Dãy gồm các chất đều tác dụng được với dung dịch NaOH và dungdịch HCl là Câu 19: Cho dãy chuyển hoá sau Các chất X, Y, Z lần lượt là A.Na2Cr2O7, CrSO4, NaCrO2.. Kết quả được ghi ở bảng s
Trang 1ĐỀ DỰ ĐOÁN 2017 Môn: HÓA HỌC
Thời gian làm bài: 50 phút (không kể thời gian phát đề)
Câu 3: Etyl axetat có công thức hóa học là
Câu 4: Cho các nhóm tác nhân hóa học sau:
(1) Ion kim loại nặng như Hg2+, Pb2+
Câu 7: Chất béo là trieste của axit béo với
A.ancol metylic B etylen glicol C.ancol etylic D.glixerol
Câu 8: Thí nghiệm n{o sau đ}y không xảy ra phản ứng?
A.Cho kim loại Cu v{o dung dịch HNO3
B.Cho kim loại Fe v{o dung dịch Fe2(SO4)3
C.Cho kim loại Ag v{o dung dịch HCl
D.Cho kim loại Zn v{o dung dịch CuSO4
Câu 9: Trong thực tế, không sử dụng c|ch n{o sau đ}y để bảo vệ kim loại sắt khỏi bị ăn
mòn?
ĐỀ 01
Trang 2Câu 10: Để làm mềm nước có tính cứng vĩnh cửu có thể dùng dung dịch nào sau đây?
Câu 11: Số liên kết peptit có trong một phân tử Ala-Gly-Val-Gly-Ala là
Câu 12: Phát biểu n{o sau đ}y l{ sai?
A.Các kim loại kiềm có nhiệt độ nóng chảy tăng dần từ Li đến Cs
B.Các kim loại kiềm đều là kim loại nhẹ
C.Các kim loại kiềm có bán kính nguyên tử lớn hơn so với các kim loại cùng chu kì
D.Các kim loại kiềm có màu trắng bạc và có ánh kim
Câu 13: Phát biểu n{o sau đ}y sai?
A.H{m lượng cacbon trong thép cao hơn trong gang
B.Sắt l{ kim loại m{u trắng hơi x|m, dẫn nhiệt tốt
C.Quặng pirit sắt có th{nh phần chính l{ FeS2
D.Sắt(III) hiđroxit l{ chất rắn, m{u n}u đỏ, không tan trong nước
Câu 14: Tơ n{o sau đ}y l{ tơ nh}n tạo?
Câu 15: Phương ph|p chung để điều chế các kim loại Na, Ca, Al trong công nghiệp là
Câu 16: Ứng với công thức C2HxOy (M < 62) có bao nhiêu chất hữu cơ bền, mạch hở cóphản ứng tráng bạc?
C. CuCl2 đpdd Cu + Cl2 D. 2Al2O3 đpnc 4Al + 3O2
Câu 18: Cho các chất sau: H2NCH2COOH (X), CH3COOH3NCH3 (Y), C2H5NH2 (Z),
H2NCH2COOC2H5 (T) Dãy gồm các chất đều tác dụng được với dung dịch NaOH và dungdịch HCl là
Câu 19: Cho dãy chuyển hoá sau
Các chất X, Y, Z lần lượt là
A.Na2Cr2O7, CrSO4, NaCrO2 B.Na2CrO4, CrSO4, Cr(OH)3
C.Na2CrO4, Cr2(SO4)3, NaCrO2 D.Na2Cr2O7, Cr2(SO4)3, Cr(OH)3
Câu 20: Phát biểu n{o sau đ}y sai?
A.Protein l{ cơ sở tạo nên sự sống
B.Protein đơn giản là những chất có tối đa 10 liên kết peptit
Trang 3C.Protein bị thủy phân nhờ xúc tác axit, bazơ hoặc enzim.
D.Protein có phản ứng màu biure
Câu 21: Thủy phân m gam saccarozơ trong môi trường axit với hiệu suất 90%, thu đượcsản phẩm chứa 10,8 gam glucozơ Gi| trị của m là
Câu 24: Cho các phát biểu sau:
(a) Ở nhiệt độ thường, Cu(OH)2 tan được trong dung dịch glixerol
(b) Ở nhiệt độ thường, C2H4 phản ứng được với nước brom
(c) Đốt cháy hoàn toàn CH3COOCH3 thu được số mol CO2 bằng số mol H2O
(d) Glyxin (H2NCH2COOH) phản ứng được với dung dịch NaOH
Số phát biểu đúng là
Câu 25: Điện phân nóng chảy hoàn toàn 5,96 gam MCln, thu được 0,04 mol Cl2 Kim loại M là
Câu 26: Tiến h{nh thí nghiệm với c|c chất X, Y, Z, T Kết quả được ghi ở bảng sau:
X T|c dụng với Cu(OH)2 trong môi trường
kiềm
Có màu tím
Y Đun nóng với dung dịch NaOH (lo~ng,
dư), để nguội Thêm tiếp v{i giọt CuSO4
Tạo dung dịch xanh lam
Z Đun nóng với dung dịch NaOH lo~ng
(vừa đủ) Thêm tiếp dung dịch AgNO3
trong NH3 đun nóng
Tạo kết tủa Ag
C|c chất X, Y, Z, T lần lượt l{:
A.Lòng trắng trứng, triolein, vinyl axetat, hồ tinh bột
B.Triolein, vinyl axetat, hồ tinh bột, lòng trắng trứng
C.Lòng trắng trứng, triolein, hồ tinh bột, vinyl axetat
D.Vinyl axetat, lòng trắng trứng, triolein, hồ tinh bột
Câu 27: Nung hỗn hợp gồm 0,12 mol Al và 0,04 mol Fe3O4 một thời gian, thu được hỗn hợprắn X Hòa tan hoàn toàn X trong dung dịch HCl dư thu được 0,15 mol khí H2 và m gammuối Giá trị của m là
Trang 4Câu 28: Nhỏ từ từ 62,5 mL dung dịch hỗn hợp Na2CO3 0,08M và KHCO3 0,12M vào 125mL dung dịch HCl 0,1M và khuấy đều Sau phản ứng thu được V mL khí CO2 (đktc) Gi| trị của
Câu 31: Đốt cháy hoàn toàn 0,33 mol hỗn hợp X gồm metyl propionat, metyl axetat và 2hiđrocacbon mạch hở cần vừa đủ 1,27 mol O2, tạo ra 14,4 gam H2O Nếu cho 0,33 mol X vàodung dịch Br2 dư thì số mol Br2 phản ứng tối đa l{
Câu 32: Nung nóng 8,96 gam bột Fe trong khí O2 một thời gian, thu được 11,2 gam hỗn hợp chất rắn X gồm Fe, FeO, Fe2O3 và Fe3O4 Hòa tan hết X trong dung dịch hỗn hợp gồm
a mol HNO3 và 0,06 mol H2SO4 thu được dung dịch Y ( không chứa NH4+ ) và 0,896 lít khí
NO duy nhất ở đktc Giá trị của a là
Câu 33 : Thủy phân 37 gam hai este cùng công thức phân tử C3H6O2 bằng dung dịch NaOH
dư Chưng cất dung dịch sau phản ứng thu được hỗn hợp ancol Y và chất rắn khan Z Đunnóng Y với H2SO4 đặc ở 140oC, thu được 14,3 gam hỗn hợp các ete Biếtcác phản ứng xảy rahoàn toàn Khối lượng muối trong Z là
Câu 34: Sục khí CO2 vào V mL dung dịch hỗn hợp NaOH 0,2M và Ba(OH)2 0,1M Đồ thị biểudiễn khối lượng kết tủa theo số mol CO2 phản ứng như sau:
Giá trị của V là
Câu 35: Đốt cháy hoàn toàn a gam triglixerit X cần vừa đủ 3,26 mol O2, thu được 2,28mol CO2 và 39,6 gam H2O Mặt khác, thủy phân hoàn toàn a gam X trong dung dịch NaOH,đun nóng, thu được dung dịch chứa b gam muối Giá trị của b là
Trang 5Câu 36: Hỗn hợp X gồm Al, Fe3O4 v{ CuO, trong đó oxi chiếm 25% khối lượng hỗn hợp Cho 1,344 lít khí CO (đktc) đi qua m gam X nung nóng, sau một thời gian thu được chất rắn
Y và hỗn hợp khí Z có tỉ khối so với H2 bằng 18 Hòa tan hoàn toàn Y trong dung dịch HNO3
lo~ng (dư), thu được dung dịch chứa 3,08m gam muối và 0,896 lít khí NO (ở đktc, l{ sản
phẩm khử duy nhất) Giá trị m gần giá trị nào nhất sau đ}y?
A.9,0 B 9,5 C 8,0 D 8,5
Câu 37: Cho 7,65 gam hỗn hợp X gồm Al và Al2O3 (trong đó Al chiếm 60% khối lượng)tan hoàn toàn trong dung dịch Y gồm H2SO4 và NaNO3, thu được dung dịch Z chỉ chứa 3muối trung hòa và m gam hỗn hợp khí T (trong T có 0,015 mol H2) Cho dung dịch BaCl2 dư vào Z đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 93,2 gam kết tủa Còn nếu cho Z phản ứng với NaOH thì lượng NaOH phản ứng tối đa l{ 0,935 mol Giá trị
của m gần giá trị nào nhất sau đ}y?
Câu 38: Hợp chất hữu cơ X (chứa C, H, O) chỉ có một loại nhóm chức Cho 0,15 mol X phảnứng vừa đủ với 180 gam dung dịch NaOH, thu được dung dịch Y L{m bay hơi Y, chỉ thuđược 164,7 gam hơi nước và 44,4 gam hỗn hợp chất rắn khan Z Đốt cháy hoàn toàn Z, thuđược 23,85 gam Na2CO3; 56,1 gam CO2 và 14,85 gam H2O Mặt khác, Z phản ứng với dungdịch H2SO4 lo~ng, dư thu được hai axit cacboxylic đơn chức và hợp chất T (chứa C, H, O và
MT < 126) Số nguyên tử H trong phân tử T bằng
Câu 39: Nung m gam hỗn hợp X gồm Fe, Fe(NO3)2, Fe(NO3)3 và FeCO3 trong bình kín(không có không khí) Sau khi các phản ứng xảy ra ho{n to{n, thu được chất rắn Y và khí Z
có tỉ khối so với H2 là 22,5 (giả sử khí NO2 sinh ra không tham gia phản ứng nào khác) Cho
Y tan hoàn toàn trong dung dịch gồm 0,01 mol KNO3 và 0,15 mol H2SO4 (lo~ng), thu đượcdung dịch chỉ chứa 21,23 gam muối trung hòa của kim loại và hỗn hợp hai khí có tỉ khối sovới H2 l{ 8 (trong đó có một khí hóa nâu trong không khí) Giá trị của m là
Câu 40: Hỗn hợp X gồm 3 peptit Y, Z, T (đều mạch hở) với tỉ lệ tương ứng là 2 : 3 : 4 Tổng
số liên kết peptit trong phân tử Y, Z, T bằng 12 Thuỷ phân hoàn toàn 39,05 gam X, thuđược 0,11 mol X1; 0,16 mol X2 và 0,2 mol X3 Biết X1, X2, X3 đều có dạng H2NCnH2nCOOH Mặtkh|c, đốt cháy hoàn toàn m gam X cần 32,816 lít O2 (đktc) Gi| trị của m gần nhất với giá trịn{o sau đ}y
Trang 6ĐỀ DỰ ĐOÁN 2017 Môn: HÓA HỌC
Thời gian làm bài: 50 phút (không kể thời gian phát đề)
Câu 3: Etyl axetat có công thức hóa học là
Hướng dẫn giải
Công thức hóa học của etyl axetat là CH3COOC2H5
→ Đáp án B
Câu 4: Cho các nhóm tác nhân hóa học sau:
(1) Ion kim loại nặng như Hg2+, Pb2+
Trang 7Câu 7: Chất béo là trieste của axit béo với
Hướng dẫn giải
Chất béo là trieste của axit béo với glixerol (SGK 12 cơ bản – trang 8)
→ Đáp án D
Câu 8: Thí nghiệm n{o sau đ}y không xảy ra phản ứng?
A.Cho kim loại Cu v{o dung dịch HNO3
B.Cho kim loại Fe v{o dung dịch Fe2(SO4)3
C.Cho kim loại Ag v{o dung dịch HCl
D.Cho kim loại Zn v{o dung dịch CuSO4
Hướng dẫn giải
Nguyên tắc bảo vệ kim loại bị ăn mòn l{:
Ngăn kim loại tiếp xúc với môi trường ăn mòn
Dùng kim loại hi sinh thay thế(Kim loại hi sinh phải đứng trước kim loại cần bảo vệ trong d~y điện hóa)
A sai vì Fe bị ăn mòn trước Cu không dùng c|ch n{y để bảo vệ kim loại sắt
Trang 8B, D sai vì do Zn, Sn sẽ bị ăn mòn trước Fe
C sai vì ngăn cản Fe tiếp xúc với môi trường ăn mòn
Câu 12: Phát biểu n{o sau đ}y l{ sai?
A.Các kim loại kiềm có nhiệt độ nóng chảy tăng dần từ Li đến Cs
B.Các kim loại kiềm đều là kim loại nhẹ
C.Các kim loại kiềm có bán kính nguyên tử lớn hơn so với các kim loại cùng chu kì
D.Các kim loại kiềm có màu trắng bạc và có ánh kim
Câu 13: Phát biểu n{o sau đ}y sai?
A.H{m lượng cacbon trong thép cao hơn trong gang
B.Sắt l{ kim loại m{u trắng hơi x|m, dẫn nhiệt tốt
C.Quặng pirit sắt có th{nh phần chính là FeS2
D.Sắt(III) hiđroxit l{ chất rắn, m{u n}u đỏ, không tan trong nước
Trang 9Câu 14: Tơ n{o sau đ}y l{ tơ nh}n tạo?
Hướng dẫn giải
Tơ nilon-6,6 v{ tơ nitron l{ tơ tổng hợp
Tơ tằm l{ tơ tự nhiên
Tơ visco l{ tơ b|n tổng hợp (tơ nh}n tạo)
→ Đáp án D
Câu 15: Phương ph|p chung để điều chế các kim loại Na, Ca, Al trong công nghiệp là
Hướng dẫn giải
Trong công nghiệp phương ph|p điện phân nóng chảy điều chế kim loại nhóm IA, IIA, Al
đpnc đpnc
A: Phương ph|p thuỷ luyện
B: Phương ph|p nhiệt luyện
C, D: Phương ph|p điện phân
→ Đáp án B
Câu 18: Cho các chất sau: H2NCH2COOH (X), CH3COOH3NCH3 (Y), C2H5NH2 (Z),
H2NCH2COOC2H5 (T) Dãy gồm các chất đều tác dụng được với dung dịch NaOH và dung dịch HCl là
Trang 10Hướng dẫn giải
Chất đều tác dụng được với dung dịch NaOH và dung dịch HCl là H2NCH2COOH (X)
CH3COOH3NCH3 (Y), H2NCH2COOC2H5 (T)
* H2NCH2COOH + NaOH → H2NCH2COONa + H2O
A.Na2Cr2O7, CrSO4, NaCrO2 B.Na2CrO4, CrSO4, Cr(OH)3
C.Na2CrO4, Cr2(SO4)3, NaCrO2 D.Na2Cr2O7, Cr2(SO4)3, Cr(OH)3
Hướng dẫn giải
Ta có:
CrO3 + 2NaOHdư → Na 2 CrO 4 + H2O
X 2Na2CrO4 + 6FeSO4 + 8H2SO4 → 2Na2SO4 + 3Fe2(SO4)3 + Cr 2 (SO 4 ) 3 + 8H2O
Y
Cr2(SO4)3 + 6NaOH → 2Cr(OH)3 ↓ + 3Na2SO4
Cr(OH)3 + NaOH dư → NaCrO 2 + 2H2O
Z
→ X, Y, Z lần lượt là Na 2 CrO 4 , Cr 2 (SO 4 ) 3 , NaCrO 2
→ Đáp án C
Câu 20: Phát biểu n{o sau đ}y sai?
A.Protein l{ cơ sở tạo nên sự sống
B.Protein đơn giản là những chất có tối đa 10 liên kết peptit
C.Protein bị thủy phân nhờ xúc t|c axit, bazơ hoặc enzim
D.Protein có phản ứng màu biure
Trang 11Câu 21: Thủy phân m gam saccarozơ trong môi trường axit với hiệu suất 90%, thu được sản phẩm chứa 10,8 gam glucozơ Gi| trị của m là
CH3COOCH=CH2 + NaOH → CH3COONa + CH3CHO
H2NCH2CONHCH2COOH + 2NaOH → 2H2NCH2COONa + 2H2O
→ Có 5 chất tác dụng với NaOH loãng, nóng
Để nhận biết d~y chất trên ta dùng dung dịch NaOH vì
Nhỏ từ từ đến dư dung dịch NaOH v{o c|c dung dịch cần nhận biết ta thấy
Dung dịch không hiện tượng (thu được dung dịch đồng nhất trong suốt)
→ L{ NaCl
Dung dịch xuất hiện kết tủa trắng → L{ MgCl2
Dung dịch xuất hiện kết tủa keo trắng, kết tủa tan khi thêm NaOH đến
Trang 12Câu 24: Cho các phát biểu sau:
(a) Ở nhiệt độ thường, Cu(OH)2 tan được trong dung dịch glixerol
(b) Ở nhiệt độ thường, C2H4 phản ứng được với nước brom
(c) Đốt cháy hoàn toàn CH3COOCH3 thu được số mol CO2 bằng số mol H2O
(d) Glyxin (H2NCH2COOH) phản ứng được với dung dịch NaOH
Câu 26: Tiến h{nh thí nghiệm với c|c chất X, Y, Z, T Kết quả được ghi ở bảng sau:
X T|c dụng với Cu(OH)2 trong môi trường
kiềm
Có màu tím
Y Đun nóng với dung dịch NaOH (loãng,
dư), để nguội Thêm tiếp v{i giọt CuSO4
Tạo dung dịch xanh lam
Z Đun nóng với dung dịch NaOH lo~ng
(vừa đủ) Thêm tiếp dung dịch AgNO3
trong NH3 đun nóng
Tạo kết tủa Ag
Trang 13C|c chất X, Y, Z, T lần lượt l{:
A.Lòng trắng trứng, triolein, vinyl axetat, hồ tinh bột
B.Triolein, vinyl axetat, hồ tinh bột, lòng trắng trứng
C.Lòng trắng trứng, triolein, hồ tinh bột, vinyl axetat
D.Vinyl axetat, lòng trắng trứng, triolein, hồ tinh bột
Hướng dẫn giải
T t|c dụng với I2 cho m{u xanh tím → T l{ hồ tinh bột
X phản ứng với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm cho m{u tím đặc trưng (phản ứngBiure) → X l{ lòng trắng trứng
Y là triolen
Trang 14H H
HCldư + KOH → KCl + H2O
0,1 ← 0,1 → 0,1
Trang 15a mol HNO3 và 0,06 mol H2SO4 thu được dung dịch Y ( không chứa NH4+ ) và 0,896 lít khí
NO duy nhất ở đktc Giá trị của a là
Trang 163 2 4
Câu 33 : Thủy phân 37 gam hai este cùng công thức phân tử C3H6O2 bằng dung dịch NaOH
dư Chưng cất dung dịch sau phản ứng thu được hỗn hợp ancol Y và chất rắn khan Z Đun nóng Y với H2SO4 đặc ở 140oC, thu được 14,3 gam hỗn hợp các ete Biếtcác phản ứng xảy ra hoàn toàn Khối lượng muối trong Z là
Áp dụng định luật bảo toàn khối lượng cho PT (1):
→ mmuối = meste + mNaOH - mancol = 37 + 0,5.40 – 18,8 = 38,2 g → Đáp án D Câu 34: Sục khí CO2 vào V mL dung dịch hỗn hợp NaOH 0,2M và Ba(OH)2 0,1M Đồ thị biểu diễn khối lượng kết tủa theo số mol CO2 phản ứng như sau:
Trang 17Tại điểm C:
Gọi thể tích của dung dịch hỗn hợp NaOH và Ba(OH)2 là x (L)
3
BTNT.C 3
Y và hỗn hợp khí Z có tỉ khối so với H2 bằng 18 Hòa tan hoàn toàn Y trong dung dịch HNO3
lo~ng (dư), thu được dung dịch chứa 3,08m gam muối và 0,896 lít khí NO (ở đktc, l{ sản
phẩm khử duy nhất) Giá trị m gần giá trị nào nhất sau đ}y?
Trang 18của m gần giá trị nào nhất sau đ}y?
Dung dịch chứa 3 muối mà sản phẩm có khí H2 = 0,015 mol
→ Z chứa 3 muối là Na2SO4, Al2(SO4)3, (NH4)2SO4
BTNT Na
NaNO BTNT S
Trang 19Bảo toàn khối lượng:
MT < 126) Số nguyên tử H trong phân tử T bằng
Trang 20Câu 39: Nung m gam hỗn hợp X gồm Fe, Fe(NO3)2, Fe(NO3)3 và FeCO3 trong bình kín (không có không khí) Sau khi các phản ứng xảy ra ho{n to{n, thu được chất rắn Y và khí Z
có tỉ khối so với H2 là 22,5 (giả sử khí NO2 sinh ra không tham gia phản ứng nào khác) Cho
Y tan hoàn toàn trong dung dịch gồm 0,01 mol KNO3 và 0,15 mol H2SO4 (lo~ng), thu được dung dịch chỉ chứa 21,23 gam muối trung hòa của kim loại và hỗn hợp hai khí có tỉ khối so với H2 l{ 8 (trong đó có một khí hóa nâu trong không khí) Giá trị của m là
2 3
Trang 21Câu 40: Hỗn hợp X gồm 3 peptit Y, Z, T (đều mạch hở) với tỉ lệ tương ứng là 2 : 3 : 4 Tổng
số liên kết peptit trong phân tử Y, Z, T bằng 12 Thuỷ phân hoàn toàn 39,05 gam X, thu được 0,11 mol X1; 0,16 mol X2 và 0,2 mol X3 Biết X1, X2, X3 đều có dạng H2NCnH2nCOOH Mặt kh|c, đốt cháy hoàn toàn m gam X cần 32,816 lít O2 (đktc) Gi| trị của m gần nhất với giá trị n{o sau đ}y