1. Trang chủ
  2. » Tất cả

DE THI HSG MTCT TINH THAI NGUYEN LOP 10 NAM HOC 20132014

12 3 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 273 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Họ, tên và chữ kí SỐ PHÁCH Do Chủ tịch HĐ chấm thi ghi Quy định: Thí sinh trình bày cách giải, kết quả tính toán vào ô trống liền kề bài toán.. Các kết quả tính chính xác tới 4 chữ số ph

Trang 1

UBND TỈNH THÁI NGUYÊN

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

KÌ THI CHỌN HSG GIẢI TOÁN TRÊN MTCT LỚP 10

NĂM HỌC 2013 – 2014 MÔN THI: HÓA HỌC

Thời gian làm bài: 120 phút (không kể thời gian giao đề)

Chú ý: - Đề thi gồm có 06 trang.

- Thí sinh làm bài trực tiếp vào đề thi này.

(Họ, tên và chữ kí)

SỐ PHÁCH

(Do Chủ tịch HĐ chấm thi ghi)

Quy định: Thí sinh trình bày cách giải, kết quả tính toán vào ô trống liền kề bài toán Các kết quả

tính chính xác tới 4 chữ số phần thập phân sau dấu phẩy theo quy tắc làm tròn số của đơn vị tính quy

định trong bài toán

Câu I: ( 5,0 điểm )

1 Tính bán kính nguyên tử gần đúng của Fe ở 200C, biết tại nhiệt độ đó khối lượng

cầu, có độ đặc khít là 68%

2 Một khoáng chất có chứa 20,93% nhôm; 21,7% silic và còn lại là oxi và hidro (về

khối lượng) Hãy xác định công thức của khoáng chất này.

3 Cho biết me = 5,5.10-4 u; mp = 1,0072 u; mn= 1,0086 u và khối lượng của nguyên tử

8O.

ĐỀ CHÍNH THỨC

Trang 2

Câu II: ( 5,0 điểm )

1 Tính nhiệt tạo thành chuẩn của khí CO từ những dữ kiện thực nghiệm sau:

C(graphit) + O2 (k)  CO2 (k) Ho

2 Kết quả này có phù hợp với công thức cấu tạo của CO không, nếu giả thiết công

thức cấu tạo của CO là C=O? Vì sao? Cho biết nhiệt thăng hoa của than chì là 170

C=O trong CO2 l 168 kcal/mol à 168 kcal/mol.

Câu III: ( 5,0 điểm )

Trang 3

Hợp chất Z tạo thành từ 3 nguyên tố A, B, X có MZ < 120 Tổng số hạt proton,

1 Xác định tên các nguyên tố A, B, X và công thức hóa học của Z.

2 Nguyên tố Y tạo với A hợp chất Z’gồm 7 nguyên tử trong phân tử và tổng số hạt

Câu IV: ( 5,0 điểm )

Trang 4

Hỗn hợp X có khối lượng 24,5 gam gồm kim loại M (hoá trị II, không đổi) và muối

dư Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch B và 13,44 lít hỗn hợp khí

C (đktc) gồm 2 khí có tỉ khối so với khí hidro bằng 27,42; tỉ khối giữa 2 khí là 1,7534;

phản ứng hết với các chất trong dung dịch B Kết thúc phản ứng thu được 209,6 gam kết tủa, nung kết tủa đến khối lượng không đổi được chất rắn E có khối lượng giảm a gam so với lượng kết tủa đem nung

1 Xác định nồng độ mol/lít của dung dịch H2SO4

2 Xác định kim loại M và muối halogen của kim loại kiềm đã dùng

Câu V: ( 5,0 điểm )

Trang 5

1 Hòa tan hết 17,55 gam hỗn hợp Mg, Al trong 150 gam dung dịch H2SO4 98% thu

2 Có 120 gam dung dịch NaCl bão hoà ở 900C Hỏi có bao nhiêu gam tinh thể tách ra

Câu VI: ( 5,0 điểm )

Trang 6

Nung a gam một hiđroxit của kim loại R trong không khí đến khối lượng không đổi, thấy khối lượng chất rắn giảm đi 9 lần, đồng thời thu được một oxit kim loại Hòa tan

gam kết tủa Tính a, m, biết lượng axit đã lấy dư 10% so với lượng cần thiết để phản ứng với oxit

Biết NTK: C=12; H=1; Si=28; S=32; O=16; Cl=35,5; Ca=40; Ba=137; Fe=56;

Zn=65; K=39; Cu=64; Mg=24; Al=27.

Hết

( Học sinh không được sử dụng bất kì tài liệu nào Giám thị coi thi không giải thích gì thêm)

UBND TỈNH THÁI NGUYÊN

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

KÌ THI CHỌN HSG GIẢI TOÁN TRÊN MTCT LỚP 10

NĂM HỌC 2013 – 2014

Trang 7

MÔN THI: HÓA HỌC

Thời gian làm bài: 120 phút (không kể thời gian giao đề)

HƯỚNG DẪN CHẤM

Câu I: ( 5,0 i m ) điểm ) ểm )

1 Thể tích của 1 mol Fe = 756,87 = 7,1156 cm3

1 mol Fe chứa NA = 6,02.1023 nguyên tử Fe

Theo độ đặc khít, thể tích của 1 nguyên tử Fe = 6 , 02 10 23

68 , 0 1156 , 7

= 8,0376.1024 cm3

Từ V = 4 3

r

3

 Bán kính nguyên tử Fe = r = 3 3V

4 = 3

24

14 , 3 4

10 0376 , 8

= 1,2429 108 cm

2 Đặt % lượng oxi = a thì % lượng hidro = (57,37 – a)

Ta có, tỷ lệ số nguyên tử Al : Si : O : H = 20,93 21,7 a: : : (57,37 a)

Mặt khác, phân tử khoáng chất trung hòa điện nên

3 20,93 4 21, 7 2 a (57,37 a) 0

Giải phương trình cho a = 55,82

Suy ra, Al : Si : O : H = 20,93 21,7 55,82: : :1,55

27 28 16 = 2 : 2 : 9 : 4 Vậy công thức khoáng chất Al2Si2O9H4 hay Al2O3.2SiO2.2H2O (Cao lanh)

3 Hạt nhân 16

8O gồm 8 proton và 8 nơtron

Sự hụt khối lượng trong trường hợp này sẽ là:

m = (8mp + 8 mn) - (m0 + 8 me)

Thay số vào ta có:

m = 8.1,0072 + 8.1,0086 – (15,9950 + 8.5,5.10-4) = 0,1374

Trước hết ta tính năng lượng liên kết

Ei = mc2 = m.931,5 = 0,1374 u 931,5 = 128 MeV

Mặt khác ta lại biết nucleon của 168O là 16, vậy năng lượng liên lết riêng của 168O là:

Er =

16

128

A

E i

= 8MeV

2,0

3,0

Câu II: ( 5,0 điểm )

1 C(graphit) + O2 (k)  CO2 (k) H1 = - 94,05 kcal/mol (1)

2CO(K) + O2 (k)  2CO2 (k) H2 = - 135,28 kcal/mol (2)

C(graphit) + ½ O2 (k)  CO (k) H3 (3)

Ta có: (1) – ½ (2)  (3) nên:

H3 = H1 - ½ H2 = - 26,41 kcal/mol

2 Giả sử CO có công thức cấu tạo là C=O thì nhiệt tạo thành chuẩn của CO được

tính như sau:

2,0

3,0

ĐỀ CHÍNH THỨC

Trang 8

C(graphit, r)  C(k) H4

½ O2(k)  O(k) H5

C(k) + O(k)  C=O H6

C(graphit, r) + ½ O2(k)  C=O H7

H7 = H4 + H5 + H6 = (170 + 118/2 -168) kcal/mol = 61 kcal/mol

Kết quả này không phù hợp với thực tế (có sự khác nhau quá lớn giữa H3 và

H7) Vậy CO có công thức cấu tạo C=O là không đúng

Câu III: ( 5,0 i m ) điểm ) ểm )

1 Gọi a, b, x lần lượt là tổng số hạt proton, nơ tron, electron trong 1 nguyên tử A, B,

X Theo đề bài ,ta có :

a + 2b = 66 (1)

x + 2a = 96 (2)

x + b = 84 (3)

 Gọi PA, PB, PX lần lượt là số proton của A, B, X

nA, nB , nX lần lượt là số nơtron của A, B, X

Ta có : 2PA + nA = 18 ; 2PB + nB = 24; 2PX + nX = 60

Vì PA  nA 1, 5 PA 18 A 18

P

→ 5,14 ≤ PA ≤ 6  PA  6  A là cacbon(C)

P

   → 6,86 ≤ PB ≤ 8 → PB = 7 → NB = 10 → số khối = 7 +10 = 17 ( Loại )

→ PB = 8 → NB = 8 → số khối = 8 + 8 = 16 ( Chấp nhận )

Vậy B là oxi(O )

Tương tự 60 PX 60

   → 17,14 ≤ PX ≤ 20  PX 18 ( Loại vì khí trơ không tạo liên kết hóa học )

 PX  19  nX  22  số khối = 19 + 22 = 41 ( Loại )

 PX  20  nX  20  số khối = 20 + 20 = 40 ( Chấp nhận )

→ X là canxi (Ca)

Vậy công thức Z là CaCO3 ( thỏa điều kiện MZ < 120 đ.v.c )

2 Đặt công thức phân tử của Z’ là YxCy ( x+y = 7 )

Gọi số proton của nguyên tử Y là PY

(2PY)x + 12y = 140 hay xPY + 6y = 70

 xPY + 6(7-x) = 70

 xPY - 6x = 28

3,5

1,5

1 34

2 20

4 13

x P

Y

Trang 9

 PY 28 6 ( x 7 )

x

Vậy Y là nhụm (Al) và Z ‘ là Al4C3

Cõu IV: ( 5,0 i m ) điểm ) ểm )

1 Tớnh nồng độ dd H2SO4:

Số mol hỗn hợp khí C: 0 , 6mol

4 , 22

44 , 13

Đặt khối lợng mol 2 khí là Mx và My ( Mx > My )

Giả sử 0,2Mx + 0,4My = 0,6 2 27,42

Mx = 1,7534My Giải đợc: My = 43,83 ; Mx = 76,86 Không phù hợp

Vậy: 0 , 4Mx 0 , 2My 32 , 904(*)

Mx 1 , 7534 My (**)

Giải đợc Mx = 64 ; My = 36,5 => 2 khí là SO2 và HCl

Số mol SO2 = 0,4 mol; số mol HCl = 0,2 mol

Các phơng trình phản ứng:

RCl + H2SO4 t0

M + 2H2SO4 t0

  MSO4 + SO2 + 2H2O (2) Dung dịch B: RHSO4 ; MSO4 ; H2SO4 d

Khi cho dd Ba(OH)2 vào có các phản ứng:

Ba(OH)2 + RHSO4   BaSO4 + ROH + H2O (3)

Ba(OH)2 + MSO4   BaSO4 + M(OH)2 (4)

Ba(OH)2 + H2SO4   BaSO4 + 2H2O (5)

M(OH)2 t0

Theo (1); (2) số mol H2SO4 tham gia p: 0,8 + 0,2 = 1,0 (mol)

Theo (5) Số mol H2SO4 d: 0,4.2 – 0,2 – 0,4 = 0,2 (mol)

Tổng số mol H2SO4 = 1,2 mol => nồng độ dd H2SO4 là 3

4 , 0

2 , 1

 (M)

2 Xác định kim loại và muối:

Theo (2) và (4) số mol M(OH)2 = 0,4 mol => 0,4(M + 34) = 209,6 – 0,8.233 =23,2

=> M = 24 vậy kim loại là Mg

Theo đầu bài :

0,4.24 + 0,2(R + 35,5) = 24,5

=> R = 39 vậy kim loại kiềm là K, muối là KCl

Ta cú: a = khối lượng H2O sinh ra ở (6) = 0,4.18 = 7,2 gam

1,5

2,0

1,5

Cõu V: ( 5,0 điểm )

Trang 10

Cách giải Điểm

1 Ta có các PTHH của SO2, H2S với dung dịch KMnO4:

5SO2 + 2KMnO4 + 2H2O → 2H2SO4 + 2MnSO4 + K2SO4 (1)

5H2S + 2KMnO4 + 3H2SO4 → 5S + 2MnSO4 + K2SO4 + 8H2O (2)

Mol: 0,15 0,09 0,15

Ta có: n H SO 1 , 5mol

100 98

98 150 4

2   ; nS = 4,8/32 = 0,15 mol; 0 , 225

233

425 , 52

BaSO

n

mol

Theo ĐLBTNT đối với (1) và (2):

2 4

2

2 H S S BaSO SO

SO n n n n

Các quá trình cho và nhận e như sau:

Mg → Mg+2 + 2e S+6 + 2e → S+4 (SO2)

Mol: a 2a 0,45 0,225

Al → Al+3 + 3e S+6 + 8e → S-2 ( H2S)

Mol: b 3b 1,2 0,15

Theo ĐLBT e ta có: 2a + 3b = 0,45 + 1,2 = 1,65 (I)

Theo đề bài, ta có: 24a + 27b = 17,55 (II)

Từ (I) và (II) → a = 0,45; b = 0,25 → %Mg = 100 %

55 , 17

24 45 , 0

= 61,54%

Theo ĐLBTNT:

2

75 , 0 45 , 0 225 , 0 15 , 0 2

3 2

2 4

a n n pu

n H2SO4dư = 1,5 -1 ,2 = 0,3 mol.

Theo ĐLBTKL: mX = 17,55 + 150 – 64.0,225 – 34.0,15 = 148,05 gam

Vậy C% H2SO4 trong X = 19 , 86 %

05 , 148

% 100 98 3 , 0

2 * Ở 900C:

Theo độ tan: Cứ 150 gam dung dịch NaCl thì có 50 gam chất tan

Theo đề bài: Cứ 120 gam dung dịch NaCl thì có 120.50 40

150  gam chất tan.

Gọi khối lượng muối kết tinh là m (gam) Suy ra khối lượng dung dịch sau khi hạ nhiệt

độ là (120 – m) (gam)

* Ở 00C:

- Theo độ tan: Cứ 135 gam dung dịch NaCl thì có 35 gam chất tan

- Theo đề bài: Cứ 120 – m gam dung dịch NaCl thì có (120 ).35 840 7

chất tan

Khối lượng muối kết tinh: m = 40 - 840 7

27

m

 m = 12 (gam)

3,5

1,5

Câu VI: ( 5,0 điểm )

Trang 11

Đặt công thức của hiđroxit là R(OH)n, công thức oxit là R2Om (1≤n≤m≤3; n, m N*)

o

t

m n

2

Khối lượng chất rắn giảm đi 9 lần

 mgiảm đi = a

9 R O 2 m

a 8a

9 9

    mR (OH)n 9mR O2 m

8

2 m

R (OH)

R O

R 136n 72m

Kim loại R là sắt, công thức hiđroxit: Fe(OH)2

o

t

4Fe(OH) O  2Fe O 4H O (2)

Gọi x là số mol của H2SO4 phản ứng với oxit

 x 10 x 0,33.1 x 0,3(mol)

100

 nH SO d2 4 10 0,3 0,03(mol)

100

Phương trình hóa học:

Fe O 3H SO Fe (SO ) 3H O (3)

Mol : 0,1 0,3 0,1

Fe (SO ) 3Ba(OH) 2Fe(OH) 3BaSO (4)

Mol: 0,1 0,2 0,3

H SO Ba(OH) BaSO 2H O (5)

Mol : 0,03 0,03

Kết tủa thu được gồm: Fe(OH)3 0,2 mol; BaSO4 0,33 mol

 m m Fe(OH)3 mBaSO4 0, 2.107 0,33.233 98, 29 (gam). 

Theo sự bảo toàn nguyên tố Fe  nFe(OH)2 2nFe O2 3 2.0,1 0, 2(mol)

 a = 0,2.90=18 (g)

2,5

2,5

Hết

Kết

Ngày đăng: 12/07/2017, 10:09

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w