Giá trị của m để C cắt trục hoành tại 4 điểm phân biệt đều có hoành độ lớn hơn -4 là: A... Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao C cắt trục hoành tại bốn điểm phân biệt có hoành
Trang 1TƯƠNG GIAO HÀM TRÙNG PHƯƠNG VÀ BẬC NHẤT Câu 1: Cho hàm số 4 2 ( )
y x= − x − C Đồ thị hàm số đã cho cắt đường thẳng y= −2 tại
A 1 điểm duy nhất B 2 điểm duy nhất C 3 điểm duy nhất D 4 điểm duy nhất Câu 2: Cho hàm số y x 12 ( )C
x
+
=
− Đồ thị hàm số đã cho cắt đường thẳng y=2x−1 tại 2
điểm phân biệt A x y( 1; 1) (; B x y Khi đó 2; 2) y1+y2 bằng:
Câu 3: Cho hàm số y= − +x4 4x2+1( )C và Parabol ( )P y x: = 2−1 Số giao điểm của (C)
và (P) là
Câu 4: Cho hàm số y x= 4−(m+9)x2+9m C( ) Giá trị của m để (C) cắt trục hoành tại 4 điểm phân biệt đều có hoành độ lớn hơn -4 là:
A m<16;m≠9 B m≥4;m≠9 C 0< ≤m 16;m≠9 D 0< <m 16;m≠9
Câu 5: Cho hàm số y mx= 4+(m+1)x2+1( )C Giá trị của m để (C) cắt trục hoành tại 4 điểm phân biệt là:
A 1− ≤ <m 0 B 1− < <m 0 C m>1 hoặc m< −1 D m= ∅
Câu 6: Cho hàm số 4 ( ) 2 ( )
1
y x= − m− x −m C Giá trị của m để (C) cắt Ox tại 2 điểm phân biệt có hoành độ x x thỏa mãn 1; 2 x1 + x2 =4 là:
Câu 7: Cho hàm số y x= 4−mx2+m C( ) Tìm m để (C) cắt Ox tại 4 điểm phân biệt
1; ; ;2 3 4
1 2 3 4 30
x + + +x x x = là:
Câu 8: Cho hàm số y x 11( )C
x
+
=
− và đường thẳng :d y= − +x m Giá trị của m để d cắt (C)
tại 2 điểm phân biệt x x thỏa mãn 1; 2 2 2
1 2 22
Câu 9: Cho hàm số y mx 11( )C
x
−
= + Tất cả các giá trị của m để (C) cắt trục
Ox; Oy tại 2 điểm phân biệt A, B thỏa mãn S OAB =1 là:
Trang 2A 1
2
2
Câu 10: Cho hàm số y 11( )C
x
= + và đường thẳng :d y mx= Giá trị của m để d cắt (C) tại
một điểm duy nhất là:
A m=0;m= −4 B m= −4 C m= −4; m 1= D Đáp án khác Câu 11: Trục hoành cắt đồ thị của hàm số 4 2
y x= −3x +1 tại bao nhiêu điểm ?
Câu 12: Cho hàm số y x= 4−2x2+m C( )m Tìm tất cả các giá trị thực của tham số
m sao cho ( )C cắt trục tung tại điểm M thỏa mãn m OM =5
Câu 13: Cho hàm số y x= 4−2mx2+1( )C m Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho ( )C cắt trục hoành tại bốn điểm phân biệt có hoành độ m x x x x thỏa mãn1; ; ;2 3 4
2 2 2 2
1 2 3 4 8
x + + +x x x =
Câu 14: Đồ thị ( )C của hàm số m y x= 4−2mx2+1cắt trục hoành tại bốn điểm phân biệt có hoành độ x x x x theo thứ tự lập thành một cấp số cộng Biết rằng giá trị m thỏa mãn điều1, , ,2 3 4
kiện trên có dạng a
b với ,a b>0 và a
b là phân số tối giản Tính giá trị của biểu thức
2 2
2
Câu 15: Cho hàm số y x= 4−(3m+2)x2+3m+1( )C m Tìm tất cả các giá trị thực của tham
số m sao ( )C cắt trục hoành tại bốn điểm phân biệt có hoành độ nhỏ hơn 2 m
2
3
m≠ − < <m D 1 1
− < <
Câu 16: Cho hàm số y x 31 ( )C
x
+
= + Tìm m sao cho đường thẳng :d y x m= − cắt (C) tại hai
điểm phân biệt thuộc cùng một nhánh của đồ thị
Trang 3Câu 17: Cho hàm số y x 31 ( )C
x
+
= + Biết rằng hai giá trị của m là m1 và m2 để đường thẳng
:
d y x m= − cắt (C) tại hai điểm phân biệt có hoành độ x x thỏa mãn 1; 2 2 2
1 2 21
x +x = Tính
1 2
m m bằng ?
3
4
−
Câu 18: Cho hàm số y x 31 ( )C
x
+
= + Biết rằng hai giá trị của m là m1 và m2 để đường thẳng
:
d y x m= − cắt (C) tại hai điểm phân biệt A và B thỏa mãn AB= 34 Tổng m1+m2 bằng?
Câu 19: Cho hàm số y x 31 ( )C
x
+
= + Tìm m sao cho đường thẳng :d y x m= − cắt (C) tại hai
điểm phân biệt A và B thỏa mãn AB nhỏ nhất
Câu 20: Cho hàm số y x 31 ( )C
x
+
= + Tìm m sao cho đường thẳng :d y x m= − cắt (C) tại hai
điểm phân biệt A và B thỏa mãn điểm G(2; 2− ) là trọng tâm của tam giác OAB.
Câu 21: Cho hàm số 2 1( )1
1
x y x
−
= + Đường thẳng :d y=2x 9+ cắt đồ thị hàm số (1) tại hai
điểm phân biệt A, B Tính tổng khoảng cách từ hai điểm A, B đến trục hoành
Câu 22: Cho hàm số 2 1( )1
1
x y x
−
= + Đường thẳng :d y= − +x 1 cắt đồ thị hàm số (1) tại hai
điểm phân biệt A, B Tính diện tích tam giác ABC với C(− −4; 1)
Câu 23: Cho hàm số 3 ( )1
2
x y x
+
= + Tính tổng tất cả giá trị của m để đường thẳng
: 2x
d y= +m cắt đồ thị hàm số (1) tại hai điểm phân biệt A, B và cắt tiệm cận đứng tại M sao cho MA2+MB2 =25
Trang 4Câu 24: Cho hàm số 3 ( )1
2
x y x
+
= + Gọi m là giá trị để đường thẳng :d y=2x 3+ m cắt đồ thị
hàm số (1) tại hai điểm phân biệt A, B thỏa mãn 15
2
OA OBuuuruuur= với O là gốc tọa độ Giá trị của
m bằng:
A 5
1
Câu 25: Cho hàm số 2x 1 ( )1
1
y x
−
= + Đường thẳng d đi qua điểm I(−2;1) và có hệ số góc là
k cắt đồ thị hàm số (1) tại hai điểm phân biệt A, B sao cho I là trung điểm của AB Giá trị của
k bằng
1 5
Câu 26: Cho hàm số 4 2
y x= − x + có đồ thị là (C) Parabol 2
P y= − −x cắt đồ thị (C) tại bốn điểm phân biệt Tổng bình phương các hoành độ giao điểm của P và (C) bằng:
Câu 27: Cho hàm số y= − +x4 5x2−4 có đồ thị là (C) Tìm m để đường thẳng y m= cắt đồ
thị (C) tại bốn điểm phân biệt theo thứ tự A, B, C, D thỏa mãn AB BC CD= =
2
4
4
2
Câu 28: Cho hàm số
4
2 5 3
x
y= − x + có đồ thị là (C) Cho điểm A thuộc đồ thị (C) có hoành
độ là 1 Tiếp tuyến của (C) tại A cắt đồ thị (C) tại điểm B Tính độ dài đoạn thẳng AB
Câu 29: Cho hàm số y x= 4−2(m−1)x2 +3m−9 có đồ thị là ( )C Tính giá trị của m để đồ m
thị ( )C cắt trục hoành tại bốn điểm phân biệt A, B, C, D thỏa mãn m x A <x B <x C <x D và tam giác MAC có diện tích bằng 2 với M( )5;1 .
Câu 30: Cho hàm số 4 2 ( )
1 1
y x= −mx + Gọi m là giá trị để đường thẳng :d y=2x+1 cắt
đồ thị hàm số (1) tại 4 điểm phân biệt Biết m≤5, số các số nguyên m cần tìm là :
ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM
Trang 501 D 02 A 03 B 04 D 05 D 06 B 07 B 08 D 09 B 10 B
11 D 12 D 13 A 14 B 15 C 16 B 17 C 18 B 19 B 20 C
21 A 22 D 23 C 24 A 25 B 26 C 27 B 28 D 29 A 30 B
Trang 6HƯỚNG DẪN GIẢI Câu 1: Phương trình hoành độ giao điểm:
2
2
0,38 2
2,61 2
x
x
Khi đó, phương trình đã cho có 4 nghiệm phân biệt Chọn D.
Câu 2: Phương trình hoành độ giao điểm của hai đường:
3 7
1 2 1 2
; 2 7 2
2
x
x
≠
Suy ra y1+y2 = +2 7+ −(2 7)=4 Chọn A
Câu 3:
2
2
1
2
x
x
=
= −
nghiệm phân biệt Chọn B
Cách khác: Xem phương trình 4 2
− + + = là phương trình bậc hai theo ẩn 2
x
Dễ thấy tích số ac= − < ⇒2 0 Phương trình có 2 nghiệm trái dấu Do đây là phương trình trùng phương nên ta chỉ nhận nghiệm dương Vậy 2 đồ thị cắt nhau tại 2 điểm
Câu 4: Trục hoành là đường thẳng có phương trình y=0
Phương trình hoành độ giao điểm của hai đường: 4 ( ) 2 ( )
Đặt t=x t2( >0), phương trình ( ) 2 ( ) 9
t m
=
Với t= ⇒ = ±9 x 3
Yêu cầu bài toán 9
m m
≠
⇔ < <
Câu 5: Phương trình hoành độ giao điểm của (C) với trục hoành:
2
2
1
x
x m
= −
Phương trình có tối đa 2 nghiệm ⇒ = ∅m Chọn D
Câu 6: Phương trình hoành độ giao điểm của (C) với trục hoành:
2
1
= −
Trang 7(C) cắt Ox tại 2 điểm phân biệt ⇔ − > ⇔ <m 0 m 0 Khi đó x= ± −m
Yê cầu bài toán ⇔ x1 + x2 = ⇔4 2 − = ⇔ − = ⇔ = −m 4 m 4 m 4 Chọn B
Câu 7: Phương trình hoành độ giao điểm của (C) và Ox: 4 2 ( )
0 1
Đặt t=x t2( >0), phương trình ( )1 ⇔ −t2 mt m+ =0 2( )
(C) cắt Ox tại 4 điểm phân biệt x x x x1; ; ;2 3 4 ⇔ phương trình (2) có 2 nghiệm dương phân biệt
( )
2
1 2
1 2
0
= >
Theo định lý vi-ét ta có: 1 2
1 2
+ =
Yêu cầu bài toán ( 4 4) ( 4 4) ( 2 2) ( 2 2) 2 2
1 2 1 2
3
5
m
m
= −
So sánh với điều kiện (*), ta được m=5 Chọn B
Câu 8: Phương trình hoành độ giao điểm của hai đường
1 1
1
1
x x
x
x m
x
≠
Phương trình (1) có 2 nghiệm phân biệt khác 1 thỏa 2 2
1 2 22
( )
2
2
Theo định lý viet ta có: 1 2
1 2 1
+ =
Yêu cầu bài toán: 2 2 ( )2
1 2 22 1 2 2 1 2 22
6
m
m
= −
Câu 9: Gọi A ( )C Ox A 1;0 OA 1;0
uuur
( ) (0; 1) (0; 1)
Trang 8Ta có 2
1 0
OAB
−
Chọn B
Câu 10: Phương trình hoành độ giao điểm:
1 1
1
1
x x
mx
x
≠ −
Để d cắt (C) tại một điểm duy nhất thì phương trình (1) phải có nghiệm kép khác -1 hoặc (1)
có hai nghiệm phân biệt trong đó có 1 nghiệm bằng -1
0 4
m m
=
⇔ = −
Khi m=0 thì d trùng với tiệm cận ngang của đồ thị (C) Suy ra m=0 không thỏa
Với m= −4 thỏa yêu cầu bài toán Chọn B
Câu 11: Trục hoành là đường thẳng y=0
Xét phương trình hoành độ giao điểm của hai đường: 4 2
Xem phương trình là phương trình bậc hai ẩn là x ta dễ dàng nhẩm được 2
5 0
3 0
1 0
S P
∆ = >
= >
= >
=> Phương trình bậc hai theo ẩn x có 2 nghiệm dương Suy ra phương trình (1) có 42
nghiệm Chọn D
Câu 12: Gọi M =( )C ∩Oy⇒x M = ⇒0 y M =m
Theo đề bài ta có OM = ⇔5 y M = ⇔5 m = ⇔ = ±5 m 5 Chọn D
Câu 13: Phương trình hoành độ giao điểm của ( )C với Ox là m x4−2mx2+ =1 0
Đặt 2
0
t=x ≥ , có 2 ( )
t − mt+ = Yêu cầu bài toán ⇔( )* có hai nghiệm dương phân biệt ⇔ >m 1
1 2
1 2
2 0 1
t t
+ =
< <
Theo giả thiết: − t2,− t1, t1, t2 là bốn nghiệm của phương trình ban đầu nên ( 1 2)
2 t +t =8
⇔ = ⇔ = là giá trị cần tim Chọn A
Câu 14: Phương trình hoành độ giao điểm của (C) với Ox: x4+ax2+ =b 0
Trang 9Đặt t=x2 ≥0 Ta có t2+ + =at b 0 *( )
1 2
1 2
0
+ = −
Theo giả thiết: − t2,− t1, t1, t2 tạo thành một cấp số cộng nên ta có t2 =3 t1 ⇒ =t2 9t1
1
2
1 1
2
9 10
10
a t
a t
= −
= −
Áp dụng vào bài toán trên, ta có
3 3
a a
b b
=
Câu 15: Phương trình hoành độ giao điểm của ( )C với Ox là: m
2
1
x
=
Yêu cầu bài toán ⇔x2 =3m+1 có hai nghiệm phân biệt nhỏ hơn 2 và khác 1
Hay
0
1
3
m
≠
Câu 16: Phương trình hoành độ giao điểm
1 3
3 0 * 1
x x
x m
x
≠ −
(C) cắt d tại hai điểm phân biệt khi ( )
*
0
f
− ≠
∆ >
Gọi x x là hai nghiệm của phương trình (*), ta có 1; 2 1 2
+ =
Yêu cầu bài toán ⇔(x1+1) (x2+ > ⇔ + +1) 0 x1 x2 x x1 2+ > ⇔ − − + > ⇔ − >1 0 m m 3 1 0 2 0 (vô lý)
Vậy không có giá trị nào của m thỏa mãn bài toán Chọn B.
1 3
3 0 * 1
x x
x m
x
≠ −
(C) cắt d tại hai điểm phân biệt khi ( )
*
0
f
− ≠
∆ >
Trang 10Gọi x x là hai nghiệm của phương trình (*), ta có 1; 2 1 2
+ =
Yêu cầu bài toán ( )2 2
5
3
m
m
= −
Chọn C
Câu 18: Phương trình hoành độ giao điểm
1 3
3 0 * 1
x x
x m
x
≠ −
(C) cắt d tại hai điểm phân biệt khi ( )
*
0
f
− ≠
∆ >
Gọi x x là hai nghiệm của phương trình (*), ta có 1; 2 1 2
+ =
2
1 1
2 1
2 2
;
2
;
A x y
B x y
Câu 19: Phương trình hoành độ giao điểm
1 3
3 0 * 1
x x
x m
x
≠ −
(C) cắt d tại hai điểm phân biệt khi ( )
*
0
f
− ≠
∆ >
Gọi x x là hai nghiệm của phương trình (*), ta có 1; 2 1 2
+ =
2
1 1
2 1
2 2
;
2
;
A x y
B x y
Dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi m+ = ⇔ = −2 0 m 2 Chọn B
Câu 20: Phương trình hoành độ giao điểm
1 3
3 0 * 1
x x
x m
x
≠ −
(C) cắt d tại hai điểm phân biệt khi ( )
*
0
f
− ≠
∆ >
Trang 11Gọi x x là hai nghiệm của phương trình (*), ta có 1; 2 1 2
+ =
−
Yêu cầu bài toán
1 2
1 2
1 2
0
0 3
G
G
x
y
+ +
là giá trị cần tìm Chọn C.
Câu 21: Phương trình hoành độ giao điểm 2
2 1
2
x x
x
x
= −
≠ −
Tọa độ giao điểm của (1) và d là ( 2;5 ,) 5; 4
2
Suy ra T =d A Ox( ; )+d B( ;Ox)=9
Chọn A
x
Tọa độ giao điểm của (1) và d là A(− +1 3; 2− 3 ,) (B − −1 3; 2+ 3) Suy ra AB= 24
Và ( ; AB) ( ; ) 6
2
S ABC
Câu 23: Phương trình hoành độ giao điểm
( )
( ) 2
2 3
2
f x
x x
x
≠ −
+
1 4 4 4 4 2 4 4 4 4 3
(C) cắt d tại hai điểm phân biệt khi
( )
*
0
f
− ≠
∆ >
;
1 1
2 2
;2
; 2
+
Đồ thị hàm số (1) có tiệm cận đứng là x= − ⇒2 M(−2;m−4)
Trang 12( )2 ( ) ( ) 2 1
1
9 4
m
m
=
Chọn C
Câu 24: Phương trình hoành độ giao điểm
( )
( ) 2
2 3
2
f x
x x
x
≠ −
+
1 4 4 4 44 2 4 4 4 4 43
(C) cắt d tại hai điểm phân biệt khi
( )
*
0
f
− ≠
∆ >
Gọi x x là hai nghiệm của phương trình (*), ta có 1, 2 1 2 1 2
;
Và
1 1
2 2
;2 3
; 2 3
+
Câu 25: Đường thẳng d đi qua điểm I(−2;1) và có hệ số góc là k có phương trình ( 2) 1
( )
( ) 2
1
1
f x
x x
x
≠ −
(C) cắt d tại hai điểm phân biệt khi
( )
*
0
∆ >
Gọi x x là hai nghiệm của phương trình (*), ta có 1, 2 1 2 1 2
;
1 1
2 2
;
;
A x y
B x y
Vì I là trung điểm của AB nên 1( 1 2 2)
k
+ = −
Trang 13Câu 26: PTHĐGĐ: 4 2 2 4 2 ( 2 ) ( 2 ) 1
2
x
x
= ±
Tổng bình phương các nghiệm: 10 Chọn C
Câu 27: PTHĐGĐ (C) và y m=
Để (C) cắt y m= tại 4 điểm phân biệt thì PT (1) phải có 2 nghiệm t dương phân biệt.
4
4
m
m m
+ >
Khi đó, PT(1) có 2 nghiệm 1 5 9 4 , 2 5 9 4
1 2
t >t Tương ứng với
hoành độ của 4 điểm A, B, C, D lần lượt là: x A = − t1, xB = − t x2, C = t x2, D= t1
Vì A, B, C, D cùng nằm trên đường thẳng nằm ngang y m= nên: AB BC CD= =
2 1
Câu 28: y' 2= x3−6x⇒ Phương trình tiếp tuyến tại A: y= − +4x 4 PTHĐGĐ tiếp tuyến và
3 16
x
= → =
Chọn D
Câu 29: PTHĐGĐ ( )C với trục hoành: m
x − m− x + m− = −t m− t+ m− = với t=x2≥0 *( )
Để ( )C cắt trục hoành tại 4 điểm phân biệt thì PT(*) phải có 2 nghiệm t dương phân biệt m
m
− >
2 2
*
⇔
1 2
1 2
Hoành độ của A, B, C, D lần lượt là: − t1,− t2, t2, t1 ⇒x A = − t x1, C = t2
Trang 14( )
1 2
d M Ox AC
3
0
2 0 *
x
=
Để (1) cắt d tại 4 điểm phân biệt thì (*) phải có 3 nghiệm phân biệt, dễ thấy x=0 không là
nghiệm của (*) nên ta có: x2 2 m
x
− = Số nghiệm phân biệt của (*) là số giao điểm của đồ thị
hàm số ( ) 2 2
x
= − với đường thẳng y m= , ở đây ta cần có 3 giao điểm phân biệt.
2
x
→+∞ = →−∞ = +∞ và lim0 ( ) ; lim0 ( )
Dựa vào bảng biến thiên của f x( ) ⇒ >m 3 Mà m≤5 nên có 2 giá trị m nguyên thỏa Chọn B