Đây là slide trình bày về thực trạng thực hiện quy trình tín dụng đối với hộ sản xuất, hộ kinh doanh nhỏ tại NHNo PTNT Việt Nam gồm có 2 phần chính 1 là: Lý thuyết quy trình tín dụng và phần 2: Thực tế áp dụng quy trình tín dụng tại NHNo PTNT Việt Nam.
Trang 2Nội dung
1 Lý thuyết quy trình tín dụng tại NHNo&PTNT Việt Nam
2 Thực tế áp dụng quy trình tín dụng
Trang 31 Lý thuyết quy trình tín dụng tại
NHNo & PTNN Việt Nam
1.1 Mục tiêu và điều kiện cấp tín dụng tại
NHNo&PTNT Việt Nam
Mục tiêu: Nhằm đáp ứng đầy đủ và kịp thời nhu cầu vốn phục vụ
cho hoạt động kinh doanh trên cơ sở tăng trưởng tín dụng được đảm bảo phù hợp với khả năng quản lý, quản trị rủi ro, cơ cấu tín dụng chuyển dịch tích cực, đảm bảo tỷ trọng đầu tư vào lĩnh vực nông nghiệp, nông thôn, sản xuất kinh doanh và các lĩnh vực
ưu tiên của Chính phủ, Ngân hàng Nhà nước.
Trang 4Nguyên tắc cấp tín dụng
2 Sử dụng vốn vay đúng mục đích
đã thỏa thuận trong hợp đồng
1 Phải hoàn trả lãi và gốc đúng hạn
3.Tiền vay được phát hành bằng tiền mặt hoặc chuyển khoản theo mục đích sử dụng
đã thỏa thuận trong HĐ
Trang 5Có khả năng tài chính, đảm bảo trả nợ trong thời gian cam kết
Có dự án, phương
án đầu tư sản xuất khả thi
Thực hiện quy định về bảo đảm tiền vay theo quy định của Chính phủ, NHNN Việt Nam và NHNo & PTNT Việt Nam
Trang 7Nguồn khách hàng là bạn bè người thân trong
gia đình
Nguồn khách hàng hiện hữu của Ngân hàng
đang công tác Nguồn khách hàng của đồng nghiệp Nguồn khách hàng ở các hội nhóm
Trang 8Tiếp nhận yêu cầu và hướng dẫn khách hàng
về điều kiện tín dụng và hồ sơ vay vốn
kiện vay vốn và tư vấn
việc thiết lập hồ sơ vay
Trang 9Kiểm tra
hồ sơ
Kiểm tra mục đích vay vốn
Kiểm tra tính xác thực của các loại giấy tờ trong bộ hồ sơ qua cơ quan phát hành ra chúng hoặc các kênh thông tin khác
Kiểm tra tính hợp pháp của mục đích vay vốn
Đối với khoản vay vốn bằng ngoại tệ kiểm tra mục đích vay vốn đảm bảo phù hợp với quy định quản lý ngoại hối hiện hành
1.2.2 Thẩm định tín dụng đối với khách hàng
Trang 10Điều tra, thu thập, tổng hợp thông tin về khách hàng
Trang 11Phân tích ngành
Trang 12Phân tích đánh giá khả năng tài chính
Phân tích tư cách, năng lực hành vi dân sự, năng lực
pháp lý, năng lực điều hành quản lý
Phân tích thẩm định khách hàng vay vốn
Trang 13 Đối với chi nhánh cho vay, các chi nhánh khác trong NHNo & PTNT Việt Nam và với tổ chức tín dụng khác
Khách hàng phải thỏa mãn: không có
nợ khó đòi hoặc nợ quá hạn trên 6 tháng tại NHNo & PTNT Việt Nam
Quan hệ
tín dụng
Tại NHNo & PTNT Việt Nam và tổ chức tín dụng khác: Số dư tiền gửi bình quân, doanh số tiền gửi, tỷ trọng so với doanh thu
Quan hệ
tiền gửi
Tình hình quan hệ với khách hàng
Trang 14Dự kiến lợi ích của Ngân hàng nếu khoản vay
được phê duyệt
Cơ sở tính toán dựa trên đơn xin vay của
khách hàng (số tiền dải ngân, thời hạn và lãi suất dự tính)
Xem xét tổng thể các lợi ích khác khi thiết lập quan hệ tín dụng với khách hàng
Trang 15Phân tích, thẩm định phương án
vay vốn/dự án đầu tư
Xem xét đánh giá sơ bộ theo các
nội dung chính của
PASXKD/DADT
Đánh giá tổng quan về nhu cầu
sản phẩm PA/DADT
Khả năng cạnh tranh, tiêu thụ
của cung cấp nguyên vật liệu
Hiệu quả về mặt tài chính
Rủi ro dự án
Phần cho vay ngắn hạn
Phần cho vay trung và dài hạn
- Xác định mô hình dự án, phân tích và ước lượng số liệu, cơ sở tính toán
- Thiết lập các bảng tính cơ sở và chi phí
- Thiết lập báo cáo
- Lập báo cáo cân đối kế toán
Dự tính hiệu quả tài chính khả năng trả nợ của PASXKD/DADT Xem xét tổng thể PASXKD/
DADT
Trang 16CVKH/CVTĐ cần tìm hiểu phân tích giá thị
trường của tài sản khách hàng cung cấp làm
TSBĐ theo quy định định giá TSBĐ của NHNo
& PTNT Việt Nam
-Những tài sản có giá trị lớn, cần thuê công ty định giá chuyên nghiệp thực hiện và lập biên
bản thẩm định
-Tìm hiểu về tính thanh khoản của tài sản
Thẩm định các biện pháp bảo đảm tiền vay
Trang 17Tổng hợp nội dung thẩm định và báo cáo thẩm định cho vay
Chấm điểm tín dụng và xếp hạng khách hàng
Tái thẩm định khoản vay
Lập báo cáo thẩm định cho vay
Trang 18Tùy theo yêu cầu vay vốn của khách hàng, kết quả thẩm định khách hàng và quan hệ với khách hàng
mà ngân hàng quyết định phương thức cho vay
Vay theo lần
Vay theo hạn mức
Vay theo dự án đầu tư
Trang 191.2.3 Quyết định tín dụng
Phê duyệt khoản vay
Kí kết hợp đồng tín dụng/sổ vay vốn, hợp đồng bảo đảm tiền vay, giao nhận giấy tờ và tài sản
bảo đảm.
Trang 20Sau khi nghiên cứu, thẩm định các điều kiện vay vốn, lập báo cáo thẩm định, kiêm tờ
trình cho vay kèm hệ số vay vốn trình TPTD
Trên cơ sở tờ trình kèm hệ số vay vốn, TPTD xem xét kiểm tra, thẩm định lại ghi ý kiến vào tờ trình và trình lãnh đạo
Hoàn chỉnh các thủ tục khác theo quy định
Căn cứ vào bộ hồ sơ cho vay, căn cứ ý kiến
đề xuất của cán bộ thẩm định/ tái thẩm định
và TPTD khoản vay sẽ được ban lãnh đạo Ngân hàng phê duyệt
Bước
1
Bước 2
Bước
3
Bước 4
Trang 21• Trình duyệt giải ngân
• Nạp thông tin vào chương trình điện toán và luân chuyển chứng từ
Trang 22và tài sản bảo đảm
•Tất toán khoản vay
•Thanh lý hợp đồng tín dụng, sổ vay vốn
Kiểm tra giám
sát khoản vay
Thu nợ lãi và gốc xử lý những phát sinh
Thanh lý hợp đồng tín dụng
1.2.5 Giám sát và thanh lý tín dụng
Trang 23Sinh năm 1971
CMTND 145240600
Cấp ngày
30/12/2
003 Nơi
cấp
CA Hưng Yên
ĐKKD số 06B81234621 24/11/2015 UBND huyện Văn Lâm
Họ, tên vợ Trịnh Thị Tuyết Sinh năm 1971
Đều trú
quán tại
Văn Lâm - Hưng Yên
Địa chỉ kinh
doanh
Văn Lâm - Hưng Yên
Trang 24Đặc điểm
kỹ thuật
Đơn giá (ước tính)
Giá trị (ước tính)
Đất ở Sổ đỏ 248 m2 4.500.000
đồng
1.116.000.000 đồng
Trang 252 Thẩm định tín dụng đối với khách hàng 2.1 Kiểm tra hồ sơ
Trang 26Thông tin ông Lê Văn Thành nộp cho ngân hàng bao gồm
•Sổ hộ khẩu, CMND đứng tên ông Lê Văn Thành (bản sao công chứng)
•Giấy đăng kí kết hôn
•Giấy đăng kí kinh doanh (bản sao công chứng)
•Điều lệ công ty
sự và năng lực hành vi dân sự, doanh nghiệp thành lập hợp pháp
có cơ cấu tổ chức chặt chẽ.
Hồ sơ pháp lý
Trang 27Hộ gia đình ông Thành bắt đầu kinh doanh thu mua phế liệu nhựa
để sản xuất hạt nhựa từ cuối năm 2015, địa điểm SXKD tại nhà
Sau hơn một năm kinh doanh, đến ngày 30/11/2016, nhằm mở rộng SXKD, tôi đại diện cho gia đình đã ký kết hợp đồng cung cấp 100 tấn hạt nhựa trong một năm kể từ ngày 15/4/2017 cho ông Nguyễn Văn Tân, địa chỉ tại Văn Lâm – Hưng Yên Để hoàn thành hợp
đồng này, tôi cần thu mua 100 tấn phế liệu nhựa về sản xuất nhưng
do hiện tại nguồn vốn tự có không đủ để đáp ứng nên hôm nay,
ngày 10/1/2017 tôi đề nghị xin vay vốn tại NHNN & PTNT chi
nhánh huyện Văn Lâm số tiền 500.000.000 đồng trong thời hạn 12 tháng với lãi suất 15%/năm để phục vụ SXKD.
Hồ sơ kinh tế
Kế hoạch sản xuất kinh doanh của khách hàng
Trang 28 Báo cáo tình hình sản xuất kinh doanh của khách hàng
kinh nghiệm) 1 người (3.000.000 đồng/người/tháng)
Trang 29Tổng chi phí SXKD dự kiến trong
năm 2017 (chưa tính lãi vay) (đồng)
Nội dung Số lượng Đơn vị Đơn giá Thành tiền Phế liệu nhựa 100 tấn 16.000.000 1.600.000.000
Công nhân phân loại 4 người 24.000.000 96.000.000
Nhân viên quản lý 1 người 36.000.000 36.000.000
Trang 30Nhu cầu vốn (đơn vị: đồng)
Trang 31Tổng thu nhập dự kiến năm 2017
Phế liệu nhựa đem về phân loại sản xuất hạt nhựa đạt tỷ lệ: 85%
Năm 2017 sản xuất được 85
Trang 32GIẤY ĐỀ NGHỊ KIÊM PHƯƠNG ÁN VAY VỐN
(Dùng cho hộ gia đình, cá nhân vay vốn có bảo đảm bằng tài sản)
Kính gửi: CHI NHÁNH NHNo & PTNT VĂN LÂM – HƯNG YÊN
Họ và tên chủ hộ hoặc người đại diện: LÊ VĂN THÀNH Năm sinh:1971
CMND số:145240600 ngày cấp:30/12/2003 nơi cấp: CA Hưng Yên
Hiện cư trú tại: Đồng Nai Xã (Phường): Chỉ ĐạoHuyện (Quận)(Thị xã) : Văn Lâm Tỉnh (Thành phố): Hưng Yên
Ngành nghề SXKD: Thu mua phế liệu Số giấy phép KD:
06B81234621
Trình độ chuyên môn (nếu có):………
Trang 33CÁC THÀNH VIÊN TRONG HỘ GIA ĐÌNH (từ đủ 18 tuổi trở lên)
Chúng tôi làm giấy này đề nghị chi nhánh NHNo & PTNT VĂN LÂM xem xét cho vay số tiền:…500.000.000… đồng
(Bằng chữ……… Năm trăm triệu đồng chẵn……… )
Để thực hiện phương án: Thu mua phế liệu nhựa…………
+ Tổng nhu cầu vốn: 1.834.500.000 đồng
+ Vốn tự có tham gia: 1.334.500.000 đồng
ĐỐI TƯỢNG VẬT TƯ CHI PHÍ SẢN XUẤT CẦN VAY VỐN
STT Họ và tên Quạn hệ với chủ
hộ Ký tên hoặc điểm chỉ
1 Trịnh Thị Tuyết Vợ Tuyết
STT Đối tượng Số lượng Thành tiền
1 Phế liệu nhựa 100 tấn 1.600.000.000
Trang 34Lịch sử tín dụng
STT Tên ngân hàng vay Hạn trả nợ cuối
cùng Dư nợ đến ngày xin vay
Trang 35Hồ sơ bảo đảm tiền vay
sở hữu tài sản
Trang 36Chấm điểm tín dụng
Trang 372.2 Phân tích tín dụng
2.2.1 Phân tích tư cách, thẩm định khách hàng vay vốn
dân sự, năng lực điều hành quản lý của khách hàng
- Năng lực pháp lý
- Năng lực điều hành quản lý
Kết luận: Khách hàng có đủ năng lực pháp luật dân sự, năng lực hành vi dân sự, có hộ khẩu thường trú tại địa phương Là một công dân tốt Khách hàng có năng lực điều hành quản lý trong lĩnh vực sản xuất kinh doanh mà khách hàng muốn vay vốn.
Trang 382.2.2 Phân tích đánh giá PASXKD, khả năng tài chính của khách hàng
Kiểm tra tính chính xác của các
BCKQSXKD
- Kiểm tra khoản phải thu của khách
hàng
- Kiểm tra hàng tồn kho
- Kiểm tra tài sản cố định, dây
chuyền máy móc
Đánh giá hoạt động sản xuất kinh doanh và khả năng tài chính của khách hàng
- Tình hình sản xuất
- Tình hình bán hàng
- Tình hình tài chính
Kết luận: hoạt động sản xuất kinh doanh, tình hình tài chính
của khách hàng ổn định Qua thẩm định nhận thấy PASXKD của khách hàng khả thi và đem lại hiệu quả, đảm bảo khả năng trả nợ gốc và lãi trong tương lai
Trang 392.2.3 Phân tích, thẩm định tài sản
bảo đảm tiền vay của khách hàng
- Khách hàng có tài sản bảo đảm là mảnh đất 248m2, có sổ đỏ đứng tên
khách hàng tại huyện Văn Lâm tỉnh Hưng Yên
Đặc điểm kỹ thuật
Đơn giá (Thẩm định)
Giá trị (Thẩm định) Đất ở Sổ đỏ 248 m2 4.000.000 992.000.000
Khách hàng có tài sản đảm bảo trị giá 992 triệu đồng cho khoản vay
500 triệu đồng nên phù hợp yêu cầu về tài sản của Ngân hàng
Trang 402.2.4 Nhận xét chung về khách hàng vay vốn
- Pháp lý
- Giao dịch với các TCTD
- Tình hình hoạt động
- Kết quả kinh doanh và tình hình tài chính
- Phương án vay vốn và biện pháp bảo đảm
- Các điểm chưa phù hợp của khách hàng với chính sách và quy định về tín dụng của Agribank
- Các rủi ro tiềm ẩn đối với khoản tài trợ của Ngân hàng và biện pháp hạn chế rủi ro
- Lợi ích của Agribank khi thực hiện cấp tín dụng
Trang 41-PGĐ QHKH đề xuất cấp tín dụng
Trang 422.3.2 Quyết định tín dụng
a Cơ sở ra quyết định tín dụng
Chính sách tín dụng của Ngân hàng
Agribank và chính sách về hoạt động tín dụng của nhà nước
Chính sách tín dụng của Ngân hàng
Agribank và chính sách về hoạt động tín dụng của nhà nước
Các thông tin cập nhật
từ thị trường và các cơ quan liên quan
Các thông tin cập nhật
từ thị trường và các cơ quan liên quan
Kết quả thẩm định tín
dụng
Kết quả thẩm định tín
dụng
Trang 43Đặc điểm kỹ thuật
Đơn giá (Thẩm định) Giá trị (Thẩm định)
Trang 44Tổng doanh thu dự kiến năm 2015: 2.600.000.000 (đồng)
Tổng chi phí dự kiến: 1.909.500.000 (đồng)
Tiền lãi: 2.600.000.000 – 1.909.500.000 = 690.500.000 (đồng)
190.500.000 (đồng)
Nguồn trả nợ: lợi nhuận sau thuế
Thời hạn cho vay là 12 tháng
c Thời hạn cho vay
Trang 45d Mức lãi suất
Căn cứ vào: Lãi suất huy động, chi phí hoạt động, mức bù rủi ro, lợi nhuận dự kiến của ngân hàng Đồng thời, so sánh với mức lãi suất của các ngân hàng khác.
Quyết định cho vay với doanh nghiệp là 15%/năm.
Trang 46Quy trình thực hiện giải ngân
Trang 48Thank you for your attention