 phương trình tiếp tuyến thỏa mãn Chọn A

 2

'

x

Gọi A a f a là tiếp điểm Phương trình tiếp tuyến tại A là:  ,    :yf a x a'     f a 

 2  

2

a

 Phương trình tiếp tuyến thỏa mãn là: yx7 Chọn B

x

 Gọi A a f a là tiếp điểm Phương trình tiếp tuyến tại A là:  ,    :yf a x a'     f a 

 2; 1 1 '   2    3  2  3 2

a

10 3

a

a

 Vậy phương trình tiếp tuyến thỏa mãn là: 3 1

yx Chọn D

Ngày đăng: 12/07/2017, 13:40

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w