1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

BÀI GIẢNG NGUYÊN hàm và PHƯƠNG PHÁP tìm NGUYÊN hàm file word

80 260 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 80
Dung lượng 3,17 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cần nắm vững bảng nguyên hàm.2.. Nguyên hàm của một tích thương của nhiều hàm hàm số không bao giờ bằng tích thương của các nguyên hàm của những hàm thành phần.. Tìm

Trang 1

NGUYÊN HÀM VÀ PHƯƠNG PHÁP TÌM NGUYÊN HÀM

˜ ⓣ ⓗ ⓑ ⓣ ⓝ ™

Khái niệm nguyên hàm và tính chất

1 Khái niệm nguyên hàm

— Cho hàm số f x ( ) xác định trên K . Hàm số F x ( ) được gọi là nguyên hàm của hàm

số f x ( ) trên K nếu: F x ¢ = ( ) f x ( ), " Î x K

— Nếu F x ( ) là một nguyên hàm của f x ( ) trên K thì họ nguyên hàm của hàm số ( )

Trang 2

1 Cần nắm vững bảng nguyên hàm.

2 Nguyên hàm của một tích (thương) của nhiều hàm hàm số không bao giờ bằng

tích (thương) của các nguyên hàm của những hàm thành phần.

3 Muốn tìm nguyên hàm của một hàm số, ta phải biến đổi hàm số này thành một

tổng hoặc hiệu của những hàm số tìm được nguyên hàm (dựa vào bảng nguyên

hàm).

Dạng toán 1 TÍNH NGUYÊN HÀM BẰNG BẢNG NGUYÊN HÀM

˜ ⓣ ⓗ ⓑ ⓣ ⓝ ™

A – PHƯƠNG PHÁP GIẢI TOÁN

1 Tích của đa thức hoặc lũy thừa ¾¾ ¾PP ® khai triển.

2 Tích các hàm mũ ¾¾ ¾PP ® khai triển theo công thức mũ.

3 Chứa căn ¾¾ ¾PP ® chuyển về lũy thừa.

4 Tích lượng giác bậc một của sin và cosin ¾¾ ¾PP ® khai triển theo công thức tích

BT 1 Tìm nguyên hàm của các hàm số sau (giả sử điều kiện được xác định):

Phương pháp: Dựa vào bảng nguyên hàm của các hàm số và vận dụng các tính chất

Trang 5

……….

u) 2 4sin I = ò x dx × ĐS: I = 2 x - sin2 x C + ………

……….

v) 1 cos4 . 2 x I = ò + × dx ĐS: sin4 . 2 8 x x I = + + C ………

……….

w) 1 (3cos 3 )x I = ò x - - × × dx ĐS: 1 3 3sin ln3 x I = x - - + C ………

……….

x) 2 (tan 2cot ) I = ò x - x dx ĐS: I = tan x - 4cot x - 9 x C + ………

……….

y) 3 .( 4) I = ò u u - du ĐS: I = 7 33u7 - 33u4+ C . ………

……….

BT 2 Chứng minh F x ( ) là một nguyên hàm của hàm số f x ( ) trong các trường hợp sau: Phương pháp: Để F x ( ) là một nguyên hàm của hàm số f x ( ), ta cần chứng minh: ( ) ( ) F x ¢ = f x a) F x ( ) = 5 x3+ 4 x2- 7 x + 120 và f x ( ) = 15 x2+ 8 x - 7.

b) F x ( ) = ln( x + x2+ 3) và 2 1 ( ) 3 f x x = +

F x = x - × e f x ( ) = (4 x - 1) × ex.

Trang 6

d) F x ( ) = tan4x + 3 x - 5 và f x ( ) = 4tan5x + 4tan3x + 3.

e)

2 2

4 ( ) ln

f)

2 2

2 1 ( ) ln

BT 3 Tìm nguyên hàm của các hàm số thỏa mãn điều kiện cho trước trong các trường hợp sau:

Phương pháp: Tìm nguyên hàm của hàm số f x ( ), tức đi tính

b) f x ( ) = - 3 5cos , ( ) x F p = 2 ĐS: F x ( ) = 3 x - 5sin x + - 2 3 p

Trang 7

f) I = ò sin2 cos , x xdx biết F 3 0.

p

æ ö ÷ ç

Trang 8

k) 2 2 2cos 1 , cos x I dx x -= ò × biết F 4 2 p p æ ö ÷ ç ÷= × ç ÷ ç ÷ çè ø ĐS: F x ( ) = 2 x - tan x + 1.

BT 4 Tìm điều kiện của tham số m hoặc a, b, c để F x ( ) là một nguyên hàm của hàm số f x ( ) : Phương pháp: Để F x ( ) là một nguyên hàm của hàm số ( ) f x Û F x ¢ ( ) = f x ( ) Từ đó, ta sử dụng đồng nhất thức để tìm ra tham số cần tìm. a) 3 2 2 ( ) (3 2) 4 3 ( ) 3 10 4 F x mx m x x f x x x ìï = + + - + ïï × íï = + -ïïî ĐS: m = 1.

b) 2 2 ( ) ln 5 2 3 ( ) 3 5 F x x mx x f x x x ìï = - + ïïï × í + ï = ïï + + ïî ĐS: m = - 3.

c) 2 ( ) ( ) ( ) ( 3) x x F x ax bx c e f x x e ìï = + + × ïï × íï = - × ïïî ĐS: a = 0, b = 1, c = - 4.

d) 2 2 2 2 ( ) ( ) ( ) (2 8 7) x x F x ax bx c e f x x x e -ìï = + + × ïï × íï = - - + ×

Trang 9

e) 2 2 ( ) ( ) ( ) ( 3 2) x x F x ax bx c e f x x x e -ìï = + + × ïï × íï = - + × ïïî ĐS: a = - 1, b = 1, c = - 1.

f) ( ) ( 1)sin sin2 sin3 2 3 ( ) cos b c F x a x x x f x x ìïï = + + + ïï × íï ï = ïïî ĐS: a = = = b c 0.

g) 2 2 ( ) ( ) 2 3 20 30 7 ( ) 2 3 F x ax bx c x x x f x x ìï = + + × -ïï ï × í - + ï = ïï -ïî ĐS: a = 4, b = - 2, c = 1.

h) 2 ( ) 3 , ( 3) ( ) ( ) 3 f x x x x F x ax bx c x ìï = - £ ïï × íï = + + × -ïïî ĐS: a = 2 5 ; b = - 2 5 ; c = - 12 5 ×

C - BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM NHÓM 1 : DÙNG B NG NGUYÊN HÀM ẢNG NGUYÊN HÀM Câu 1. Nguyên hàm của hàm số f x ( ) = x3+ 3 x + 2

là hàm số nào trong các hàm số sau?

Trang 10

Câu 2. Hàm số F x ( ) = 5 x3+ 4 x2- 7 x + 120 + C

là họ nguyên hàm của hàm số nào sau đây?

Câu 5. Nguyên hàm F x ( )

Câu 7. Một nguyên hàm của hàm số g x ( ) = - 5 x4+ 4 x2- 6 là:

Trang 11

A

6 3

x

-D

( )3

3 3

x

-D

( )3

3 3

Trang 12

Câu 16. Một nguyên hàm F x ( )

của hàm số

1 ( )

f x

x

= là:

1 ( )

F x

x

=

-Câu 17. Tìm họ nguyên hàm F x ( )

của hàm số

2 ( ) 3sin

Câu 18. Tìm họ nguyên hàm F x ( )

của hàm số f x ( ) = 3 – 3 x2 x

, ta được kết quả là:

Câu 20. Tìm nguyên hàm F x ( )

của hàm số ( ) ( )2

2

f x = x x +

, ta được kết quả là:

Trang 13

x

D Kết quả khác.

Câu 21. Họ nguyên hàm của f x ( ) = x2- 2 x + 1 là:

2 x + + C B (2 x + 1)4+ C C 2(2 x + 1)4+ C D Kết quả khác

Câu 23. Nguyên hàm của hàm số f x ( ) = - (1 2 ) x5 là:

A

6

1 (1 2 )

3

x

C x2+ 3ln x2+ C D Kết quả khác

Câu 25. Tìm hàm số f x ( )

biết rằng f x ’ ( ) = 2 x + 1

và f ( ) 1 = 5

A x2+ + x 3 B x2+ - x 3 C x2+ x D Kết quả khác

Câu 26. Tìm hàm số y = f x ( ) biết f x ¢ = ( ) ( x2- x x )( + 1) và (0) f = 3

Câu 27. Cho f x ( ) = 3 x2+ 2 x - 3 có một nguyên hàm triệt tiêu khi x = Nguyên hàm đó là 1

kết quả nào sau đây?

Trang 14

+

-D Kết quả khác

Câu 29. Một nguyên hàm của hàm số f x ( ) x2 3 2 x

x

là

Trang 15

NHÓM 2: HÀM S VÔ T ( CH A CĂN) Ố VÔ TỶ ( CHỨA CĂN) Ỷ ( CHỨA CĂN) ỨA CĂN)

Câu 32. Nguyên hàm của hàm số

1 ( )

Trang 16

Câu 38. Hàm số ( ) ( )2

Câu 43. Gọi ( ) F x là tập hợp tất cả các nguyên hàm của hàm số f x ( ) = 1 2 - 1 x thì ( ) F x là:

Trang 17

Câu 48. Một nguyên hàm của hàm số

( ) 3

Trang 18

NHÓM 3: HÀM S L Ố VÔ TỶ ( CHỨA CĂN) ƯỢNG GIÁC NG GIÁC

Câu 50. Tìm nguyên hàm của hàm số

Câu 53. Tính ò ( sin x - cos x dx )

Trang 19

Câu 54. Một nguyên hàm của hàm số 2

2 ( ) cos

f x

x

=

là:

A 2tanx C + B 2cotx C + C 2sinx C + D 2cosx C +

Câu 55. Một nguyên hàm của hàm số 2

Câu 56. Cho ( ) f x = sin x - cos x Một nguyên hàm ( ) F x của ( ) f x thỏa F 4 0

C 2 cos + x + 2sin x D x2+ cos x + 2sin x - 2

Câu 58. Một nguyên hàm của hàm số f x ( ) = tan2x là:

A

3

tan 3

x x

Câu 59. Một nguyên hàm của hàm số f x ( ) = cos4x - sin4x là:

cos2 2

Trang 20

-Câu 62. Hàm số nào sau đây là nguyên hàm của hàm số f x ( ) = 2sin2 x

Câu 69. Một nguyên hàm của hàm số: y = sin5 cos3 x x là:

Trang 21

Câu 71. Kết quả nào sau đây là một nguyên hàm của hàm số f x ( ) = cos x biết

nguyên hàm này triệt tiêu khi x = 2

F æ ö ç ÷= ç ÷ ç ÷ ÷

çè ø

p

Kết quả là:

Trang 22

C

1 sin6 1 sin4

6 x - 4 x C + D - 6sin6 x + sin4 x C +

Câu 76. Trong các hàm số sau:

(I) f x ( ) = tan2x + 2 (II) 2

2 ( )

A (I), (II), (III) B Chỉ (II), (III) C Chỉ (III) D Chỉ (II)

Câu 77. Nguyên hàm của hàm số f x ( ) =  2sin3 cos2 x x

C 5cos5 x + cos x C + D Kết quả khác

Câu 78. Lựa chọn phương án đúng:

A ò cot xdx = ln sin x + C B ò sin xdx = cos x C +

A Chỉ (I) và (II) B Chỉ (III) C Chỉ (II) và (III) D Chỉ (II)

Trang 23

(I) ( ) F x = + x cos x là một nguyên hàm của

Trang 24

Câu 88. Kết quả nào sai trong các kết quả sau ?

A. ò sin cos x xdx = - cos sin x x C + B. sin cos 1 cos2

C F x ( ) =  cot – tan x x C +    D F x ( ) =-   cot – tan x x C +   

Câu 91. Tìm nguyên hàm ò 2sin3 cos2 x xdx ?

Trang 25

=

A 2tan2x C + B 2 cot2x C + C 4 cot2x C + D 2 cot2x C +

Câu 94. Kết quả nào sai trong các kết quả sau ?

Trang 26

NHÓM 4: HÀM S MŨ, LOGARIT Ố VÔ TỶ ( CHỨA CĂN) Câu 98. Tìm nguyên hàm của hàm số ( ) f x = ex- e-x.

Câu 101. Hàm số F x ( ) = 7 ex- tan x

là một nguyên hàm của hàm số nào sau đây?

Trang 27

Câu 106. Một nguyên hàm F x ( )

của hàm số

e - e + C

B 2 e2x- ex + C C e ex( x - x ) + C D Kết quả khác

Trang 28

Câu 111. Nguyên hàm của hàm số 2

Câu 112. Tính ò (3cos x - 3 )xdx , kết quả là:

A

3 3sin

ln3

x

Câu 113. Hàm số F x ( ) = ex + tan x C +

là nguyên hàm của hàm số ( ) f x nào?

1 ( )

D Kết quả khác

Câu 114. Nếu ò f x dx ( ) = ex + sin2 x C + thì ( ) f x bằng

A ex + cos2 x B ex- cos2 x C ex + 2cos2 x D

1 cos2 2

( )

x x

Trang 29

A – PHƯƠNG PHÁP GIẢI TOÁN

Bài toán tổng quát: Tính nguyên hàm

( )

, ( )

Trang 30

— Nếu bậc của tử số P x ³ ( ) bậc của mẫu số Q x ( ) ¾¾ ¾PP ® Chia đa thức.

— Nếu bậc của tử số P x < ( ) bậc của mẫu số Q x ( ) ¾¾ ¾PP ® Xem xét mẫu số và khi đó:

+ Nếu mẫu số phân tích được thành tích số, ta sẽ sử dụng đồng nhất thức để đưa về dạng tổng của các phân số.

Một số trường hợp đồng nhất thức thường gặp:

Trang 31

dx I

dx I

dx I

dx I

dx I

Trang 32

dx I

1 6

1 2 2

t)

2

x dx I

u)

2 2

1 1

Trang 33

2

3 2

y)

2 2

BT 6 Tính các nguyên hàm sau:

Trang 34

d)

2 3

e)

3

dx I

+

= + là:

Trang 35

Câu 124. Cho hàm số

2 2

-Câu 126. Cho hàm số ( ) ( 2 )2

Vậy ( )

Trang 36

= ïïî Tính ò f x dx ( ) = F x ( ) + C , ta được kết quả là:

D Kết quả khác

Câu 132. Tính nguyên hàm

x

+ là :

3

x

C x

D Kết quả khác

Câu 134. Kết quả của 1 2

x dx x

Trang 37

A 1 x - 2+ C B 2

1

+

Trang 38

x

dx x

Trang 40

Dạng toán 3 TÍNH NGUYÊN HÀM BẰNG

PHƯƠNG PHÁP ĐỔI BIẾN SỐ

˜ ⓣ ⓗ ⓑ ⓣ ⓝ ™

A – PHƯƠNG PHÁP GIẢI TOÁN

Định lý: Cho ò f u du ( ) = F u ( ) + C và u = u x ( ) là hàm số có đạo hàm liên tục thì

m n

n

PP n

· I = ò f e e dx ( )x × ×x ¾¾ ¾PP ® Đặt t = ex.

· I = ò f (cos ) sin x × xdx ¾¾ ¾PP ® Đặt t = cos x Þ dt = - sin xdx

· I = ò f (sin ) cos x × xdx ¾¾ ¾PP ® Đặt t = sin x Þ dt = cos xdx

1 (tan )

· I = ò f (sin x ± cos ) (sin x × x m cos ) x dx × ¾¾ ¾PP ® Đặt t = sin x ± cos x

2 Đổi biến số dạng 2: đặt x = j ( ) t

·

I = ò f a - x × x dx ¾¾ ¾PP ® Đặt x = a sin t Þ dx = a cos tdt

Trang 41

0 0 khi

8

x

Trang 42

xdx I

h)

3 2

i)

3 2

Trang 43

j)

2

xdx I

k)

3

xdx I

+ +

n)

3

1

x dx I

Trang 44

BT 8 Tính các nguyên hàm sau:

x

2 4

xdx I

d)

2

1

x dx I

Trang 45

h)

3

2 4

dx I

k)

3sin cos

Trang 46

dx I

dx I

xdx I

BT 9 Tính các nguyên hàm sau:

Trang 47

1 (1 ln )

e)

2 3

ln 2 ln x xdx I

f)

3 2 2

(1 3ln )

3 9ln 2

BT 10 Tính các nguyên hàm sau:

dx I

dx I

Trang 48

dx I

dx I

g)

2 2

Trang 49

dx I

dx I

BT 11 Tính các nguyên hàm sau:

a)

cos

1 sin

xdx I

c)

2

3cos (1 sin )

xdx I

Trang 50

d)

2cos

3 2sin

xdx I

g)

3 2

cos sin

h)

2

sin2 (2 sin )

Trang 51

sinx.cos

cos

xdx I

cos

xdx I

BT 12 Tính các nguyên hàm sau:

a)

sin

1 cos

xdx I

Trang 52

Trang 53

3 4

sin cos

x x

BT 13 Tính các nguyên hàm sau:

tan cos

b)

4 6

sin cos

x

c)

4

tan cos2

dx I

(1 sin2 )

x dx I

Trang 54

dx I

g)

cos cos

4

dx I

h)

tan

4 cos2

BT 14 Tính các nguyên hàm sau:

a)

2 4

cos sin

b)

2 8

cos sin

Trang 55

dx I

dx I

e)

sin sin

6

dx I

f)

3

sin (sin cos )

xdx I

BT 15 Tính các nguyên hàm sau:

cos2

xdx I

Trang 56

BT 16 Tính các nguyên hàm sau:

dx I

dx I

c)

dx I

Trang 57

dx I

e)

3 2

f)

2 4

dx I

Trang 58

Câu 147. Họ nguyên hàm của hàm số

Câu 150. Hàm số F x ( ) = ex2

là nguyên hàm của hàm số

Trang 59

A F x ( ) = ex + + 3 C B F x ( ) = 2 ex + + 3 C

x x

Câu 159. Một nguyên hàm của hàm số:

3 2

2

x y

x

=

- là:

Trang 60

x

= +

Trang 61

Câu 167. Tìm nguyên hàm F x ( )

biết f x ( ) = cos cos2 sin4 x x x

Kết quả là:

Câu 168. Tìm nguyên hàm F x ( )

biết f x ( ) = x sin x Kết quả là:

A F x ( ) = - 2 cos x x + 4 x sin x + 4cos x + C

B F x ( ) = - 2 cos x x - 4 x sin x + 4cos x + C

C F x ( ) = - 2 cos x x + 4 x sin x - 4cos x C +

D F x ( ) = 2 cos x x + 4 x sin x + 4cos x + C

Câu 169. Tính nguyên hàm

2 1

x

xe +dx

Trang 62

A

2 1

1 ( ) 2

x dx x

ò

.

1 ( )

19cos

x

Câu 174. Hàm số F x ( ) = ln sin x - 3cos x

là một nguyên hàm của hàm số nào sau đây?

Trang 63

Câu 176. Nguyên hàm F x ( )

của hàm số f x ( ) = sin 2 cos 22 x 3 x thỏa F 2 0

e

f x

e

= + thỏa F ( ) 0 = - ln3

Trang 64

Câu 180. Kết quả nào sai trong các kết quả sau ?

Câu 182. Hàm số F x ( ) = ln sin x - 3cos x

là một nguyên hàm của hàm số nào trong các hàm số sau đây:

A f x ( ) cos sin x 3cos 3sin x

1

ln 3 2 4

Câu 185. Tìm nguyên hàm của hàm số f x ( ) = e3cosx.sin x

Trang 66

I = ò u x v x dx × ¢ × = u x v x × - ò u x v x dx ¢ × × hay I = ò udv = uv - ò vdu ×

Vận dụng giải toán:

— Nhận dạng: Tích 2 hàm khác loại nhân nhau, chẳng hạn: mũ nhân lượng giác

— Thứ tự ưu tiên chọn u: log – đa – lượng – mũ và dv = phần còn lại Nghĩa là nếu có

Trang 67

ln hay logax

thì chọn u = ln hay

1

ln

a

a

và dv = còn lại Nếu không

có ln; log thì chọn u = đa thức và dv = còn lại Nếu không có log, đa thức, ta chọn

u = lượng giác,….

— Lưu ý rằng bậc của đa thức và bậc của ln tương ứng với số lần lấy nguyên hàm.

— Dạng mũ nhân lượng giác là dạng nguyên hàm từng phần luân hồi.

B - BÀI TẬP VẬN DỤNG

BT 17 Tính các nguyên hàm sau:

b) I = ò (1 2 ) - x e dx × × ×x ĐS: I = (3 2 ) - x e × +x C

c) I = ò ex× cos x dx × × ĐS: (sin cos ) 2 x e I = x + x + C

d) I = ò (2 x - 1) ln × x dx × × ĐS: 2 2 ( )ln 2 x I = x - x x - + + x C

e) 3x I = ò x e × × × dx ĐS: 3 3 3 9 x x xe e I = - + C

Trang 68

f) 2 ln2 I = ò x × x dx × × ĐS: 3ln2 3 . 3 9 x x x I = - + C

g) I = ò ln x dx × × ĐS: I = x x x C ln - +

h) I = ò ( x + × 1) sin2 x dx × × ĐS: 1 cos2 1 sin2 2 4 x I = - + x + x C +

i) x I = ò x e × × ×- dx ĐS: I = - (1 + x e ) × +-x C

j) I = ò ex× sin x dx × × ĐS: (sin 2 cos ) . x e x x I = × - + C

k) I = ò x × cos x dx × × ĐS: I = x sin x + cos x C +

Trang 69

l) sin 2 x I = ò x × × × dx ĐS: 2 cos 4sin 2 2 x x I = - x + + C

m) x I = ò x e dx × × × ĐS: I = xex- ex + C

n) I = ò x × ln(1 - x dx ) × × ĐS: 2 ln(1 ) (1 )2 ln(1 ) 2 2 4 x x x I = - x - - - + + C

o) 2 sin I = ò x × x dx × × ĐS: 2 sin2 cos2 . 4 4 8 x x x x I = - - + C

p) 2 ln( 1 ) I = ò x + + x × × dx ĐS: I = x ln( x + 1 + x2) - 1 + x2 + C

q) 1 ln 1 x I x dx x + = × × × -ò ĐS: 2 1 1 ln . 2 1 x x I x C x - + = + + -

Trang 70

r) 3 lnx I dx x = ò × × ĐS: 2 2 ln 1 . 2 4 x I C x x = - - +

s) I = ò x × sin x × cos x dx × × ĐS: 1 cos2 1 sin2 4 8 I = - x x + x C +

t) 2x cos3 I = ò e- × x dx × × ĐS: 1 2 (3sin3 2cos3 ) 13 x I = e- x - x + C

u) 1 cos2 x dx I x × = × + ò ĐS: 1 tan 1 ln cos . 2 2 I = x x + x + C

v) 2 (2cos 1) I = ò x × x - × × dx ĐS: 2 sin2 1 4 cos2 . x I = × x + x C +

w)

3 ln

Trang 71

x) sin2 x I dx x = ò × × ĐS: I = - x cot x + ln sin x + C

y) 2 ( 2) x I = ò x - × × × e dx ĐS: 1 ( 2) 2 1 2 2 4 x x I = x - e - e + C

z) 2 ln( 1) I = ò x × x + × × dx ĐS: I = ( x2+ 1)ln( x2+ - 1) x2- 1 + C

BT 18 Tính các nguyên hàm sau: a) 2 2 1 ln x I x dx x -= ò × × × ĐS: 1 ln 1 . I x x x C x x æ ö ÷ ç ÷ = ç ç + ÷ × - + + ÷ çè ø

b) I = ò cos x dx × × ĐS: I = 2 x sin x - 2cos x C +

sin

I = ò x dx × ×

Trang 72

d) 2 3 (8 2 ) x I = ò x - x e × × × dx ĐS: I = (4 x2- 1) × - ex2 4 ex2 + C

e) 2 3. x I = ò x e × × dx ĐS: 1 2 2 2 1 2 2 . x x I = x e - e + C

f) 3 5 x I = ò x e × × × dx ĐS: 1 3 3 3 1 3 3 . x x I = x e - e + C

g) sinx sin2 I = ò e × x dx × × ĐS: I = 2sin xesinx- 2 esinx + C

h) x I = ò x e × × × dx ĐS: I = 2 xe x - 4 xex + 4 e x + C

i)

2

2

Ngày đăng: 12/07/2017, 13:39

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w