Câu 12: Giới hạn nếu tồn tại nào sau đây dùng để định nghĩa đạo hàm của hàm số y= f x tạix... Hàm số y=cosx có đạo hàm tại mọi điểm thuộc miền xác định của nó.. Hàm số y=tanx có đạo hàm
Trang 1CHƯƠNG 5 – ĐẠO HÀM
A - ĐỀ BÀI Bài 1 ĐỊNH NGHĨA ĐẠO HÀM
Câu 1: Cho hàm số
khi 04
( )1 khi 04
1
Câu 2: Cho hàm số
2 2
khi 2( )
6 khi 22
(1) Nếu hàm số f x( ) có đạo hàm tại điểm x= x0thì f x( ) liên tục tại điểm đó
(2) Nếu hàm số f x( ) liên tục tại điểm x=x0 thì f x( ) có đạo hàm tại điểm đó
(3) Nếu f x( ) gián đoạn tại x= x0 thì chắc chắn f x( ) không có đạo hàm tại điểm đó
Trong ba câu trên:
A Có hai câu đúng và một câu sai B Có một câu đúng và hai câu sai
C Cả ba đều đúng D Cả ba đều sai
Câu 6: Xét hai câu sau:
(1) Hàm số
1
x y x
=+ liên tục tại x =0 (2) Hàm số
1
x y x
=+ có đạo hàm tại x =0Trong hai câu trên:
A Chỉ có (2) đúng B Chỉ có (1) đúng C Cả hai đều đúng D Cả hai đều sai
https://www.facebook.com/groups/hoihocsinh2000/
Trang 2Câu 7: Cho hàm số
2 khi 1
f x =x + x Xét hai câu sau:
(1) Hàm số trên có đạo hàm tại x =0
(2) Hàm số trên liên tục tại x =0
Trong hai câu trên:
A Chỉ có (1) đúng B Chỉ có (2) đúng C Cả hai đều đúng D Cả hai đều sai
Câu 12: Giới hạn (nếu tồn tại) nào sau đây dùng để định nghĩa đạo hàm của hàm số y= f x( ) tạix <0 1?
( ) ( )lim
( ) ( )lim
Câu 13: Số gia của hàm số ( ) 3
f x =x ứng với x =0 2 và ∆ =x 1 bằng bao nhiêu?
y x
=+
Đạo hàm y′ của hàm số là biểu thức nào sau đây?
x x x
+
−+
https://www.facebook.com/groups/hoihocsinh2000/
Trang 3Câu 16: Cho hàm số f x( )= 3 x Giá trị f ′( )8 bằng:
=+ Đạo hàm ′y của hàm số là
1.2
−
https://www.facebook.com/groups/hoihocsinh2000/
Trang 4Câu 26: Cho hàm số f x( )=(3x2−1)2 Giá trị f ′( )1 là
x
−
=+ là
x x
x x
x x
+
′ =
−+
Câu 32: Đạo hàm của y=(x5−2x2)2 là
′ =
−
https://www.facebook.com/groups/hoihocsinh2000/
Trang 5Câu 36: Cho hàm số y=3x3+x2+1 Để y′ ≤0 thì x nhận các giá trị thuộc tập nào sau đây
2x x 1
−+ +
Câu 38: Đạo hàm của hàm sốy=x x2−2xlà
A.
2
.2
x y
11
C Cả ( );I ( )II đều sai D Cả ( );I ( )II đều đúng
Câu 42: Đạo hàm của hàm số y=(x3−2 )x2 2016 là
−
=+ bằng biểu thức nào sau đây?
A.
2 2
.( 1)
.( 1)
1 6
.( 1)
x x
−+
Câu 44: Đạo hàm của y= 3x2 −2x+1 bằng:
Trang 6Câu 45: Cho hàm số
2 2
= − tại điểm x =0 là kết quả nào sau đây?
y
x x
y
x x
y
x x
y
x x
+
Trang 7Câu 56: Đạo hàm của hàm sốy=(2x−1) x2+x là
+
=+ + Đạo hàm y′của hàm số là
11.8
Câu 62: Đạo hàm của hàm số
2
11
x y x
−
=+ bằng biểu thức nào sau đây?
A.
2
2.1
x x
++
C.
2( 1)
.( 1)
x x
++
D.
2
1.( 1)
x
− ++
Câu 63: Đạo hàm của hàm số 1
y
=+ − − là
Trang 8Câu 66: Đạo hàm của hàm số ( ) 3 4
2 x −4x
12
y= x Có đạo hàm là
A
3 2
12
y
x
′ =
Trang 9Câu 76: Cho hàm số
2 2
x
−
=+ là
y x
y x
′ =
7
y x
′ =+
Câu 83: Cho hàm số
3( )
2 1 2
x x
2 1 2x−
C.
2
2
1 2
x x
−
D.
2
2
1 2
x x
−
−
Câu 88: Cho hàm số y=(2x2 +1)3 Để y′ ≥0 thì x nhận các giá trị thuộc tập nào sau đây?
Trang 10Câu 89: Cho hàm số y= 4x2+1 Để y′ ≤0 thì x nhận các giá trị thuộc tập nào sau đây?
1
=+ có y′ bằng
y x
+
=+ Đạo hàm y′ của hàm số là
++
A.
21
x +
31
x +
11
x +
11
x
−+
Trang 11Câu 102:Cho hàm số
21( )
x
− +
′ =
Câu 108:Đạo hàm của hàm sốy=3sin 2x+cos3xlà
A. y′ =3cos 2x−sin 3 x B y′ =3cos 2x+sin 3 x
C. y′ =6cos 2x−3sin 3 x D. y′ = −6cos 2x+3sin 3 x
Câu 109:Đạo hàm của hàm số sin cos
x y
x y
Trang 12Câu 111:Hàm số y=cotx có đạo hàm là
A. tan 2 22
cos
x x
x
cos 2
x x
2 cot
x x
8.9
+
++
2 cos 2 2
x
x x
+
2 cos 2 2
x
x x
++
+
++
Câu 121:Hàm sốy=tanx−cotx có đạo hàm là
Trang 13Câu 123:Hàm số 1 2
cot2
Câu 124:Cho hàm số y= f x( )= 3cos 2x Hãy chọn khẳng định đúng
3
ππ
3
ππ
= − +
3
ππ
Câu 127:Hàm số y=x2.cos x có đạo hàm là
A. y′ =2 cosx x−x2sinx B. y′ =2 cosx x+x2sinx
C. y′ =2 sinx x+x2cosx D. y′ =2 sinx x−x2cosx
Câu 128:Đạo hàm của hàm số 2 2
C. sin tan x( ) D. – sin tan x( )
Câu 131:Hàm số y=cosx có đạo hàm là
Câu 132:Đạo hàm của hàm số f x( )=2sin 2x+cos 2x là
A. 4cos 2x+2sin 2x B. 2cos 2x−2sin 2x C. 4cos 2x−2sin 2x D. −4cos 2x−2sin 2x
Câu 133:Đạo hàm của hàm số sin 2
Trang 14Câu 134:Cho hàm số
2 2
cos( )
Câu 136:Đạo hàm của y=sin 42 x là
A. 2sin 8x B. 8sin 8x C. sin 8x D. 4sin 8x
Câu 137:Cho hàm số ( ) tan 2
Câu 139:Hàm số y=2cosx2 có đạo hàm là
A. −2sin x2 B. −4 cosx x2 C. −2 sinx x2 D. −4 sinx x2
Câu 140:Đạo hàm của hàm số f x( )= sin 3x là
A. 3cos3
sin 3
x x
2 sin 3
x x
2 sin 3
x x
ππ
Trang 15Câu 147:Cho hàm số y= f x( ) cos− 2x với f x( ) là hàm liên tục trên ℝ Trong bốn biểu thức dưới đây,
biểu thức nào xác định hàm f x( ) thỏa mãn y′ =1 với mọi x ∈ ℝ?
x x
x x
Câu 149: Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau?
A Hàm số y=cosx có đạo hàm tại mọi điểm thuộc miền xác định của nó
B Hàm số y=tanx có đạo hàm tại mọi điểm thuộc miền xác định của nó
C Hàm số y=cotx có đạo hàm tại mọi điểm thuộc miền xác định của nó
D Hàm số 1
sin
y
x
= có đạo hàm tại mọi điểm thuộc miền xác định của nó
Câu 150:Cho hàm số y= xtanx Xét hai đẳng thức sau:
x y
x y
3
2sin2cos2
x y
Trang 16Câu 153:Để tính đạo hàm của hàm số y=sin cosx x, một học sinh tính theo hai cách sau:
(I) y′ =cos2x−sin2 x=cos 2x (II) 1sin 2 ' cos 2
2
Cách nào ĐÚNG?
A Chỉ (I) B Chỉ (II) C Không cách nào D Cả hai cách
Câu 154:Hàm số cot 3 1tan 2
Câu 155:Đạo hàm của hàm số y=2sin2x−cos 2x+x là
A. y′ =4sinx+sin 2x+1 B. y′ =4sin 2x+1
Câu 156:Hàm số y=(1 sin+ x)(1 cos+ x) có đạo hàm là
A. y′ =cosx−sinx+1 B. y′ =cosx+sinx+cos 2x
C. y′ =cosx−sinx+cos 2x D. y′ =cosx+sinx+1
Câu 157:Hàm số y=tanx có đạo hàm là
x x
x x
x x
x
Câu 160:Hàm số ( )
2cot π
Trang 17Câu 161:Cho hàm số 1 sin
1 cos
x y
x
+
=+ Xét hai kết quả:
A Cả hai đều sai B Chỉ (II) C Chỉ (I) D Cả hai đều đúng
Câu 162:Đạo hàm của hàm số cot cos2( ) sin
y x Xét hai kết quả sau:
(I) 2sin 2 sin2 sin cos2
Trang 18TOÁN HỌC BẮC – TRUNG – NAM sưutầmvàbiêntập 18 | T H B T N
Câu 168:Đạo hàm của hàm số cos 2
x y
x
=+ là
+
2sin
x x
+
2sin
x x
+
D. 1 cos32
2sin
x x
Câu 173:Hàm số y=sin2 x cosx có đạo hàm là
A. y′ =sinx(3cos2x+1) B. y′ =sinx(3cos2x−1)
C. y′ =sinx(cos2x−1) D. y′ =sinx(cos2x+1)
Câu 174:Hàm số 1(1 tan )2
2
y= + x có đạo hàm là
A. y′ =(1 tan+ x)2 B. y′ = +1 tan2x
C. y′ =(1 tan+ x) (1 tan+ 2x) D. y′ = +1 tanx
Câu 175:Để tính đạo hàm của hàm số y=cotx (x≠kπ ), một học sinh thực hiện theo các bước sau:
(I) cos
sin
x y
x
= có dạng u
v (II) Áp dụng công thức tính đạo hàm ta có:
2
sin cossin
x
′ = − = − +Hãy xác định xem bước nào đúng?
Trang 19Bài 4 ĐẠO HÀM CẤP CAO Câu 176:Hàm số nào dưới đây có đạo hàm cấp hai là 6x?
Câu 180:Cho y=3sinx+2cosx Tính giá trị biểu thức A= y''+y là
A. A =0 B. A =2 C. A=4 cos x D. A=6sinx+4 cos x
Câu 181:Cho hàm số y= f x( )= x2+1 Xét hai đẳng thức:
x
Câu 184: Cho hàm số y=sin2x Đạo hàm cấp 4 của hàm số là
A. cos 2x 2 B. −cos 2x2 C. 8cos 2x D. −8cos 2x
Câu 185:Cho hàm số y=cosx Khi đó y(2016)( )x bằng
A. cos x− B. sin x C. −sin x D. cos x
n n n
n n n
n n n x
−
−
Trang 20Câu 188:Cho hàm số y= −3x4+4x3+5x2−2x+1 Hỏi đạo hàm đến cấp nào thì ta được kết quả triệt
Câu 192:Đạo hàm cấp 2 của hàm số y=tanx+cotx+sinx+cosx bằng:
A. 2 tan2 2 cot2 sin cos
Câu 193:Cho hàm số y= f x( )=sin 2x Đẳng thức nào sau đây đúng với mọi x ?
A. y2+( )y′ 2 =4 B 4y+y′′=0 C 4y−y′′=0 D. y= y′tan 2x
Câu 194:Cho hàm số y=cos 22 x Giá trị của biểu thức y′′′+y′′+16y′+16y−8 là kết quả nào sau đây?
4027
Câu 199:Đạo hàm cấp hai của hàm số y=cos 2x là
A. −4cos 2x B. 4cos 2x C. −2sin 2x D. −4sin 2x
Trang 21Câu 201:Cho hàm số y=x.sinx Tìm hệ thức đúng:
A. y′′ +y= −2cosx B. y′′−y′=2cosx C. y′′+y′=2 cosx D. y′′ + y=2 cosx
Câu 202:Cho hàm số h x( )=5(x+1)3+4(x+1) Tập nghiệm của phương trình h′′( )x =0 là
Trang 22Câu 211:Cho hàm số y=sin(sin )x Vi phân của hàm số là
A. dy=cos(sin ).sin dx x x B. dy =sin(cos )dx x
C. dy=cos(sin ).cos dx x x D. dy =cos(sin )dx x
Câu 212:Cho hàm số
2 khi 0( )
Câu 213:Cho hàm số y=cos 22 x Vi phân của hàm số là
A. dy=4cos 2 sin 2 dx x x B. dy=2cos 2 sin 2 dx x x
C. dy= −2cos 2 sin 2 dx x x D. dy= −2sin 4 dx x
Câu 214:Cho hàm số
2 khi 0( )
C. d (0) df = x D Hàm số không có vi phân tại x =0
Câu 215:Cho hàm số y= f x( )= 1 cos 2+ 2 x Chọn kết quả đúng:
x
−
=+ Vi phân của hàm số là
1
x y
x
−
=+
Câu 219:Cho hàm số f x( )= cos 2x Khi đó
Trang 23Bài 6 TIẾP TUYẾN – Ý NGHĨA CỦA ĐẠO HÀM
Câu 220:Cho hàm số 2 4
3
x y x
−
=+ tại giao điểm với trục tung bằng :
Trang 24Câu 228:Cho hàm số y=x3−3x2 có đồ thị ( )C Có bao nhiêu tiếp tuyến của ( )C song song đường
song với đường thẳng ∆:y= +x 2017?
Trang 25Câu 239: Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y=x4+2x2−1 tại điểm có tung độ tiếp điểm bằng 2 là
Câu 246:Cho hàm số y=x3−2x2+2x có đồ thị (C) Gọi x1,x2 là hoành độ các điểm M , N trên
( )C , mà tại đó tiếp tuyến của ( )C vuông góc với đường thẳng y= − +x 2017 Khi đó
Trang 26Câu 249:Tiếp tuyến của đồ thị hàm số f x( )=x3−2x2−2 tại điểm có hoành độ x = −0 2 có phương
+ +
=+ có đồ thi ̣ ( )C Phương trı̀nh tiếp tuyến của ( )C đi qua điểm
y= x +x − có đồ thi ̣ hàm số ( )C Phương trı̀nh tiếp tuyến của ( )C ta ̣i điểm có hoành đô ̣ là nghiê ̣m của phương trı̀nh y =" 0 là
25
−
Câu 256:Số că ̣p điểm A B, trên đồ thi ̣ hàm số y=x3+3x2+3x+5, mà tiếp tuyến ta ̣i A B, vuông góc
với nhau là
Câu 257:Go ̣i M là giao điểm của đồ thi ̣ hàm số 2 1
2
x y x
Trang 27Câu 258:Qua điểm A(0; 2) có thể kẻ được bao nhiêu tiếp tuyến với đồ thi ̣ của hàm số y=x4−2x2+2
Câu 259: Cho hàm số y= −x2−4x+3 có đồ thi ̣( )P Nếu tiếp tuyến ta ̣i điểm M của ( )P có hê ̣ số góc
bằng 8 thı̀ hoành đô ̣ điểm M là:
Câu 260: Cho hàm số y=x3−3x2+2 có đồ thi ̣ ( )C Đường thẳng nào sau đây là tiếp tuyến của ( )C và
có hê ̣ số góc nhỏ nhất:
Câu 262:Cho hàm số y= x3−3mx2+(m+1)x m− Gọi A là giao điểm của đồ thị hàm số với Oy Tìm
m để tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại A vuông góc với đường thẳng y=2x−3
Câu 265: Cho hàm số y=x3+3x2+3x+1 có đồ thị ( )C Phương trình tiếp tuyến của ( )C tại giao điểm
của ( )C với trục tung là
A. y=3x+1 B. y= −8x+1 C. y=8x+1 D. y=3x−1
Câu 266:Cho hàm số y= −x4+2x2 có đồ thị ( )C Xét hai mệnh đề:
(I) Đường thẳng ∆:y=1 là tiếp tuyến với ( )C tại M −( 1;1)và tại N(1;1)
(II) Trục hoành là tiếp tuyến với ( )C tại gốc toạ độ
Trang 28Câu 268:Cho hàm số y=x3−6x2+9x− có đồ thị là 1 ( )C Từ một điểm bất kì trên đường thẳng x =2
kẻ được bao nhiêu tiếp tuyến đến ( )C :
Câu 273: Đường thẳng y=3x+m là tiếp tuyến của đồ thị hàm sốy=x3+2 khi m bằng
A. 1 hoă ̣c−1 B. 4 hoă ̣c 0 C. 2 hoă ̣c−2 D 3 hoă ̣c 3−
Câu 274:Định m để đồ thị hàm sốy=x3−mx2+1 tiếp xúc với đường thẳng d y =: 5?
Câu 275:Phương trình tiếp tuyến với đồ thị hàm số 1
1
x y x
Diện tích của tam giác vuông đó là
Trang 29Câu 280:Phương trình tiếp tuyến của ( )C : y=x3 biết nó đi qua điểm M(2;0) là
Câu 282:Một chuyển động thẳng xác định bởi phương trình s=t3−3t2+5t+2, trong đó t tính bằng
giây và s tính bằng mét Gia tốc của chuyển động khi t =3 là
Câu 285:Cho chuyển động thẳng xác định bởi phương trình s=t3−3t2−9t+2 (t tính bằng giây; s tính
bằng mét) Khẳng định nào sau đây đúng ?
A Vận tốc của chuyển động bằng 0 khi t =0 hoặc t =2
B Vận tốc của chuyển động tại thời điểm t =2 là v=18 /m s
C Gia tốc của chuyển động tại thời điểm t =3 là a=12 /m s2
D Gia tốc của chuyển động bằng 0 khi t =0
Câu 286:Cho hàm số y= f x( )=x2+5x+4, có đồ thị ( )C Tại các giao điểm của ( )C với trục Ox, tiếp
tuyến của ( )C có phương trình:
Trang 30Câu 289:Cho hàm số y=x2−5x−8 có đồ thị ( )C Khi đường thẳng y=3x m+ tiếp xúc với ( )C thì
tiếp điểm sẽ có tọa độ là
Câu 292:Phương trình tiếp tuyến của ( )C : 3
y=x biết nó song song với đường thẳngd: 1 10
Câu 293:Cho chuyển động thẳng xác định bởi phương trình s=t3−3t2 ( t tính bằng giây; s tính bằng
mét) Khẳng định nào sau đây đúng?
A Gia tốc của chuyển động khi t=4s là a=18m / s2
B Gia tốc của chuyển động khi t=4s là a=9m / s2
C Vận tốc của chuyển động khi t=3s là v=12m / s
D Vận tốc của chuyển động khi t=3s là v=24m / s
Câu 294:Cho hàm số y= f x( )= −x2+5, có đồ thị ( )C Phương trình tiếp tuyến của ( )C tại M có tung
A. y= −2x−1 B. y= −2x+1 C. y=2x+1 D. y=2x−1
Trang 31Câu 299:Cho hàm số ( )
214
12
Bài 7 BÀI TẬP ÔN TẬP
Câu 301:Số tiếp tuyến của đồ thị hàm số f x( )=sinx, x∈[0; 2π] song song với đường thẳng
)(x = x−
Trang 32Câu 311:Cho hàm số f x( )=x4−2x Phương trình ( ) 2f x′ = có bao nhiêu nghiệm?
Trang 33Câu 325:Tiếp tuyến với đồ thị 3 2
y=x −x tại điểm có hoành độ x = −0 2 có phương trình là
Trang 34Câu 339:Đạo hàm của hàm số f x( )= x2−5x bằng biểu thức nào sau đây?
Câu 340:Đạo hàm của hàm số f x( )= 2 3− x2 bằng biểu thức nào sau đây?
6
2 2 3
x x
−
−
Câu 341:Đạo hàm của hàm số ( ) (f x = x+2)(x−3) bằng biểu thức nào sau đây?
− +
=+
Câu 347:Hàm số nào sau đây có đạo hàm luôn âm với mọi giá trị thuộc tập xác định của hàm số đó?
1
x y x
Câu 349:Nếu
13
2)(
Câu 350:Nếu
x x x
cos)
( = 2 thì f x′( )=
A
x
x x
sin
1cos
x
sin2
x x
sin
1cos
x
1sin
Trang 35Câu 351:Tính đạo hàm của hàm số 1
−
Câu 361:Đạo hàm của hàm số ( ) 3 4
Trang 36Câu 362:Đạo hàm của hàm số ( ) 1 4
A
x x
x x
−+
21
21
x x
1( )
41
x x
−
−
Câu 368:Đạo hàm của hàm số ( ) 1 2
x x
−
22
x x
Câu 369:Đạo hàm của hàm số 1 22
2
x y
x x
−
22
x x
Câu 370:Đạo hàm của hàm số 2 1
1
y
=+ − bằng biểu thức nào sau đây?
A
(2 1)1
Trang 37
Câu 371:Đạo hàm của hàm số
2 2
11
Câu 372:Đạo hàm của hàm số
2 2
31
Câu 374:Đạo hàm của hàm số
2 2
Câu 378:Đạo hàm của hàm số ( 3 2 )2
y= x −x +x bằng biểu thức nào sau đây?
x x x
−+
x x
Trang 38Câu 380:Đạo hàm của hàm số y=(2x2− +x 1)2 bằng biểu thức nào sau đây?
Câu 383:Cho hàm số y= 2x+2 Biểu thức (1)y +y′(1) có giá trị là bao nhiêu?
cos
x x
2 sin 3
x x
−
Trang 39
Câu 392:Đạo hàm của hàm số y=tan 5x bằng biểu thức nào sau đây?
Câu 395:Hàm số nào sau đây có đạo hàm bằng xsinx?
A cosx x B sinx−xcosx C sinx−cosx D xcosx−sinx
Câu 396:Đạo hàm của hàm số cos 3
Câu 399:Đạo hàm số của hàm số y=2sin 2x+cos 2x bằng biểu thức nào nào sau đây?
A 4cos 2x−2sin 2x B 4cos 2x+2sin 2x
C 2cos 2x−2sin 2x D −4cos 2x−2sin 2x
Câu 400:Đạo hàm số của hàm số y=sin 3x+4cos 2x bằng biểu thức nào nào sau đây?
A cos 3x+4sin 2x B 3cos 3x−4sin 2x C 3cos 3x−8sin 2x D 3cos 3x+8sin 2x
Câu 401:Đạo hàm của hàm số y= sin 5x bằng biểu thức nào sau đây?
A 5cos5
2 sin 5
x x
cos 4
x x
2 cos 4
x x
Trang 40Câu 405:Đạo hàm số của hàm số y=cos 43 x bằng biểu thức nào nào sau đây?
C −12cos 4 sin 42 x x D −3cos 4 sin 42 x x
Câu 406:Đạo hàm số của hàm số y=sin 32 x bằng biểu thức nào nào sau đây?
A 6sin 6x B 3sin 6x C sin 6x D 2sin 3x
Câu 407:Đạo hàm số của hàm số ( ) sin 3f x = x+cos 2x bằng biểu thức nào nào sau đây?
A cos 3x+sin 2x B cos 3x−sin 2x
C 3cos 3x−2sin 2x D −3cos 3x+2sin 2x
Câu 408:Cho ( ) tan 4f x = x Giá trị (0)f ′ bằng số nào sau đây?
−
B 8cos 26 3
sin 2
x x
−
C 8cos 22 3
sin 2
x x
−
D 4cos 25 3
sin 2
x x
2
1sin x cotx
−
D
2
12sin x cotx
(nếu tồn tại giới hạn)
Câu 414:Cho f là hàm xác định trên ℝ định bởi ( ) 2
12
Trang 41Câu 416:Cho hàm f xác định trên ℝ bởi ( ) 2
16
(I) f có đạo hàm tại x0 thì f liên tục tại x0
(II) f liên tục tại x0 thì f có đạo hàm tại x0