1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

ngân hàng đề trắc nghiệm hóa học 8 toàn tập

13 419 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 45,04 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 1. Cho các chất: đồng; khí hiđro; khí oxi; nước; muối ăn. Những chất là hợp chất: A. nước, oxi, đồng. B. hiđro, muối ăn. C. nước, muối ăn D. đồng; khí hiđro; khí oxi Câu2. Phân tử khối của H2SO4 là: A. 80 B. 96 C. 98 D. 92 Câu 3. Phân tử canxi sunfat có: Ca; S; 4O. Vậy canxi sunfat có công thức hoá học là: A. Ca2SO3 B. CaSO3 C. Ca2SO4 D. CaSO4

Trang 1

HỌC KỲ I

Câu 1 Cho các chất: đồng; khí hiđro; khí oxi; nước; muối ăn Những chất là hợp chất:

A nước, oxi, đồng B hiđro, muối ăn

C nước, muối ăn D đồng; khí hiđro; khí oxi

Câu2 Phân tử khối của H2SO4 là:

Câu 3 Phân tử canxi sunfat có: Ca; S; 4O Vậy canxi sunfat có công thức hoá học là:

A Ca2SO3 B CaSO3 C Ca2SO4 D CaSO4

Câu 4 Cho Ca hóa trị II, hoá trị của nhóm PO4 trong hợp chất Ca3(PO4)2 là:

Câu 5 Phân tử khí cacbonic có công thức hoá học và phân tử khối là:

A C2O và 42 B CO2 và 44 C CO3 và 45 D CO và 46

Câu 6 Nung hỗn hợp bột sắt và lưu huỳnh sẽ tạo ra sản phẩm là:

A sắt (II) sunfua B sắt (III) sunfua C sắt (II) sunfat D sắt (III) sunfat

Câu 7 Nung nóng đường màu trắng sẽ chuyển sang màu:

Câu 8 Dấu hiệu để nhận ra có phản ứng hóa học là:

1 màu sắc 2 trạng thái thay đổi 3 tỏa nhiệt và phát sáng 4 bay hơi

A 1, 2, 3, 4 B 1, 2, 3 C 2, 3, 4 D 1, 3, 4

Câu 9 Đốt cháy hoàn toàn 10,8 gam nhôm thì dùng hết 9,6 gam khí oxi Sản phẩm thu được nhôm oxit (Al2O3) có khối lượng là:

A 1,2 gam B 10,6 gam C 18 gam D 20,4 gam

Câu 10 Nung 50 g CaCO3 thu được 28 g CaO và bao nhiêu g CO2 ?

A 20 B 21 C 22 D 23

Câu 11 Đốt cháy hoàn toàn 8 gam nhôm thì dùng hết 7,2 gam khí oxi Sản phẩm thu được nhôm oxit (Al2O3) có khối lượng là:

A/ 7,82 gam B/ 8 gam C/ 15,2 gam D/ 14,2 gam

Câu 12 Cho PTHH sau: 2Fe + 3Cl2→ 2FeCl3 Cặp tỉ lệ Fe : Cl2 : FeCl3 là

A/ 2 : 2 : 3 B/ 2 : 3 : 2 C/ 3 : 2 : 2 D/ Kết quả khác

Trang 2

Câu 13 Cho 18 g cacbon tác dụng với 48 g oxi Khối lượng của khí cácbníc thu được

là :

A 68 g B 67 g C 69g D 70g

Câu 14 Hòa tan hoàn toàn 0,65g kẽm Zn vào dung dịch axit clohidric HCl dư Vậy thể tích khí hidro thoát ra ở đktc là:

A 0,224 lít B 1,12 lít C 0,336 lít D 0,24 lít

Câu 15 Hòa tan hoàn toàn 0,65g kẽm Zn vào dung dịch axit clohidric HCl dư Với thể tích hidro thu được sẽ khử được khối lượng CuO là:

Câu 16 Khí hidro cháy trong khí oxi tạo ra:

Câu 17 Nhiệt phân hoàn toàn 39,5 gam muối kali pemanganat KMnO4 Vậy thể tích khí oxi O2 thoát ra ở đktc là:

A 5,6 lít B 5,6 g C 2,24 lít D 2,8 lít

Câu 18 Nhiệt phân hoàn toàn 39,5 gam muối kali pemanganat KMnO4 Vậy khối lượng sắt sẽ phản ứng hết với lượng oxi trên là:

Câu 19 Nhiệt phân hoàn toàn 39,5 gam muối kali pemanganat KMnO4 Với lượng oxi trên sẽ tạo ra bao nhiêu gam nước khi tác dụng với hidro:

Câu 20 Hai hay nhiều chất trộn lẫn vào nhau gọi là:

A đơn chất B hỗn hợp C chất tinh khiết D tạp chất

Câu 21 Chất có tính chất nhất định gọi là chất:

A tinh khiết B tạp chất C hỗn hợp D không tinh khiết Câu 22 Để tách muối ăn và cát ra khỏi nhau, người ta cho hỗn hợp vào nước khuấy cho tan sau đó:

A lọc và tách B gạn và đun C đun và tách D lọc và đun

Câu 23 Nguyên tử oxi có 6 electron, vậy có số p là:

Câu 24 Khối lượng tính bằng gam của nguyên tử Na là:

A 3,818.10-23 B 3,81.10-23 C 3,82.10-23 D 3,8.10-23

Trang 3

Câu 25 Hóa trị của H, O, Ca, Al, Mg lần lượt là:

A I, II, II, III, II B I, II, III, III, II C I, I, II, III, II D I, II, II, II, III

Câu 26 Hiện tượng hỗn hợp bột sắt và bột lưu huỳnh phản ứng là hiện tượng:

A vật lý B hóa học C tự nhiên D sinh học

Câu 27 Có 18.1023 nguyên tử Zn, vậy giá trị N bằng bao nhiêu

Câu 28 Thể tích của 1,25 mol khí hidro ở điều kiện tiêu chuẩn là:

A 40 gam B 30 lít C 28 gam D 28 lít

Câu 29 Khối lượng của 1,5 mol kẽm là:

A 97,5 gam B 84 gam C 9.1023 D 1,5 gam

Câu 30 Số mol của 48 gam đồng là:

Câu 31 Khối lượng của 0,125mol kẽm là:

Câu 32 Thể tích (ở đktc) của 2gam khí hidro là:

Câu 33 Thể tích của 0,75mol khí oxi ở đktc là:

A 16,8 lít B 22,4 lít C 8,96 lít D 11,2 lít

Câu 34 Số mol của 6,16 lít (ở đktc) khí hidro là:

Câu 35 Cho biết số proton lần lượt là 1, 6, 8, 11 Vậy đó lần lượt là các nguyên tố là:

A H, C, Na, K B H, C, Na, Al C H, C, O, Na D H, O, Na, He

Câu 36 Nguyên tử oxi nặng hơn nguyên tử X là 1,143 lần Vậy nguyên tử X là:

Câu 37 Khí A nặng hơn khí H2 là 16 lần Vậy khí A là:

A khí metan (CH4) B khí nitơ (N2) C khí clo (Cl2) D khí oxi (O2) Câu 38 Có công thức dạng chung COx Biết cacbon có hoá trị IV Vậy công thức của hợp chất là:

Câu 39 Có công thức dạng chung Nax(PO4)y Vậy công thức nào sau đây đúng

A Na3PO4 B Na3(PO4)2 C Na2(PO4)3 D NaPO4

Trang 4

Câu 40 Một phân tử A có 1 nguyên tử C và 4 nguyên tử X và nặng hơn phân tử hidro 8 lần Vậy nguyên tố X là:

Câu 41 Khi cho giấy quỳ tím ẩm vào hơi amoniac thì giấy quỳ tím sẽ:

A hóa đỏ B hóa trắng C hóa tím D hóa xanh

Câu 42 Một nguyên tử A có số electron là 12, vậy số p trong hạt nhân bao nhiêu?

Câu 43 Khối lượng tính bằng gam của nguyên tử Mg là:

A 3,9.10-23 B 3,98.10-23 C 3,99.10-23 D 4.10-23

Câu 44 Khối lượng tính bằng gam của nguyên tử Cu là:

A 10,7.10-23 B 10,6.10-23 C 10,62.10-22 D 10,62.10-23

Câu 45 Nguyên tử khối của bạc là:

Câu 46 Tính chất nào sau đây cho biết chất đó là tinh khiết

A Không tan trong nước B Không màu, không mùi

C Sôi ở nhiệt độ nhất định D Có vị ngọt, mặn, chua

Câu 47 Phân tử axit nitric gồm 1 nguyên tử hiđro, 1 nguyên tử nitơ và 3 nguyên tử oxi

Do đó có công thức hoá học là:

A HNO3 B HN3O C H1N1O3 D HNO

Câu 48 Một hợp chất X có phân tử khối là 58 đvC.Vậy X có công thức hoá học là:

A CH4 B C2H4 C C4H8 D C4H10

Câu 49 Hợp chất nitơ đioxit có công thức hoá học là NO2 Nguyên tố nitơ trong hơp chât trên có hoá trị là:

Câu 50 Điphotpho pentaoxit là hợp chất taọ bởi nguyên tố photpho hóa trị V và oxi Công thức hoá học cuả Điphotpho pentaoxit là:

Câu 51 Hỗn hợp là do:

A Nhiều nguyên tố trộn lẫn vào nhau B Nhiều chất trộn lẫn vào nhau

C Nhiều đơn chất trộn lẫn vào nhau D Nhiều hợp chất trộn lẫn vào nhau

Câu 52 Hãy chỉ ra chất nào là hợp chất

Trang 5

A chất kẽm do nguyên tố Zn taọ ra B Axit clohiđric do H và Cl tạo ra

C Khí hidro do nguyên tố H tạo ra D Cả A và B

Câu 53 Khối lượng tính bằng gam của nguyên tố O là:

Câu 54 Dùng kí hiệu hoá học để biểu diễn:

Câu 55 Nguyên tố oxi có số proton trong hạt nhân là 8 Vậy số e là:

Câu 56 Cho công thức hóa học của một số chất sau: Br2, AlCl3, Zn, S, MgO, H2 Trong đó

có:

A.3 đơn chất, 3 hợp chất B.2 đơn chất, 4 hợp chất

C.4 đơn chất, 2 hợp chất D.5 đơn chất, 1 hợp chất

Câu 57 Công thức hóa học đúng của nhôm oxit là:

A.AL2O3 B.Al2O3 C.O3Al2 D.Al2O3

Câu 58 Hãy xác định tên của nguyên tố hóa học mà nguyên tử của nó có khối lượng nặng gấp 2 lần nguyên tử cacbon?

A.Magie B.Nhôm C.Natri D.Canxi

Câu 59 Phương trình phản ứng giữa sắt (Fe) và axit clohidric(HCl) là:

A.Fe + 2HCl → FeCl2 + H2 B.Fe + HCl → FeCl2 + H2

C.Fe + 2HCl → FeCl2 + 2H D.Fe + HCl → FeCl2 + H

Câu 60 Số mol của 2,8 lít khí metan (đktc) là:

A.0,125mol B.0,25mol C.0,15mol D.0,1mol

Câu 61 Khí X có tỉ khối so với không khí lớn hơn 1 là:

A.H2 B.CH4 C.C2H2 D.CO2

HỌC KỲ II

Câu 1 Dãy oxit nào sau đây là oxit bazơ:

a) SO3, CaO, MgO b) CaO, MgO, K2O

Trang 6

c) SO3, P2O5, CuO d) CuO, CO2, CaO

Câu 2 Khối lượng của 0,5N nguyên tử oxi là:

a) 16 g b) 32 g c) 8 g d) 64 g

Câu 3 Oxit Al2O3 có bazơ tương ứng là:

a) Al(OH)2 b) Al(OH)3 c) Al3(OH) d) AlOH3

Câu 4 Nồng độ mol của dung dịch cho biết:

a) Số gam chất tan trong 1 lít dung dịch b) Số mol chất tan trong 1 lít dung dịch c) Số mol chất tan trong 1 lít dung môi d) Số gam chất tan trong 1 lít dung môi Câu 5 Khử 40g sắt (III) oxit thu được 14g sắt Thể tích khí CO cần dùng là:

a) 8,4 lít b) 8,6 lít c) 9,2 lít d) 11,2 lít

Câu 6 Phát biểu đúng về độ tan của chất khí là:

a) tăng nhiệt độ, độ tan chất khí tăng

b) tăng áp suất, độ tan chất khí giảm

c) giảm nhiệt độ, tăng áp suất, độ tan chất khí giảm

d) giảm nhiệt độ, tăng áp suất, độ tan chất khí tăng

Câu 7 Tìm phương pháp hóa học xác định xem trong 3 lọ, lọ nào đựng dung dịch axit, muối ăn, dung dịch kiềm ( bazơ)

a) Quỳ tím b) Cu c) Zn d) CuCl2

Câu 8 Khi tăng nhiệt độ và giảm áp suất thì độ tan của chất khí trong nước:

c) Có thể tăng, có thể giảm d) Không tăng và cũng không giảm

Câu 9 Khối lượng natri hiđroxit thu được khi cho 46g natri tác dụng với nước là:

Câu 10 Tính nồng độ mol của 2,5 lít dung dịch có hoà tan 234g NaCl Kết quả sẽ là: a) 2,6M b) 2M c) 1,7M d) 1,6M

Câu 11 Để có được dung dịch NaCl 20% cần phải lấy bao nhiêu gam nước hòa tan 20g NaCl?

a) 120g b) 155g c) 80g d) 90g

Câu 12 Cho phản ứng: C + O2 → CO2 Đó là phản ứng:

a) Phản ứng hóa hợp b) Phản ứng phân hủy

Trang 7

Câu 13 Khối lượng mol của CuO là:

Câu 14 Oxit góp phần nhiều nhất vào sự hình thành mưa axit:

a) CO b) SO2 c) CO3 d) SO4

Câu 15 Cho 48g CuO tác dụng với khí hiđro khi đun nóng thể tích khí hiđro ở đktc cần dùng là:

a) 13.44lit b) 11.2lít c) 13.8lít d) 14lít

Câu 16 Các kim lọai nào sau đây tác dụng với nước ở nhiệt độ thường:

a) Na, Zn, Ca b) Fe, Zn, Mg c) Fe, K, Ca d) K, Na, Ca

Câu 17 Khi tăng nhiệt độ thì độ tan của các chất rắn trong nước sẽ:

a) Phần lớn là tăng b) Đều giảm c) Đều tăng d) Phần lớn là giảm

Câu 18 Ở 200C hòa tan 80g KNO3 vào 190g nước thì được dung dịch bảo hòa Vậy độ tan của KNO3 là:

Câu 19 Dãy chất nào sau đây đều là dung dịch bazơ:

c) NaOH, Ba(OH)2 d) Na2CO3, NaOH

Câu 20 Cho 25 gam dung dịch muối ăn nồng độ 10% có chứa 1 lượng muối ăn là:

Câu 21 Hãy chọn câu phát biểu đúng nhất về dung dịch Dung dịch là hổn hợp đồng nhất của:

a) Chất tan và dung môi b) Chất rắn và chất lỏng

c) Hai chất lỏng d) Chất khí và chất lỏng

Câu 22 Khối lượng KCl cần dùng để pha 200gam dung dịch KCl 15% là:

Câu 23 Trong 200ml dung dịch có hòa tan 16g CuSO4 Nồng độ mol của dung dich là

Câu 24 Trộn 500 gam dung dịch NaOH 40% với 750 gam dung dịch NaOH 10%, thì nồng độ sau khi trộn là

Trang 8

Câu 25 Để thu được 10 lọ khí oxi có dung tích 672 ml( đktc) cần bao nhiêu gam

KMnO4(biết hiệu suất phản ứng đạt 80%)

Câu 26 Dung dịch bão hòa muối ăn NaCl ở 20oC có nồng độ 26,5% Độ tan của NaCl ở

20oC là

Câu 27 Khối lượng NaOH cần hòa tan vào 120 gam nước để được dung dịch có nồng

độ bằng 20% là

Câu 28 Hợp chất nào sau đây thuộc loại oxit axit:

Câu 29 Hợp chất nào sau đây thuộc loại hợp chất bazo:

Câu 30 Hòa tan 50 gam CuCl2 vào 450ml nước thu được dung dịch có nồng độ phần trăm là:

Câu 31 Trong các cặp chất sau, cặp chất nào đều được dùng để điều chế oxi trong phòng thí nghiệm:

a) CuSO4, HgO b) K2SO4, KMnO4 c) H2O, KClO3 d) KClO3,

KMnO4

Câu 32 Khối lượng nước cần hòa tan 10,1 g KNO3 để được dung dịch có nồng độ 10% là

A 101 g b) 101 kg c) 90,9 kg d) A, B, C đều sai

Câu 33 Dãy các hidroxit tan trong nước là

a) NaOH, KOH, Ba(OH)2, Zn(OH)2 b) Ni(OH)2, KOH, Ba(OH)2, Zn(OH)2

c) NaOH, Ca(OH)2, Ba(OH)2, Fe(OH)3 D A, B, C đều sai

Câu 34 Trường hợp tạo thành dung dịch là

a) Trộn 1 lit nước vào 2 lit xăng b) Trộn 1 lit xăng vào 0,5 lit dầu

c) Trộn 1 lit dầu vào 2 lit nước d) A, B, C đều sai

Câu 35 Nồi canh hâm lại nhiều lần, thì…

a) mặn hơn, do lượng muối trong nồi canh tăng lên

Trang 9

b) mặn hơn, do nồng độ muối trong nồi canh tăng lên

c) mặn hơn, do nồng dộ muối trong nồi canh giảm xuống

d) A, B, C đều sai

Câu 36 Hòa tan 2 g NaOH vào nước để được 500 ml dung dịch, thì nồng độ mol của dung dịch này là

Câu 37 Nhận biết các chất rắn NaOH, Mg(OH)2, CuSO4, FeCl2 bằng

A H2O b) quỳ tím C H2SO4 D A, B, C đều sai

Câu 38 Hiện tượng 5 g S tan trong 500 g cao su, thì

A S gọi là dung môi b) Cao su là chất tan

C Cao su là dung môi, S là chất tan D A, B, C đều sai

Câu 39 Dãy các kim loại tan trong nước là

Câu 40 Tại toC, độ tan của Ca(OH)2 bé hơn của KNO3 Nếu hòa tan cùng khối lượng Ca(OH)2 và KNO3 vào 100 g nước đến Ca(OH)2 đã bão hòa, thì…

A không thể hòa tan thêm Ca(OH)2 cũng không thể hòa tan thêm KNO3

b) có thể hòa tan thêm KNO3 cũng có thể hòa tan thêm Ca(OH)2

C có thể thêm KNO3, nhưng không thể hòa tan thêm Ca(OH)2

D A, B, C, đều sai

Câu 41 Trộn chung 100 ml dung dịch HCl 0,5 M với 900 ml dung dịch HCl 0,5 M thì được dung dịch mới có nồng độ là

Câu 42 Trong 200 ml dung dịch HCl 1M, thì khối lượng HCl trong dung dịch này là

Câu 43 Những hợp chất nào sau đây dùng để điều chế oxi trong phòng thí nghiệm:

A CaCO3, KClO3 B Na2CO3, KClO3

C KClO3, KMnO4 D Tất cả đều sai

Câu 44 Dung dịch là hỗn hợp đồng nhất của

A chất rắn trong chất lỏng B chất khí trong chất lỏng

C chất rắn và dung môi D dung môi và chất tan

Trang 10

Câu 45 Dãy các chất nào sau đây gồm toàn các muối:

A HCl, NaCl, CuSO4 B AlCl3, NaCl, CuSO4

C HCl, NaOH, CuSO4 D H2SO4, KOH, FeCl2

Câu 46 Công thức của sắt (II) sunfat là

a) FeSO4 b) Fe2(SO4)3 c) Fe2SO4 d) Fe(SO4)3

Câu 47 Trong không khí có

A.21% N2, 78% O2, 1% các khí khác B.21% O2, 78% N2 1% khí khác

C.21% O2, 78% khí khác, 1% N2 D.21% các khí khác , 78%N2, 1% O2

Câu 48 Dung dịch axit làm quì tím chuyển sang màu

Câu 49 Chất nào tác dụng được với nước tạo thành dung dịch bazơ

Câu 50 Thể tích của 3,2gam khí SO2 (đktc) là:

A.1,12 lít B.1,2 lít C.2,24 lít D.1,1 lít

Câu 51 Cho 1,3 gam kẽm vào dung dịch HCl vừa đủ Thể tích khí hidro thoát ra ở đktc là:

a) 0,448 lít b) 0,224 lít c) 2,24 lít d) 22,4 lít

Câu 52 Cho 1,3 gam kẽm vào dung dịch HCl vừa đủ Khối lượng muối ZnCl2 tạo thành là:

a) 27,2 gam b) 136 gam c) 1,36 gam d) 2,72 gam

Câu 53 Cho 1,3 gam kẽm vào dung dịch HCl vừa đủ Khối lượng axit đã phản ứng là: a) 3,65 gam b) 1,46 gam c) 36,5 gam d) 0,73 gam

Câu 54 Khử hoàn toàn 8 gam CuO bằng khí hidro ở điều kiện tiêu chuẩn Thể tích khí hidro cần dùng cho phản ứng trên ở đktc là:

Câu 55 Khử hoàn toàn 8 gam CuO bằng khí hidro ở điều kiện tiêu chuẩn Khối lượng

Cu tạo thành là:

Câu 56 Cho 4 lít khí hidro phản ứng với khí oxi Thể tích khí oxi đã tham gia phản ứng là:

Trang 11

Câu 57 Cho 4 lít khí hidro phản ứng với khí oxi Thể tích hơi nước tạo thành là:

Câu 58 Để đốt cháy hết photpho người ta dùng 11,2 lít khí oxi ở đktc Khối lượng photpho đã phản ứng là:

Câu 59 Để đốt cháy hết photpho người ta dùng 11,2 lít khí oxi ở đktc Khối lượng điphotpho pentaoxit tạo thành là:

a) 35,5 gam b) 14,2 gam c) 28,4 gam d) 62 gam

Câu 60 Photpho cháy trong khí oxi hoặc trong không khí sinh ra sản phẩm là:

Câu 61 Trong thành phần không khí, khí oxi chiếm bao nhiêu phần trăm về thể tích:

Câu 62 Để đốt hết lượng photpho, người ta dùng hết 0,56 lít khí oxi đo ở đktc) Khối lượng photpho đã phản ứng là:

a) 0,62 gam b) 0,62 lít c) 0,775 gam d) 0,025 mol

Câu 63 Để đốt hết lượng photpho, người ta dùng hết 0,56 lít khí oxi đo ở đktc) Khối lượng P2O5 tạo thành là:

a) 3,55 gam b) 0,025 molc) 1,42 gam d) 1,42 mol

Câu 64 Đốt cháy hết 0,32 gam lưu huỳnh trong không khí Thể tích khí oxi cần dùng là:

a) 0,448 lít b) 0,224 lít c) 0,224 gam d) 0,01 mol

Câu 65 Đốt cháy hết 0,32 gam lưu huỳnh trong không khí Thể tích không khí cần dùng là:

a) 0,56 lít b) 0,448 lít c) 0,224 lít d) 1,12 lít

Câu 66 Công thức nào sau đây là oxit bazơ?

Câu 67 Hóa chất nào sau đây được dùng để điều chế oxi trong phòng thí nghiệm?

a H2CO3 b CaCO3 c KClO3 d NaNO3

Câu 68 Công thức hóa học nào sau đây phù hợp với Fe (III):

a FeCl2 b FeO c Fe(OH)2 d Fe2(SO4)3

Câu 69 Trong 300ml dung dịch NaOH 0,4M có chứa số mol là:

Ngày đăng: 11/07/2017, 21:39

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w