1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tiết 3: Từ và cấu tạo từ TIếng Việt

2 1,5K 9
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tiết 3: Từ và Cấu Tạo Từ Tiếng Việt
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm
Chuyên ngành Ngôn Ngữ Học
Thể loại bài giảng
Năm xuất bản 2007
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 44 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu: Giúp học sinh đợc từ và đặc điểm cấu tạo của từ Tiếng Việt: 1.. Kỹ năng: Rèn luyện cho học sinh kỹ năng nhận biết về từ : từ đơn, từ phức… - Sử dụng từ một cách chính xác 3.. G

Trang 1

Ngày 5/9/2007 Tiết 3: Từ và cấu tạo của từ Tiếng Việt

A Mục tiêu: Giúp học sinh đợc từ và đặc điểm cấu tạo của từ Tiếng Việt:

1 Kiến thức:

- Khái niệm từ

- Đơn vị cấu tạo từ, tiếng

- Các kiểu cấu tạo từ (từ đơn, từ phức, từ ghép, từ láy)

2 Kỹ năng: Rèn luyện cho học sinh kỹ năng nhận biết về từ : từ đơn, từ

phức…

- Sử dụng từ một cách chính xác

3 Giáo dục: có ý thức sử dụng từ Tiếng Việt một cách có hiệu quả

B Chuẩn bị các ph ơng tiện dạy học

- Bảng phụ, máy chiếu, phiếu học tập

C Tổ chức các hoạt động dạy -học:

- ổn định tổ chức:

- Bài cũ: + Hãy kể lại truyện BCBG

+ Nêu cảm nghĩ của em về nhân vật Lang Liêu + Nhân dan ta sáng tác truyền thuyết BCBG nhằm mục đích gì?

+ Kiểm tra vở soạn bài: 2 em

Giới thiệu bài:

Tiến trình tổ chức các hoạt động:

GV cho học sinh làm bài tập 1: Lập

danh sách các từ và tiếng trong câu

? Các đơn vị vừa là từ, vừa là tiếng có

gì khác nhau?

?Từ là gì?

? Hãy điền các từ trong câu ở bài tập 1

vào bảng phân loại? (SGK)

VD 1: 6 từ đơn,3 từ phức

? Bài học gồm mấy phần chính?

Hs đọc ghi nhớ và học thuộc

Hs đọc bài tập 1

? Từ: nguồn gốc, con cháu thuộc kiểu

cấu tạo từ nào?

? Tìm từ đồng nghĩa với từ nguồn gốc ở

I Từ là g ì?

- Tiếng:12; từ: 9

Có một số đơn vị vừa là từ, vừa là tiếng

- Tiếng: Dùng để tạo từ

- Từ: Dùng để tạo câu + Khi một tiếng dùng để tạo câu thì tiếng ấy trở thành từ

* Từ là đơn vị ngôn ngữ nhỏ nhất dùng để đặt câu Phân loại các từ:

II Từ đơn và từ phức:

Bài tập:

Từ đơn Từ láy Từ ghép

- từ, đấy, nớc, ta, chăm, nghề, và, có, tục, ngày, tết, làm,

- Trồng trọt Chăn nuôi,

bánh chng, bánh giầy Phân tích đặc điểm cấu tạo của từ và xác định

đơn vị cấu tạo từ

Từ đơn Từ phức Từ láy Từ ghép

Là từ gồm 1 tiếng Gồm hai hoặc nhiều

tiếng

Các tiếng có quan hệ láy âm

Các tiếng có quan hệ về nghĩa ghép lại với nhau

Hệ thống hoá kiến thức

III Ghi nhớ: SGK

IV Luyện tập :

Bài 1

a nguồn gốc, con cháu: thuộc kiểu từ ghép

b Từ đồng nghĩa với nguồn gốc: cội nguồn, gốc gác.

Trang 2

câu trên?

? Tìm các từ ghép chỉ quan hệ thân

thuộc theo kiểu: anh chị, ông bà?

Hs đọc bài tập 2 và sắp xếp

Hs đọc bài tập 3

GV hỏi: Từ láy in đậm trong bài tập 4

miêu tả cái gì?

GV hỏi: Từ láy khác có tác dụng ấy?

c Từ ghép chỉ quan hệ thân thuộc: cậu mợ, cô gì, chú bác.

Bài 2 :

- Theo giới tính

- Theo bậc (trên dới)

Bài 3:

- Cách chế biến: bánh rán, bánh nớng, bánh hấp

- Chất liệu: bánh nếp, bánh tẻ, bánh gai

- Tính chất: Bánh dẻo, bánh phồng

- Hình dáng: bánh gối, bánh quấn từng, bánh tai voi

4 Bài tập 4:

- " Thút thít" là từ tợng thanh, đây là từ dùng để tả tiếng khóc nhỏ không liên tục, xen với tiếng xịt mũi

- Ví dụ: sụt sùi, sụt sịt, tấm tức, rng rức

5 Bài 5 :

a Tiếng cời: khúc khích tủm tỉm sằng sặc , ha hả, hô hố

b Lí nhí, khe khẽ, sẽ sàng, thủ thỉ, ỏn ẻn (tiếng nói)

c Dáng điệu : mềm mại, thơt tha, ngật ngỡng, co ro,

lù đù

H ớng dẫn học bài:

Bài tập bổ trợ : cho nhóm từ : ruộng nơng, ruộng rẫy, ruộng vờn, vờn tợc,

n-ơng náu, đền đài, lăng tẩm, lăng kính, lăng loàn, lăng nhăng, ngang ngợc,

ngang tàng

Tìm các từ láy, từ ghép trong nhóm nói trên?

- HS làm các bài tập ở sách bài tập ngữ văn.

- Nắm đợc khái niệm từ và cấu tạo từ.

- Viết đoạn văn có từ láy, sử dụng để miêu tả âm thanh.

- Chuẩn bị bài: giao tiếp, văn bản và phơng thức biểu đạt.

Ngày đăng: 05/07/2013, 01:27

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w