1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP CẦU ĐƯỜNG THIẾT KẾ CẦU VƯỢT SÔNG VA2013

201 328 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 201
Dung lượng 4,46 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các tổ hợp tải trọng theo TTGH cường độ được khai báo trong ...29 chương trình 7.. III.2 CHƯƠNG II: THIẾT KẾ THI CÔNG KẾT CẤU NHỊP.. * CHƯƠNG III: ĐỀ XUẤT CÁC PHƯƠNG ÁN THIẾT KẾ SƠ BỘ...

Trang 1

MỤC LỤC

MỤC LỤC 1

PHẦN I 14

GIỚI THIỆU SƠ BỘ 14

CHƯƠNG I: 15

GIỚI THIỆU NỘI DUNG ĐỒ ÁN 15

1.1 Địa hình: 15

1.2 Địa chất: 15

1.3 Thuỷ văn: 15

1.4 Khí hậu - Thời tiết: 15

1.5 Các tiêu chuẩn kỹ thuật của công trình: 15

1.6 Phạm vi nghiên cứu của đồ án: 15

CHƯƠNG II: 16

CÁC ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN CÔNG TRÌNH 16

2.1 Điều kiện địa hình: 16

2.2 Điều kiện địa chất 16

2.3 Điều kiện khí hậu - thuỷ văn: 16

2.3.1 Điều kiện khí hậu: 16

2.3.2 Điều kiện thuỷ văn: như mục 16

2.4 Điều kiện kinh tế xã hội của khu vực cầu: 16

2.5 Điều kiện cung ứng vật liệu: 16

2.5.1 Nguồn vật liệu cát, sỏi sạn: 16

2.5.2 Vật liệu thép: 16

2.5.3 Xi măng: 17

2.5.4 Năng lực và máy móc thi công: 17

CHƯƠNG III: 18

ĐỀ XUẤT CÁC PHƯƠNG ÁN THIẾT KẾ SƠ BỘ 18

3.1 Phương án I: Cầu dầm liên tục BTCT 18

3.2 Phương án II: Cầu dầm BTCT DƯL nhịp giản đơn 19

3.3 Đề xuất các phương án thi công sơ bộ: 19

3.3.1 Phương án I: Cầu dầm liên tục BTCT: 19

3.3.2 Phương án II: Cầu dầm BTCT DƯL nhịp giản đơn 20

PHẦN II 21

THIẾT KẾ SƠ BỘ 21

CHƯƠNG I: 22

THIẾT KẾ SƠ BỘ CẦU LIÊN TỤC BTCT DỰ ỨNG LỰC 22

1.1 Bố trí chung: 22

1.1.1 Theo phương dọc cầu: 22

1.1.2 Theo phương ngang cầu: 22

1.2 Tính toán các hạng mục công trình: 24

1.2.1 Tính toán khối lượng kết cấu nhịp: 24

1.2.2 Tính trọng lượng trụ: 26

1.2.3 Tính khối lượng mố: 26

1.2.4 Tính khối lượng các bộ phận trên cầu: 27

Trang 2

1.3 Tính toán áp lực tác dụng lên mố, trụ : 28

1.3.1 Các bước chính thực hiện trong chương trình: 28

1.4 Tính toán thống kê khối lượng: 35

1.5 Bảng tính dự toán chi phí của công trình: 37

CHƯƠNG II: 40

THIẾT KẾ SƠ BỘ CẦU BTCT DỰ ỨNG LỰC 40

2.1 Bố trí chung: 40

2.1.1 Theo phương dọc cầu: 40

2.1.2 Theo phương ngang cầu: 40

2.2 Tính toán các hạng mục công trình: 40

2.2.1 Tính toán khối lượng kết cấu nhịp: 40

2.2.2 Trọng lượng các lớp mặt cầu 42

2.2.3 Trọng lượng phần lan can, tay vịn, gờ chắn bánh xe: 42

2.2.4 Tính khối lượng mố: 43

2.2.5 Tính khối lượng trụ: 43

2.3 Tính toán áp lực tác dụng lên mố và trụ: 45

2.3.1 Tính toán áp lực thẳng đứng tác dụng lên bệ mố: 45

2.3.2 Tính toán áp lực thẳng đứng tác dụng lên bệ trụ: 47

2.3.3 Tính toán và xác định số lượng cọc cho mố và trụ: 50

2.4 Thống kế khối lượng vật liệu: 55

2.5 Bảng tính dự toán chi phí công trình: 56

CHƯƠNG III: 59

SO SÁNH CHỌN PHƯƠNG ÁN 59

3.1 So sánh về giá thành công trình: 59

3.2 So sánh về điều kiện thi công: 59

3.2.1 Phương án I: Cầu liên tục 59

3.2.2 Phương án II: Cầu dầm BTCT DƯL nhip giản đơn: 60

3.3 So sánh điều kiện khai thác, sử dụng: 60

3.3.1 Phương án I: 60

3.3.2 Phương án II: 60

3.4 So sánh về mặt mỹ quan: 61

3.5 So sánh về yếu tố chính trị - kinh tế - văn hoá - xã hội, du lịch…: 61

3.6 Kết luận và kiến nghị: 61

PHẦN III 62

THIẾT KẾ KỸ THUẬT 62

CHƯƠNG I: 63

THIẾT KẾ BẢN MẶT CẦU 63

1.1.Tính cho bản kiểu dầm hai đầu ngàm 63

1.1.1.Tính cho mômen: 63

1.1.2.Tính cho lực cắt 66

1.2.Bảng kiểu dầm côngson 68

1.2.1.Nội lực bảng hẫng 68

1.3.Nội lực bản giữa 70

1.3.1.Mômen 70

1.3.2 Lực cắt 71

1.4 So sánh chọn giá trị nội lực thiết kế 72

1.5 Vật liệu thiết kế cho bản mặt cầu 72

Trang 3

1.6 Tính toán cốt thép chịu lực 73

1.6.1 Cốt thép chịu mômen dương 74

1.6.2 Cốt thép chịu mômen âm 75

1.6.3 Cốt thép chịu mômen âm cho phần hẩng của bản mặt cầu 76

1.6.4 Cốt thép phân bố 76

1.6.5 Cốt thép chống co ngót và nhiệt độ 77

1.7 Kiểm tra bản mặt cầu theo TTGH sử dụng 77

1.7.1 kiểm tra nứt với mô men dương 78

1.7.2 kiểm tra nứt với mô men âm 78

1.8 Trạng thái giới hạn mỏi 79

CHƯƠNG II: 80

THIẾT KẾ DẦM ƯST 34 M CĂNG SAU 80

2.1 kích thước dầm và kiểm tra theo điều kiện về chiều cao kết cấu nhịp tối thiểu 80

2.1.1 Sơ bộ kích thước dầm 80

2.1.2 Kiểm tra theo điều kiện về chiều cao kết cấu nhịp tối thiểu 81

2.2 Tính toán hệ số phân bố ngang của tải trọng 81

2.2.1 Hệ số phân bố cho dầm trong 81

2.2.2 Hệ số phân bố cho dầm ngoài 84

2.2.3 Bảng tổng kết hệ số phân bố ngang của tải trọng 85

2.3 Tính toán nội lực dầm chủ 85

2.3.1.Tính toán nội lực dầm chủ do tĩnh tãi 85

2.3.2.Tính toán nội lực dầm chủ do hoạt tải 91

2.3.3 Tổ hợp nội lực 99

2.4 Các đặc trưng vật liệu cho dầm chủ 100

2.4.1.Thép 100

2.4.2 Bê tông 100

2.5.Chọn và bố trí cáp cường độ cao 101

2.5.1.Chọn số lượng cáp dự ứng lực: 101

2.5.2 Bố trí cốt thép dự ứng lực: 101

2.6 Xác định đặc trưng hình học của tiết diện dầm : 104

2.6.1 Đặc trưng hình học tiết diện trong giai đoạn 1 104

2.6.2 Đặc trưng hình học của tiết diện giai đoạn II 106

2.7 Tính mất mát ứng suất 107

2.7.1 Mất mát do biến dạng của neo: f pA 108

2.7.2 Mất mát do nén đàn hồi: 108

2.7.3 Mất mát ứng suất do ma sát giữa bó thép và ống bọc: f pF 109

2.7.4 Mất mát ứng suất do co ngót: f pSR 111

2.7.5 Mất mát ứng suất do từ biến của bê tông: f pCR 111

2.7.6 Mất mát ứng suất do chùng cốt thép: 111

2.7.7 Tổng hợp mất mát ứng suất : 112

2.8 KIỂM TOÁN THEO TRANG THÁI GIỚI HẠN CƯỜNG ĐỘ I : 113

2.8.1 Kiểm toán cường độ uốn: 113

2.8.2 Kiểm tra hàm lượng cốt thép ứng suất trước: 116

2.8.3 Tính cốt đai và kiểm toán cắt ở trạng thái giới hạn Cường độ I: 117

2.9 KIỂM TOÁN DẦM THEO TRẠNG THÁI GIỚI HẠN SỬ DỤNG: 120

2.9.1 Các giới hạn ứng suất trong bê tông: 120

2.10 TÍNH ĐỘ VÕNG CẦU: 121

Trang 4

2.10.1 Tính độ võng tức thời do hoạt tải và xung kích 122

CHƯƠNG III: 124

THIẾT KẾ KỸ THUẬT TRỤ T1 124

3.1 TẢI TRỌNG VÀ TỔ HỢP NỘI LỰC 124

3.1.1 Số liệu chung: 124

3.1.2 Kết cầu phần trên: 124

3.1.3 Số liệu trụ: 124

3.1.4.Tính toán các tải trọng tác dụng lên trụ: 125

3.1.5 Tổ hợp tải trọng tác dụng lên các mặt cắt: 133

3.2 KIỂM TOÁN CÁC MẶT CẮT: 137

3.2.1 Kiểm toán mặt cắt xà mũ (A-A): 137

3.2.2 Kiểm toán mặt cắt đỉnh móng: I-I: 144

3.2.3.Kiểm toán mặt cắt tại đáy móng: II-II: 152

PHẦN IV 158

THIẾT KẾ THI CÔNG 158

CHƯƠNG I: 159

THIẾT KẾ THI CÔNG TRỤ T1 159

1.1 ĐẶC ĐIỂM CẤU TẠO TRỤ T1 159

1.2 SƠ LƯỢC VỀ ĐẶC ĐIỂM NƠI XÂY DỰNG CẦU 159

1.2.1 Điều kiện cung cấp nguyên vật liệu: 159

1.2.2 Nhân lực và máy móc: 160

1.2.3 Điều kiện địa chất thủy văn: 160

1.2.4 Tình hình dân cư: 160

1.2.5 Điều kiện ăn, ở, sinh hoạt của công nhân 160

1.2.6 Chọn thời gian thi công: 160

1.3 ĐỀ XUẤT CÁC PHƯƠNG ÁN THI CÔNG TRỤ T1 160

1.4 TRÌNH TỰ THI CÔNG TRỤ T1 161

1.5 CÁC CÔNG TÁC CHÍNH TRONG QUÁ TRÌNH THI CÔNG TRỤ T1 161

1.5.1 Công tác chuẩn bị: 161

1.5.2 Công tác định vị tim trụ: 162

1.5.3 Thi công cọc khoan nhồi: 163

1.5.4 Xây dựng vòng vây đê quay đất: 168

1.5.5 Thi công bệ cọc: 169

1.5.6 Thi công thân trụ 175

1.5.7.Thi công xà mũ: 180

CHƯƠNG II: 182

THIẾT KẾ THI CÔNG KẾT CẤU NHỊP 182

2.1 ĐIỀU KIỆN ĐỊA HÌNH, ĐỊA CHẤT, KHÍ HẬU, THỦY VĂN 182

2.2 ĐIỀU KIỆN THI CÔNG 182

2.3 ĐỀ XUẤT CÁC GIẢI PHÁP THI CÔNG 182

2.3.1 Phương án 1: Lao lắp dầm bằng cần trục cổng (giá long môn): 182

2.3.2 Phương án 2: Lao lắp dầm bằng tổ hợp mút thừa: 182

2.3.3 Lựa chọn phương pháp lao lắp dầm 183

2.3.4 Trình tự thi công chi tiết lao lắp dầm bằng tổ hợp mút thừa: 183

2.4 TÍNH TOÁN TỔ HỢP LAO DẦM 183

2.4.1 Kiểm tra lật theo phương dọc cầu: 184

Trang 5

2.4.2 Kiểm tra lật theo phương ngang cầu: 185

2.5 TÍNH CÁP TREO DẦM 187

CHƯƠNG III: 188

THIẾT KẾ TỔ CHỨC THI CÔNG TRỤ T1 188

3.1 Trình tự thi công chung trụ T1: 188

3.2 Trình tự thi công chi tiết trụ T1: 188

3.3 Khối lượng của từng chi tiết theo định mức 1776-2007: 190

3.4 Biên chế nhân công máy móc cho từng chi tiết: 200

3.5 Biên chế tổ đội thi công: 206

TÀI LIỆU THAM KHẢO 208

Trang 6

DANH MỤC CÁC BẢNG

I PHẦN THIẾT KẾ SƠ BỘ

I.1 CHƯƠNG I : THIẾT KẾ SƠ BỘ CẦU LIÊN TỤC BTCT DỰ ỨNG

LỰC.

1 Bảng 1.1 Cơ sở lựa chọn tiết diện hộp 23

2 Bảng 1.2 Trọng lượng các đốt đầm 25

3 Bảng 1.3 Tổng hợp trọng lượng của trụ.T1 và T2 26

4 Bảng 1.4 Tổng hợp trọng lượng của 1 mố 27

5 Bảng 1.5 Các trường hợp tải trọng theo TTGH cường độ 29

6 Bảng 1.6 Các tổ hợp tải trọng theo TTGH cường độ được khai báo trong 29

chương trình 7 Bảng 1.7 Kết quả phản lực lớn nhất tại các gối 30

8 Bảng 1.8 Kết quả phản lực lớn nhất tại đáy bệ trụ, mố 30

9 Bảng 1.9 Tổng hợp sức kháng bề mặt danh định đối với từng lớp phân tố 33

10 Bảng 1.10 Tính toán chọn số cọc 34

11 Bảng 1.11 Tổng hợp khối lượng phương án I 35

12 Bảng 1.12 Dự toán chi phí của công trình phương án I 35

13 Bảng 1.13 Tổng dự toán chi phí của công trình phương án I 37

I.2 CHƯƠNG II : THIẾT KẾ SƠ BỘ CẦU BTCT DỰ ỨNG LỰC 1 Bảng 2.1 Tổng hợp khối lượng của 1 nhịp 34m 40

2 Bảng 2.2 Tổng hợp trọng lượng của 1 mố 41

3 Bảng 2.3 Tổng hợp trọng lượng của trụ T1, T2 42

4 Bảng 2.4 Tổng hợp trọng lượng của trụ T3 43

5 Bảng 2.5 Kết quả phản lực tại các gối 48

6 Bảng 2.6 Tổng hợp sức kháng danh định với từng lớp phân tố 50

7 Bảng 2.7 Tính toán chọn số cọc 50

8 Bảng 2.8 Tổng hợp khối lượng phương án II 50

9 Bảng 2.9 Dự toán chi phí công trình phương án II 51

10 Bảng 2.10 Tổng dự toán chi phí công trình phương án II 52

II PHẦN THIẾT KẾ KỸ THUẬT II.1 CHƯƠNG I: THIẾT KẾ KỸ THUẬT BẢN MẶT CẦU 1 Bảng 1.1 Mô men do tĩnh tải gây ra theo GHCD 1 60

Trang 7

2 Bảng 1.2 Mô men do hoạt tải gây ra theo GHCD 1 60

3 Bảng 1.3 Mo men do tải trọng gây ra theo GHCD 1 60

4 Bảng 1.4 Lực cắt do tĩnh tải gây ra 61

5 Bảng 1.5 Lực cắt do tải trọng gây ra 62

6 Bảng 1.6 Nội lực phần hẫng do tĩnh tải gây ra theo GHCD 1 63

7 Bảng 1.7 Nội lực phần hẫng do hoạt tải gây ra theo GHCD 1 63

8 Bảng 1.8 Nội lực phần hẫng do tải trọng gây ra 64

9 Bảng 1.9 Mô men bản giữa do tỉnh tải gây ra 64

10 Bảng 1.10 Mô men bản giữa do hoạt tải gây ra 65

11 Bảng 1.11.Mô men bản giữa do tải trọng gây ra 65

12 Bảng 1.12 Lực cắt bản giữa do tĩnh tải gây ra 66

13 Bảng 1.13 Lực cắt bản giữa do hoạt tải gây ra 66

14 Bảng 1.14.Lực cắt bản giữa do tải trọng gây ra 66

II.2 CHƯƠNG II: THIẾT KẾ KỸ THUẬT DẦM CHỦ BTCT 1 Bảng 2.1 Hệ số phân bố ngang của tải trọng 79

2 Bảng 2.2 Tĩnh tải tác dụng lên 1 dầm 79

3 Bảng 2.3 Hệ số của tĩnh tải 79

4 Bảng 2.4 Mô men do tĩnh tải 80

5 Bảng 2.5 Lực cắt do tĩnh tải 84

6 Bảng 2.6 Mô men do hoạt tải 84

7 Bảng 2.7 Lực cắt do hoạt tải 92

8 Bảng 2.8 Nội lực trong dầm chủ 93

9 Bảng 2.9 Cao độ trọng tâm các bó cáp tại các mặt cắt 94

10 Bảng 2.10 Tọa độ trọng tâm các bó cáp tại các mặt cắt 97

11 Bảng 2.11 Chiều dài các bó cáp 98

12 Bảng 2.12 Mô men kháng uốn của tiết diện dầm giữa nhịp và tại gối giai đoạn 1 98

13 Bảng 2.13 Mô men kháng uốn của tiết diện dầm giữa nhịp và tại gối giai đoạn 2 102

14 Bảng 2.14 Mất mát ứng suất do biến dạng của neo 103

15 Bảng 2.15 Mất mát ứng suất do ma sát 105

16 Bảng 2.16 Mất mát ứng suất do chùng cốt thép 107

17 Bảng 2.17 Bảng tổng hợp mất mát ứng suất 107

18 Bảng 2.18 Bảng kiểm toán cường độ uốn 110

19 Bảng 2.19 Bảng kiểm toán lượng cốt thép tối đa 111

Trang 8

20 Bảng 2.20 Bảng kiểm tra ứng suất giai đoạn thi công tại gối 115

21 Bảng 2.21 Bảng kiểm tra ứng suất giai đoạn khai thác sử dụng tại giữa nhịp 116

II.3 CHƯƠNG III: THIẾT KẾ KỸ THUẬT TRỤ T1 1 Bảng 3.1 Trọng lượng các bộ phận trụ 119

2 Bảng 3.2 Tổng hợp nội lực do trọng lượng bản thân trụ tại các mặt cắt 120

3 Bảng 3.3 Bảng tính toán giá trị hoạt tải 121

4 Bảng 3.4 Kích thước kết cấu hứng gió 123

5 Bảng 3.5 Tải trọng gió ngang tác dụng lên kết cấu nhịp 124

6 Bảng 3.6 Tải trọng gió ngang tác dụng lên xe cộ 125

7 Bảng 3.7 Tải trọng gió dọc tác dụng lên xe cộ 125

8 Bảng 3.8 Áp lực thủy tĩnh 125

9 Bảng 3.9 Áp lực đẩy nổi 126

10 Bảng 3.10 Âp lực dòng chảy theo phương dọc cầu 126

11 Bảng 3.11 Âp lực dòng chảy theo phương ngang cầu 126

12 Bảng 3.12 Bảng tải trọng xét tới mặt cắt A_A 128

13 Bảng 3.13 Bảng tổ hợp tải trọng xét tới mặt cắt A_A 128

14 Bảng 3.14 Bảng tổ hợp tải trọng xét tới mặt cắt A_A 128

15 Bảng 3.15 Bảng tổ hợp tải trọng xét tới mặt cắt I_I 129

16 Bảng 3.16 Bảng tổ hợp tải trọng tại đỉnh móng theo các TTGH 129

17 Bảng 3.17 Bảng tổ hợp tải trọng xét tới mặt cắt II_II 130

18 Bảng 3.18 Bảng tổ hợp tải trọng tại đáy móng theo các TTGH 130

19 Bảng 3.19 Dữ liệu ban đầu 131

20 Bảng 3.20 Bảng tổ hợp tải trọng mặt cắt A_A 131

21 Bảng 3.21 Bảng kiểm toán cắt tiết diện A_A 134

22 Bảng 3.22 Bảng kiểm tra nứt của tiết diện 135

23 Bảng 3.23 Phản lực gối dầm biên 136

24 Bảng 3.24 Dữ liệu ban đầu .138

25 Bảng 3.25 Bảng tổng hợp tải trọng tới mặt cắt I_I 139

26 Bảng 3.26 Bảng tính mô men kháng uốn các tiết diện 142

27 Bảng 3.27 Bảng đặc trưng hình học các tiết diện 143

28 Bảng 3.28 Bảng kiểm toán cấu kiện chịu nén 143

29 Bảng 3.29 Bảng kiểm toán khả năng chịu cắt 144

30 Bảng 3.30 Bảng kiểm tra nứt theo phương ngang 146

Trang 9

31 Bảng 3.31 Bảng kiểm tra nứt theo phương dọc 146

32 Bảng 3.32 Dữ liệu ban đầu 146

33 Bảng 3.33 Bảng tổ hợp tải trọng tới mặt cắt đáy móng 147

34 Bảng 3.34 Bảng kiểm toán sức kháng uốn 148

35 Bảng 3.35 Bảng kiểm tra sức kháng cắt 149

PHẦN III: THIẾT KÊ THI CÔNG III.1 CHƯƠNG I: THIẾT KẾ THI CÔNG TRỤ T1 III.2 CHƯƠNG II: THIẾT KẾ THI CÔNG KẾT CẤU NHỊP III.3 CHƯƠNG III: THIẾT KẾ TỔ CHỨC THI CÔNG TRỤ T1 1 Bảng 3.1 Trình tự thi công chi tiết trụ T1 và khối lượng của từng chi tiết 181

2 Bảng 3.2 Khối lượng của từng chi tiết theo định mức 1776-2007 182

3 Bảng 3.3 Biên chế nhân công máy móc cho từng chi tiết 191

Trang 10

DANH MỤC CÁC HÌNH

I PHẦN THIẾT KẾ SƠ BỘ

I.1 CHƯƠNG I : THIẾT KẾ SƠ BỘ CẦU LIÊN TỤC BTCT DỰ ỨNG

LỰC.

1 Hình 1.1 Các kích thước cơ bản của tiết diện hộp 20

2 Hình 1.2 Mặt cắt ngang cầu 20

3 Hình 1.3 Đường cong biên dầm 23

4 Hình 1.4 Cấu tạo trụ 24

5 Hình 1.5 Cấu tạo mố 26

6 Hình 1.6 Chi tiết cấu tạo lan can tay vịn 27

7 Hình 1.7 Kết quả phản lực lớn nhất tại các gối 28

8 Hình 1.8 kết quả xuyên CPT 32

9 Hình 1.9 Sơ đổ bố trí cọc trong mố cầu 34

10 Hình 1.10 Sơ đồ bố tric cọc trong trụ cầu 35

I.2 CHƯƠNG II : THIẾT KẾ SƠ BỘ CẦU DẦM BTCT DỰ ỨNG LỰC 1 Hình 2.1 Mặt cắt ngang cầu 38

2 Hình 2.2 Các mặt cắt ngang dầm T tại đoạn đầu dầm và giữa dầm 39

3 Hình 2.3 1/2.mặt cắt chính diện dầm 39

4 Hình 2.4 Cấu tạo lan can tay vịn 40

5 Hình 2.5 Cấu tạo mố 41

6 Hình 2.6 Cấu tạo trụ T1, T2 42

7 Hình 2.7 Cấu tạo trụ T3 42

8 Hình 2.8 Đường ảnh hưởng mố 43

9 Hình 2.9 Xếp xe tải thiết kế lên đ.a.h 44

10 Hình 2.10 Xếp xe hai trục lên đ.a.h 45

11 Hình 2.11 Đường ảnh hưởng trụ 46

12 Hình 2.12 Xếp xe tải thiết kế lên đ.a.h phản lực tại trụ 47

13 Hình 2.13 Xếp xe cách nhau 15m lên đường ảnh hưởng trụ 47

14 Hình 2.14 kết quả xuyên CPT 49

15 Hình 2.15 Sơ đồ bố trí cọc trong móng mố cầu 52

16 Hình 2.16 Sơ đồ bố trí cọc trong móng trụ cầu 52

II PHẦN THIẾT KẾ KỸ THUẬT II.1 CHƯƠNG I: THIẾT KẾ KỸ THUẬT BẢN MẶT CẦU 1 Hình 1.1 Mặt cắt ngang cầu 57

2 Hình 1.2 Đường ảnh hưởng mô men tỉnh tải 59

Trang 11

3 Hình 1.3 Đường ảnh hưởng mô men hoạt tải 59

4 Hình 1.4 Mô men cho dầm 2 đầu ngàm 60

5 Hình 1.5 Đường ảnh hưởng lực cắt xét cho tĩnh tải 61

6 Hình 1.6 Sơ đồ làm việc của bản hẫng 62

7 Hình 1.7 Đường ảnh hưởng do tĩnh tải gây ra 64

8 Hình 1.8 Đường ảnh hưởng và sơ đồ xếp xe 65

9 Hình 1.9 Đường ảnh hưởng và sơ đồ xếp tải 65

10 Hình 1.10 Đường ảnh hưởng và sơ đồ xếp tải 66

II.2 CHƯƠNG II: THIẾT KẾ DẦM CHỦ BÊ TÔNG CỐT THÉP 1 Hình 2.1 Mặt cắt ngang dầm 74

2 Hình 2.2 Mặt cắt ngang dầm trước và sau quy đổi 76

3 Hình 2.3 Đường ảnh hưởng áp lực lên dầm biên 78

4 Hình 2.4 Đường ảnh hưởng mô men mặt cắt giữa nhịp 80

5 Hình 2.5 Đường ảnh hưởng mô men mặt cắt L/4 80

6 Hình 2.6 Đường ảnh hưởng mô men mặt cắt L/8 81

7 Hình 2.7 Đường ảnh hưởng mô men mặt cắt 3L/8 81

8 Hình 2.8 Đường ảnh hưởng mô men mặt cắt cách gối 0.8m 81

9 Hình 2.9 Đường ảnh hưởng lực cắt tại mặt cắt L/2 82

10 Hình 2.10 Đường ảnh hưởng lực cắt tại mặt cắt L/4 82

11 Hình 2.11 Đường ảnh hưởng lực cắt tại mặt cắt L/8 82

12 Hình 2.12 Đường ảnh hưởng lực cắt tại mặt cắt 3L/8 83

13 Hình 2.13 Đường ảnh hưởng lực cắt tại mặt cắt gối 83

14 Hình 2.14 Đường ảnh hưởng lực cắt tại mặt cắt cách gối 0.8m 84

15 Hình 2.15 Đường ảnh hưởng mô men mặt cắt giữa nhịp 85

16 Hình 2.16 Đường ảnh hưởng mô men mặt cắt L/4 86

17 Hình 2.17 Đường ảnh hưởng mô men mặt cắt L/8 86

18 Hình 2.18 Đường ảnh hưởng mô men mặt cắt 3L/8 87

19 Hình 2.19 Đường ảnh hưởng mô men mặt cắt cách gối 0.8m 88

20 Hình 2.20 Đường ảnh hưởng lực cắt tại mặt cắt L/2 89

21 Hình 2.21 Đường ảnh hưởng lực cắt tại mặt cắt L/4 89

22 Hình 2.22 Đường ảnh hưởng lực cắt tại mặt cắt L/8 90

23 Hình 2.23 Đường ảnh hưởng lực cắt tại mặt cắt 3L/8 91

24 Hình 2.24 Đường ảnh hưởng lực cắt tại mặt cắt cách gối 0.8m 91

25 Hình 2.25 Đường ảnh hưởng lực cắt tại mặt cắt gối 92

26 Hình 2.26 Bố trí cáp dự ứng lực 96

Trang 12

27 Hình 2.27 Tiết diện dầm giai đoạn 1 98

28 Hình 2.28 Tiết diện dầm giai đoạn 2 100

II.3 CHƯƠNG III: THIẾT KẾ KỸ THUẬT TRỤ T1 1 Hình 3.1 Cấu tạo trụ T1 119

2 Hình 3.2 Xếp xe lên đường ảnh hưởng phản lực trụ 120

3 Hình 3.3 Xếp 2 xe tải cách nhau 15m lên đường ảnh hưởng phản lực trụ 120

4 Hình 3.4 Xếp người trên cả 2 lề 2 nhịp 121

5 Hình 3.5 Xếp người trên cả 2 lề 1 nhịp 121

6 Hình 3.6 Xếp người trên 1lề 2 nhịp 122

7 Hình 3.7 Mô phỏng tải trọng gió tác dụng lên công trình 123

8 Hình 3.8 Các lực tác dụng lên xà mũ 131

9 Hình 3.9 Bố trí cốt thép đá tảng 137

10 Hình 3.10 Cấu tạo đá tảng 137

11 Hình 3.11 Mặt cắt ngang thân trụ 138

12 Hình 3.12 Quy đổi tiết diện ngang thân trụ 139

13 Hình 3.13 Mặt cắt bố trí thép theo phương ngang dọc 141

PHẦN III: THIẾT KÊ THI CÔNG III.1 CHƯƠNG I: THIẾT KẾ THI CÔNG TRỤ T1 1 Hình 1.1: Cấu tạo trụ T1 153

2 Hình 1.2: Phương pháp xác định tim trụ T1 156

3 Hình 1.3: Kích thước hố móng 162

4 Hình 1.4: Cấu tạo ván khuôn bệ trụ 165

5 Hình 1.5: Biểu đồ áp lực bê tông lên ván khuôn 165

6 Hình 1.6 Ván khuôn số 2 167

7 Hình 1.7: Thanh giàng dạng hoa mai 169

8 Hình 1.8: Sơ đồ bố trí ván khuôn mặt chính diện và mặt bên thân trụ 170

9 Hình 1.9: Ván khuôn số 3 170

10 Hình 1.10: Biểu đồ áp lực bê tong lên ván khuôn 171

11 Hình 1.11: Ván khuôn số 1 173

12 Hình 1.12: Thanh giàng dạng hoa mai 174

13 Hình 1.13 Sơ đồ bố trí ván khuôn mặt bên và chính diện xà mũ 175

14 Hình 1.14: Cấu tạo ván khuôn số 4, 5 175

15 Hình 1.15: Cấu tạo ván khuôn số đáy 175

Trang 13

III.2 CHƯƠNG II: THIẾT KẾ THI CÔNG KẾT CẤU NHỊP.

1 Hình 2.1: Lao lắp dầm bằng tổ hợp mút thừa 178

2 Hình 2.2: Sơ đồ tính ổn định lật theo phương dọc cầu 178

3 Hình 2.3: Sơ đồ tính ổn định lật khi chưa lao dầm 179

4 Hình 2.4: Sơ đồ tính ổn định lật khi lao dầm 180

5 Hình 2.5: Sơ đồ tính tính cáp treo dầm 181 III.3 CHƯƠNG III: THIẾT KẾ TỔ CHỨC THI CÔNG TRỤ T1.

Trang 14

PHẦN I GIỚI THIỆU SƠ BỘ

* CHƯƠNG I: GIỚI THIỆU NỘI DUNG ĐỒ ÁN

* CHƯƠNG II: CÁC ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN CÔNG TRÌNH.

* CHƯƠNG III: ĐỀ XUẤT CÁC PHƯƠNG ÁN THIẾT KẾ SƠ BỘ.

Trang 15

CHƯƠNG I:

GIỚI THIỆU NỘI DUNG ĐỒ ÁN

Đề tài : THIẾT KẾ CẦU VƯỢT SÔNG VA-2013

Các số liệu ban đầu

1.1 Địa hình:

Sông VA nằm ở vùng đồng bằng duyên hải thuộc thành phố Đà Nẵng

1.2 Địa chất:

Địa chất ở khu vực xây dựng cầu được chia thành 3 lớp khá rõ rệt:

- Lớp sét pha dày trung bình 6m

1.4 Khí hậu - Thời tiết:

Khu vực xây dựng cầu có khí hậu nhiệt đới gió mùa Lượng mưa thườngtập trung từ tháng 10 năm này đến tháng 1 năm sau

Chịu ảnh hưởng trực tiếp gió mùa Đông Bắc vào những tháng mưa

Độ ẩm không khí khá cao (vì nằm ở vùng gần cửa biển )

1.5 Các tiêu chuẩn kỹ thuật của công trình:

- Qui mô xây dựng : Vĩnh cửu

Trang 16

CHƯƠNG II:

CÁC ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN CÔNG TRÌNH.

2.1 Điều kiện địa hình:

Mặt cắt dọc sông khá đối xứng, do đó rất thuận tiện cho việc bố trí kết cấunhịp đối xứng

Sông cấp IV (chiều rộng khổ thông thuyền 30m) và khẩu độ cầu Lo=128 m

2.2 Điều kiện địa chất: trình bày ở mục 1.2- chương I

2.3 Điều kiện khí hậu - thuỷ văn:

2.3.1 Điều kiện khí hậu:

Khu vực xây dựng tuyến thuộc vùng khí hậu hay thay đổi, nhiệt độ trungbình quanh năm khoảng 270C Vào mùa hè nhiệt độ cao nhất có thể lên tới 38oC.Giai đọan từ tháng 2 tới tháng 9 nắng kéo dài, ít có mưa, nên thuận lợi cho việc thicông cầu

Vào mùa đông thường có gió mùa đông bắc làm nhiệt độ giảm và thường cómưa kéo dài, nhiệt độ trung bình 15-200C Độ ẩm : 90%

Ngoài các yếu tố nói trên các đều kiện tự nhiên còn lại không ảnh hưởngnhiều đến việc xây dựng cầu

2.3.2 Điều kiện thuỷ văn: như mục 1.3- chương I.

2.4 Điều kiện kinh tế xã hội của khu vực cầu:

Qua kết quả báo cáo và khảo sát thống kê cho thấy khu vực đầu tư xây dựng

có mật độ phân bố dân trung bình, nghề nghiệp chủ yếu là nông nghiệp và tiểu thủcông nghiệp, bên cạnh đó là buôn bán nhỏ và tập trung như hàng quán, chợ búatrong vùng Nhân dân ở đây cũng là nguồn nhân lực cần thiết trong quá trình xâydựng công trình cầu

2.5 Điều kiện cung ứng vật liệu:

2.5.1 Nguồn vật liệu cát, sỏi sạn:

Có thể dùng vật liệu địa phương Vật liệu cát, sỏi sạn ở đây có chất lượng tốtđảm bảo tiêu chuẩn để làm vật liệu xây dựng cầu

2.5.2 Vật liệu thép:

Sử dụng các loại thép của các nhà máy luyện thép trong nước như thép TháiNguyên, Biên Hoà hoặc các loại thép liên doanh của Việt Nam và các nước nhưCông ty LDSX thép Việt -Úc ( VINASTEEL) Neo các loại do nhà máy cơ khí xâydựng Liễu Châu (OVM) Trung Quốc sản xuất, ngoài ra có thể dùng loại neo củahãng VSL - Thụy Sỹ.Nguồn thép được lấy từ các đại lý lớn ở gần công trình

Trang 17

2.5.3 Xi măng:

Hiện nay các nhà máy xi măng đều được xây dựng ở các tỉnh, thành luôn đápứng nhu cầu phục vụ xây dựng Vì vây, vấn đề cung cấp xi măng cho các công trìnhxây dựng rất thuận lợi, giá rẻ luôn đảm bảo chất lượng và số lượng mà yêu cầu côngtrình đặt ra

2.5.4 Năng lực và máy móc thi công:

Công ty trúng gói thầu thi công công trình này có đầy đủ phương tiện và thiết

bị phục vụ thi công, đội ngũ công nhân và kỹ sư chuyên môn cao và dày dạn kinhnghiệm trong vấn đề thiết kế và xây dựng, hoàn toàn có thể đưa công trình vào khaithác đúng tiến độ Đặc biệt đội ngũ kỹ sư và công nhân đã dần tiếp cận được nhữngcông nghệ mới về xây dựng cầu Mặt khác khi có công việc đòi hỏi nhiều nhân côngthì có thể thuê dân cư trong vùng, nên khi thi công công trình không bị hạn chế vềnhân lực Còn đối với máy móc thiết bị, công ty xây dựng công trình giao thông đãmạnh dạn cơ giới hoá thi công, trang bị cho mình những loại máy móc thiết bị vớicông nghệ thi công hiện đại, đủ sức thi công các công trình lớn đòi hỏi trình độcông nghệ cao thời gian hoàn thành là sớm nhất và chất lượng tốt nhất

Trang 18

CHƯƠNG III:

ĐỀ XUẤT CÁC PHƯƠNG ÁN THIẾT KẾ SƠ BỘ

Trên cơ sở phân tích và đánh giá ở phần trên, ta đề xuất các phương án vượtsông như sau:

3.1 Phương án I: Cầu dầm liên tục BTCT

- Mô tả kết cấu phần trên:

+ Sơ đồ nhịp : Sơ đồ cầu liên tục 3 nhịp: 38+60+38 (m)

+ Tiết diện hình hộp BTCT Mác500, chiều cao thay đổi từ 2,0m đến 3,0m + Lan can, tay vịn, gờ chắn bánh bằng BTCT Mác250

+ Các lớp mặt cầu gồm: Lớp BT nhựa chặt dày 4cm

+ Nền đường được đắp từ đất đồi, lu lèn đến độ chặt K95

- Kiểm tra khẩu độ cầu :

Khẩu độ cầu : L tkL C  b i  2 b m (m)

Trong đó :

Lc : Tổng chiều dài nhịp và khe co giãn (m)

bi : Tổng số chiều dày của các trụ tại MNCN (m)

bmố: chiều dài đoạn dầm kê lên mố

128 2 , 130 )

tt o

yc o

tt

o

L L

L L

Trang 19

3.2 Phương án II: Cầu dầm BTCT DƯL nhịp giản đơn.

- Mô tả kết cấu phần trên:

+ Sơ đồ nhịp : 4x34 (m)

+ Tiết diện nhịp chữ T, BTCT Mác400, chiều cao dầm 1,7m

+ Lan can, tay vịn, gờ chắn bánh BTCT Mác250

+ Các lớp mặt cầu gồm : Lớp BT nhựa chặt dày 4cm

+ Nền đường được đắp từ đất đồi, lu lèn đến độ chặt K95

- Kiểm tra khẩu độ cầu :

Theo (1.1) ta có:

tt o

L = 136 – 3.1,7 – 2.1 + 3.0,05 = 129,05 m

  129 , 05 .100 0,81% 5%

128 05 , 129 ,

max 0 0

0 0

yc tt

L L

L L

 thoả mãn yêu cầu

3.3 Đề xuất các phương án thi công sơ bộ:

Từ các phương án cầu đã lựa chọn trên ta có các biện pháp thi công sơ bộcho từng phương án như sau:

3.3.1 Phương án I: Cầu dầm liên tục BTCT:

- Dầm liên tục được thi công theo phương pháp đúc hẫng cân bằng đối xứngqua tim trụ

- Thi công cọc: Tạo mặt bằng thi công, dựng hệ thống khoang, dựng ốngvách, khoan tạo lỗ, lắp các lồng thép, phun bêtông

- Thi công mố: Đào đất hoặc đắp đê quay chắn đất (đắp lấn), hút nước (nếucó), đập bêtông đầu cọc, đổ bêtông đệm M75 dày 10cm, dựng ván khuôn, cốt thép,

đổ bêtông

Trang 20

- Thi công trụ: Xử lý bề mặt bệ trụ; dựng ván khuôn, cốt thép, đổ bêtông thântrụ.

3.3.2 Phương án II: Cầu dầm BTCT DƯL nhịp giản đơn

- Thi công nhịp: lao lắp bằng tổ hợp mút thừa.

- Thi công cọc: Tạo mặt bằng thi công, dựng hệ thống khoang, dựng ốngvách, khoan tạo lỗ, lắp các lồng thép, phun bêtông

- Thi công mố: Đào đất hoặc đắp đê quay chắn đất (đắp lấn), hút nước (nếucó), đập bêtông đầu cọc, đổ bêtông đệm dày 10cm, dựng ván khuôn, cốt thép, đổbêtông

- Thi công trụ: Sử dụng vòng vây cọc ván thép, đóng vòng vây cọc ván thép,tiến hành đào đất, sau đó đóng cọc rồi đổ bê tông bịt đáy, hút nước Tiếp theo lắpdựng ván khuôn đổ bê tông bệ cọc, bê tông thân trụ, bê tông xà mũ

Trang 21

PHẦN IITHIẾT KẾ SƠ BỘ

Trang 22

THIẾT KẾ SƠ BỘ CẦU LIÊN TỤC BTCT

DỰ ỨNG LỰC

1.1 Bố trí chung:

1.1.1 Theo phương dọc cầu:

gồm 3 nhịp liên tục BTCT- DUL có sơ đồ như sau: 38+60+38=136m

1.1.2 Theo phương ngang cầu:

1.1.2.1 Lựa chọn kích thước mặt cắt ngang:

Kết cấu thi công bằng phương pháp hẫng có mặt cắt ngang thích hợpnhất là tiết diện hộp Với cầu có bề rộng B =11,5m (quy định khổ cầu và các kết cấuphụ trợ) thì dùng một hộp 2 sườn:

Hình 1.1 Các kích thước cơ bản của tiết diện hộp.

Bảng 1.1 Cơ sở lựa chọn tiết diện hộp.

L2

t 4

Trang 23

1 L1 )

2

1 8 , 1

14

1:4 1:3

1:1 30

120 90

90 120

800/2

25 60 25

270

40 100 40

295 30

60

70 20

1 4

25 25

Hình 1.2 Mặt cắt ngang cầu.

1.2 Tính toán các hạng mục công trình:

1.2.1 Tính toán khối lượng kết cấu nhịp:

Trang 24

Kết cấu nhịp : Gồm 3 nhịp liên tục có sơ đồ như sau:

38 + 60 + 38 = 136 (m)

Sử dụng kết cấu dầm hộp bêtông cốt thép, vách xiên

* Biên dưới của bản đáy dầm là đường cong parabol có phương trình:

yd = a1 x2 + c1 (2.1)

S6 S5 S4 S3 S2 S1S10

Hình 1.3 Đường cong biên dầm.

2

784

14 , 2 468 , 6 ) 2

1 ) 2 , 1 ( 5 , 0 2 3 , 0 5 , 0 2 2

3 , 0 3 , 0 2 2

3 , 0 9 , 0 2 2

3 , 0 2 , 1 2 25

x x

x x

x x

x x x

Trang 25

Thể tích trên mỗi đốt tính toán : i

i i

 Trọng lượng bản thân dầm chủ trên một mét dài:

DC1 = 23248,128/(38+60+38) = 170,94 (KN/m)

1.2.2 Tính trọng lượng trụ:

Trụ T1,T2 giống nhau chỉ khác về chiều cao thân trụ, trụ T1( như hình vẽ), trụ T2 có chiều cao thân trụ là 5500mm

Trang 26

9000 5000

500 500

Thể tích BT(m3)

Hàm lượngthép(KN/m3)

Trọng lượngthép(KN)

Trang 27

Hàm lượngthép(KN/m3)

Trọng lượngthép(KN)

Trọng lượngBT(KN)

1.2.4 Tính khối lượng các bộ phận trên cầu:

1.2.4.2 Trọng lượng phần lan can, tay vịn

-Cấu tạo lan can tay vịn của cầu như hình vẽ:

Trang 28

Hình 1.6 lan can tay vịn

Khối lượng lan can tay vịn trên cầu : 25,84 x 2= 646 KN

Trọng lượng lan can trên 1m dài cầu

0 x

x 136 x 25= 459 KNtrọng lượng trên 1m dài cầu :

- Trọng lượng của cột đèn đường:

 Theo đặc tính kĩ thuật do công ty cung cấp đèn thì khối lượng của 1 cột đènđường (đã cộng các chi tiết trang trí ) là: 9,7 (KN/cột)

 Trên cả chiều dài cầu ta bố trí 9 bộ đèn đường,bố trí 2 bên so le nhau,khoảngcách giữa 2 cột đèn là e= 30m, chiều cao cột đèn là h= 10m, tỉ số 30 3

1.3.1 Các bước chính thực hiện trong chương trình:

1_Mô hình hóa kết cấu;

Trang 29

2_Khai báo vật liệu dùng cho kết cấu và các thuộc tính của vật liệu;

3_Khai báo các làn xe;

4_Khai báo các tải tải trọng theo 22TCN272-05 gồm xe tải thiết kế +

tải trọng làn

5_Khai báo các trường hợp tải trọng di động;

6_Khai báo các trường hợp tải trọng di động và các hệ số tải trọng và hệ số xung kích;

7_Gán các trường hợp tải trọng cho kết cấu;

8_Khai báo các tổ hợp tải trọng;

9_Chạy chương trình và xuất ra các giá trị cần thiết

Chi tiết xem trong mục I.1- phụ lục

Bảng 1.5 Các trường hợp tải trọng theo TTGH cường độ.

Bảng 1.6 Các tổ hợp tải trọng theo TTGH cường độ được khai báo trong

chương trình

1 3 TRK_max Hoạt tải xe tải, tải trọng làn ADD 1,75(HL93-TRK)

2 2 TDM_max Hoạt tải xe 2 trục, tải trọng

4 Tĩnhtải_max

Cộng tác dụng của Tĩnh tải giai đoạn 1 và tĩnh tải giai

6 Baomomen Lấy giá trị bất lợi nhất trong3 ENVE Max(Hoạttải _max,Tỉnhtải

Trang 30

tổ hợp(Hoạt_max,Tỉnh_max, Tỉnh + Hoạt_max)

_max,Tỉnh + Hoạt _max)

7 Khai Thác Hoạttải_max+Tỉnh tải phần

Hoatmax+Tỉnhtải 2

- Hệ số xung kích được khai báo cùng với lúc khai báo tải trọng xe hai trục

và tải trọng xe tải: IM = 25%

- Sau khi khai báo đầy đủ các thông số như Làn xe, Loại xe, Lớp xe, cáctrường hợp tải trọng và các tổ hợp tải trọng, chương trình sẽ tự động vẽ các ĐAH,xếp xe lên các ĐAH sao cho gây ra hiệu ứng bất lợi nhất đúng theo yêu cầu của quitrình thiết kế cầu AASHTO-LRFD (22TCN272-05)

1.3.1.1 Chạy chương trình và xuất ra các giá trị cần thiết:

Bảng 1.7 Kết quả phản lực lớn nhất tại các gối.

 Tổng tải trọng tác dụng thẳng đứng lên mố trụ cầu:

Trang 31

Bảng 1.8 Kết quả phản lực lớn nhất tại đáy bệ trụ, mố

định số lượng cọc cho mố và trụ:

1.3.2.1 Tính toán sức chịu tải tính toán của cọc:

* Tính sức chịu tải của cọc theo vật liệu:

- Sức kháng dọc trục danh định:

Pn= 0,85[0,85.f'c.(Ap-Ast) +fy.Ast]; (MN)Trong đó:

f'c: Cường độ chiụ nén của BT cọc(Mpa); f'c=30Mpa

Ap: Diện tích mũi cọc(mm2); Ap=785398,16 mm2

Ast: Diện tích cốt thép chủ (mm2); dùng 2020 : Ast = 6284 mm2

fy: Giới hạn chảy của cốt thép chủ (Mpa); fy = 420Mpa

- Thay vào ta được:

Pn= 0,85.[0,85.30.(785398,16-6284)+420.6284] = 19,13MN

- Sức kháng dọc trục tính toán: Pr= .Pn ; MN

Với : Hệ số sức kháng mũi cọc,  = 0,75 Pr=0,75.19,13=14,35 MN

* Tính sức chịu tải của cọc theo đất nền:

- Ta có số liệu của thí nghiệm hiện trường CPT có kết quả xuyên như sau:

Trang 32

0.021 0.038 0.042 0.067 0.072 0.082

21.02 26.13

34.25 42.45 43.56 46.10 45.23

qp : Sức kháng đơn vị thân cọc

Ap: Diện tích thân cọc, Ap=0,785(m2)+ qp : Hệ số sức kháng đối với sức kháng mũi dùng cho phương pháp táchrời sức kháng của cọc do sức kháng của mũi cọc và sức kháng thân cọc.(bảng10.5.5-2)

+ qs : Hệ số sức kháng đối với sức kháng thân cọc dùng cho phương pháptách rời sức kháng của cọc do sức kháng của mũi cọc và sức kháng thân cọc

q q

Với : - qc1 là giá trị trung bình của qc trên toàn bộ chiều sâu 4D dưới mũi cọc

 1 42, 45 43,56 46,10 45, 23

44,344

c

Trang 33

Ks,c : các hệ số hiệu chỉnh., tra biểu đồ ta được Ks,c= 0,6.

Li : chiều sâu đến điểm giữa khoảng chiều dài tại điểm xem xét (m)

D : chiều rộng hoặc đường kính cọc xem xét (mm)., D=1m

fsi : sức kháng ma sát đơn vị thành ống cục bộ lấy từ CPT tại điểm xem xét (MPa)

asi: chu vi cọc tại điểm xem xét (m), asi =3,14m

hi : khoảng chiều dài tại điểm xem xét (m)

N1 : số khoảng giữa điểm cách dưới mặt đất 8D, 8 khoảng

N2 : số khoảng giữa điểm cách dưới mặt đất 8D và mũi cọc, 9 khoảng

Bảng 1.9 Tổng hợp sức kháng bề mặt danh định đối với từng lớp phân tố.

Lớp địa chất li(m) A=li/24Di(m) asi hi fsi(Mpa) Qs(MN)

Trang 34

1.3.2.2 Tính toán số lượng cọc cho mố và trụ:

Ta sử dụng để tính số cọc cho trụ, số cọc trong trụ được tính theo công thức:

n: là số lượng cọc tính toán

: hệ số kể đến độ lệch tâm của tải trọng , = 1,5

Ptt : Sức chịu tải tính toán của cọc

AP : Tổng tải trọng tác dụng lên cọc tính đến đáy bệ móng

Trang 35

Hình 1.10 Sơ đồ bố trí cọc trong móng trụ cầu.

1.4 Tính toán thống kê khối lượng:

Bảng 1.11 Tổng hợp khối lượng phương án I.

ST

T

KẾT CẤU

HẠNG MỤC VẬT

LIỆU

ĐƠN VỊ

KHỐI LƯỢNG

Trang 37

1.5 Bảng tính dự toán chi phí của công trình:

Bảng 1.12 Dự toán chi phí của công trình phương án I.

vị

cả cầu Vật liệu Nhân

Trang 39

Bảng 1.13 Tổng dự toán chi phí của công trình phương án I.

Trang 40

CHƯƠNG II:

THIẾT KẾ SƠ BỘ CẦU BTCT DỰ ỨNG LỰC

2.1 Bố trí chung:

2.1.1 Theo phương dọc cầu:

Gồm 4 nhịp 34m,dầm chữ T, theo sơ đồ giản đơn

2.1.2 Theo phương ngang cầu:

200 1000

2.2.1 Tính toán khối lượng kết cấu nhịp:

- Kết cấu nhịp : Gồm 4 nhịp có sơ đồ như sau:

Ngày đăng: 07/07/2017, 10:05

Nguồn tham khảo

Tài liệu tham khảo Loại Chi tiết
[1]. Bộ Giao Thông Vận Tải. Tiêu chuẩn thiết kế cầu 22TCN 272-05, NXB Giao Thông Vận Tải, Hà Nội - 2005 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Tiêu chuẩn thiết kế cầu 22TCN 272-05
Nhà XB: NXB GiaoThông Vận Tải
[2]. GS.TS. Nguyễn Viết Trung – PGS.TS. Hoàng Hà – ThS. Đào Duy Lâm. Các ví dụ tính toán dầm cầu chữ I, T, Super-T BTCT DƯL theo tiêu chuẩn 22TCN 272-05.NXB Xây Dựng, Hà Nội - 2005 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Các vídụ tính toán dầm cầu chữ I, T, Super-T BTCT DƯL theo tiêu chuẩn 22TCN 272-05
Nhà XB: NXB Xây Dựng
[3] GS.TS. Nguyễn Viết Trung. Ví dụ tính toán mố trụ cầu theo tiêu chuẩn thiết kế cầu 22TCN 272-05. NXB Giao Thông Vận Tải, Hà Nội - 2006 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Ví dụ tính toán mố trụ cầu theo tiêu chuẩn thiết kếcầu 22TCN 272-05
Nhà XB: NXB Giao Thông Vận Tải
[4] PGS.TS. Phan Quang Minh (chủ biên). Kết cấu bê tông cốt thép (phần cấu kiện cơ bản). NXB Khoa học và kỹ thuật, Hà Nội – 2006 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Kết cấu bê tông cốt thép (phần cấu kiệncơ bản)
Nhà XB: NXB Khoa học và kỹ thuật
[5] Nguyễn Tiến Oanh – Nguyễn Trâm – Lê Đình Tâm. Thi công móng trụ mố cầu.NXB Xây Dựng, Hà Nội – 2005 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Thi công móng trụ mố cầu
Nhà XB: NXB Xây Dựng
[6] GS.TS. Lê Đình Tâm. Cầu BTCT trên đường Ôtô. NXB Xây Dựng, Hà Nội - 2005 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Cầu BTCT trên đường Ôtô
Nhà XB: NXB Xây Dựng
[7]. Nguyễn Bình Hà – Nguyễn Minh Hùng. Cơ sở thiết kế và ví dụ tính toán cầu dầm và cầu thép. NXB Xây Dựng Hà Nội - 2004 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Cơ sở thiết kế và ví dụ tính toán cầudầm và cầu thép
Nhà XB: NXB Xây Dựng Hà Nội - 2004
[8] GS.TS. Lê Đình Tâm. Cầu thép. Nhà Xuất Bản GTVT, Hà Nội- 2006 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Cầu thép
Nhà XB: Nhà Xuất Bản GTVT
[9] GS.TS. Lều Thọ Trình. Cơ học kết cấu tập 1, 2. NXB Khoa học và Kỹ thuật Hà Nội- 2000 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Cơ học kết cấu tập 1, 2
Nhà XB: NXB Khoa học và Kỹ thuật HàNội- 2000
[14] Nguyễn Tiến Oanh – Nguyễn Trâm – Lê Đình Tâm. Thi công cầu BTCT. NXB Xây Dựng, Hà Nội – 2005 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Thi công cầu BTCT
Nhà XB: NXBXây Dựng
[10]. Tiêu chuẩn Xây Dựng TCXD 205-1998. Móng cọc – Tiêu chuẩn thiết kế Khác
[11] Th.S. Nguyễn Văn Mỹ. Giáo trình xây dựng cầu Khác
[12] Th.S. Nguyễn Văn Mỹ - T.S Nguyễn Xuân Toản - Thiết kế cầu thép Khác
[13] Th.S. Lê Văn Lạc – Th.S Nguyễn Duy Thảo. Giáo trình thiết kế cầu BTCT Khác

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w