1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đồ án Chi tiết máy Chọn đọng cơ điện và Thiết kế hộp giảm tốc 1 Cấp

16 1,1K 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 0,93 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đồ án Chi tiết máy: + Chọn Động cơ điện + Phân phối tỉ số truyền +Thiết kế hộp giảm tốc 1 cấp Đồ án cung cấp kiến thức cơ bản về môn học Nguyên lý chi tiết máy hệ không chuyên. Có đề giúp bạn hiễu rõ hơn về vấn đề.

Trang 2

I CHỌN ĐỘNG CƠ ĐIỆN VÀ PHÂN PHỐI TỶ SỐ TRUYỀN:

1 CHỌN ĐỘNG CƠ ĐIỆN

Công suất trên trục động cơ điện

Gọi Pct: Công suất cần thiết trên trục động cơ

Pt công suất trên trục công tác

η : hiệu suất chung

Ta có công thức

Pt =

Ft V

1000 (kw) Ft=F=6600 (N) Lực vòng trên tải xích

.V=0,85 (m/s) Vận tốc xích tải

=> P t=6600.0,85

1000 =5,61 (kw) Công suất cần thiết trên trục động cơ

Pct =

Pt η

với η=η nt η ol3 η br η x

Trong đó theo bảng 2.3 trị số hiệu suất các loại bộ truyền và ổ

η nt = 1 : hiệu suất nối trục

η ol = 0,99 hiệu suất một cặp ổ lăn

η br =0,97 hiệu suất một cặp bánh răng trong hộp giảm tốc

η x = 0,93 hiệu suất bộ truyền xích

η=1 0,993.0,97 0,93 = 0.875 Vậy công suất cần thiết trên trục động cơ là:

Pct =

Pt

η ¿0,8755,61 =6,41 (kw) Số vòng quay sơ bộ của động cơ điện :

Trang 3

Tốc độ quay của trục công tác tính theo công thức:

60000v

n

D

 (v/ph) nsb:Số vòng quay sơ bộ của động cơ điện

.nlv:Số vòng quay của máy công tác

.v=0,85 (m/s) vận tốc xích tải

.D= Đường kính tang tải (mm)

=> nlv = 60000.0,85π 240 =67,64(v/ph)

Tỉ số truyền của hệ thống

u=uh.un

Tra bảng 2.4 ta chọn

.uh=3 Tỉ số truyền của truyền động bánh răng trụ hộp giảm tốc 1 cấp

.un=3 Tỉ số truyền động xích

=>u=3.3=9

=>nsb=9.67,64=609 (v/ph)

Tra bảng 1.3 với Pct=6,41 (kw) và nsb=609 (v/ph) Chọn động cơ 4A160S8Y3 có Pđc=7,5 (kw); nđc=730 (v/ph); cosφ=0,75; η=86%

2 PHÂN PHỐI TỈ SỐ TRUYỀN

Tỉ số truyền thực tế

u tt=n dc

n lv

Ta có utt = uh.u x

=>u br=¿ uh =u u tt

n

=10,8

Ta có uh = unh uch

mà unh = (1,2 ÷ 1,3 ) uch chọn unh =1,2 uch

Trang 4

=> uch = √ u h

1,2 =√3,61,2√13,2931,2 =1,732 Tỉ số truyền cấp chậm

=> unh =1,2.1,732= 2,078 Tỉ số truyền cấp nhanh Kiểm tra tỉ số truyền

u’= unh.uch.un= 1,732.2,078.3= 10,79

∆u=utt- u’= 10,8-10,79 =0,01 Sai lệch trong khoảng cho phép(2%÷3%)

Số vòng quay của trục 1,2,3

n đc=730 (v/ph)

n1¿n dc

u nt=730 (vòng/phút)

n2¿ n1

u br=

730 3,6 =203 (vòng/phút) n3¿n2

u x=

203

3 =68 (vòng/phút) Công suất của trục 1,2,3

P III =P lv = 5,61 (kw)

P II =P x III =0,99 0,935,61 =6,09(kw)

P I = P

❑= 6,09 0,97 0,98=6,406(kw)

P đc= P

❑ = 6,406 10,99 =6,47 (kw)

Momen xoắn của các trục và động cơ

T i=9 ,55 106 P i

T đc =9,55.10

6

P đc

9,55 106.6,47

T1=¿ 9,55.106 P1

9,55.106.6,406

T2=¿ 9,55.106 P2

9,55.106.6,09

Trang 5

T3=¿ 9,55.106 P3

9,55.106.5,61

Công suất P

(kw)

Số vòng quay

Momen xoắn

trục (Nmm)

Trang 6

II THIẾT KẾ BỘ TRUYỀN XÍCH

1 Chọn loại xích

Vì tải trọng nhỏ và va đập nhẹ nên chọn xích con lăn

2 Xác định các thông số của xích và bộ truyền

Với tỉ số truyền u=3 Chọn số răng đĩa xích dẫn z1 = 29-2u =29–2.3 =23

Số răng đĩa lớn (đĩa bị tải) z2 = u.z1=3.23=69 < zmax =120

- Công suất tính toán

Pt =p.k.kzkn Trong đó

P=6,1 kw

Kz = 25z 1= 2523= 1,09

Kn =

n01

n1

n 01

n 1 =

200

203 = 0,98 Với n01 = 200 (tra bảng 5.5)

n1 = 203 số vòng quay của xích tải Theo công thức 5.4 và bảng 5.6

K= k0.ka.kdc.kd.kc.kbt Trong đó

K0=1 đường nối 2 tâm đĩa xích so với phương ngang < 600 Ka=1 a nằm trong khoảng 30p< a< 50p ( chọn a =40p) Kdc=1 vị trí trục được điều chỉnh bằng một trong các đĩa xích Kd=1,35 tải trọng va đập nhẹ

Kc=1,25 bộ truyền làm việc 2 ca Kbt=1,3 môi trường làm việc có bụi, chất lượng bôi trơn II Vậy k= 1,35.1,25.1,3= 2,19

=> Pt= 6,1.2,19.1,09.0,98=14,97 (kw)

Theo bảng (5-5) với n01=200 (v/ph) chọn bộ truyền xích 1 dãy có bước xích p=31,75 (mm).Thỏa mãn điều kiện mòn

Pt < [p] =19,3 (kw)

- khoảng cách trục a=40p=40.31,75=1270(mm)

- số mắt xích

Theo công thức 5.12

X= 2 a p + 12 ( z1+z2) + (z2-z1)2 p

4 π2 a

= 2.40 + 12 (23+69) + (69-23)2 p

4 π2 a =127,33

Trang 7

Chọn x= 128

Tính lại khoảng cách trục

a = 0,25.p.{xc -0,5(z1+z2)+√[Xc−0,5 ( Z 1+Z 2)]2– 2¿ ¿} = 0,25.31,75.{128 -0,5.92+√[128−0,5.92]2– 2¿ ¿} = 1281 (mm)

- Để xích không chịu lực căng quá lớn khoảng cách trục a tính được cần giảm bớt 1 lượng

∆ a = (0,002÷0,004) a

Chọn ∆ a=0,004.a=0,004.1281=5 (mm)

Do đó a= 1281 -5 = 1276 (mm)

Số lần va đập của xích

Theo công thức 5.4

i =

z 1 n 1

15 x

z1 n1

23.203 15.128

25.109 15.132= 2,43< [i]= 35 (theo bảng 5.9)

3 Tính kiểm nghiệm xích về độ bền

Theo công thức 5.15

S= Kd Ft + Fv + Fo Q Theo bảng 5.2 với p=31,75(mm)ta chọn tải trọng phá hủy Q= 88500(N)

Khối lượng 1m xích q= 3,8 Kg

Kd = 1,7 chế độ làm việc nặng

Ft: lực vòng

Ft= 1000 P V

Ta có v=

z1 p.n1

23.31,75,203

Ft=1000.6,12,47 = 2470 (N)

Fv : lực căng do lực ly tâm sinh ra

Fv= q.v2

= 3,8.2,472 = 23,18 (N)

Fo : lực căng do trọng lượng nhánh xích bị động sinh ra

Fo= 9,81 Kf.q.a = 9,81 1.3,8.1,27=47,34 (N) Kf= 1 bộ truyền nằm ngang

=> S =1,7.2470+23,18+47,3488500 = 20,73

Trang 8

Theo bảng 5.10 với n=200v/ph chọn [S]=8,5

S=20,73 > [s]= 8,5 Vậy bộ truyền xích đảm bảo độ bền

4 Đường kính đĩa xích

d1=

p

sin π

z 1

=

31,75 sin180 23

= 233,17 (mm) d2=

p

z 2

=

31,75 sin180 69

= 697,58 (mm)

da1= p(0,5+cotgz 1 π ) = 31,75(0,5+cotg18023 ) = 246,9 (mm)

da2 = p( 0,5+ cotgz 2 π ) = 31,75(0,5+cotg18069 ) = 712,73(mm) Với r = 0,5025 d1’+0,05 = 0,5025.19,05+0,05= 9,62 (mm)

Tra bảng 5.2 với p=31,75 ta chọn d1= 19,05

df1= d1-2r= 233,17 - 2.9,62= 213,93 (mm) df2= d2-2r= 712,73 - 2.9,62= 693,49 (mm) Kiểm nghiệm về độ bền tiếp xúc của đĩa xích

Theo công thức 5.18

0, 47

r

A k

®

¿ ¿] ứng suất tiếp súc cho phép MPa

Fvđ lực va đập trên 1 dãy xích (m=1 Số dãy xích)

Fvđ = 13.10−7 n1.p3.m = 13.10−7 203.31,753.1= 8,44 (N)

Kđ = 1 hệ số phân bố không đều tải trọng cho 1 dãy

Ft = 2470 (N)

E= 2,1 105 (MPa) Mođun đàn hồi

Kr= 0,42 Hệ số kể đến ảnh hưởng của số răng đĩa xích (z1=25)

A= 262 (mm2) Diện tích chiếu mặt tựa bản lề A

=> σ H = 0,47.0,42(2470.1+8,44 ).2,1 105

Như vậy dùng thép 45 tôi cải thiện đạt độ rắn HB170 sẽ đạt ứng suất tiếp xúc cho phép

¿ ¿] = 500 MPa đảm bảo được độ bền tiếp xúc cho răng đĩa 1

Trang 9

5 Lực tác dụng lên trục

Theo công thức 5.20

Fr= Kx.Ft Trong đó

Kx= 1,15 hệ số kể đến trọng lượng xích khi bộ truyền nằm ngang hoặc nghiêng một góc <400

Ft= 2470 (N)

=> Fr= 2470.1,15= 2840,5 (N) Các thông số của bộ xích răng

III THIẾT KẾ HỢP GIẢM TỐC

1 Chọn vật liệu 2 cấp bánh răng

Bánh răng nhỏ : chọn thép 45 tôi cải thiện đạt độ cứng HB241…285 có

σ b 1=850 MPa

σ ch1=580 MPa Bánh răng lớn : chọn thép 45 tôi cải thiện đạt độ cứng HB192…240 có

σ b 2=750 MPa

σ ch2=450 MPa

2 Phân phối tỉ số truyền

uh= 3 unh=u1= 2,078 uch=u2=1,732

3 Xác định ứng suất cho phép

Theo bảng 6.2 với thép 45 tôi cải thiện đạt độ cứng HB180…350

σ HLim0 = 2HB + 70 ( MPa)

Trang 10

sH= 1,1 hệ số an toàn khi tính về tiếp xúc

σ FLim0 = 1,8 HB ( MPa) sF=1,75 hệ số an toàn khi tính về uốn

Chọn độ rắn bánh nhỏ HB1 =245

Độ rắn bánh lớn HB2= 230

Khi đó

σ HLim 10 = 2HB1 + 70 =2.245+70= 560 (MPa)

σ HLim 20 = 2HB2 + 70 = 2.230+70=530 (MPa)

σ FLim 10 = 1,8 HB1= 1,8.245= 441 (MPa)

σ FLim 20 = 1,8 HB2= 1,8.230= 414 (MPa)

- Số chu kì thay đổi ứng suất cơ sở khi thử về tiếp xúc

Nho1 = 30 HHB 1

2,4

=30.2452,4 = 1,62.107 Nho2 = 30 HHB 1

2,4

= 30.2302,4 = 1,39.107

- Số chu kỳ thay đổi ứng suất tương đương

NHE=60c ∑ ( T i

Tmax)3 t i

t i

NHE2=60.c

n1

u1.∑t i.∑ ( T i

Tmax)3 t i

t iti∑( Ti

Tmax¿¿)

3

ti

Trong đó

c=1 Số lần ăn khớp trong một vòng quay n=730 Số vòng quay trong một phút ti=5.300.2.8 Tổng số giờ làm việc =>NHE2=60.1.7302,078 5.300 2 8(13.0,7+0,83.0,3)

=> NHE2=43,18.107

Ta có

NHE2 > NHo2 do đó KHL2 =1

¿>¿N HE1 > N Ho1 K HL1 =1

- Ứng suất tiếp xúc cho phép

[σ H]1=

σ HLim1

s H k HL1

σ0HLim 1

σ H K HL1 = 560.11,1 =509 (MPa)

[σ H]2=

σ HLim2

s H k HL2 σ H 2

=

530.1 1,1 =481,8 (MPa)

Trang 11

Theo sơ đồ hệ thống tải trọng ta có hệ thống bánh răng cấp nhanh sử dụng răng nghiêng

Theo 6.12

¿ ¿] =

[σ¿¿H 1]+[σ H 2]

509+481,8

2 = 495,4 (MPa)

 ¿ ¿] < 1,25 ¿ ¿ [σ H]2

Với hệ thống tải trọng : bánh răng cấp chậm sử dụng răng thẳng

Tương tự ta tính được NHE > NHo nên KHL=1

Do đó ¿ ¿] ‘ = ¿ ¿ [σ H]2 =481,8 (MPa)

Số chu kỳ thay đổi ứng suất

N FE =60c

∑ ( T i

Tmax)6.n i t i

N FE2 =60.c.

n 1 u1. ∑t i∑( T i

Tmax)6 t i

t iti∑( Ti

Tmax¿¿)

6

Ti¿ ¿

= 60.1. 730

2,078.5.300.2.8.(0,7+0,86.0,3¿ = 36,12.107 (N)

Vì NFE2=36,12 107> NFo =4.106 (N)

NFo =4.106 đối với tất cả các loại thép (số chu kỳ thay đổi ứng suất cơ sở khi khử

về uốn)

Do đó: KFL2=KFL1=1

- Ứng suất tiếp xúc cho phép

Bộ truyền quay 1 chiều KFC=1

[σ¿¿F 0 ]= σ FLim

0

K FC K FL

[σ¿¿F 1]= σ FLim 1

0

K FC K FL1

S F ¿= 441.1 11,75 = 252 (MPa)

[σ¿¿F 2]= σ FLim 2

S F ¿= 414 1 11,75 =236,5 (MPa) Ứng suất quá tải cho phép

Theo công thức 6.10& 6.11

¿ ¿]max= 2,8 σ ch2 = 2,8.450 = 1260 (MPa)

[σ¿¿F 1] max¿ = 0,8 σ ch 1 = 0,8.580 = 464 (MPa)

[σ¿¿F 2] max¿ = 0,8 σ ch 2 = 0,8 450 = 360 (MPa)

4 Tính toán cấp nhanh: Bộ truyền bánh răng trụ răng nghiêng

 Xác định sơ bộ khoảng cách trục

Trang 12

Theo 6.15a

a w = Ka(u1+1)3

T1 K Hβ

[σ H]2 u1Ψ ba

Ka = 43 hệ số phụ thuộc vào vật liệu của cặp bánh răng & loại răng (răng nghiêng) T1= 87389 (Nmm) momen xoắn trên truc chủ động

¿ ¿] = 495,4 ứng suất tiếp xúc cho phép

K hệ số kể đến phân bố không điều tải trọng trên chiều rộng vành răng khi tính về tiếp xúc

Theo bảng 6.7 ta có

K Hβ K βH= 1,12 Theo công thức 6.16

Ψ bd= 0,53 Ψ ba(u1+1)

Theo bảng 6.6

Ψ ba= 0,3 Bánh răng đối xứng với các ổ trong hộp giảm tốc

Ψ bd= 0,53 0,3.0,53(4,686+1) =0,9

a w = 43.(2,078+1).3

√2 495,487389 1,122.2,078 0,3 = 90,52 (mm) Lấy a w = 100 (mm)

 Thông số ăn khớp

Mođun

m= (0,01÷ 0,02¿a w

= (0,01÷ 0,02¿.100 = (1÷ 2) (mm) Theo bảng 6.8 chọn mođun m=1,5

Chọn sơ bộ β=300

Số răng bánh nhỏ

Z1= a w m(u+1) 2 cos β=1,5.(2,078+1)2.100 0,866 =37,51 Lấy Z1=38

Số răng bánh lớn

Z2= u z1=2,078.38= 78,964 Chọn Z 2 =79

Do đó tỉ số truyền thực sẽ là

um=7938 =2,0789 Theo công thức 6.18

Trang 13

cos β= (z¿¿2 a 1+z2) m

w

¿=1,5.(38+79 )

β=31,273¿ β=28 o39' 29.92' '

4 Tính toán cấp nhanh: Bộ truyền bánh răng trụ răng nghiêng

 Xác định sơ bộ khoảng cách trục

Theo 6.15a

a w = Ka(u1+1)3

T1 K Hβ

[σ H]2 u1Ψ ba

Ka = 43 hệ số phụ thuộc vào vật liệu của cặp bánh răng & loại răng (răng nghiêng) T1= 87389 (Nmm) momen xoắn trên truc chủ động

¿ ¿] = 495,4 ứng suất tiếp xúc cho phép

K hệ số kể đến phân bố không điều tải trọng trên chiều rộng vành răng khi tính về tiếp xúc

Theo bảng 6.7 ta có

K Hβ K βH= 1,12 Theo công thức 6.16

Ψ bd= 0,53 Ψ ba(u1+1)

Theo bảng 6.6

Ψ ba= 0,3 Bánh răng đối xứng với các ổ trong hộp giảm tốc

Ψ bd= 0,53 0,3.0,53(4,686+1) =0,9

a w = 43.(2,078+1).3

√2 495,487389 1,122.2,078 0,3 = 90,52 (mm) Lấy a w = 100 (mm)

 Thông số ăn khớp

Mođun

m= (0,01÷ 0,02¿a w

= (0,01÷ 0,02¿.100 = (1÷ 2) (mm) Theo bảng 6.8 chọn mođun m=2 (mm )

Chọn sơ bộ β=300

Số răng bánh nhỏ

Z1= a w m(u+1) 2 cos β=2.100.0,8662 (2,078+1) =28,13 Lấy Z1=28

Số răng bánh lớn

Z2= u z1=2,078.28=58,46

Trang 14

Chọn Z 2 =59

Do đó tỉ số truyền thực sẽ là

um=5928 =2,107 Theo công thức 6.18

cos β= (z¿¿2 a 1+z2) m

w

¿=2.(28+59 )

β=31,273¿ β=29,540=29o32' 28.9 ' '

 Kiểm nghiệm răng về độ bền tiếp xúc

ứng suất tiếp xúc trên mặt răng làm việc

σ H=¿ ZM.ZH.Zε2 T1.K H(u+1)

b ω u d ω 12 < [σ¿¿H ]¿

Trong đó ZM= 274 MPa1 /3 hệ số ảnh hưởng đến tính vật liệu của các bánh răng ăn khớp theo bảng 6.5

Theo công thức 6.34

ZH= √2 cos β b

sin 2 α tω

ZH hệ số kể đến hình dạng bề mặt tiếp xúc

β b góc nghiêng của bánh răng trên hình trụ cơ sở

tg β = cos α t.tg β

Với α t, α tω tính theo công thức ở bảng 6.11

Đối với răng nghiêng không dịch chỉnh

α tω= α t= arctg( tg α

cosβ

)

Theo tiêu chuẩn TCVN1065-71 α=200

α t= α tω= arctg tg(200)

0,87 = 22,70

 tg β b =cos(22,7 0

) tg(29,54 0)

β b= 27,6 0

 ZH= √ 2.cos β b

sin(2α tω) =√2 cos(27,6 )

sin (2.22,7 ) =1,58

Hệ số trùng khớp dọc

ε β= b ω sin β

m π =0,3.100 sin (29,54 )

π 2 = 2,35>1

Hệ số kể đến sự trùng khớp của răng

Trang 15

Zε= √ε1α

ε α= [ 1,88- 3,2( z 11 + 1

z 2¿ ¿.cos β

= [ 1,88- 3,2.(281 +

1

59).0,87cos31016 ' 23 ' '= 1,734

Zε=√1,7341 = 0,76

- Đường kính vòng lăn bánh nhỏ

d ω 1= 2.aω

(u¿¿m+1)¿=2,0789+12.100 =64,96

- Vận tốc vòng

V= π d w 1 n 1

60000 =π 64,96 73060000 =2,48 (m/s )

Với v=2,48 (m/s) tra bảng 6.13 ta được cấp chính xác là 9

Với v<2.5(m/s) chọn

K =1,13 Hệ số kể đến sự phân bố không đều tải trọng cho các đôi răng

Theo công thức 6.42

VH = σ H.go.v.aω u 1 Trong đó

động và bị động HB2 ≤ 350 HB¿

go=73 (Theo bảng6.16 trị số kể đến ảnh hưởng của sai lệch bước răng)

VH =0,002.73.2,48.√2,078100 = 2,5

Hệ số kể đến tải trọng động xuất hiện trong vùng ăn khớp

K HV= 1+ 2.T V H b w d w 1

1 K Ha K Hβ

Trong đó

K Ha=¿¿1,13 Hệ số kể đến sự phân bố không đều tải trọng cho các đôi răng

K Hβ= 1,12 hệ số kể đến phân bố không điều tải trọng trên chiều rộng vành răng khi tính về tiếp xúc

K HV= 1+2,5.0.3 100 64,96 22.86473.1,13 1,12 = 1,045

Hệ số tải trọng khi tính về tiếp xúc

Trang 16

K H= K Hβ.K HV.K Ha

K H= 1,12.1,045.1,13=1,323

Thay các giá trị vừa tìm được vào σ H ta được

σ H=¿ Zm.ZH.Zε2 T1.K H(u+1)

b ω u d ω 12

= 274.1,58.0,76.√2 86473 1,323 (2,078+1 )

2.0,3 100 2,078 64,962 = 380,67 (MPa) Xác định chính xác ứng suất tiếp cho phép

[σ¿¿H ]=[σ¿¿H ] Z V Z R K XH¿ ¿ = 495,4 0,9 1 = 445,86(MPa)

σ H < [σ H]

Vậy bánh răng đạt bộ bền tiếp xúc

Ngày đăng: 09/07/2017, 14:06

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w