1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

bộ câu hỏi trắc nghiệm sinh học di truyền

39 1,6K 8

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 39
Dung lượng 2,75 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 9: Chọn câu sai: Trong quá trình tự nhân đôi ADN: a Men ADN polymerase III chỉ tham gia tổng hợp ADN trên mạch dẫn, ADN polymerase I chỉ tham gia tổng hợp ADN trên mạch chậm.. b Mồ

Trang 1

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM SINH HỌC

Câu 1: Enzym có chức năng tháo xoắn tại điểm gốc:

a) 3.7 triệu

b) 30000

c) 300000 d) 3000

Câu 4: Cấu trúc bậc 3 của ADN thường gặp ở:

a) Virus, vi khuẩn

b) Động vật có vú

c) Con người d) Thực vật

Câu 5: Ở người, Telomere chứa 1 trình tự lặp lại nhiều lần là:

a) Là 1 đoạn ADN gồm 5→10 base

b) Gồm nhiều protein và men primase

c) Là 1 đoạn ARN gồm 5→10 base

d) a,b,c sai

Trang 2

Câu 9: Chọn câu sai:

Trong quá trình tự nhân đôi ADN:

a) Men ADN polymerase III chỉ tham gia tổng hợp ADN trên mạch dẫn,

ADN polymerase I chỉ tham gia tổng hợp ADN trên mạch chậm

b) Mồi ARN bị phân huỷ bởi RNAse H

c) Ligase nối tất cả các chỗ gián đoạn

d) Các lỗ hổng được lấp lại nhờ ADN polymerase I

Câu 10: ADN polymerase I và III có hoạt tính:

a) Exonnuclease 3’→5’ và polyme hoá

b) Exonnuclease 5’→3’ và polyme hoá

c) Gặp Nu lắp sai, ADN polymerase lui lại cắt bỏ theo hướng 5’→3’

d) Exonnuclease 5’→3’

Câu 11: 3 mã kết thúc không mã hoá axit amin là:

a) UAU, UAA, UGA

b) UGA, UUA, UAA

c) UAA, UAG, UGA

d) UAG, UAU, UGA

Câu 12: Mỗi gen có 3 vùng trình tự đó là:

a) Promoter, vùng phiên mã, terminator ở cuối gen

b) Promoter, vùng giải mã, terminator ở cuối gen

c) Promoter, vùng phiên mã, capping ở đầu gen

d) Promoter, Operator, vùng phiên mã

Câu 13: Chọn câu sai:

a) Ở prokaryote, tất cả các trình tự Nu đều mã hoá axit amin

b) Ở eukaryote, vùng phiên mã gồm exon xen lẫn intron

c) Tế bào bình thường sẽ chết sau 50-60 chu kì tế bào

d) Telomerase là 1 ADN polymerase phụ thuộc ADN

a) Enzym helicase + năng luợng

b) Enzym ADN polymerase I + năng luợng

c) Enzym ADN polymerase III + năng luợng

d) Enzym helicase

e) Năng luợng

Trang 3

Câu 16: Hoạt tính nào của ADN polymerase đóng vai trò trong sự sửa sai của quá trình nhân đôi

Câu 17: Tế bào ung thư có thể phân chia liên tục nhờ Telomerase Đây là một loại:

a) ADN polymerase phụ thuộc ADN

b) ADN polymerase phụ thuộc ARN

c) ARN polymerase phụ thuộc ADN

d) ARN polymerase phụ thuộc ARN

e) ARN polymerase II

a) Telomerase thêm vào đầu 3’ của mạch chậm nhiều bản sao lặp lại

b) Telomerase thêm vào đầu 5’ của các NST nhiều bản sao lặp lại

c) Các lỗ hổng trên ADN được lấp lại nhờ enzym ligase

d) ADN polymerase chỉ gắn Nu mới vào nhóm 5’P của các chuỗi polynucleotide đang hình thành

e) ADN ở prokaryote có những trình tự mã hoá xen lẫn trình tự không mã hoá

Câu 19: Trong sự tổng hợp ADN nhờ phiên mã ngược: (chọn câu sai)

a) Có sự hình thành 1 phân tử lai ADN-ARN

b) Chuỗi ADN sẽ tách rời khỏi khuôn ARN nhờ men ribonuclease H

c) Men ADN polymerase trùng hợp các ribonucleotide trên khuôn ARN

d) Trong quá trình tổng hợp gen nhân tạo, men ADN polymerase được phân lập từ virus ARN, các tế bào bị ung thư và các tế bào bị nhiễm virus

Câu 20: Chọn câu sai:

a) 2 loại base nitric Adenin (A) và Guanin (G) là các purin

b) ADN tự sao theo mạch gốc theo chiều 3’→5’

c) Thành phần chung của các ADN được biểu thị bằng số (A+G)/(T+C=1)

d) Primer là 1 đoạn mạch ARN 5 – 10 base, tổng hợp nhờ phức hợp primosome gồm nhiều protein và men primase

e) Đoạn okazaki chứa 100 – 1000 cặp base

Câu 21: Người tìm ra phương pháp nhuộm màu đặc hiệu với ADN là:

a) Griffith

b) Franklin

c) Feulgen

d) Avery

Trang 4

Câu 22: Kết quả thí nghiệm của Avery:

a) Phát hiện sự biến nạp ở phế cấu khuẩn

b) Phát hiện ra ADN

c) ADN là vật chất mang thông tin di truyền

d) Phát hiện sự tồn tại của 4 loại Nu

Câu 23: Trong cơ chế tái bản ADN, yếu tố nào làm căng mạch, giúp cho 2 mạch đơn sau khi

tách rời sẽ không tạo liên kết hidro trở lại với nhau nữa:

a) Protein B

b) Protein SSB

c) Helicase d) Topois I

Câu 24: Chiều dài mỗi đoạn Okazaki trên mạch chậm tương ứng với:

a) 500 – 1000 cặp base

b) 1000 – 10000 cặp base

c) 5000 – 10000 cặp base

d) 100 – 1000 cặp base Câu 25: Mô hình ADN của Watson và Crick là ADN dạng:

a) B

b) C

c) A d) Z

Câu 26: Trong cơ chế tái bản ADN ở Eukaryote, tốc độ tái bản là khoảng:

a) 3000 Nu/phút

b) 6000 Nu/phút

c) 5000 Nu/phút d) 4000 Nu/phút

Câu 27: Quá trình tái bản ADN được thực hiện ở giai đoạn nào của nguyên phân:

Trang 5

1 chọn câu sai Quá trình phiên mã:

a chỉ dựa trên 1 mạch đơn ADN

b e nzyme xúc tác là ARN polymerase phụ thuộc ARN

c xảy ra đối với các ARN khơng di truyền

d e nzy me xúc tác là ARN polymerase phụ thuộc ADN

2 chọn câu sai Sinh tổng hợp ARN bằng cơ chế phiên mã ngược:

a xảy ra ở virus

b enzyme xúc tác là ARN polymerase phụ thuộc ADN

c e nzyme x úc tác là ARN polymerase phụ thuộc ARN

d c ĩ thể thấy ở loạ i ARN di truyền

3 Tr ong sự phiê n mã c ủa Prokaryote, ARN polyme rase gắn vào:

a promotor

b te rminator

c hộp pribnow

d m ột vị trí đặt hiệu khá c

4 nhân tố sigma cĩ chức năng:

a nhận diện và gắn ARN polymerase vào trình tự khởi động

b duy trì quá trình phiên mã

c m ở xoắn chuỗi ADN

d nhận diện các tín hiệu kết thúc đảm bảo cho sự phiên mã dừng lại

5 c hức năng nhận diện các tín hiệ u kế t thúc sự phiê n mã ở pr okar yote là của:

a nhân tố sigma

b nhân tố rho

c nhân tố RF

d nhân tố RI

6 c họn c âu sai: quá trình phiên mã

a được xúc tác bởi e nzyme ARN polymerase

b phâ n tử ARN được tạ o thành hồn tồn thì mới tách khỏi mạch khuơn

c ADN liê n tục tháo xoắn trong suốt quá trình phiên mã theo chiều 3’ – 5’ c ủa mạch

khuôn

d tín hiệ u kế t thúc ở Ecoli là đuơi poly A trên ADN

7 tr ong sự phiên mã ở tb e ukar yote, nhân tố TFIID c ĩ nhiệm vụ:

a giúp ARN polymerase gắn vào promotor

b sử dụng 1ATP để tách hai mạch đơn

c cho phép khởi động sự phiên mã

d nhận biết và gắn vào vị trí khởi động ở promotor

8 ADN polymerase gắn vào phức hợp TFIID – TFIIA nhờ:

b sau khi sự phiên mã vừa kết thúc

c sau khi đã cắt xén loại bỏ intron, nối các exon lại với nhau

d tất cả đều sai

12 đặc điểm khơng phải là c ủa sự phiê n mã Eu:

a m ARN cĩ 2 giai đoạn: tiền mARN và mARN trưởng thành

b m ARN c hứa thơng tin của một gen

c cĩ gắn mũ chụp ở đầu 3’ và gắn đuơi poly A ở đầu 5’

d tiền m ARN được loại bỏ intron và giữ lại exon để tạo mARN trưởng thành

13 c họn câu sai:

a sự tổng hợp ADN nhờ phiên mã ngược dùng ARN làm khuơn mẫu để tạo cADN

b xúc tác là men ADN polymerase phụ thuộc ARN

c cĩ sự hình thành phân tử lai ARN – ADN

d ADN chỉ cĩ thể được tổng hợp từ khuơn mẫu duy nhất là ADN

14 me n giúp ADN tách khỏi mạch khuơn ARN trong sự phiên mã ngược:

a he licase

b liga se

c ribonuclease H

d ADN polymerase phụ thuộc ADN

15 c họn câu sai Sự phiê n mã c ủa Prokaryote:

a khơng cĩ giai đoạn tiền mARN

b 1 loại ARN polymerase tổng hợp tất cả các loại ARN

c m ARN chứa thơng tin của nhiều gen

d m ARN được gắn mũ chụp và đuơi poly A sa u khi được c ắt xén

16 tr ong quá trình trưởng thành c ủa mARN vùng sẽ bị loại bỏ khỏi tiề n mARN:

a vùng e xon khơng mã hĩa aa

b vùng intron khơng mã hĩa aa

18 nhiệ m vụ c ủa IF-1 là:

a phát hiện codon mở đầu, làm dễ dàng quá trình kết hợp Met-tARN met và o vị trí P

b gắ n vào subS, ngăn khơng cho subS kế hợp với subL

c gắ n vào subS, ngăn khơng c ho subS kế t hợp với subL, tăng cường tác dụng của IF-3

d thủy phân GTP thành GDP, chuẩn bị năng lượng c ho sự giả i mã

19 phức hợp hồn chỉnh đến gắn vào vị trí P trên subS là:

20 c hức năng của enzyme peptidyl transferase:

a nhận biết AUG, hoạt hĩa quá trình giải mã

b hình thành các phức hợp aminoacyl-tARN

c hình thành liên kết peptid giữa aa ở vị trí A và aa ở vị trí P

d thủy phân GTP thành GDP

21 quá tr ình giải mã (c họn c âu sai)

a trình tự aa trong chuỗi polypeptid được mARN quy định qua trung gian các tARN

b c ĩ sự tương tác giữa đơn vị mã c ủa mARN với đơn vị đối mã của tARN

c thể hiện nguyên tắc bổ sung base giữa đv mã của mARN với đv đối mã của tARN

d hướng dịch mã trên phân tử mARN là 3’-5’

22 tr ong quá trình giải mã mARN:

a đi qua một khe nhỏ giữa 2 đơn vị subL và subS của riboxom

b đi qua một khe nhỏ trên đơn vị subL

c đi qua một khe nhỏ trên subS của riboxom

d tất cả đều sai

23 quá tr ình thối biến của mã: (chọn c âu sai)

a nhiều bộ mã cùng mã hĩa cho 1 aa

b c ĩ 20 bộ mã mã hĩa cho 60 loại aa

c là m ột lợi íc h quan trọng giúp sinh vật c hống lạ i đột biến

d nế u một đv mã bị đột biến thì vẫn cĩ thể mã hĩa cùng loại aa

24 đơn vị mã kế t thúc là:

a UAA, UAG, UGA

c UAA, UAC, UCA

25 đơn vị mã mở đầu là: (c họn câu sai)

a AUG (methyonin)

b GUG (va lin)

d GAU (a cid aspartic)

26 tr ong quá trình nhân đơi ADN, enzyme nào tháo xoắn 2 mạc h ADN

a he licase

b prote in SSB

c topoisomerase II

d ADN polymerase I

27 tr ong sự tự nhân đơi ADN (chọn c âu sai)

a 2 m ạch đơn tách rời hồn tồn thì mới được tái bản

b helicase cắt đứt các mối liên kết H giữa 2 mạch đơn

c protein SSB giúp căng mạch

d là hiệ n tượng tá i bản bán bảo tồn

28 c hức năng của enzyme Topoisomerase I

a cắt đứt các mối liên kết H giữa 2 mạch đơn

b nối c ác c hỗ gián đoạn của đoạn oka zaki

c tháo xoắn 1 mạch đơn ADN

d phân hủy mồi primer

29 Tr ong tế bào,đoạn mồi pr imer là:

a m ột đoạn ADN khoảng 5 – 10 base

b m ột đoạn ARN khoảng 5 – 10 base

c m ột đoạn ADN khoảng 5 – 10 cặp base

d m ột đoạn ARN khoảng 5 – 10 cặp base

30 đoạn okazaki (c họn c âu sai)

a được tổng hợp trê n mạch lagging strand

b được tổng hợp trên mạch khuơn 3’ – 5’

c sự tổng hợp diễn ra khơng liên tục, mỗi đoạn khoảng 100 – 1000 c ặp base

d tốc độ tổng hợp của mạch cĩ oka zaki c hậm hơn mạch cịn lạ i

Trang 7

a gắn đoạn mồi primer vào và hoạt hóa quá trình nhân đôi ADN

b cắt đứt liên kết H giữa 2 mạch đơn

c nối các đoạn Okazaki lại với nhau

d phân hủy đoạn mồi sau khi đã hoàn tất việc nhân đôi

32 ADN polymerase III có khả năng sửa chữa tức thời những sai sót trong quá

35 ADN c ủa eukar yote c ó những trình tự duy nhất, c ác trình tự đó là:

a c ác gen mã hóa rARN

b c á c gen mã hóa tARN

c c ác gen mã hóa protein

d Cá c gen c huyên biệt

36 axit amin liê n kế t với r ARN tại vị trí nào trên rARN ( Câu này sai căn bản)

a 3’

b 5’

c đối mã

d vị trí P hoặc A

37 quá tr ình nhân đôi ADN của e ukar yote (chọn câu sai)

a tốc độ diễn ra c hậm hơn ở proka ryote

b có nhiều loại enzyme xúc tác và protein chuyên biệt tham gia hơn pro

c tốc độ diễn ra nhanh hơn ở prokaryote vì bắt đầu ở nhiều điểm gốc (khởi sự) ori

d c ó sự phức tạ p hơn so với pro

38 tr ình tự lặp lại trên telome re ở người là:

a 5’TTAGGG3’

b 5’AATCCC3’

c 3’TTAGGG5’

d 3’AATGGC5’

39 nói về telome rase, chọn c âu sai:

a làm khuôn cho telemere tổng hợp ADN khắc phục sự ngắn dần đầu telomere

b là m ột ARN polymerase phụ thuộc ADN

c c ó ở TB ung thư

d trê n te lomerase c ó một trình tự gấp 1,5 lầ n trình tự lặ p lạ i c ủa telomere

40 c họn câu sai:

a sau mỗi chu kỳ , telomere bị ngắn đi là do sự phân hủy mồi primer

b ở tb bình thường telomerase bị kìm hãm hoạt động

c te lomerase hoạt động ở tb ung thư, làm c ho tb ung thư phân c hia vô hạn (bất tử)

d te lomerase là một ADN polymerase phụ thuộc ARN

41 đối với tb pr okar yote: (chọn câu sai)

a c ác gen c ấu trúc nối tiếp liê n tục trên ADN

b c hỉ c ó một số gen mã hóa protein

c có vùng promotor để hoạt hóa sự phiên mã

d vùng terminator ở c uối gen, kế t thúc sự phiên mã

42 vùng 5’ c ủa gen c ấu trúc trong tb e ukar yote:

a là vùng chứa thông tin di truyền có intron, exon xen kẽ nhau

b m ang trình tự điều hòa sự biểu hiện của gen và trình tự hoạt hóa sự phiên mã

c chứa mã kết thúc phiên mã và là nơi gắn đuôi poly A

d tấ t c ả đều sai

43 ở người bộ ge n có khoảng bao nhiêu gen, bao nhiêu trong số đó mã hóa

pr otein:

a 3,7 triệu gen ; 37000 gen mã hóa

b 3000 gen ; 3000 gen mã hóa

c 3,7 triệu gen ; khoảng 30000 gen mã hóa

d 3 triệu gen ; 3000 gen mã hóa

44 Trong ADN trình tự lặp lại nhiều lần thường gặp ở:

a vùng mã hóa protein của gen

b c á c vùng chuyên biệt CEL, TEL

c phân tán trên toàn bộ ADN của bộ gen

a hồng cầu bào thai người chỉ tổng hợp HbF

b hồng cầu người trưởng thành vừa tổng hợp HbF và HbA với mức tương đương

c hồng c ầu người trưởng thành c hủ yếu tổng hợp HbA

d hồng cầu có thành phần cấu tạo là hemoglobin

48 tr ong hệ operon kíc h thíc h, gen R tổng hợp chất kìm hãm r ở tr ạng thái:

a hệ operon kìm hãm liên quan đến con đường dị hóa

b đây là cơ chế điều hòa quá trình biến dưỡng

c try ptophan có vai trò là c hất đồng kìm hãm

d try ptophan sẽ kế t hợp với chất kìm hãm r tạo nên phức hợp hoạt động (khi dư try p)

52 c họn câu sai Tr ong hệ operon kìm hãm:

a Ge n R tổng hợp c hất r bất hoạt

b try ptophan là c hất đồng kìm hãm

c la c tose đóng vai trò là c ơ c hất và chất kìm hãm

d ope ron kìm hãm còn gọi là operon ức chế

53 me n c ó c hức năng phân giải lactose thành glucose và galactose:

a trên NST, gen cấu trúc là gen để tổng hợp các phân tử mARN

b ge n chỉ huy là một đoạn ADN gồm vài chục nu trước một dãy c ác gen c ấu trúc

c ge n khởi động Promotor là đoạn ARN khoả ng 100 nu

d gen Promotor có trách nhiệm điều chỉnh sự bắt đầu sao mã và mức độ tổng hợp ARN

56 hệ operon gồm c ó:

a gen cấu trúc, gen điều chỉnh và gen kìm hãm R

b gen khởi động, gen cấu trúc, promotor

c gen cấu trúc, gen điều chỉnh

d gen cấu trúc, gen điều chỉnh, gen khởi động và chất kìm hãm

57 aa nào sau đây c ó 6 bộ ba mã hóa:

b nằm trê n mARN trước mã mở đầu

c nằm trê n rARN 16 S của sub S giúp Sub S nhận diện được mã mở đầu

d được nhận diện bởi trình tự a ntiSD thuộc SubS

59 c ác giai đoạn điề u hòa biểu hiện c ủa gen ở tb e ukar yote là:

a phiên mã, giải mã

b giải mã, sau giải mã

c phiên mã, sau phiên mã, giải mã, sau phiên mã

d sau phiên mã, sau giải mã

60 c ác loại phân tử điều hòa ở tb e ukar yote là:

a hormon, yếu tố tăng trưởng

b protein đặc hiệu

c các loại chất tiết của tuyến nội tiết

d tất cả đều đúng

Commented [TTBH1]: Có nhưng ở trạng thái bất hoạt

Trang 8

65 mất đoạn giữa (chọn câu sai)

a sinh ra do 2 chỗ đứt gãy xảy ra ở cùng một nhánh

b đoạn nằm giữa 2 chỗ đứt gãy sẽ tiêu tan

c NST m ới ngắn hơn NST ban đầu

d thường tạo thành nst hình nhẫn (ring)

66 đảo đoạn ngoài tâm (c họn câu sai)

a hai chỗ đứt ở cùng một nhánh

b chiều dài nst không thay đổi

c chỉ số tâm thay đổi

d không bị m ất chất liệ u di truyền

67 một đoạn nst bị đứt gãy ở 2 c hỗ quay 180 o

và 2 mõm đứt nối lại the o trật tự mới là hiện tượng:

a đảo đoạn

b m ấ t đoạn cuối

c m ất đoạn giữa

d chuyển đoạn tương hỗ

68 đảo đoạn quanh tâm (c họn c âu sai)

a luôn luôn có chỉ số tâm không thay đổi

b 2 chỗ đứt ở 2 nhánh hai bên tâm

c trật tự các locut chỉ thay đổi ở phần đảo đoạn

d nhậ n biết được bằng cách nhuộm band

69 kar yotype c ủa người nam bị hội c hứng mè o kê u là:

a 46, XY, 5q-

b 46, XY, 14p-

c 46, XY, 5p-

d 46, XY, 14q-

70 c huyển đoạn tương hỗ (chọn câu sai)

a số lượng nst không thay đổi

b trong bộ nst có 2 nst không bình thường

c là sự tra o đổi đoạn giữa các nst tương đồng

d những người mang nst chuyển đoạn tương hỗ có thể sinh ra một số c on bị bệnh

71 hình hoa ba c ánh là dạng tiếp hợp trong lần GP1 thấy ở nst bị:

a c huyển đoạn tương hỗ

b chuyển đoạn hòa hợp tâm

c c huyển đoạn không tương hỗ

d tất cả đều đúng

72 hình c hữ thập chuyển đoạn là dạng tiếp hợp tr ong lần GP1 thấy ở nst bị:

a chuyển đoạn tương hỗ

b chuyển đoạn hòa hợp tâm

c chuyển đoạn không tương hỗ

d tất cả đều đúng

73 c họn câu sai:

a người mang cđ ( ko viết tắt)tương hỗ có phenotyp bình thường

b người mang cđ hòa hợp tâm thường có phenoptyp bình thường

c cđ hòa hợp tâm chỉ xảy ra với nst tâm đầu

d c đ hòa hợp tâm không làm mất c hất liệu di truyền

74 tr ong bộ nst thiếu 2 nst tâm đầu thay vào đó là 1 nst tâm giữa lớn:

a chuyển đoạn hòa hợp tâm D/D

b chuyển đoạn hòa hợp tâm D/G

c chuyển đoạn hòa hợp tâm G/G

d tất cả đều đúng

75 hiệ n tượng nào có thể kế t luận nhánh ngắn nst không c hứa gen quan trọng:

a đảo đoạn quanh tâm

b chuyển đoạn tương hỗ

c chuyển đoạn không tương hỗ

d c huyển đoạn hòa hợp tâm

78 khi 1 người mang c huyển đoạn giữa nst 21 với nst 21 thì:

a 1/3 con của người này bị down

b 2/3 con của người này bị down

c tất cả con sống sót đều bị down

d tất cả con sống sót đều không bị down

79 khi bố (mẹ ) mang c huyển đoạn NST 21 với nst nhóm D thì:

a 1/3 con của người này bị down

b 2/3 con của người này bị down

d tất cả con sống sót đều không bị down

80 c họn câu sai Bệnh down do c huyển đoạn nst 21 với nst nhóm D hoặc G

a có tính chất gia đình

b bố m ẹ thường là người lành mang gen bệnh

c tất cả con sinh ra đều bị down

d ít gặp hơn trisomi 21

81 c huyển đoạn từ nst này sang nst khác nhưng không c ó sự c huyển trả lại là:

a cđ hòa hợp tâm

b chuyển đoạn tương hỗ

c chuyển đoạn không tương hỗ

d tất cả đều đúng

82 xảy ra trong sự ghép đôi và bắt chéo giữa 2 nst tương đồng ở kỳ đầu G P I là:

a chuyển đoạn tương hỗ

b lặp đoạn nguyên phát

c lặp đoạn thứ phát

d chuyển đoạn không tương hỗ

83 nhân đoạn thứ phát xảy ra:

a sau nhân đoạn nguyên phát

b chuyển đoạn tương hỗ

c chuyển đoạn không tương hỗ

86 kar yoptyp [ 46, XY, dup(21)q(21)] c ho phe notyp là:

a nam, có mất đoạn nhánh dài nst 21

b nam, chuyển đoạn giữa 2 nhánh nst 21

d nam nhân đoạn ở nhánh dài nst 21

87 kar yoptyp [ 45, XY, D -

, t(DqDq)] c ho phenotyp là:

a nam, mất đoạn ở nhánh dài 1 nst nhóm D

b nam, lặp đoạn ở nhánh dài 1 nst nhóm D

c nam, chuyển đoạn tương hỗ giữa 2 nhánh dài nst nhóm D

d nam, chuyển đoạn kiểu hòa hợp tâm 2 nst nhóm D

88 c họn câu sai: tia phóng xạ

a tần số đột biến tỉ lệ vối liều lượng phóng xạ

b liều lượng càng cao gây đột biến càng nặng

c liều lượng thấp không gây đột biến

d thường làm xuất hiện các nst lạ, nst hình vòng, nst nhiều tâm

89 c họn câu sai Số lượng nst thường không thay đổi trong:

a chuyển đoạn tương hỗ

b chuyển đoạn hòa hợp tâm

c c huyển đoạn không tương hỗ

Trang 9

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM THI SINH ĐẠI CƯƠNG

1.Hiện tượng nào sau đây xảy ra trong giảm phân mà không xảy ra trong nguyên phân :

A Nhiễm sắc thể sắp hàng trên mp xích đạo

B Nhiễm sắc thể cô đặc

C Nhiễm sắc thể di chuyển về hai cực tế bào

D Thoi phân bào hình thành

E Nhiễm sắc thể tiếp hợp

2 Thế nào là trao đổi chéo

A Trao đổi chéo là sự di chuyển của vật chất di truyền từ NST này sang 1 NST không tương đồng

B Trao đổi chéo là sự tổ hợp ngẫu nhiên của các NST

C Hiện tượng trao đổi các đoạn nhiễm sắc tử trong cặp nhiễm sắc thể tương đồng

6.Giảm phân I sản sinh bao nhiêu tế bào và các tế bào này có đặc điểm gì?

A Hai TB đơn bội kép

B Bốn TB đơn bội

C Hai TB lưỡng bội

D Bốn TB lưỡng bội

E Hai TB giống hệt nhau

7 GIảm phân II thường sản sinh ra bao nhiêu teTB

A Hai TB đơn bội kép

B Bốn TB đơn bội

Trang 10

C Hai TB lưỡng bội

D Bốn TB lưỡng bội

E Hai TB giống hệ nhau

8 Các Nhiễm sắc tử chị emphaan ly trong kỳ nào sau đây

9.Tế bào đơn booijchuwas NST kép gồm 2 Nhiễm sắc tử chị em ở giai đoạn nào sau đây?

A Kỳ giữa II và phân chia TB chất

B Kỳ cuối I và phân chia TB chất

C Kỳ cuối và phân chia TB chất

D Kỳ cuối II và phân chia TB chất

E Kỳ trung gian và phân chia TB chất

10 Tiếp hợp NST xảy ra trong giai đoạn nào sau đây:

11 Các NST tương đồng di chuyển đến 2 cực đối diện trong giai đoạn nào sau đây :

A Kỳ cuối II và phân chia TB chất

E Kỳ cuối II và phân chia TB chất

13.Qua kỳ nào và phân chia TB chất hình thành 4 TB đơn bội

14 Vai trò của giảm phân là gì ?

A Giảm số lượng NST từ lưỡng bội thành đơn bội

B Tạo ra tính biến dị di truyền ở TB con

C Đột biến mỗi TB con chứa từng bảo sao trong NST

D Sẳn sinh 2 tế bào

Trang 11

16.Vai trò của giảm phân là gì?

A Tạo ra các TB con giống hệt TB bố mẹ

B Tạo ra 1 TB có số lượng NST gấp đôi số lượng NST TB bố mẹ

C Tạo ra 4 TB con cùng số lượng NST như TB bố mẹ

D Tạo ra TB đơn bội chứa số NST bằng 1/2 so với TB bố mẹ

E Tất cả đáp án trên đều sai

17 Các NST của cơ thể lưỡng bội không liên quan đến xác định giới tính được gọi là NST gì?

18 Khi TB lưỡng bội trải qua giảm phân thì tạo ra những TB như thế nào

A Hai TB lưỡng bội

B Hai TB đơn bội

B Là phương thức quyết định kiểu hình của cơ thể

C Là tất cả các giao tử có thể được tạo thành

D Là hình ảnh toàn bộ NST của cơ thế

E Là danh sách tất cả các gen của cơ thể

20 Hai NST trong nhân mang các gen quy định cùng loại tính trạng trên cùng locus Song thể hiện những trạng thái khác nhau của cùng tính trạng đó thì được gọi là các NST gì?

Trang 12

E Điều này còn phụ thuộc vào giới tính của người đó

22 Kiểu nhân được xác lập bằng cách nào

A Quan sát kiểu hình của 1 cá thể

B Phân tích kiểu gen của 1 cá thể

C Quan sát sự tổ hợp NST duy nhất thấy trong giao tử

D Kiểm tra nhóm máu của 1 cá thể

E Sắp xếp các NST tương đồng của TB tương quan về số lượng, kích thước và hình thể 23.Khẳng định nào sau đây đúng về các NST tương đồng

A NST tương đồng chỉ thấy ở các TB động vật mà không thất ở TB thực vật

B NST tương đồng chứa các gen quy định cùng loại tính trạng trên cùng locus

C NST tương đồng cặp đôi trong kỳ đầu II của giảm phân

D NST tương đồng thấy ở các TB đơn bội nữ giới nhưng không thấy ở TB nam giới

24 TB người chứa 46 NST Số lượng NST như vậy có ở TB nào?

A Tất cả các TB ở kỳ sau của quá trình Nguyên phân

E Lần phân bào đầu tiên của hợp tử

26 Giảm phân ở người không có chức năng nào sau đây

Trang 13

30.Kỳ sau 2 có diễn biến chính nào sau đây:

A Các NST tương đồng phân ly và di chuyển về các cực đối diện

B Các nhiễm sắc tử chị em phân ly và di chuyển về các cực đối diện

C Nhân tái xuất hiện

Trang 14

a tryptophan trở thành chất kìm hãm liên kết trực tiếp vào các gen O

b Tryptophan là chất đồng kìm hãm gắn vào chất kìm hãm ( R) để tạo nên phức hợp kìm hãm - đồng kìm hãm hoạt động

c Tryptophan trở thành chất cảm ứng kích thích sự hoạt động của chất kìm hãm

d T ất c ả sai

3.Quá trình sinh giải mã gồm các giai đoạn:

a Khởi sự, kéo dài

b Mở đầu, kéo dài, kết thúc

c Khởi sự, rút ngắn, kết thúc

d Khởi sự, kéo dài, kết thúc

4.Ch ọn c âu sai:

a Trình tự khởi động pr là nơi bắt dầu phiên mã

b Trình tự khởi động pr là nơi ARN polymerase nhận biết và gắn vào để thực hiện phiên mã

c Một hệ thống gen cấu trúc, chỉ huy, khởi động được gọi là operon

d Hồng cầu bào thai tổng hợp HbF, người trưởng thành tổng hợp HbA

5.Phát biểu nào đúng:

a giai đoạn giải mã cần năng lượng là ATP

b Giải mã thực hiện theo chiều 3’ – 5’

c ở giai đoạn khởi sự của qt giải mã, IF2 có sự kết hợp với IF1 và ATP

d ở giai đoạn khởi sự của qt giải mã SubS ko kết hợp được với SubL vì IF3 gắn vào SubS

6.Thứ tự gắn các nhân tố ở giai đoạn khởi sự trong quá trình giải mã:

a IF2 > IF 1 > IF3

b IF1 > IF2 > IF3

c IF3 > IF1 > IF2

d IF2 > IF3 > IF1

a Operon kìm hãm liên quan đến con đường đồng hóa

b Operon cảm ứng: sự có mặt của cơ chất thúc đẩy sự tổng hợp enzym

c Operon kìm hãm: chất kìm hãm R bất hoạt

d Quá trình tổng hợp tryptophan là quá trình dị hóa

9.chọn câu sai:

a quá trình tổng hợp acid amin được điều khiển bởi cơ chế điều hòa biến dưỡng

b việc đóng hay mở hệ gen phụ thuộc vào môi trường thừa hay thiếu tryptophan trong mô hình điều hòa tổng hợp tryptophan

c Hormon và các yếu tố tăng trưởng ko ảnh hưởng đến quá trình điều hòa gen

Trang 15

11.Trong cơ chế kích thích sự tổng hớp lactose ở E coli, khi môi trường có lactose,chọn câu sai

a lactose là chất cảm ứng liên kết với chất kìm hãm tạo phức hợp bất hoạt

b lactose là chất đồng kìm hãm

c lactose là chất kìm hãm hoạt động của gen điều hòa (R)

d lactose là chất kích thích hoạt động của Operon

12.Operon được hợp thành bởi:

a gen cấu trúc, gen vận hành

15.đối với quá trình kìm hãm

a liên quan đến đồng hóa và chất kìm hãm r bất hoạt

b liên quan đến đồng hóa và chất kìm hãm r hoạt động

c liên quan đến dị hóa và chất kìm hãm r hoạt động

d liên quan đến dị hóa và chất kìm hãm r bất động

a đoạn ADN mã hóa cấu trúc P ức chế

b nơi bám của ARN – polimeraza

c Đoạn ADN gắn vào chất ức chế

Trang 16

21.Gen cấu trúc ở prokeryote và eukaryote đều có vùng trình tự:

a promoter, vùng phiên mã ra mARN, Terminator

b vùng phiên mã ra mARN, Terminator, promoter

c promoter, terminator, vùng phiên mã mARN

d terminater, promoter, vùng phiên mã mARN

22.Số loại protêin có trong cơ thể:

a 64

b 62

c Rất nhiều

d 20

14/ Động cơ của sự điều hòa ở tế bào Prokaryote

a/ Để đối phó với các biến động ngoại bào, sự điều hòa hướng đến sự biệt hóa tế bào b/ Tế bào không tiếp xúc trực tiếp với môi trường

c / Nhằm điều chỉnh hệ enzyme cho phù hợp với các tác nhân dinh dưỡng và lý hóa của môi trường để tăng trưởng và sinh sản

d/ a và b

Trang 17

4

PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU DI TRUYỀN

1 Đặc điểm bệnh di truyền trội trên NST thường (Chọn câu sai)

b Bệnh biểu hiện liên tục qua các thế hệ liên tiếp

c Trong phả hệ, những người con lành mạnh nếu kết hôn với những người lành mạnh thì sinh

b Mức độ nặng nhẹ của bệnh phụ thuộc vào kiểu gen

c Trong thực tế rất hiếm gặp người đồng hợp tử về gen bệnh

d Người bệnh nặng có thể được sinh ra trong gia đình bố mẹ đều là dị hợp tử mang gen bệnh

3 Phương pháp nghiên cứu phả hệ xác định:

a Qui luật di truyền của bệnh

b Khả năng mắc bệnh của thế hệ tiếp theo

c Người dị hợp tử mang gen bệnh

d Tất cả đều đúng

4 Chọn câu sai:

a Trong phả hệ, tỉ lệ các cá thể mắc bệnh di truyền trội trên NST thường khá cao, khoảng 50%

b Trong phả hệ, tỉ lệ các cá thể mắc bệnh di truyền lặn trên NST thường khá thấp, khoảng < 50%

c Ở bệnh di truyền trung gian NST thường, người đồng hợp tử biểu hiện bệnh nhẹ, người dị hợp tử biểu hiện bệnh nặng

d Ở bệnh di truyền trung gian NST thường, người đồng hợp tử biểu hiện bệnh nặng, người dị hợp tử biểu hiện bệnh nhẹ

5 Phát biểu nào sau đây sai :

a Ở bệnh di truyền trung gian NST thường, mức độ nặng nhẹ của bệnh còn tùy thuộc vào kiểu gen

b Bệnh DT trội hay lặn do gen bệnh nằm trên NST X có biểu hiện như bệnh di truyền trội hay lặn trên NST thường

c Ở bệnh di truyền lặn trên NST giới tính X, tỉ lệ mắc bệnh ở nữ giới cao hơn nam giới

d Ở bệnh di truyền trội NST thường, người mắc bệnh có thể được sinh ra trong gia đình có cả hai bố mẹ đều lành mạnh (người mắc bệnh mang đột biến mới)

6 Trường hợp con trai chắc chắn bị bệnh khi bố bị bệnh là do :

a Gen bệnh là gen trội nắm trên X

b Gen bệnh là gen lặn nắm trên X

c Gen bệnh nằm trên X

d Gen bệnh nằm trên Y

Trang 18

5

7.cho sơ đồ phả hệ sau:

chọn câu đúng với phả hệ trên:

a cặp vợ chồng I(1) và I(2) sinh được 1 đứa con trai có kiểu gen ở trạng thái dị hợp tử về gen bệnh

b Vì II(2) và II(3) sinh đôi cùng trứng nên hôn nhân giữa II(1) và II(3) là hôn nhân đồng huyết

c cặp vợ chồng II(1) và II(3) đã kết hôn nhưng không sinh được con

d III(1) đã chết do mang kiểu gen đồng hợp tử về gen bệnh nhận từ bố mẹ

(Biết rằng gen bệnh là gen lặn nằm trên NST thường người mang gen đồng hợp tử lặn sẽ biểu hiện bệnh)

9 Nước nào có hệ số sinh đôi 2 hợp tử và hệ số sinh đôi 1 hợp tử lớn nhất :

12 Ở bệnh nhân Trisomi 18, mặt trước đốt xa ngón tay thường có loại hoa vân nào ?

a Hoa vân cung và móc quay

b Hoa vân cung

c Hoa vân móc

d Hoa vân vòng

13 Chọn câu đúng:

a Ở bệnh nhân Trisomi 21 có hiện tượng tăng số hoa vân cung

b Ở bệnh nhân Trisomi 18, hoa vân ở hầu hết các ngón tay là hoa vân móc

c Ở bệnh nhân Trisomi 13, hay gặp hoa vân vòng và móc trụ

d Trong các bệnh nhân sai lạc số lượng NST giới tính, khi NST X càng tăng thì số hoa vân cung càng tăng, số hoa vân vòng càng giảm

I

II

Trang 19

a Mối quan hệ huyết thống trong phả hệ

b Mức độ biểu hiện bệnh, sự biểu hiện bệnh liên tục hay ngắt quãng

c Tỉ lệ mắc bệnh của nam hay nữ

d Tất cả đều đúng

19 Trong sơ đồ phả hệ, kí hiệu dưới đây minh họa:

a Vợ chồng

b Anh chị em ruột

c Hôn nhân cùng huyết thống

d Hai vợ chồng không có con

20.Trong phương pháp nghiên cứu phả hệ, việc lập phả hệ phải được thực hiện ít nhất qua mấy thế hệ

a 2

b 3

c 4

d 5

21 Đặc điểm bệnh di truyền lặn trên NST thường ( chọn câu sai)

a Tỉ lệ các cá thể có bệnh trong một thế hệ và mỗi gia đình đều thấp, thường dưới 50%

b Bệnh biểu hiện lẻ tẻ trong một số gia đình của mỗi thế hệ với đặc điểm ngắt quãng không liên tục qua các thế hệ

c Người dị hợp tử mang gen bệnh lặn nếu kết hôn với người mang gen bệnh cùng loại thì có khả năng sinh con bị bệnh

d Mức độ nặng, nhẹ của bệnh phụ thuộc vào kiểu gen

22 Nhân tố nào ảnh hưởng đến tần số đẻ đa thai:

Ngày đăng: 11/07/2017, 14:14

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

71. hình hoa ba c ánh là dạng tiếp hợp trong lần GP1 thấy ở nst bị: - bộ câu hỏi trắc nghiệm sinh học di truyền
71. hình hoa ba c ánh là dạng tiếp hợp trong lần GP1 thấy ở nst bị: (Trang 8)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w