4000 từ vựng tiếng anh cần thiết cho mọi người, với lượng từ vựng căn bản sẽ giúp bạn đọc nhanh chống thuộc và nắm vững những từ vựng mới cần thiết trong giao tiếp cũng như trong các kỳ thi. Với sự biên soạn tỉ mỉ của đội ngũ giáo viên tiếng anh chuyên nghiệp sẽ mang lại cho bạn những trải nghiệm hết sức thú vị trong quá trình học tiếng anh, hãy bắt đầu ngay hôm nay nhé, nếu không bạn sẽ bỏ lỡ nhiều cơ hội rất hấp dẫn đấy, đặc biệt bộ tài liệu này ngoài những từ mới đơn thuần, người biên soạn còn giúp bạn những ví dụ thiết thực giúp bạn dễ dàng nhớ từ mới nhiều hơn, nhanh hơn.
Trang 1/’ælfəbІt/
Aa /ei/
I have a apple
Trang 2/’ælfəbІt/
Bb /bi:/
The Black Bear hamsters are a unique type of Syrian hamster
Trang 3/’ælfəbІt/
Cc /si:/
Important things to know about starting with baby chickens
Trang 4/’ælfəbІt/
Dd /di:/
The dolphins are capable of more than you think!
Trang 5/’ælfəbІt/
Ee /i:/Bird eggs are laid by the females
Trang 6/’ælfəbІt/
Ff /ef/
The fennec fox is the smallest of all the world's foxes
Trang 7/’ælfəbІt/
Gg /dʒi:/The guitar is something truly special
Trang 8/’ælfəbІt/
Hh /eit∫:/
Horses have shaped both our history and our imagination
Trang 9/’ælfəbІt/
Ii /ai/
I want to visit Museum of Ice Cream
Trang 10/’ælfəbІt/
Jj /dʒei/
Trang 11/’ælfəbІt/
Kk /kei/
key
Trang 12/’ælfəbІt/
Ll /el/
lion
Trang 13/’ælfəbІt/
Mm /em/monkey
Trang 14/’ælfəbІt/
Nn /en/
natural
Trang 15/’ælfəbІt/
Oo /əu/orange
Trang 16/’ælfəbІt/
Pp /pi:/
plane
Trang 17/’ælfəbІt/
Qq /kju:/
queen
Trang 18/’ælfəbІt/
Rr /a:/rose
Trang 19/’ælfəbІt/
Ss /es/
snake
Trang 20/’ælfəbІt/
Tt /ti:/
toads
Trang 21/’ælfəbІt/
Uu /ju:/umbrella
Trang 22/’ælfəbІt/
Vv /vi:/vocano
Trang 23/’ælfəbІt/
Ww /’d^blju:/
waterfall
Trang 24/’ælfəbІt/
Xx /eks/
X-ray
Trang 25/’ælfəbІt/
Yy /wai/yacht
Trang 26/’ælfəbІt/
Zz /zed/zombie
Trang 27vowel sound
/ 'vauəl / /i:/ Phát âm như í, kéo dài
Trang 28vowel sound
/ 'vauəl /
/e/ đọc là “e” ngắn
/æ/ đọc là “a”, ngắn
Trang 29vowel sound
/ 'vauəl /
/ə/ đọc là “ơ”, ngắn
/ʒ:/ đọc là “ơ” dài
Trang 30vowel sound
/ 'vauəl /
/a:/ đọc là “a” kéo dài
/^/ đọc là “ắ”
Trang 32vowel sound
/ 'vauəl /
/u:/ phát âm “u” kéo dài
/ʊ/ phát âm “u” ngắn
Trang 33vowel sound
/ 'vauəl /
/eІ/=> “ê” /aІ/ => “ai”
Trang 34vowel sound
/ 'vauəl /
/ɔІ/=> “oi”
/Іə/ => “ía ờ”
Trang 35vowel sound
/ 'vauəl /
/aʊ/ => “au”
/əʊ/ => “ô”
Trang 36vowel sound
/ 'vauəl /
/ʊə/=> “úa ờ”
/eə/=> “é ờ”
Trang 3780 structures /'strʌktʃə/
S+ v + too+ adj/adv + for someone + to do
sth
1
This structure is too easy for
/ðis/ /’str^kt∫ə//iz//tu:/ /'i:zi//fə/
me to remember
/mi:/ /tu/ /ri'membə/
Trang 38vowel sound
/ 'vauəl /