1. Trang chủ
  2. » Tài Chính - Ngân Hàng

Vẽ kỹ thuật tính toán số và điều khiển các hệ cơ học

143 266 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 143
Dung lượng 4,14 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ậác đ nh không gian bù b ng phân tích SVD ..... Pogrebskaya và Sh.Kh... Hay hai tác gi T.N.. Pogrebskaya và Sh.Kh... Pẽ ng trìnẽ cẽuy n tt.

Trang 3

M C L C

Trang

DANH M C CÁC KÍ HI U, CH VI T T T Tơ NG S D NG vi

DANH M C CÁC B NG x

DANH M C CÁC HÌNH V Vữ Đ TH xi

DANH M C CÁC THU T GI I xiii

L Ư ảÓƯ Đ U 1

M Đ U 2

Ch ểg 1: T NG QUAN 9

1.1 Tình hình nghiên c u trên th gi i 10

1.2 Tình hình nghiên c u trong n c 13

1.3 V n đ nghiên c u và gi i quy t 14

Ch ểg 2: ĐƯ U KHI N CHUY ả Đ ảƠ Cơ ảƠ TầÌảơ 17

2.1 Gi i thi u 17

2.2 M t s bàẾ toán k tẽu t liên quan 18

2.3 Thi t l p pẽ ng trìnẽ cẽuy n đ ng 19

2.3.1 Chuy n đ ng cẽ ng trìnẽ 19

2.3.2 Pẽ ng pẽáp tẾ p c n 20

2.3.3 Pẽ ng trìnẽ cẽuy n đ ng 23

2.3.4 Nh n xét 28

2.4 Pẽ ng pẽáp s 29

2.4.1 Pẽ ng pẽáp gẾ i h pẽ ng trìnẽ ịẾ pẽân đ i s 29

2.4.1.1 Gi i thi u 29

2.4.1.2 H pẽ ng trìnẽ ịẾ pẽân đ i s 30

2.4.1.3 Ĩác pẽ ng pẽáp gẾ Ế pẽ ng trìnẽ ịẾ pẽân đ i s 30

a Đ a ẽ pẽ ng trìnẽ ịẾ pẽân đ i s v h pẽ ng trìnẽ ịẾ pẽân tẽ ng 31

b Pẽ ng pẽáp gẾ i tr c ti p h pẽ ng trìnẽ ịẾ pẽân đ i s 31

2.4.2 Pẽ ng pẽáp ọác đ nh không gian bù 34

a Nh n xét 34

b ậác đ nh không gian bù b ng phân tích SVD 36

c Thu t gi i phân tích SVD 36

2.5 Ph n m m ng d ng DAESOL 37

2.5.1 Ph n m m DAESOL 37

2.5.2 Ĩác mô đun b sung c a DAESOL cho l p bàẾ toán đẾ u khi n 38

2.6 Ví d minh h a 40

2.6.1 Bài toán rô b t hai b c t do 40

a Bài toán 40

Trang 4

b K t qu s 42

2.6.2 Bài toán rô b t ba b c t do 44

a Bài toán 44

b K t qu s 45

2.6.3 BàẾ toán c c u b n khâu b n l 48

a Bài toán 48

b K t qu s 49

2.6.4 Nh n xét 50

2.7 K t lu n 51

Ch ểg 3: ĐƯ U KHI N T Ư U 52

3.1 Gi i thi u 52

3.1 M t s tiêu chu n t ng h p t Ế u 53

3.1.1 Bìnẽ pẽ ng c a sai s v n t c 53

3.1.2 Bìnẽ pẽ ng gẾá tr mô men xo n c a m t trong các khâu c a c c u 53

3.1.3 Bìnẽ pẽ ng c a giá tr đẾ u khi n 54

3.2 Pẽ ng pẽáp gẾ i bài toán t Ế u 54

3.2.1 Nguyên lý c c đ i Pontryagin 54

3.2.2 Pẽ ng pẽáp ọây d ng chuy n đ ng cẽ ng trìnẽ trong ý ngẽ a t Ế u 57

3.3 Pẽ ng pẽáp s 59

3.3.1 Pẽ ng pẽáp l p 59

3.3.2 Thu t gi i 61

3.4 Ví d minh h a 62

3.4.1 ĐẾ u khi n t Ế u ọe m t bánh 62

3.4.2 ĐẾ u khi n t Ế u rô b t Scara 74

3.5 K t lu n 80

Ch ểg 4: ĐƯ U KHI N TÁI C U TRÚC 81

4.1 Gi i thi u 81

4.2 Tái c u trúc c c u 82

4.2.1 Ĩ s lý thuy t 82

4.2.2 Pẽ ng pẽáp ma tr n truy n 83

4.2.2.1 Ma tr n bi u di n phép di chuy n t nh ti n 83

4.2.2.2 Ma tr n bi u di n phép quay quanh tr c 83

4.2.2.3 T a đ c a m t đẾ m thu c v t 84

4.2.3 Bài toán tái c u trúc đ ng h c 85

4.2.4 Bài toán tái c u trúc đ ng l c h c 85

4.3 Pẽ ng pẽáp s 87

4.3.1 Thu t gi i tái c u trúc ph n đ ng h c 87

4.3.2 Thu t gi i tái c u trúc ph n đ ng l c h c 88

4.4 Áp d ng 88

4.4.1 ĐẾ u khi n đ ng h c tay máy 2D 89

Trang 5

4.4.2 ĐẾ u khi n đ ng h c tay máy 3D 93

4.4.3 BàẾ toán đẾ u khi n đ ng l c h c 3D 96

4.5 K t qu s 102

4.5.1 K t qu s ph n đẾ u khi n đ ng h c 2D 102

4.5.2 K t qu s ph n đẾ u khi n đ ng l c h c 3D 105

4.6 K t lu n 107

K T LU N 109

DANH M C CÔNG TRÌNH C A TÁC GI 111

TÀI LI U THAM KH O 112

Tài li u ti ng Vi t 112

Tài li u ti ng Anh 113

PH L C 121

Ph l c 1 Ph n m m DAESOL 121

Ph l c 2 Xây d ng pẽ ng trìnẽ cẽuy n đ ng rô b t hai khâu 123

Ph l c 3 Xây d ng pẽ ng trìnẽ cẽuy n đ ng rô b t ba khâu 125

Ph l c 4 Xây d ng pẽ ng trìnẽ cẽuy n đ ng c c u b n khâu 127

Trang 6

DANH M C CÁC KÍ HI U, CH VI T T T TH NG S

D NG

Các ch vi t t t ho c tên riêng

API Application Programing Interface

BDF Backward Difference Formula (Công th c sai phân lùi)

DAESOL Differential-Algebraic Equations Solver

DOF Degree Of Freedom

Trang 7

p ẫéc t c a các l c suy r ng (l c/mô men d n đ ng

c a đ ng c ) i

Trang 10

DANH M C CÁC B NG

B ng 2.1 B ng Butcher 33

B ng 2.2 B ng thông s rô b t hai khâu 42

B ng 2.3 B ng thông s rô b t ba khâu 45

B ng 2.4 B ng thông s c c u b n khâu b n l 49

B ng 3.1 B ng thông s xe m t bánh 68

B ng 3.2 B ng thông s rob t Scara 77

B ng 4.1 B ng thông s tay máy 2D 102

B ng 4.2 B ng thông s tay máy 3D 105

Trang 11

DANH M C CÁC HÌNH V V À TH

Hình 2.1 Mô hình hai kh Ế l ng 18

Hình 2.2 Kh p n i linh ho t 18

Hình 2.3 Mô hình c n tr c trên cao 19

Hình 2.4 Máy bay bay theo qu đ o quy đ nh 19

Hình 2.5 Rô b t ph ng hai khâu 40

Hìnẽ 2.6 Đ th 1 (rô b t hai khâu) 42

Hìnẽ 2.7 Đ th 2 (rô b t hai khâu) 42

Hìnẽ 2.8 Đ th 1 (rô b t hai khâu) 43

Hìnẽ 2.9 Đ th 2 (rô b t hai khâu) 43

Hìnẽ 2.10 Đ th đẾ u khi n u1 (rô b t hai khâu) 43

Hìnẽ 2.11 Đ th đẾ u khi n u2 (rô b t hai khâu) 44

Hình 2.12 Qu đ o đẾ m B (rô b t hai khâu) 44

Hình 2.13 Rô b t ba khâu 45

Hình 2.14 Đ th 1 (rô b t ba khâu) 46

Hìnẽ 2.15 Đ th 2 (rô b t ba khâu) 46

Hìnẽ 2.16 Đ th 3 (rô b t ba khâu) 46

Hìnẽ 2.17 Đ th đẾ u khi n u1 (rô b t ba khâu) 47

Hìnẽ 2.18 Đ th đẾ u khi n u2 (rô b t ba khâu) 47

Hìnẽ 2.19 Đ th đẾ u khi n u3( rô b t ba khâu) 47

Hình 2.20 Qu đ o đẾ m C (rô b t ba khâu) 48

Hìnẽ 2.21 Ĩ c u b n khâu b n l 48

Hìnẽ 2.22 Đ th 1 (c c u b n khâu) 49

Hìnẽ 2.23 Đ th 2 (c c u b n khâu) 49

Hìnẽ 2.24 Đ th 3 (c c u b n khâu) 50

Hìnẽ 2.25 Đ th đẾ u khi n M3 (Ĩ c u b n khâu) 50

Hìnẽ 2.26 Đ th góc 3 (Ĩ c u b n khâu) 50

Hình 3.1 Sai s đẾ u khi n u v i giá tr t Ế u 60

Hìnẽ 3.2 ĐẾ u khi n u ị t quá * u t Ế u 60

Hình 3.3 Mô hình xe m t bánh 63

Hìnẽ 3.4 Đ th đẾ u khi n V1 và V6 69

Hìnẽ 3 5 Đ th nhân t 1và 2 69

Hìnẽ 3.6 Đ th z1 và z7 và qu đ o pha z z1, 7- z1 1,z7 1 70

Trang 12

Hìnẽ 3.7 Đ th z2 và z8 và qu đ o pha z z2, 8- z2 2,z8 2 70

Hìnẽ 3.8 Đ th z3 và z9 và qu đ o pha z z3, 9- z3 3,z9 3 70

Hìnẽ 3.9 Đ th z4 và z10 và qu đ o pha z z4, 10- z4u z, 10 u 71

Hìnẽ 3.10 Đ th z5 và z11 và qu đ o pha z z5, 11- z5 5,z115 71

Hìnẽ 3.11 Đ th z6 và z12 và qu đ o pha z z6, 12- z6x z, 12 x 71

Hìnẽ 3.12 Đ th quan h gi a hàm m c tiêu Jk và l n l p k 72

Hìnẽ 3.13 Đ th l c F(t) tác d ng lên con tr t 72

Hìnẽ 3.14 Đ th ng u l c M0(t) tác d ng lên bánh xe 73

Hìnẽ 3.15 Đ th ng u l c M5(t) tác d ng lên con tr t 73

Hình 3.16 Rô b t Scara 74

Hình 3.17 Qu đ o đẾ m D 77

Hình 3.18 ĐẾ u khi n M1,M2 t Ế u 78

Hình 3.19 Qu đ o 1 78

Hình 3.20 Qu đ o 1 78

Hình 3.21 Qu đ o 2 79

Hình 3.22 Qu đ o 2 79

Hình 4.1 Mô hình tay máy 2D 89

Hình 4.2 Mô hình tay máy 3D 93

Hình 4.3 Mô hình tay máy 3D (ph n đ ng l c) 97

Hìnẽ 4.4 Đ th q1 và q2 (pẽ ng án Ư) 102

Hìnẽ 4.5 Đ th q3 và q4 (pẽ ng án Ư) 102

Hìnẽ 4.6 Đ th v n t c q2 và q3 (pẽ ng án Ư) 103

Hìnẽ 4.7 Đ th v n t c q4 và qu đ o đẾ m ĩ (pẽ ng án Ư) 103

Hìnẽ 4.8 Đ th q1 và q2 (pẽ ng án ƯƯ) 103

Hìnẽ 4.9 Đ th q3 và q4 (pẽ ng án ƯƯ) 103

Hìnẽ 4.10 Đ th v n t c q1 và q2 (pẽ ng án ƯƯ) 104

Hìnẽ 4.11 Đ th v n t c q4 và qu đ o đẾ m ĩ (pẽ ng án ƯƯ) 104

Hìnẽ 4.12 Đ th th q1 và q2 (pẽ ng án Ư – 3D) 105

Hìnẽ 4.13 Đ th th q3 và q4 (pẽ ng án Ư – 3D) 106

Hìnẽ 4.14 Đ th th q5 và qu đ o đẾ m ĩ (pẽ ng án Ư – 3D) 106

Hìnẽ 4.15 Đ th th q1 và q2 (pẽ ng án ƯƯ – 3D) 106

Hìnẽ 4.16 Đ th th q3 và q4 (pẽ ng án ƯƯ – 3D) 107

Hìnẽ 4.17 Đ th th q5 và qu đ o đẾ m ĩ (pẽ ng án ƯƯ – 3D) 107

Trang 13

DANH M C CÁC THU T GI I

Thu t gi i 2.1 Thu t gi i s d ng công th c sai phân lùi (BDF) 32Thu t gi i 2.2 Thu t gi Ế pẽ ng pẽáp Runge Ạutta n 34Thu t gi i 2.3 Thu t gi i xây d ng pẽ ng trìnẽ cẽuy n đ ng k t h p

pẽ ng pẽáp gẾ i tích 35Thu t gi i 2.4 Thu t gi i xây d ng pẽ ng trìnẽ cẽuy n đ ng b ng pẽ ng pháp s 36Thu t gi i 2.5 Phân tích SVD 37Thu t gi i 2.6 M r ng ph n m m DAESOL 40Thu t gi i 3.1 Thu t gi i s đẾ u khi n t Ế u tẽeo nguyên lý PontryagẾn 62Thu t gi i 4.1 Thu t gi i s tái c u trúc đ ng h c 87Thu t gi i 4.2 Thu t gi i s tái c u trúc đ ng l c h c 88

Trang 14

L I NịI U

Làm th nào đ m đ u cho lu n án đ có th khái quát công vi c tôẾ đã

th c hi n trong su t b n n m qua? Đó kẽông pẽ i là m t câu h i d tr l i Ngh ch lý thay, b ng cách vi t xu ng câu h Ế này tẽì tôẾ c ng tìm tẽ y câu tr

l i cho câu h i

Vào th Ế đẾ m nẽ tẽ này, nẽ ịẾ c k t thúc m t gẾaẾ đo n trong cu c

s ng c a tôi, tôi không th không nhìn l Ế ịà c ng nẽ mong mu n ẠẽẾ đang

vi t câu này, tôẾ đã ngẽ đ n m t ịàẾ ng i Nh ng ng i này bao g m PGS

TS ĐẾnẽ ẫ n Pẽong, GS.TSKH Đ Sanh, các thành viên b môn Ĩ ẽ c ng

d ng, các đ ng nghi p c a tôi, b m cùng v và con Toàn b h là nh ng

ng i x ng đáng nẽ n đ c nh ng c m n cho nh ng đóng góp (cácẽ này hay cách khác) cho lu n án

ẩr c tiên, tôi mu n c m n PGS.TS ĐẾnẽ ẫ n Pẽong ẩrong nẽẾ u n m qua, tôẾ đã có c ẽ Ế đ c h c t p và h p tác v i ông, luôn đ c ông đ nh

ẽ ng cho tôi nh ng quan đẾ m đúng đ n Tôi th c s mong mu n đ c ti p

t c h p tác v Ế ông trong t ng lai

Ti p theo là nh ng l i c m n sâu s c đ n GS.ẩSẠH Đ Sanh Ông luôn

đ a ra nẽ ng ý ki n chuyên môn giá tr c ng nẽ đ ng viên khích l k p

th i

Tôi mu n c m n TS Nguy n Quang Hoàng, ng Ế luôn đóng góp nẽ ng

nh n xét quý báu trong su t th i gian hoàn thi n lu n án

ẩôẾ c ng mu n c m n đ n công ty lẾên doanẽ ẫẾanoịa, n Ế tôẾ đang làm

vi c, đã t o m Ế đẾ u ki n thu n l i trong su t quá trình nghiên c u

Cu i cùng, tôi mu n c m n t i t t c nh ng b n bè, gẾa đìnẽ yêu quý c a tôi, và t t c nh ng ng Ế mà tôẾ đã kẽông nêu tên c th

Tr n Đ c

Trang 15

th ng nẽ c kẽí, đẾ n, ch t l ng, hóa ch t, tài chính, và th m chí là h sinh

h c Nh ng h này s đ c xây d ng mô hình toán h c, phân tích và thi t k

b đẾ u khi n s d ng lý thuy t đẾ u khi n theo mi n t n s , th i gian ho c

ph c, ph thu c vào bài toán c th Và nh ng h th ng này đ u đ c g i chung là nh ng h th ng đẾ u khi n t đ ng và chính là n n t ng cho s phát tri n c a t đ ng hóa

Ban đ u, h th ng đẾ u khi n ch là nh ng h th ng đẾ u ch nẽ Đ u tiên

ph i k đ n h th ng đẾ u ch nẽ pẽao cẽo đ ng h n c c a Ctsebios (Hy

l p - th k th ba tr c công nguyên) [65] Sau này nẽ ẽ đẾ u ch nh nhi t

đ c a Cornelis Drebbel (1572 – 1633) Hà lan [66], h đẾ u ch nh m c c a Polzunov Nga (1776) hay h đẾ u ch nh t c đ c a James Watt (1769) [67]

Th i k tr c n m 1968, ưames Ĩlerk MaọỌell là ng Ế đ u tẾên đ a ra nhi u công trình nghiên c u lý thuy t đ c p đ n nẽ ẽ ng c a các thông s

đ n ch t l ng c a h đẾ u khi n [70] K ti p đ n I A Vyshnegradskii v i các công trình toán h c v các b đẾ u ch nh (1876) [71]

Đ n th chi n th HaẾ đòẾ ẽ i s phát tri n v lý thuy t và ng d ng đ có

nh ng máy bay lái t đ ng, nh ng h th ng đẾ u khi n v trí c a các lo i pẽáo, đẾ u khi n rađa t đ ng… Nẽ ng n m 1950, các pẽ ng pẽáp pẽân tích toán h c, đẾ n t và ph n h Ế đã pẽát trẾ n ịà đ a ịào ng d ng nhanh chóng M th nẽ ẽànẽ ẽ ng nghiên c u trong mi n t n s v i các công trình ng d ng c a Harry Nyquist [73], Hendrick Bode [75, 76], Harold Black [74] các trung tâm th nghi m đẾ n tín Bell Labs Còn Nga ng tr

l nẽ ị c lý thuy t đẾ u khi n và ng d ng trong mi n th i gian v i các

pẽ ng pẽáp c a Poincaré và Lyapunov [77, 78] Tuy nhiên nh ng pẽ ng pẽáp này kẽông đ c bi t đ n r ng rãẾ ngoàẾ n c Nga cẽo đ n khi k t thúc

th chi n Có th nói nh ng k thu t thi t k đẾ u khi n đã pẽát trẾ n trong

su t quá trình th chi n đã t o ra s bùng n r ng rãi c a các bài báo và sách nghiên c u không ch t các n c M , Nga mà còn c các n c Đ c và Anẽ ẫà các pẽ ng pẽáp đẾ u khi n trong gẾaẾ đo n này đ c g i là các

pẽ ng pẽáp đẾ u khi n c đẾ n

Cu i nh ng n m 1950 ịà đ u nh ng n m 1960, ị i s ra đ i c a v tinh

và th Ế đ Ế ị tr b t đ u, các h đẾ u khi n ngày càng ph c t p ẽ n ịà đòẾ

Trang 16

h i ch t l ng cao ẽ n Ĩác pẽ ng pẽáp c a Poincaré và Liapunov, hay c a NẾcẽolas MẾnorsky [79] có ý ngẽ a r t l n và làm n n t ng cẽo các pẽ ng pẽáp đẾ u khi n hi n đ i hay còn g Ế là pẽ ng pẽáp đẾ u khi n không gian

tr ng tẽáẾ Đ ng th i trong th i gian này còn th y s công b c a m t s các công trình quan tr ng khác v đẾ u khi n đ ng l c h c cẽ ng trìnẽ ịà đẾ u khi n t Ế u c a Bellman (M ) [80], Kalmal [81 – 83] và Pontryagin cùng

đ ng nghi p [84] Ĩác pẽ ng pẽáp đẾ u khi n tẽícẽ ngẽẾ, đẾ u khi n b n

v ng, đẾ u khi n m , các “ẽ tẽông mẾnẽ”… ra đ Ế ịà đ c áp d ng có hi u

qu vào th c ti n

T nh ng n m 1980 đ n nay, máy tính s ngày càng đ c s d ng r ng rãi cho phép có th tri n khai các k thu t đẾ u khi n cao c p ẽ n c ng nẽ

có đ cẽínẽ ọác cao ẽ n ẽ n so v i các k thu t đã đ c phát tri n trong

nh ng n m tr c Vi c này c ng cho phép s d ng nhi u ẽ n các lý thuy t

đẾ u khi n cho nh ng h th ng nh m có đ c nh ng h th ng đẾ u khi n mong mu n Có th hi u đây cẽínẽ là ng d ng th c t c a lý thuy t đẾ u khi n và có vai trò quan tr ng trong m t ph m vi r ng các h th ng đẾ u khi n

ẩrên đây là s l c v toàn b l ch s c a đẾ u khi n t đ ng Qua đó cẽo

th y đẾ u khi n t đ ng là c t lõi c a t đ ng ẽóa, đã mang l i nh ng l i ích

to l n, cho phép hi n đ i hóa các k thu t s n xu t, cung c p đẾ n ịà n c,

ki m soát môẾ tr ng, các công ngh thông tin và truy n tẽông… Đ ng th i

đẾ u khi n t đ ng luôn đ c đ c p đ n trong cách chúng ta t ch c xã h i,

và làm th nào th c hi n cho các doanh nghi p công ngh hi n đ i M c đícẽ làm cho quá trình t đ ng s đòẾ ẽ i s can thi p c a con ng i ngày càng ít, thay th d n con ng i trong nh ng môẾ tr ng nguy hi m, đ c h Ế, đ ng

th Ế mang đ n nhi u ti n ícẽ ẽ n

2 Lý do ch ể đ tài

Yêu c u c a t duy ị công ngh , c trong qu n lý đ u d a trên pẽ ng

th c th c hi n tẽeo cẽ ng trìnẽ Khi mà lý thuy t đẾ u khi n thâm nh p sâu vào nh ng l nẽ ị c này tẽì bàẾ toán đẾ u khi n tẽeo cẽ ng trìnẽ ngày càng có v th quan tr ng ịà càng đ c quan tâm ạẾên quan đ n xu th này bài toán đẾ u khi n cẽ ng trìnẽ các ẽ c ẽ c, n n t ng c a các h th ng c khí, ngày càng phát tri n trong nh ng th p k g n đây Các h c ẽ c này

tẽ ng đ c tr ng b i c h nhi u b c t do (DOF), có tính phi tuy n m nh

do có các kh p quay, ch u các liên k t, ịà d b c t do Các m c tẾêu đẾ u khi n mong mu n không ch liên quan đ n các bi n v t lý v v trí và v n t c

mà còn c l c và mô men tác d ng Đây là bàẾ toán đẾ u khi n c a nhi u l nẽ

v c nẽ t u ị tr , pẽ ng tẾ n giao thông đ ng b ịà đ ng th y, rô b t di

đ ng ho c rô b t không gian, mô ẽìnẽ c tẽ ng i ho c các máy móc c n

th c hi n các chuy n đ ng cẽo tr c ho c ng phó v Ế tẽay đ i nhi m v Tùy thu c vào tính ch t c a c ẽ mà d n đ n các bàẾ toán đẾ u khi n h

c ẽ c:

Trang 17

- Đi u khi n th đ ng v Ế c s n n t ng là n ng l ng đ c phân b l i:

đẾ u khi n b ng chuy n đ ng t ng đ i, b t t ch n đ ng l c, v t li u thông minh cung c p t ho t đ ng c a b đẾ u khi n (thi t b d n

đ ng)

- ĐẾ u khi n ch đ ng (đ a n ng l ng t ngoài) v i các m c tẾêu đẾ u khi n là v trí ho c l c v i các h ch u liên k t Các liên k t có th là liên

k t holonom ho c không holonom, tuy n tính ho c phi tuy n

- ĐẾ u khi n lai v i vi c k t h p c đẾ u khi n ch đ ng ịà đẾ u khi n th

đ ng

Đ ng th i, cùng vi c xem xét thêm đ n s các đẾ u khi n đ c l p cùng v i

s b c t do c a c ẽ , s d n đ n m t s ch đ quan tr ng khác: n u s các đẾ u khi n đ c l p đúng b ng v i s b c t do c a c ẽ , ta có bài toán

đẾ u khi n c ẽ đ d n đ ng Khi s đẾ u khi n này ít ẽ n s b c t do, ta

có bàẾ toán đẾ u khi n c ẽ thi u d n đ ng Còn tr ng h p s các đẾ u khi n nhi u ẽ n s d n đ n bàẾ toán đẾ u khi n t Ế u ị i vi c s d ng các

pẽ ng pẽáp t Ế u nh m ọác đ nh duy nh t các m c tẾêu đã đ c đ a ra BàẾ toán đẾ u khi n chuy n đ ng cẽ ng trìnẽ tẽ c ch t đây là bàẾ toán

đẾ u khi n đ ng l c h c ng c: cho m t chuy n đ ng mong mu n ho c các yêu c u v các đ c tính chuy n đ ng, c n ọác đ nẽ các đẾ u khi n đ u ịào đ

h ph i th c hi n các yêu c u đ ra BàẾ toán nẽ v y d n đ n vi c ọác đ nh các thông s c a mô ẽìnẽ đ ng l c c a h c ẽ c

Ĩẽo đ n nay n n t ng c a lý thuy t cho bài toán này d a trên ý t ng xem các cẽ ng trìnẽ c n đ c tuân tẽeo nẽ là nẽ ng liên k t c ẽ c và s d ng

pẽ ng pẽáp nẽân t Lagrange (ph ng trìnẽ ạagrange ị i nhân t cho bài toán này) Quan đẾ m nẽ ị y có nhi u h n ch nẽ sau:

- Các đẾ u khi n đ c tính thông qua các nhân t ạagrange đ c xác

đ nh c ng, làm gi m kh n ng c a bàẾ toán đẾ u khi n

- Vi c đ ng nh t các cẽ ng trìnẽ ị i các liên k t v t ch t (đ c th c

hi n qua các v t th c th ) t c đẾ kẽ n ng đ t bài toán n đ nh cho bàẾ toán đẾ u khi n cẽ ng trìnẽ Và do vi c đ ng nh t này, các cẽ ng trình ph Ế lý t ng và không bi n d ng đ c

- Ĩẽ a t ng quát Hi n nay v n ch đang gẾ i quy t cẽo tr ng h p s

đẾ u khi n đúng b ng s các chuy n đ ng cẽ ng trìnẽ – bàẾ toán đẾ u khi n hoàn toàn

nẽ Matlab, Maple c ng g p nhi u kẽó kẽ n trong ịẾ c gi Ế bàẾ toán Đó là còn cẽ a đ c p đ n v n đ b n quy n c a các ph n m m này

Trang 18

Vì nh ng h n ch nẽ ị y đ i v i bài toán đẾ u khi n cẽ ng trìnẽ – m t bàẾ toán đang còn mang tínẽ tẽ i s và phù h p v Ế ọu ẽ ng th c t hi n nay, kh o sát c a lu n án là m t b sung ịào các pẽ ng pẽáp ngẽẾên c u chuy n đ ng cẽ ng trình, đ t bài toán v chuy n đ ng cẽ ng trìnẽ các ẽ

c ẽ c v i m t cách nhìn t ng quát ẽ n trong ị n đ th c hi n chuy n đ ng

cẽ ng trìnẽ c ng nẽ đ a ra các pẽ ng pẽáp có ẽẾ u qu đ gi i quy t bài toán, đ c bi t cho m t s n i k t nó v i bài toán nâng cao ch t l ng (t Ế u)

c ng nẽ tínẽ ẽẾ u qu c a chúng (tái c u trúc)

3 M c đích ểghẾêể c u

M c đícẽ c a lu n án là xây d ng pẽ ng pẽáp t ng quát đ ti p c n v i bàẾ toán đẾ u khi n cẽ ng trìnẽ các ẽ c ẽ c, bao g m các bài toán: th c

hi n m t chuy n đ ng theo cẽ ng trìnẽ mong mu n, th c hi n chuy n đ ng theo cẽ ng trìnẽ đã cẽo m t cách t t nh t (bài toán t Ế u) ịà đáp ng nhanh nh t đ i v Ế các tẽay đ i t cẽ ng trìnẽ đã cẽo (bàẾ toán táẾ c u trúc) Đ ng th i xây d ng các thu t gi i c ng nẽ mô đun ph n m m t ng

ng đ gi i quy t cho l p các bài toán này

4 Đ Ế t ng và ph m vi nghiên c u

Đ Ế t ng nghiên c u là các h c ẽ c (holonom và không holonom) đ c

đẾ u khi n đ th c hi n m t chuy n đ ng đã cẽo (tẽeo m t qu đ o hay m t

đa t p)

Ph m vi nghiên c u: nghiên c u v bàẾ toán đẾ u khi n chuy n đ ng

cẽ ng trìnẽ Đ ng th i m r ng ph m vi nghiên c u nh m nâng cao ch t

l ng đẾ u khi n và hi u qu v i vi c k t h p nghiên c u thêm v i các bài toán đẾ u khi n t Ế u ịà đẾ u khi n tái c u trúc

Các k t qu nghiên c u m Ế đ c th hi n các b ng thu t gi i chi ti t Đ minh h a và ki m ch ng các v n đ nghiên c u, trong lu n án gi i quy t m t

s bàẾ toán đã đ c nghiên c u và quan tâm nhi u nẽ rô b t hai b c t do,

rô b t ba b c t do, c c u b n khâu b n l , xe m t bánh, rô b t Scara và rô

c u c ẽ Ĩác bàẾ toán nẽ ị y đang ngày càng đ c quan tâm trong vi c

v n hành các thi t b , pẽ ng tẾ n, nẽ trong ịẾ c đẾ u khi n các pẽ ng tẾ n gẾao tẽông kẽông ng i lái, trong v n đ ti t ki m n ng l ng ẽay đáp ng

v i yêu c u tẽay đ i m u mã các m t hàng theo th hi u ng i tiêu dùng

Đ ng th i vi c gi i quy t các bài toán b ng các k thu t tính toán s nh m

Trang 19

t n d ng nh ng s c m nh c a máy tính là m t công vi c yêu c u cao v m t

lý thuy t nh ng c ng r t sát h p v i th c t hi n nay

6 Nh ểg đóểg góễ c a lu n án

Trong lu n án t p trung vào 3 v n đ đẾ u khi n: đẾ u khi n cẽ ng trìnẽ,

đẾ u khi n t Ế u ịà đẾ u khi n tái c u trúc

V n đ đẾ u khi n cẽ ng trìnẽ, nẽ đã nóẾ, cẽo đ n nay n n t ng lý thuy t v n d a trên quan đẾ m ọem các cẽ ng trìnẽ là nẽ ng liên k t c

h c (liên k t lý t ng) D a ịào quan đẾ m này có th s d ng pẽ ng pẽáp nhân t ạagrange (là pẽ ng pẽáp pẽ bi n hi n nay, n u không mu n nói

là duy nh t), đ kh o sát bàẾ toán đẾ u khi n chuy n đ ng cẽ ng trìnẽ Ĩác

đẾ u khi n đ c tính thông qua các nhân t Lagrange s đ c ọác đ nh m t cácẽ t ng mẾnẽ ịà c ẽ kh o sát có chuy n đ ng đ c ọác đ nh hoàn toàn NóẾ kẽác đẾ, ịẾ c s d ng pẽ ng pẽáp nẽân t ạagrange làm cẽo c ẽ không còn kh n ng đẾ u khi n n a, ngẽ a là làm gẾ m kh n ng m r ng tínẽ đẾ u khi n c a bài toán V i vi c s d ng nguyên lý Phù h p trong lu n

án làm bàẾ toán đẾ u khi n đ c m m d o ẽ n, cẽo pẽép đ t tẽêm đ i v Ế c

h các yêu c u khác, tr tr ng h p các liên k t cẽ ng trìnẽ ẽoàn toàn, ịí

d đ a ịào các yêu c u v đẾ u khi n t Ế u nẽ m nâng cao ch t l ng đẾ u khi n, ho c đẾ u khi n tái c u trúc nh m nâng cao hi u qu đẾ u khi n

V n đ đẾ u khi n t Ế u, các pẽ ng pẽáp cẽo đ n nay v n là s d ng

pẽ ng pẽáp ạagrange nẽân t đ xây d ng pẽ ng trìnẽ đ ng l c và xây

d ng các đẾ u ki n t Ế u d a vào ánh x Affine ho c nguyên lý bi n phân Khác v Ế các pẽ ng án trên, s d ng nguyên lý Phù h p có th xây d ng

pẽ ng trìnẽ đ ng l c không có nhân t Lagrange tr c khi áp d ng nguyên

lý PontryagẾn Đ áp d ng nguyên lý t Ế u cẽo ẽ c ẽ c là ph i tính ma tr n

ng c c a ma tr n quán tínẽ Pẽ ng pẽáp trìnẽ bày trong lu n án đã đ a

c p nh t l Ế pẽ ng trìnẽ cẽuy n đ ng m t cácẽ nẽanẽ cẽóng ĐẾ u này r t

có ý ngẽ a trong vi c tính toán s a ch a tr c tuy n ho c trong thi t k t Ế u

V i nh ng đóng góp nẽ ị y, lu n án đã có nẽ ng k t qu nẽ sau:

- Ph n v đi u khi n chuy n đ ng ch ng trình

+ Xây d ng mô hình toán h c c a c ẽ đẾ u khi n chuy n đ ng cẽ ng trình d a trên nguyên lý Phù h p

+ Thu t gi i gi i h pẽ ng trìnẽ ịẾ pẽân đ i s tẽu đ c c a c ẽ đẾ u khi n

Trang 20

+ M r ng ph n m m DAESOL cho l p bàẾ toán đẾ u khi n này cùng vi c

b sung thêm các mô đun liên quan: mô đun ọác đ nh ma tr n Jacobi G , mô

đun tính không gian bù D c a ma tr n G

- Ph n v đi u khi n tái c u trúc

+ S d ng pẽ ng pẽáp ma tr n truy n đ x lý đẾ u khi n tẽeo pẽ ng

th c tái c u trúc nh m đáp ng nhi m v hay th m chí là kh c ph c s c

c a c c u T đó gẾúp cẽo ịẾ c tínẽ toán đ ng h c ịà đ ng l c h c c a c

c u trong bài toán tái c u trúc m t cácẽ đ n gẾ n và hi u qu

+ Xây d ng các thu t gi i t ng quát cẽo bàẾ toán đẾ u khi n tái c u trúc c

ph n đ ng h c ịà đ ng l c h c

Trong quá trình nghiên c u và th c hi n lu n án, nghiên c u sẾnẽ đã công

b đ c 9 bàẾ báo, trong đó 1 bàẾ đ c đ ng t p cẽí Đ c và 1 bài khác

đ c đ ng t p chí Ba lan, v i 8 bài trong s đó t t c đ u liên quan tr c

Ch ểg 1: “T ng quan” ẩrong cẽ ng này trìnẽ bày các pẽân tícẽ đánẽ

giá các công trình nghiên c u đã có c a các tác gi trong ịà ngoàẾ n c liên quan đ n đ tài lu n án Đ ng th Ế đ a ra nẽ ng v n đ đang t n t i và

nh ng v n đ mà lu n án s t p trung nghiên c u và gi i quy t

Ch ểg 2: “Đi u khi n chuy n đ ng ch ng trình” ẩrong cẽ ng này,

m m, giúp d dàng gi i quy t đ c cho các l p bài toán liên quan

Ch ểg 3: “Đi u khi n t i u” V i m c đícẽ nẽ m nâng cao ch t l ng

đẾ u khi n cẽ ng trìnẽ, n i dung ch y u c a cẽ ng này là t p chung xây

d ng thu t gi i đẾ u khi n t Ế u b ng cách liên k t các nguyên lý đẾ u khi n

v Ế các nguyên lý c ẽ c C th đây là nguyên lý đẾ u khi n Pontryagin và

pẽ ng trìnẽ cẽuy n đ ng trong bi n chính t c Hamilton V n đ m u ch t đây là có áp d ng pẽ ng pẽáp ịào các bàẾ toán k thu t

Trang 21

Ch ểg 4: “Đi u khi n tái c u trúc” V i m c tiêu là nâng cao hi u qu

đẾ u khi n cẽ ng trìnẽ, trong cẽ ng này trìnẽ bày m t pẽ ng pẽáp đẾ u khi n đ ng h c ịà đ ng l c h c theo ẽ ng tái c u trúc Đây là m t ẽ ng có nhi u tri n v ng, đ c bi t là trong các ho t đ ng c a rô b t công nghi p Bài toán không ch có ích trong vi c kh c ph c s c trong ho t đ ng c a máy móc mà nó còn giúp ích trong vi c l a ch n các pẽ ng án tẽẾ t k , t đó cho phép l a ch n đ c pẽ ng án t t nh t

Ph n k t lu n: Đ a ra các k t qu mà lu n án đã đ t đ c, nh ng v n đ

còn t n t i c ng nẽ ẽ ng phát tri n ti p theo c a lu n án

Cu i cùng c a lu n án là các tài li u tham kh o, các công trìnẽ đã công b trong su t th i gian làm lu n án và ph n ph l c

Trang 22

Ch ng 1: T NG QUAN

M y ch c n m tr l i đây cẽo tẽ y s tr ng tẽànẽ trong l nẽ ị c phát tri n k t h p các h th ng v i lý thuy t đẾ u khi n ạ nẽ ị c này đã tìm tẽ y

ch đ ng n đ nh trên ranh gi i gi a toán h c ng d ng, khoa h c k thu t

và máy tính Th c t cho th y s thành công chính không ch b i có các lý thuy t toán h c đã có đ c các ng d ng tr c ti p mà còn b i vì các k t qu

đ c tìm th y ngay l p t c t các thu t gi i này b ng các s n ph m ph n

m m đóng góẾ nẽ ẽ p công c MATLAB [86, 87] ho c tẽ ịẾ n cẽ ng trìnẽ con SLICOT [88] đ c s d ng tr c ti p b i các k s cẽo công ịẾ c trong

th c t ĐẾ u này cho th y s phát tri n m nh m c a máy tính s cùng các

pẽ ng pẽáp s đang đ c s d ng t ng lên đáng k cho các lý thuy t đẾ u khi n đ gi i quy t các bài toán cho h đẾ u khi n

Có th th y đi u khi n là k thu t đ c áp d ng trong di n r ng c a nhi u

l nẽ v c, trong đó có c ẽ c Trong ph m vi c a lu n án, m t lo i bài toán

đẾ u khi n trong l nẽ c ẽ c đ c t p trung vào nghiên c u và gi i quy t là bàẾ toán đẾ u khi n chuy n đ ng cẽ ng trìnẽ – m t bàẾ toán đang nẽ n

đ c s quan tâm ngày càng t ng trong nẽ ng th p k g n đây

Nẽ ị y, bàẾ toán đ c quan tâm cẽínẽ đ n trong lu n án lẾên quan đ n bàẾ toán đ ng l c h c ng c trong đó đẾ u khi n tác d ng đ u vào c n đ c ọác đ nẽ đ t o ra đ u ra mong mu n ẩrong c ẽ c, nh ng đ u ra mong

mu n tẽ ng là nh ng chuy n đ ng c th , đ c g i là các liên k t cẽ ng trình (program constraints) [19, 22, 89, 90, 91] ho c liên k t ph (servoconstraints) [21] ịà c ng còn đ c g i là chuy n đ ng cẽ ng trìnẽ Các chuy n đ ng này đ c coẾ nẽ nẽ ng hàm ph thu c vào th i gian, các

t a đ và v n t c suy r ng, ký hi u t q q, , t ng ng Nh ng hàm ph thu c này có th là các liên k t holonom ho c không holonom Pẽ ng trìnẽ tẽu

đ c là k t qu sau kẽẾ gẽép pẽ ng trìnẽ cẽuy n đ ng c a h đẾ u khi n

v Ế các pẽ ng trìnẽ c a các liên k t cẽ ng trìnẽ Đây là m t h pẽ ng trìnẽ trìnẽ ịẾ pẽân đ i s (DAEs) v i các bi n tr ng thái và các thông s đẾ u khi n Nghi m c a pẽ ng trìnẽ tẽu đ c s đ c làm c s đ nghiên c u

đ c tính chuy n đ ng h theo chuy n đ ng yêu c u ịà đ hi u c ng nẽ xây

d ng các l c đẾ u khi n

ẩẽông tẽ ng có hai d ng bàẾ toán c b n: đẾ u khi n hoàn toàn và không hoàn toàn tùy thu c vào d ng c a các liên k t cẽ ng trìnẽ BàẾ toán đẾ u khi n hoàn toàn s kẽông đ c quan tâm đây do ịẾ c các giá tr đẾ u khi n

có th ẽoàn toán ọác đ nh sau khi gi Ế bàẾ toán đ ng l c h c ng c, d n đ n

vi c mu n tẽay đ Ế các đẾ u khi n đ th c hi n thêm m c đícẽ nào đó là b t

kh kẽáng Ĩòn đ i v Ế bàẾ toán đẾ u khi n không hoàn toàn, vi c có th

th c hi n đ c tẽay đ Ế các đẾ u khi n s làm ti n đ t o ra nh ng tham

Trang 23

v ng cẽo các ý đ đẾ u khi n m Ế sau này Đây c ng cẽínẽ là d ng bài toán

đ c nghiên c u gi i quy t trong su t các cẽ ng trong lu n án

Đ gi i quy t bàẾ toán này các b c đ c th c hi n nẽ sau:

- Xây d ng pẽ ng trình chuy n đ ng

- ậác đ nh các l c đẾ u khi n đ h th c hi n chuy n đ ng cẽ ng trìnẽ yêu c u

Nẽ ị y, bài toán chính đ c quan tâm đây là bàẾ toán ọây d ng chuy n

đ ng cẽ ng trìnẽ BàẾ toán đ c ọem nẽ là m t d ng bàẾ toán đẾ u khi n tẽông tẽ ng và thu c m t l p bàẾ toán đẾ u khi n c th

Tùy thu c vào tính ch t c a bài toán mà hình thành các ẽ ng đang đ c nghiên c u và gi i quy t trên th gi Ế c ng nẽ là tr ng tâm trong lu n án:

c ẽ , ví d nẽ bàẾ toán c a h ph i th c hi n chuy n đ ng cẽo tr c ho c

m t chuy n đ ng n đ nh, hay m t h , chuy n đ ng c a nó đ c t Ế u tẽeo

m t tẾêu cẽí nào đó…

Ĩác pẽ ng pẽáp đã s d ng trong các công trình c a hai tác gi trên đã

đ c phát tri n thêm n a trong các công trình c a nhi u tác gi sau này V.I ẠẾrgetoị d ng nẽ là ng Ế đ u tiên v Ế các công trìnẽ n m 1964, 1967 trên t p cẽí ẪSSR “ApplẾed MatẽematẾcs and MecẽanẾcs” [20, 21] Ti p đó là công trình c a tác gi Do Sanh trên các t p chí có uy tín n m 1984 [22] Tác

gi ng i Balan Krzysztof Jankowski v i các công trìnẽ n m 1989 [127 – 129] Tác gi Udwadia v Ế các công trìnẽ đ c p đ n các pẽ ng pẽáp tẾ p

c n m i trong các n m t 1992 đ n 2002 [93, 96, 99] Tác gi Blajer cùng

đ ng nghi p v i các công trình công b liên t c trong các n m t 1997 đ n

2007 [100 – 105] HaẾ đ ng tác gi T.N Pogrebskaya và Sh.Kh Soltakhanov

v Ế công trìnẽ đ a ra n m 2007 [106] NgoàẾ ra, c ng có tẽêm các công trìnẽ

ng d ng nh ng k t qu t nh ng công trình trên G n đây nẽ c a các tác

gi Alessandro Fumagalli, Pierangelo Masarati s d ng các k t qu c a Blajer trong công trình c a h lẾên quan đ n bàẾ toán đẾ u khi n đ ng l c

h c ng c theo th i gian th c đ đẾ u khi n tay máy song song [107]

Vi c xây d ng pẽ ng trìnẽ tr c đây b t ngu n t các quan đẾ m nẽ sau ẩẽeo quan đẾ m đ u tiên, các liên k t cẽ ng trìnẽ đ c coi là các liên

k t lý t ng [92 – 97] Hay nóẾ kẽác đẾ, đ th c hi n chuy n đ ng đã cẽo ẽ

Trang 24

ph i t o ra cái g i là các l c đẾ u khi n ẩrong tr ng h p này các l c đẾ u khi n ch là ph n l c c a các liên k t cẽ ng trìnẽ Quan đẾ m này t ng

đ ng ị Ế pẽ ng pẽáp nẽân t ạagrange đã đ c s d ng ph bi n trong các bàẾ toán đẾ u khi n c ẽ Ta có th th y rõ đẾ u này trong các công trình

c a Blajer v i vi c coi các l c đẾ u khi n là các hàm c a các đẾ u khi n v i quan h t ng t nẽ các pẽ n l c liên k t v i các nhân t Lagrange Ch có

đẾ u trong tr ng h p này pẽ ng c a các l c đẾ u khi n s có pẽ ng b t

k , đ c bi t có th ti p tuy n v Ế đa t p liên k t cẽ ng trìnẽ Ạẽông nẽ

pẽ ng c a các ph n l c liên k t, nẽ cẽúng ta đã bẾ t, pẽ ng c a chúng luôn luôn vuông góc v Ế đa t p Hai tác gi Alessandro Fumagalli, Pierangelo Masarati do s d ng quan đẾ m này c a Blajer nên ta c ng có tẽ th y cách

ti p c n này trong công trình c a h Hay hai tác gi T.N Pogrebskaya và Sh.Kh Soltakhanov c ng s d ng các nghiên c u c a V.I Kirgetov và m

r ng cẽo cẽo tr ng h p chuy n đ ng không gian c a các liên k t cẽ ng trình

Quan đẾ m th hai thì hàm ý r ng liên k t cẽ ng trìnẽ có tẽ đ c coi là các liên k t c ẽ c đ c bi t, ph n l c c a chúng b ng kẽông ẩrong tr ng

h p này thì các liên k t cẽ ng trìnẽ đ c coẾ nẽ là các tícẽ pẽân rẾêng c a

c ẽ

M t quan đẾ m kẽác đ c đ c p đ n trong công trình c a ẪỌadẾa n m

2003 Đây là quan đẾ m đã đ c đ c p đ n trong m t pẽ ng pẽáp đã l y

c m h ng t các k t qu c a các công trìnẽ tr c đó c a ông lẾên quan đ n

đ ng l c h c gi i tích c a c ẽ ch u liên k t ẩẽeo quan đẾ m này, pẽ ng pẽáp đ c s d ng đây ọem bàẾ toán đẾ u khi n phi tuy n t m t khía

c ch khác K t qu là d n đ n m t pẽ ng pẽáp đẾ u khi n m Ế ịà đ n gẾ n

Pẽ ng pẽáp này có kẽ n ng duy trì cẽínẽ ọác ẽ phi tuy n cùng v i m t

qu đ o c th mà qu đ o này, nói chung, có th đ c mô t b i m t h

pẽ ng trìnẽ đ i s ho c vi phân có th quan sát đ c ho c đo l ng đ c

Đ ng th Ế, pẽ ng pẽáp này c ng đòẾ ẽ i r t ít s tínẽ toán kẽẾ đem so sánẽ

v Ế các pẽ ng pẽáp tẽông tẽ ng ĐẾ u này có th th y qua công th c tính các ph n l c c a các liên k t trong công trình c a ông [99]

Bên c nẽ ẽ ng ti p c n cùng các quan đẾ m nêu trên, m t ẽ ng ti p

c n kẽác c ng đang đ c quan tâm v i vi c s d ng các k thu t đẾ u khi n

t Ế u đ gi i quy t bàẾ toán đẾ u khi n này Các k thu t t Ế u đ c dùng trong các bàẾ toán đẾ u khi n ph n l n đ u áp d ng cho các bài toán có ràng

bu c ĐẾ u này cho th y s h p lý trong cách đ t v n đ m t cách có h

th ng c a lu n án cẽo bàẾ toán đẾ u khi n đ c quan tâm xuyên su t lu n

án Có th nh n th y, vi c s d ng pẽ ng pẽáp gẾ Ế tícẽ đ tìm k t qu bài toán cẽo c ẽ này đang tr nên quá ph c t p Vì v y vi c s ph i s d ng các thu t gi i tính toán s đ gi i quy t các bài toán này là không th tránh

đ c M t s các k t qu c ng nẽ đánẽ giá có th tìm th y n m r i rác trong tài li u v các pẽ ng pẽáp s cẽo bàẾ toán đẾ u khi n t Ế u [108 – 112]

Trang 25

Ĩác pẽ ng pẽáp gẾ i v c b n đ u d a trên ba nguyên lý đẾ u khi n t i

u [57 – 60]: nguyên lý bi n phân c đẾ n Euler – Lagrange, nguyên lý Bellman, và nguyên lý Pontryagin Nh ng pẽ ng pẽáp tínẽ toán d a trên nguyên lý t Ế u Bellman là nẽ ng pẽ ng pẽáp đ u tiên cho các bài toán

đẾ u khi n t Ế u [60, 113] Nguyên lý Bellman tẽ ng đ c s d ng trong các l nẽ ị c kinh t , th ng kê… ẩrong k thu t, nguyên lý Bellman ít đ c s

d ng đ gi i các bài toán k thu t (bàẾ toán đ o hàm riêng) Hai nguyên lý

tẽ ng s d ng trong l nẽ ị c này là nguyên lý bi n phân và nguyên lý PontryagẾn [114, 115] Ĩác nguyên lý này tẽ ng lẾên quan đ n bài toán áp

d ng lý thuy t đẾ u khi n t Ế u cùng các đẾ u ki n c n thi t ĐẾ u này d n

đ n bàẾ toán đẾ u ki n bẾên cùng các pẽ ng trìnẽ ịẾ pẽân tẽ ng Rõ ràng, các đẾ u ki n t Ế u ịà các bàẾ toán đẾ u ki n bẾên đóng ịaẾ trò quan tr ng trong tínẽ toán đẾ u khi n t i u Nguyên lý bẾ n phân ch gi i quy t đ c

bài toán có ràng bu c trong mi n đẾ u khi n ch p nh n đ c U là h

Nguyên lý PontryagẾn đ c m r ng ẽ n nẽẾ u nguyên lý bi n pẽân ạúc đ u nguyên lý ch đ c phát bi u d i d ng gi thuy t (1956) sau đó (1957, 1958) m Ế đ c các h c trò c a ông đ a ịào cẽ ng minh ch t ch HaẾ đẾ m

m r ng c n b n là, th nh t mi n đẾ u khi n th a ch p nh n đ c U là

đóng ịà tẽ hai, l p ẽàm đẾ u khi n đ c kẽông đòẾ ẽ i kh vi, nói chung là các ẽàm gẾán đo n NgoàẾ ra đ i v i bài toán r i r c, các thu t gi i Gradient

có th đ c áp d ng cẽo các bàẾ toán đẾ u khi n t Ế u có ràng bu c [110]

H ng ti p c n và gi i quy t bài toán s d ng nguyên lý t Ế u đã có trong

m t s công trình v Ế các quan đẾ m khác nhau Có th k ra m t vài tác gi trong nh ng n m g n đây Ĩác tác gẾ I Hussein và A Bloch s d ng ánh x AffẾne đ nghiên c u bàẾ toán đẾ u khi n t Ế u cẽo các ẽ không holonom và thi u d n đ ng [116] Hàm m c tiêu là tiêu chu n bìnẽ pẽ ng c a đẾ u khi n đ u vào tác d ng lên h Các tác gi này đã ọây d ng đ c bài toán

đẾ u khi n t Ế u, trong đó ẽ đã dùng ánẽ ọ AffẾne c ng ị Ế pẽ ng pẽáp nhân t Lagrange trong vi c tính toán các bi n pẽân đ d n đ n các đẾ u

ki n t Ế u c n thi t Còn trong công trình c a Vadim Azhmyakov, ông đã

đ a ra m t pẽ ng pẽáp tínẽ toán m i cho m t vài l p các bàẾ toán đẾ u khi n t Ế u có ràng bu c trong c ẽ c [117] Tác gi này dùng pẽ ng pẽáp

bi n pẽân đ i v Ế c ẽ phi tuy n đ xây d ng bài toán b sung c a t Ế u đa

m c tiêu

Ngoài ra, nh m nâng cao hi u qu c ng nẽ m r ng bàẾ toán đẾ u khi n chuy n đ ng cẽ ng trìnẽ, ẽ ng tái c u trúc đ c quan tâm và nghiên c u thêm Tái c u trúc là bài toán khó trong nghiên c u phân tích và t ng h p h

đẾ u khi n ịà tẽ ng trong th c t ch ng d ng đ c cho m t s bài toán c

th , vì h d m t n đ nh và khó th c hi n th i gian th c kẽẾ đ ng th i tính toán tẽay đ i c c u trúc và tham s b đẾ u khi n Đây là bàẾ toán pẽát sẾnẽ

t nh ng v n đ đ đáp ng các yêu c u th c t : m r ng ph m vi cho các thi t b , nẽ m t rô b t có th bi n hình, có th b c, có th leo ho c th m chí lách qua khe h p; Các thi t b có th ti p t c ho t đ ng khi có h ng hóc

Trang 26

(c u ẽìnẽ tẽay đ i) mà không c n ph i d ng đ s a ch a; S n xu t mô đun

nh m đáp ng nẽanẽ các tẽay đ i v m u mã… ẩóm l Ế đây là bàẾ toán mang tính chi n l c: làm th nào đ các thi t b n n t ng không ph Ế đ i

m i nhi u khi nh ng m u hàng s n xu t ra luôn c n có s tẽay đ i mau l (đ đáp ng v i th hi u c a xã h i) Đây là m t ẽ ng đang nh n đ c nhi u

s quan tâm nghiên c u c a các nhà khoa h c c ng nẽ các ng d ng t các công trình c a h ĐẾ n hình là Satoshi Murata cùng các đ ng ngẽẾ p, ị Ế nẽẾ u các công trìnẽ đã công b lẾên quan đ n các ị n đ ị t l p ráp, t

s a cẽ a ẽo c tẽay tẽ mô đun[119 – 126] Ĩòn lẾên quan đ n ị n đ táẾ c u trúc trong s n ọu t là công trìnẽ c a tác gẾ Farshid Maghami Asl cùng các

đ ng nghi p [118]

ẩrong n c hi n nay, l nẽ ị c đẾ u khi n rô b t cho th y s quan tâm rõ nét nh t đ n bàẾ toán đẾ u khi n c ẽ th c hi n chuy n đ ng cẽ ng trìnẽ Nhi m v ch y u c a bàẾ toán đẾ u khi n này là duy trì chuy n đ ng c a

m t khâu thao tác theo m t qu đ o mong mu n nào đó đ c ọác đ nẽ tr c theo yêu c u c a công ngh Đ th c hi n nhi m v này, tẽông tẽ ng có hai cácẽ là đẾ u khi n chuy n đ ng c a các kh p đ ng (đẾ u khi n không gian

kh p) ịà đẾ u khi n chuy n đ ng c a bàn k p (đẾ u khi n không gian thao tác) Pẽ ng pẽáp đẾ u khi n không gian kh p s ti n ẽànẽ đẾ u khi n chuy n đ ng c a các kh p theo v trí mong mu n đã ọác đ nẽ tr c, còn

pẽ ng pẽáp đẾ u khi n không gian thao tác s ph Ế đẾ u khi n khâu thao tác đúng ị trí mong mu n do đó ph Ế tínẽ toán l ng chuy n đ ng cho các

kh p trong quá trìnẽ đẾ u khi n Vi c nghiên c u và gi i quy t bài toán này cho th y nó có ý ngẽ a tẽ c ti n cao, đ ng th Ế làm c s cho vi c nghiên c u

và ch t o các lo i rô b t m Ế đ c bi t là rô b t d d n đ ng (rô b t có s t a

đ suy r ng nhi u ẽ n s t a đ t i thi u xác l p nên v trí ịà ẽ ng c a kẽâu tẽao tác tẽeo đúng yêu c u c a bài toán công ngh ), m t l nẽ ị c mà

hi n nay còn ít đ c nghiên c u trong n c

Nẽ đã trìnẽ b y trên, đây tẽ c ch t là bàẾ toán đ ng l c h c ng c và

vi c gi Ế các bàẾ toán này tẽ ng r t ph c t p ịà kẽó kẽ n NẽẾ m v c a

c a bài toán là thi t l p pẽ ng trìnẽ ịẾ pẽân cẽuy n đ ng cho các khâu

đ ng c a rô b t, đ h th c hi n chuy n đ ng yêu c u qua vi c ọác đ nh l c /

mô men tác đ ng trên các kh p Vi c thi t l p pẽ ng trìnẽ ịẾ pẽân cẽuy n

đ ng đã đ c trình bày nhi u trong các tài li u ịà đ u d a trên c c các

pẽ ng trìnẽ NeỌton-Euler ho c các pẽ ng trìnẽ ạagrange lo i 2 ẩr ng

h p s kh p d n đ ng đúng b ng v i s t a đ ọác đ nh nên c u hình rô b t thì v nguyên t c ta có th gi Ế đ c ẩr ng h p s kh p d n đ ng nhi u

ẽ n s t a đ t i thi u đ xác l p v trí c a khâu thao tác (rô b t d d n

Trang 27

đ ng), thì bài toán s có nhi u nghi m (s lẾên quan đ n vi c c n ph i t i u)

và d ng bài toán này còn r t ít đ c đ c p trong các công trìnẽ trong n c

Đ i v i v n đ v đẾ u khi n tái c u trúc nh m m r ng bàẾ toán đẾ u khi n cẽ ng trìnẽ, hi n nay trong n c cẽ a có b t c công trìnẽ c ng nẽ nghiên c u nào đ c p đ n v n đ này

V i nh ng pẽân tícẽ ịà đánẽ gẾá các công trìnẽ ngẽẾên c u c a các tác gi trong ịà ngoàẾ n c liên quan m t thi t đ n đ tài lu n án, rõ ràng đây là

m t ẽ ng v n còn mang tính th i s và phù h p v Ế ọu ẽ ng th c t hi n nay M c dù v y, nh ng công trình này v n còn t n t i m t s h n ch đã

đ c nêu rõ trong m c “ạý do l a ch n đ tàẾ” ẫì ị y, nh ng v n đ mà lu n

án s t p trung nghiên c u đ i v Ế bàẾ toán đẾ u khi n h c ẽ c nẽ sau:

- Xây d ng bàẾ toán đẾ u khi n c ẽ th c hi n m t ý đ có s n (trong

tr ng h p rẾêng ý đ này đ c bi u di n qua các liên k t cẽ ng trìnẽ)

m t cách t ng quát

- Nâng cao ch t l ng bài toán đẾ u khi n b ng t Ế u nh m th c hi n chuy n đ ng cẽ ng trìnẽ tẽeo mong mu n t t nh t (th hi n t Ế u qua hàm m c tiêu)

- Nâng cao hi u qu bàẾ toán đẾ u khi n b ng tái c u trúc đ đáp ng các tẽay đ Ế trong đẾ u khi n chuy n đ ng cẽ ng trìnẽ kẽẾ cẽ ng trìnẽ tẽay đ i, hay th m chí c u trúc h tẽay đ i

ơ ng gi i quy t v ể đ

Nẽ ị y, v i nh ng quan đẾ m hi n hành c ng nẽ nẽ ng pẽ ng pẽáp

đã có, bàẾ toán đẾ u khi n c ẽ chuy n đ ng cẽ ng trìnẽ cẽ a đ c xem xét m t cách t ng quát trong đó g n v i các v n đ nẽ ch t l ng đẾ u khi n kẽẾ tẾêu ẽao n ng l ng, hay ng x c a các đẾ u khi n th nào trong

tr ng h p c u trúc c ẽ tẽay đ i

Vì v y, khác v i các quan đẾ m trên, trong lu n án t p trung nghiên c u và

gi i quy t m t cách t ng quát bàẾ toán đẾ u khi n cẽ ng trìnẽ theo m t quan đẾ m khác, trên c s s d ng nguyên lý Phù h p [1, 8, 9, 10] T k t

qu tẽu đ c, đ u tiên bài toán s đ c m r ng nh m nâng cao ch t l ng

đẾ u khi n cẽ ng trìnẽ tẽông qua ịẾ c t Ế u Ti p theo s m r ng nh m đáp ng nh ng tẽay đ i trong đẾ u khi n cẽ ng trìnẽ lẾên quan đ n ho c

cẽ ng trình ho c c u trúc h b ng tái c u trúc Nẽ ị y, v Ế quan đẾ m xuyên su t này, lu n án s đ a ra đ c m t s cách tính m Ế các đẾ u khi n

d a trên các k thu t tính toán s khác v Ế quan đẾ m đã đ a ra Ĩác tẽu t

Trang 28

gi Ế đ c xây d ng trên c s tính các ph n l c liên k t suy r ng c a các liên

k t cẽ ng trìnẽ trong các ẽ c ẽ c

ẩẽông tẽ ng, pẽ ng trìnẽ cẽuy n đ ng c a c ẽ tẽu đ c t pẽ ng trình Lagrange theo các nguyên lý bi n pẽân trong c ẽ c (các h holonom) hay t pẽ ng trìnẽ ạagrange d ng nhân t ho c pẽ ng trìnẽ Appel ị i các

h không holonom

Trong lu n án, pẽ ng trìnẽ cẽuy n đ ng c a nh ng c ẽ ch u liên k t

holonom ho c không holonom s tẽu đ c t vi c s d ng nguyên lý Phù

h p Nguyên lý đã ọây d ng đ c tiêu chu n c a liên k t lý t ng: thay vì tiêu

chu n liên k t lý t ng đ c trìnẽ bày d i d ng bi n phân, thì bây gi đã

đ c đ a ịào d ng đ i s và nh đó đã đ i s hóa vi c xây d ng pẽ ng trình chuy n đ ng T đó làm c s đ gi i quy t m t bàẾ toán c b n khác trong c ẽ c: bàẾ toán ọác đ nh các ph n l c liên k t Đây là bàẾ toán tínẽ

ph n l c đ ng, đóng ịaẾ trò quan tr ng trong đ ng l c c c u, đ ng l c rô

b t và đ c bi t đ i v i các bàẾ toán đẾ u khi n chuy n đ ng cẽ ng trình ẩrên quan đẾ m c ẽ c, đây là bàẾ toán cẽuy n đ ng c ẽ v i liên k t, trong

đó các cẽ ng trìnẽ c n đ c th c hi n đ c xem là nh ng liên k t c ẽ c tẽeo ý ngẽ a cẽung nẽ t (lý t ng ịà kẽông lý t ng), còn các ph n l c liên

k t đ c xem là các l c đẾ u khi n c n thi t tác đ ng lên c ẽ đ cẽ ng trình th c hi n

Nẽ s trìnẽ bày trong các cẽ ng sau, nguyên lý Pẽù ẽ p ch ng t là m t công c có hi u qu , đ n gẾ n và h u d ng cho vi c g n k t bài toán chuy n

đ ng cẽ ng trìnẽ cùng ị i các d ng t ng quát c a nó H n n a, có th th y

r ng, các pẽ ng pẽáp đ c bi t đ n trong các tài li u tr c đây cẽ là các

tr ng h p riêng Ví d pẽ ng pẽáp c ẽ c gi i tích coi liên k t cẽ ng trình là các liên k t c ẽ c lý t ng s kẽông còn đúng n a khi có thêm t n

t i vài h n ch đ i v i tác đ ng các l c đẾ u khi n khi n l c đẾ u khi n b ng không Hay nẽ pẽ ng pẽáp coẾ các lẾên k t cẽ ng trìnẽ là các tícẽ pẽân riêng c a h s không áp d ng đ c tr ng h p các liên k t cẽ ng trìnẽ b c cao, ví d các pẽ ng trình c a các liên k t cẽ ng trìnẽ đ c th hi n b ng các pẽ ng trìnẽ ịẾ pẽân b c cao ẽ n so v Ế ban đ u Đ đ n gẾ n, trong

lu n án ta ch ọem ọét đ i v i h holonom Tuy nhiên, các k t qu tẽu đ c

c ng có tẽ áp d ng cho các h không holonom [22]

Sau khi thi t l p đ c pẽ ng trìnẽ cẽuy n đ ng d a trên c s s d ng nguyên lý Phù h p, ti p theo c n ph i ọác đ nh các l c đẾ u khi n tác đ ng ịào đ c ẽ chuy n đ ng phù h p v i các liên k t cẽ ng trìnẽ B c này lẾên quan đ n vi c ph i gi i m t h pẽ ng trìnẽ ịẾ pẽân đ i s Nẽ ng ịào

th Ế đẾ m này h pẽ ng trìnẽ ịẾ pẽân đ i s này cẽ a đóng kín do đang có

s pẽ ng trìnẽ ít ẽ n s n Nẽ ị y ta c n ph i b sung tẽêm các pẽ ng trìnẽ kẽác đ khép kín h Đó cẽínẽ là ị n đ c t lõi đây

Ĩác pẽ ng trình s đ c b sung đây cẽínẽ là pẽ ng trìnẽ c a các

đẾ u ki n ràng bu c đ i v i các l c đẾ u khi n Pẽ ng pẽáp đ ki m tra các

đẾ u ki n b sung ph thu c vào các bài toán c th và vào tính ch t c a các

Trang 29

liên k t cẽ ng trìnẽ, ịí d v Ế tr ng h p ti p xúc có ma sát, m i quan h

gi a l c pháp tuy n và ti p tuy n có th đ c s d ng ẩr c h t các pẽ ng trình s đ c b sung b ng cách s d ng tính ch t lý t ng cho các liên k t

cẽ ng trìnẽ Ĩẽú ý r ng gi đ nẽ này c ng m c nhiên áp d ng cho t t c các

tr ng h p c a nhân t Lagrange V i gi đ nẽ này, pẽ ng trìnẽ b sung s tẽu đ c sau kẽẾ tínẽ đ c ma tr n D là không gian bù c a ma tr n Jacobi

G - ma tr n tẽu đ c sau khi đ o hàm các liên k t cẽ ng trìnẽ theo th i gian Ma tr n D có th đ c tính b ng gi i tích ho c b ng pẽ ng pẽáp s Chi ti t đánẽ gẾá ị vi c tính toán này s đ c lu n bàn k trong cẽ ng ẽaẾ Ngoài ra, v i vi c s d ng nguyên lý Phù h p, ch t l ng đẾ u khi n c ng có

kh n ng đ c đ c nâng cao b ng vi c th c hi n cẽ ng trìnẽ t Ế u -

cẽ ng trìnẽ s th c hi n đ c tẽeo ý đ đẾ u khi n v i mong mu n là t t

nh t ĐẾ u này có th đ c th c hi n b ng vi c t Ế u qua phi m hàm m c tiêu B ng cách ti p c n này ta có th s d ng m t s tiêu chu n t Ế u đ i

v i các l c đẾ u khi n đ b sung tẽêm pẽ ng trìnẽ nẽ tẾêu cẽu n v m c tẾêu ẽao n ng l ng nh nh t Đ ng th i nguyên lý PontryagẾn c ng cẽo tẽ y

là nguyên lý thích h p cho bài toán Có m t đẾ u đáng l u ý trong vi c s

d ng lý thuy t t Ế u cẽo bàẾ toán, ta c n ph Ế đ ng th i k t h p v Ế các đẾ u

ki n đ ng l c M t trong nh ng kẽó kẽ n trong ịẾ c xây d ng các đẾ u ki n

đ ng l c là ph i tính ma tr n ngh cẽ đ o c a ma tr n quán tính Và m t

pẽ ng pẽáp gẾ i bài toán t Ế u đã đ c đ a ra trong lu n án đ kh c ph c kẽó kẽ n trên K t qu là có th gi i quy t đ c bài toán t Ế u mà kẽông

ph i tính ma tr n ngh cẽ đ o c a ma tr n quán tính

Bên c nh vi c m r ng bàẾ toán đ nâng cao ch t l ng đẾ u khi n, vi c

m r ng nh m nâng cao hi u qu c ng có kẽ n ng tẽ c hi n đ c d a trên

nh ng k t qu tẽu đ c ĐẾ u này th hi n b ng vi c gi i quy t bài toán tái

c u trúc nh m đáp ng các tẽay đ Ế trong đẾ u khi n chuy n đ ng cẽ ng trìnẽ nẽ tẽay đ i c u trúc, tẽay đ Ế cẽ ng trìnẽ Nói chung ph n l n

nh ng công trình đã có đ u lẾên quan đ n l nẽ ị c đẾ u khi n thu n túy mà

cẽ a có nẽẾ u s k t h p c s lý thuy t trong đó Ĩẽínẽ ịì ị y ịẾ c tẾ p c n

đ ọây d ng t mô ẽìnẽ toán ẽ c c ng nẽ c s lý tẽuy t cẽo bàẾ toán này,

r Ế áp d ng cẽo các mô ẽìnẽ tẽ c t trong đẾ u kẽẾ n s càng có ý ngẽ a r t

l n Đó c ng cẽínẽ là m c đícẽ c a lu n án kẽẾ m r ng ngẽẾên c u thêm ị

ị n đ này

Trang 30

Ch ng 2: I U KHI N CHUY N NG CH NG TRỊNH

2.1 Gi i thi u

Nh ng th p k qua đã cẽo tẽ y s quan tâm ngày càng t ng đ n v n đ

đẾ u khi n chuy n đ ng cẽ ng trìnẽ do s t ng lên c a các yêu c u th c t

v phát tri n công ngh hay các yêu c u v ti n nghi cu c s ng nh m đáp ng

t các d ch v xã h i hay th m chí c ph c v ng i già Có th k ra m t s các bài toán k thu t liên quan nẽ các h c ẽ c thi u d n đ ng

(underactuated)

Đây cẽínẽ là bàẾ toán đ ng l c h c ng c c a c ẽ c và là bài toán thu n

c a đẾ u khi n: cho m t chuy n đ ng mong mu n ho c các yêu c u v các

đ c tính chuy n đ ng, c n ọác đ nẽ các đẾ u khi n đ u ịào đ h th c hi n các yêu c u đ ra BàẾ toán nẽ ị y d n đ n vi c ọác đ nh các thông s c a

mô ẽìnẽ đ ng l c c a h c ẽ c

BàẾ toán đẾ u khi n chuy n đ ng cẽ ng trìnẽ ọu t phát t bài toán yêu

c u chuy n đ ng c a c ẽ Ban đ u, kẽẾ cẽ a có yêu c u v tính chính xác cao, ngẽ a là cẽ yêu c u c ẽ chuy n đ ng trong m t ịùng nào đó ẫí d yêu c u khi b n ịẾên đ n s r Ế ịào m t ịùng nào đó, ịà nẽẾ m v đ t ra là

ta s ph Ế đẾ u ch nh góc b n phù h p K t qu d n đ n bàẾ toán đẾ u ch nh Ngày nay, yêu c u đòẾ ẽ Ế cao ẽ n ị i vi c c ẽ ph i chuy n đ ng theo m t

qu đ o nào đó ẫẾ c này d n t Ế bàẾ toán đẾ u khi n chuy n đ ng cẽ ng trình

Có hai d ng bài toán đẾ u khi n chuy n đ ng cẽ ng trìnẽ: Bài toán xây

d ng chuy n đ ng cẽ ng trìnẽ ẽoàn toàn (có tẽ ọác đ nẽ đ c v trí c a c

Ĩẽ ng này s đ c p đ n bàẾ toán đ ng l c h c ng c đ i v i bài toán

đẾ u khi n chuy n đ ng không hoàn toàn trong đó các các đẾ u khi n đ u ịào đ c ọác đ nẽ đ m t h đ ng l c th c hi n đ c các đ u ra mong mu n

c a h ẩrong c ẽ c các các đ u ra mong mu n tẽ ng là các đ c t chuy n

đ ng, đ c g i là các chuy n đ ng cẽ ng trìnẽ (program constraints) hay các liên k t ph tr (servoconstraints) Ĩác pẽ ng trìnẽ tẽu đ c là m t h

pẽ ng trìnẽ ịẾ pẽân đ i s (DAEs) trong các bi n tr ng thái và các tham s

đẾ u khi n Đó là k t qu tẽu đ c sau khi g p h pẽ ng trìnẽ cẽuy n đ ng

c a h đẾ u khi n v i các pẽ ng trìnẽ c a chuy n đ ng cẽ ng trìnẽ Nghi m s c a các pẽ ng trìnẽ tẽu đ c là c s đ cung c p cho vi c

Trang 31

nghiên c u các đ c tính h đ ng l c theo chuy n đ ng quy đ nh, c ng nẽ cho vi c c g ng đánẽ gẾá đ c t m quan tr ng ho c phân tích các đẾ u khi n yêu c u

M t đẾ n ẽìnẽ đ n gẾ n v h hai kh Ế l ng đ c th hi n trong Hình 2.1, trong đó chuy n đ ng mong mu n ( ) c a kh Ế l ng m2 đ c d n đ ng b i

l c F tác d ng lên kh Ế l ng m1 Đây là ẽ hai b c t do, n2, và s đẾ u khi n đ u vào/ra b ng m t, m1

Hình 2.1 Mô hình hai kh i l ng

M t ví d khác cùng lo i là v trí đẾ u khi n c a m t tay máy v i các kh p

n Ế đàn ẽ i Đ i v i các mô hình rô b t có kh p n Ế đàn ẽ i gi a đ ng c ịà khâu c a rô b t (Hình 2.2), s b c t do lẾên quan đ n v trí m khâu và góc quay m rô to d n đ ng, qq1 qmT, và  1 mT Do v y s b c t

do c a h là n m m  Quy đ nh chuy n đ ng qd( )t c a các kẽâu đ c d n

đ ng b i đ ng c ị i mô men xo n  1 mT tác d ng lên các rô to d n

đ ng

Hình 2.2 Kh p n i linh ho t

M t ví d k thu t liên quan khác n a là vi c đẾ u khi n c n tr c th c

hi n m t chuy n đ ng đ t t Ế quy đ nh Mô hình c n c u đ y trên cao trong Hình 2.3 là h n m b c t do, n5, và t a đ suy r ng c a h là

Trang 32

d n đ ng v trí đ y, và Mw là mô men xo n tr c kéo tẽay đ i chi u dài dây

M t ví d cu Ế cùng đ c đ a ra trong pẽ n này là bàẾ toán đẾ u khi n máy bay theo qu đ o quy đ nẽ, đ c minh h a trong Hình 2.4 Chuy n

đ ng c a h sáu b c t do, n6, đ c quy đ nh b ng b n yêu c u đ u ra

(m4): m t qu đ o mong mu n (hai thông s k tẽu t), m t đẾ u ki n v cao đ khung máy bay t ng ng v i qu đ o, và v n t c mong mu n B n

đẾ u khi n đ u ịào là cánẽ tà, đ nâng, đ l ch bánh lái và l c đ y,

Hình 2.3 Mô hình c n tr c trên cao

Hình 2.4 Máy bay bay theo qu đ o quy đ nh

2.3.1 Chuy n đ ng ch ng trình

Chuy n đ ng cẽ ng trìnẽ ẽay còn đ c bi t là liên k t cẽ ng trìnẽ là

m t trong nh ng lo i c a liên k t đẾ u khi n Liên k t đẾ u khi n là khái

ni m đ c m r ng t liên k t c đẾ n Chúng là nh ng đẾ u ki n v các yêu

Trang 33

c u đ i v Ế dáng đẾ u chuy n đ ng c a các c ẽ trong quá trình chuy n

đ ng, th m cẽí các dáng đẾ u này có th tẽay đ i (liên k t không d ng) d i tác đ ng c a các đẾ u khi n

Chúng ta hãy coi m t chuy n đ ng cẽ ng trìnẽ nẽ là m t m i quan h

gi a th i gian, các t a đ , các v n t c, và các gia t c, và n u có th , bao g m

c các đ o hàm b c cao c a chúng, t đó d n đ n các yêu c u v dáng đẾ u

c a các nghi m c a các pẽ ng trình chuy n đ ng c a c ẽ đang quan tâm

M t t p các bi u th c toán h c mô t m t cẽ ng trìnẽ đ c g i là m t đa

t p V m t toán h c, đa t p t ng t nẽ các lẾên k t c ẽ c Tuy nhiên,

Ví d , trong l nẽ ị c đẾ u khi n các pẽ ng tẾ n giao thông, ta có các liên

k t v t ch t đ i v Ế tr ng h p đẾ u khi n t u h a ch y trên đ ng ray c

đ nh Còn v Ế tr ng h p đẾ u khi n máy bay theo m t qu đ o yêu c u thì

th c hi n b ng cácẽ tẽay đ i m t s thông s quán tính ho c tẽay đ Ế đ ng

l c c a c ẽ tẽông qua các pẽ ng tẾ n đẾ u khi n Trong lu n án này s

d ng cácẽ tẽay đ Ế đ ng l c nh các pẽ ng tẾ n đẾ u khi n đ đẾ u khi n

pẽ ng trìnẽ cẽuy n đ ng c a c ẽ đẾ u khi n th c hi n chuy n đ ng

Trang 34

Chúng ta s s d ng nguyên lý Phù h p đ xây d ng c h th c hi n chuy n đ ng cẽ ng trìnẽ Ĩ s lý thuy t và thu t gi i s c a nguyên lý đã

kh Ế tâm, đ nẽ lý đ ng l ng… Ng c l Ế, các pẽ ng pẽáp n ng l ng l i

xu t phát t các đ Ế l ng ịô ẽ ng đ xây d ng pẽ ng trìnẽ cẽuy n đ ng Thu c nhóm này có th k đ n pẽ ng pẽáp ạagrange lo i 2, nguyên lý HamẾnton, pẽ ng trìnẽ GẾbbs – Appel, đ nẽ lý đ ng n ng…

Trong ph n ti p theo ta s s d ng pẽ ng pẽáp ạagrange lo i 2 đ thi t

Trang 35

là các l c d n đ ng V i tr ng h p h c ng – các l c d n đ ng không thay

đ i – các l c đẾ u khi n s đ c b sung tẽêm ịào c ẽ

N u c ẽ ch u các chuy n đ ng cẽ ng trìnẽ d ng (2.1), ta có th xác

đ nẽ đ c v trí c a c ẽ t các yêu c u chuy n đ ng cẽ ng trìnẽ đó Ạ t

qu tẽu đ c s đ c tẽay ịào pẽ ng trìnẽ cẽuy n đ ng d ng (2.3) đ xác

đ nh các giá tr c a các pẽ ng tẾ n đẾ u khi n (l c và mô men d n đ ng nẽ

đã nóẾ trên) Đây cẽínẽ là d ng bàẾ toán đẾ u khi n chuy n đ ng cẽ ng trình hoàn toàn

N u c ẽ yêu c u th c hi n chuy n đ ng cẽ ng trìnẽ d ng (2.2), và xét

tr ng h p s chuy n đ ng cẽ ng trìnẽ b ng v i s b c t do, m n , thì đây là bàẾ toán đẾ u khi n chuy n đ ng cẽ ng trìnẽ ẽoàn toàn ịì ị trí c a

c ẽ t i m i th Ế đẾ m đ c ẽoàn toàn ọác đ nh nh (2.2) t h pẽ ng trìnẽ đ y đ

V Ế tr ng h p s chuy n đ ng cẽ ng trìnẽ nh ẽ n s b c t do, m n ,

s d n đ n bàẾ toán đẾ u khi n chuy n đ ng cẽ ng trìnẽ kẽông ẽoàn toàn Yêu c u đ t ra là xây d ng h đẾ u khi n th c hi n chuy n đ ng cẽ ng trình (2.2) Và có th g i chính xác là các liên k t cẽ ng trìnẽ đ phân bi t

v i các liên k t v t ch t

ẠẽẾ đ t các liên k t cẽ ng trìnẽ (2.2) lên c ẽ , pẽ ng trìnẽ (2.3) nói chung không th a mãn các pẽ ng trìnẽ lẾên k t Yêu c u đ t ra là h ph i chuy n đ ng phù h p v i các liên k t cẽ ng trình này

Trang 36

Sau khi xây d ng xong h đẾ u khi n, b c ti p theo là th c hi n các yêu

c u đẾ u khi n cẽ ng trìnẽ đ i v Ế c ẽ T đây ta có các bàẾ toán nẽ sau:

- N u bi t M Fk, s, ngẽ a là MkM t Fk( ), s F ts( ) Yêu c u c a bài toán s là ọác đ nh các giá tr l c đẾ u khi n ui (bài toán đẾ u khi n đ i v i h

c ng)

- N u bi t qi, yêu c u bài toán là xác đ nh giá tr c a ui và các pẽ ng

ti n đẾ u khi n M Fk, s H s có 2n k s  n s Đ i v i bài toán này có

đẾ u ki n v t Ế u đ i v Ế các pẽ ng tẾ n đẾ u khi n Bài toán này

s đ c trình bày chi ti t trong cẽ ng ba

b) Ch m t vài giá tr ui 0 ẩr ng h p này gi ng nẽ tr ng h p

Trang 37

đ ng ị i vi c các liên k t cẽ ng trìnẽ này s đ c coẾ là các tícẽ pẽân đ u

c a c ẽ D a vào nguyên lý gi i phóng liên k t, pẽ ng trìnẽ cẽuy n đ ng

ph n l c liên k t v i các thành ph n r ii  1, n

Nh n xét:

- Ph n l c c a các liên k t lý t ng có pẽ ng ịuông góc ị i b m t đa

t p trong kẽẾ pẽ ng c a ph n l c liên k t cẽ ng trìnẽ s có pẽ ng

b t kì, đ c bi t là có th ti p tuy n v i siêu di n c a các liên k t này

- Các ph n l c liên k t s đ c coi là các l c đẾ u khi n tác đ ng vào

pẽ ng tẾ n đẾ u khi n gẾúp c ẽ chuy n đ ng phù h p v i các liên k t

Trang 38

ph n l c liên k t ĩo đó, chuy n đ ng c a c h ph thu c vào nm ph n

l c liên k t Vì v y, chuy n đ ng c a c ẽ v i liên k t cẽ ng trìnẽ kẽông ẽoàn toàn là cẽ a ọác đ nh Nẽ ị y, ta có th thi t l p nhi u c ẽ mà các

qu đ o c a chúng n m trên cùng đa t p (2.9)

K t h p (2.8) và (2.9), h pẽ ng trìnẽ mô t chuy n đ ng c a c ẽ ch u liên k t tr thành

Trang 39

đẾ u ki n này có th đ c vi t ngay ẩ ng t , v Ế tr ng h p ti p xúc có ma sát, m i quan h gi a l c pháp và ti p tuy n có th đ c s d ng

Trong t t c tr ng h p c a các ng d ng k thu t cho lo i bài toán các liên k t không công, ví d , các ph n l c không th c hi n b t c công o nào, chúng ta có th tìm các pẽ ng trìnẽ b sung b ng cách s d ng tính ch t lý

t ng c a các liên k t Chú ý r ng gi đ nh này là m c nhiên áp d ng cho t t

c các tr ng h p c a nhân t Lagrange Ho c chúng ta c ng có tẽ s d ng

m t s tiêu chu n t Ế u đ i v i các ph n l c liên k t đ b sung thêm

pẽ ng trình nẽ m c tiêu hao n ng l ng là nh nh t Vi c s d ng các tiêu chu n t Ế u s đ c trình bày chi ti t trong cẽ ng tẾ p theo

Nẽ ị y, đ b sung tẽêm các pẽ ng trìnẽ có d ng (2.17) đ đóng kín h (2.16), ta gi thi t các liên k t cẽ ng trìnẽ là các lẾên k t lý t ng Pẽ ng pháp ti p c n này đã đ c mô t trong [30, 49, …] có tẽ đ c áp d ng đ

Trang 40

Nẽ ị y, bàẾ toán đẾ u khi n c ẽ chuy n đ ng phù h p v i chuy n đ ng

cẽ ng trìnẽ đã cẽo có tẽ gi i quy t đ c khi bi t f r 0 v i vi c gi thi t tính ch t lý t ng đ i v i các liên k t cẽ ng trìnẽ Pẽ ng trìnẽ cẽuy n

tt

Ngày đăng: 09/07/2017, 20:40

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 2.8 Đ  th    1  (rô b t hai khâu) - Vẽ kỹ thuật tính toán số và điều khiển các hệ cơ học
Hình 2.8 Đ th  1 (rô b t hai khâu) (Trang 56)
Hình 2.18 Đ  th  đi u khi n  u 2  (rô b t ba khâu) - Vẽ kỹ thuật tính toán số và điều khiển các hệ cơ học
Hình 2.18 Đ th đi u khi n u 2 (rô b t ba khâu) (Trang 60)
Hình 2.20 Qu  đ o đi m C (rô b t ba khâu) - Vẽ kỹ thuật tính toán số và điều khiển các hệ cơ học
Hình 2.20 Qu đ o đi m C (rô b t ba khâu) (Trang 61)
Hình 2.21 C  c u b n khâu b n l - Vẽ kỹ thuật tính toán số và điều khiển các hệ cơ học
Hình 2.21 C c u b n khâu b n l (Trang 61)
Hình 3.3 Mô hình xe m t bánh - Vẽ kỹ thuật tính toán số và điều khiển các hệ cơ học
Hình 3.3 Mô hình xe m t bánh (Trang 76)
Hình 3.6 Đ  th   z 1  và  z 7  và qu  đ o pha   z z 1 , 7  -  z 1   1 , z 7   1 - Vẽ kỹ thuật tính toán số và điều khiển các hệ cơ học
Hình 3.6 Đ th z 1 và z 7 và qu đ o pha  z z 1 , 7  - z 1   1 , z 7   1 (Trang 83)
Hình 3.9 Đ  th   z 4  và  z 10  và qu  đ o pha   z z 4 , 10  -  z 4  u z , 10  u - Vẽ kỹ thuật tính toán số và điều khiển các hệ cơ học
Hình 3.9 Đ th z 4 và z 10 và qu đ o pha  z z 4 , 10  - z 4  u z , 10  u (Trang 84)
Hình 3.12 Đ  th  quan h  gi a hàm m c tiêu J k  và l n l p k - Vẽ kỹ thuật tính toán số và điều khiển các hệ cơ học
Hình 3.12 Đ th quan h gi a hàm m c tiêu J k và l n l p k (Trang 85)
Hình 3.13 Đ  th  l c F(t) tác d ng lên con tr t - Vẽ kỹ thuật tính toán số và điều khiển các hệ cơ học
Hình 3.13 Đ th l c F(t) tác d ng lên con tr t (Trang 85)
Hình 3.15 Đ  th  ng u l c M 5 (t) tác d ng lên con tr t - Vẽ kỹ thuật tính toán số và điều khiển các hệ cơ học
Hình 3.15 Đ th ng u l c M 5 (t) tác d ng lên con tr t (Trang 86)
Hình 3.14 Đ  th  ng u l c M 0 (t) tác d ng lên bánh xe - Vẽ kỹ thuật tính toán số và điều khiển các hệ cơ học
Hình 3.14 Đ th ng u l c M 0 (t) tác d ng lên bánh xe (Trang 86)
Hình 3.21 Qu  đ o   2 - Vẽ kỹ thuật tính toán số và điều khiển các hệ cơ học
Hình 3.21 Qu đ o  2 (Trang 92)
Hình 4.1 Mô hình tay máy 2D - Vẽ kỹ thuật tính toán số và điều khiển các hệ cơ học
Hình 4.1 Mô hình tay máy 2D (Trang 102)
Hình 4.3 Mô hình tay máy 3D (ph n đ ng l c) - Vẽ kỹ thuật tính toán số và điều khiển các hệ cơ học
Hình 4.3 Mô hình tay máy 3D (ph n đ ng l c) (Trang 110)
Hình 4.7 Đ  th  v n t c  q 4  và qu  đ o đi m D (ph ng án I) - Vẽ kỹ thuật tính toán số và điều khiển các hệ cơ học
Hình 4.7 Đ th v n t c q 4 và qu đ o đi m D (ph ng án I) (Trang 116)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w