Đun nóng 0,1 mol X với 50 gam dung dịch NaOH 20% đến khi phản ứng hoàn toàn, rồi cô cạn dung dịch sau phản ứng được m gam chất rắn.. Đun nóng m1 gam X với dung dịch chứa 0,7 mol NaOH, cô
Trang 1Lưu Đình Nhật Trang1
ESTE – LIPIT
Lý Thuyết
- Không tan trong , nhẹ , tan trong các dung môi hữu cơ
- ( )
- HCOOR’: tr|ng bạc ; mất m{u nước - p/ư cộng
- ( )
- p/ư thủy phân: ↔
- →
→
Anhidrit+ phenol -> phenyl axetat - RCOOR’ + ( )
RCOONa + NaOH →
RCOO
- Chất béo(este 3 chức) : glixerol +axit béo axit béo:
( ) ( ) ( ) ( ) VD: ( ) ( )
- Isoamyl axetat (có mùi chuối chín) được điều chế từ ( )
!!!! H-C n ( ) = n
- Dầu thực vật ở trạng thái lỏng do có nhìu gốc axit béo k no
- RCOOH: pư được với Na, NaOH, NaHCO3
- Ancol +O2-> axit
- Mạch càng dài tính axit càng yếu
Bài Tập:
V Este X có CTPT C7H12O4, khi cho 16 gam X tác dụng vừa đủ với 200 gam dung dịch NaOH cónồng độ 4% thì thu được một ancol Y và 17,8 gam hỗn hợp 2 muối CTCT thu gọn của X là công thức
n{o dưới đ}y
A C2H5COOCH2CH2CH2OOCH
B CH3COOCH2CH2CH2OOCCH3
Trang 2VD2: Cho 8,88 gam 1 chất chứa nh}n thơm A có công thức C2H3OOCC6H3(OH)OOCCH3 vào 200
mlKOH 0,9M đun nóng đến phản ứng ho{n to{n thu được dung dịch B Cô cạn B thu được b gam chất rắnkhan Giá trị của b la
A 14,64 B 15,76 C 16,08 D 17,2
HD:
c.ran gồm: { ( )
( )-> m = 15,76
VD3: X là hỗn hợp 2 este mạch hở của cùng một ancol no, đơn chức v{ hai axit no, đơn chức đồng
đẳng kế tiếp Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol X cần 6,16 lít O2 (đktc) Đun nóng 0,1 mol X với 50 gam dung dịch NaOH 20% đến khi phản ứng hoàn toàn, rồi cô cạn dung dịch sau phản ứng được m gam chất rắn Giá trị của
VD4: Đốt cháy 3,2 gam một este E đơn chức, mạch hở được 3,584 lít CO2 (đktc) v{ 2,304 gam H2O
Nếu cho 15 gam E tác dụng với 200 ml dung dịch NaOH 1M, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 14,3 gam chất rắn khan Vậy công thức của ancol tạo nên este trên có thể là
A CH2=CH-OH B CH3OH C CH3CH2OH D CH2=CH-CH2OH
HD:
VD5: Hỗn hợp X gồm 1 este đơn chức, không no có 1 nối đôi (C=C) mạch hở v{ 1 este no, đơn chức
mạch hở Đốt cháy hoàn toàn 0,15 mol X rồi cho toàn bộ sản phẩm cháy hấp thụ ho{n to{n v{o bình đựng dung dịch Ca(OH)2 dư Sau phản ứng thấy khối lượng bình tăng 23,9 gam v{ có 40 gam kết tủa % khối lượng este no trong hỗn hợp X là:
Trang 3Lưu Đình Nhật Trang3
A 58,25% B 35,48% C 50,00% D 75,00%
HD:
̅
VD6: Đốt cháy hoàn toàn 5,4 gam hỗn hợp X gồm một axit cacboxylic no đơn chức và một ancol đơn chức Y, thu được 0,2 mol CO2 và 0,3 mol H2O Thực hiện phản ứng este hóa 5,4 gam X với hiệu suất 80% thu được m gam este Giá trị của m là: HD:
̅
VD7: Hỗn hợp X gồm axit HCOOH và CH3COOH (tỉ lệ mol 1:1) Hỗn hợp Y gồm hai ancol CH3OH và C2H5OH (tỉ lệ mol 3 : 2) Lấy 11,13 gam hỗn hợp X tác dụng với 7,52 gam hỗn hợp Y (có xúc tác H2SO4 đặc) thu được m gam hỗn hợp este (hiệu suất các phản ứng đều bằng 80%) Giá trị m là : HD: ̅̅̅̅̅ ̅̅̅̅̅̅̅̅̅
VD8: Đốt cháy hoàn toàn 3,42 gam hỗn hợp A gồm axit acrylic, vinyl axetat, metyl acrylat và axit oleic, rồi hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào dung dịch Ca(OH)2 (dư) Sau phản ứng thu được 18 gam kết tủa và dung dịch X Khối lượng X so với khối lượng dung dịch Ca(OH)2 ban đầu đ~ thay đổi như thế nào ? HD:
( )
( )
Trang 4Lưu Đình Nhật Trang4
Cho 0,05 mol hỗn hợp hai este đơn chức X và Y tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH thu được hỗn hợp các chất hữu cơ Z Đốt ch|y ho{n to{n Z thu được 0,12 mol CO2 và 0,03 mol Na2CO3 Làm bay hơi hỗn hợp Z thu được m gam chất rắn Giá trị của m là: HD:
̅ {
VD10: Cho hỗn hợp X gồm hai chất hữu cơ no, đơn chức, mạch hở (chứa C, H, O) tác dụng vừa đủ với 20 ml dung dịch NaOH 2M thu được một muối và một ancol Y Đun nóng Y với H2SO4 đặc ở 1700C (H = 100%) thu được 0,015 mol anken Z Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X trên rồi cho toàn bộ sản phẩm ch|y qua bình đựng CaO dư thấy khối lượng bình tăng 7,75 gam Công thức phân tử của chất có phân tử khối lớn hơn trong hỗn hợp X là HD:
: Cho hỗn hợp A gồm 1 este no đơn chức B v{ 1 ancol đơn chức C tác dụng vừa đủ với 200ml dung dịch NaOH 1M, thu được 0,35 mol ancol C Cho C t|ch nước ở điều kiện thích hợp thu được chất hữu cơ D có tỉ khối hơi so với C là 1,7 Mặt kh|c, đốt cháy hoàn toàn A cần dùng 44,24 lít O2 (đktc) Công thức phân tử của axit tạo B là: HD:
{ {
Trang 5
Lưu Đình Nhật Trang5
ốt cháy hoàn toàn a mol X (là trieste của glixerol với c|c axit đơn chức, mạch hở), thu được b mol CO2
và c mol H2O (b – c = 4a) Hiđro hóa m1 gam X cần 6,72 lít H2 (đktc), thu được 39 gam Y (este no) Đun nóng m1 gam X với dung dịch chứa 0,7 mol NaOH, cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được m2 gam chất rắn Giá trị của m2 là
- Phân loại:+ mono: glu ;fruc ( )
+ dissaccarit: saccarozo; mantozo ( )
+ polysaccarit: tinh bột; xenlulozo ( )
- Cấu tạo: + Glu: ( ) ( ) ( ) ( )
Trang 6Lưu Đình Nhật Trang6
Trọng tâm:
- Glu(nho) và fruc(mật ong) :
Glu chứa 0,1% trong máu
Glu t/d đc vs
⇔
1glu; 1 fruc ; 1glu or 1fruc → ( )
{ →
VD1: Khi lên men m kg ngô chứa 65% tinh bột với hiệu suất toàn quá trình là 80% thì thu được 5 lít rượu
etylic 20 và V m3 khí CO2 ở điều kiện chuẩn Cho khối lượng riêng của C2H5OH nguyên chất là 0,8 gam/ml Giá trị của m và V lần lượt là
HD:
( )
VD2: Thủy phân hỗn hợp gồm 0,02 mol saccarozo và 0,01 mol mantozo một thời gian thu được dung dịch
X (hiệu suất phản ứng thủy phân mỗi chất đều là 75%) Khi cho toàn bộ X tác dụng với một lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 thì lượng Ag thu được là
HD:
( )
Trang 7Lưu Đình Nhật Trang7
VD3: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm xenlulozơ, tinh bột, glucozơ và sacarozơ cần 2,52 lít O2
(đktc), thu được 1,8 gam nước Giá trị của m là:
HD:
VD4: Cho 2,5 kg glucozơ chứa 20% tạp chất lên men thành rượu (ancol) etylic Tính thể tích dung dịch
rượu 40 thu được? Biết rượu nguyên chất có khối lượng riêng 0,8 g/ml và trong quá trình chế biến, rượu bị hao hụt mất 10%
HD:
V
VD5 : Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm xenlulozơ, tinh bột, glucozơ v{ sacarozơ cần
2,52lít O2(đktc), thu được 1,8gam nước Giá trị của m là:
HD :
Bỏ xenlulozo và saccarozo
{
{ {
VD6 : Lên men m gam glucozơ với hiệu suất 90%, lượng khí CO2 sinh ra hấp thụ hết vào dung dịch
nước vôi trong, thu được 10 gam kết tủa Khối lượng dung dịch sau phản ứng giảm 3,4 gam so với khối lượng dung dịch nước vôi trong ban đầu Giá trị của m là
HD :
VD7 : Đốt cháy hỗn hợp X gồm glucozơ, saccarozơ, tinh bột, xenlulozơ cần vừa đủ 0,025 mol O2, thu
được CO2 và H2O Hấp thụ hoàn toàn sản phẩm ch|y v{o 100ml NaOH 0,05M v{ Ca(OH)2 0,175M thu được m gam kết tủa Giá trị m là
HD :
{ {
Trang 8
Lưu Đình Nhật Trang8
Amin – Aminoaxit
Lý thuyet :
Amin:
- Chỉ có ( ) ở thể khí;
-
( )
- Amin+ axit
VD: ( )
- Muối của amin với axit
VD:
{
( )
- Đốt cháy Amin:
( ̅)
{
- Axit glutamic : là bột ngọt Aminoaxit: - Đều là chất rắn ở Đk thường - Đốt cháy: {
- Tính lưỡng tính + a (mol) ( ) ( ) → → {( ) ( )
Trang 9
Lưu Đình Nhật Trang9
+ a (mol) ( ) ( ) → → {( ) ( )
-
PepTit: - Thủy phân →
VD: Gly-ala-val + →
Gly-ala-val →
- Phản ứng màu biu-rê: 2 lk peptit +Cu( )
- { {
{
Bài Tập: VD1: Để hản ứng hết với 400 ml dung dịch hỗn hợ l 0,5 và e l3 0,8 cần bao nhiêu gam hỗn hợ gồm met l amin và et l amin c t khối so với 2 là 17,25 HD:
VD2: ỗn hợ gồm Al l3 và và u l2 a tan hỗn hợ vào nước thu được 200 ml dung dịch A ục khí met l amin tới dư vào trong dung dịch A thu được 11,7 gam kết tủa t khác, cho t t dung dịch a tới dư vào dung dịch A thu được 9,8 gam kết tủa ồng độ mol l của Al l3 và u l2 trong dung dịch A lần lượt là HD: ục khí met l amin tới dư vào trong dung dịch A ( )
cho t t dung dịch a tới dư vào dung dịch A ( )
VD3: Hỗn hợp X gồm 2 chất có công thức phân tử là C3H12N2O3 và C2H8N2O3 Cho 3,40 gam X phản ứng
v a đủ với dung dịch a (đun n ng), thu được dung dịch Y ch gồm các chất vô cơ và 0,04 mol hỗn hợp
2 chất hữu cơ đơn chức (đều làm xanh giấy quỳ tím ẩm) Cô cạn Y, thu được m gam muối khan Giá trị của
m là
HD:
Trang 10Lưu Đình Nhật Trang10
C3H12N2O3 ( ) C2H8N2O3 : b { { {
VD4: Cho hỗn hợp X gồm gồm chất Y C2H10O3N2 và chất Z C2H7O2N Cho 14,85 gam X phản ứng v a đủ
với lượng dung dịch a đun n ng, thu được dung dịch và 5,6 lít (đktc) hỗn hợp T gồm 2 khí ( đều làm xanh quỳ tím tẩm nước cất) Cô cạn toàn bộ dung dịch thu được m gam mối khan Giá trị của m có thể là:
HD:
C2H10O3N2 C2H7O2N { { {
VD5: Đốt cháy hoàn toàn 0,5 mol hỗn hợp X chứa 3 amin no, hở, bậc 1 cần V lít O2 (đktc) Biết sản phẩm
cháy có 48,4 gam CO2 và 0,55 mol N2 Giá trị của V là :
HD:
{
{
VD6: Chia 1 amin bậc 1,đơn chức A thành 2 phần đều nhau
Phần 1 a tan hoàn toàn trong nước rồi thêm dung dịch e l3 (dư) Kết tủa sinh ra lọc rồi đem nung tới khối lượng không đổi được 1,6 gam chất rắn
Phần 2 Tác dụng với l dư sinh ra 4,05 gam muối TPT của A là
HD:
P1: ( )
VD7: Cho 20 gam hỗn hợp 3 amin no, đơn chức, đồng đẳng kế tiếp, tác dụng với dung dịch HCl v a đủ, sau cô cạn
thu được 31,68 hỗn hợp muối Nếu 3 amin trên trộn theo thứ tự khối lượng mol tăng dần với số mol có t lệ 1: 10:
5 thì amin có khối lượng phân tử nhỏ nhất có công thức phân tử là:
HD:
Trang 11Lưu Đình Nhật Trang11
( ) ( )
VD8: X có CTPT C3H12N2O3 X tác dụng với dung dịch a (đun n ng nhẹ) ho c l đều có khí thoát ra Lấy
18,60 gam X tác dụng hoàn toàn với 400ml dung dịch NaOH 1M Sau phản ứng cô cạn dung dịch đến khối lượng không đổi thì được m (gam) rắn khan, m có giá trị là
HD:
C3H12N2O3 ( )
{
VD9: Cho 16,5 gam chất A có CTPT là C2H10O3N2 vào 200 gam dung dịch NaOH 8% Sau khi các phản ứng xảy ra
hoàn toàn thu được dung dịch B và khí C Biết C gồm hai khí đều có khả năng h a xanh quỳ tím ẩm Tổng nồng độ
% các chất tan có trong B gần nhất với
HD:
C2H10O3N2
{
{
VD10: Cho hỗn hợp X gồm 2 chất hữu cơ c cùng công thức phân tử C2H7NO2 tác dụng v a đủ với dung dịch
a c đun n ng, thu được dung dịch Y và 4,48 lít hỗn hợp Z (ở đktc) gồm hai khí (đều làm xanh giấy quỳ tím) Tỷ khối hơi của hỗn hợ Z đối với H2 bằng 13,75 Cô cạn dd Y thu được khối lượng muối khan là
HD:
{
{ {
VD11: Cho hỗn hợp X gồm A (C5H16O3N2) và B (C4H12O4N2) tác dụng với một lượng dung dịch NaOH v a đủ,
đun n ng đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn rồi cô cạn thu được m gam hỗn hợp Y gồm hai muối D và E (MD < E) và 4,48 lít (đktc) hỗn hợp Z gồm hai amin no, đơn chức đồng đẳng kế tiếp có t khối hơi đối với H2 là 18,3 Khối lượng của muối E trong hỗn hợp Y là:
HD:
̅ {
Trang 12Lưu Đình Nhật Trang12
{( ( ) ) {
VD12: Cho hỗn hợp X là các amin no, đơn chức mạch hở lần lượt có phần trăm khối lượng của nitơ là 31,11% 23,73%, 16,09%, 13,86% Cho m gam hỗn hợp X có tỷ lệ mol tương ứng là 1:3:7:9 tác dụng với dung dịch HCl v a đủ thấy tạo ra 296,4 gam muối Giá trị m là HD:
VD13: Hỗn hợp A gồm một amin no, hai chức, một anken, một ankan và một ankin Đốt cháy hoàn toàn 5,54 gam hỗn hợp cần V lít O2 (đktc) thu được 6,272 lít CO2 (đktc), 1,12 lít 2 (đktc) và 2 Giá trị của V gần nhất với: HD:
{ {
VD14: Cho 27,75 gam chất hữu cơ A c TPT 3 11 3 6 tác dụng v a đủ với 450 ml dung dịch NaOH 1M tạo thành nước, 1 chất hữu cơ đa chức bậc một và m gam hỗn hợp muối vô cơ Giá trị của m là HD: C3H11N3O6 → {
VD15: Cho hỗn hợp X gồm: C3H7COOH, C4H8(NH2)2, HO – CH2 – CH = CH – CH2 – Đốt cháy hết m gam hỗn hợp X rồi hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy (gồm CO2, H2O, N2) vào dung dịch Ca(OH)2 thấy tạo ra 20 gam kết tủa và dung dịch Y Đun n ng dung dịch Y lại thấy xuất hiện kết tủa Cô cạn dung dịch Y thu được chất rắn Z, nung Z đến khối lượng không đổi thu được 5,6 gam chất rắn T Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là ? HD: ̅
{ ( )
VD16: Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol hỗn hợp X chứa 3 amin no, bậc 1 cần V lít O2 (đktc) Biết sản phẩm cháy có 12,32 gam CO2 và 0,13 mol N2 Giá trị của V là HD:
→ {
{
Trang 13
Lưu Đình Nhật Trang13
VD17: Đốt chá hoàn toàn m gam hỗn hợ gồm các amin là đồng đẳng của vin l amin thu được 41,8 gam
2 và 18,9 gam 2 Giá trị của m là
HD:
( ) ( ̅)
VD18: Hỗn hợp X gồm 2 amino axit no (ch có nhóm chức –COOH và –NH2 trong phân tử), trong đ t lệ mO : mN = 80 21 Để tác dụng v a đủ với 3,83 gam hỗn hợp X cần 30 ml dung dịch HCl 1M M t khác, đốt cháy hoàn toàn 3,83 gam hỗn hợp X cần 3,192 lít O2 (đktc) Dẫn toàn bộ sản phẩm chá ( 2, 2 và 2) vào nước vôi trong dư thì khối lượng kết tủa thu được là: HD:
{
{
{
VD19: Đốt cháy hoàn toàn 0,5 mol hỗn hợp X gồm một amino axit Y (có một nhóm amino) và một axit cacboxylic no, đơn chức, mạch hở Z, thu được 26,88 lít CO2 (đktc) và 23,4 gam 2 t khác, 0,45 mol X phản ứng v a đủ với dung dịch chứa m gam HCl Giá trị của m là HD: {
{
( )
VD20: Amino axit X có công thức H2N – CxHy – (COOH)2 Cho 0,1 mol X vào 0,2 lít dung dịch H2SO4 0,5M, thu được dung dịch Y Cho Y phản ứng v a đủ với dung dịch gồm a 1 và K 3 thu được dung dịch chứa 36,7 gam muối Phần trăm khối lượng của nitơ trong là HD: 0,1 H2N R (COOH)2 → → { ( ( ))
{
VD21: Chất hữu cơ mạch hở có dạng H2N – R – R’ (R, R’ là các gốc hidrocacbon), thành phần % về khối
lượng của itơ trong là 15,73% ho m gam hản ứng hoàn toàn với dung dịch NaOH, toàn bộ lượng ancol sinh
ra cho tác dụng hết với u (đun n ng) được andehit Y (ancol ch bị oxi hóa thành andehit) Cho toàn bộ Y tác dụng với một lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được 12,96 gam Ag kết tủa Giá trị của m là :
HD:
Trang 14Lưu Đình Nhật Trang14
M=89 ( )
VD22: Cho 12,55 gam muối CH3CH(NH3Cl)COOH tác dụng với 150 ml dung dịch Ba(OH)2 1M Cô cạn dung dịch sau
phản ứng thu được m gam chất rắn Giá trị của m là :
HD:
VD23: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp G gồm 2 amino axit: no, mạch hở, hơn kém nhau 2 ngu ên tử C (1 –
NH2; 1 –COOH) bằng 8,4 lít O2 (v a đủ, ở đktc) thu được hỗn hợp sản phẩm X Cho X lội t t qua dung dịch NaOH
dư nhận thấy khối lượng dung dịch tăng lên 19,5 gam Giá trị gần đúng nhất của %khối lượng amino axit lớn trong
VD24: X là một α–amino axit no (phân tử ch có 1 nhóm –NH2 và 1 nhóm –COOH) Cho 0,03 mol X tác dụng với
dung dịch chứa 0,05 mol l thu được dung dịch Y Thêm 0,1 mol NaOH vào Y sau phản ứng đem cô cạn thu được
7,895 gam chất rắn Chất X là
HD:
Cran {
( )
VD25: Cho x gam hỗn hợp X gồm 2 chất hữu cơ c TPT là 2 8 3 2 và 3 10 4 2 đều no, hở tác dụng với
dung dịch KOH v a đủ thu được 1,568 lít hỗn hợp Y gồm hai chất khí đều làm xanh giấy quỳ tím ẩm có tỷ khối so với H2 bằng 16,5 và dung dịch Z có chứa m gam hỗn hợp gồm 3 muối Giá trị của m gần nhất với:
Trang 15
VD27: là đi e tit Ala–Glu, Y là tripeptit Ala–Ala–Gl Đun n ng m (gam) hỗn hợp chứa X và Y có t lệ số
mol của và Y tương ứng là 1:2 với dung dịch NaOH v a đủ Phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch T Cô cạn cẩn thận dung dịch T thu được 56,4 gam chất rắn khan Giá trị của m là:
HD:
{
( )
VD28: Thủy phân hoàn toàn 0,12 mol peptit X có công thức Gly-(Ala)2-(Val)3 trong l dư au khi các
phản ứng xảy ra hoàn toàn cô cạn dung dịch thu được m gam muối Giá trị của m là:
Trang 17
-
- KL riêng:
Trang 18Lưu Đình Nhật Trang18
-
- Lập phương t}m khối: IA; Ba;Cr Lập phương :Mg;Be - KL + phi kim :{ ( )
( )
- Fe;Al;Cr thụ động trong
- Ăn mòn kim loại : { ( ) ( )
Fe+
Zn-Cu{
- Điều chế: nhiệt luyện KL tb và yếu : Zn> >Cu Thủy luyện thường là cá KL yếu Điện ph}n nc: đp M’ Clo của chúng (-Al) - Hợp chất của Fe →
Tư Duy giải BT: - KL +
-
( )
- : ( ) ( )
( )
Trang 19
Lưu Đình Nhật Trang19
VD1: Đun nóng m gam hỗn hợp Cu và Fe có tỉ lệ khối lượng tương ứng 7 : 3 với một lượng dung dịch
HNO3 Khi các phản ứng kết thúc, thu dược 0,75m gam chất rắn, dung dịch X và 5,6 lít hỗn hợp khí (đktc) gồm
NO và NO2 (không có sản phẩm khử khác của N+5) Biết lượng HNO3 đ~ phản ứng là 44,1 gam Giá trị của m
là
{ →
{
- :
Fe→ ( ) → { ( ) {
- Pư của sunfua kim loại: {
→ {
VD1: cho 17,6g hh X gồm Fe; FeS; tan hoàn toàn trong dư thu được V(l) N duy nhất và ddY cho Y vào ( ) lọc và nung kết tủa trong kk thu được 62,6g cran V=? HD: { → {
( )
{
( ) → { ( ) {
( )
{ {
VD2: Cho hỗn hợp gồm 6,72 gam Mg và 0,8 gam MgO tác dụng hết với lượng dư dung dịch HNO3 Sau khi các phản ứng xảy ra ho{n to{n, thu được 0,896 lít một khí X (đktc) v{ dung dịch Y Làm bay hơi dung dịch Y thu được 46 gam muối khan Khí X là ? HD: {
Trang 20Lưu Đình Nhật Trang20
-
VD1: Hòa tan 9,6 gam bột Cu bằng 200ml dung dịch hỗn hợp gồm HNO3 0,5M và H2SO4 1M Sau khi phản ứng xảy ra ho{n to{n được khí NO (sản phẩm khử duy nhất) và dung dịch X Cô cạn cẩn thận X được khối lượng muối khan là HD:
{
VD2: Cho 1,92 gam bột Cu vào 100 ml dung dịch hỗn hợp (gồm KNO3 0,16M và H2SO4 0,5M) thu được dung dịch X và khí NO (sản phẩm khử duy nhất) Để kết tủa toàn bộ Cu2+ trong X cần tối thiểu V lít dung dịch NaOH 0,5M Giá trị của V là HD: {
VD3: Cho 1,82 gam hỗn hợp bột X gồm Cu và Ag (tỉ lệ số mol tương ứng 4 : 1) vào 30 ml dung dịch gồm H2SO4 0,5M và HNO3 2M, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được a mol khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5) Trộn a mol NO trên với 0,1 mol O2 thu được hỗn hợp khí Y Cho toàn bộ Y tác dụng với H2O, thu được 150 ml dung dịch có pH = z Giá trị của z là HD: { ( ) { { { ( )
( ) ( )
→ →
VD4: Cho 0,3 mol bột Cu và 0,6 mol Fe(NO3)2 vào dung dịch chứa 0,9 mol H2SO4 (lo ng).Sau khi các
phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Giá trị của V là
HD:
Trang 21Lưu Đình Nhật Trang21
Cu
1,8 1,2 VD5: Cho a gam Fe vào 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm HNO3 0,8M và Cu(NO3)2 1M Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 0,92a gam hỗn hợp kim loại và khí NO (sản phẩm khử duy nhất ) Giá trị của a là HD: { ( )
{
{
( ) {
0,08 0,06
0,13 0,26 0,1 0,2
VD6: Cho 5,6 gam Fe vào 200 ml dung dịch Cu(NO3)2 0,5M và HCl 1M thu được khí NO và m gam kết tủa Biết rằng NO là sản phẩm khử duy nhất của NO3 và không có khí H2 bay ra Giá trị của m là HD: Sau pư có ( )
0,1 0,2 0,2
0,025 0,1
- KL + Oxi ( hầu hết KL –Au;Pt;Ag) Fe→ →
] ]
[ ] ]
[ ] ]
- KL + {
{
Trang 22Lưu Đình Nhật Trang22
VD1: Nung nóng 8,96 gam bột Fe trong khí O2 một thời gian, thu được 11,2 gam hỗn hợp chất rắn X gồm
Fe, FeO, Fe2O3 và Fe3O4 Hòa tan hết X trong dung dịch hỗn hợp gồm a mol HNO3 và 0,06 mol H2SO4 thu được dung dịch Y (không chứa NH4+) và 0,896 lít khí NO duy nhất ở đktc Giá trị của a là
HD:
( ) ( ) { {
( )
{
VD2: Chia 156,8 gam hồn hợp X gồm FeO, Fe3O4, Fe203 thành hai phần bằng nhau Cho phần thứ nhất
tác dụng hết với dung dịch HCl dư được 155,4 gam muối khan Phần thứ hai tác dụng v a đủ với dung dịch M là hồn hợ l, 2 4 loãng thu được 167,9 gam muối khan, số mol của HCl trong dung dịch M là
VD1: Tiến hành hai thí nghiệm sau:
- Thí nghiệm 1: Cho m gam bột Fe (dư) vào V1 lít dung dịch Cu(NO3)2 1M;
- Thí nghiệm 2: Cho m gam bột Fe (dư) vào V2 lít dung dịch AgNO3 0,1M
Trang 23VD2: Hòa tan hỗn hợp chứa 0,1 mol Mg và 0,1 mol Al vào dung dịch hỗn hợp chứa 0,1 mol Cu(NO3)2 và
0,35 mol AgNO3 Khối lượng chất rắn thu được khi phản ứng xảy ra hoàn toàn là
HD:
{
VD3: Cho m gam bột Zn vào 500 ml dung dịch Fe2(SO4)3 0,24M Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn,
khối lượng dung dịch tăng thêm 9,6 gam so với khối lượng dung dịch ban đầu Giá trị của m là
VD4: Cho 0,42 gam hỗn hợp bột Fe và Al vào 250 ml dung dịch AgNO3 0,12M Sau khi các phản ứng xảy
ra hoàn toàn, thu được dung dịch X và 3,333 gam chất rắn Khối lượng Fe trong hỗn hợp ban đầu là
HD:
{ ( ) {
VD5: Hòa tan hoàn toàn m gam Cu vào 400 gam dung dịch Fe(NO3)3 12,1% thu được dung dịch A có nồng
độ Cu(NO3)2 là 3,71% Nồng độ % Fe(NO3)3 trong dung dịch A là
HD:
Trang 24VD1:Nung 3,2 gam hồn hợp gồm CuO và Fe2O3 với cacbon trong điều kiện không có không khí và phán
ứng xáy ra hoàn toàn thu được 0,672 lít (đktc) hồn hợp khí co và CO2 có ti khối so với hiđro là 19,33 Thành phẩn
% theo khối lượng của CuO và Fe203 trong hổn hợp đầu là
A-B : KL mạnh đóng vai trò l{m anot
Điện phân với điện cực trơ:
+ tại anot(+): theo thứ tự
+tại catot(-): theo thứ tự oxh giảm dần: ( )
2 ( )
∑
Trang 25Lưu Đình Nhật Trang25
∑
Dd sau điện phân hòa tan
!!! riêng tan dd có OH- (chủ yếu)
- t/c vật lý không có quy luật gì ( )
- IA; Ba;Ca;Sr: pư đc vs
- Dập tắt đ|m ch|y Mg bằng Si ( )
- ( )
- ( ) ( )
Trang 26VD1: Hoà tan hoàn toàn 8,94 gam hỗn hợp gồm Na, K v{ Ba v{o nước, thu được dung dịch X và 2,688
lít khí H2 (đktc) Dung dịch Y gồm HCl và H2SO4, tỉ lệ mol tương ứng là 4 : 1 Trung hoà dung dịch X bởi dung dịch Y, tổng khối lượng các muối được tạo ra là
HD:
{
Trang 27VD2: Cho 1,37 gam Ba vào 1 lít dung dịch CuSO4 0,01M Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối
lượng kết tủa thu được là
VD3: 0,1 mol Ba vào dung dịch X chứa hỗn hợp 0,2 mol CuSO4 và 0,12 mol HCl Kết thuc phản ứng
thu được kết tủa, nung n ng ở nhiệt độ cao đến khối lượng kh ng đổi thu được bao nhi u gam chất rắn
HD:
{
{ ( ) {
VD4: Cho một lượng hỗn hợp X gồm Ba và Na vào 200 ml dung dịch Y gồm HCl 0,1M và CuCl2 0,1M
Kết th c các phản ứng, thu được 0,448 lít khí (đktc) v{ m gam kết tủa Giá trị của m là
HD:
( ) ( )
VD5: Cho một mâu Na vảo 500 ml dung dịch HC1 IM kẻt thúc thi nghiệm thu được 6.72 lit khí (đktc)
Khôi lượng miêng Na đã dùng là
HD:
0,5 0,5
Trang 28Lưu Đình Nhật Trang28
VD6: Cho hồn hợp X gồm AI và Na tác dụng với 20 dư thu được 8 96 lít khí 2 (đktc) và c n lại một
lượng chắt răn không tan Khôi lượng của Na trong X là
VD1: Hỗn hợp X gồm Ba và Al Cho m gam X v{o nước dư, sau khi c|c phản ứng xảy ra
ho{n to{n, thu được 8,96 lít khí H2 (đktc) Mặt khác, hòa tan hoàn toàn m gam X bằng dung dịch NaOH, thu được 15,68 lít khí H2 (đktc) Gi| trị của m là
HD:
{ {
Trang 29
→
VD1: Hỗn hợp X gồm Na, Ba, Na2O v{ BaO Hòa tan ho{n to{n 21,9 gam X v{o nước, thu được 1,12 lít
khí H2 (đktc) v{ dung dịch Y, trong đó có 20,52 gam Ba(OH)2 Hấp thụ hoàn toàn 6,72 lít khí CO2 (đktc) v{o Y, thu được m gam kết tủa Giá trị của m là
VD2: Hấp thụ 4.48 lít C02 (đktc) vào 0.5 lít NaOH 0.4M vả KOH 0.2M Sau phàn ứng được dung dịch X
Lấy 1 /2 dung dịch X tác dụng với Ba(OH)2) dư tạo m gam kèt tủa Giá trị m và tông kliòi lượng muối khan sau kin
cô cạn dung dịch X lẩn lượt là
HD:
Trang 30Lưu Đình Nhật Trang30
{
p/ư với ( )
VD3: Đỏt cháy 0.225 mol ancol đơn chức X báng oxi vừa đủ Hảp thụ hết sân phàm cháy vảo 100 ml dung
dịch Ba(OH)2 1.5M được 14.775 gain kểt tủa Ancol X là
HD:
{
VD4: Hấp thụ hoàn toàn 3,36 lít khí 02 (đktc) vào 100 ml dung dịch X gồm KOH 1M và K2C03 2M thì thu
được dung dịch Y chứa muối tan có khối lượng là
HD:
{ { {
- Tính tan:
: hầu hết ( ( ) )
Không bền : ( )
- Phản ứng nhiệt phân:
Trang 31
→ →
VD1: Nung nóng 100 gam hỗn hợp gồm Na2CO3 v{ NaHCO3 cho đến khối lượng không đổi còn lại 69
gam chất rắn % khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp đầu là
VD2: Nung 49,2 gam hỗn hợp Ca(HCO3)2 v{ NaHCO3 đến khối lượng không đổi, được 5,4 gam H2O
Khối lượng chất rắn thu được là
HD:
{ ( )
{
{
- Đổ M’ cacbonat tác dụng axit (dư):
Trang 32
Lưu Đình Nhật Trang32
VD1: Hoà tan hoàn toàn muối MCO3 bằng lượng vừa đủ dung dịch H2SO4 12,25% thu được dung
dịch MSO4 14,29% Kim loại M là
VD2: Cho 34,4 gam hỗn hợp Na2CO3, K2CO3, CaCO3 phản ứng với dung dịch l dư thu được
dung dịch X và 6,72 lít CO2 ở đktc ô cạn thu được m gam muối khan Giá trị của m là
VD1: Hấp thụ hết 0,1 mol CO2 vào dung dịch có chứa 0,08mol NaOH v{ 0,1 mol Na2CO3, thu được
dung dịch X Nhỏ từ từ dung dịch HCl vào dung dịch X đếnkhi thoát ra 0,08 mol khí CO2 thì thấy hết x mol HCl Giá trị x là
HD:
Trang 33Lưu Đình Nhật Trang33
0,08 0,08
0,02 0,02 0,04
0,08 0,08 0,08 0,2 0,08 0,08
VD2: X là dung dịch HCl nồng độ x mol/l Y là dung dịch Na2CO3 nồng độ y mol/l nhỏ t t 100 ml X vào
100 ml Y, sau các phản ứng thu được V1 lít CO2 (đktc) hỏ t t 100 ml Y vào 100 ml X, sau phản ứng thu được V2 lít CO2 (đktc) Biết t lệ V1:V2 = 4:7 T lệ x:y bằng
VD4: Cho t t 100 ml dung dịch HCl 2M vào m gam dung dịch X chứa NaHCO3 4,2% và Na2CO3 Sau khi
các phản ứng xả ra hoàn toàn thu được dung dịch Y và 1,12 lít CO2 thoát ra (ở đktc) ho nước vôi trong dư vào dung dịch Y thu được tối đa 20 gam kết tủa Giá trị của m là
HD:
{
∑
Trang 34Lưu Đình Nhật Trang34
VD5: Cho 250 ml dung dịch X gồm Na2CO3 và NaHCO3 phản ứng với dung dịch H2SO4 dư, thu được 2,24
lít khí CO2 (đktc) ho 500 ml dung dịch X phản ứng với dung dịch BaCl2 dư, thu được 15,76 gam kết tủa Nồng độ mol/l của NaHCO3 trong X là
VD1: Cho 150 ml dung dịch KOH 1,2M tác dụng với 100 ml dung dịch AlCl3 nồng độ x mol/l,
thu được dung dịch và 4,68 gam kết tủa loai bo kết tủa, th m tiếp 175 ml dung dịch KOH 1,2M vào, thu được 2,34 gam kết tủa Giá trị của x là
HD:
Trang 35C2: ( ) → { ( ) ( )
VD2: Nhỏ từ từ 0,25 lít dung dịch NaOH 1,04M vào dung dịch gồm 0,024 mol FeCl3; 0,016 mol
Al2(SO4)3 v{ 0,04 mol H2SO4 thu được m gam kết tủa Giá trị của m là
{ ( ) ( )
VD3: Hòa tan hết 11,82 gam hỗn hợp X gồm MgCO3 và Al2O3 cần dùng 460 ml dung dịch HCl 1M, thu
được dung dịch Y Cho 510 ml dung dịch NaOH 1M vào dung dịch Y, thu được m gam kết tủa Giá trị của m là:
- Phản Ứng Nhiệt Nhôm: (Cr k t/d vs NaOH, )
Trang 36
Lưu Đình Nhật Trang36
TH1: (hoàn toàn) [
→ ( )
TH2: (k hoàn toàn)
VD1: Khi cho 41,4 gam hỗn hợp X gồm Fe2O3, Cr2O3 và Al2O3 tác dụng với dung dịch NaOH đặc
(dư), sau phản ứng thu được chất rắn có khối lượng 16 gam Để khử hoàn toàn 41,4 gam X bằng phản ứng nhiệt nhôm, phải dùng 10,8 gam Al Thành phần phần trăm theo khối lượng của Cr2O3 trong hỗn hợp X là
HD:
( ) {
( )
VD2: Đốt nóng một hỗn hợp gồm Al và 16 gam Fe2O3 (trong điều kiện không có không khí) đến khi
phản ứng xảy ra ho{n to{n, thu được hỗn hợp rắn X Cho X tác dụng vừa đủ với V ml dung dịch NaOH 1M sinh
VD3: Nung nóng m gam hỗn hợp gồm Al v{ Fe3O4 trong điều kiện không có không khí Sau khi phản
ứng xảy ra ho{n to{n, thu được hỗn hợp rắn X Cho X tác dụng với dung dịch NaOH (dư) thu được dung dịch Y, chất rắn Z và 3,36 lít khí H2 (ở đktc) Sục khí CO2 (dư) v{o dung dịch Y, thu được 39 gam kết tủa Giá trị của m
VD4: Nung hỗn hợp gồm 0,15 mol Al và 0,06 mol Fe3O4 một thời gian, thu được hỗn hợp rắn X Hòa
tan hoàn toàn X trong dung dịch H2SO4 dư thu được 0,195 mol khí H2 và m gam muối Giá trị của m là:
HD:
( )
Trang 37Lưu Đình Nhật Trang37
VD5: ung n ng m gam (Al, r2 3) trong môi trường trơ tới phản ứng hoàn toàn thu được rắn X Hòa tan
trong a loãng dư thấy thoát ra 2,52 lít khí Nếu h a tan trong l dư thu được 8,568 lít khí (khí đều đo ở đktc) Giá trị m là
VD1: Hòa tan hoàn toàn 8,58 gam hỗn hợp X chứa Na, K, Al trong nước (dư)
thu được 5,6 lít khí H2 (đktc) v{ dung dịch chứa 13,48 gam chất tan Số mol Al có trong hỗn hợp X là:
HD:
{
→ {
{
{ {
VD2: Cho m gam hỗn hợp rắn X gồm Na v{ Al v{o nước dư thu được 4,032 lít H2 (đktc), dung dịch Y
và 0,25m gam chất rắn không tan Giá trị của m là :
HD:
{
VD3: Hỗn hợp X gồm Ba, Na v{ Al trong đó số mol Na bằng 0,6 lần số mol Ba Hoà tan m gam hỗn hợp
X trong nước dư thu được dung dịch Y; 0,116m gam chất rắn khan v{ 11,648 lít H2 (đktc) Phần trăm khối lượng Al trong hỗn hợp X là:
HD:
{
Trang 38
Lưu Đình Nhật Trang38
VD4: Hỗn hợp X gồm Al, Na2O và Na Hoà tan m gam hỗn hợp X v{o nước thu được 8,96 lít H2 (đktc);
dung dịch Y và 0,2m gam chất rắn không tan Sục khí CO2 dư v{o dung dịch Y thu được 0,25 mol kết tủa Giá trị của m là:
HD:
{
VD5: Hòa tan m gam (Al Ba ti lệ mol 1,5:1) trong nước dư thu được dưng dịch X và 8,736 lít khí Thèm
0.15 mol H2SO4 vào dung dịch X thư được m1 sam kết tủa Giá trị m1 là
HD:
- Cho