1. Trang chủ
  2. » Tài Chính - Ngân Hàng

Đề thi trắc nghiệm môn Tiền tệ ngân hàng có đáp án

18 5K 33

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 157,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tổng hợp các câu hỏi cơ bản nhất của môn Tiền tệ ngân hàng dùng để ôn thi liên thông đại học hoặc phục vụ các kỳ thi cuối kỳ các môn Tiền tệ, ngân hàng và tài chính. Bộ câu hỏi gồm 94 câu có đáp án rõ ràng giúp hệ thống lại toàn bộ kiến thức chung về tiền tệ ngân hàng và áp dụng cho nhiều môn học liên quan

Trang 1

94 CÂU TRẮC NGHIỆM TIỀN TỆ NGÂN HÀNG

1.So với tín phiếu chính phủ, trái phiếu chính phủ có:

A Mức lãi suất phi rủi ro bằng nhau

B Kỳ vọng lợi nhuận cao hơn

C Rủi ro thanh khoản thấp hơn

D Rủi ro biến động giá thấp hơn

2.DN phát hành trái phiếu để:

A Bổ sung vào nguồn vốn ngắn hạn

B Bổ sung vào nguồn vốn dài hạn

C Để trả các khoản vay ngắn hạn

D Để bổ sung vào nguồn vốn chủ sở hữu

3.Công cụ nợ nào sau đây không cần phải có TSTC khi phát hành:

A Trái phiếu chính phủ

B Tín phiếu chính phủ

C Chứng chỉ tiền gửi có thể chuyển nhượng

D A,B,C đúng

4.Sắp xếp nào sau đây là đúng khi căn cứ vào thứ tự rủi ro phá sản tăng dần của một số công cụ tài chính:

A Trái phiếu chính phủ, trái phiếu địa phương, tín phiếu kho bạc, cổ phiếu, trái phiếu công ty

B Trái phiếu địa phương, trái phiếu công ty, tín phiếu kho bạc, cổ phiếu, trái phiếu chính phủ

C Tín phiếu kho bạc, trái phiếu địa phương, trái phiếu công ty, cổ phiếu, trái phiếu chính phủ

D Tín phiếu kho bạc, trái phiếu chính phủ, trái phiếu địa phương, trái phiếu công ty, cổ phiếu

5.So với trái phiếu DN, cổ phiếu thường:

A Có mức rủi ro phá sản thấp hơn

B Có tính thanh khoản cao hơn trái phiếu

C Có mức thu nhập không chắc chắn

D Có rủi ro biến động giá thấp hơn

Trang 2

6.Thị trường thứ cấp là nơi:

A Giao dịch các công cụ tài chính đã phát hành lần đầu

B Cung cấp thanh khoản cho thị trường OTC

C Cung cấp thanh khoản cho thị trường giao dịch tập trung

D A và C đúng

7.Các công cụ nào sau đây nằm trên thị trường vốn:

A Tín phiếu kho bạc và tín phiếu công ty

B Trái phiếu chính phủ và trái phiếu DN

C Thuận nhận của ngân hàng

D Thỏa thuận mua lại (Repos)

8.Thị trường vốn là thị trường giao dịch:

A Các công cụ TC dài hạn từ 1 năm trở lên

B Các công cụ TC ngắn hạn dưới 1 năm

C Các công cụ TC ngắn hạn dưới 1 năm và dài hạn trên 1 năm

D Các công cụ chứng khoán phái sinh

9.Vai trò của thị trường thứ cấp được thể hiện ở điểm:

A Tạo ra thanh khoản cho các công cụ TC đã phát hành trên thị trường sơ cấp

B Giúp đánh giá hiệu quả sử dụng vốn của tổ chức phát hành

C Cung cấp vốn cho tổ chức phát hành

D A và B đúng

10.Phát biểu nào sau đây không đúng khi đề cập tới loại hình ngân hàng đầu tư phát triển:

A Tập trung cung cấp tín dụng cho các dự án trung và dài hạn

B Nguồn vốn huy động thường mang tính dài hạn

C Đội ngũ tín dụng cần có chuyên môn cao trong thẩm định dự án

D Tập trung vào hoạt động cấp tín dụng ngắn hạn

11.Ngân hàng có mục đích xã hội sẽ:

A Thực hiện nhiệm vụ cấp tín dụng cho toàn xã hội

Trang 3

B Cấp tín dụng cho chính phủ

C Cấp tín dụng ưu đãi cho các đối tượng chính sách

D Hoạt động vì mục tiêu lợi nhuận là chính

12.Ngân hàng thương mại:

A Thực hiện hoạt động trung gian tín dụng

B Thực hiện các hoạt động kinh doanh ngoài lãi

C Góp phần tăng quy mô cung tiền

D A, B, C đúng

13.Phát biểu nào sau đây không đúng về NHTW

A Là ngân hàng của chính phủ

B Là ngân hàng của các ngân hàng

C Là ngân hàng của các tổ chức phi tài chính

D Là tổ chức thực thi chính sách tiền tệ

14.Tại VN, Ngân hàng Nhà nước:

A Vừa độc lập, vừa phụ thuộc vào chính phủ

B Phụ thuộc vào chính phủ

C Độc lập vào chính phủ

D Không đáp án nào đúng

15.Tại VN, Ngân hàng Nhà nước:

A Được quyền sở hữu các NHTM thông qua hoạt động góp vốn

B Được quyền kiểm soát NHTM thông qua các quy định

C Chịu trách nhiệm trong việc ổn định hệ thống tiền tệ quốc gia

D A, B, C đúng

16.Một trong những đặc điểm mà loại hình NHĐTPT khác với loại hình NHTM là:

A Thường huy động vốn ngắn hạn và tập trung vào các khoản đầu tư hoặc cho vay trung dài hạn

B Thường huy động vốn dài hạn và tập trung vào các khoản đầu tư hoặc cho vay trung dài hạn

C Thường huy động vốn ngắn hạn và tập trung vào các khoản đầu tư hoặc cho vay ngắn hạn

D Thường huy động vốn dài hạn và tập trung vào các khoản đầu tư hoặc cho vay ngắn hạn

Trang 4

17.Khi thực hiện nghiệp vụ thanh toán bù trừ, NHTW yêu cầu:

A Các NHTM phải thiết lập tài khoản dự trữ bắt buộc tại NHTW

B Việc thanh toán giữa các NH # được thực hiện trực tiếp giữa các NH thông qua sự giám sát của NHTW

C Việc thanh toán giữa các NH khác nhau phải được bù trừ thông qua TK tiền gửi của các NHTM tại NHTW

D A và C đúng

18.Khi chính sách tiền tệ độc lập với chính sách tài khóa thì mô hình tổ chức của NHTW tương ứng là:

A Phụ thuộc vào chính phủ

B Độc lập với chính phủ

C Độc lập tương đối với chính phủ

D A, B, C đúng

19.Khi chính sách tiền tệ phụ thuộc vào chính sách tài khóa thì mô hình tổ chức của NHTW tương ứng là:

A Phụ thuộc vào chính phủ

B Độc lập với chính phủ

C Độc lập tương đối với chính phủ

D A, B, C đúng

20.Mục tiêu nào được đánh giá là quan trọng nhất của NHTW

A Tạo sự ổn định hệ thống tài chính

B Ổn định giá trị tiền tệ

C Thúc đẩy tăng trưởng

D Giảm tỷ lệ thất nghiệp

21.Các chức năng chính của tiền tệ bao gồm:

A Trung gian trao đổi, thanh toán trả chậm (hoãn hiệu), và cất trữ giá trị

B Trung gian trao đổi, đo lường giá trị, và thanh toán trả chậm (hoãn hiệu)

C Trung gian trao đổi, đo lường giá trị, cất trữ giá trị và thanh toán trả chậm (hoãn hiệu)

D Không đáp án nào đúng

22.Chức năng nào sau đây giúp cho hoạt động thanh toán trả chậm trong nền kinh tế được phát triển:

Trang 5

A Trung gian trao đổi

B Đơn vị đo lường

C Cất trữ giá trị

D Cả A, B, C

23.Theo phương diện xã hội, tiền có thể được hiểu là:

A Bất cứ thứ gì được xã hội chấp nhận rộng rãi trong thanh toán

B Phương tiện thanh toán pháp quy

C Những hàng hóa có giá trị thực

D A và C đúng

24.Theo phương diện quản lý nhà nước, tiền được hiểu là:

A Là phương tiện thanh toán pháp quy mà người dân phải chấp nhận sử dụng trong thanh toán

B Bất cứ thứ gì được xã hội chấp nhận rộng rãi trong thanh toán

C Những hàng hóa có giá trị thực

D A và C đúng

25.So với trao đổi trực tiếp, sử dụng tiền làm trung gian trao đổi:

A Đáp ứng được nhu cầu đa dạng của con người

B Giảm chi phí giao dịch

C Tăng năng suất lao động

D A, B, C đúng

26.Một trong những đặc điểm quan trọng của loại tiền bất khả hoán là:

A Có giá trị thật

B Có thể quy đổi tương đương ra vàng tại NHTW

C Không thể quy đổi tương đương ra vàng tại NHTW

D A và C đúng

27.Tiền pháp định là loại tiền:

A Có giá trị danh nghĩa do nhà nước quy định

B Có giá trị thực

C Có thể mang tới NHTW để đổi ra vàng

Trang 6

D A và C đúng

28.Tiền hàng hóa (hóa tệ) là loại tiền:

A Có giá trị danh nghĩa do nhà nước quy định

B Có giá trị thực

C Được sử dụng phổ biến trong các giao dịch ngày nay

D A và C đúng

29.Một trong những đóng góp của tiền pháp định đối với nền kinh tế là:

A Giảm chi phí giao dịch

B Giúp hàng hóa lưu thông tốt hơn

C Giảm chi phí cất trữ tài sản

D A, B, C đúng

30.Phát biểu nào sau đây đúng khi đề cập tới giá trị của tiền pháp định:

A Giá trị của đồng tiền do nhà nước quy định

B Giá trị của đồng tiền chính là chi phí sản xuất ra đồng tiền đó

C Giá trị của đồng tiền chính là sức mua của đồng tiền đó tại từng thời điểm

D Giá trị của đồng tiền chính là số vàng mà nó được phép quy đổi tại NHTW

31.Chức năng nào sau đây của tiền có tác động to lớn tới hoạt động chuyên môn hóa của nền kinh tế:

A Đo lường giá trị

B Thanh toán trả chậm (hoãn hiệu)

C Cất trữ giá trị

D Trung gian trao đổi

32.Chức năng nào của tiền giúp cho nền KT giảm được số lượng lớn các loại giá niêm yết nếu so với các giao dịch trao đổi hàng hóa trực tiếp:

A Đo lường giá trị

B Thanh toán trả chậm (hoãn hiệu)

C Cất trữ giá trị

D Trung gian trao đổi

Trang 7

33.Giá trị của 1 đồng tiền pháp định là:

A Mệnh giá của đồng tiền đó

B Giá trị sản xuất ra đồng tiền đó

C Sức mua của đồng tiền đó

D A và C đúng

34.Một công cụ tài chính có tính thanh khoản cao được hiểu là:

A Thời gian chuyển đổi ra tiền của công cụ rất ngắn

B Chi phí chuyển đổi ra tiền của công cụ rất thấp

C Dễ dàng giao dịch trên thị trường thứ cấp

D A, B, C đúng

35.Khi một công cụ tài chính được thị trường đánh giá là 1 công cụ phi rủi ro, khi đó:

A Công cụ không còn bất cứ rủi ro gì

B Người sở hữu công cụ được trả lãi phi rủi ro cộng với phần bù rủi ro khác

C Công cụ có mức lãi suất thấp nhất trên thị trường

D A và C đúng

36.Rủi ro phá sản của 1 công cụ tài chính tăng lên là do:

A Rủi ro phá sản của nhà đầu tư tăng

B Rủi ro phá sản của nhà phát hành tăng

C A và B đúng

D A và B sai

37.Tín phiếu kho bạc có thời gian đáo hạn:

A Nhỏ hơn 60 tháng

B Nhỏ hơn 12 tháng

C Lớn hơn 12 tháng

D Có thời hạn phụ thuộc vào thỏa thuận giữa chính phủ và người mua

38.Phát biểu nào sau đây không đúng khi đề cập tới đặc điểm của tín phiếu chính phủ:

A Có thời gian đáo hạn nhỏ hơn 1 năm

Trang 8

B Có thể giao dịch trên thị trường thứ cấp

C Có mức rủi ro phá sản cao hơn trái phiếu chính phủ

D Có tính thanh khoản cao hơn trái phiếu chính phủ

39.Công cụ nợ nào sau đây được bán dưới hình thức chiết khấu khi phát hành:

A Trái phiếu chính phủ

B Tín phiếu chính phủ

C Chứng chỉ tiền gửi có thể chuyển nhượng

D Thỏa thuận mua lại

40.Khi phát hành tín phiếu công ty, doanh nghiệp:

A Có thể sử dụng vốn huy động được để đầu tư vào tài sản cố định

B Cần phải có tài sản thế chấp cho tín phiếu

C Có thể phát hành thông qua hình thức đấu thầu lãi suất

D Không đáp án nào đúng

41.Phát biểu nào sau đây không đúng khi đề cập tới tín phiếu công ty:

A Là công cụ nợ ngắn hạn có thể chuyển nhượng trên thị trường thứ cấp

B Là công cụ nợ ngắn hạn thích hợp cho những DN lớn và có uy tín

C Là công cụ nợ ngắn hạn được giao dịch trên thị trường tiền tệ

D Là công cụ nợ ngắn hạn phù hợp với mục tiêu bổ sung vốn hoạt động ngắn hạn của DN lớn

42.Bản chất của thỏa thuận mua lại là:

A Hoạt động vay nợ ngắn hạn có TSĐB là giấy tờ có giá được ghi trong hợp đồng mua lại

B Hoạt động vay nợ ngắn hạn không có TSĐB

C Hoạt động buôn bán giấy tờ có giá được ghi trong hợp đồng mua lại

D Các giấy tờ có giá ghi trong hợp đồng mua lại sẽ quyết định thời gian đáo hạn và giá bán của hợp đồng

43.Phát biểu nào sau đây không đúng đối với thỏa thuận mua lại (Repos):

A Thỏa thuận mua lại giấy tờ có giá sau khi đã bán

B Được giao dịch trên thị trường thứ cấp

C Có tính thanh khoản cao

Trang 9

D Rủi ro phá sản thấp

44.Chứng chỉ tiền gửi có thể chuyển nhượng (ngắn hạn) được coi là:

A Một loại công cụ vốn

B Do DN phát hành để thu hút vốn ngắn hạn

C Một loại công cụ nợ do ngân hàng phát hành

D Một loại công cụ nợ được phát hành dưới dạng chiết khấu

45.Phát biểu nào sau đây không đúng khi đề cập tới chứng chỉ tiền gửi có thể chuyển nhượng:

A Được giao dịch trên thị trường thứ cấp

B Một loại công cụ nợ do NHTM phát hành dưới dạng chiết khấu

C Một loại công cụ nợ được phát hành dưới dạng trả lãi định kỳ

D Có mức rủi ro cao hơn tín phiếu chính phủ

46.So với việc gửi tiền theo hình thức huy động có sử dụng tài khoản có cùng thời hạn tương đương tại ngân hàng, chứng chỉ tiền gửi:

A Có mức lãi suất cao hơn

B Có mức thanh khoản thấp hơn

C Có rủi ro phá sản của công cụ nợ là như nhau

D A, B, C đúng

47.Chính phủ phát hành trái phiếu để:

A Xử lý thâm hụt ngân sách dài hạn

B Xử lý thâm hụt ngân sách ngắn hạn

C Xử lý bội chi ngắn hạn

D Sử dụng để chi thường xuyên

48.Chính phủ có thể sử dụng hình thức trả lãi (coupon) nào đối với trái phiếu chính phủ:

A Cố định theo định kỳ

B Biến đổi theo định kỳ

C Theo lãi suất cơ bản của NHTW

D A hoặc B

Trang 10

49.So với tín phiếu chính phủ, trái phiếu chính phủ có:

A Mức lãi suất phi rủi ro bằng nhau

B Kỳ vọng lợi nhuận cao hơn

C Rủi ro thanh khoản thấp hơn

D Rủi ro biến động giá thấp hơn

50.Hoạt động nào sau đây tạo ra an toàn thanh khoản nhất cho ngân hàng:

A Huy động ngắn hạn và cho vay ngắn hạn

B Huy động ngắn hạn và cho vay dài hạn

C Huy động dài hạn và cho vay dài hạn

D Huy động dài hạn và cho vay ngắn hạn

51 Hoạt động nào sau đây tạo ra rủi ro thanh khoản nhất cho ngân hàng:

A Huy động ngắn hạn và cho vay ngắn hạn

B Huy động ngắn hạn và cho vay dài hạn

C Huy động dài hạn và cho vay dài hạn

D Huy động dài hạn và cho vay ngắn hạn

52.Hoạt động nào sau đây tạo ra lãi suất biên lớn nhất cho ngân hàng:

A Huy động ngắn hạn và cho vay ngắn hạn

B Huy động ngắn hạn và cho vay dài hạn

C Huy động dài hạn và cho vay dài hạn

D Huy động dài hạn và cho vay ngắn hạn

53.So với hoạt động huy động ngắn hạn và cho vay dài hạn, hoạt động huy động dài hạn và cho vay ngắn hạn của MHTM đã tạo ra:

A Rủi ro thanh khoản thấp hơn

B Rủi ro thanh khoản nhiều hơn

C Rủi ro thanh khoản như nhau

D Không đáp án nào đúng

54.Hoạt động nào sau đây của NH đã tạo ra thanh khoản cho nền KT (thanh khoản cho phía huy động và cho

Trang 11

phía vay NH):

A Huy động ngắn hạn và cho vay ngắn hạn

B Huy động ngắn hạn và cho vay dài hạn

C Huy động dài hạn và cho vay dài hạn

D Huy động dài hạn và cho vay ngắn hạn

55.Khi thực hiện hoạt động trung gian tín dụng, MHTM đã:

A Thực hiện vai trò chuyển rủi ro từ người cho NH vay sang người đi vay từ NH

B Thực hiện vai trò chuyển rủi ro từ người đi vay NH sang người cho NH vay

C Là trung gian chấp nhận (hấp thụ) rủi ro đến từ người gửi tiền và người đi vay NH

D Là trung gian chuyển rủi ro từ NH sang cả người cho NH vay và người đi vay NH

56.Khi tạm thời bị mất thanh khoản, NHTM có thể:

A Rút hết quỹ dự trữ bắt buộc

B Vay liên NH

C Tái chiết khấu giấy tờ có giá tại NHTW

D B và C đúng

57.Ngoài hoạt động kinh doanh lãi, NHTM có thể kiếm thu nhập từ hoạt động kinh doanh ngoài lãi nào:

A Đầu từ trái phiếu

B Đầu tư tín phiếu

C Góp vốn đầu tư vào công ty

D A, B, C đúng

58.NHTM cần phải mở tài khoản tiền gửi tại NHTW để:

A Thực hiện quy định dự trữ bắt buộc

B Đảm bảo nghiệp vụ thanh toán bù trừ của NHTW

C Cho NHTW vay khi cần thiết

D A và B đúng

59.Giá trị thời gian của tiền thể hiện:

A Một đồng ở hiện tại có cơ hội để tạo ra giá trị lớn hơn 1 đồng trong tương lai

B Một đồng ở hiện tại có giá trị khác với 1 đồng trong tương lai

Trang 12

C Một đồng ở hiện tại sẽ nhỏ hơn 2 đồng trong tương lai

D A và B đúng

60.Nếu lãi suất phi rủi ro tăng lên, nếu các yếu tố khác không đổi, khi đó:

A Lãi suất mà chính phủ vay mượn thông qua phát hành trái phiếu sẽ không tăng lên

B Lạm phát sẽ tăng lên

C Lãi suất vay mượn trong nền KT dành cho các đối tượng rủi ro sẽ tăng lên

D Đầu tư của chính phủ sẽ tăng lên

61.Khi lãi suất liên NH tăng lên:

A Lãi suất vay mượn ngắn hạn trong nền KT có thể giảm

B Lãi suất vay mượn ngắn hạn trong nền KT có thể tăng

C Lãi suất vay mượn dài hạn trong nền KT có thể giảm

D Lãi suất vay mượn dài hạn trong nền KT có thể tăng

62.Tổ chức tín dụng phi ngân hàng là tổ chức:

A Thực hiện 1 phần hoạt động của NH

B Không cần dự trữ bắt buộc

C Không chịu sự giám sát chặt chẽ của NHTW

D A, B, C đúng

63.Phát biểu nào sau đây là đúng về hoạt động của cty tài chính tiêu dùng:

A Huy động tiền gửi dưới hình thức mở tài khoản và cho vay ngắn hạn

B Thực hiện quy định dự trữ bắt buộc

C Chủ yếu thực hiện các hoạt động cho vay dài hạn có rủi ro cao

D Chủ yếu thực hiện các hoạt động cho vay ngắn hạn có rủi ro cao

64.Thông thường, so với NH, hoạt động cho vay tiêu dùng của cty tài chính tiêu dùng:

A Hướng tới các KH rủi ro hơn

B Có mức lãi suất cho vay cao hơn

C Có kỳ hạn dài hơn

D A và B đúng

Ngày đăng: 11/07/2017, 13:28

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w