1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

luan van ths van dung PP blended learning đe tang hieu qua day va hoc mon hoa hoc lop 12 THPT

90 374 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 90
Dung lượng 2,82 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mô hình học tập kết hợp Blended Learning BL là một thuật ngữ được sử dụng nhiều trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo ở các nước phát triển như Hoa Kỳ, Nhật Bản, ... Học kết hợp xuất phát từ nghĩa của từ Blend tức là pha trộn. Có nhiều định nghĩa khác nhau về học kết hợp, tuy nhiên, có ba cách định nghĩa được sử dụng rộng rãi. (1) BL = kết hợp các phương thức giảng dạy (hoặc cung cấp các phương tiện truyền thông) (Bersin Associates, 2003; Orey, 2002a, 2002b; Singh Reed, 2001; Thomson, 2002). (2) BL = kết hợp các phương pháp giảng dạy (Driscoll, 2002; House, 2002; Rossett, 2002). (3) BL = kêt hợp hướng dẫn trực tuyến và sự hướng dẫn đối mặt (Reay, 2001; Rooney, 2003; Sands, 2002; Ward LaBranche, 2003; Young, 2002). Theo Alvarez (2005), học kết hợp là Sự kết hợp của các phương tiện truyền thông trong đào tạo như công nghệ, các hoạt động, và các loại sự kiện nhằm tạo ra một chương trình đào tạo tối ưu cho một đối tượng cụ thể. Tác giả Victoria L. Tinio cho rằng Học kết hợp (Blended Learning) để chỉ các mô hình học kết hợp giữa hình thức lớp học truyền thống và các giải pháp E learning. Các khái niệm được dưa ra chủ yếu dựa trên sự kết hợp về hình thức tổ chức, nội dung và phương pháp dạy học. 1.2.2. Đặc điểm. 29, 30, 31 Học kết hợp được đánh giá là một giải pháp tốt cho giáo dục và đào tạo hiện nay. Nghiên cứu của Osguthope Graham (2003) đã chỉ ra sáu lí do để chọn thiết kế hoặc sử dụng một hệ thống học kết hợp là: (1) tính phong phú của sư phạm. (2) tiếp cận với sự hiểu biết. (3) sự tương tác xã hội. (4) hướng tới cá nhân. (5) chi phí hiệu quả. (6) dễ dàng sửa đổi. Trong học kết hợp vai trò của ICT là tất yếu. Tuy nhiên, đó không phải là hình thức tích hợp ICT đơn thuần vào quá trình dạy và học mà quan trọng là cách sử dụng như thế nào để đạt hiệu quả cao nhất và đem lại sự tiện lợi nhất cho cả người dạy và người học.

Trang 1

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

ĐẠI HỌC HUẾ TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM

NGUY N HOÀNG PHƯ NG

Trang 2

ỜI C ĐO N

Tôi xin cam đoan đây là công trình nghiên cứu của riêng tôi, các số liệu và kết quả nghiên cứu trên nêu trong luận văn là trung thực, được các đồng tác giả cho phép sử dụng và chưa từng được công bố trong bất kỳ một công trình nào khác

T T Huế, t á g 5 ăm 2017

Tác giả luận văn

Nguy n Hoàng Phương

Trang 3

ỜI CẢ N

Sau thời gian học tập tạ Trườ g Đại học Sư p ạm Huế, bằng

sự nổ lực của bản thân và sự ư g tận tình của các thầ , c

Trong quá trình thực hiệ ề tà t ậ ư c sự hổ tr , ộng viên tích cực của cán bộ giả g v K H á, P ò g à tà

u ại học trườ g ĐHSP Huế; cán bộ, giáo viên, các em học sinh trườ g THPT S g R , THPT g K á , THPT u T ọ t uộc tỉnh Đồ g ai; bạn bè thân thiết và các t à v tr g g

Tôi trân trọng cảm ơ !

Mặc rất c gắng, song trong quá trình nghiên cứu và thực hiện luậ vă v n không tránh khỏi những thiếu sót Tác giả rất mong sự g g p, ổ sung của Hộ ồng bảo vệ luậ vă c g Qu

ộc giả ể ề tà ư c hoàn thiệ ơ

Thừa Thiên Huế, tháng 5 năm 2017

Tác giả

Trang 4

ỤC ỤC Trang phụ bìa Error! Bookmark not defined

L i cam đoan ii

L i cảm n iii

Mục lục 1

- 8

1 o ch n đ tài 8

2 ục đ ch nghiên cứu 9

3 hiệm vụ nghiên cứu 9

4 hách th và đối tượng nghiên cứu 10

4 1 hách th nghiên cứu 10

4 2 ối tượng nghiên cứu 10

5 hư ng pháp nghiên cứu 10

5 1 hư ng pháp nghiên cứu luận 10

5 3 hư ng pháp thống ê toán h c 10

6 iả thuyết hoa h c 11

7 h m vi nghiên cứu 11

8 ng g p của đ tài 11

– 12

1: T T 12

1 1 i m i phư ng pháp y và h c trên thế gi i và trong nư c 12

1 1 1 i m i giáo ục trên thế gi i 12

1 1 2 i m i giáo ục nư c ta 15

1 2 ô hình h c tập ết hợp – Blended Learning 16

1 2 1 hái niệm 16

1 2 2 c đi m 17

1 2 3 ô hình h c ết hợp–Blended learning 18

1 2 4 h ng hình thức h c ết hợp 19

1 3 h n m m oo l 22

Trang 5

1 3 2 h ng đ c đi m n i ật của ph n m m oo l 23

1 4 T trong T ết quả h c tập 24

1 4 1 hư ng pháp i m tra ng T 24

1 4 2 2 âu h i gh p đôi 25

1 4 2 3 âu h i đi n huyết hay c câu trả l i ng n 26

1 4 2 4 âu h i ng hình v ênh hình 27

1.4.2.5 Câu h i nhi u lựa ch n 27

1 4 3 uy trình so n thảo ài i m tra T 29

1 4 3 1 uy trình so n đ i m tra 29

1 4 3 2 uy trình thiết ế ngân hàng câu h i 31

Ti u ết chư ng 1 35

2: T

12 T T

T 36

2.1 Cấu tr c chung của w sit 36

2 2 ô tả w sit đ thiết ế 36

2 2 1 ác chức năng c ản của w sit 36

2 2 2 ác thao tác sử ụng w sit 39

2 2 2 1 ối v i nhà quản l , quản tr m ng 39

2 2 2 2 ối v i giáo viên 45

2 2 2 3 ối v i h c sinh 48

2 3 ây ựng một số c s liệu cho sit 49

2 3 1 s xây ựng chuyên đ y h c th o đ nh hư ng phát tri n năng lực của h c sinh 49

2.3.1 1 nh hư ng ch đ o đ i m i giáo ục trung h c 49

2 3 1 2 i m i hình thức và phư ng pháp y h c 51

2.3 1 3 i m i i m tra đánh giá trong quá trình y h c 57

2 3 2 huyên đ y h c môn a h c T T 61

2.3.2.1 uy trình xây ựng chuyên đ y h c 61

2 3 2 2 ấu tr c trình ày chuyên đ y h c 63

Trang 6

2 3 2 3 Thiết ế một số chuyên đ y h c môn a h c T T 64

2 3 3 ài giảng onlin 65

2 3 3 1 thuyết 65

2 3 3 2 ư ng n giải ài tập 65

2 3 3 3 Thiết ế một số ài giảng onlin 65

2 3 3 4 Th nghiệm minh h a 65

2 3 4 ây ựng chuyên mục tài liệu tham hảo 66

2 3 4 1 h ng câu chuyện vui v h a h c 66

2 3 4 2 ài tập h a h c c liên hệ v i thực ti n 66

2 3 4 3 ột số đ thi thử T T uốc gia 66

2 3 5 ây ựng ngân hàng câu h i và sử ụng hệ thống ài tập th o chuyên đ a T T 67

2 3 5 1 ây ựng ngân hàng câu h i 67

2 3 5 2 ây ựng một số ài i m tra 15 ph t và 45 ph t 68

Ti u ết chư ng 2 69

3: T 70

3 1 ục đ ch thực nghiệm 70

3 2 hiệm vụ của thực nghiệm sư ph m 70

3 3 a đi m thực nghiệm sư ph m 70

3 4 Tiến hành thực nghiệm sư ph m 70

3 5 ội ung thực nghiệm sư ph m 71

3 6 ối tượng thực nghiệm sư ph m 71

3.7 Tiến hành thực nghiệm 72

3 8 ết quả thực nghiệm sư ph m 74

3.8.1 Kết quả thực nghiệm đ nh tính 74

3.8.2 Kết quả thực nghiệm đ nh lượng 75

Ti u ết chư ng 3 81

3: T 82

1 ết luận 82

Trang 7

T T 85 Tiếng iệt 85 Tiếng nh 87

1: T 1 P1 2: P4 3: T T 45 P5

4 P13

Trang 8

NH ỤC C C ẢNG H NH V

Hình 1.1 Mô hình h c kết hợp 19

ình 2 1 ấu tr c chung của w sit 36

ình 2 2 iao iện sit 38

ình 2 3 iao iện m i chuyên đ 39

ình 2 4 nu của Site Administration 40

ình 2 5 hức năng quản l s rs và ours s 41

ình 2 6 Thêm sửa các h a h c 42

Hình 2.7 Thiết kế các ho t động và tài nguyên cho chuyên đ 43

Hình 2.8 h n hình thức ho t động và tài nguyên cho chuyên đ 43

ình 2 9 iao iện đăng nhập 45

ình 2 10 iao iện sau đăng nhập của 46

ình 2 11 iao iện tin tức chung 46

ình 2 12 iao iện các h a h c tham gia giảng y 47

ình 2 13 iao iện đi m một h c sinh đ tham gia i m tra 47

ình 2 14 iao iện pr nc s t y ch n 48

ình 2 15 iao iện sau đăng nhập của 48

ình 2 16 iao iện chuyên đ im lo i i m 64

ình 2 17 iao iện chuyên đ im lo i i m th 64

ình 2 18 iao iện chuyên đ nhôm và hợp chất 65

ình 2 19 iao iện ài giảng onlin từng chuyên đ 65

ình 2 20 iao iện chuyện vui v h a h c 66

ình 2 21 iao iện ài tập h a h c liên hệ thực ti n 66

ình 2 22 iao iện xây ựng ngân hàng câu h i 67

ình 2 23 iao iện ngân hàng câu h i hệ thống 667

ình 2 24 iao iện ài i m tra 15 ph t trực tuyến 68

ình 2 25 iao iện ài i m tra 45 ph t trực tuyến 68

Bảng 3.1 Danh sách các l p TN và l p 71

Bảng 3.2 Bảng đánh giá iến thức v hả năng nhận thức của HS sau TN 74

Trang 9

Bảng 3.4 Bảng phân phối t n suất, t n suất luỹ tích bài ki m tra 45 THPT ông

ay, T T ong hánh và T T uân Th l n 1 75 ình 3 1 ồ th đư ng luỹ tích bài ki m tra 45 l n 1 của cả 3 trư ngTHPT Sông Ray, T T ong hánh và T T uân Th 76 Bảng 3.5 Bảng phân phối kết quả h c tập bài ki m tra 45 của cả 3 trư ng T T ông ay, T T ong hánh và T T Xuân Th l n 1 76 Hình 3.2 Bi u đồ kết quả h c tập bài ki m tra 45 l n 1 của cả 3 trư ng T T ông ay, T T ong hánh và T T uân Th 77 Bảng 3.6 Bảng t ng hợp các tham số bài ki m tra 45 của cả 3 trư ngT T ông

ay, T T ong hánh và T T uân Th l n 1 777 Bảng 3.7 Bảng phân phối t n suất, t n suất luỹ tích bài ki m tra 45 T T ông

ay, T T ong hánh và T T uân Th l n 2 77 ình 3 3 ồ th đư ng luỹ tích bài ki m tra 45 l n 2 của cả 3 trư ngT T ông

ay, T T ong hánh và T T uân Th 78 Bảng 3.8 Bảng phân phối kết quả h c tập bài ki m tra 45 cả 3 trư ng T T ông

ay, T T ong hánh và THPT Xuân Th l n 2 778 Hình 3.4 Bi u đồ kết quả h c tập bài ki m tra 45 l n 2 của cả 3 trư ng T T ông ay, T T ong hánh và T T uân Th 79 Bảng 3.9 Bảng t ng hợp các tham số bài ki m tra 45 của cả 3 trư ngT T ông

ay, T T ong hánh và T T uân Th l n 2 79

Trang 11

PH N I - Ở Đ U

do chọn đ tài

gày nay, công nghệ thông tin và truy n thông (ICT đang phát tri n v i tốc

độ rất nhanh, h i đ u cho một th i đ i nguyên số o đ , thế gi i đang c nhi u chuy n iến to l n c t nh cách m ng trên quy mô toàn c u v nhi u l nh vực, trong

đ c iáo ục và ào t o & T à việc y h c hiện nay hông c n là quá trình truy n thụ iến thức đ n thu n từ ngư i y đến ngư i h c mà phải t o đi u iện phát huy tối đa t nh t ch cực, chủ động, sáng t o và h i ậy sự hứng th , hả năng tự h c của h c sinh (HS), tự nghiên cứu suốt đ i

ì vậy, việc ứng ụng ICT vào giáo ục đ tr thành mối ưu tiên hàng đ u của rất nhi u quốc gia trên thế gi i ự ng n tri thức c ng v i các vấn đ giao lưu hội nhập quốc tế hiến ch ng ta phải đ y m nh ứng ụng ICT trong & T tất

cả các cấp h c, ngành h c th o hư ng sử ụng ICT như là một công cụ h trợ đ c lực nhất cho đ i m i phư ng pháp y h c tất cả các môn h c Thành tựu n i ật của ICT trong & T là y h c thông qua các chư ng trình trên w sit ựa vào các công cụ giảng y trực tuyến onlin l arning , ngư i h c c th tự h c

ất ì n i nào mà v n c th àng tư ng tác v i giáo viên (GV) và truy cập được vào ho tài liệu, ài giảng của các h a h c ngay hi c nhu c u t o đi u iện, c hội cho nhi u trình độ h c tập hác nhau, t o sự ình đ ng, ân chủ trong h c tập Blended Learning (BL) – c ết hợp, phư ng pháp h c trong th i đ i nguyên số hư ng pháp này đang n tr thành một xu thế tất yếu của thế gi i, được x m là phư ng pháp giáo ục tiên tiến, hiện đang được áp ụng giảng y t i các trư ng i h c anh giá như avar , x or … và hoảng 40 các t chức chuyên nghiệp v đào t o Blended Learning là phư ng pháp lai gi a cách y và

h c truy n thống Th y và tr m t đối m t v i việc HS tự h c trên máy t nh c

ết hợp làm được việc mà lâu nay ngành iáo ục v n chủ trư ng, huyến h ch nhưng hông thực hiện: iến HS thành trung tâm và GV c ng v i các ph n

m m tự h c là nh ng nhân tố h trợ cho nhu c u h c tập của HS

iáo ục iệt am c ng hông n m ngoài xu hư ng phát tri n đ , phấn đấu xây ựng một n n inh tế tri thức Trong n n inh tế tri thức đ i h i phải c n n

Trang 12

giáo ục tiên tiến, và trong n n giáo ục đ thì phư ng pháp y h c phải phát huy được t nh t ch cực, chủ động của ngư i h c, hả năng tự h c và tự nghiên cứu suốt

đ i cao Từ đ s t o ra nh ng ngư i lao động c hả năng th ch ứng nhanh v i môi trư ng sống m i, c hả năng sáng t o cao và đưa iệt am đu i t p v i sự phát tri n của n n inh tế tri thức của thế gi i

a h c là một môn hoa h c thực nghiệm c th phát tri n và được ứng ụng rộng r i trong thực tế iệc liên hệ nh ng iến thức thực ti n, các ứng ụng h a h c

và l thuyết c ng là một yêu c u cấp thiết, g p ph n t o hứng th h c tập cho HS

Từ đ gi p HS tiếp x c v i một thế gi i h a h c ì iệu, ch th ch hả năng tự

h c, tự tìm t i hám phá và tiếp cận v i nguồn iến thức m i, hi u được t m quan

tr ng của h a h c đối v i đ i sống Tuy nhiên, hi tiếp x c các iến thức a trên internet, HS c th chưa đủ lượng iến thức và thông tin đ iết r iến thức mình nhận được là đ ch nh xác hay chưa h nh vì vậy, việc thiết ế w sit h a h c

gi p HS tự h c, tự ôn tập và i m tra đánh giá th o quan đi m l luận y h c hiện

đ i, gi p HS h a nhập v i phư ng pháp h c tập m i của thế gi i là đi u hết sức c n

thiết uất phát từ nh ng l o trên, ch ng tôi tiến hành nghiên cứu đ tài: ”

c đ ch nghi n c u

Trên c s nghiên cứu l luận và thực ti n v đ i m i phư ng pháp y h c trư ng T T nh m nâng cao hiệu quả của việc y và t nh tự h c của HS th o xu thế tất yếu của thế gi i, xây ựng sit h trợ việc y và h c th o chuyên đ ,

h trợ HS tự h c, tự i m tra – đánh giá th o phư ng pháp BL

Trang 13

- ghiên cứu c s l luận và c s thực ti n của việc tự h c, tự i m tra đánh giá

- ghiên cứu nội ung chư ng trình, chu n iến thức, chu n năng môn a

h c 12 T T

- ghiên cứu việc thiết ế sit h trợ việc y – h c, việc tự ôn tập, tự

i m tra đánh giá iến thức h c sinh th o phư ng pháp BL

- Thực nghiệm sư ph m đánh giá t nh hả thi và hiệu quả của w sit xây ựng được

hách th và đối tư ng nghi n c u

- ghiên cứu các tài liệu c liên quan đến đ tài

- hân t ch t ng hợp tài liệu c liên quan

Trang 14

Giả thuyết ho học

ếu w sit được xây ựng đ ng th o hư ng của phư ng pháp BL, hai thác tốt các chức năng của ngư i y và ngư i h c, gi p HS T T tự h c, tự i m tra đánh giá s t o sự đ i m i trong giáo ục, gi p HS thêm hứng th h c tập môn a

h c T T

ên c nh đ , w sit s hiến HS phát huy năng lực tư uy, t nh t ch cực và

hả năng sáng t o, tự nghiên cứu g p ph n nâng cao chất lượng, r n luyện cho HS

tư tư ng h c tập m i, c th tự nghiên cứu suốt đ i

7 Phạm vi nghi n c u

- i i h n v nội ung: hư ng trình a 12 THPT

- a àn nghiên cứu: S T T một số trư ng thuộc thành phố iên a, th trấn ong hánh, v ng sâu v ng xa huyện uân ộc, huyện m ỹ, huyện ong Thành trong t nh ồng ai

- Th i gian nghiên cứu: Từ tháng 3 2016 – 4/2017

Đ ng g p củ đ tài

- Thiết ế mô hình, phư ng pháp h c tập m i: c ết hợp – BL nh m đ i

m i phư ng pháp y và h c a h c trư ng T T gi p HS thêm yêu th ch môn

h c, c th h c m i l c, m i n i âng cao hả năng tự h c, ch th ch sự hứng th

h c tập của HS T T thông qua việc tự i m tra, đánh giá và ồi ư ng ỹ năng vận ụng iến thức vào thực ti n, nâng cao năng lực tư uy cho HS

- ối v i nhà quản l và V, w sit cung cấp công cụ h trợ việc xây ựng, lưu tr ngân hàng câu h i tr c nghiệm, ngân hàng đ và c th t chức các ì thi trực tuyến, thực hiện các phư ng pháp giáo ục m i

Trang 15

PH N II – NỘI UNG CHƯ NG C SỞ UẬN VÀ TH C TI N

Đ i mới phương pháp dạy và học tr n thế giới và trong nước

hái niệm T được hi u th o ngh a rộng hiện nay liên quan đến hoảng 20 vấn đ được miêu tả ứng ụng công nghệ m i trong giáo ục như: iảng y thông qua nt rn t, h c tập nh công nghệ tiên tiến, giáo ục ựa trên sit , giáo ục trực tuyến, giao tiếp thông qua máy t nh , h c tập điện tử, l p h c ảo, trư ng

h c ảo, môi trư ng truy n thông, ICT, giao tiếp trực tuyến qua máy t nh, h c tập

m và từ xa , giáo ục từ xa istanc ucation , h c tập được h trợ phân , các h a h c h n hợp, tài liệu h a h c điện tử, các h a h c lai gh p, giáo ục

số h a, h c tập c động và h c tập được h trợ công nghệ

thế 21, iáo ục số h a trong n n inh tế tri thức – ucation or a igital worl ác nghiên cứu ứng ụng T trong giáo ục nhi u quốc gia trên thế gi i giai đo n hiện nay tập trung vào các hư ng ch nh sau đây:

(1) Thư viện điện tử

(2) c liệu m

(3) ác chư ng trình đào t o ết hợp ứng ụng T và phư ng pháp truy n thống trong giảng y và h c tập

(4) iệu quả của ứng ụng T trong giảng y và h c tập

(5) T như một công cụ hiệu quả trong nghiên cứu hoa h c

(6) hân lực và tăng cư ng năng lực cho đội ng cán ộ, giảng viên, GV v ứng ụng T trong giảng y, nghiên cứu và h c tập

(7) ây ựng các nguồn lực trực tuyến và đa phư ng tiện

Trang 16

(8) Xây dựng các năng T cho cả GV và HS

(9) ây ựng các chư ng trình ồi ư ng chuyên môn liên quan t i chư ng trình đ h trợ cho việc tích hợp công nghệ tin h c vào thực ti n d y và h c tất cả các cấp bậc h c từ m m non đến sau đ i h c

b

ác nghiên cứu v phát tri n chư ng trình giáo ục hiện đ i: ác nghiên cứu

v phát tri n chư ng trình giáo ục th hiện xu thế đ i m i giáo ục tất cả các quốc gia trên thế gi i h ng nghiên cứu này mang t nh cấp thiết trong giai đo n hiện nay đ đối ph v i sự ng n tri thức, hoa h c và công nghệ, sự phát tri n của inh tế – x hội và nhu c u hoàn thiện tri thức của cá nhân ngư i h c m i cấp,

ậc h c hác nhau ác hư ng nghiên cứu v phát tri n chư ng trình giáo ục trên thế gi i th hiện chủ yếu các l nh vực sau:

(1) s l luận v chư ng trình giáo ục

(2) ác nghiên cứu v cải cách chư ng trình giáo ục

(3) Th i lượng thực hiện chư ng trình giáo ục

(4) ghiên cứu v chu n chư ng trình giáo ục

Nhận đ nh: nghiên cứu giáo dục đang đ ng g p nh ng hi u biết m i, sâu s c

và một n n tri thức chung trong giáo dục Vấn đ quan tr ng là phải đánh giá được các hệ thống nghiên cứu giáo dục v i vai tr như một phư ng tiện h u hiệu trong việc hình thành, so sánh và phân b tri thức theo nh ng vấn đ mà nhà thực hành,

ho ch đ nh giáo dục đưa ra ếu phân tích hệ thống nghiên cứu giáo dục quốc gia như một hệ thống quản lý tri thức, thì mục đ ch c ản của nghiên cứu giáo dục là xây dựng, t chức và ph biến thông tin và kiến thức nh m làm sáng t nh ng hi u biết sâu rộng v các quá trình giáo dục chính yếu

Trang 17

h c một iến thức chuyên iệt gư i h c c n phải c cách tiếp cận v i ản thân việc h c, phải n m nh ng công cụ sử ụng iến thức và cách r n luyện nh ng hả năng ghi nh , ch , tư uy, tư tư ng

- c đ làm: nh m n m được nh ng ỹ năng ngh nghiệp nhất đ nh, đồng

th i c hả năng giải quyết được nh ng tình huống nảy sinh trong cuộc sống và trong công việc hàng ngày c đ làm c ng c ngh a là h c nh ng inh nghiệm v

x hội và lao động Từ rất s m, nh ng nhà tư tư ng v giáo ục như way, aur , run tving…c ng đ quan tâm đến việc g n h c v i làm ác ông từng nhấn m nh phải phá v ức tư ng ngăn cách gi a iến thức l thuyết v i iến thức thực ti n

ng cách quan tâm đến nhu c u của ngư i h c cả v tr tuệ và th lực

- c đ c ng chung sống v i nhau: là h c cách hi u ngư i hác, hoan ung

v i ngư i hác, thông qua sự hi u ch nh mình h nh vì thế, giáo ục tiến hành nhà trư ng, gia đình hay cộng đồng c ng phải làm cho ngư i h c c một cái nhìn

đ ng đ n v thế gi i, phải gi p h tự hám phá ra mình, đ t mình vào đ a v của ngư i hác đ hi u r nh ng tác động qua l i và c thái độ đ ng đ n, từ đ c th

c ng chung sống v i nhau trong sự tôn trong l n nhau c đ c ng chung sống v i nhau c n c ngh a là mong muốn làm việc v i nhau lâu ài, cảm nhận sâu s c được

t nh phụ thuộc l n nhau trong công việc v i tinh th n đoàn ết, tôn trong nh ng giá

tr của sự đa phư ng, đa ng m i con ngư i và cộng đồng

- c đ làm ngư i: là huyến h ch sự đ y đủ nhất ti m năng sáng t o của

m i con ngư i, v i toàn ộ sự phong ph và sự phức t p của con ngư i iáo ục trư c hết là một hành trình nội t i n đến sự hình thành nhân cách của m i con ngư i Thế m i đ i h i m i con ngư i năng lực tự chủ và x t đoán cao h n,

đ i h i giáo ục hông đ một tài năng nào, như một ho áu ti m n trong từng con ngư i là hông được hai thác

ốn trụ cột n i trên được đ t trên c ng một c s , đ là sự phát tri n của cá nhân và v tr của cá nhân trong x hội h ng nh m nhấn m nh t m quan tr ng ngang nhau của tr tuệ và thực ti n, nh m phá sự phân iệt r ch r i vai tr của chân tay và tr c i xu hư ng phát tri n giáo ục thế gi i th o hư ng tăng cư ng

Trang 18

giáo ục nhân văn; công nghệ thông tin; đào t o nh ng con ngư i c năng lực thực

sự đ ng g p vào sự tiến ộ x hội hiện đ i hoá các phư ng pháp giáo ục

[3], [4], [5], [12], [16], [21]

a

Nh ng chủ đi m nóng trong giáo dục hiện nay t i iệt am như đ i m i phư ng pháp giáo ục và GV trong vai trò nhân tố t o sự thay đ i; sự phát tri n toàn diện trong môi trư ng giáo dục; phát tri n và bồi ư ng năng - nh ng ư c quan tr ng đ chu n b nguồn nhân lực toàn c u h a… Các đ xuất cụ th cho giáo dục Việt Nam, tập trung giải quyết bốn bài toán l n: chất lượng GV; chất lượng chư ng trình; đ nh hư ng đào t o; chất lượng đ u ra; trong đ , t m quan tr ng của

GV - nh ng ngư i đ ng vai tr quyết đ nh vào thành công của việc tri n khai các

ch nh sách, chư ng trình đ i m i giáo dục i m i giáo dục c n hư ng t i nâng cao chất lượng đ u ra, phát tri n ph m chất, năng lực của HS ây ch nh là quá trình chuy n đ i mô hình giáo dục từ tập trung trang b kiến thức sang tăng cư ng năng lực tư uy, hả năng tự h c, tự nghiên cứu, kỹ năng tìm iếm thông tin và giải quyết vấn đ cho ngư i h c

iệc nghiên cứu cho phát tri n nghiên cứu hoa h c giáo ục của iệt am

c n:

- ây ựng hung nghiên cứu hay các đ nh hư ng nghiên cứu giáo ục ph hợp hung nghiên cứu này phải đảm ảo t nh ế thừa, c t nh linh ho t đáp ứng nhu c u phát tri n inh tế – x hội và giáo ục đồng th i đảm ảo hợp l gi a nghiên cứu c ản, ứng ụng và phát tri n

- uan tâm nhi u h n đến nghiên cứu giáo ục so sánh và vận ụng sáng t o các ết quả nghiên cứu giáo ục đ c vào thực ti n iệt am, nh ng chủ đ ,

hư ng nghiên cứu giáo ục đ được thực hiện nhi u nư c n tận ụng thành tựu, ết quả của các công trình nghiên cứu này và ứng ụng vào thực ti n phát tri n giáo ục iệt am

- Tăng cư ng t ch l y và ph iến tri thức nghiên cứu hoa h c giáo ục vận dụng tốt nhất các ết quả nghiên cứu giáo ục trong ho ch đ nh chính sách và

Trang 19

nghiên cứu trư c đây Thứ hai, bản thân nghiên cứu s b thiếu hụt nếu nghiên cứu

m i không dựa trên n n tảng kết quả nghiên cứu trư c đây Thứ a, đ sử dụng có hiệu quả các nguồn kinh phí h n hẹp, c n tập trung hợp lí vào các nghiên cứu theo

đ nh hư ng ngư i sử dụng và không ch là th o đ nh hư ng nhà tài trợ Vì vậy, công tác quản lí nghiên cứu thành công nên đ ra các đi u kiện, khung các vấn đ nghiên cứu chủ chốt đ các nhà nghiên cứu và quản l c th tập trung vào tính h u dụng của các đ tài nghiên cứu hi phê uyệt và thực hiện

i m i giáo dục không ch là mối quan tâm l n của Việt Nam - một đất nư c đang phát tri n, có nhu c u cấp thiết v nâng cao năng suất lao động, mà còn là vấn

đ có quy mô toàn c u

iáo ục iệt am n m trong n n giáo ục thế gi i v i nội dung c ản: đ i

m i nội ung và phư ng pháp giáo ục; hiện đ i hoá giáo ục h c tập v i máy

t nh, h c tập qua m ng); h c tập hông tập trung; h c từ xa, h c tập thư ng xuyên;

h c tập suốt đ i; nhà trư ng đ i m i mô hình nhà trư ng trong tư ng lai i m i giáo ục đ i h c; đ i m i cách làm giáo ục nông thôn, mi n n i; giáo ục hư ng

ra thế gi i

Vấn đ phát tri n toàn diện trong môi trư ng giáo dục c ng là một vấn đ c n quan tâm là quan đi m v ứng dụng nghệ thuật trong nâng cao năng lực h c tập cho h c sinh như cải thiện khả năng ngôn ng và toán h c, khả năng giải quyết vấn

đ , cân b ng cuộc sống và h nh ph c h n, đ c biệt là tăng cư ng tư uy sáng t o iệc đ i m i giáo ục không ch liên quan t i việc xây dựng chính sách giáo dục v

mô mà c n đi sâu vào từng phư ng pháp y h c hiệu quả, g n li n v i lợi ích từng

h c sinh như: h c tiếng nh đ hội nhập quốc tế; inh ư ng h c đư ng và giáo dục th chất; ứng dụng công nghệ trong đ i m i phư ng pháp giáo ục…

Trang 20

nhi u đ nh ngh a hác nhau v h c kết hợp, tuy nhiên, c a cách đ nh ngh a được

sử dụng rộng rãi

(1) BL = kết hợp các phư ng thức giảng d y (ho c cung cấp các phư ng tiện

truy n thông) (Bersin & Associates, 2003; Orey, 2002a, 2002b; Singh & Reed, 2001;

Thomson, 2002)

(2) BL = kết hợp các phư ng pháp giảng d y (Driscoll, 2002; House, 2002;

Rossett, 2002)

(3) BL = kêt hợp hư ng d n trực tuyến và sự hư ng d n đối m t (Reay, 2001;

Rooney, 2003; Sands, 2002; Ward & LaBranche, 2003; Young, 2002)

Theo Alvarez (2005), h c kết hợp là "Sự kết h p củ các p ươ g t ện truyền

t g tr g à tạ ư c g g ệ, các hoạt ộng, và các loại sự kiện nhằm tạo ra một c ươ g tr à tạo t ưu c một tư ng cụ thể" Tác giả Victoria L

Tinio cho r ng "H c kết hợp l n arning đ ch các mô hình h c kết hợp

gi a hình thức l p h c truy n thống và các giải pháp E - learning" Các khái niệm được ưa ra chủ yếu dựa trên sự kết hợp v hình thức t chức, nội ung và phư ng pháp d y h c

Trang 21

Theo The Gates Foundation, lợi ích của phư ng pháp BL bao gồm:

 Tiếp cận v i các nội dung chất lượng tốt h n, liên quan nhi u h n, h p

h n th o nhi u d ng

 Các gi h c trên l p và cấu tr c chư ng trình linh ho t h n

 áp ứng được nhu c u h c của HS

 HS có th tiếp cận v i nhi u nguồn hư ng d n, đánh giá và các công cụ

ki m tra gi p đi u ch nh tốc độ và cách h c của h

 Ti m lực cho GV đáp ứng nhu c u hư ng d n và gi i thiệu đ đảm bảo sự tiến bộ và thành th o cho tất cả các HS, dành sự lưu tâm cho nh ng HS yếu

h n

 ác nguồn tài nguyên s n sàng 24 7, tài liệu h c trên l p và ài tập v nhà

c ng hiến h c sinh c trách nhiệm h n ác m s hông c n ào ch a cho việc quên làm ài tập v nhà ho c ngh h c n a

ôi trư ng BL c ng hiến phụ huynh quan tâm h n t i con m của mình trong quá trình h c hụ huynh c th truy cập vào c ng nguồn h c tập giống như con h đ gi p con h c và nghiên cứu ngoài gi lên l p i u này đ c iệt h u ch

v i các môn như toán và hoa h c vì nh ng môn này thư ng được y rất hác so

v i nh ng gì các phụ huynh được y trư c đây ng việc truy cập vào các nguồn onlin , phụ huynh s n m được r h n các chủ đ được y như thế nào và chu n tốt h n đ gi p con mình hi u được các hái niệm và hoàn thành ài tập hư ng pháp này c ng s t o cho phụ huynh c hội c được nh ng trao đ i sâu v chủ đ

các môn h c c ng v i con mình nhà Thay ng việc h i C àm g m

nay? phụ huynh trao đ i các vấn đ sâu h n C ẽ ứ g ụ g ữ g g c ọc

Trang 22

dụng Vì vậy h c kết hợp là một giải pháp hiệu quả hiện nay Mô hình h c kết hợp được th hiện th o s đồ:

Hình 1.1 h nh học ết h p

Th o s đồ, ngư i h c tham gia vào quá trình h c tập b ng các h c giáp m t trên l p (nhóm, cá nhân, seminar, hội thảo); h c hợp tác qua m ng máy tính (chat, blog, online, forum, email) và tự h c (trực tuyến/ngo i tuyến, độc lập v th i gian, không gian) V i m i nội ung, ngư i h c được ch n phư ng pháp h c tốt nhất, phư ng tiện và hình thức phù hợp nhất và khả năng đ t hiệu quả cao nhất th

hi u r h n phư ng pháp BL qua vi o t i lin :

Trang 23

ô hình này s hiệu quả nhất đối v i nh ng l p h c đa ng n i mà các HS

c sự phân h c hác nhau v hả năng c ng như trình độ hi u iết hìn chung,

ch c một vài HS s tham gia vào thành ph n h c tập trực tuyến, như sau:

 h ng HS các mức độ thành th o cao h n trình độ l p của h c th tiến hành v i tốc độ nhanh h n i u này s tránh sự nhàm chán ng cách cung cấp thử thách ph hợp v i hả năng tiếp thu nhanh của các m

 h ng HS mà hả năng tiếp thu ư i mức trình độ l p của các m thì s

n lực tìm ra iện pháp th ch hợp đ y nhanh tiến độ h c của mình à cái hay của phư ng pháp h c trực tuyến đối v i nh ng h c sinh này là h c

th thực hành đến hi thành th o các năng và đ c ết ra ỹ thuật riêng của mình, s gi p các m tăng cư ng tr nh trong việc lưu l i nội ung

hi được yêu c u

ô hình này là iến th của mô hình tr m h c tập mà các GV đ sử ụng trong nhi u năm qua Th i gian i u được thiết lập đ các HS vừa c th i gian h c tập trực tiếp v i GV và h c trực tuyến ô hình này ư ng như ph iến nhất trong

nh ng môi trư ng sau:

 ác l p h c ti u h c, n i mà các GV đ sử ụng và cảm thấy hài l ng v i các tr m h c truy n thống

 ác l p h c ti u h c, n i mà các HS c th được phân chia ựa trên mức

độ năng đ c và làm toán hư vậy, các HS mà h c tốt toán nhưng đ c

m c th phải h c trực tiếp v i giáo viên y đ c trư c hi tham gia vào các l p h c toán trực tuyến iáo viên c th cung cấp cho HS nhi u h n

sự h trợ cá nhân ựa trên nhu c u của h

(3) Mô h

ô hình này chủ yếu ựa trên hư ng n giảng y trực tuyến, v i các GV

đ ng vai tr là ngư i trực tiếp hư ng n h n là ngư i cung cấp các hư ng n ô hình này được sử ụng nhi u nhất và thành công nhất trong các trư ng hợp sau:

 Trư ng h c đ c iệt n i mà ph n l n HS g p phải vấn đ gì đ p h c truy n thống hông ph hợp v i nh ng HS này

Trang 24

 Trư ng h c đ c iệt n i mà các HS được tham gia vào các chư ng trình vừa h c vừa làm, c vấn đ v sự tham gia, ho c h c chư ng trình h c án

 Các HS trung h c mà c n phải c l ch h c linh ho t đ c n làm nh ng nhiệm vụ hác

 Các HS trung h c ch n phư ng án này đ đ y nhanh quá trình h c so v i phư ng pháp truy n thống

 ột h a h c hông được cung cấp i trư ng nhưng các HS v n c th lựa ch n nếu h muốn h c một l nh vực cụ th nào đ

 h ng HS muốn h c các h a nâng cao đ lấy t n ch đ i h c s m c th ghi anh vào các h a h c được thiết ế và đ được phê uyệt

 h ng HS c động lực h c cao và tinh th n tự giác trong h c tập

nh Online Driver

Trang 25

ô hình này hoàn toàn ngược l i v i mô hình h c tập truy n thống h c tập từ xa v ụ: nhà của h , tiệm int rn t, quán ca …) thông qua máy t nh àn, máy t nh xách tay, pa hay martphon … và nhận tất cả hư ng n qua n n tảng trực tuyến Thông thư ng, HS c c hội ch c -in v i một GV của h a h c và

nh n tin h i trực tuyến nếu h c th c m c ác trư ng và hu vực mà cung cấp mô hình này nhận thấy r ng số lượng HS lựa ch n n tăng lên hàng năm ô hình này

ho t động hiệu quả đối v i nh ng đối tượng HS sau:

 h ng HS c ệnh m n t nh ngư i huyết tật mà thấy h hăn hi đến trư ng

 h ng HS c việc làm ho c c các ngh a vụ hác đ i h i th i gian trư ng linh ho t cái mà rất h đ làm được các l p h c truy n thống

 h ng c động lực h c tập cao muốn quá trình h c i n ra nhanh h n

so v i h c th o cách truy n thống

Trong đi u kiện hiện nay, việc h c kết hợp chủ yếu phát tri n m nh y ngo i

ng , tin h c các trung tâm nh văn l n và các trư ng i h c, ao đ ng như: T hợp công nghệ giáo ục Topica, ao đ ng T, Trư ng lympia, light u, uipp r i o… hưng các trư ng T , T T và đ c iệt là các môn h c tự nhiên như a h c thì việc h c ết hợp c n vô c ng m i l Do vậy, đ tiến t i d y

h c qua m ng đ t hiệu quả, c n phải có một lộ trình tri n khai thích hợp

Phần m m oodle

[28]

Moodle (viết t t của Modular Object - Oriented Dynamic Learning Environment) là một hệ thống quản lý h c tập (LMS - Learning Management System ho c CMS - Course Management System hay VLE - Virtual Learning Environment) mã nguồn m oo l được sáng lập năm 1999 i Martin Dougiamas v i mục đ ch hư ng t i giáo ục và ngư i ng h n

Trang 26

Từ đ đến nay Moodle có sự phát tri n vượt bậc và thu h t được sự quan tâm của h u hết các quốc gia trên thế gi i Moodle n i bật là thiết kế hư ng t i giáo dục, dành cho nh ng ngư i làm trong l nh vực giáo dục Do thiết kế dựa trên module nên Moodle cho phép ch ng ta ch nh sửa giao diện b ng cách ng các th m c trư c

ho c t o thêm một theme m i cho riêng mình Moodle phù hợp v i nhi u cấp h c

và hình thức đào t o: ph thông, đ i h c cao đ ng, không chính quy, trong các t chức/công ty

oo l rất đáng tin cậy, hiện đang được sử dụng trên 230 quốc gia và vùng lãnh th , cộng đồng moodle toàn thế gi i t i moodle.org có xấp x 68 triệu ngư i dùng và được d ch ra h n 75 ngôn ng hác nhau Cộng đồng Moodle Việt Nam thành lập năm 2005 o T ng h i xư ng, đến năm 2007 o T inh ư Giang quản lý và phát tri n

[28]

 Moodle cung cấp cho ngư i sử dụng nh ng module theo ba d ng:

(1) các module t o tài nguyên t nh như các chức năng so n thảo văn ản, hi n

 Nh ng đ c đi m chính của Moodle

(1) Tính linh hoạt: Moodle có khả năng nâng cấp d àng o được thiết kế trên

n n ngôn ng PHP mã nguồn m

(2) Tính dễ sử dụng: Moodle có giao diện trực quan, d h c và làm chủ, phù

hợp v i trình độ tin h c của giáo viên và h c sinh ph thông hiện nay

(3) Tí t ổi: là ph n m m nguồn m được thiết kế dựa trên các module

nên moo l cho ph p ngư i sử dụng có th ch nh sửa giao diện và cách trình

ày th o đồ của mình

(4) Tính phổ biến: số lượng ngư i sử dụng l n, tài liệu h trợ nhi u

Trang 27

(5) Tính phù h p: oo l được thiết kế phù hợp v i nhi u cấp h c, bậc h c,

trình độ và hình thức đào t o khác nhau, không ch áp dụng trong nhà trư ng

mà có th áp dụng trong các công ty, tập đoàn, t chức

hư vậy có th kh ng đ nh, trong đi u kiện Việt Nam hiện nay, Moodle là giải pháp rất h u hiệu đ phát tri n các hệ thống d y h c c ng như d ch vụ h trợ h c trực tuyến qua m ng Internet

1.4 TN Q trong TĐG ết quả học tập

1.4 [10]

Tr c nghiệm th o ngh a rộng là một ph p lượng giá cụ th mức độ khả năng

th hiện hành vi trong l nh vực nào đ của một ngư i cụ th nào đ

hư ng pháp TNKQ là một trong nh ng d ng tr c nghiệm viết, kỹ thuật tr c nghiệm này được dùng ph biến đ đo lư ng năng lực của con ngư i trong nhận thức, ho t đông và cảm x c hư ng pháp TNKQ đ được ứng dụng rộng rãi trong

l nh vực như y h c, tâm lý, giáo dục… nhi u nư c

Trong l nh vực giáo dục, TNKQ đ được sử dụng rất ph biến t i nhi u nư c trên thế gi i trong các kỳ thi đ đánh giá năng lực nhận thức của ngư i h c.T i

nư c ta, TNKQ được sử dụng trong các ỳ i m tra 45 ph t, i m tra h c ì t i các trư ng T , T T, kỳ thi tuy n sinh cao đ ng, đ i h c và kì thi kết thúc h c ph n

a m

 ây là lo i câu đ n giản nhất đ tr c nghiệm kiến thức v nh ng sự kiện, m c dù th i gian so n c n nhi u công phu nhưng l i khách quan khi chấm đi m

 Có th khảo sát được nhi u mảng kiến thức của HS trong một khoảng

th i gian ng n

Trang 28

c Nh ng nguyên tắc khi xây d ng dạ ú – sai – không)

 Câu nên h i nh ng đi u quan tr ng, nội dung có giá tr chứ không phải

là nh ng chi tiết vun v t, không quan tr ng

 Câu nên tr c nghiệm khả năng l giải, chứ không ch là tr c nghiệm trí

nh Càng không nên chép l i nh ng câu trong tài lệu giảng d y, đ tránh cho HS thuộc lòng SGK máy móc mà không hi u gì

 Trong một câu ch có một vấn đ tr ng tâm ho c một tr ng tâm, không th xuất hiện hai phán đoán ho c nửa câu đ ng, nửa câu sai

 Tránh sử dụng các từ ng có tính gi i h n đ c thù mang tính ám th Khi ý của đ là chính xác thì nên tránh dùng nh ng từ n i chung , thư ng thư ng , thông thư ng , rất t hi , c hi , một vài , c

th đ tránh cho đối tượng tham gia dựa vào nh ng từ này đưa ra đáp

án đ ng từ đ đoán đ ng câu tr c nghiệm

 Tránh nh ng đi u chưa thống nhất

1.4 2 2 C u ỏ g p

ây là lo i hình đ c biệt của lo i câu câu h i nhi u lựa ch n, trong lo i này có hai cột gồm danh sách nh ng câu h i và câu trả l i Dựa trên một hệ thức tiêu chu n nào đ đ nh trư c, HS tìm cách ghép nh ng câu trả l i cột này v i các câu h i cột khác sao cho phù hợp Số câu trong hai cột có th b ng nhau ho c khác nhau

M i câu trong cột trả l i có th được dùng một l n hay nhi u l n đ ghép v i một câu h i

m

 Câu h i gh p đôi viết, d dùng lo i này thích hợp v i HS cấp THCS

Có th dùng lo i câu h i này đ đo các mức trí năng hác nhau

Trang 29

thư ng được x m như h u hiệu nhất trong việc đánh giá hả năng nhận biết các hệ thức hay lập các mối tư ng quan

 So v i một số lo i tr c nghiệm hác thì đ giấy mực, yếu tố may rủi giảm đi

m

 Lo i câu tr c nghiệm gh p đôi hông thích hợp cho việc th m đ nh các

khả năng như s p đ t và vận dụng các kiến thức, nguyên lí

 so n lo i câu h i này đ đo mức kiến thức cao đ i h i nhi u công phu n n a nếu số câu trong các cột nhi u, HS s mất nhi u th i gian

đ c nội dung m i cột trư c hi gh p đôi

c Nh ng nguyên tắc khi xây d ng dạ é

 Trong m i cột phải có ít nhất là sáu câu và nhi u nhất là mư i hai câu

Số câu ch n lựa trong cột trả l i nên nhi u h n số câu trong cột câu h i,

ho c một câu trả l i có th được sử dụng nhi u l n đ này s giúp giảm

b t yếu tố may rủi

 Phải xác đ nh rõ tiêu chu n đ ghép một câu của cột trả l i và câu trả

l i tư ng ứng Phải nói rõ môi câu trả l i ch được sử dụng một l n hay được sử dụng nhi u l n

 Các câu h i nên có tính chất đồng nhất ho c liên hệ nhau S p xếp các câu trong các cột theo một thứ tự hợp l nào đ

1.4 2 3 C u ỏ ề u ết c c u trả ờ gắ

ây là câu h i TNKQ mà h c sinh phải đi n từ ho c cụm từ thích hợp v i các

ch đ trống i chung, đây là lo i TNKQ có câu trả l i tự do

a m

 H c sinh hông c c hội đoán m mà phải nh ra, ngh ra, tự tìm ra

câu trả l i Lo i này d so n h n câu h i nhi u lựa ch n

 Rất thích hợp cho việc đánh giá mức độ hi u biết của HS v các nguyên

lí, giải thích các d kiện, di n đ t ý kiến và thái độ Giúp HS luyện trí

nh khi h c, suy luận hay áp dụng vào các trư ng hợp khác

b m

Trang 30

 Khi so n lo i câu này thư ng d m c sai l m là ngư i so n thư ng trích nguyên văn các câu từ SGK Ngoài ra lo i câu h i này thư ng ch gi i

h n vào chi tiết vụn v t chấm bài mất nhi u th i gian và thiếu khách quan h n nh ng d ng câu h i TNKQ khác

 Thiếu yếu tố khách quan lúc chấm đi m, mất nhi u th i gian chấm, không áp dụng được các phư ng tiện hiện đ i trong ki m tra – đánh giá

c Nh ng nguyên tắc khi xây d ng dạ n khuy t

 L i ch d n phải rõ ràng, tránh lấy nguyên văn các câu từ SGK đ kh i khuyến khích HS h c thuộc lòng

 Các khoảng trống nên có chi u dài b ng nhau đ HS hông đoán m , nên đ trống nh ng ch quan trong nhưng đừng quá nhi u

1 4 2 4 C u ỏ ằ g vẽ

Trên hình v s cố đ thiếu ho c chú thích sai yêu c u h c sinh ch n một phư ng án đ ng hay đ ng nhất trong số các phư ng án đ đ ra, b sung ho c sửa

ch a sao cho hoàn ch nh

Sử dụng lo i câu h i này đ ki m tra kiến thức thực hành như: năng quan sát thí nghiệm; đi u chế các chất; an toàn trong khi thí nghiệm của HS

1.4.2.5 C u ỏ ều ự c ọ

Câu tr c nghiệm có nhi u câu trả l i đ lựa ch n (hay câu h i nhi u lựa ch n)

là lo i câu được ưa chuộng nhất và có hiệu quả nhất Một câu h i lo i này thư ng gồm một ph n phát bi u ch nh, thư ng g i là ph n d n (câu d n) hay câu h i, và bốn, năm hay phư ng án trả l i cho s n đ HS tìm ra câu trả l i đ ng nhất trong nhi u phư ng án trả l i có s n goài câu đ ng, các câu trả l i hác đ u có vẻ hợp

lý (hay còn g i là các câu nhi u)

m

 V i sự phối hợp của nhi u phư ng án trả l i đ ch n cho m i câu h i,

GV có th dùng lo i câu h i này đ T nh ng mục tiêu d y h c khác nhau, ch ng h n như

+ ác đ nh mối tư ng quan nhân quả

Trang 31

+ Ghép các kết quả hay các đi u quan sát được v i nhau

+ nh ngh a các hái niệm

+ Tìm nguyên nhân của một số sự kiện

+ Nhận biết đi m tư ng đồng hay khác biệt gi a hai hay nhi u vật + ác đ nh nguyên lý hay ý niệm t ng quát từ nh ng sự kiện

+ ác đ nh thứ tự hay cách s p đ t gi a nhi u vật

+ t đoán vấn đ đang được tranh luận ư i nhi u quan đi m

 ộ tin cậy cao h n, hả năng đoán m hay may rủi t h n so v i các

lo i câu h i TNKQ khác khi số phư ng án lựa ch n tăng lên, HS buộc phải x t đoán, phân iệt r ràng trư c khi trả l i câu h i

 Tính chất giá tr tốt h n o i bài tr c nghiệm có nhi u câu trả l i c độ giá tr cao h n nh tính chất có th ng đo nh ng mức tư duy khác nhau như: hả năng nh , áp dụng các nguyên l , đ nh luật, suy di n, …,

t ng quát hoá, … rất h u hiệu

 Tính khách quan khi chấm ài i m số bài TNKQ không phụ thuộc vào các yếu tố như ph m chất của ch viết, khả năng i n đ t tư tư ng của HS ho c chủ quan của ngư i chấm

b m:

 Lo i câu này khó so n vì phải tìm cho được câu trả l i đ ng nhất,trong

hi các câu, các phư ng án c n l i g i là câu nhi u thì c ng c vẻ hợp

l Thêm vào đ các câu h i phải đo được các mục tiêu mức năng lực nhận thức cao h n mức biết, nh

 Nh ng HS có óc sáng t o, khả năng tư uy tốt có th tìm ra nh ng câu trả l i hay h n đáp án đ cho, nên h không thoả mãn ho c khó ch u

 Các câu TNKQ nhi u lựa ch n có th hông đo được khả năng phán đoán tinh vi và hả năng giải quyết vấn đ khéo léo, sáng t o một cách hiệu nghiệm b ng lo i câu TNTL so n kỹ

 Tốn kém giấy mực đ in và mất nhi u th i gian đ HS đ c nội dung câu

h i

c Nh ý s ạn câu TNKQ nhi u l a ch n

Trang 32

 Câu TNKQ lo i này có th dùng th m đ nh năng lực nhận thức hi u, khả năng vận dụng, phân tích, t ng hợp hay ngay cả khả năng phán đoán cao h n ì vậy khi so n câu h i lo i này c n lưu

 Trong việc so n các phư ng án trả l i sao cho câu đ ng phải đ ng một cách hông tranh c i được hông c đi m sai và nh ng ch tối ngh a , còn các câu nhi u đ u phải có vẻ hợp lí

 Các câu nhi u phải c tác động gây nhi u v i các HS c năng lực tốt và tác động thu hút các HS m h n

 Các câu trả l i đ ng nhất phải được đ t các v trí khác nhau một số

l n tư ng đư ng m i v trí A, B, C, D V trí các câu trả l i đ ch n lựa nên được s p xếp theo một thứ tự ng u nhiên

 Câu d n phải có nội dung ng n g n, di n đ t rõ ràng một vấn đ hay nên mang tr n ngh a ên tránh ng nh ng câu có vẻ như câu h i

lo i đ ng sai hông liên hệ nhau được s p chung một ch

 Các câu trả l i trong các phư ng án cho s n đ ch n lựa phải đồng nhất

v i nhau T nh đồng nhất có th dựa trên căn ản ngh a, âm thanh, độ dài, ho c c ng là động từ, tính từ hay danh từ

 Nếu có 4 ho c 5 phư ng án đ ch n cho m i câu h i Nếu số phư ng

án trả l i t h n thì yếu tố may rủi tăng lên gược l i, nếu có quá nhi u phư ng án đ ch n thì GV h tìm được câu nhi u hay và HS mất nhi u th i gian đ đ c câu h i

 Nên ít hay tránh dùng th phủ đ nh trong các câu h i Không nên hai

th phủ đ nh liên tiếp trong một câu h i

1.4 s ạ ả [9], [10]

1.4 3 1 Qu tr ạ ề ểm tr

Nguyên t c xây dựng đ i m tra là nh ng luận đi m c bản quy đ nh và ch

đ o việc xây dựng câu tr c nghiệm phù hợp v i mục đích xây dựng đ tr c nghiệm, bao gồm nh ng nội dung sau

 ảm bảo tính khoa h c

Trang 33

nhi u l nh vực khoa h c nói chung và trong khoa h c giáo ục nói riêng Xây dựng câu h i tr c nghiệm kiến thức m i chuyên đ phải đảm bảo nh ng yêu c u, quy trình và k thuật so n thảo câu h i TNKQ một cách khoa h c

Câu h i tr c nghiệm được xây dựng sau khi đã tiến hành thử nghiệm và lựa

ch n đưa vào ngân hàng câu h i tr c nghiệm, phải đảm bảo hiệu quả sử dụng trong

ho t động KT G kết quả h c tập của theo chư ng trình THPT ồng th i bộ câu h i tr c nghiệm có th giúp cho GV và HS làm tài liệu giảng d y, h c tập, ôn tập các kiến thức c bản v môn h c

uy trình so n đ i m tra gồm các ư c sau

ác đ nh mục đ ch của đ i m tra

i m tra là một công cụ ng đ đánh giá ết quả h c tập của HS sau khi

h c xong một chủ đ , một chư ng, một h c ì, một l p hay một cấp h c nên ngư i iên so n đ i m tra c n căn cứ vào mục đ ch yêu c u cụ th của việc i m tra, căn

cứ chu n iến thức năng của chư ng trình và thực tế h c tập của h c sinh đ xây ựng mục đ ch của đ i m tra cho ph hợp

ác đ nh hình thức đ i m tra

i m tra viết c các hình thức sau:

1 i m tra tự luận

2 i m tra tr c nghiệm hách quan

3 i m tra ết hợp cả hai hình thức trên: c cả câu h i ng tự luận và câu h i ng tr c nghiệm hách quan

i hình thức đ u c ưu đi m và h n chế riêng nên c n ết hợp một cách hợp

l các hình thức sao cho ph hợp v i nội ung i m tra và đ c trưng môn h c đ nâng cao hiệu quả, t o đi u iện đ đánh giá ết quả h c tập của h c sinh ch nh xác

h n

Trang 34

Thiết lập ma trận đ i m tra

1 K á ệm m trậ ề

a trận đ là một ảng c hai chi u, một chi u là nội ung hay m ch iến thức, năng ch nh c n đánh giá, một chi u là các cấp độ nhận thức của h c sinhđược mô tả cụ th th o các cấp độ nhận thức: nhận iết, thông hi u và vận ụng gồm c vận ụng cấp độ thấp và vận ụng cấp độ cao

2 Y u cầu x ự g m trậ ề

Trong m i ô là chu n iến thức năng chư ng trình c n đánh giá c n mô tả chi tiết từng mức độ nhận thức , t lệ số đi m, số lượng câu h i và t ng số đi m của các câu h i

ố lượng câu h i của từng ô phụ thuộc vào mức độ quan tr ng của m i chu n

c n đánh giá, lượng th i gian làm ài i m tra và tr ng số đi m quy đ nh cho từng

m ch iến thức, từng cấp độ nhận thức x m thêm ph n phụ lục

3 Qu tr và ĩ t uật x ự g m trậ ề

hi thiết lập ma trận đ c n thực hiện các ư c sau:

1 iệt ê tên các chủ đ nội ung, chư ng c n i m tra

2 iết các chu n c n đánh giá đối v i m i cấp độ tư uy

3 uyết đ nh phân phối t lệ t ng đi m cho m i chủ đ nội ung, chư ng

4 uyết đ nh t ng số đi m của ài i m tra

5 T nh số đi m cho m i chủ đ nội ung, chư ng tư ng ứng v i t lệ

6 T nh t lệ , số đi m và quyết đ nh số câu h i cho m i chu n tư ng ứng

7 T nh t ng số đi m và t ng số câu h i cho m i cột

8 T nh t lệ t ng số đi m phân phối cho m i cột

9 ánh giá l i ma trận và ch nh sửa nếu thấy c n thiết

1.4.3.2 Qu tr t ết ế g à g c u ỏ

gân hàng đ thi tr c nghiệm là 1 tập hợp nhi u câu h i thi tr c nghiệm cho

m i môn h c, c phân cấp th o các 4 mức độ: iết 30 , hi u 30 , vận ụng

30 và vận ụng cao 10 ố lượng câu h i cho m i đ thi tr c nghiệm từ

Trang 35

thi tr c nghiệm, m i cấp độ của từng chủ đ môn h c c n c t nhất từ 20 – 40 câu

h i đ từ đ c th r t tr ch một cách ng u nhiên, hách quan đ cho ra 1 đ thi gốc hông tr ng l p

Trong đ thi TNKQ có th có nhi u hình thức ra câu h i thi tr c nghiệm như:

âu h i nhi u lựa ch n, câu gh p đôi, câu đ ng sai, câu đi n vào ch trống, câu sửa sai M i lo i hình nên s p xếp riêng từng mục đ thuận tiên cho việc quản lý Tuy nhiên tùy theo thực tế các môn h c có th ch c n ng 1 đến 2 hình thức ra câu h i

tr c nghiệm Hình thức ph biến là hình thức câu h i nhi u lựa ch n có 4 lựa ch n,

có duy nhất 01 lựa ch n đ ng Vì vậy một bộ đ thi tr c nghiệm có th ch gồm các câu h i nhi u lựa ch n

hư vậy một bộ đ thi tr c nghiệm tốt s là một bộ đ có nhi u câu h i có nội dung kiến thức ki m tra, thi bao trùm trên toàn bộ chư ng trình giảng d y cho h c sinh, tránh cho h c sinh h c tủ, h c lệch Th i gian làm bài từ 15 - 50 phút (t y lo i

ài i m tra, m i câu h i TNKQ có th i gian làm bài trung bình 1-2 phút) Bi u

đi m cho m i câu là b ng nhau

Trên c s nh ng nguyên t c c bản nói trên, việc xây dựng bộ câu h i

TNKQ được tiến hành theo một quy trình khoa h c v i các bư c cụ th như sau:

B c 1 Xác ịnh các m c tiêu c n nh giá

Mục đích của bư c này là xác đ nh chính xác các mục tiêu c n đ t được của

HS sau khi h c xong m i chuyên đ Chu n kiến thức quy đ nh trong chư ng trình môn h c/bài h c và mục tiêu h c tập là căn cứ đ so n thảo các câu tr c nghiệm và đánh giá

B c 2 L p bảng phân tích nội dung từng chuyê

Mục đích của bư c này nh m phân tích nội dung chuyên đ thành các lo i nội dung h c tập như khái niệm, t nh chất quan tr ng hay ý tư ng c bản mà HS phải biết, hi u hay vận dụng Từ đó đem ra khảo sát trong các câu h i tr c nghiệm

B c 3 Thi t k dàn bài trắc nghi m

Dàn bài tr c nghiệm là bảng dự kiến phân bố hợp lí các câu h i của bài tr c nghiệm theo mục tiêu và nội dung chuyên đ Tiêu chí đánh giá kết quả h c tập h c của m i chuyên đ v l nh vực kiến thức được quy thành 4 mức độ: biết, hi u, vận

Trang 36

dụng và vận ụng cao

B c 4 Soạn thảo câu trắc nghi m theo dàn bài trắc nghi m

V i bảng phân tích nội dung và dàn bài tr c nghiệm, GV giảng d y so n thảo câu h i tr c nghiệm theo từng chuyên đ D ng câu h i tr c nghiệm nhi u lựa ch n được sử dụng ph biến h n cả vì t lệ may rủi thấp và thuận tiện trong việc chấm

đi m, xử lí

Sau khi các GV so n xong câu h i tr c nghiệm được phân công, t bộ môn t chức trao đ i, thảo luận và thống nhất đ lựa ch n nh ng câu h i tr c nghiệm phù hợp, t ng hợp thành bộ câu h i tr c nghiệm chung

B c 5 Ch n một mẫu HS ại di n cho s s thử nghi m bài trắc nghi m

Nội dung thử nghiệm là một đ thi gồm 10 – 40 câuT t y th i gian yêu

c u, m i câu làm tối đa hông quá 2 ph t

B c 6 Chấm i m, phân tích bài và phân tích từng câu trắc nghi m

ảng mô tả 4 mức độ nhận thức th o tiêu ch chung

C p độ tư duy tả

hận iết: nh c l i ho c mô tả đ ng iến thức, năng đ h c

ác ho t động tư ng ứng v i cấp độ nhận iết là: nhận ng, đối chiếu, ch ra…

ác động từ tư ng ứng v i cấp độ nhận iết c th là: xác đ nh, liệt ê, đối chiếu ho c g i tên, gi i thiệu, ch ra…

ụ:

- Từ công thức cấu t o chất h u c , c th ch ra công thức nào i u i n hợp chất st

- Trong một số chất h a h c đ c trong , c th nhận được nh ng chất nào phản ứng được v i anilin 6H5NH2)

Thông hi u: i n đ t đ ng iến thức ho c mô tả đ ng năng

đ h c ng ngôn ng th o cách riêng của mình và c th sử ụng hi câu h i đ t ra tư ng tự ho c g n v i các v ụ đ

Trang 37

ác ho t động tư ng ứng v i cấp độ thông hi u là: i n giải,

l i, viết l i, lấy được v ụ th o cách hi u của mình…

ác động từ tư ng ứng v i cấp độ thông hi u c th là: t m t t, giải th ch, mô tả, so sánh đ n giản , phân iệt, trình ày l i, viết

l i, minh h a, hình ung, chứng t , chuy n đ i…

- o c giải ài tập đ n giản như đ hư ng n

ận ụng: ết nối và s p xếp l i các iến thức, năng đ h c

đ giải quyết thành công tình huống, vấn đ tư ng tự tình huống, vấn đ đ h c vượt qua cấp độ hi u đ n thu n và c th sử ụng, xử l các hái niệm của chủ đ trong các tình huống tư ng

tự nhưng hông hoàn toàn giống như tình huống đ g p trên l p

ác ho t động tư ng ứng v i vận ụng cấp độ thấp là: xây ựng mô hình, ph ng vấn, trình ày, tiến hành th nghiệm, xây ựng các phân lo i, áp ụng quy t c đ nh l , đ nh luật, mệnh

đ … , s m vai và đảo vai tr , …

ác động từ tư ng ứng v i cấp độ vận ụng cấp độ thấp c th là: thực hiện, giải quyết, minh h a, t nh toán, i n ch, ày t , áp ụng, phân lo i, sửa đ i, đưa vào thực tế, chứng minh, ư c t nh, vận hành…

ụ: c th sử ụng các t nh chất h a h c đ phân iệt được ancol, an hit, axit… ng phản ứng h a h c o c HS giải quyết được các ài tập tư ng đối t ng hợp ao gồm iến thức của một số lo i hợp chất h u c ho c một số lo i hợp chất vô c đ

h c m th o năng năng viết T và t nh toán đ nh lượng

Trang 38

ận ụng cao: vận ụng được t ng hợp các iến thức, năng

đ giải quyết các tình huống, vấn đ m i, hông giống v i nh ng tình huống, vấn đ đ được hư ng n; c th chưa từng được

h c ho c trải nghiệm trư c đây, nhưng c th giải quyết ng các năng và iến thức đ được y mức độ tư ng đư ng; đưa ra

nh ng phản hồi hợp l trư c một tình huống, vấn đ m i trong

- h ng đi m n i ật của ph n m m m nguồn m oo l và ứng ụng của

ph n m m này vào phư ng pháp y h c m i

- uy trình so n thảo đ i m tra và thiết ế ngân hàng câu h i T , đảm bảo hiệu quả sử dụng trong ho t động KT G kết quả h c tập của theo chư ng trình THPT ồng th i bộ câu h i tr c nghiệm có th giúp cho GV và HS làm tài liệu giảng d y, h c tập, ôn tập các kiến thức c bản v môn h c

ua đ , ch ng tôi nhận thấy xây dựng website và vận dụng phư ng pháp h c

ết hợp s h trợ HS tự h c, tự nghiên cứu; là một xu hư ng đ i m i phư ng pháp

y đáp ứng được yêu c u đ i m i PPDH môn Hóa h c hiện nay

Trang 39

CHƯ NG : VẬN ỤNG PHƯ NG PH P BLENDED RNING Đ T NG HI U QUẢ ẠY VÀ HỌC

2.2.1 ả a website

Trang 40

1 log: sân ch i riêng cho cá nhân và tập th , các m c th đưa thông tin lên internet v i m i chủ đ , có liên quan t i kinh nghiệm ho c ý kiến cá nhân, chủ yếu cung cấp thông tin đ cập t i nh ng chủ đ ch n l c

2 uy hiệu trang it a g : ph n thư ng như sao, c p tuyên ư ng các

h c sinh tham gia thảo luận và h c tập c thành t ch cao à ph n thư ng này c

th quy đ i thành nh ng ph n quà c giá tr như t, v , sách…

3 ch: th o i th i gian h c, i m tra cho m i h a h c

4 Tin tức chung: h ng thông tin c n thiết cho m i h a h c mà GV c n thông áo đến HS

(5) i n đàn 24 7: c sinh c th đ t câu h i onlin cho GV o ng i g p V

4 huyên đ min – Aminoaxit – Protein

5 huyên đ olim và vật liệu polim

6 huyên đ i cư ng v im lo i

7 i m tra thử c ì : c sinh làm i m tra thử trư c thi h c ì, th i gian

50 ph t trực tuyến, 40 câu, đi m trung ình của các l n làm các l n làm s thay

đ i, nhưng độ h hông đ i và ma trận th o quy đ nh của ộ & T

13 huyên đ hân iệt một số chất vô c

14 huyên đ a h c và các vấn đ phát tri n inh tế – hội – ôi

Ngày đăng: 11/07/2017, 18:51

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 1.1.    h nh học  ết h p - luan van ths  van dung PP blended learning đe tang hieu qua day va hoc mon hoa hoc lop 12 THPT
Hình 1.1. h nh học ết h p (Trang 22)
Hình 2.7. Thiết kế các hoạt động và tài nguyên cho chuy n đ - luan van ths  van dung PP blended learning đe tang hieu qua day va hoc mon hoa hoc lop 12 THPT
Hình 2.7. Thiết kế các hoạt động và tài nguyên cho chuy n đ (Trang 46)
Hình 2.8. Chọn h nh th c hoạt động và tài nguyên cho chuy n đ - luan van ths  van dung PP blended learning đe tang hieu qua day va hoc mon hoa hoc lop 12 THPT
Hình 2.8. Chọn h nh th c hoạt động và tài nguyên cho chuy n đ (Trang 46)
Bảng 3.4. Bảng phân phối tần su t, tần su t luỹ tích bài ki m tr    ’  THPT Sông Ray  THPT  ong  hánh và THPT Xuân Thọ lần 1 - luan van ths  van dung PP blended learning đe tang hieu qua day va hoc mon hoa hoc lop 12 THPT
Bảng 3.4. Bảng phân phối tần su t, tần su t luỹ tích bài ki m tr ’ THPT Sông Ray THPT ong hánh và THPT Xuân Thọ lần 1 (Trang 78)
Bảng 3.5. Bảng phân phối kết quả học tập bài ki m tr    ’ của cả 3 trường  THPT Sông Ray  THPT  ong  hánh và THPT Xuân Thọ lần 1 - luan van ths  van dung PP blended learning đe tang hieu qua day va hoc mon hoa hoc lop 12 THPT
Bảng 3.5. Bảng phân phối kết quả học tập bài ki m tr ’ của cả 3 trường THPT Sông Ray THPT ong hánh và THPT Xuân Thọ lần 1 (Trang 79)
Hình 3.2. Bi u đồ kết quả học tập bài ki m tr    ’ lần 1 của cả   trường - luan van ths  van dung PP blended learning đe tang hieu qua day va hoc mon hoa hoc lop 12 THPT
Hình 3.2. Bi u đồ kết quả học tập bài ki m tr ’ lần 1 của cả trường (Trang 80)
Bảng 3.7. Bảng phân phối tần su t, tần su t luỹ tích bài ki m tr    ’  THPT Sông Ray  THPT  ong  hánh và THPT Xuân Thọ lần 2 - luan van ths  van dung PP blended learning đe tang hieu qua day va hoc mon hoa hoc lop 12 THPT
Bảng 3.7. Bảng phân phối tần su t, tần su t luỹ tích bài ki m tr ’ THPT Sông Ray THPT ong hánh và THPT Xuân Thọ lần 2 (Trang 80)
Bảng 3.8. Bảng phân phối kết quả học tập bài ki m tra 4 ’ cả 3 trường  THPT Sông Ray  THPT  ong  hánh và THPT Xuân Thọ lần 2 - luan van ths  van dung PP blended learning đe tang hieu qua day va hoc mon hoa hoc lop 12 THPT
Bảng 3.8. Bảng phân phối kết quả học tập bài ki m tra 4 ’ cả 3 trường THPT Sông Ray THPT ong hánh và THPT Xuân Thọ lần 2 (Trang 81)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w