Lựa chọn điều kiện Incoterms phù hợp Hướng dẫn sử dụng trong từng điều kiện Incoterms cung cấp nhữ thông tin đặc biệt hữu ích cho việc lựa chọn các điều kiện... đới thiệu về incoterms 20
Trang 1— =
~~ Lép: Ngoai Thuong — VB2, K15 = Bài thuyết trình Môn: Quản Trị Xuất Nhập Khẩu ~*
Trang 3
e Cung cấp một bộ qui tắc quốc tế để giải thích những điêu kiện thương mại thông dụng nhật trong ngoại thương
e Làm rõ sự phân chia trách nhiệm, chỉ phí và rủi ro trong qua trinh chuyén hàng từ người bán đến người mua
Trang 5
coterms 2000 còn tôn tại nhiêu điêm yêu
r kiện khủng bố diễn ra tại Hoa Kỳ 11/9/2001
uy tắc điều chỉnh hoạt động thương mại của Hoa Kỳ đã được xây
ng mới
uy tắc bảo hiểm hàng hóa
hứng từ điện tử
Trang 6
2.1 Giới thiệu về incoterm 2010
© Những điều lưu ý khi sử dụng Incoterms 2010
© Một số đặc điểm nổi bật của Incoterms 2010
2.2 Cac diéu kién cua Incoterms 2010
© Cac diéu khodn dùng chung cho bất kỳ loại hình vận vận chuyén nào
° Các điêu khoản chỉ sứ dụng cho vận tải biên hoặc thủy nội dia
Trang 7[Điều kiện được chọn, tên địa điểm, Incoterms 20101]
Lựa chọn điều kiện Incoterms phù hợp
Hướng dẫn sử dụng trong từng điều kiện Incoterms cung cấp nhữ
thông tin đặc biệt hữu ích cho việc lựa chọn các điều kiện.
Trang 8
đới thiệu về incoterms 2010
Quy định nơi hoặc cảng càng chính xác càng tốt
vi dụ: “FCA 3§ Cours Albert ler, Paris, France Incoterms 201 Lưu ý các điều kiện Incoterms không thay thế được hợp ö mua bán hàng hóa
Trang 10a Can kiện áp dụng cho vận tải
đường biên và đường thủy nội địa:
Trang 11đới thiệu về incoterms 2010
Các điều kiện dùng cho thương mại quốc tế và nội địa
Incoterms 2010 có thể được sử dụng cho cả các hợp đồng mua bán
tế và nội địa
Hướng dẫn sử dụng
Mỗi điêu kiện Incoterms đều có hướng dẫn sử dụng
Giải thích những vấn đề cơ bản của mỗi điều kiện giúp người sử dụn;
chọn điều kiện Incoterms thích hợp cho từng giao dịch cụ thê
4
Trang 12
đới thiệu về incoterms 2010
rao đổi thông tin bằng điện tử
thông tin điện | (1Ù Tea
tử băng giầy
Trang 13
đới thiệu về incoterms 2010 4
Bao hiém
oterms 2010 đưa ra nghĩa vụ về thông tin liên quan tới
m trong mục A3/B3-mục quy định về hợp đồng vận tải bảo hi
ôn từ liên quan tới bảo hiểm trong các mục A3/B3 được Ì
nh nhằm làm rõ nghĩa vụ của các bên về vẫn đề này
4
Trang 14idi thiéu vé incoterms 2010
Thủ tục an ninh và các thông tin cần thiết để làm thủ tục
Incoterms 2010, trong cac muc A2/B2 va A10/B10 cua n điều kiện, đã phân chia thành nghĩa vụ giữa người mu:
người bán về việc tiếp nhận sự hỗ trợ để làm thủ tục an nỉ
Trang 15oterms 2010 phan chia ré rang cac chi phi xép dỡ và
di chuyên hàng hóa tại mục A6/B6 (phan chia chi phi) « diéu kién CPT, CIP, CFR, CIF, DAT va DDP
Trang 16đới thiệu về incoterms 2010
3án hàng theo chuỗi
oterms 2010 đưa thêm nghĩa vụ
ua hàng đã gửi” (nghĩa vụ của
rời bán trung gian) thay thế cho
la vụ “gửi hàng” của người bán
¡ tiên trong các quy tắc Incoterms
oh hợp
Trang 17
FCA Free Carrier Giao cho người chuyên cl CPT Carriage Paid To Cước phí trả tới
CIP Carriage and Insurance Paid To Cước phí và bảo hiểm trí
DAT Delivered At Terminal Giao tai bén
DAP Delivered At Place Giao tai noi dén
DDP Delivered Duty Paid Giao hàng đã nộp thuế
Trang 18se © Buyer's RISK
Trang 19
Cac diéu kién cia Incoterms 2010
wd Customs Broker
AIR carrier) _ _ _ _ af I ke
Dest airpe _—i
Air Cargo Pp et Terminal Customs \
Trang 22
Các diéu kién cia Incoterms 2010
ae
Trang 23
Các diéu kién cia Incoterms 2010
DAP (Delivered at Place, not unloaded and not customs cleared)
Example: "Place" = Consignee’s Door (consignee must clear customs & unload)
Export Country ‘import Country
eters COUSITS Linciuding customs ch
Trang 24
Cac diéu kién cia Incoterms 2010
DDP (Delivered, Duty Paid,+ named point)
(May also be referred to as Free House, Free Domicile)
Seller pays All Costs, Including Duty, Tax & Customs Clearance/Customs broker |
Seller bears all RISK until cargo is delivered to buyer, including Customs & tax issues
Trang 25Các diéu kién cia Incoterms 2010
Trang 26Cac diéu kién cia Incoterms 2010 |
2.2 Các điều khoản chỉ sử dụng cho vận tai biên và thủy nội bộ
2.2.1 FAS (named place of delivery)
Buyer —
a ere Line Origin Port Dest Port
Seller's ee COSTS 0; Buyers
UP Ei Buyer’s RISK, from time c
Trang 27
Cac diéu kién cua Incoterms 2010 |
2 Các điều khoản chỉ sử dụng cho vận tải biển và thúy nội bộ
2,2 FOB (namecd place 0ƒ delivery)
ors RISK
Trang 28
Cac diéu kién cua Incoterms 2010 |
2 Các điều khoản chỉ sử dụng cho vận tải biển và thúy nội bộ
2.3 CFR (named place of delivery)
Seller's COSTs [-T Tew Nes ni Ổ
—) 1) oe ) i.” Buyers RISK —
Trang 29
Cac diéu kién cua Incoterms 2010 |
2 Các điều khoản chỉ sử dụng cho vận tải biển và thúy nội bộ
2.4 CIF (named place of delivery)
Trang 30' khác biệt gitra Incoterms 2000 va 2010
Tiéu chi so sanh Incoterms 2000 Incoterms 201¢
các điều kiện thương 13 điều
EXW, FCA, CPT, CIP, DDP, FOB, FAS, CFR, CIF, DAF, DES, DEQ, DDU
EXW, FCA, CPT, CIP, DDP, FAS, CFR, CIF, DAT, DAP
- Các điều kiện áp dụng c
tải biên và đường thủy r
Trang 31Tiéu chi so sanh Incoterms 2000 Incoterms 2
ách thức phân nhóm Theo chỉ phí giao nhận vận
tải và địa điểm chuyến rủi ro
Theo hình thức ' đường thủy và c: phương tiện vận
Trang 32Tiéu chiso sanh Incoterms 2000 Incoterms 2
Người mua có thể trả chi phí
hai lần: một là trong tổng giá
mua và một là cho người chuyên chở hay người điều
Trang 33TAI SAO CAC DOANH NGHIEP VIET NAM
XUAT KHAU THUONG AP DUNG DIEU KIE
GIAO HANG FOB, FCA?
=
Trang 35
ig xudt khau cua Viét Nam chu yéu ld nguyén liéu thô, gia công h
co gia tri thap nén ti lé cước phí so với tiên hàng khá lớn
Trang 37Loi ich khi xuat khau theo
CFR, CIF, CPT, CIP.
Trang 38Tang ngu6n von vay
đôi với doanh nghiệp xuât khâu trực tiêp
Tạo điều kiện cho các công ty vận tải Việt Nam phát triér
Aa
a ee
Trang 39
diéu kién dé céc Tạo thêm việc làm Nhà xuất khẩu chủ
ty bảo hiêm ở cho người lao động dong trong viéc gia
Trang 41
Tạo nguôn nhân lực đủ
chuyên môn nghiệp vụ
Trang 4210 hanh lang phap ly va dién dan hop tac
Trang 43"hay đổi tư duy doanh nghiệp
Trang 44thong van tai va bao hiém
a nh or is
= (5) Paley j2
Trang 45
0 nguôn nhân lực đủ chuyên môn nghiệp vụ