1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Ngôi chỏm, cơ chế đẻ ngôi chỏm trắc nghiệm sản edited by DL

40 412 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 40
Dung lượng 214,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chọn một câu trả lời cho các câu hỏi sau 1- Trong ngôi chỏm, kiểu thế chẩm chậu trái trước, sổ kiểu chẩm vệ, đến thì sổ vai, vai sẽxoay theo kiểu nào?. a 45 độ theo chiều kim đồng hồ@ b

Trang 1

Những điểm mới trong tập trắc nghiệm này:

- 1 tập duy nhất, không có sự cắt xén Ngoài ra mình cũng có chia ra thành nhiều file nhỏ theo từng bài

- Các đáp án được đánh đầy đủ, không còn sự bất tiện cho người đọc

- Để xóa đáp án các bạn bấm Replace trong word và thay thế toàn bộ @ với khoảng trắng

Hy vọng các bạn sẽ có sự trải nghiệm tốt nhất

Tài liệu này được tổng hợp miễn phí, để như một lời cảm ơn đối với người tổng hợp mong các bạn dành 5 phút để giúp tôi đăng ký 1 tài khoản hoàn chỉnh tại trang web Vinaresearch với link kèm theo:

https://vinaresearch.net/public/register/register/refUserName/47219

Đây là trang web làm khảo sát kiếm tiền online, nó giúp tôi có thêm thu nhập trong cuộc sống Nếu các bạn đăng ký tôi sẽ có thêm 1000d trong tài khoản Nếu muốn các bạn có thể tiếp tục sử dụng trang web này để kiếm tiền cho chính bản thân

Xin cám ơn các bạn rất nhiều, mong các bạn có sự chuẩn bị tốt nhất cho kì thi

Trang 2

Câu hỏi đã được phát triển từ các trường:

1 Trường thứ nhất:

CÂU HỎI KIỂM TRA Chọn một câu trả lời cho các câu hỏi sau

1- Trong ngôi chỏm, kiểu thế chẩm chậu trái trước, sổ kiểu chẩm vệ, đến thì sổ vai, vai sẽxoay theo kiểu nào?

a) 45 độ theo chiều kim đồng hồ@

b) 45 độ ngược chiều kim đồng hồ

c) 135 độ theo chiều kim đồng hồ

d) 135 độ ngược chiều kim đồng hồ

e) Vai sẽ sổ tự nhiên, không qua hiện tượng xoay

2- Trong ngôi chỏm, kiểu thế chẩm chậu phải sau, để sổ theo kiểu chẩm vệ, đầu thai phải xoay như thế nào?

a) 45 độ theo chiều kim đồng hồ

b) 135 độ theo chiều kim đồng hồ@

c) 45 độ ngược chiều kim đồng hồ

d) 135 độ ngược chiều kim đồng hồ

e) Chỉ có thể sổ theo kiểu chẩm cùng

3- Hiện tượng lọt trong ngôi chỏm được định nghĩa chính xác là:

a) Khi ngôi thai đi ngang qua eo trên

b) Khi ngôi thai xuống ngang với hai gai hông

c) Khi đường kính lưỡng đỉnh của đầu thai ngang qua eo trên@

d) Khi đường kính lưỡng đỉnh của đầu thai ngang với hai gai hông

e) Không câu nào ở trên đúng

4- Trong cơ chế chuyển dạ sanh ngôi chỏm, hiện tượng xoay trong xảy ra vào thời điểm nào?

a) Trước khi thai chuẩn bị lọt

b) Ngay sau khi đầu vừa lọt

c) Trong quá trình xuống, trước khi sổ@

d) Sau khi ngôi thai đã sổ

e) Có thể xảy ra trong bất kỳ giai đoạn nào

5- Trong một cuộc sanh, đầu của thai nhi phải di chuyển theo trục của khung chậu Trục này:

a) Là một đường thẳng

b) Là một đường cong, khởi đầu hướng ra trước và lên trên

c) Là một đường cong, khởi đầu hướng ra sau và xuống dưới@

d) Là một đường cong, khởi đầu hướng ra sau và lên trên

Trang 3

e) Các câu trên đều sai

6- Chọn một tiến trình đúng nhất về cơ chế sanh đầu của ngôi chỏm (không cần để ý nếu có một thì nào đó bị bỏ qua)

a) Xuống - xoay trong - lọt - sổ

b) Lọt - xoay ngoài - xuống - ngửa

c) Lọt - ngửa đầu - cúi đầu - xoay trong

d) Lọt - ngửa đầu - xuống - cúi đầu - sổ

e) Lọt - cúi đầu - ngửa đầu - xoay ngoài@

7- Trong thủ thuật sanh ngôi chỏm, cần giữ đầu cúi cho đến khi:

a) Đầu xuống đến vị trí +3

b) Sau khi đã cắt tầng sinh môn

c) Sau khi ụ chẩm của đầu thai đã sổ ra khỏi âm hộ

d) Hạ chẩm của đầu thai tỳ vào bờ dưới khớp vệ@

e) Luôn giữ đầu cúi cho đến khi cả đầu và mặt thai đã ra khỏi âm hộ

8- Cách giúp đỡ vai trong ngôi chỏm, kiểu thế chẩm chậu phải trước, sổ kiểu chẩm vệ:

a) Vừa hạ đầu, vừa xoay 45 độ theo chiều kim đồng hồ để đem vai phải ra dưới bờxương vệ

b) Vừa hạ đầu, vừa xoay 45 độ ngược chiều kim đồng hồ để đem vai trái ra dưới

a) Đường kính lưỡng đỉnh lọt theo đường kính chéo trái của khung chậu

b) Đầu thai xoay 45 độ ngược chiều kim đồng hồ trước khi sổ

c) Hai vai sẽ lọt theo đường kính chéo trái của khung chậu

d) Thường sổ theo kiểu chẩm cùng@

e) Là loại ngôi thường gặp nhất

10- Trong cơ chế sanh, hiện tượng xoay trong chủ yếu là do

a) Đầu thai nhi không phải là một khối tròn đều

b) Đa số tử cung có thai thường hay lệch so với trục dọc của tử cung

c) Do ụ đỉnh lớn hơn ụ trán

d) Do lực cản của hoành đáy chậu khi ngôi thai xuống đến eo dưới@

e) Do sức rặn của sản phụ

Trang 4

CâU HỏI KIểM TRA Chọn một câu trả lời cho các câu hỏi sau.

1 Chọn một câu đúng nhất về ý nghĩa của nghiệm pháp lọt :

a) Là nghiệm pháp để xem có bất xứng đầu chậu không

b) Dùng để xem ngôi thai có sanh được ngả âm đạo không

c) Là nghiệm pháp áp dụng trong trường hợp bất xứng đầu chậu

d) Là nghiệm pháp để xem ngôi thai có qua được eo trên không trong trường hợp nghi ngờ bất xứng đầu chậu@

e) áp dụng khi cổ tử cung mở từ 4 cm trở lên, ối đã vỡ

2 Chọn một câu đúng nhất sau đây về nghiệm pháp lọt :

a) Có chỉ định trong trường hợp bất xứng đầu chậu

b) Có thể thực hiện cho mọi loại ngôi đầu

c) Chỉ thực hiện khi chuyển dạ vào giai đoạn hoạt động@

d) Là một nghiệm pháp vô hại cho mẹ và thai nếu chỉ làm ngắn hạn

e) Có thể thực hiện tại tuyến cơ sở vì đơn giản

3 Nghiệm pháp lọt có chỉ định trong trường hợp nào sau đây ?

a) Đường kính nhô - hạ vệ = 9,5 - 10cm

b) Khung chậu bình thường, thai to

c) Khung chậu hẹp, thai nhỏ

e) Tất cả các điều kiện trên đều không cần thiết

5 Trong trường hợp nghi ngờ bất xứng đầu chậu, nếu ối đã vỡ trước thì :

a) Không còn đủ điều kiện để làm nghiệm pháp lọt

b) Vẫn có thể làm nghiệm pháp lọt nhưng phải tính giờ từ lúc ối vỡ

c) Vẫn có thể làm nghiệm pháp lọt nếu cơn gò tốt và cổ tử cung mở từ 4 cm trở lên@ d) Chỉ có thể làm nghiệm pháp lọt nếu mẹ không có sốt

d) Xuất hiện vòng Bandl

e) Tất cả các câu trên đều đúng@

7 Sau khi bắt đầu làm nghiệm pháp lọt, thường thường khoảng bao lâu sau mới khám lại

để đánh giá kết quả ?

Trang 5

c) Cơn co tử cung trong quá trình làm nghiệm pháp lọt

d) Bướu huyết thanh

e) Tất cả các yếu tố trên đều cần thiết@

9 Nếu sau hai giờ làm nghiệm pháp lọt, khám lại thấy ngôi thai đã lọt, có thể kết luận được gì ? a) Nghiệm pháp lọt có kết quả@

b) Không có bất xứng đầu chậu

c) Sẽ sanh được ngả âm đạo

d) Cơn gò đủ hiệu lực

e) Tất cả các câu trên đều đúng

10 Nguy hiểm của nghiệm pháp lọt là :

Trang 6

B Là phần thai nhi ở về đáy tử cung.

C Là phần to nhất của thai nhi

D Là phần thai nhi nằm trong hố chậu

2 Ngôi thai bị ảnh hưởng từ các yếu tố sau:

A Thuộc về phía mẹ

B Thuộc về phía thai

C Thuộc về phía phần phụ thai: rau, ối, màng ối

D Phụ thuộc cả 03 yếu tố trên.@

3 Cơ chế đẻ của ngôi thai được trình bày theo trình tự:

A Đẻ mông, đẻ đầu và đẻ thân

B Đẻ thân, đẻ đầu và đẻ mông

C Đẻ đầu, đẻ thân và đẻ mông.@

D Đẻ đầu, đẻ mông và đẻ thân

4 Đẻ mỗi phần thai lại diễn tiến qua 4 thì theo thứ tự:

A Xuống, lọt, quay, sổ

B Lọt, xuống, quay, sổ.@

C Quay, xuống, lọt, sổ

D Xuống, quay, lọt, sổ

5 Cơ chế đẻ ngôi chỏm kiểu thế CCTT, trong đỡ đẻ đầu:

A Là quan trọng nhất, kết quả là đầu thai nhi sổ ra ngoài.@

B Đẻ thân là giai đoạn cuối cùng, quan trọng nhất

C Đẻ mông là quan trọng nhất vì mông sổ sau cùng

D Đẻ đầu, thân, mông đều quan trọng ngang nhau

6 Khi đẻ đầu, đường kính lọt của ngôi sẽ đo qua:

A Đường kính chéo phải của eo trên tiểu khung

B Đường kính chéo trái của eo trên.@

Trang 7

C Đường kính ngang của eo trên.

D Đường kính trước sau của eo trên

7 Giai đoạn đẻ thân, đường kính lưỡng mỏm vai sẽ:

A Đi qua đường kính chéo phải của eo trên.@

B Đường kính chéo trái của eo trên

C Đường kính ngang của eo trên

D Đường kính trước sau của eo trên

8 Giai đoạn sổ đầu, đường kính lọt của ngôi đi qua:

A Đường kính chéo trái của eo dưới.@\

B Đường kính chéo phải của eo dưới

C Đường kính ngang của eo dưới

D Đường kính trước sau của eo dưới.@

9 Muốn đẻ được đòi hỏi đường kính lọt của ngôi phải nhỏ hơn các đường kính củakhung chậu:

A Chéo của eo trên.@

B Chéo của eo dưới

C Chéo của eo giữa

D Chéo của trám Michealis.@\

10 Hãy nêu 3 giai đoạn đẻ một ngôi thai

Trang 8

13 Trong ngôi chỏm, kiểu thế chẩm chậu trái trước, sổ kiểu chẩm vệ, đến thì sổ vai, vai

sẽ xoay theo kiểu nào?

A 45 độ theo chiều kim đồng hồ.@

B 45 độ ngược chiều kim đồng hồ

C 135 độ theo chiều kim đồng hồ

D 135 độ ngược chiều kim đồng hồ

E Vai sẽ sổ tự nhiên, không qua hiện tượng xoay

14 Trong ngôi chỏm, kiểu thế chẩm chậu phải sau, để sổ theo kiểu chẩm vệ, đầu thai phảixoay như thế nào?

A 45 độ theo chiều kim đồng hồ

B 135 độ theo chiều kim đồng hồ.@

C 45 độ ngược chiều kim đồng hồ

D 135 độ ngược chiều kim đồng hồ

E Chỉ có thể sổ theo kiểu chẩm cùng

15 Hiện tượng lọt trong ngôi chỏm được định nghĩa chính xác là:

A Khi ngôi thai đi ngang qua eo trên

B Khi ngôi thai xuống ngang với hai gai hông

C Khi đường kính lưỡng đỉnh của đầu thai ngang qua eo trên.@

D Khi đường kính lưỡng đỉnh của đầu thai ngang với hai gai hông

E Không câu nào ở trên đúng

16 Trong cơ chế chuyển dạ sinh ngôi chỏm, hiện tượng xoay trong xảy ra vào thời điểmnào?

A Trước khi thai chuẩn bị lọt

B Ngay sau khi đầu vừa lọt

C Trong quá trình xuống, trước khi sổ.@

D Sau khi thai đã sổ

E Có thể xảy ra ở bất kỳ giai đoạn nào

17 Trong cuộc đẻ, đầu thai nhi phải di chuyển theo trục của khung chậu Trục này:

A Là một đường thẳng

B Là một đường cong, khởi đầu hướng ra trước và lên trên

C Là một đường cong, khởi đầu hướng ra sau và xuống dưới.@

Trang 9

D Là một đường cong, khởi đầu hướng ra sau và lên trên.

E Các câu trên đều sai

18 Trong thủ thuật sinh ngôi chỏm, cần giưa đầu cúi tốt cho đến khi:

A Đầu xuống đến vị trí +3

B Sau khi đã cắt tầng sinh môn

C Sau khi ụ chẩm của đầu thai nhi đã sổ ra khỏi âm hộ

D Hạ chẩm của đầu thai tỳ vào bờ dưới khớp vệ.@

E Luôn giữ đầu cúi tốt cho đến khi cả đầu và mặt thai đã ra khỏi âm hộ

19 Trong ngôi chỏm, kiểu thế chẩm chậu trái trước, tất cả những điều sau đây đều đúng,

ngoại trừ:

A Đường kính lưỡng đỉnh lọt theo đường kính chéo trái của khung chậu

B Đầu thai nhi xoay 45 độ ngược chiều kim đồng hồ trước khi sổ

C Hai vai sẽ lọt theo đường kính chéo trái của khung chậu

D Thường sổ theo kiểu chẩm cùng.@

E Là loại ngôi thường gặp nhất

20 Trong cơ chế đẻ, hiện tượng xoay chủ yếu là do:

A Đầu thai nhi không phải là một khối tròn đều

B Do đa số tử cung có thai thường hay lệch so với trục dọc của tử cung

C Do ụ đỉnh lớn hơn ụ trán

D Do lực cản của hoành đáy chậu khi ngôi thai xuống đến eo dưới.@

E Do sức rặn của sản phụ

Nghiên cứu trường hợp I:

Một sản phụ 25 tuổi, cao 1m60, nặng 65kg, không phù, mạch 80 l/ph, HA: 110/70mmHg Thai tuần 39 đến khám: nắn ngoài thấy cực đầu của thai nhi ở trên vệ Anh chịnghĩ đến ngôi gì?

Trang 10

Nghiên cứu trường hợp 2.

Sản phụ 25 tuổi, khoẻ mạnh, khung chậu rộng rãi bình thường, thai tương xứng khungchậu mẹ, ngôi chỏm, chuyển dạ vào đẻ

Trang 12

A Siêu âm

B X quang nếu cần

Nghiên cứu trường hợp II

- Khuyên sản phụ :

A Theo dõi đẻ đường dưới

B Chỉ rặn khi ngôi lọt thấp, sắp sổ ngôi

C Con bú sau đẻ cho co hồi tử cung

- Thăm âm đạo tìm mốc ngôi thai để:

A Chẩn đoán ngôi thai

Trang 13

3 Trường thứ ba:

1/ Nếu ngôi chỏm có xương chậu (thóp sau) ở vị trí 1 giờ thì kiểu thế là:

A Chẩm chậu trái trước

B Chẩm chậu phải trước

C Chẩm chậu trái sau

D Chẩm chậu phải sau

E Chẩm chậu phải ngang

2/ Nếu ngôi chỏm có xương chẩm (thóp sau) ở vị trí 7 giờ thì kiểu thế của ngôi sẽ là:

A Chẩm chậu phải trước

B Chẩm chậu trái trước

C Chẩm chậu trái sau

D Chẩm chậu trái ngang

E Chẩm chậu phải sau

3/ Nếu ngôi chỏm có xương chẩm (thóp sau) ở vị trí 5 giờ thì kiểu thế sẽ là:

A Chẩm chậu phải sau

B Chẩm chậu trái sau

C Chẩm chậu trái trước

D Chẩm chậu phải trước

E Chẩm chậu trái ngang

4/ Nếu ngôi chỏm có xương chẩm (thóp sau) ở vị trí 11 giờ thì kiểu thế sẽ là:

A Chẩm chậu phải trước

B Chẩm chậu phải sau

C Chẩm chậu trái ngang

D Chẩm chậu trái trước

E Chẩm chậu trái sau

5/ Thủ thuật khám thai Léopold thứ nhất có mục đích

A Xác định thế của thai

B Xác định cực thai nằm ở vùng đáy tử cung

C Xác định cực thai nằm ở vùng đoạn dưới tử cung

D Xác định lưng và các phần chi của thai

E Xác định độ lọt của ngôi thai

6/ Thủ thuật khám thai Léopold thứ hai có mục đích

A Xác định ngôi thai đã lọt chưa

B Xác định thế của thai nhi

C Xác định các phần chi và lưng của thai nhi

D Xác định cực thai nằm ở vùng đáy tử cung

E Xác định cực thai nằm ở vùng đoạn dưới tử cung

7/ Thủ thuật khám thai Léopold thứ ba có mục đích

A Xác định thế của thai nhi

B Xác định ngôi thai đã lọt chưa

C Xác định các phần chi và lưng của thai nhi

D Xác định cực thai nằm ở vùng đáy tử cung

Trang 14

E Xác định cực thai nằm ở vùng đoạn dưới tử cung

8/ Thủ thuật khám thai Léopold thứ tư có mục đích

A Xác định các phần chi và lưng của thai nhi

B Xác định thế của thai nhi

C Xác định ngôi thai đã lọt chưa

D Xác định cực thai nằm ở vùng đoạn dưới tử cung

E Xác định cực thai nằm ở vùng đáy tử cung

9/ Thủ thuật khám thai Léopold nếu nắn thấy một khối tròn cứng ở đoạn dưới tử cung,giữa lưng thai nhi và khối này có một rãnh khuyết sâu ngôi thai được chẩn đoán là:

A Ngôi chỏm thế trái

B Ngôi chỏm thế phải

C Ngôi trán thế trái

D Ngôi đầu thế trái

E Các câu trên đều sai

11/ Dựa vào thủ thuật khám thai Léopold, nếu nắn được mông thai nhi ở đáy tử cung,đầu thai nhi ở đoạn dưới tử cung các chi ở bên trái bụng của người mẹ có thể chẩn đoánlà:

A Ngôi chỏm thế trái

B Ngôi chỏm thế phải

C Ngôi chỏm thế trái

D Ngôi đầu thế trái

E Các câu trên đều sai

12/ Để giúp xác định kiểu thế, phần nào của ngôi chỏm dùng để chẩn đoán mốiliên quan với khung chậu người mẹ

Trang 15

14/ Thế của ngôi thai là:

A Tương quan giữa lưng thai với bên phải hay bên trái của khung chậu ngườimẹ

B Tương quan giữa điểm mốc của ngôi thai với bên phải hay bên trái của

khung chậu người mẹ

C Tương quan giữa lưng thai nhi với khớp cùng chậu bên phải hay bên trái

D Tương quan giữa điểm mốc của ngôi thai với khớp cùng chậu hay gai màochậu lược của khung chậu người mẹ

E Vị trí điểm mốc của ngôi so với gai hông của khung chậu

15/ Lúc khám thủ thuật khám thai Léopold thứ tư, tư thế đứng của người khám là:

A Đứng bên phải sản phụ, mặt hướng về phía mặt sản phụ

B Đứng bên trái sản phụ, mặt hướng về phía mặt sản phụ

C Đứng bên phải sản phụ, mặt hướng về phía chân sản phụ

D Đứng bên trái sản phụ, mặt hướng về phía chân sản phụ

E Người khám có thể đứng ở bất kỳ tư thế nào

16/ Trong ngôi chỏm, kiểu thế chẩm chậu trái trước, sổ kiểu chẩm vệ đến thì sổvai, vai sẽ xoay theo kiểu nào?

A 45 độ theo chiều kim đồng hồ

B 45 độ ngược chiều kim đồng hồ

C 135 độ theo chiều kim đồng hồ

D 135 ngược chiều kim đồng hồ

E Vai sẽ sổ tự nhiên, không qua hiện tượng xoay

17/ Trong ngôi chỏm, kiểu thế chẩm chậu phải sau, sổ kiểu chẩm vệ, đến thì sổvai, vai sẽ xoay theo kiểu nào?

A 45 độ ngược chiều kim đồng hồ

B 135 độ theo chiều kim đồng hồ

C 135 độ ngược chiều kim đồng hồ

D Vai sẽ sổ tự nhiên, không qua hiện tượng xoay

E 45 độ theo chiều kim đồng hồ

18/ Trong ngôi chỏm, kiểu thế chẩm chậu phải sau, để sổ theo kiểu chẩm vệ, đầuthai nhi phải xoay như thế nào?

A 45 độ theo chiều kim đồng hồ

B 135 độ theo chiều kim đồng hồ

C 45 độ ngược chiều kim đồng hồ

D 135 độ ngược chiều kim đồng hồ

E Chỉ có thể sổ theo kiểu chẩm cùng

19/ Hiện tượng lọt trong ngôi chỏm được định nghĩa chính xác là:

A Khi ngôi thai đi ngang qua eo trên

B Khi ngôi thai xuống ngang với hai gai hông

C Khi đường kính lưỡng đỉnh của đầu thai ngang qua eo trên

D Khi đường kính lưỡng đỉnh của đầu thai ngang với hai gai hông

E Không có câu nào ở trên đúng

Trang 16

20/ Trong cơ chế chuyển dạ sinh ngôi chỏm, hiện tượng xoay trong xảy ra vào thờiđiểm nào?.

A Trước khi thai chuẩn bị lọt

B Ngay sau khi đầu vừa lọt

C Trong quá trình xuống, trước khi sổ

D Sau khi ngôi thai đã sổ

E Có thể xảy ra trong bất kỳ giai đoạn nào

21/ Trong cuộc đẻ, đầu của thai nhi phải di chuyển theo trục của khung chậu người

mẹ, trục này:

A Là một đường thẳng

B Là một đường cong, khởi đầu hướng ra trước và lên trên

C Là một đường cong, khởi đầu hướng ra sau và xuống dưới

D Là một đường cong, khởi đầu hướng ra sau và lên trên

E Các câu trên đều sai

22/ Cơ chế đẻ đầu của ngôi chỏm theo tiến trình sau đây:

A Xuống - xoay trong - lọt - sổ

B Lọt - Xoay ngoài - Xuống - Ngửa

C Lọt - Ngửa đầu - Cúi đầu - Xoay trong

D Lọt - Ngửa đầu - Xuống - Cúi đầu - Sổ

E Lọt - Cúi đầu - Ngửa đầu - Xoay ngoài

23/ Trong thủ thuật đẻ ngôi chỏm, cần giữ đầu cúi cho đến khi

A Đầu xuống vị trí +3

B Sau khi đã cắt tầng sinh môn

C Sau khi bướu chẩm thai nhi đã sổ ra khỏi âm hộ

D Hạ chẩm của đầu thai tỳ vào bờ dưới khớp vệ

E Luôn giữ đầu cúi cho đến khi cả đầu và mặt thai nhi đã ra khỏi âm hộ

24/ Với kiểu thế chẩm chậu phải trước, sổ kiểu chẩm vệ, cần hỗ trợ đỡ vai như sau:

A Vừa hạ đầu, vừa xoay 45 độ ngược chiều kim đồng hồ đem vai phải ra dưới

A Đường kính lưỡng đỉnh lọt theo đường kính chéo trái của khung chậu

B Đầu thai xoay 45 độ ngược chiều kim đồng hồ trước khi sổ

C Hai vai sẽ lọt theo đường kính chéo trái của khung chậu

Trang 17

D Thường sổ theo kiểu chẩm cùng

E Là loại ngôi thai ít gặp nhất

26/ Trong cơ chế đẻ ngôi chỏm, hiện tượng xoay trong chủ yếu là do

A Đầu thai nhi không phải là khối tròn đều

B Đa số tử cung có thai thường lệch so với trục dọc của tử cung

C Bướu đỉnh lớn hơn bướu trán

D Lực cản của cơ đáy chậu khi ngôi thai xuống đến eo dưới

E Sức nặng của sản phụ

27/ Ngôi chỏm có 2 kiểu thế sổ là chẩm vệ và chẩm cùng

A Đúng

B Sai

28/ Ngôi chỏm chiếm % trường hợp các ngôi thai

29/ Ngôi chỏm là ngôi dọc đầu ở trên đáy tử cung và khi trục của ngôi thai, ănkhớp với trục của tử cung

E Các câu trên đều sai

35/ Phân chia độ lọt theo tác giả DELLE

A Thường lấy đường liên gờ vô danh làm vị trí

B Thường lấy đường liên ụ ngồi làm vị trí

C Thường lấy đường liên gai hông làm vị trí

D Thường lấy đường liên mào chậu làm vị trí

Trang 18

-O-E Các câu trên đều sai.

36/ Lúc vai đã chạm vào đáy chậu, để đường kính lưỡng mỏm vai trùng với đườngkính trước sau của em dưới thì vai sẽ quay một góc

A 135 độ

B 90 độ

C 30 độ

D 45 độ

E Các câu trên đều sai

37/ Giống như cơ chế đẻ vai, đường kính lớn nhất của mông thai nhi khi sổ làđường lính lưỡng dài

38/ Trong thời kỳ ngôi chỏm lọt và xuống, người cán bộ y tế cần theo dõi

A Cơn go tử cung

B Tim thai, tình trạng ối

C Độ xóa mở cổ tử cung

D Biểu đồ chuyển dạ

E Các câu trên đều đúng

39/ Trong thì sổ đầu, chỉ cắt tầng sinh môn khi có chỉ định và đủ điều kiện Vị thếthường cắt ở ( nếu bác sĩ thuận tay phải)

A 10 giờ

B 8 giờ

C 7 giờ

D 3 giờ

E Các câu trên đều sai

40/ Lúc khám ngoài, chẩn đoán đầu cao lỏng khi:

A Nắn thấy 2 bướu trán và chẩm không chênh lệch nhau lắm

B Nắn thấy 2 bướu trán và chẩm cao thấp rõ ràng

C Nắn thấy bướu chẩm đã vượt qua eo trên, chỉ còn bướu trán

D Không còn nắn thấy bướu chẩm, chỉ sờ được một phần gáy thai nhi

E Không nắn thấy bướu chẩm và bướu trán

1A, 2E, 3B, 4A, 5B, 6B, 7E, 8C, 9C, 10E, 11E, 12D, 13B, 14B, 15C, 16B, 17B, 18B,20C, 21C, 22E, 23D, 24B, 25D, 26D, 27B, 28B, 29C, 30D, 31E, 32C, 33B, 34B, 35D,36E, 37D, 38B, 39C, 40E

Trang 19

4 Trường thứ tư:

I Test MCQ: Chọn câu trả lời đúng cho những câu hỏi sau:

1 Khung châụ lớn và các đường kính của khung chậu lớn

a Khung chậu lớn không liên quan đến tiểu khung nên không liên quan đến cơchế đẻ

b Khung chậu lớn có 3 đường kính ngang và 2 đường kính trước sau

c 2 đường kính trước sau của khung chậu lớn là trước sau eo trên và trước sau

eo dưới

d @Khung chậu lớn có 3 đường kính ngang và 1 đường kính trước sau (đườngkính Beaudeloque)

2 Tiểu khung và các phần quan trọng của tiểu khung

a Tiểu khung quan trọng trong cơ chế đẻ và chia làm 2 eo: eo trên và eo dưới

b Eo trên là mặt phẳng sổ: phía trước qua bờ trên khớp vệ, phía sau là mỏm cùng cụt

c @Eo dưới là mặt phẳng sổ: phía trước qua bờ dưới khớp vệ, phía sau qua đỉnhxương cụt

d Đường kính quan trọng nhất của eo dưới là lưỡng ụ ngồi 10.5 –11 cm

3 Các diễn biến trong quá trình đẻ thai thể hiện chủ yếu ở các yếu tố

a Khung chậu và thai nhi

b Khung chậu và cơn co tử cung

c Cơn co tử cung và sức rặn của mẹ

d @3 yếu tố: khung chậu, thai nhi và cơn co tử cung là động lực chính

4 Các yếu tố của khung chậu và thai nhi trong quá trình đẻ

a @Khung chậu có thể rộng thêm ra ở một số đường kính nhờ các khớp bán động

b Khung chậu có thể rộng thêm ra ở tất cả các đường kính nhờ các khớp bán động

c Thai nhi muốn qua khung chậu chỉ cần cúi tốt

d Thai nhi muốn qua khung chậu chỉ cần chồng khớp để nhỏ bớt diện tích

5 Các hiện tượng chính xảy ra trong quá trình đẻ thai

a Lọt là hiện tượng đường kính lớn nhất của ngôi qua mặt phẳng eo trên xuốngmặt phẳng eo dưới

b Xuống là hiện tượng điểm mốc ngôi xuống tới trước xương vệ hoặc sauxương cùng

c Quay là hiện tượng ngôi thai xuống tới mặt phẳng eo dưới để chờ sổ ra ngoài

d @Sổ là hiện tượng ngôi thai thoát hoàn toàn ra khỏi mặt phẳng eo dưới

6 Trong ngôi chỏm kiểu thế chẩm chậu trái trước, hiện tượng lọt xảy ra khi

a Đường kính chẩm - trán trình diện trước eo trên

b Đường kính hạ chẩm - trán trình diện trước eo trên

c @Đường kính hạ chẩm – thóp trước trùng vào mặt phẳng eo trên

d Đường kính hạ chẩm – thóp trước song song với đường kính chéo trái của eo trên

7 Trên lâm sàng xác định đầu đã lọt khi

a Sờ nắn ngoài chỉ còn thấy bướu trán trên vệ

b Sờ nắn ngoài chỉ còn thấy bướu chẩm trên vệ

c @Thăm âm đạo sờ thấy 2 bướu đỉnh đã nằm trong âm đạo

d Thăm âm đạo: 2 ngón tay sờ được tới đốt sống cùng II khó khăn

8 Để chuẩn bị lọt đầu thai nhi cúi dần với các đường kính

a Hạ chẩm – trán: 12 cm

Trang 20

b @Thượng chẩm – trán: 11.5 cm

c Chẩm – trán: 11 cm

d Cúi thật tốt là đường kính hạ chẩm – thóp trước: 9.5 cm

9 Trong đẻ cực đầu ngôi chỏm hiện tượng quay xảy ra vào lúc

a Khi đầu chuẩn bị lọt

b Ngay sau khi đầu lọt xong

c @Trong và sau khi đầu xuống, trước khi sổ

d Sau khi đầu đã sổ xong

10 Chọn tiến triển đúng nhất về cơ chế đẻ đầu của ngôi chỏm

a Đầu cúi - xuống – quay – lọt – sổ

b @Đầu cúi – lọt – xuống – quay – sổ

c Lọt – xuống – quay – sổ – ngửa đầu

d Lọt – xuống – quay – sổ – cúi đầu

11 Chọn thì đúng nhất cho cơ chế đẻ vai trong ngôi chỏm chẩm chậu trái trước

a @Thì lọt: Sau khi thu nhỏ diện tích (so vai) vai được đẩy vào mặt phẳng eo trên

b Thì xuống: Vai xuống theo đường kính chéo phải để đi vào mặt phẳng eo trên

c Thì quay: Vai quay 450 thuận chiều kim đồng hồ ngay sau khi lọt

d Thì sổ: Từng vai được đẩy ra khỏi âm hộ nhờ sức rặn của mẹ

12 Chọn câu đúng nhất cho thì đẻ vai

a Để lọt được vai phải thu nhỏ kích thước từ 12 cm xuống 10.5 cm

b @Chỉ sổ từng vai và bao giờ vai trước cũng sổ trước

c Với kiểu lọt không đối xứng trước: vai trước sẽ sổ trước

d Với kiểu lọt không đối xứng sau: vai sau sẽ sổ trước

13 Trong kỹ thuật đỡ đầu của ngôi chỏm chẩm chậu trái trước, cần giữ cho đầu cúi tới khi

a Chẩm sổ và quay về vị trí trái trước

b Cắt tầng sinh môn xong

c Toàn bộ bướu chẩm đã thoát ra khỏi âm hộ

d @Hạ chẩm ra tới bờ dưới khớp vệ

14 Cách đỡ vai trong ngôi chỏm chẩm chậu trái trước

a Giúp đầu quay ngoài 450 ngược chiều kim đồng hồ để đưa vai phải về dướikhớp vệ

b Giúp đầu quay ngoài 450 thuận chiều kim đồng hồ để đưa vai trái về dướikhớp vệ

c Giúp đầu quay ngoài 450 ngược chiều kim đồng hồ để đưa vai trái về dướikhớp vệ

d @Giúp đầu quay ngoài 450 thuận chiều kim đồng hồ để đưa vai phải về dướikhớp vệ

15 Câu nào dưới đây là sai với ngôi chỏm kiểu thế chẩm chậu trái trước

a Ngôi lọt theo đường kính chéo trái của khung chậu

b Thì quay trong đầu phải quay 450 ngược chiều kim đồng hồ

c @Hai vai sẽ lọt theo đường kính chéo trái của khung chậu

d Kiêu sổ là chẩm – vệ

16 Trong chuẩn bị đỡ đẻ việc làm nào dưới đây là không đúng

a Kiểm tra dụng cụ đỡ đẻ

b Động viên sản phụ và hướng dẫn cách thở khi có cơn đau

c Giải thích tác dụng của cơn rặn đẻ và hướng dẫn cách rặn đẻ

Ngày đăng: 12/07/2017, 13:34

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w